[CLAUDE] Docs: S153 closeout — adopt TRỌN Ctx soft-memory + OWNER-VETO 3-vai + RENAME hub-form (squash 22 wal:)
All checks were successful
Deploy SOLUTION_ERP / build-deploy (push) Successful in 5m39s
All checks were successful
Deploy SOLUTION_ERP / build-deploy (push) Successful in 5m39s
Pipeline anh lệnh: /check-email + /adap-apply -> /fable-real invest (spec 9-task/24-checklist) -> hmw Opus-5-MAX 2 đợt + lead-solo T6-T8 -> checklist verify. Thư ① 9c909007 (model-default Opus 5 MAX): TRỌN — filing 2-tuyến + probe-sau-restart 2-nguồn claude-opus-5[1m] + thư hub d432f5eab5cd + caveat (e) đóng. Thư ② 0df10df4 (pause-tiep Ctx soft-memory, sàn 7-khoản): EXECUTED - máy mind-check: scripts/session_ctx.py +542 dòng (7 phép + 2 phụ, 4 mức, draft/closed/--root/--session PIN, exit 0/1/3) - template .claude/templates/session-mind-template.md + wire 4 lệnh (pause C-bis+2bis+§1-carve-out, tiep §2.6+§3-ter, session-start Phase 3.5, session-end §L.b(l)+6.3-bis) - memory-budget: mind_ctx_kb=32 + tiep_reload + ĐÓNG ghost-wire session_ctx_kb (H18 class-2 sống S146->S153) - fault-inject 18/18 + 2 fix hậu-T4 (FI 6/6): GAP-#9 closed-mode E-0-con-trỏ CỜ->TRƯỢT (chặn gradient thưởng xoá-con-trỏ-trung-thực, họ bẫy F-1 của chính thư hub) · secrets-sweep +--root parity - số ĐO THẬT pause +117ms thay ước lệch 2.2-5.4x OWNER 2 quyết trong-phiên: - (38) VETO: 1-vai -> hub-form 3-vai (ctx-curator @pause + carve-out pause §1 · ctx-verifier @tiep · ctx-audit @2-bookend) - RENAME theo chuẩn hub/sisters để audit chéo: ctx-pause-check->ctx-curator, ctx-reload->ctx-verifier (đo đĩa 3 nhà; hub≠sister => SE theo HUB-form, tiền lệ S149). Roster 20->23, VALID_ROLES 23. Gap còn lại: ring5-audit (V5 truth-floor) hub CÓ, SE+VIPIX chưa -> slot (41). Bookend 2 đầu (12 spawn) + trio auto 1 vòng: - @open: H1 7f · H2 4f · H24 5+3 FLAG · ring1 28Đ/4T · ring2 8/8Đ + M-1 MISS thật · trio eval-MIXED-14/refine-3A-7B-4N/audit-25Đ-3T (re-chạy 7 instrument, 24 số byte-exact) - @close: H1 6f · H2 8f (baseline S154 = 16/10, tự sửa bản ~23/11) · H24 4+2 FLAG · ring1 47Đ/5T/1KC/53 · ring2 6/6Đ + 21 phép phụ - lead xử 11 mục: 9 FLAG H24 + 3 RESIDUAL ring2 + F-r2 (plugin 3 hard-site) + M-1 cả 2 persona + M9 14 sổ diary + F-3/F-5/F-6 + nit Sàn-5 + BÁC F-4 (fan-out không vào _index) #53 x14-cận-dưới, 0 mất dữ liệu (WRITE-lane derive-from-body · Agent-resume · SendMessage-resume x6). Datum: trio return-only hết miễn nhiễm (3/3 CLEAN -> 1/3). 4-A suýt xảy ra thật (bản committed của 2 file H24 là bản cắt 24%/48%). completeness-gate: 5 vòng đủ · phép ĐẠT 4 / TRƯỢT 0 / vacuous 0. State: Mig 67 · 89 bảng · 532 test · gotcha 83 · Sub-agents 23 · counter 27 · bundle FROZEN · governance-only 0 prod-code. Co-Authored-By: Claude Opus 5 <noreply@anthropic.com>
This commit is contained in:
@ -1,24 +1,20 @@
|
|||||||
# WAL — auto-generated, không sửa tay
|
# WAL — auto-generated, không sửa tay
|
||||||
closing: S152 @2026-07-26T00:40+07:00
|
updated: 2026-07-26T16:10 | session: S153 | branch: main
|
||||||
updated: 2026-07-26T00:30 | session: S152 | branch: main
|
closing: S153 @2026-07-26T16:10+07:00
|
||||||
|
|
||||||
goal: S152 XONG bookend@open + trio-AUTO + TRỌN queue memory-ops; /pause cửa-1 chủ-động — còn lại toàn việc GATED (closeout / owner-số / monthly) + 2 thư fan-out chờ kéo
|
goal: S153 (phiên-logic 6) — [ĐÓNG] bookend @open + thư ① + arc ctx-adopt EXECUTED + T10 OWNER-VETO hub-form-3-vai · [CÒN] disposition-queue @close + T9 phiên sau
|
||||||
|
|
||||||
chain:
|
chain:
|
||||||
[x] bootstrap trọn + bookend @open 6-vai + trio AUTO + 5 vá + errata — `runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/bookend-synthesis.md` + `runs/2026-07-25-S152-trio-memory/trio-synthesis.md`
|
[x] bookend @open 5-vòng + thư ① — chứng: runs/2026-07-26-S153-bookend-open/bookend-open-synthesis.md
|
||||||
[x] owner 3 quyết @S152: (30) JUMP để-nguyên-theo-nhịp · (31) 4 persona +NEVER-block (ăn registry SAU RESTART; mfe ăn NGAY) · (32) 5-vòng AUTO — codified 7 site (sleep hết consent)
|
[x] arc ctx-adopt T1-T8 + 2-fix-hậu-T4 + adap-report EXECUTED + thư hub aedd7fb67405 — chứng: runs/2026-07-26-S153-ctx-adopt/ctx-adopt-synthesis.md
|
||||||
[x] queue memory-ops TRỌN: A1 (lead-gap 16485B) · A2 (4 _INDEX 126ptr) · A3 (harvest 16420B) · A4 (fd 5ptr) · D1 (cicd idx 19322B) · D2+Fidelity-gate (PASS_WITH_FIXES → F1/F2 đóng, 6/6 infra-left=0) · R1 (mfe 20/20-100%) · B-series (B1/H3·B2·B4-latch·B10 + `-Detail`; FI 9-ca ALL-PASS) · sổ-strike `-Apply` dựng
|
[x] T10 OWNER-VETO (38): anh bác 1-vai → hub-form 3-vai — +ctx-curator.md +ctx-verifier.md · ctx-audit thu về vai-3 · carve-out pause §1 (O-1(a)) · wire 4 lệnh · hmw VALID_ROLES 23 · STATUS 23 · README ×3 · vết veto 4 sổ — verify 10/10 phép
|
||||||
[x] pause cửa-1: `_pause-1.md` + `_snapshot-1.md` + `_context-s-5.md` PAUSE-1 + §(c) (39 file committed-Δ; sweep 0-hit)
|
[x] T11 RENAME theo lệnh anh "đặt tên giống hub/sisters để dễ audit" — đo đĩa 3 nhà (hub: curator/verifier/audit · VIPIX: check/reload/chain · hub≠sister ⇒ SE theo HUB-form, tiền lệ S149): ctx-pause-check→ctx-curator · ctx-reload→ctx-verifier · ctx-audit giữ; bulk-replace 15 file + 2 file-rename + lineage-note 3 chỗ + vá pause:51 "0-spawn"-stale — sweep: tên cũ chỉ còn 2 lineage-note/tên, VALID_ROLES last3 đúng bộ-ba, tiep_reload key nguyên · GAP báo anh: hub CÓ ring5-audit (V5 truth-floor, Q-2 25-07) — SE + VIPIX chưa có
|
||||||
[ ] KÉO 2 thư fan-out (`thu-moi @pause: se=0 all=2`) → `/adap-apply` @bookend kế
|
[ ] disposition-queue @close 10 mục (bookend synthesis §Disposition) + M9 diary toàn wave (gồm seed 3 vai ctx) + closeout
|
||||||
[ ] F3/F4 thước-gate-sau (verbatim-verify = `git diff --quiet`; distill-gen so VALUE; MISS = 2-công-cụ 2-phía) — áp cho gate lượt tới
|
[ ] T9 phiên sau restart: dogfood 4-cửa + spawn-probe CẢ 3 vai ctx + mồi-ngầm + checklist #18-#20/#22/#23
|
||||||
[ ] B5 máy trục-tuổi gist (SỐ NGƯỠNG = owner) · B7 +3 row ring @monthly 2026-08-01
|
|
||||||
[ ] @closeout (/session-end): M9 diary (3 DEEP-S151 [H2 FLAG HIGH] + N1/N2 refine + P2-LÀM-LẠI-THẬT [audit R4b] + entries S152) · errata sổ #53: tally=50, commit-subject `1b85713`=53 SAI (ring2 M-1) · B6 owner-hook → HANDOFF slot(26) · vá khối Budget-đã-xoá ef-core SKILL `:109/:117` (ring1 H1-6) · luật turf-handoff "→ lead chuyển phiên sau" · NHẮC ANH RESTART (persona B3 ăn registry)
|
|
||||||
|
|
||||||
next: anh quay lại gõ /tiep → việc kế = kéo 2 thư fan-out (/adap-apply), rồi chờ anh giao task hoặc /session-end chạy khối @closeout
|
