Files
solution-erp/docs/forms-spec-raw.md
pqhuy1987 25dad7f36f [CLAUDE] Scaffold: khoi tao SOLUTION_ERP Phase 0
- .NET 10 Clean Architecture: Domain/Application/Infrastructure/Api (4 project)
- 2 React + Vite + TS app: fe-admin (:8082), fe-user (:8080) voi proxy /api
- Node engines >=20, .nvmrc = 20 cho CI (bai hoc NamGroup)
- SQL Server 2022 qua docker-compose (dev)
- Parse 8 FORM -> docs/forms-spec.md (catalog + ma HD format RG-001)
- Parse QUY_TRINH -> docs/workflow-contract.md (9 phase state machine + role matrix)
- docs: CLAUDE.md, STATUS.md, PROJECT-MAP.md, migration-todos.md (roadmap 5 phase)
- .claude/skills: 3 placeholder (contract-workflow, form-engine, permission-matrix)

Co-Authored-By: Claude Opus 4.7 (1M context) <noreply@anthropic.com>
2026-04-21 10:37:34 +07:00

78 KiB
Raw Blame History

Forms — Raw Text Dump

Source: D:\Dropbox\CONG_VIEC\SOLUTION\FORM — 8 files


SOL-CCM-FO-002.01.v01 Bang kiem tra hop dong.docx


--- TABLE 1 (40 rows x 13 cols) ---
THÔNG TIN HỢP ĐỒNG || THÔNG TIN HỢP ĐỒNG || THÔNG TIN HỢP ĐỒNG || THÔNG TIN HỢP ĐỒNG || THÔNG TIN HỢP ĐỒNG || THÔNG TIN HỢP ĐỒNG || THÔNG TIN HỢP ĐỒNG || THÔNG TIN HỢP ĐỒNG || THÔNG TIN HỢP ĐỒNG || THÔNG TIN HỢP ĐỒNG || THÔNG TIN HỢP ĐỒNG || THÔNG TIN HỢP ĐỒNG || THÔNG TIN HỢP ĐỒNG
Phòng ban/Dự án || : || : || : || : || : || : || : || : || : || : || : || :
Loại Hợp đồng || : || Chủ đầu tư ||  || Nhà cung cấp ||  || Thầu phụ ||  || Tổ đội ||  || Thiết bị thuê ||  || Khác
Tên đối tác || : || : || : || : || : || : || : || : || : || : || : || :
Nội dung hợp đồng || : || : || : || : || : || : || : || : || : || : || : || :
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra || KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra || KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra || KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra || KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra || KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra || KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra || KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra || KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra || KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra || KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra || KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra || KIỂM TRA HỢP ĐỒNG      Đánh dấu  vào nội dung kiểm tra
PHÒNG BAN/DỰ ÁN || NỘI DUNG || NỘI DUNG || NỘI DUNG || Ý KIẾN || Ý KIẾN || Ý KIẾN || Ý KIẾN || Ý KIẾN || Ý KIẾN || Ý KIẾN || Ý KIẾN || Ý KIẾN
PHÒNG BAN/DỰ ÁN | ĐỀ XUẤT |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG BAN/DỰ ÁN | ĐỀ XUẤT |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG BAN/DỰ ÁN | ĐỀ XUẤT |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG BAN/DỰ ÁN | ĐỀ XUẤT |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG BAN/DỰ ÁN | ĐỀ XUẤT |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG BAN/DỰ ÁN | ĐỀ XUẤT |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ || Soạn thảo |  |  Nội dung HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG CUNG ỨNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG CUNG ỨNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG CUNG ỨNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG CUNG ỨNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG CUNG ỨNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG CUNG ỨNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG CUNG ỨNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG CUNG ỨNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG CUNG ỨNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG CUNG ỨNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || Điều khoản HĐ |  |  Điều khoản t/toán |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG CCM || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
PHÒNG CCM || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ || G/trị HĐ so với NS |  |  Rủi ro pháp lý HĐ ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
GIÁM ĐỐC  | Hoặc Người được ủy quyền |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Ký kết, phát hành || Ký kết, phát hành || Ký kết, phát hành ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
GIÁM ĐỐC  | Hoặc Người được ủy quyền |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Ký kết, phát hành || Ký kết, phát hành || Ký kết, phát hành ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
GIÁM ĐỐC  | Hoặc Người được ủy quyền |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Ký kết, phát hành || Ký kết, phát hành || Ký kết, phát hành ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
GIÁM ĐỐC  | Hoặc Người được ủy quyền |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Ký kết, phát hành || Ký kết, phát hành || Ký kết, phát hành ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
GIÁM ĐỐC  | Hoặc Người được ủy quyền |  |  |  |  | Họ tên: ………………………… | Ngày: ………/………/………… || Ký kết, phát hành || Ký kết, phát hành || Ký kết, phát hành ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc. || LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc. || LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc. || LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc. || LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc. || LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc. || LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc. || LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc. || LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc. || LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc. || LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc. || LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc. || LƯU Ý: | Đối với hợp đồng/phụ lục hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư, Đơn vị đề xuất có thể chuyển trực tiếp hợp đồng Giám đốc. Tất cả các loại hợp đồng còn lại phải chuyển qua Phòng Cung ứng và Phòng CCM trước. | Mỗi bộ phận chỉ có 01 ngày để xử lý. Nếu kéo dài hơn 01 ngày mà vẫn chưa xử lý xong, thì xem như đã thông qua. Nếu cần kéo dài thời gian, bộ phận kiểm tra phải thông báo cho bộ phận soạn thảo biết và theo dõi, đồng thời phải ghi chú về việc kéo dài thời gian vào phần "Ý kiến".  | Bảng kiểm tra này phải được lưu kèm với bộ hồ sơ gốc.

SOL-CCM-FO-002.02.v01 Hop dong tron goi nhan cong, vat tu.doc

[ERROR unzip: "There is no item named 'word/document.xml' in the archive"]

SOL-CCM-FO-002.03.v01 Hop dong trong goi nhan cong, thiet bi.doc

[ERROR unzip: File is not a zip file]

