- .NET 10 Clean Architecture: Domain/Application/Infrastructure/Api (4 project) - 2 React + Vite + TS app: fe-admin (:8082), fe-user (:8080) voi proxy /api - Node engines >=20, .nvmrc = 20 cho CI (bai hoc NamGroup) - SQL Server 2022 qua docker-compose (dev) - Parse 8 FORM -> docs/forms-spec.md (catalog + ma HD format RG-001) - Parse QUY_TRINH -> docs/workflow-contract.md (9 phase state machine + role matrix) - docs: CLAUDE.md, STATUS.md, PROJECT-MAP.md, migration-todos.md (roadmap 5 phase) - .claude/skills: 3 placeholder (contract-workflow, form-engine, permission-matrix) Co-Authored-By: Claude Opus 4.7 (1M context) <noreply@anthropic.com>
63 lines
14 KiB
Markdown
63 lines
14 KiB
Markdown
MỤC ĐÍCH/PURPOSE:
|
||
Nhằm thống nhất các bước thực hiện trình ký Hợp đồng Thầu phụ/Nhà cung cấp/Tổ đội.
|
||
To unify the steps in the process of signing Subcontractor/Supplier/Team Contract.
|
||
Đảm bảo sự tuân thủ và vận hành Hệ thống một cách đồng nhất trên tất cả các Phòng Ban/Dự án của Công ty TNHH Xây dựng Solutions.
|
||
Ensure compliance and consistent of system operation through all Departments and Projects of Solutions Construction Co., Ltd.
|
||
PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG/SCOPE AND OBJECTS OF APPLICATION:
|
||
Áp dụng đối với các hợp đồng/phụ lục hợp đồng Thầu phụ/Nhà cung cấp/Tổ đội tại các Phòng ban/Dự án của Công ty TNHH Xây dựng Solutions như sau:
|
||
This procedure shall apply to Subcontractor/Supplier/Team contracts and contract appendices at the Departments and Projects of Solutions Construction Co., Ltd., as follows:
|
||
TÀI LIỆU THAM KHẢO/REFERENCES:
|
||
Tiêu chuẩn ISO 9001/ISO 9001 standard.
|
||
ĐỊNH NGHĨA, TỪ VIẾT TẮT/DEFINITIONS, ABBREVIATIONS:
|
||
SOL : Công ty TNHH Xây dựng Solutions/Solutions Construction Co., Ltd
|
||
BOD : Ban Giám đốc/Board of Directors
|
||
NĐUQ : Người được ủy quyền/Authorized person
|
||
CCM : Phòng Kiểm soát Chi phí/Cost Control Management Department
|
||
PRO : Phòng Cung ứng/Procurement Department
|
||
FIN : Phòng Tài chính/Financial Department
|
||
ACT : Phòng Kế toán/Accounting Department
|
||
EQU : Phòng Thiết bị/Equipment Department
|
||
HRA : Phòng Nhân sự - Hành chính/HRA Department
|
||
PB : Phòngban/Department
|
||
TP : Trưởng Phòng ban/Department Manager
|
||
TBP : Trưởng Bộ phận/Section Leader
|
||
NV : Nhân viên/Officer
|
||
BCH CT : Ban chỉ huy công trường/Site Management Team
|
||
PD : Giám đốc Thi công/Project Director
|
||
PM : Giám đốc Dự án/Project Manager
|
||
QS : QS công trường/QS
|
||
HĐ : Hợp đồng/Contract
|
||
HĐTG : Hợp đồng Trọn gói/Lump sum Contract
|
||
HĐNC : Hợp đồng Nhân công/Workmen Contract
|
||
NTP : Nhà thầu phụ/Subcontractor
|
||
NCC : Nhà cung cấp/Supplier
|
||
TĐ : Tổ đội/Team
|
||
QUY TRÌNH/PROCEDURE:
|
||
Lưu đồ/Flow chart
|
||
Diễn giải/Description
|
||
|
||
--- TABLE 1 (12r x 5c) ---
|
||
Bước | Step || Quy trình | Procedure || Trách nhiệm | Responsibilities || Biểu mẫu | Forms || Thời gian | Time
|
||
|| || || ||
|
||
|| || PB/BCH CT || SOL-PRO-SP-001 Quy trình Cung ứng | SOL-PRO-SP-001 Procurement Procedure ||
|
||