next: báo anh T10 xong (chờ-anh: (35)(36)(37) veto-window · (40) hmw_width.cap 20 < roster 23 → LOUD-skip 3 lane · (39) RAG) → anh giao tiếp / session-end
|
||||||
|
|
||||||
verify:
|
verify:
|
||||||
ls .claude/sessions/session-5/ # 4 file: _context-s-5 + _pause-1 + _snapshot-1 (+ scaffold-meta trong context)
|
ls .claude/agents/ctx-curator.md .claude/agents/ctx-verifier.md # 2 persona mới
|
||||||
powershell -ExecutionPolicy Bypass -File scripts/memory-archive-gate.ps1 | grep "total pointers" # 392 resolved 392 failed 0
|
python <scratchpad>/count_roles.py # 23, last3 = ctx-*, dup 0
|
||||||
powershell -ExecutionPolicy Bypass -File scripts/mfe-eval.ps1 -Tier sub | grep -c "= 100%" # 20
|
grep -c "Carve-out DUY NHẤT" .claude/commands/pause.md # 1
|
||||||
grep -c "Anti-patterns (NEVER)" .claude/agents/{database-agent,harvest-curator,office-document,tooling-auditor}.md # 1 mỗi file
|
|
||||||
git log --oneline -3 # thấy `wal: snapshot s5` + `wal: pause`
|
|
||||||
|
|||||||
@ -1,7 +1,7 @@
|
|||||||
{
|
{
|
||||||
"strikes_total": 25,
|
"strikes_total": 25,
|
||||||
"rca_entries": 14,
|
"rca_entries": 14,
|
||||||
"at": "2026-07-25",
|
"at": "2026-07-26",
|
||||||
"warn_baseline": 25,
|
"warn_baseline": 25,
|
||||||
"history": [
|
"history": [
|
||||||
{
|
{
|
||||||
@ -28,6 +28,11 @@
|
|||||||
"strikes_total": 25,
|
"strikes_total": 25,
|
||||||
"rca_entries": 14,
|
"rca_entries": 14,
|
||||||
"at": "2026-07-25 23:55"
|
"at": "2026-07-25 23:55"
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"strikes_total": 25,
|
||||||
|
"rca_entries": 14,
|
||||||
|
"at": "2026-07-26 11:52"
|
||||||
}
|
}
|
||||||
]
|
]
|
||||||
}
|
}
|
||||||
|
|||||||
12
.claude/agent-memory/ctx-audit/MEMORY.md
Normal file
12
.claude/agent-memory/ctx-audit/MEMORY.md
Normal file
@ -0,0 +1,12 @@
|
|||||||
|
# ctx-audit Agent — Persistent Memory
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (2026-07-26) SINH RA + RENAME cùng phiên — vai-3 vòng Ctx `[seed on-behalf by lead @closeout M9 — mày CHƯA chạy lần nào; nguồn = đĩa, KHÔNG tái-dựng từ trí nhớ]`:** adopt thư hub `0df10df4` (pause-tiep-upgrade-vong-ctx, sàn 7-khoản lớp mềm). Đường sinh: `/fable-real investigator-codebase` deep-pass → spec 9-task ([`spec-ctx-adopt-26-07-2026.md`](../../workflows/runs/2026-07-26-S153-ctx-adopt/spec-ctx-adopt-26-07-2026.md)) → hmw Opus-5-MAX T3 tạo persona (11/11 acceptance, 14.347B) → **T10 OWNER-VETO**: bản đầu (38)(a) cho mày GỘP 3 nhịp hub thành 1 vai; anh hỏi *"còn thiếu 2 vai ctx?"* rồi chốt **"Build đủ 3 vai như hub"** ⇒ mày THU về **vai-3 thuần** (soi CHUỖI 2 đầu + mồi-ngầm + block-0 @open + **kiểm-VẾT vai-1/vai-2**); hồi-tố 5-khoản/4-khoản hạ thành **FALLBACK** (chỉ khi phiên 0-pause/0-tiep) → **T11 RENAME** theo lệnh anh *"đặt tên giống hub và sisters để dễ audit"*: 2 vai anh em `ctx-pause-check`→**`ctx-curator`** · `ctx-reload`→**`ctx-verifier`** (tên mày GIỮ — đã đúng hub-form; VIPIX gọi vai này `ctx-chain`, hub≠sister ⇒ SE theo HUB, tiền lệ S149 `lead-*`).
|
||||||
|
**Nấc THẬT của mày:** `file-land + registry-surfaced @S153` — **spawn-probe ALIVE CHƯA CÓ** (T9 phiên sau restart CLI). Lượt chạy đầu cũng ở T9 (dogfood 4-cửa). Wire: `session-start` Phase 3.5(iii) @open · `session-end` §L.b(l) @close.
|
||||||
|
**Máy TRƯỚC mày (đọc, KHÔNG re-implement):** `python scripts/session_ctx.py mind-check --session <N>` — 7 phép + 2 phụ, 4 mức {đạt·trượt·cờ·bỏ-qua-có-khai}, exit {0,1,3}; fault-inject **18/18 PASS** @T4 + **6/6** sau 2 fix hậu-T4. Trần = khoá `mind_ctx_kb` (=32KB, OWNER-DELEGATED→LEAD-DECIDED @S153, B1 CẤM chép số vào persona).
|
||||||
|
**2 fix hậu-T4 đáng nhớ (chúng là RĂNG của mày):** (1) **GAP-#9** — closed-mode "mục E có nội-dung mà 0 con-trỏ" CỜ→**TRƯỢT**: nếu để CỜ thì *xoá con-trỏ đang-chờ* (→ nhánh 0-con-trỏ, exit 0) RẺ HƠN *giữ trung thực* (pending→TRƯỢT) ⇒ gradient thưởng đường SAI, đúng họ bẫy F-1 mà chính thư hub §4 kể. (2) `secrets-sweep` +`--root` seam parity (2 lưới độc-lập cùng phủ `_mind`).
|
||||||
|
**Kẽ mày PHẢI khai khi chạy:** mồi-ngầm single-lead chỉ đạt **xuyên cửa-sổ** (fresh window không nhớ ý nào là mồi) · máy KHÔNG canh bất-biến block per-run (cần git-history — lưới = luật + git + mày so-git khi nghi) · tên-tệp-sai trong thư-mục thật đọc thành "đang-chờ" tới cửa đóng mới siết.
|
||||||
|
Tag `[s153, sinh-ra, owner-veto-3-vai, rename-hub-form, vai-3-soi-chuoi, gap-9-fix, chua-spawn-probe]`
|
||||||
|
|
||||||
|
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT).
|
||||||
|
> Update BEFORE every stop. Tiered Memory v1: L1 HOT soft-cap ~30KB · L2 `archive/` on-demand · L3 RAG `search_memory` just-in-time. Keep entry ≤ 1.5K chars (gotcha #53).
|
||||||
|
> **NEW agent S153 (2026-07-26)** — vai-3 vòng Ctx (soi chuỗi lớp mềm 2 đầu phiên); 2 vai anh em: `ctx-curator` (@pause) · `ctx-verifier` (@tiep).
|
||||||
12
.claude/agent-memory/ctx-curator/MEMORY.md
Normal file
12
.claude/agent-memory/ctx-curator/MEMORY.md
Normal file
@ -0,0 +1,12 @@
|
|||||||
|
# ctx-curator Agent — Persistent Memory
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (2026-07-26) SINH RA — vai-1 vòng Ctx `[seed on-behalf by lead @closeout M9 — mày CHƯA chạy lần nào; nguồn = đĩa]`:** sinh bởi **OWNER-VETO @S153** — anh bác phương án 1-vai-gộp, chốt trực tiếp qua AskUser *"Build đủ 3 vai như hub"* (đây là **owner chốt THẬT**, KHÔNG phải delegated — đừng ghi nhầm nhãn). Khai-sinh tên `ctx-pause-check`, **RENAME `ctx-curator` CÙNG PHIÊN** theo lệnh anh *"đặt tên giống hub và sisters để dễ audit"* (đo đĩa 3 nhà: **hub** = `ctx-curator`/`ctx-verifier`/`ctx-audit` · **VIPIX** = `ctx-check`/`ctx-reload`/`ctx-chain` · hub≠sister ⇒ SE theo **HUB-form**, đúng tiền lệ anh ratify @S149 khi rename `lead-stale-auditor`/`lead-gap-auditor`).
|
||||||
|
**Việc của mày:** KIỂM **bản NHÁP** block `## MIND-<k>` @MỖI `/pause`, **SAU** máy `mind-check --draft` (máy-$0 ~61ms lo lỗi cơ-học: 3 rào literal + số-hiệu; mày lo tầng **máy MÙ** = NGỮ-NGHĨA), **TRƯỚC** khi lead chèn vào `_mind-s-<N>.md` — dịch-trái: lỗi bắt ở nháp là lỗi KHÔNG BAO GIỜ vào tệp bất-biến. 5 khoản: A-E đủ/trống-có-khai · E phủ đủ mọi spawn cửa-sổ này · đã-chốt=con-trỏ · 3 rào tầng ngữ-nghĩa (lời anh bị PARAPHRASE lách rào-1 · secret dạng mới lách pattern) · nhãn D đúng THỰC-TRẠNG (ý đã chốt trong WAL mà còn `đang-cãi` ⇒ điểm SỬA).
|
||||||
|
**Chỗ đứng đặc biệt:** mày là **carve-out DUY NHẤT** của `pause.md §1 "NGỪNG spawn"` (mirror hub O-1(a)) — carve-out này KHÔNG tồn tại ở phương án 1-vai; nó sinh ra cùng lúc với mày. Wire: `pause.md §2.6(C-bis)` bước **2-bis**.