SOL-CCM-FO-002.04.v01 Dieu kien chung hop dong tron goi.docx

ĐIỀU 1. AM HIỂU TÀI LIỆU CỦA HỢP ĐỒNG
Bằng việc ký hợp đồng này, Bên B được xem như đã hiểu rõ tất cả các thông tin, tài liệu của hợp đồng này bao gồm cả các thông tin, tài liệu của hợp đồng chính (trừ các chi tiết về giá và các thông tin hoặc tài liệu được bảo mật hoặc nhạy cảm theo đó), và sẽ tuân thủ tuyệt đối các quy định hay yêu cầu của hợp đồng chính có liên quan hay được áp dụng một phần hoặc toàn bộ cho các công việc theo hợp đồng này và Bên B đồng ý và chấp thuận thêm rằng sẽ không có bất kỳ khiếu nại hay hiệu chỉnh nào đối với hợp đồng này được đưa ra để yêu cầu Bên A chấp thuận trừ khi và cho đến khi những yêu cầu hay khiếu nại này được Bên A đề xuất và Chủ đầu tư hoặc Tư vấn chấp thuận như vậy.
Trong phạm vi công việc của mình, Bên B sẽ xem xét, kiểm tra và thông báo về bất kỳ sự mâu thuẫn, khác biệt hoặc sai sót nào trong các thông tin, hồ sơ hoặc các tài liệu của hợp đồng mà có thể ảnh hưởng đến tiến độ thi công; sự ổn định của Công trình, hạng mục Công trình; an toàn lao động hoặc hoạt động tổ chức thi công trên Công trường; chất lượng của các công việc hoặc bất kỳ vấn đề nào khác tương tự để Bên A và/hoặc Chủ đầu tư, Tư vấn xem xét, giải thích, hướng dẫn, chấp thuận hoặc phê chuẩn, tùy trường hợp.
Việc am hiểu các yêu cầu của hợp đồng bao gồm các yêu cầu của Bên A, là trách nhiệm của Bên B để thi công và hoàn thành Công việc và sẽ không được yêu cầu Bên A gia hạn hay thanh toán thêm bất kỳ chi phí nào liên quan đến các quy định này, trừ khi và cho đến khi Bên A nhận được sự phê chuẩn hoặc chấp thuận như vậy từ Chủ đầu tư.
ĐIỀU 2. NỘI DUNG CÔNG VIỆC
Bên A đồng ý giao và Bên B đồng ý nhận thực hiện tất cả các công việc và hành động cần thiết để đảm bảo thực hiện công việc theo hợp đồng này được quy định trong các hồ sơ đính kèm hợp đồng hoặc các hồ sơ khác được định nghĩa đính kèm theo hợp đồng bao gồm nhưng không giới hạn việc cung cấp hàng hóa, dịch vụ thi công, lắp đặt theo biện pháp thi công, shopdrawing, tiêu chuẩn kỹ thuật đã được phê duyệt bởi Bên A và Chủ đầu tư mà không bị chậm trễ gián đoạn hay bị ảnh hưởng bởi bất cứ lý do nào.
Trình duyệt vật tư đầu vào được Bên A và Chủ Đầu Tư chấp thuận. Các hồ sơ đính kèm cùng với mẫu hàng hóa; dịch vụ mà Bên B trình được Bên A và/hoặc Chủ đầu tư phê duyệt là căn cứ để xác định chất lượng phạm vi công việc.
Trình nộp các hồ sơ chất lượng theo qui định của hàng hóa, dịch vụ, thiết bị dùng trong thi công khi giao đến công trình phải có đầy đủ chứng từ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Certificate  of Origin  C/O), chất lượng (Certificate of Quality C/Q), chứng nhận bảo hành hoặc các chứng chỉ hành nghề, các giấy phép, chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định… theo quy định pháp luật hiện hành hoặc  được  yêu cầu theo hợp đồng này tương  ứng với mỗi đợt cấp hàng hoặc thi công nhằm phục vụ cho công tác nghiệm thu, thanh toán và hoàn công công trình.
Chi tiết hàng hóa, dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng này được quy định trong các hồ sơ đính kèm hợp đồng, theo đó, hàng hóa, dịch vụ là mới 100%, chưa qua sử dụng, đáp ứng các công bố về chất lượng của Nhà sản xuất (nếu có).
Thí nghiệm, kiểm định, thử nghiệm các thiết bị, hệ thống đã thi công lắp đặt phù hợp theo yêu cầu trong hợp đồng chính của Bên A với Chủ Đầu Tư.
Cung cấp tất cả các tài liệu theo yêu cầu của hợp đồng để thực hiện thi công, nghiệm thu, bàn giao theo quy định của Nhà thầu chính và Tư vấn giám sát, Chủ đầu tư.
Dọn dẹp sạch sẽ toàn bộ vật tư thừa, máy móc thiết bị ra khỏi công trường để trao trả mặt bằng cho Bên A khi thi công xong.
Các công việc khác được yêu cầu trong Hồ sơ mời chào giá ngày và làm rõ trong quá trình chào giá, trong phạm vi công việc theo hợp đồng để hạng mục công trình hoàn thiện và được đưa vào sử dụng.
Bảo hành, bảo trì (nếu có) theo quy định.
ĐẠI DIỆN BÊN A  
ĐIỀU 3. TIẾN ĐỘ, CHẤT LƯỢNG, CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ QUY TRÌNH THI CÔNG
Yêu cầu về tiến độ:
Chi tiết việc sản xuất lắp đặt và thi công tham chiếu theo tiến độ công trường.
Trong vòng 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A về việc triển khai thi công, Bên B phải vận chuyển máy móc, thiết bị, nhân công và bắt đầu cung cấp vật tư đến công trường để thi công.
Tiến độ thi công: Theo tiến độ tổng của hợp đồng chính giữa Bên A và Chủ đầu tư và theo yêu cầu thực tế của Công trình. Bên B sẽ đệ trình bản tiến độ chi tiết để Bên A xem xét và phê duyệt trong vòng 03 ngày kể từ ngày hai Bên ký kết hợp đồng này.
Trừ trường hợp tại điểm 3.1.6 dưới đây hoặc được sự chấp thuận khác của Bên A, Bên B đảm bảo tiến độ thi công liên tục, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, không bị gián đoạn bởi bất kỳ nguyên nhân nào (trừ trường hợp bất khả kháng).
Bên B chấp thuận rằng tiến độ thi công có thể được Bên A điều chỉnh, hoặc bị gián đoạn trong một thời gian, phụ thuộc vào tiến độ xây lắp của Nhà thầu khác. Trong thời gian bị gián đoạn thi công này, Bên B có trách nhiệm bảo quản vật tư, máy móc thiết bị và chịu mọi chi phí phát sinh liên quan nếu có. Thời gian gián đoạn này không được tính vào thời gian thi công của Bên B trong hợp đồng.
Bên B sẽ được gia hạn thời gian hoàn thành hạng mục Công trình trong các trường hợp sau:
Bên A yêu cầu Bên B thực hiện theo các bản vẽ thiết kế được sửa đổi.
Bên A yêu cầu Bên B làm thêm các phần việc phát sinh ngoài phạm vi công việc theo hợp đồng. Hai Bên sẽ căn cứ vào khối lượng công việc phát sinh, thời gian cần thiết thực hiện để quyết định thời gian gia hạn.
Công việc Bên B bị gián đoạn hoặc không thể thực hiện do ảnh hưởng của nhà thầu khác.
Yêu cầu chất lượng, kỹ thuật:
Thi công theo đúng tài liệu kỹ thuật và các yêu cầu chi tiết về kỹ thuật, chất lượng công trình đảm bảo đúng yêu cầu của Công trình.
Tất cả thiết bị đưa vào thi công phải được trình giấy kiểm định Bên A và phải được Chủ đầu tư hoặc tư vấn xác nhận chấp thuận trước khi thi công.
Tuân thủ chặt chẽ các biện pháp đảm bảo an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong quá trình thực hiện hợp đồng theo quy định của pháp luật hiện hành và nội quy công trường.
Toàn bộ công tác thi công phải được nghiệm thu hoàn thành gồm 03 Bên: Đại diện Bên A, Đại diện Bên B, và Đại diện Tư vấn giám sát của Chủ đầu tư.
ĐIỀU 4. XỬ LÝ KHI CÓ TRANH CHẤP
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát sinh tranh chấp thì hai Bên sẽ cùng thương lượng để tự giải quyết trên tinh thần bình đẳng, hợp tác, đôi Bên cùng có lợi.
Trường hợp không thể tự thỏa thuận, thì một trong hai Bên đều có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân cấp có thẩm quyền giải quyết.
Phán quyết của Tòa có giá trị thi hành đối với các Bên. Án phí do Bên thua kiện chịu.
ĐIỀU 5. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỢP ĐỒNG
Khi một hoặc hai Bên có nhu cầu sửa đổi, bổ sung hợp đồng này, thì cả hai Bên phải bàn bạc và thống nhất với nhau những nội sung sửa đổi, bổ sung.
Việc sửa đổi, bổ sung này phải được lập thành văn bản có xác nhận bởi chữ ký và con dấu của Đại diện có thẩm quyền của hai Bên.
Các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có) là một Phụ lục không thể tách rời của hợp đồng này.
ĐẠI DIỆN BÊN B  