|| || QS/NV.PB/ | TBP/TPB || SOL-CCM-FO-002.01.v01 | Chấp thuận Hợp đồng Contract approval cover | SOL-CCM-FO-002.02.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Vật tư | Lump sum contract - Labor and Material | SOL-CCM-FO-002.03.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Thiết bị | Lump sum contract - Labor and Equipment | SOL-CCM-FO-002.04.v01 | Hợp đồng trọn gói – Điều kiện chung | Lump sum contract – General conditions | SOL-CCM-FO-002.05.v01 | Hợp đồng giao khoán | Workmen contract | SOL-CCM-FO-002.06.v01 | Hợp đồng mua bán | Purchase contract | SOL-CCM-FO-002.07.v01 | Đơn đặt hàng | Purchase order | SOL-CCM-RG-001 | Quy định mã số hợp đồng và đơn hàng | Regulation on contract and purchasing order code || 07 ngày | 07 days
|
||
|| || PD/PM/PRO/ | CCM/FIN/ACT || SOL-CCM-FO-002.01.v01 | Chấp thuận Hợp đồng Contract approval cover | SOL-CCM-FO-002.02.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Vật tư | Lump sum contract - Labor and Material | SOL-CCM-FO-002.03.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Thiết bị | Lump sum contract - Labor and Equipment | SOL-CCM-FO-002.04.v01 | Hợp đồng trọn gói – Điều kiện chung | Lump sum contract – General conditions | SOL-CCM-FO-002.05.v01 | Hợp đồng giao khoán | Workmen contract | SOL-CCM-FO-002.06.v01 | Hợp đồng mua bán | Purchase contract | SOL-CCM-FO-002.07.v01 | Đơn đặt hàng | Purchase order | SOL-CCM-RG-001 | Quy định mã số hợp đồng và đơn hàng | Regulation on contract and purchasing order code || 07 ngày | 07 days
|
||
|| || QS/NV.PB/ | TBP/TPB/ PD/PM || SOL-CCM-FO-002.01.v01 | Chấp thuận Hợp đồng Contract approval cover | SOL-CCM-FO-002.02.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Vật tư | Lump sum contract - Labor and Material | SOL-CCM-FO-002.03.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Thiết bị | Lump sum contract - Labor and Equipment | SOL-CCM-FO-002.04.v01 | Hợp đồng trọn gói – Điều kiện chung | Lump sum contract – General conditions | SOL-CCM-FO-002.05.v01 | Hợp đồng giao khoán | Workmen contract | SOL-CCM-FO-002.06.v01 | Hợp đồng mua bán | Purchase contract | SOL-CCM-FO-002.07.v01 | Đơn đặt hàng | Purchase order | SOL-CCM-RG-001 | Quy định mã số hợp đồng và đơn hàng | Regulation on contract and purchasing order code || 07 ngày | 07 days
|
||
|| || NTP/NCC/TĐ || SOL-CCM-FO-002.01.v01 | Chấp thuận Hợp đồng Contract approval cover | SOL-CCM-FO-002.02.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Vật tư | Lump sum contract - Labor and Material | SOL-CCM-FO-002.03.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Thiết bị | Lump sum contract - Labor and Equipment | SOL-CCM-FO-002.04.v01 | Hợp đồng trọn gói – Điều kiện chung | Lump sum contract – General conditions | SOL-CCM-FO-002.05.v01 | Hợp đồng giao khoán | Workmen contract | SOL-CCM-FO-002.06.v01 | Hợp đồng mua bán | Purchase contract | SOL-CCM-FO-002.07.v01 | Đơn đặt hàng | Purchase order | SOL-CCM-RG-001 | Quy định mã số hợp đồng và đơn hàng | Regulation on contract and purchasing order code || 07 ngày | 07 days
|
||
|| || CCM || SOL-CCM-FO-002.01.v01 | Chấp thuận Hợp đồng Contract approval cover | SOL-CCM-FO-002.02.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Vật tư | Lump sum contract - Labor and Material | SOL-CCM-FO-002.03.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Thiết bị | Lump sum contract - Labor and Equipment | SOL-CCM-FO-002.04.v01 | Hợp đồng trọn gói – Điều kiện chung | Lump sum contract – General conditions | SOL-CCM-FO-002.05.v01 | Hợp đồng giao khoán | Workmen contract | SOL-CCM-FO-002.06.v01 | Hợp đồng mua bán | Purchase contract | SOL-CCM-FO-002.07.v01 | Đơn đặt hàng | Purchase order | SOL-CCM-RG-001 | Quy định mã số hợp đồng và đơn hàng | Regulation on contract and purchasing order code || 03 ngày | 03 days