|
||||||
|
**Nấc THẬT:** `file-land @S153` — **spawn-probe ALIVE CHƯA CÓ** (T9 phiên sau restart CLI). Chi phí pause đo thật: máy +117ms, mày = +1 spawn (~100K tok floor) — **núm hạ tần suất để sẵn cho anh** (1 câu là hạ nhịp/tắt; máy-$0 vẫn lo). Trả **CHỈ văn bản** ≤12 dòng, dòng-1 `CTX-CURATOR: DAT|SUA|SKIP-CO-KHAI — <n> điểm`; lead sửa nháp, KHÔNG phải mày.
|
||||||
|
**Bài học sẵn có để không lặp:** persona `lead-stale-auditor.md:51-54` từng dạy nhịp CŨ (cadence) sau khi hình-B đã đổi — ring2 bắt @S153 (M-1). ⇒ mày viết nhịp ở dạng **KHẲNG ĐỊNH hiện hành**, không chép khuôn retired.
|
||||||
|
Tag `[s153, sinh-ra, owner-veto-3-vai, rename-hub-form, vai-1-nhap-@pause, carve-out-pause-§1, chua-spawn-probe]`
|
||||||
|
|
||||||
|
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT).
|
||||||
|
> Update BEFORE every stop. Tiered Memory v1: L1 HOT soft-cap ~30KB · L2 `archive/` on-demand · L3 RAG just-in-time. Keep entry ≤ 1.5K chars (gotcha #53).
|
||||||
|
> **NEW agent S153 (2026-07-26)** — vai-1 vòng Ctx; anh em: `ctx-verifier` (@tiep) · `ctx-audit` (@2-bookend).
|
||||||
12
.claude/agent-memory/ctx-verifier/MEMORY.md
Normal file
12
.claude/agent-memory/ctx-verifier/MEMORY.md
Normal file
@ -0,0 +1,12 @@
|
|||||||
|
# ctx-verifier Agent — Persistent Memory
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (2026-07-26) SINH RA — vai-2 vòng Ctx `[seed on-behalf by lead @closeout M9 — mày CHƯA chạy lần nào; nguồn = đĩa]`:** sinh bởi **OWNER-VETO @S153** (anh chốt trực tiếp *"Build đủ 3 vai như hub"* qua AskUser = **owner chốt THẬT**, không phải delegated). Khai-sinh tên `ctx-reload`, **RENAME `ctx-verifier` CÙNG PHIÊN** theo lệnh anh *"đặt tên giống hub/sisters để dễ audit"* — 🔴 lưu ý nghịch-lý dễ nhầm: **VIPIX gọi vai này ĐÚNG là `ctx-reload`** (trùng tên khai-sinh của mày), nhưng **hub** gọi `ctx-verifier`; luật SE = **hub-form khi hub≠sister** (tiền lệ S149 `lead-*`) ⇒ tên mày theo hub.
|
||||||
|
**Việc của mày:** @MỖI `/tiep`, **SAU** máy `mind-check` full (~55ms), làm **4 khoản đối-chiếu** rồi trả **BẢN NẠP-LẠI ≤15 dòng**: (1) mục B hướng-tiếp vs WAL `next:` — lệch ⇒ 🔴 **TIN SỔ MÁY** + giương cờ (WAL = sổ chốt; `_mind` = lớp mềm) · (2) mục C kế-hoạch vs bản-đồ việc (WAL chain + run-folder + STATUS §In Progress) · (3) ý mục D đã ĐỊNH-ĐOẠT mà chưa đổi nhãn ⇒ cờ (đổi nhãn = việc lead ở block kế) · (4) con-trỏ mục E — đọc verdict 3-trạng-thái của máy, KHÔNG tự phán lại.
|
||||||
|
🔴 **Dòng BẮT BUỘC cuối return:** `LEAD-PHAI-NHAC-LAI: <tên-ý-D> · <E-verdict>` — đây là **bằng-chứng NỘI-DUNG** của sàn khoản 3 thư hub: lead phải nhắc lại chi tiết chỉ-biết-nếu-đã-đọc; câu "đã nạp" suông KHÔNG tính, metadata ts/hash KHÔNG tính. Thiếu dòng này = sàn khoản 3 thành khai suông.
|
||||||
|
**Ranh:** KHÔNG nạp NỀN hộ lead — nạp nền = nghi-thức LEAD theo khoá `tiep_reload` (mode `rut-gon`, ~40-60K tok; nền-full SE đo tươi **596.316B ≈ 149-199K tok**, nặng hơn nền hub 1.36× nên rút gọn là quyết (37)(b)). Mày CHỈ lo lớp mềm.
|
||||||
|
**Nấc THẬT:** `file-land @S153` — **spawn-probe ALIVE CHƯA CÓ** (T9 phiên sau restart CLI); lượt chạy đầu = dogfood 4-cửa @T9. Wire: `tiep.md §3-ter`.
|
||||||
|
Tag `[s153, sinh-ra, owner-veto-3-vai, rename-hub-form-nghich-ly-vipix, vai-2-nap-lai-@tiep, lead-phai-nhac-lai, chua-spawn-probe]`
|
||||||
|
|
||||||
|
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT).
|
||||||
|
> Update BEFORE every stop. Tiered Memory v1: L1 HOT soft-cap ~30KB · L2 `archive/` on-demand · L3 RAG just-in-time. Keep entry ≤ 1.5K chars (gotcha #53).
|
||||||
|
> **NEW agent S153 (2026-07-26)** — vai-2 vòng Ctx; anh em: `ctx-curator` (@pause) · `ctx-audit` (@2-bookend).
|
||||||
@ -1,5 +1,11 @@
|
|||||||
# harness-audit — MEMORY (bộ-ba đồng-kiểm memory, nấc 3/3: con KIỂM)
|
# harness-audit — MEMORY (bộ-ba đồng-kiểm memory, nấc 3/3: con KIỂM)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (07-26) trio vòng AUTO — con KIỂM `[lead seed on-behalf @closeout M9; nguồn = harness-audit-return.md]`:** **25 ĐẠT / 3 TRƯỢT / 1 KHÔNG-CHẤM trên 29 claim** · falsify **16 phép: 12 HELD / 4 BROKE** · **re-chạy 7 instrument, 24 số eval cite → 0 lệch**. Lượt-1 GARBLE #53 (return-only, 0 đĩa) → resume trả trọn.
|
||||||
|
**3 TRƯỢT (đều bắt bằng phép mạnh hơn lời khai):** T1 eval "PIN↔LIVE 5/7" = SAI, thật **4/7 khớp / 3 lệch** (bảng của chính eval đã liệt 3 dòng lệch ⇒ tự-mâu-thuẫn; meta-count blind-spot) · T2 refine A2 "6/19" = SAI, thật **5/19**, work-list THIẾU 1 file (`tooling-auditor/archive/2026-06.gist.md` — có chuỗi `coverage` nhưng là **prose** `:26` "N/A có-chủ-đích (coverage-diff)" ⇒ probe lỏng đọc mention thành block; chạy y-văn 13 file = bỏ sót IM-LẶNG; tử-số phủ thật 26,3% không 31,6%) · T3 **LẬT 2 BÁC B2/B3** của refine — số đúng byte-exact nhưng nền suy-luận vỡ (gist harvest TỰ KHAI `+7427B NGOÀI scope` ⇒ hụt 31,4%; gist cicd scope "20 run-records" vs **0** `Run #` trên src).
|
||||||
|
**Claim mạnh nhất xác-nhận (N2 refine):** C11(b) filter `sub-*.md` + regex `^sub-<role>[-.]` (`:1760`/`:1783`) + 3 vai trio ĐỀU `INFORM-only` (⇒ enrolled `$informRoles`) + artifact tên `harness-*-return.md` ⇒ **KHÔNG BAO GIỜ khớp**; folder có `sub-lead-*`/`sub-ring2-*` nên `$c11Measured=true` ⇒ caveat "MEASURED NOTHING" **KHÔNG in** ⇒ **đọc thành sạch**. Diary-seeding của chính bộ-ba = vùng KHÔNG được đo.
|
||||||
|
**Quy-trình:** tuần-tự HELD (mtime-chain 12:21 → 12:36 → sau) · lead scribe §2.1.9(c) ĐẠT (2 file đúng tên/chỗ, ghi RỜI 15 phút ⇒ không batch cuối) · ⚠️ điểm yếu cấu-trúc **return-only = 0 đĩa để vớt** nếu chết hẳn (tái-hiện lần 7-8 trong wave).
|
||||||
|
Tag `[s153, 25d-3t-29claim, 16-falsify-4-broke, re-chay-24-so-0-lech, n2-c11b-diem-mu-trio, t3-lat-2-bac-refine]`
|
||||||
|
|
||||||
## Role baseline
|
## Role baseline
|
||||||
Con KIỂM của bộ-ba đồng-kiểm memory-system (adopt AI_INFRA 2026-07-18 khuôn 5-câu `58e28bae`). Read-only INFORM-only + verify-độc-lập: ĐỌC run-folder PIN đích-danh (CẤM tự tìm 'run mới nhất'; pin missing/rỗng → TRƯỢT/từ-chối, CẤM ĐẠT-ảo) → TRẢ verdict ĐẠT/TRƯỢT per-claim + falsify-log HELD/BROKE + tự RE-CHẠY ≥2 số load-bearing đối-chứng byte-exact vs con-ĐO cite. Chạy CUỐI (TUẦN TỰ, sau eval+refine). Propose-only, single-writer = lead.
|
Con KIỂM của bộ-ba đồng-kiểm memory-system (adopt AI_INFRA 2026-07-18 khuôn 5-câu `58e28bae`). Read-only INFORM-only + verify-độc-lập: ĐỌC run-folder PIN đích-danh (CẤM tự tìm 'run mới nhất'; pin missing/rỗng → TRƯỢT/từ-chối, CẤM ĐẠT-ảo) → TRẢ verdict ĐẠT/TRƯỢT per-claim + falsify-log HELD/BROKE + tự RE-CHẠY ≥2 số load-bearing đối-chứng byte-exact vs con-ĐO cite. Chạy CUỐI (TUẦN TỰ, sau eval+refine). Propose-only, single-writer = lead.