SOL-CCM-FO-002.05.v01 Hop dong Giao khoan.docx

HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN
Số: …………..
DỰ ÁN	: 
HẠNG MỤC	: 
ĐỊA ĐIỂM	: 
Giữa
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG SOLUTIONS
Số 6/32 Đường số 35, Khu Dân Cư Cát Lái, Phường Cát Lái, Tp HCM, Việt Nam 
Và
ĐỘI THI CÔNG ……………
Tháng ..... năm 20....
HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN
Số: …………………….
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 và số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; 
Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; 
Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai Bên,
Hôm nay, ngày ….. tháng …… năm 20…… tại Văn phòng Công ty TNHH Xây dựng Solutions, chúng tôi gồm có:
BÊN GIAO THẦU (Bên A):  CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG SOLUTIONS
Địa chỉ trụ sở chính	: Số 6/32 đường số 35, Khu dân cư Cát Lái, Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa chỉ liên hệ	: Tầng 23, Tòa nhà Victory, số 12, đường Tân Trào, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, 		Việt Nam
Điện thoại	: (84-28) 54 103 104			   
Số tài khoản	: 					 tại  Ngân hàng   :  
Mã số thuế 	: 0313891900
Người đại diện	: Ông/Bà 				Chức vụ: 
BÊN NHẬN THẦU (Bên B): ĐỘI THI CÔNG .............
Địa chỉ thường trú  	   : 
Địa chỉ tạm trú 	: 
Điện thoại	   :	
Số tài khoản         	:	          tại Ngân hàng: 
Số CMND 	   :	Cấp ngày:……………………     Tại: ……………..	
Người đại diện	   : Ông ....................    	Chức vụ : ĐỘI TRƯỞNG 
Sau khi thảo luận, đàm phán, hai Bên thống nhất ký kết Hợp đồng Giao khoán đội cho các công tác ……………. với các điều khoản như sau:
HỒ SƠ HỢP ĐỒNG VÀ THỨ TỰ ƯU TIÊN
Hồ sơ Hợp đồng là bộ phận không thể tách rời của Hợp đồng, bao gồm các tài liệu Hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý giảm dần như sau:
Các điều khoản, điều kiện của Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (PLHĐ) nếu có; 
Phụ lục 01: Phạm vi thi công, phạm vi cung cấp vật tư thiết bị và đơn giá khoán thi công ;
Phụ lục 02: Quy định xử lý vi phạm an toàn lao động;
Phụ lục 03: Quy định việc tập kết, bảo quản, lưu kho thiết bị và sử dụng sắt hộp;
Phụ lục 04: Quy định khấu trừ bảo hộ lao động
Các hồ sơ thiết kế gồm bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật, điều kiện tham chiếu thi công; 
Biên bản thỏa thuận được ký kết giữa hai Bên trong quá trình thực hiện Hợp đồng;
Các hồ sơ, chứng từ có liên quan khác.
Các tài liệu trong hồ sơ sơ hợp đồng phải được bổ sung cho nhau và được giải thích theo một cách chung. Nhưng trong trường hợp không có sự nhất quán hoặc không rõ nghĩa/mâu thuẫn nghĩa giữa các tài liệu nói trên, thì việc xem xét ngữ nghĩa được căn cứ theo thứ tự ưu tiên hồ sơ.
Trong trường hợp có sự khác nhau hoặc không rõ nghĩa/mâu thuẫn nghĩa giữa các điều khoản hoặc do việc quy định của các điều khoản trong các tài liệu, thì những tài liệu được chỉnh sửa trước tiên được xem xét ưu tiên theo thứ tự trên.
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
Bên A đồng ý giao và Bên B đồng ý thực hiện thi công hạng mục …………. của Công trình ………………….   Nội dung công việc chi tiết được quy định tại Phụ lục 01 và các phụ lục hợp đồng khác (nếu có).
Yêu cầu công việc : 
Thi công theo các yêu cầu của hồ sơ thiết kế thi công và tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu an toàn lao động và các quy định riêng của Công ty TNHH Xây Dựng Solutions
Bên B đảm bảo thi công đúng thiết kế, đúng bản vẽ biện pháp và shop drawing của Bên A đã được Chủ đầu tư, TVGS duyệt, thi công đúng quy trình, quy định của BCH CT Bên A đã ban hành và thống nhất
Bên B phải chịu trách nhiệm sửa chữa các sản phẩm không đạt chất lượng. Ngoài ra bên B phải đền bù toàn bộ chi phí...cho những sản phẩm không đạt chất lượng phải phá bỏ.
Khu vực thực hiện : …………………..
Địa điểm giao nhận và tập kết vật tư : Dự  Án ……………
Vận chuyển :  Bên B có trách nhiệm vận chuyển vật tư Bao gồm từ điểm tập kết đến khu vực thi công.
Vệ sinh :
Trong vòng 24 tiếng đồng hồ sau khi hoàn thành công việc Bên B phải tiến hành vệ sinh và tập kết sắt dư, coffa, bê tông, hồ gạch rơi vãi.
Sau thời gian này, Bên B không tiến hành dọn dẹp vệ sinh, Ban Chỉ Huy công trường sẽ cho công nhật vệ sinh và trừ tiền vào đợt thanh toán tiếp theo.
Tập kết và trả lại dụng cụ sau khi mượn :
Trong vòng 24 tiếng đồng hồ sau khi hoàn thành công việc Bên B phải tiến hành tập kết trả lại dụng cụ sau khi mượn.
Sau thời gian này, Bên B không tiến hành thu dọn, tập kết thiết bị trả lại, Ban Chỉ Huy công trường sẽ cho công nhật thu dọn, tập kết thiết bị công cụ, và trừ tiền vào đợt thanh toán tiếp theo.
Trường hợp làm mất thiết bị thi công, Bên B chịu trách nhiệm đền bù theo giá mua thiết bị
Công tác trắc đạc: 
Bên B phải kiểm tra vị trí, kích thước, hình dạng… của các cấu kiện sau khi nhận bàn giao mực trắc đạc và báo cho người có trách nhiệm của Bên A nếu thấy sai sót. Nếu bên B không kiểm tra mà để xảy ra sai sót thì Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm về những sai sót đó. 
Bên B chủ động liên lạc với đội trắc đạc của Bên A để triển khai các công việc được giao. 
Quy định về cách tính khối lượng
Khối lượng trong hợp đồng là trọn gói, là tối đa theo thiết kế bằng cách đo đạc theo tính toán thể tích hình học được yêu cầu đào, đắp, vận chuyển, đổ bê tông, lắp dựng cốp pha, xây tô, ốp lát ... theo yêu cầu và theo đúng cao độ thiết kế. 
Khối lượng nghiệm thu quyết toán sẽ được xác định theo cách thức nêu trên nhưng tổng khối lượng xác nhận khi công việc hoàn thành để làm cơ sở thanh toán và quyết toán sẽ không vượt quá khối lượng nói trên nếu không có phần khối lượng phát sinh được Chủ Đầu tư và Bên A xác nhận và thanh toán.
Tuân thủ Quy định về hao hụt
Hao hụt thép.
Hao hụt bê tông.
Hao hụt gạch lát.
Hao hụt vữa xây, tô và tô tường.
Thi công tham chiếu theo bảng định mức trong công trường và định mức quy định trong Phụ lục của hợp đồng
GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG và phương thức thanh toán
Giá trị hợp đồng:
Giá trị hợp đồng trọn gói là …………………. đồng (Bằng chữ: ………….. đồng).
               Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói cho tất cả các công việc được mô tả trong tài liệu hợp đồng, bản vẽ và tiêu chuẩn kỹ thuật. Đơn giá và giá trị được nêu trong khối lượng đính kèm được coi là cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng và bất kỳ thời gian gia hạn nào mà Chủ đầu tư chấp thuận và được Nhà thầu chính xác nhận. Được nêu trong bảng chi tiết giá trị Hợp đồng thi công đính kèm.
BẢNG CHI TIẾT GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG
  Đơn giá đã bao gồm :
Phương thức thanh toán
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản.
Các đợt thanh toán
Sau khi ký Hợp đồng, định kỳ vào ngày … hàng tháng, Bên B sẽ lập bảng khối lượng thanh toán và gởi cho Đại diện Bên A xác nhận. Hai Bên đối chiếu và xác nhận khối lượng thực hiện có chữ ký xác nhận của Đơn vị thi công, Giám sát và Ban Chỉ huy công trường. Việc xác nhận hồ sơ thanh toán phải được gởi về Văn phòng Công ty TNHH Xây dựng Solutions
Sau khi xem xét, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B trong vòng …. ngày kể từ ngày bên B giao đủ hồ sơ và chứng từ thanh toán hợp lệ. Tỷ lệ thanh toán từng đợt là ….% giá trị được nghiệm thu. 
Hồ sơ thanh toán gồm:
Bảng tổng hợp giá trị và khối lượng thực hiện được Giám đốc dự án Bên A xác nhận
Bản vẽ mặt bằng highlight khối lượng.
Giấy đề nghị thanh toán.
Các giấy tờ phát sinh khác theo yêu cầu của Bên A.
Bảng theo dõi giá trị khấu trừ thiết bị, dụng cụ cầm tay & đồ BHLĐ và vật tư phụ mà Nhà thầu phụ/ Tổ đội nhận từ Bên A;
Các Biên bản phạt về ATLĐ & VSMT và vi phạm chất lượng (nếu có).
Quyết toán
Trong vòng ….. tháng kể từ ngày Bên B hoàn tất việc thi công các hạng mục theo hợp đồng này và Bên A (cụ thể là Giám sát và Ban chỉ huy công trường) có văn bản xác nhận về khối lượng thi công đạt được, Bên B phải cung cấp đầy đủ hồ sơ quyết toán cho Bên A. 
Điều kiện để Bên B được quyết toán như sau:
Hồ sơ quyết toán gồm:
Giấy đề nghị thanh quyết toán;
Phiếu xác định giá trị khối lượng thực hiện đã được giám sát và Ban chỉ huy công trường ký;
Các chứng từ liên quan khác theo yêu cầu của Bên A. 
Khoản khấu trừ:
Bất kể yêu cầu thanh toán nào của Bên A phải khấu trừ các khoản sau:
Các khoản khấu trừ vật tư, thiết bị Bên A cung cấp nhưng theo quy định thuộc trách nhiệm của Bên B;
Các trường hợp Bên B không tuân thủ các chỉ dẫn của Bên A theo quy định của Hợp đồng;
Nếu Bên B tự ý bỏ dở công việc đang thi công, không đáp ứng được cam kết về nhân lực và tiến độ do Ban Chỉ huy công trường xác nhận thì Bên B chỉ được thanh toán …..% giá trị khối lượng công việc đã được nghiệm thu.