|
||
|| || BOD/ | NĐUQ || SOL-CCM-FO-002.01.v01 | Chấp thuận Hợp đồng Contract approval cover | SOL-CCM-FO-002.02.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Vật tư | Lump sum contract - Labor and Material | SOL-CCM-FO-002.03.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Thiết bị | Lump sum contract - Labor and Equipment | SOL-CCM-FO-002.04.v01 | Hợp đồng trọn gói – Điều kiện chung | Lump sum contract – General conditions | SOL-CCM-FO-002.05.v01 | Hợp đồng giao khoán | Workmen contract | SOL-CCM-FO-002.06.v01 | Hợp đồng mua bán | Purchase contract | SOL-CCM-FO-002.07.v01 | Đơn đặt hàng | Purchase order | SOL-CCM-RG-001 | Quy định mã số hợp đồng và đơn hàng | Regulation on contract and purchasing order code || 01 ngày | 01 days
|
||
|| || HRA || SOL-CCM-FO-002.01.v01 | Chấp thuận Hợp đồng Contract approval cover | SOL-CCM-FO-002.02.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Vật tư | Lump sum contract - Labor and Material | SOL-CCM-FO-002.03.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Thiết bị | Lump sum contract - Labor and Equipment | SOL-CCM-FO-002.04.v01 | Hợp đồng trọn gói – Điều kiện chung | Lump sum contract – General conditions | SOL-CCM-FO-002.05.v01 | Hợp đồng giao khoán | Workmen contract | SOL-CCM-FO-002.06.v01 | Hợp đồng mua bán | Purchase contract | SOL-CCM-FO-002.07.v01 | Đơn đặt hàng | Purchase order | SOL-CCM-RG-001 | Quy định mã số hợp đồng và đơn hàng | Regulation on contract and purchasing order code ||
|
||
|| || PB/BCH CT/ CCM || SOL-CCM-FO-002.01.v01 | Chấp thuận Hợp đồng Contract approval cover | SOL-CCM-FO-002.02.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Vật tư | Lump sum contract - Labor and Material | SOL-CCM-FO-002.03.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Thiết bị | Lump sum contract - Labor and Equipment | SOL-CCM-FO-002.04.v01 | Hợp đồng trọn gói – Điều kiện chung | Lump sum contract – General conditions | SOL-CCM-FO-002.05.v01 | Hợp đồng giao khoán | Workmen contract | SOL-CCM-FO-002.06.v01 | Hợp đồng mua bán | Purchase contract | SOL-CCM-FO-002.07.v01 | Đơn đặt hàng | Purchase order | SOL-CCM-RG-001 | Quy định mã số hợp đồng và đơn hàng | Regulation on contract and purchasing order code ||
|
||
|| || || SOL-CCM-FO-002.01.v01 | Chấp thuận Hợp đồng Contract approval cover | SOL-CCM-FO-002.02.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Vật tư | Lump sum contract - Labor and Material | SOL-CCM-FO-002.03.v01 | Hợp đồng trọn gói - Nhân công, Thiết bị | Lump sum contract - Labor and Equipment | SOL-CCM-FO-002.04.v01 | Hợp đồng trọn gói – Điều kiện chung | Lump sum contract – General conditions | SOL-CCM-FO-002.05.v01 | Hợp đồng giao khoán | Workmen contract | SOL-CCM-FO-002.06.v01 | Hợp đồng mua bán | Purchase contract | SOL-CCM-FO-002.07.v01 | Đơn đặt hàng | Purchase order | SOL-CCM-RG-001 | Quy định mã số hợp đồng và đơn hàng | Regulation on contract and purchasing order code ||
|
||
|
||
--- TABLE 2 (10r x 3c) ---
|
||
BƯỚC | STEP || TRÁCH NHIỆM | RESPONSIBILITIES || NỘI DUNG CHI TIẾT | DETAIL
|
||
Lựa chọn NTP/NCC | Select NTP/NCC || PB/BCH CT || Thống nhất chọn NTP/NCC/ĐTC theo quy định. | Select NTP/NCC/ĐTC in accordance with regulations. | Tham khảo Quy trình Cung ứng để so sánh và lựa chọn NTP/NCC/TĐC đúng quy định. | Refer to the Procurement Procedure to compare and select NTP/NCC/ĐTC in accordance with regulations.