|
||||||
|
|
||||||
|
|||||||
@ -1,5 +1,11 @@
|
|||||||
# harness-eval — MEMORY (bộ-ba đồng-kiểm memory, nấc 1/3: con ĐO)
|
# harness-eval — MEMORY (bộ-ba đồng-kiểm memory, nấc 1/3: con ĐO)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (07-26) trio vòng AUTO — con ĐO `[lead seed on-behalf @closeout M9; nguồn = harness-eval-return.md 10.966B]`:** **MIXED — 14 signal**. Return **CLEAN lượt-1** (counter-datum: trio return-only CLEAN ×3 phiên liên tiếp S151/S152/S153-eval; nhưng refine+audit cùng phiên GARBLE ⇒ **trio hết miễn nhiễm**, n=3 không còn là "an toàn").
|
||||||
|
**Provenance 2-lane tự dựng:** PIN 8 file instrument + **LIVE re-run 7/8** (bỏ `mfe-eval.ps1` CỐ Ý vì nó GHI `.mfe-state.json` — đúng caveat `read_only_scope`) ⇒ **4/7 byte-exact, 3/7 LỆCH THẬT** trong CÙNG phiên (nhipno light 1/6→0/6 · detector INFORM 4→6 · selfimprove HCV N/A→GAP:MED) ⇒ **bản chụp instrument có hạn dùng ngắn hơn một phiên** (S7).
|
||||||
|
**Trục nặng:** S1 REGRESSION duy nhất — headroom **181.228 < target 210.000** (thiếu 28.772; hotload 596.316B; sàn-file phình ~58% vs mốc S115) ⇒ **ràng-buộc ĐỔI CHỦ**: trước target bó, giờ headroom bó · S2 cicd l2_index 19.322/20.480 = **94,3%** (headroom 1.158B, vai TĂNG-mỗi-run) · S4 lead-gap tái-phình **+1.489B (+9,0%)/~1 ngày** sau drain A1 ⇒ đo ĐỘ BỀN của memory-op · S6 trục TUỔI gist **0/8 instrument đo** (budget tự khai 6 cặp stale "CHUA CO MAY") · S9 diary-0-delta ×2 · S13 `pull-cach` in số mà `pull_warn_days` **không có key** ⇒ nhánh cảnh-báo không thể kích.
|
||||||
|
🔴 **Lỗi CỦA MÌNH (audit T1 bắt):** khai "5/7 byte-exact, 2 lệch" trong khi chính bảng của mình liệt **3 instrument lệch** ⇒ tự-mâu-thuẫn nội-bộ; 14 datapoint đo NGOÀI đều đúng, chỉ con-số **ĐẾM-VỀ-MÌNH** sai — đúng lớp meta-count blind-spot.
|
||||||
|
Tag `[s153, mixed-14-signal, s1-rang-buoc-doi-chu, pin-vs-live-3-lech, meta-count-dem-ve-minh-sai]`
|
||||||
|
|
||||||
## Role baseline
|
## Role baseline
|
||||||
Con ĐO của bộ-ba đồng-kiểm memory-system (adopt AI_INFRA 2026-07-18 khuôn 5-câu `58e28bae`). Read-only INFORM-only: ĐỌC output 5 instrument (`measure-agent-memory.ps1` · `mfe-eval.ps1` · `memory-archive-gate.ps1` · `crystallized-backfill.ps1` · `nhip-no-probe.ps1`) + `memory-budget.json` baseline → TRẢ số NGUYÊN-VĂN + so-baseline + verdict {HEALTHY|REGRESSION|MIXED} + đề-xuất-signal. KHÔNG hành-động, KHÔNG tự sửa, KHÔNG chấm. Propose-only, single-writer = lead.
|
Con ĐO của bộ-ba đồng-kiểm memory-system (adopt AI_INFRA 2026-07-18 khuôn 5-câu `58e28bae`). Read-only INFORM-only: ĐỌC output 5 instrument (`measure-agent-memory.ps1` · `mfe-eval.ps1` · `memory-archive-gate.ps1` · `crystallized-backfill.ps1` · `nhip-no-probe.ps1`) + `memory-budget.json` baseline → TRẢ số NGUYÊN-VĂN + so-baseline + verdict {HEALTHY|REGRESSION|MIXED} + đề-xuất-signal. KHÔNG hành-động, KHÔNG tự sửa, KHÔNG chấm. Propose-only, single-writer = lead.
|
||||||
|
|
||||||
|
|||||||
@ -1,5 +1,11 @@
|
|||||||
# harness-refine — MEMORY (bộ-ba đồng-kiểm memory, nấc 2/3: con ĐỀ-XUẤT)
|
# harness-refine — MEMORY (bộ-ba đồng-kiểm memory, nấc 2/3: con ĐỀ-XUẤT)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (07-26) trio vòng AUTO — con ĐỀ-XUẤT `[lead seed on-behalf @closeout M9; nguồn = harness-refine-return.md 9.792B]`:** **3 action (1 promote / 2 distill) + 7 BÁC + 4 NHƯỜNG**. Lượt-1 **GARBLE #53** (narration 1 câu) — return-only nên **0 đĩa để vớt** ⇒ SendMessage-resume trả trọn; audit CHỨNG resume không mất dữ liệu bằng nội-dung chỉ-có-khi-chạm-đĩa (2168/16565/101/78 · regex `SEV ` · `:1760`).
|
||||||
|
**3 action:** A1 nén header `_INDEX` cicd (2.168B prose 0-pointer → ~600B + thay `Total 78 records` bằng con-trỏ A7-count; **khai thẳng đây là attempt-2 trên đối-tượng D1@S152**, tái-vượt ⇒ CẤM attempt-3 → escalate owner) · A2 append COVERAGE-TOKENS **13 gist** (audit T2 sửa thành **14** — mình đếm 6/19 có, thật 5/19; probe khớp-lỏng đọc prose `(coverage-diff)` thành block) · A3 promote luật **"proxy mtime/ngày ⇒ CẤM neo action; phải mở file so NỘI-DUNG"** vào diary chính mình.
|
||||||
|
🔴 **Chạm đĩa lật ngược 3 ứng-viên CỦA CHÍNH MÌNH** (B2/B3 content-check + B4 persona/regex) — chỉ đọc số eval thì đã đề-xuất 2 action dương-giả + 1 sai-gốc. **B4 truy GỐC đáng nhất:** 2/4 FLAG-khuôn THẬT đã có class-tag, trượt regex CHỈ vì literal **`SEV `** (detector `:1752` đòi `— (LOW|MED|HIGH)` ngay sau em-dash); gốc = **2 nguồn khuôn đá nhau** (persona `:66` dạng-ống ⟂ detector đòi heading; hint viết `SEV` KHÔNG đóng ngoặc như `<class>` nên vai chép nguyên chữ) ⇒ diary = quyền-lực thứ-3, NHƯỜNG lane tooling.
|
||||||
|
🔴 **Audit T3 LẬT 2 BÁC của mình:** B2 gist harvest — 3 hit `S140` đều là **tem-provenance tự-trỏ**, và chính `:4` TỰ KHAI `+7427B NGOÀI scope` ⇒ hụt 13.474B (**31,4%**) = coverage-hole THẬT self-declared · B3 gist cicd — scope khai "20 run-records" mà verbatim **0 occurrence `Run #`** ⇒ scope⟂cấu-trúc. **Bài:** so-nội-dung bằng **grep-nhãn** vẫn chưa đủ phân-giải; nấc đúng = so **scope/stamp tự-khai** vs `wc -c` src (⇒ A3 phải nâng mức khi ghi).
|
||||||
|
Tag `[s153, 3-action-7-bac-4-nhuong, b4-truy-goc-sev-literal, audit-lat-2-bac-cua-minh, grep-nhan-khong-du-phan-giai]`
|
||||||
|
|
||||||
## Role baseline
|
## Role baseline
|
||||||
Con ĐỀ-XUẤT của bộ-ba đồng-kiểm memory-system (adopt AI_INFRA 2026-07-18 khuôn 5-câu `58e28bae`). Read-only INFORM-only: INPUT = `harness-eval-return.md` PIN đích-danh (missing/rỗng → TỪ-CHỐI, fail-closed) + `reinject-ledger.md`. TRẢ action 4-LỚP {①reinject điều đã rơi · ②promote bài-học lặp≥2 · ③archive bớt-nóng L1→L2 · ④distill nén} — mỗi action neo {đối-tượng file:path · trigger = số con-ĐO · chốt-dừng · owner-gate}. Propose-only, single-writer = lead.
|
Con ĐỀ-XUẤT của bộ-ba đồng-kiểm memory-system (adopt AI_INFRA 2026-07-18 khuôn 5-câu `58e28bae`). Read-only INFORM-only: INPUT = `harness-eval-return.md` PIN đích-danh (missing/rỗng → TỪ-CHỐI, fail-closed) + `reinject-ledger.md`. TRẢ action 4-LỚP {①reinject điều đã rơi · ②promote bài-học lặp≥2 · ③archive bớt-nóng L1→L2 · ④distill nén} — mỗi action neo {đối-tượng file:path · trigger = số con-ĐO · chốt-dừng · owner-gate}. Propose-only, single-writer = lead.