Nếu Bên B tự ý bỏ dở công việc đang thi công, không đáp ứng được cam kết về nhân lực và tiến độ do Ban Chỉ huy công trường xác nhận thì Bên B chỉ được thanh toán ……% giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được nghiệm thu sau khi hoàn tất các thủ tục bàn giao theo chỉ dẫn của Bên A.
Trong quá trình thi công nếu bên B thi công không đúng tiến độ, không đảm bảo an toàn lao động, gây mất trật tư trị an thì sẽ bị phạt.
Yêu cầu chất lương và kỹ thuật
Yêu cầu về tiến độ
Trong vòng ….. ngày liên tiếp kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A về triển khai thi công, Bên B phải ngay lập tức tập trung nhân lực đến công trường để thực hiện công việc theo Hợp đồng này.
Yêu cầu về chất lượng
Đảm bảo đúng yêu cầu, tiêu chuẩn thi công công trình. Đảm bảo sử dụng an toàn, ổn định trong suốt thời gian thực hiện Hợp đồng giữa Bên A và Chủ đầu tư.
Yêu cầu kỹ thuật
Thi công đúng thiết kế và đạt yêu cầu kỹ thuật, được giám sát kỹ thuật Bên A, Công ty Tư vấn giám sát và Chủ đầu tư nghiệm thu và nhận bàn giao.
Nghiệm thu
Việc nghiệm thu phải được thực hiện bởi Bên A, Bên B, Chủ đầu tư và đại diện Tư vấn giám sát. Tiêu chuẩn nghiệm thu được thực hiện theo quy phạm và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành của Nhà nước Việt Nam.
TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN A
Giao cho Bên B thực hiện thi công các hạng mục công trình như liệt kê ở Điều 2 Hợp đồng này;
Cung cấp đầy đủ các bản vẽ và bàn giao mặt bằng thi công, vật tư thi công cho Bên B;
Thanh toán cho Bên B theo quy định tại Hợp đồng này;
Phối hợp với Bên B trong việc kiểm tra và giao nhận thiết bị; 
Cung cấp bảo hộ lao động được quy định tại Phụ lục hợp đồng đính kèm cho công nhân của Bên B;
Cử cán bộ kỹ thuật giám sát việc thực hiện Hợp đồng của Bên B, cử nhân sự phụ trách an toàn lao động, kiểm tra đôn đốc việc chấp hành công tác an toàn lao động của Bên B trong suốt thời gian thi công;
Cung cấp nguồn điện, nước tại các khu vực thi công của Bên B. 
TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B
Thực hiện đúng, đủ các công việc theo Hợp đồng này. Nghiêm túc thực hiện theo sự sắp xếp, chỉ đạo của BCH và kỹ sư công trường, tuân thủ nghiêm ngặt yêu cầu kỹ thuật theo hướng dẫn, nếu thi công không đúng gây hậu quả phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại.
PHẠT VI PHẠM HỢP ĐỒNG
Tất cả số tiền phạt và tiền khấu trừ sẽ được Bên A trừ vào khối lượng hoàn thành của đợt thanh toán gần nhất của Bên B.
TẠM DỪNG, CHẤM DỨT, HỦY BỎ HỢP ĐỒNG
Tạm dừng Hợp đồng: Hợp đồng chỉ bị tạm dừng và Bên tạm dừng không phải bồi thường thiệt hại trong các trường hợp sau:
Bên A tạm dừng khi:
Bên B thi công không đạt yêu cầu chất lượng; 
Bên B thi công trễ tiến độ thường xuyên, nghiêm trọng và/hoặc trễ quá 15% tổng tiến độ so với dự kiến;
Bên B không tuân thủ lệnh điều động, sắp xếp, yêu cầu của Chỉ huy trưởng công trường.
Do trường hợp bất khả kháng.
Các trường hợp khác do hai Bên thỏa thuận.
Chấm dứt Hợp đồng
Hợp đồng này sẽ chấm dứt sau khi hai Bên thực hiện xong mọi quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng này mà không có tranh chấp hay khiếu nại gì.
Hợp đồng chỉ chấm dứt trước thời hạn trong những trường hợp sau:
Bên A có quyền chấm dứt Hợp đồng trong các trường hợp:
Do Bên B từ chối hoặc không khắc phục, sửa chữa sai sót/vi phạm trong thời hạn hợp lý hoặc không khắc phục trong vòng 03 (ba) ngày kể từ ngày tạm dừng Hợp đồng; 
Bên B không tuân thủ lệnh điều động của Chỉ huy trưởng công trường;
Bên B thi công chậm trễ tiến độ.
Do một Bên không còn khả năng thực hiện Hợp đồng này như giải thể, phá sản, mất khả năng thanh toán, chấm dứt hoạt động…
Do trường hợp bất khả kháng. Trong trường hợp này, trong vòng một tuần kể từ ngày chấm dứt Hợp đồng, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B tương ứng với các phần công việc mà Bên B đã thực hiện và được nghiệm thu cho tới ngày chấm dứt Hợp đồng.
Các trường hợp khác do thỏa thuận của hai Bên.
Hủy bỏ Hợp đồng
Bên A có quyền hủy bỏ Hợp đồng trong trường hợp Bên B không tập trung nhân lực để tiến hành thi công sau khi Bên A đã bàn giao mặt bằng cho Bên B.
Trong các trường hợp quy định tại khoản 8.1, 8.2, 8.3 nêu trên, Bên mong muốn tạm dừng, chấm dứt hoặc hủy bỏ Hợp đồng phải thông báo bằng văn bản cho Bên kia biết trước tối thiểu 03 (ba) ngày làm việc trước ngày tạm dừng, chấm dứt, hủy bỏ Hợp đồng.
BẢO HÀNH
Bên B có trách nhiệm bảo hành kỹ thuật công trình trong thời hạn 1 (một) năm kể từ ngày nghiệm thu và bàn giao sử dụng công trình cho Chủ đầu tư. 
XỬ LÝ KHI CÓ TRANH CHẤP
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu phát sinh tranh chấp, thì hai Bên sẽ cùng thương lượng để tự giải quyết trên tinh thần bình đẳng, hợp tác, đôi Bên cùng có lợi.
Trường hợp không thể tự thỏa thuận, thì một trong hai Bên đều có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân cấp có thẩm quyền giải quyết.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỢP ĐỒNG
Khi một hoặc hai Bên có nhu cầu sửa đổi, bổ sung Hợp đồng này, thì cả hai Bên phải thảo luận và thống nhất với nhau về nội dung sửa đổi, bổ sung.
Việc sửa đổi, bổ sung này phải được lập thành Phụ lục có xác nhận bởi chữ ký và con dấu của Đại diện có thẩm quyền của hai Bên.
Các Phụ lục điều chỉnh, bổ sung (nếu có) là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này.
ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Hai Bên cam kết tuân thủ Hợp đồng đã ký.
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày Đại diện hai Bên ký Hợp đồng.
Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản, các bản có giá trị pháp lý như nhau. Mỗi Bên giữ 01 (một) bản làm căn cứ thực hiện.
PHỤ LỤC 01
PHẠM VI THI CÔNG, PHẠM VI CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ 
VÀ ĐƠN GIÁ KHOÁN THI CÔNG
PHỤ LỤC 02
QUY ĐỊNH XỬ LÝ VI PHẠM AN TOÀN LAO ĐỘNG
CÁC HÀNH VI VI PHẠM NHẸ
Vi phạm lần đầu: Cảnh cáo và ghi nhận lại. Tiến hành xử phạt hành chính theo quy định đối với nhà thầu quản lý người vi phạm.
Vi phạm lần thứ hai: Phạt thẻ vàng và ghi nhận lại. Tiến hành xử phạt hành chính theo quy định đối với nhà thầu quản lý người vi phạm.
Vi phạm lần thứ ba: Phạt thẻ đỏ và ghi nhận lại. Tiến hành xử phạt hành chính theo quy định đối với nhà thầu quản lý người vi phạm.
CÁC HÀNH VI VI PHẠM NẶNG
Bị cấm làm việc tại công trường và ghi nhận, tiến hành thông báo đến nhà thầu của người vi phạm.
PHỤ LỤC 03
QUY ĐỊNH VIỆC TẬP KẾT, BẢO QUẢN, LƯU KHO THIẾT BỊ 
VÀ SỬ DỤNG SẮT HỘP
QUY CÁCH TẬP KẾT THIẾT BỊ
QUY ĐỊNH VỀ CÁCH THỨC BỐC DỠ, BẢO QUẢN, LƯU KHO THIẾT BỊ
Ghi chú : Chọn vật liệu bao che, bảo quản phù hợp với từng điều kiện cụ thể.
QUY ĐỊNH SỬ DỤNG SẮT HỘP
Bên A (Công ty TNHH xây dựng Solutions) cung cấp sắt hộp cho công trường theo các module có chiều dài cố định như sau: 
Bên B phải bảo quản và sử dụng sắt hộp theo đúng các kích thước trên, không được phép cắt ngắn sắt hộp để phục vụ thi công, ngoại trừ các trường hợp được sự chấp thuận từ Bên A.
XỬ LÝ VI PHẠM
Đối với việc tập kết thiết bị
Trong trường hợp Bên B không thực hiện đúng theo nội dung quy định tại Phụ lục này, Bên A (Công ty TNHH xây dựng Solutions) sẽ tự tổ chức nhân công và vật dụng để thực hiện việc tập kết. Sau khi thực hiện xong, hai Bên cùng lập và ký biên bản xác nhận chi phí thực hiện.
Đối với việc bốc dỡ, bảo quản, lưu kho thiết bị
Trong trường hợp Bên B không thực hiện đúng theo nội dung quy định tại Phụ lục này, dẫn đến thiết bị bị hư hỏng hoặc hủy hoại, hai Bên cùng lập và ký biên bản xác nhận chi phí bồi thuờng.
Đối với việc sử dụng sắt hộp
Trong trường hợp Bên B không thực hiện đúng theo nội dung quy định tại Phụ lục này, dẫn đến sắt hộp bị cắt vụn, không đảm bảo kích thước ban đầu, hai Bên cùng lập và ký biên bản xác nhận chi phí bồi thuờng.
Thanh toán các khoản chi phí xử lý vi phạm
Bên B có trách nhiệm thanh toán các khoản chi phí này cho Bên A. Hình thức thanh toán theo quy định trong Hợp đồng đã ký kết giữa hai Bên.
PHỤ LỤC 04
BẢNG ĐƠN GIÁ KHẤU TRỪ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
QUY ĐỊNH CHUNG
Áo bảo hộ lao động theo mẫu quy định của Bên A và do Bên A cung cấp. 
Nón và giày bảo hộ lao động do bên B tự trang bị. Nếu do Bên A cung cấp tự thì Bên B sẽ chịu 100% tổng số tiền chi phí mua nón và giày bảo hộ lao động, quyền sở hữu thuộc về Bên B.
Giám Đốc Dự án phải áp dụng theo bảng giá khấu trừ BHLĐ theo quy định dưới đây để khấu trừ cho tổ đội/ thầu phụ nhân công trong trường hợp BCH cung cấp các loại BHLĐ. Thiệt hại (nếu có) sẽ do Ban chỉ huy công trường chịu trách nhiệm.
 ĐƠN GIÁ KHẤU TRỪ
Áo kỹ sư.	
Giày joger kỹ sư.
Nón kỹ sư 3M.
Dây nón 3M.
Kính KY2221.
Áo công nhân.
Giày công nhân.
Nón công nhân.
Ủng mũi thép.