|
||
Soạn thảo hợp đồng | Draft the contract || QS/NV.PB/ | TBP/TPB || QS/NV.PB soạn dự thảo HĐ. | QS/NV.PB drafts Contract. | TBP/TPB kiểm tra các nội dung phù hợp với gói thầu và biểu mẫu HĐ. | TBP/TPB checks contents in compliance with the packages and Forms of Contract. | QS/NV.PB gởi dự thảo HĐ cho các Phòng ban để lấy ý kiến qua Email. | QS/NV.PB sends draft contract to relevant Departments for obtaining comments via email.
|
||
Góp ý nội dung | Feedback content || PD/PM/PRO/ | CCM/FIN/ACT || PM/PD góp ý về phạm vi công việc, tiến độ, chất lượng, biện pháp thi công... (đối với HĐ của BCH CT). | PD/PM comments on scope of words, construction schedule, quality, construction methods,… (for BCH CT’s contract). | EQU góp ý (thuê/mua thiết bị). | EQU comments on hiring and purchasing equipment. | PRO góp ý (vật tư/thầu phụ trọn gói). | PRO comments on material and lumpsum Subcontractor. | CCM góp ý về các điều khoản liên quan đến chi phí. | CCM comments on provisions relating to cost. | ACT/FIN góp ý về điều kiện thanh toán, bảo lãnh, bảo hành. | ACT/FIN Comments on term of payments, guarantees, project warranty.
|
||
Đàm phán, thương thảo hợp đồng | Negotiate the contract terms || QS/NV.PB/ | TBP/TPB/PD/PM || PB/BCH CT đàm phán các điều khoản về chất lượng, giao hàng, giá trị HĐ, điều kiện thanh toán, tạm ứng, ... | PB/BCH CT negotiates provisions on quality, product delivery, contract value, term of payment, advance payment, etc. | Các Phòng chức năng tham gia thương thảo nếu có yêu cầu. | Departments participates in negotiation if required.
|
||
In hợp đồng | Print the contract || QS/NV.PB || NTP/NCC/TĐ in hợp đồng 2 mặt, ký, đóng dấu Hợp đồng và gửi về cho PB/BCH CT. | NTP/NCC/TĐ prints double-sided contract, signs and seals on the contract and sends to PB/BCH CT. | Cập nhật số Hợp đồng theo quy định. | Update the contract number. | PD/PM/TPB kiểm tra các điều khoản hợp đồng và ký nháy trên từng HĐ đúng theo các vị trí quy định. | PD/PM/TPB checks provisions contract and initializes on each contract. | PD/PM/TPB/TBP ký duyệt và cho ý kiến (nếu có) lên tờ cover chấp thuận HĐ (SOL-CCM-FO-002.01). | PD/PM/TPB signs and gives comments (if any) on the cover of Contract approval cover (SOL-CCM-FO-002.01). | QS/NV.PB chuyển HĐ cho CCM. | QS/NV.PB handover the contract to CCM Dept.
|
||
Kiểm tra | Review and verify || CCM || CCM kiểm tra, TP.CCM ký nháy trên từng hợp đồng; ký duyệt và cho ý kiến (nếu có) lên Chấp thuận HĐ (SOL-CCM-FO-002.01.v01). | CCM checks and initializes on each contract; signs and gives comments (if any) on the Contract approval cover (SOL-CCM-FO-002.01.v01).
|
||
Duyệt | Approve || BOD/ | NĐUQ || Xem xét và ký duyệt Hợp đồng. | Reviewing and signing the Contract.
|
||
Đóng dấu hợp đồng | Seal the contract || HRA/ISO || PB/BCH CT chuyển hợp đồng đã được ký duyệt đến HRA/ISO để đóng dấu theo quy định. | PB/BCH CT transfrom the approved contract to HRA for seal the contract in accordance with regulations.
|
||
Phát hành hợp đồng. Lưu trữ hồ sơ | Issue and archive the contract || PB/BCH CT/ | CCM || PB/BCH CT scan và gởi 01 bản gốc cho CCM. | PB/BCH CT scan and send the original contract to CCM | PB/BCH CT thông báo và chuyển bản gốc hợp đồng đã ký (theo đúng số lượng) đến NTP/NCC. | Notifying and sending originals of the signed contract (in accordance with quantity) to NTP/NCC. | Lưu trữ bản gốc hợp đồng. | Archive the original contract. | Lưu trữ trên Server theo Filing System (Hợp đồng bản cứng chính và bản scan). | Keep the contract on Filing System (hard copy and soft copy). |