|
||||||
|
|
||||||
|
|||||||
@ -1,5 +1,10 @@
|
|||||||
# Harvest-Curator Agent — Persistent Memory
|
# Harvest-Curator Agent — Persistent Memory
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (07-26) 2 LƯỢT bookend — vòng V1 harvest `[lead seed on-behalf @closeout M9; nguồn = 2 sub-file đĩa]`:** @open GATE-PASS-WITH-FLAGS 4f (0 orphan/57 · corruption 16/10 + đề **m#20** mẫu-số-có-mệnh-đề-loại-trừ · 0-byte = 10 `.gitkeep` · Fidelity byte-exact 67056 · FLAG-A/B S152 ĐÓNG · tự bắt `grep -P` chết rc=2 im-lặng ⇒ chuyển perl byte-mode). @close **GATE-PASS-WITH-FLAGS 8f**: 5-trục {Coverage PASS-with-debt · Completeness PASS · **Fidelity STRONG** · Placement PASS · Corruption PASS} · **0 orphan/59** (3 dir không-`run.md` KHÔNG orphan: 2 spec-only S117 + `S144-bootstrap` có `bootstrap-synthesis.md` — ca tự trượt @S151) · **Sàn-5 3/3 đăng-ký** (WAL `run=` 0 toàn sổ, session-log §6 gánh 4 dòng `wf:`) · **spawn-record 20 lượt** (brief ước ≈15) · **baseline S154 = 16/10** (tự SỬA bản "~23/11" của mình — ring1 @open HELD: file dùng ASCII `<FFFD>` KHÔNG đếm) · M9 3 vai ctx **ĐÃ seed, GAP-3 lần đầu đóng NGAY trong phiên sinh vai** (6 lần trước hồi-tố).
|
||||||
|
**4 method mới:** **m#20-bis** perl `END{}` chạy 1 lần/batch xargs ⇒ TỔNG đúng mà TÊN FILE bịa hoàn toàn (tự bắt khi đo) · **m#21** END-line có ≥2 khuôn (văn-xuôi vs HTML-comment ⇒ grep 1 khuôn ra dương-giả "no END") · **m#22** cùng-size PHẢI md5 mới phán copy-vs-re-chạy · **m#23** vắng ở `git status` = đã-commit HOẶC bị-ignore ⇒ cần `ls-files --error-unmatch` + `check-ignore` mới phân biệt.
|
||||||
|
**Nợ của chính mình:** L1 **17.655B > self-target 17.1KB** ⇒ self-compact DUE phiên sau (khối S150+S151).
|
||||||
|
Tag `[s153, gate-pass-8f, 0-orphan-59, san5-session-log-ganh, baseline-16-10-tu-sua, m20bis-m21-m22-m23, self-compact-due]`
|
||||||
|
|
||||||
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT).
|
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT).
|
||||||
> Update BEFORE every stop. Tiered Memory v1: **L1 self-target ≤17.1KB (hook read-limit 24.4KB)** · L2 `archive/` on-demand · L3 RAG `search_memory` just-in-time. Keep entry ≤ 1.5K chars.
|
> Update BEFORE every stop. Tiered Memory v1: **L1 self-target ≤17.1KB (hook read-limit 24.4KB)** · L2 `archive/` on-demand · L3 RAG `search_memory` just-in-time. Keep entry ≤ 1.5K chars.
|
||||||
> **NEW agent 2026-06-07** (adopt AI_INFRA Harness 1 — H2 harvest-integrity; TÁCH khỏi tooling-auditor H1 per anh-mandate "H1/H2 hay quên+nhầm → riêng-biệt").
|
> **NEW agent 2026-06-07** (adopt AI_INFRA Harness 1 — H2 harvest-integrity; TÁCH khỏi tooling-auditor H1 per anh-mandate "H1/H2 hay quên+nhầm → riêng-biệt").
|
||||||
|
|||||||
@ -1,5 +1,9 @@
|
|||||||
# Implementer-Backend Agent — Persistent Memory
|
# Implementer-Backend Agent — Persistent Memory
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (07-26) arc ctx-adopt T1 + T3 (2 lượt hmw đợt-1) `[lead seed on-behalf @closeout M9; T1 return mất schema-fail → derive-from-body; T3 return CLEAN]`:** **T1 máy `mind-check`** — EXTEND `scripts/session_ctx.py` (+528 dòng, ADD-only: `_TS_KEY_RE` module-level canonical + subcommand + parser + dispatch; 2 subcommand cũ BẤT ĐỘNG). 7 phép + 2 phụ · 4 mức {đạt·trượt·cờ·bỏ-qua-có-khai} · draft/closed/`--root`/`--session` PIN · exit {0,1,3}. **9 quyết-định thiết-kế có lý-do đo được**, đắt nhất: **D1 config đọc LAZY** — chỉ đọc `memory-budget.json` khi CÓ tệp để đo, vì 2 dòng acceptance chỉ đồng-thời đúng theo thứ tự đó ("không có gì để đo thì không đọc trần; có thứ để đo thì TỪ CHỐI đoán trần") · D3 marker VẮNG ⇒ quét TRỌN + CỜ (hướng hỏng NGHIÊM: tệp thiếu marker = tệp sai khuôn, phải lộ) · D4 rào-3 in pattern-name + `file:line` **KHÔNG in snippet** (gate chống rò không được tự rò ra log) · D6 `_ascii_safe()` backslashreplace (console cp1252 gặp diacritic ⇒ `UnicodeEncodeError` = máy chết GIỮA gate).
|
||||||
|
**T3 persona `ctx-audit`** 11/11 acceptance (14.347B): CHỈNH-1 của lead landed đúng nấc (`tools:` = **mô-tả ý-định**, backstop thật = git-diff commit-gate) + verify 2 chiều `grep -c 'chặn-bằng-thiếu-tool'` = 0 (cụm đó sống ở `harness-eval.md:60`, KHÔNG carry sang) · M-1 hình-B **từ lúc sinh** (đọc `lead-stale-auditor.md:51-54` CHỈ để tránh, 0 chữ chép). **5 phát hiện thêm:** vai tự nhập lưới INFORM-only của detector khi file land (`:1721-1742` đọc LIVE frontmatter) · PHẦN-B #22 sẽ FIRE THẬT nếu lead scribe mà chưa seed diary · H25 parse greedy ⇒ `sub-ctx-audit-open` UNMAPPED không flag (no-name-guessing) · C11(a) `$roleNameRx` KHÔNG áp ctx-audit ⇒ đúng khi persona không bắt gắn class-tag.
|
||||||
|
Tag `[s153, t1-mind-check-extend-python, d1-config-lazy, d4-khong-in-snippet, t3-persona-11-11, tu-nhap-luoi-inform-only]`
|
||||||
|
|
||||||
- **S139 (07-17) Governance wave adap-3-bản 2-lane [wf_f9981ae5-903 · L1 CLEAN · L2 #53-garble → sub-1.md ON-BEHALF em-main verify-2-nguồn] `[engine: opus-worker]`:** L1 = MASTER-CHECKLIST 2-tầng in 4 cửa (ss Phase-3 · se Phase-4 "TỔNG-HỢP CHỐT" · pause ý-6 · tiep §3-bis bold-block KHÔNG heading) + C1 2-câu đóng-băng bề-mặt-đo (§L.b(c) prepend + mirror §2.1.2) + C6i do-record ×2 + luật-số sàn-5 §L.b(j)(iv) — PASS 6/6 (heading 26/28/7/14 bất-biến · 0 checklist-file mới · BƯỚC-0 intact ×8 · 10/10 config-token preserved · add-only 26+/2−). L2 = +C6 cite-2-nấc + H24-4 pending-flip vào governance-detectors.ps1 (+260/0 add-only) — fault-inject **13/13 2-chiều** (C6 7/7 lane chạy; H24-4 6/6 em-main hoàn tất — lane chết GIỮA fix harness-bug), live-run TOTAL 45 GIỮ + 2 net mới 0-flag count-riêng + exit-0 + ASCII 0-byte>127 + clean-diff 0-FOREIGN-line. Learned: (1) heading-invariant proof = block chèn toàn `>`/bullet + `grep '^+#'`=none (mạnh hơn đọc-mắt, họ insertion-only S134); (2) test-harness PS1 cần CÙNG kỷ-luật naming như production — bẫy `$h`/`$H` case-insensitive cắn chính harness dù script-đích đã né (`:813`); (3) 2 lane cùng chạm bề-mặt-đo (L1 sửa file nằm trong scan-scope L2) → số đo giữa-chừng trôi, clean-diff PHẢI cùng-snapshot. Tag `[s139, adap-3-ban, master-checklist-4-cua, c6-cite-2-nac, h24-4-pending-flip, faultinject-13-13, 53-writelane-onbehalf]`
|
- **S139 (07-17) Governance wave adap-3-bản 2-lane [wf_f9981ae5-903 · L1 CLEAN · L2 #53-garble → sub-1.md ON-BEHALF em-main verify-2-nguồn] `[engine: opus-worker]`:** L1 = MASTER-CHECKLIST 2-tầng in 4 cửa (ss Phase-3 · se Phase-4 "TỔNG-HỢP CHỐT" · pause ý-6 · tiep §3-bis bold-block KHÔNG heading) + C1 2-câu đóng-băng bề-mặt-đo (§L.b(c) prepend + mirror §2.1.2) + C6i do-record ×2 + luật-số sàn-5 §L.b(j)(iv) — PASS 6/6 (heading 26/28/7/14 bất-biến · 0 checklist-file mới · BƯỚC-0 intact ×8 · 10/10 config-token preserved · add-only 26+/2−). L2 = +C6 cite-2-nấc + H24-4 pending-flip vào governance-detectors.ps1 (+260/0 add-only) — fault-inject **13/13 2-chiều** (C6 7/7 lane chạy; H24-4 6/6 em-main hoàn tất — lane chết GIỮA fix harness-bug), live-run TOTAL 45 GIỮ + 2 net mới 0-flag count-riêng + exit-0 + ASCII 0-byte>127 + clean-diff 0-FOREIGN-line. Learned: (1) heading-invariant proof = block chèn toàn `>`/bullet + `grep '^+#'`=none (mạnh hơn đọc-mắt, họ insertion-only S134); (2) test-harness PS1 cần CÙNG kỷ-luật naming như production — bẫy `$h`/`$H` case-insensitive cắn chính harness dù script-đích đã né (`:813`); (3) 2 lane cùng chạm bề-mặt-đo (L1 sửa file nằm trong scan-scope L2) → số đo giữa-chừng trôi, clean-diff PHẢI cùng-snapshot. Tag `[s139, adap-3-ban, master-checklist-4-cua, c6-cite-2-nac, h24-4-pending-flip, faultinject-13-13, 53-writelane-onbehalf]`