--- TABLE 1 (4 rows x 2 cols) ---
Dự án || :
Hạng mục || :
Địa điểm || :
 || 

--- TABLE 2 (8 rows x 8 cols) ---
STT || CODE || NỘI DUNG CÔNG VIỆC || ĐƠN VỊ || KHỐI LƯỢNG || ĐƠN GIÁ || THÀNH TIỀN || GHI CHÚ
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 

--- TABLE 3 (1 rows x 4 cols) ---
ĐẠI DIỆN BÊN A ||  ||  || ĐẠI DIỆN BÊN B

--- TABLE 4 (9 rows x 11 cols) ---
Stt || Stt || Công việc || Đvt || Trách nhiệm thực hiện || Trách nhiệm thực hiện || Khối lượng || Khối lượng || Đơn giá || Thành tiền || Ghi chú
Stt || Stt || Công việc || Đvt || Bên A (SOLUTIONS) || Bên B  | (Đội thi công) || Khối lượng || Khối lượng || Đơn giá || Thành tiền || Ghi chú
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
 ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  ||  || 
 || ĐẠI DIỆN BÊN A || ĐẠI DIỆN BÊN A ||  ||  ||  ||  || ĐẠI DIỆN BÊN B || ĐẠI DIỆN BÊN B || ĐẠI DIỆN BÊN B || 