|
||||||
|
|
||||||
- **S134 (07-17) PE lũy kế TẠM TÍNH BE [wf_58302bd5-b9f INV-2.A · return sạch 0-garble] `[engine: opus-worker]`:** +`ComputePendingAsync` + `PePendingAccumulation` (PeBudgetAccumulator.cs pure-add +68/0) + `PePendingPriorPeDto` + `PeBudgetSummaryDto` append-cuối 5 field (2 construction site: `:946` frozen-defaults 0/0/0/0/null · `:985` live-fill) + D4 audit-note TRONG `ApplyBudgetSnapshotOnFinalizeAsync` (Action=**Update** KHÔNG Transition — #49 tránh UI đọc 2 lần chuyển-phase; insertion-only +30/0; signature GIỮ → 5 call-site 0-diff, site cuối line-shift :1112→:1142 content bất động). Build slnx 0/0 · 0 mig · ComputeAsync body 0-diff (A1). Learned: (1) **insertion-only diff (grep `'^-'` = 0 real-removal) = bằng-chứng MẠNH NHẤT "thân method/call-site bất động"** — mạnh hơn đọc-mắt, chống báo-số-sai kiểu #53; (2) derived-audit thêm vào helper KHÔNG cần đổi signature nếu tính nội bộ từ field entity sẵn có (giữ call-site 0-diff); (3) accumulator ns ≠ DTO ns (`...Dtos`) → cần using tường minh dù cùng project. Tag `[s134, pe-luyke-tam-tinh, computepending, insertion-only-proof, d4-changelog-update-not-transition]`
|
- **S134 (07-17) PE lũy kế TẠM TÍNH BE [wf_58302bd5-b9f INV-2.A · return sạch 0-garble] `[engine: opus-worker]`:** +`ComputePendingAsync` + `PePendingAccumulation` (PeBudgetAccumulator.cs pure-add +68/0) + `PePendingPriorPeDto` + `PeBudgetSummaryDto` append-cuối 5 field (2 construction site: `:946` frozen-defaults 0/0/0/0/null · `:985` live-fill) + D4 audit-note TRONG `ApplyBudgetSnapshotOnFinalizeAsync` (Action=**Update** KHÔNG Transition — #49 tránh UI đọc 2 lần chuyển-phase; insertion-only +30/0; signature GIỮ → 5 call-site 0-diff, site cuối line-shift :1112→:1142 content bất động). Build slnx 0/0 · 0 mig · ComputeAsync body 0-diff (A1). Learned: (1) **insertion-only diff (grep `'^-'` = 0 real-removal) = bằng-chứng MẠNH NHẤT "thân method/call-site bất động"** — mạnh hơn đọc-mắt, chống báo-số-sai kiểu #53; (2) derived-audit thêm vào helper KHÔNG cần đổi signature nếu tính nội bộ từ field entity sẵn có (giữ call-site 0-diff); (3) accumulator ns ≠ DTO ns (`...Dtos`) → cần using tường minh dù cùng project. Tag `[s134, pe-luyke-tam-tinh, computepending, insertion-only-proof, d4-changelog-update-not-transition]`
|
||||||
|
|||||||
@ -1,5 +1,10 @@
|
|||||||
# Implementer-Frontend Agent — Persistent Memory
|
# Implementer-Frontend Agent — Persistent Memory
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (07-26) arc ctx-adopt T2 + T5 (2 lượt hmw) `[lead seed on-behalf @closeout M9; T2 return mất schema-fail (#53 +1) → derive-from-body, template VẪN LAND 8.819B; T5 return CLEAN]`:** **T2 template** `.claude/templates/session-mind-template.md` — 3 marker (RULES-START/END · MIND-TOP) · **0 dòng key `ts:`** (ts sống trong HEADING sau em-dash ⇒ không phạm rào-2) · 6 hit `rào-` (3 rào × tên+lý-do) · chiều chèn **NGƯỢC** `_context` khai TO trong khối luật · placeholder `<k>` trong schema-comment chống parser false-match (mirror trick template `_context:32`) · kiểm `_SECRET_RES` để ví-dụ rào-3 không tự khớp mẫu (secrets-sweep rglob TRỌN session-dir, KHÔNG biết enclosure).
|
||||||
|
**T5 `hmw.js`** 3/3 acceptance: VALID_ROLES 20→21 (sau T10/T11 = **23**) + 🔴 **writeGuard là 2 ĐIỂM không phải 1** — `:228` JS-comment doc **và** `:235` template-literal ĐI VÀO PROMPT sub; chỉ sửa `:235` ⇒ doc lệch trong CÙNG file, chỉ sửa `:228` ⇒ **prompt runtime KHÔNG đổi** ⇒ vai read-only bị hướng-dẫn như write-sub ⇒ Bash-write MD ⇒ mojibake G-009. `:235` = **điểm có RĂNG**. Vùng CẤM đo bằng diff: `WIDTH_CAP` 0 hit · `TIER2_EXPECTED_FULL_ID` 0 hit.
|
||||||
|
**2 kẽ báo lead:** ① **naming-collision cùng-role 2-invocation** (index `i` reset mỗi invocation ⇒ đợt-2 suýt đè `sub-implementer-frontend-1.md` của đợt-1; tự né bằng `-2`, verify đợt-1 nguyên 2020B) — kẽ CÒN LẠI sau S134 (S134 chỉ vá ca 2-role-cùng-invocation) ② `node --check` file thô **luôn** SyntaxError (top-level await) ⇒ acceptance phải là **wrapped-parse + đối-chứng HEAD**, không phải check thô.
|
||||||
|
Tag `[s153, t2-template-0-ts-key, t5-writeguard-2-diem-235-co-rang, naming-collision-cung-role-2-invocation, node-check-tho-vo-nghia]`
|
||||||
|
|
||||||
- **S134 (07-17) PE lũy kế TẠM TÍNH FE 2-app [wf_58302bd5-b9f INV-2.B · return sạch 0-garble] `[engine: opus-worker]`:** types ×2 +5 field `pending*` (DIVERGE — edit riêng từng app cùng old_string sau `budgetFrozen`; grep 1/1) · PeDetailTabs `5534addb`→**`d28eaa16`** ×2 IDENTICAL: `BudgetSharedNumCell:1184`+`BudgetColValue:1197` +**`sub?: ReactNode` prop** → sub-dòng amber "Tạm tính" row1/2 (withDetail "+X từ N phiếu chưa duyệt", N8 count-TƯƠNG-ỨNG delta KHÔNG list.length) + row5/6 (gọn) + block liệt kê `pendingPriorPes` dưới matrix (plain+Badge `PurchaseEvaluationPhaseLabel`, N9 KHÔNG link — 403 S89) + gate `showPending = !bs.budgetFrozen && (...)` `?? `-guard data cũ · PeWorkflowPanel `a83a58e1`→**`bebc0ada`** ×2: banner M2-gate `!readOnly && phase === PurchaseEvaluationPhase.ChoDuyet` (enum-constant) + reminder trong Dialog `isApproveAction` TRÊN price-picker; disabled-condition 0-diff (B3 grep). npm ×2 PASS (user `index-BVoJX7QA` 20.9s · admin `index-mcHk0pmo` 9.3s). Learned: (1) **`sub?: ReactNode` slot-prop trên cell-component dùng chung = chèn sub-dòng vào N render-site không nhân bản markup**; (2) hmw đánh index sub-file GLOBAL theo taskList (backend=0, frontend=1 → `sub-implementer-frontend-1.md`) — hết collision S133 khi 2 role KHÁC nhau cùng invocation. Tag `[s134, pe-luyke-tam-tinh, sub-slot-prop, n8-count-per-delta, global-tasklist-index]`
|
- **S134 (07-17) PE lũy kế TẠM TÍNH FE 2-app [wf_58302bd5-b9f INV-2.B · return sạch 0-garble] `[engine: opus-worker]`:** types ×2 +5 field `pending*` (DIVERGE — edit riêng từng app cùng old_string sau `budgetFrozen`; grep 1/1) · PeDetailTabs `5534addb`→**`d28eaa16`** ×2 IDENTICAL: `BudgetSharedNumCell:1184`+`BudgetColValue:1197` +**`sub?: ReactNode` prop** → sub-dòng amber "Tạm tính" row1/2 (withDetail "+X từ N phiếu chưa duyệt", N8 count-TƯƠNG-ỨNG delta KHÔNG list.length) + row5/6 (gọn) + block liệt kê `pendingPriorPes` dưới matrix (plain+Badge `PurchaseEvaluationPhaseLabel`, N9 KHÔNG link — 403 S89) + gate `showPending = !bs.budgetFrozen && (...)` `?? `-guard data cũ · PeWorkflowPanel `a83a58e1`→**`bebc0ada`** ×2: banner M2-gate `!readOnly && phase === PurchaseEvaluationPhase.ChoDuyet` (enum-constant) + reminder trong Dialog `isApproveAction` TRÊN price-picker; disabled-condition 0-diff (B3 grep). npm ×2 PASS (user `index-BVoJX7QA` 20.9s · admin `index-mcHk0pmo` 9.3s). Learned: (1) **`sub?: ReactNode` slot-prop trên cell-component dùng chung = chèn sub-dòng vào N render-site không nhân bản markup**; (2) hmw đánh index sub-file GLOBAL theo taskList (backend=0, frontend=1 → `sub-implementer-frontend-1.md`) — hết collision S133 khi 2 role KHÁC nhau cùng invocation. Tag `[s134, pe-luyke-tam-tinh, sub-slot-prop, n8-count-per-delta, global-tasklist-index]`