--- TABLE 5 (1 rows x 2 cols) ---
ĐẠI DIỆN BÊN A || ĐẠI DIỆN BÊN B

--- TABLE 6 (6 rows x 4 cols) ---
STT || TÊN THIẾT BỊ || QUY CÁCH TẬP KẾT || HÌNH ẢNH MINH HỌA
 || Thép hộp và tuýp, chống, chéo, ty, gông… || Bó lại thành bó chắc chắn theo kích thước bằng dây đai || 
 || Giàn giáo, mâm || Xếp chồng lên nhau theo kích thước và bó lại chắc chắn bằng dây đai || 
 || Ván phủ film || Xếp chồng lên nhau theo kích thước và bó lại chắc chắn thành khối bằng dây đai. || 
 || Kích U, kích chân || Bó lại thành bó chắc chắn theo kích thước. || 
 || Cùm, bát chuồn || Đóng thùng hoặc bỏ vào bao tải chắc chắn. || 

--- TABLE 7 (5 rows x 5 cols) ---
STT || TÊN THIẾT BỊ || BỐC DỠ || BẢO QUẢN || LƯU KHO
1 || Sắt thép ||  ||  || 
2 || Thiết bị điện ||  ||  || 
4 || Máy móc thiết bị ||  ||  || 
5 || Vật liệu nhựa ||  ||  || 

--- TABLE 8 (2 rows x 4 cols) ---
1,0 m || 1,5 m || 2,0 m || 3,0 m
4,0 m || 5,0 m || 6,0 m || 

--- TABLE 9 (1 rows x 2 cols) ---
ĐẠI DIỆN BÊN A || ĐẠI DIỆN BÊN B

--- TABLE 10 (1 rows x 2 cols) ---
ĐẠI DIỆN BÊN A || ĐẠI DIỆN BÊN B

SOL-CCM-FO-002.06.v01 Hop dong mua ban.doc

[ERROR unzip: "There is no item named 'word/document.xml' in the archive"]

SOL-CCM-FO-002.07.V01 Don dat hang.xlsx


--- SHEET: (F.01)_SS GIA (84 rows x 36 cols) ---
Login!A1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Dự án : IML 06 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Hạng mục : MUA MÁY ĐO DÒNG RÒ VÀ ĐIỆN TRỞ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Chủ đầu tư : |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Địa điểm : Lô F1, Đường số 05, KCN Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, Long An |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Thầu chính : CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TUẤN LÊ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | BẢNG TỔNG HỢP SO SÁNH GIÁ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | GÓI THẦU : CUNG CẤP MÁY ĐO ĐIỆN TRỞ VÀ DÒNG RÒ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | I. | PHẦN ĐỀ XUẤT CHỌN NTP/NCC ĐỢT NÀY |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  | HĐ CĐT ( Chưa VAT) Chỉ cần điền thông tin khi bị vượt Ngân sách |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  | Hạng mục 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  | Hạng mục 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  | Hạng mục 3 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  | TỔNG CỘNG |  | 0 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  |  |  |  |  |  | TỔNG CHI PHÍ THI CÔNG |  |  |  |  |  | CÔNG TY NAM LŨY TIẾN |  |  |  |  |  |  | CÔNG TY THANH TÂM PHÁT |  |  |  |  |  |  | NTP/NCC3 |  |  |  |  |  |  | 
 |  | Ngân sách ( chưa VAT) |  |  |  |  |  | GIÁ TRỊ |  | C.LỆCH N.SÁCH |  |  | % | GIÁ TRỊ |  | C.LỆCH N.SÁCH |  |  |  | % | GIÁ TRỊ |  | C.LỆCH N.SÁCH |  |  |  | % | GIÁ TRỊ |  | C.LỆCH N.SÁCH |  |  |  | % | 
 |  |  | Hạng mục 1 | 0 |  |  |  | 11250000 |  |  | -11250000 |  |  | 11250000 |  | -11250000 |  |  |  |  | 11350000 |  | -11350000 |  |  |  |  | 0 |  | 0 |  |  |  |  | 
 |  |  | Hạng mục 2 | 0 |  |  |  | 0 |  |  | 0 |  |  | 0 |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  | 0 |  |  |  |  | 
 |  |  | Hạng mục 3 | 0 |  |  |  | 0 |  |  | 0 |  |  | 0 |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  | 0 |  |  |  |  | 
 |  | TỔNG CỘNG |  | 0 |  |  |  | 11250000 |  |  | -11250000 |  |  | 0 |  | -11250000 |  |  |  |  |  |  | -11350000 |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 
 | II. | PHẦN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU CHƯA ĐỀ XUẤT ĐỢT NÀY (Do thiếu bản vẽ, thiếu báo giá….., chưa rõ ràng….) |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  | HĐ CĐT ( Chưa VAT) Chỉ cần điền thông tin khi bị vượt Ngân sách |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  | Hạng mục 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  | Hạng mục 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  | Hạng mục 3 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  | TỔNG CỘNG |  | 0 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  |  |  |  |  |  | TỔNG CHI PHÍ THI CÔNG |  |  |  |  |  | NTP/NCC1 |  |  |  |  |  |  | NTP/NCC2 |  |  |  |  |  |  | NTP/NCC3 |  |  |  |  |  |  | 
 |  | Ngân sách ( chưa VAT) |  |  |  |  |  | GIÁ TRỊ |  | C.LỆCH N.SÁCH |  |  | % | GIÁ TRỊ |  | C.LỆCH N.SÁCH |  |  |  | % | GIÁ TRỊ |  | C.LỆCH N.SÁCH |  |  |  | % | GIÁ TRỊ |  | C.LỆCH N.SÁCH |  |  |  | % | 
 |  |  | Hạng mục 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  | Hạng mục 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  | Hạng mục 3 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  | TỔNG CỘNG |  | 0 |  |  |  | 0 |  |  | 0 |  |  | 0 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | CHI TIẾT SO SÁNH |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  |  |  |  | KHỐI LƯỢNG |  | NGÂN SÁCH |  |  | TỔNG CHI PHÍ THI CÔNG |  |  |  |  | CÔNG TY NAM LŨY TIẾN |  |  |  |  |  |  | CÔNG TY THANH TÂM PHÁT |  |  |  |  |  |  | THẦU PHỤ 3 / NCC3 |  |  |  |  | 
 | Stt | Code | Nội dung công việc | ĐVT |  | Ngân sách | Thi công | Đơn giá | Thành tiền |  | Khối lượng | Đơn giá
Tổng | Thành tiền | C.lệch so 
với N.sách |  | Khối lượng | Đơn giá |  |  | Thành tiền | C.lệch so 
với N.sách |  | Khối lượng | Đơn giá |  |  | Thành tiền | C.lệch so 
với N.sách |  | Khối lượng | Đơn giá |  |  | Thành tiền | C.lệch so 
với N.sách
 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Vật tư | Nhân công | Tổng |  |  |  |  | Vật tư | Nhân công | Tổng |  |  |  |  | Vật tư | Nhân công | Tổng |  | 
 | A |  | HỢP ĐỒNG CHÍNH |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  | 11250000 | -11250000 |  |  |  |  |  | 11250000 | -11250000 |  |  |  |  |  | 11350000 | -11350000 |  |  |  |  |  | 0 | 0
 | I |  | HẠNG MỤC 1 |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  | 11250000 | -11250000 |  |  |  |  |  | 11250000 | -11250000 |  |  |  |  |  | 11350000 | -11350000 |  |  |  |  |  | 0 | 0
 | 1 |  | Đồng hồ đo điện trở đất 4105A
(Kyoritsu) | cái |  |  |  |  | 0 |  | 1 | 4750000 | 4750000 | -4750000 |  | 1 | 4750000 |  | 4750000 | 4750000 | -4750000 |  | 1 | 4850000 |  | 4850000 | 4850000 | -4850000 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 | 2 |  | Đồng hồ đo dòng rò 3007A
(Kyoritsu) | cái |  |  |  |  | 0 |  | 1 | 5900000 | 5900000 | -5900000 |  | 1 | 5900000 |  | 5900000 | 5900000 | -5900000 |  | 1 | 5900000 |  | 5900000 | 5900000 | -5900000 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 | 3 |  | Chi phí đổi trả hàng (5406A->3007A) | lần |  |  |  |  | 0 |  | 1 | 300000 | 300000 | -300000 |  | 1 | 300000 |  | 300000 | 300000 | -300000 |  | 1 | 300000 |  | 300000 | 300000 | -300000 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 | 4 |  | Chi phí vận chuyển | lượt |  |  |  |  | 0 |  | 1 | 300000 | 300000 | -300000 |  | 1 | 300000 |  | 300000 | 300000 | -300000 |  | 1 | 300000 |  | 300000 | 300000 | -300000 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 | II |  | HẠNG MỤC 2 |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 | III |  | HẠNG MỤC 3 |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 | B |  | PHÁT SINH |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0
 | I |  | HẠNG MỤC 1 |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 | II |  | HẠNG MỤC 2 |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 | III |  | HẠNG MỤC 3 |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0 |  |  |  |  |  | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0 |  |  |  |  | 0 | 0 | 0
 | C | CỘNG |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  | 11250000 | -11250000 |  |  |  |  |  | 11250000 | -11250000 |  |  |  |  |  | 11350000 | -11350000 |  |  |  |  |  | 0 | 0
 | C1 | Thuế VAT 10% |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  | 1125000 |  |  |  |  |  |  | 1125000 |  |  |  |  |  |  | 1135000 |  |  |  |  |  |  | 0 | 
 | C2 | TỔNG CỘNG (BAO GỒM VAT) |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  | 12375000 |  |  |  |  |  |  | 12375000 |  |  |  |  |  |  | 12485000 |  |  |  |  |  |  | 0 | 
 | D | Thanh toán |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | TT 100% giá trị đơn hàng |  |  |  |  |  |  | TT 100% giá trị đơn hàng |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | E | Thời hạn thanh toán |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | TT trong vòng 30 ngày |  |  |  |  |  |  | TT trong vòng 20 ngày |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | F | Hạn mức công nợ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | G | Đánh giá |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | CHỌN |  |  |  |  |  |  | Tham khảo |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | H | THÔNG TIN LIÊN HỆ |  |  |  |  |  |  | 0 |  | Họ tên | Email |  | Sđt |  | Họ tên |  | Chức vụ | Email |  | Sđt |  | Họ tên |  | Chức vụ | Email |  | Sđt |  | Họ tên |  | Chức vụ | Email |  | Sđt
 |  | Thông tin |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Ms Hải |  | GĐ Sale | luti.company@gmail.com |  | 0938 669 355 |  | Ms Minh |  | PTB | thanhtamphatsafety.com |  | 0988 995 416 |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  | TP.HCM, Ngày           tháng            năm 2020 |  |  |  |  |  | TP.HCM, Ngày           tháng            năm 2020 |  |  |  |  |  |  |  |  |  | TP.HCM, Ngày           tháng            năm 2020 |  |  |  |  |  |  |  | TP.HCM, Ngày           tháng            năm 2020 |  |  |  |  |  |  | TP.HCM, Ngày   09   tháng    07    năm 2020 | 
 |  |  | Duyệt |  |  |  |  |  | Phòng CCM |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Phòng TB |  |  |  |  |  |  |  | BCH CT |  |  |  |  |  |  | Lập bảng | 

--- SHEET: PO (80 rows x 17 cols) ---
#VALUE! |  | ĐƠN ĐẶT HÀNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 |  |  |  |  |  |  |  |  | Số: |  |  |  |  |  |  | 
 |  | : |  |  |  |  |  |  | Ngày: |  |  |  |  |  |  | 
DỰ ÁN |  | : |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
ĐỊA ĐIỂM |  | : |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
HỢP ĐỒNG THAM CHIẾU |  | : |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
BÊN MUA/THUÊ (Bên A) |  | : | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG SOLUTIONS |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Địa chỉ trụ sở chính | : | Số 6/32 đường số 35, Khu dân cư Cát Lái, Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Địa chỉ liên hệ | : | Tầng 23, Tòa nhà Victory, số 12, đường Tân Trào, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Điện thoại | : | (84-28) 54 103 104 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Mã số thuế | : | 313891900 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Người đại diện | : |  |  |  |  | Chức vụ | : |  |  |  |  |  |  |  | 
BÊN BÁN/CHO THUÊ (Bên B) |  | : |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Địa chỉ | : |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Điện thoại | : |  |  |  |  | Fax | : |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Người đại diện | : |  |  |  |  | Chức vụ | : |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Số tài khoản | : |  |  |  |  | Ngân hàng | : |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Mã số thuế | : |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Người liên lạc | : |  |  |  |  | Điện thoại | : |  |  |  |  |  |  |  | 
A. CHI TIẾT ĐƠN HÀNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
STT | Tên hàng hoá |  |  | Thông số kỹ thuật
Quy cách đóng gói | ĐVT | Số lượng | Khối
lượng |  | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |  |  |  |  | 
1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
2 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
3 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
4 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
5 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
6 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
Tổng cộng |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  |  | 
Thuế VAT: |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  |  | 
Tổng cộng (Bao gồm VAT) |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 |  |  |  |  |  | 
 | Điều kiện giao  hàng: |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | - Địa điểm giao hàng: |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | - Thời gian giao hàng: |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | - Bên thuê chịu trách nhiệm xuống hàng, |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | - Thông tin người nhận hàng: |  |  |  |  |  | Điện thoại | : |  |  |  |  |  |  |  | 
B. ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Tham chiếu theo hợp đồng thuê thiết bị số : |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Thanh toán 100% giá trị thuê hằng tháng được Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án xác nhận trong vòng 45 ngày đủ hồ sơ thanh toán. |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Hồ sơ thanh toán bao gồm: |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | + Đề nghị thanh toán (mẫu Bên Bán/ Bên cho thuê) |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | + Hoá đơn VAT |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | + Bản gốc Bảng tổng hợp xác nhận số lượng có xác nhận của Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án Bên mua, |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | + Bản gốc Biên Bản giao nhận hàng hóa thiết bị có chữ ký của Giám sát/Thủ kho |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | + Phiếu Nhập kho bản gốc do Công trường cung cấp, có đủ chữ ký của CHT/GĐDA và Thủ Kho xác nhận |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | + Đơn đặt hàng bản gốc (01 bản) hoặc bản coppy (01 bản) |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
C. QUY CÁCH CHẤT LƯỢNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | - Theo quy cách nhà sản xuất, theo mẫu đã được phê duyệt |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
D. CÁC ĐIỀU KIỆN KHÁC |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | - Tham khảo điều khoản trong hợp đồng số: |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | BÊN MUA/BÊN THUÊ |  |  |  |  |  | BÊN BÁN/BÊN CHO THUÊ |  |  |  |  |  |  |  |  | 