|
||||||
|
|
||||||
- **S133 (07-17) PE budget-freeze FE types+badge [wf_d9639faa-97a INV-A, return sạch]:** 4 file — types 2-app +`budgetFrozen: boolean` (fe-user `:333` · fe-admin `:331` — 2 file KHÔNG mirror nhưng block PeBudgetSummary nội-dung identical → 1 old_string dùng chung cả 2); PeDetailTabs 2-app byte-identical: badge amber `🔒 Ngân sách chốt tại thời điểm duyệt` @ header `PeBudgetSummaryTable` `:1350-1359` (div `bg-[#1F7DC1]` → +flex justify-between; `normal-case tracking-normal` OVERRIDE `uppercase tracking-wide` của header; non-frozen = 1 span trong flex → appearance giữ nguyên). Gotcha mới đáng nhớ: className header LẶP 2 chỗ (`:1350` budget + `:1931` winners) → Edit anchor PHẢI kèm text visible "Tổng hợp ngân sách trình ký" mới unique. Hash sau sửa `5534addb` ×2 = mirror giữ; npm build ×2 PASS. Tag `[s133, budgetfrozen-badge, anchor-by-visible-text]`
|
- **S133 (07-17) PE budget-freeze FE types+badge [wf_d9639faa-97a INV-A, return sạch]:** 4 file — types 2-app +`budgetFrozen: boolean` (fe-user `:333` · fe-admin `:331` — 2 file KHÔNG mirror nhưng block PeBudgetSummary nội-dung identical → 1 old_string dùng chung cả 2); PeDetailTabs 2-app byte-identical: badge amber `🔒 Ngân sách chốt tại thời điểm duyệt` @ header `PeBudgetSummaryTable` `:1350-1359` (div `bg-[#1F7DC1]` → +flex justify-between; `normal-case tracking-normal` OVERRIDE `uppercase tracking-wide` của header; non-frozen = 1 span trong flex → appearance giữ nguyên). Gotcha mới đáng nhớ: className header LẶP 2 chỗ (`:1350` budget + `:1931` winners) → Edit anchor PHẢI kèm text visible "Tổng hợp ngân sách trình ký" mới unique. Hash sau sửa `5534addb` ×2 = mirror giữ; npm build ×2 PASS. Tag `[s133, budgetfrozen-badge, anchor-by-visible-text]`
|
||||||
|
|||||||
@ -8,6 +8,7 @@ Read-only INTERNAL audit SOLUTION_ERP. Tools: Read/Grep/Glob/Bash + 5 RAG MCP. O
|
|||||||
- ❌ NOT: external docs/CVE/lib → investigator-api · write → implementer · test → test-specialist · architecture decision → em main
|
- ❌ NOT: external docs/CVE/lib → investigator-api · write → implementer · test → test-specialist · architecture decision → em main
|
||||||
|
|
||||||
## 📌 Recent invest (1-line digest; full detail → archive/runs/git)
|
## 📌 Recent invest (1-line digest; full detail → archive/runs/git)
|
||||||
|
- **S153 (07-26) ctx soft-memory spec [fable-real]:** thư `0df10df4` sàn-7 → spec 9-task/24-check (`runs/2026-07-26-S153-ctx-adopt/sub-fable-invest-S153.md`). Findings đắt: SE **0 content-ts-reader sống** (session_ctx.py = git-ts+mtime; C10 tự khai thiếu nguồn LATENESS) ⇒ rào-2 canonical `_TS_KEY_RE` đặt session_ctx.py, máy-7-phép = EXTEND python (tái dụng `_SECRET_RES` 1-nguồn) KHÔNG .ps1 mới (2-sự-thật); `secrets_sweep` rglob TRỌN session-dir ⇒ `_mind` tự vào lưới @snapshot §3; `_mind` mới-nhất-ở-TRÊN ⟂ `_context` FLOW ở-CUỐI (bẫy chép-khuôn); (36)(b) máy-$0/pause + vai @2-bookend ⇒ O-1 carve-out KHỎI CẦN (pause §1 NGỪNG-spawn giữ nguyên); C11(b) filter `sub-*.md`+`^sub-<role>[-.]` ⇒ đặt tên `sub-ctx-audit-*` lọt lưới ngay (kẽ trio `harness-*-return` đã queue #8 fix); roster 21 > hmw_width 20 = owner-note; (35)-(38) vết OWNER-DELEGATED khuôn `hmw_width._ratified_by`. Tag `[s153, ctx-mind-spec, ts-reader-absent, one-source-regex]`
|
||||||
- **S148 (07-23) PE tree DUP project by-space:** `FLOCK 01`/`FLOCK01` = **path-A TWO real Project rows** diff-by-space. Tree groups on `p.projectId` GUID (`PurchaseEvaluationsListPage.tsx:192-197`, display projectCode); PE→Project FK `ProjectId` (`PurchaseEvaluation.cs:15`) JOIN-resolved (`PeFeatures.cs:579/:647`) — NO denorm string. CRUD zero-trim (`ProjectFeatures.cs:80` validator, `:95/:138` exact `Code==` dupe-check). Both seeds exact-Code key emit ONLY no-space: `SeedRealMasterDataAsync:2776` (UNGATED :128) + `SeedDemoMasterDataAsync:2681` (gated :117 OFF-prod). Space=legacy/manual. Blast=3 tables ProjectId (Contracts/PeWorkItemBudgets/PurchaseEvaluations); only `PeWorkItemBudgets` UNIQUE(ProjectId,WorkItemId) filtered [IsDeleted]=0 (`PeWorkItemBudgetConfiguration.cs:27`). Direction: KEEP no-space (in seed→idempotent), RETIRE space (not-in-seed); soft-del survivor→seed RE-CREATES (#75/#76). Dev only FLOCK 01 pair (FLOCK03/CAL01 space-twins prod-only); prod UNVERIFIED (SSH dies on SQL-client, S134). Tag `[s148, pe-tree-dup-project-by-space, path-A-two-rows, no-normalize-crud]`
|
- **S148 (07-23) PE tree DUP project by-space:** `FLOCK 01`/`FLOCK01` = **path-A TWO real Project rows** diff-by-space. Tree groups on `p.projectId` GUID (`PurchaseEvaluationsListPage.tsx:192-197`, display projectCode); PE→Project FK `ProjectId` (`PurchaseEvaluation.cs:15`) JOIN-resolved (`PeFeatures.cs:579/:647`) — NO denorm string. CRUD zero-trim (`ProjectFeatures.cs:80` validator, `:95/:138` exact `Code==` dupe-check). Both seeds exact-Code key emit ONLY no-space: `SeedRealMasterDataAsync:2776` (UNGATED :128) + `SeedDemoMasterDataAsync:2681` (gated :117 OFF-prod). Space=legacy/manual. Blast=3 tables ProjectId (Contracts/PeWorkItemBudgets/PurchaseEvaluations); only `PeWorkItemBudgets` UNIQUE(ProjectId,WorkItemId) filtered [IsDeleted]=0 (`PeWorkItemBudgetConfiguration.cs:27`). Direction: KEEP no-space (in seed→idempotent), RETIRE space (not-in-seed); soft-del survivor→seed RE-CREATES (#75/#76). Dev only FLOCK 01 pair (FLOCK03/CAL01 space-twins prod-only); prod UNVERIFIED (SSH dies on SQL-client, S134). Tag `[s148, pe-tree-dup-project-by-space, path-A-two-rows, no-normalize-crud]`
|
||||||
- **S147 (07-23) PE attach TraLai edit-block:** FE-ONLY block, BE zero phase-guard (`PurchaseEvaluationsController.cs:15` class `[Authorize]` only; handlers check exists only `PurchaseEvaluationAttachmentFeatures.cs:66/:160`). Gate = raw `readOnly` PROP not phase (`GeneralAttachmentsSection` :3555/:3577 hide-when-readOnly); List detail HARDCODE `readOnly=true` (:574/:669) ⇒ TraLai loại khỏi SCREEN không khỏi editable-SET (workspace `PeListPanel.tsx:88` isEditablePhase GỒM TraLai). fe-admin MIRROR. BE no-guard CỐ Ý (S78). Fix FE: `attachEditable=isDrafter&&isEditablePhase`. Tag `[s147, pe-attach-tralai, fe-only-screen-gate]`
|
- **S147 (07-23) PE attach TraLai edit-block:** FE-ONLY block, BE zero phase-guard (`PurchaseEvaluationsController.cs:15` class `[Authorize]` only; handlers check exists only `PurchaseEvaluationAttachmentFeatures.cs:66/:160`). Gate = raw `readOnly` PROP not phase (`GeneralAttachmentsSection` :3555/:3577 hide-when-readOnly); List detail HARDCODE `readOnly=true` (:574/:669) ⇒ TraLai loại khỏi SCREEN không khỏi editable-SET (workspace `PeListPanel.tsx:88` isEditablePhase GỒM TraLai). fe-admin MIRROR. BE no-guard CỐ Ý (S78). Fix FE: `attachEditable=isDrafter&&isEditablePhase`. Tag `[s147, pe-attach-tralai, fe-only-screen-gate]`
|
||||||
- **S141 (07-20) adap đợt-9/10 5-lane [fable-clone-ensemble, 5/5 clean]:** (ii)-nới-có-vết đủ đóng dangling-head (3/3 squash-benign, `.session-counter.json`); tick-head=wal-commit. byte-safe⟂tolerant-EXTRACTION 2-lỗ tách → pin regex `\"?([0-9a-fA-F]{8,64})\"?`. Roster-count 3-tầng (prose/glob/pointer). refine⟂lead-omission = discriminator WHOSE-memory. Detail → `runs/…S141…`.