--- SHEET: Po01 NLT (sua) (74 rows x 12 cols) ---
ĐƠN ĐẶT HÀNG |  |  | ĐƠN ĐẶT HÀNG |  |  |  |  |  |  | Mã số | 
 |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Hiệu lực | 
 |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Số trang | 
 |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Số TT: IML 06 - PO01 | 
 |  |  |  |  |  |  |  |  |  | Ngày : 09-07-2020 | 
DỰ ÁN |  | : | IML 06 |  |  |  |  |  |  |  | 
ĐỊA ĐIỂM |  | : | Lô F1, Đường số 05, KCN Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, Long An |  |  |  |  |  |  |  | 
HỢP ĐỒNG THAM CHIẾU |  | : | 2020/NCC/SOL&NLT/01 |  |  |  |  |  |  |  | 
BÊN MUA (Bên A) |  | : | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG SOLUTIONS |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Địa chỉ | : | Số 6/32 đường số 35, Khu dân cư Cát Lái, Phường Cát Lái, Quận 2, Tp HCM |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Điện thoại | : | (84-28) 54 103 104 |  |  |  | Fax | : |  |  | 
 | Mã số thuế | : | 0313 891 900 |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Người đại diện | : | Ông PHAN VĂN CHƯƠNG |  |  |  | Chức vụ | : | TP CCM |  | 
BÊN BÁN (Bên B) |  | : | CÔNG TY TNHH NAM LŨY TIẾN |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Địa chỉ | : | 75 Đường Số 1A KTĐC Lý Chiêu Hoàng P. An Lạc, Q Bình Tân TP.HCM |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Điện thoại | : | 028-22676969 - 0909 799 355 |  |  |  | Fax | : |  |  | 
 | Người đại diện | : | Ông PHAN MINH HẢI |  |  |  | Chức vụ | : | Giám đốc |  | 
 | Số tài khoản | : | 205983029 |  |  |  | Ngân hàng | : | Á Châu, PGD Bình Tiên, Q6, TP.HCM |  | 
 | Mã số thuế | : | 0312163338 |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Người liên lạc | : | Ông PHAN MINH HẢI |  |  |  | Điện thoại | : | 0938 669 355 |  | 
A. CHI TIẾT ĐƠN HÀNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
STT | Tên hàng hoá |  |  | Thông số kỹ thuật
Quy cách đóng gói | ĐVT | Thi công | Khối
lượng |  | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú
1 | Đồng hồ đo điện trở đất |  |  | (Kyoritsu) 4105A | cái |  | 1 |  | 4750000 | 4750000 | 
2 | Đồng hồ đo dòng rò |  |  | (Kyoritsu) 3007A | cái |  | 1 |  | 5900000 | 5900000 | 
3 | Chi phí đổi trả hàng (5406A->3007A) |  |  |  | lần |  | 1 |  | 300000 | 300000 | 
4 | Chi phí vận chuyển |  |  |  | lượt |  | 1 |  | 300000 | 300000 | 
 |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 | 
 |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 | 
 |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 0 | 
Tổng cộng |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 11250000 | 
Thuế VAT: |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 1125000 | 
Tổng cộng (Bao gồm VAT) |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 12375000 | 
 | Điều kiện giao  hàng: |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | - Địa điểm giao hàng: |  | Lô F1, Đường số 05, KCN Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, Long An |  |  |  |  |  |  |  | 
 | - Thời gian giao hàng: |  | 2020-07-10 00:00:00 |  |  |  |  |  |  |  | 
 | - Bên thuê chịu trách nhiệm xuống hàng, |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | - Thông tin người nhận hàng:  Mr Lại Văn Quyết |  |  |  |  |  | Điện thoại | : | 0979 875 785 |  | 
B. ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Tham chiếu theo hợp đồng thuê thiết bị số : |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Thanh toán 100% giá trị thuê hằng tháng được Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án xác nhận trong vòng 30 ngày đủ hồ sơ thanh toán. |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | Hồ sơ thanh toán bao gồm: |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | + Đề nghị thanh toán (mẫu Bên Bán) |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | + Hoá đơn VAT |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | + Bản gốc Bảng tổng hợp xác nhận số lượng có xác nhận của Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án Bên mua, |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | + Bản gốc Biên Bản giao nhận hàng hóa thiết bị có chữ ký của Giám sát/Thủ kho |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | + Phiếu Nhập kho bản gốc do Công trường cung cấp, có đủ chữ ký của CHT/GĐDA và Thủ Kho xác nhận |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | + Đơn đặt hàng bản gốc (01 bản) hoặc bản coppy (01 bản) |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
C. QUY CÁCH CHẤT LƯỢNG |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | - Theo quy cách nhà sản xuất, theo mẫu đã được phê duyệt |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
D. CÁC ĐIỀU KIỆN KHÁC |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | - Tham khảo điều khoản trong hợp đồng số: 2020/NCC/SOL&NLT/01 |  |  |  |  |  |  |  |  |  | 
 | BÊN MUA |  |  |  |  |  |  |  | BÊN BÁN |  | 

SOL-CCM-RG-001.v02 QD ma so hop dong.docx

QUY ĐỊNH/REGULATION:
Số hợp đồng/Contract code:
Số hợp đồng bao gồm các thông tin sau đây:
The contract code shall include the following information:
A/B/SOL&C/D
Code dự án hoặc Năm đối với hợp đồng dịch vụ/nguyên tắc
Project Code or Year for service contract or framework contract
Tên viết tắt loại hợp đồng:
Contract Type Abbreviation:
HĐTP:	hợp đồng Thầu phụ/Sub-contractor contract
HĐGK:	hợp đồng Giao khoán/Đội thi công/Nhân công cơ hữu
		Freelance contract /Team/Worker 
NCC:	hợp đồng Nhà cung cấp/Supplier contract
HĐDV:	hợp đồng Dịch vụ/Service contract
Tên viết tắt của TP/NCC/TĐ/NC/ĐVDV
Abbreviation of the TP/NCC/TĐ/NC/ĐVDV
Số thứ tự hợp đồng sẽ đươc đánh số tăng dần bắt đầu từ 01
Contract shall be numbered sequentially in ascending order, starting from 01
Ví dụ/Example: 	
Số đơn đặt hàng (theo Hợp đồng Nguyên tắc)/Purchasing Order code (follow Framework Contract):
Số đơn hàng bao gồm các thông tin sau đây:
The Purchasing Order code shall include the following information:
X/Y/PO Z
Code dự án
Project code
Tên viết tắt của NCC
Abbreviation of NCC name
Số thứ tự PO và sẽ đánh số tăng dần bắt đầu từ 01
PO shall be numbered sequentially in ascending order, starting from 01
Ví dụ/Example: 	
Số đơn đặt hàng (không theo Hợp đồng Nguyên tắc)/Purchasing Order code (not follow Framework Contract):
Số đơn hàng bao gồm các thông tin sau đây:
The Purchasing Order code shall include the following information:
A/PO/SOL&C/D
Code dự án
Project code
Tên viết tắt của TP/NCC/ĐVDV
Abbreviation of TP/NCC/ĐVDV 
Số thứ tự PO và sẽ đánh số tăng dần bắt đầu từ 01
PO shall be numbered sequentially in ascending order, starting from 01
Ví dụ/Example: 	

--- TABLE 1 (6 rows x 4 cols) ---
 || Hợp đồng TP | Sub-contractor contract || : || FLOCK 01/HĐTP/SOL&HD/01
 || Hợp đồng Giao khoán/TĐ/NC | Freelance/Team/Worker contract || : || FLOCK 01/HĐGK/SOL&PVL/01
 || Hợp đồng NCC cấp riêng từng dự án | Supplier contract for each Project || : || FLOCK 01/NCC/SOL&CC1/01
 || Hợp đồng nguyên tắc Nhà cung cấp | Supplier framework contract || : || 2026/NCC/SOL&AKATI/01
 || Hợp đồng ĐVDV cấp riêng từng dự án | Service Provider contract for each project || : || FLOCK 01/HĐDV/SOL&KG/01
 || Hợp đồng nguyên tắc ĐVDV | Service provider framework contract || : || 2026/HĐDV/SOL&TTL/01

--- TABLE 2 (1 rows x 4 cols) ---
 || Đơn hàng vật tư, thiết bị  | Purchase Order for Material and Equipment || : || FLOCK 01/TRUNGDUNG/PO 01

--- TABLE 3 (1 rows x 4 cols) ---
 || Đơn hàng với TP/NCC/ĐVDV  | Purchase Order for TP/NCC/ĐVDV || : || FLOCK 01/PO/SOL&PVL/01