|
- **S141 (07-20) adap đợt-9/10 5-lane [fable-clone-ensemble, 5/5 clean]:** (ii)-nới-có-vết đủ đóng dangling-head (3/3 squash-benign, `.session-counter.json`); tick-head=wal-commit. byte-safe⟂tolerant-EXTRACTION 2-lỗ tách → pin regex `\"?([0-9a-fA-F]{8,64})\"?`. Roster-count 3-tầng (prose/glob/pointer). refine⟂lead-omission = discriminator WHOSE-memory. Detail → `runs/…S141…`.
|
||||||
|
|||||||
@ -1,5 +1,10 @@
|
|||||||
# Lead-Omission-Auditor Agent — Persistent Memory
|
# Lead-Omission-Auditor Agent — Persistent Memory
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (07-26) 2 LƯỢT hình-B — vòng V2 `[lead seed on-behalf @closeout M9; nguồn = sub-file đĩa]`:** @open **3 FLAG** — FLAG-1 `gap-carry-dropped` MED-HIGH (**2 khối NEXT-em cùng đánh số ①②③ song song** HANDOFF:8 @S152 vs :13 kỳ-S151; khối MỚI không nuốt mục MỞ ④⑤⑦ của khối CŨ; mục ⑦ owner-#32 "dựng máy per-item-L1-presence" = 0 hit 5 bề mặt) · FLAG-2 `gap-decision-sunk` MED-HIGH (`trio-synthesis.md:13` ra lệnh "H7 → ghi HANDOFF"; H7 = 0 hit, `convention-only` = 0 hit — **đòn bất-đối-xứng**: H6 cùng dòng cùng mệnh-lệnh ĐÃ landed 1 hit ⇒ loại được bào chữa "cả khối bị bỏ", anh chưa từng được hỏi) · FLAG-3 `gap-underfill` MED **fire lần đầu** (target 210K owner-set @S115 có nghĩa-vụ "em-main manual pour from source_order" nhưng `grep source_order|pour` trên 3 command = 0 ⇒ **không tồn tại bước rót**; khai cận-dưới trung thực: 0-hit là cận-dưới vì rót không để lại artifact).
|
||||||
|
**honest-zero có giá:** `gap-owner-specifics` = 0 — (30)(31)(32) codified 3/3 giữ trọn specifics; bảng owner-gated O-1…O-7 = **0 khoản câm** ⇒ **tự BÁC 2 FLAG cũ của mình** (FLAG-1@S148 + FLAG-3@S150). Tự BÁC thêm FLAG-2 HIGH @S150 (`_frozen_until_owner` vắng là ĐÚNG — owner đóng (30) frozen=False).
|
||||||
|
**@close datum riêng:** đo lúc closeout đang mở ⇒ sổ bền TRẮNG là **vô-nghĩa để FLAG**; khuôn đúng = *"cái gì sống DUY-NHẤT ở nơi sắp bị xoá (WAL §6.4 reset) mà không bước nghi-thức nào gánh"* — mirror khuôn "danh-sách sẽ-bốc-hơi" @S150.
|
||||||
|
Tag `[s153, 3-flag-open, 2-khoi-next-em-song-song, don-bat-doi-xung-h6-h7, gap-underfill-fire-lan-dau, honest-zero-tu-bac-3-flag-cu]`
|
||||||
|
|
||||||
> 🔄 **RENAME @S149 (2026-07-24, anh ratify):** vai này TRƯỚC ĐÂY tên `lead-omission-auditor` — đổi `lead-gap-auditor` đồng-bộ sister (AI_INFRA/VIPIX). Cùng vai cùng contract; nội-dung diary đã cập-nhật theo tên mới, artifact lịch-sử trong `runs/**`/counter-history giữ tên cũ làm vết. Spawn tên mới chỉ sống SAU restart (no-hot-reload).
|
> 🔄 **RENAME @S149 (2026-07-24, anh ratify):** vai này TRƯỚC ĐÂY tên `lead-omission-auditor` — đổi `lead-gap-auditor` đồng-bộ sister (AI_INFRA/VIPIX). Cùng vai cùng contract; nội-dung diary đã cập-nhật theo tên mới, artifact lịch-sử trong `runs/**`/counter-history giữ tên cũ làm vết. Spawn tên mới chỉ sống SAU restart (no-hot-reload).
|
||||||
|
|
||||||
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT). Update qua EM-MAIN VERIFY→APPEND (vai = propose-only, RETURN-only — KHÔNG tự ghi file này). Tiered Memory v1: L1 HOT cap ~17KB · entry ≤1.5K chars (#53).
|
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT). Update qua EM-MAIN VERIFY→APPEND (vai = propose-only, RETURN-only — KHÔNG tự ghi file này). Tiered Memory v1: L1 HOT cap ~17KB · entry ≤1.5K chars (#53).
|
||||||
|
|||||||
@ -1,5 +1,9 @@
|
|||||||
# Lead-View-Auditor Agent — Persistent Memory
|
# Lead-View-Auditor Agent — Persistent Memory
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (07-26) 2 LƯỢT hình-B (open + close) — vòng V2 `[lead seed on-behalf @closeout M9; nguồn = sub-file đĩa + ring2 verdict]`:** @open **5 FLAG** — FLAG-1 `view-residual-asym` MED (STATUS:454 khai 3 derived-cite `:3/:37/:113`, đo lại **3/3 sai dòng**, đúng là `:5/:48/:315`) · FLAG-2 `view-stale-header` LOW (:439 "mốc gần nhất S151" trong khi :457 re-stamp @S152; `git show c2d01f0` 3 hunk, 0 chạm :439) · FLAG-3 `view-stale-count` LOW (HANDOFF carry-age 12/9/7 vs máy 13/10/8 — lệch **+1 đều 3**, nguồn = chính đoạn carry vừa append ⇒ **self-referential count**) · **FLAG-4 `view-stale-status` HIGH** (STATUS:454 còn khai trio "consent-gated + CHƯA spawn-probe" trong khi owner (32) đã AUTO **và** chính `:466` cùng file nói ngược — bác được không cần ra ngoài file) · FLAG-5 `view-stale-status` MED (H24 nhịp-`{6/15/3}` vs hình-B vô-điều-kiện; đối-chứng hành-vi: lượt này chạy @counter 27 với light 1/6 chưa tới hạn).
|
||||||
|
**ring2 chấm 8/8 ĐẠT** + **thách-CLEAN bắt M-1 MISS THẬT của mình**: persona `lead-stale-auditor.md:51-54` còn dạy "KHÔNG chạy mỗi phiên / thuần cadence" — hình-B đã vô-điều-kiện từ S149, và `398d343` chính đợt land hình-B mở file sửa mà để nguyên câu sai. 🔴 **Bài:** mình bắt ĐÚNG class đó ở STATUS (FLAG-5) nhưng **sót chính persona mình** ⇒ điểm mù **tự-quy-chiếu**; `.claude/agents/` NẰM TRONG tập-đo (đã dùng `agents/README`), chỉ 2 file persona bị bỏ ⇒ lần sau grep tập-đo PHẢI gồm persona của chính mình.
|
||||||
|
Tag `[s153, 5-flag-open, flag4-high-tu-mau-thuan-cung-file, self-referential-count, m1-diem-mu-tu-quy-chieu]`
|
||||||
|
|
||||||
> 🔄 **RENAME @S149 (2026-07-24, anh ratify):** vai này TRƯỚC ĐÂY tên `lead-view-auditor` — đổi `lead-stale-auditor` đồng-bộ sister (AI_INFRA/VIPIX). Cùng vai cùng contract; nội-dung diary đã cập-nhật theo tên mới, artifact lịch-sử trong `runs/**`/counter-history giữ tên cũ làm vết. Spawn tên mới chỉ sống SAU restart (no-hot-reload).
|
> 🔄 **RENAME @S149 (2026-07-24, anh ratify):** vai này TRƯỚC ĐÂY tên `lead-view-auditor` — đổi `lead-stale-auditor` đồng-bộ sister (AI_INFRA/VIPIX). Cùng vai cùng contract; nội-dung diary đã cập-nhật theo tên mới, artifact lịch-sử trong `runs/**`/counter-history giữ tên cũ làm vết. Spawn tên mới chỉ sống SAU restart (no-hot-reload).
|
||||||
|
|
||||||
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT). Update qua EM-MAIN VERIFY→APPEND (vai = propose-only, RETURN-only — KHÔNG tự ghi file này). Tiered Memory v1: L1 HOT cap ~17KB · entry ≤1.5K chars (#53).
|
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT). Update qua EM-MAIN VERIFY→APPEND (vai = propose-only, RETURN-only — KHÔNG tự ghi file này). Tiered Memory v1: L1 HOT cap ~17KB · entry ≤1.5K chars (#53).
|
||||||
|
|||||||
@ -5,13 +5,27 @@
|
|||||||
"_last_sleep_at_note": "Harness-10b sleep-recovery (S72): timestamp lan cuoi chay /sleep-recovery-memory-l2. null = chua tung. session-start §2.1.2 + session-end §L.b(c) doc field nay -> INFORM goi-y nen L2 neu null hoac today-last_sleep_at>=7 ngay. Lead=single-writer (chi command sleep set field nay).",
|
"_last_sleep_at_note": "Harness-10b sleep-recovery (S72): timestamp lan cuoi chay /sleep-recovery-memory-l2. null = chua tung. session-start §2.1.2 + session-end §L.b(c) doc field nay -> INFORM goi-y nen L2 neu null hoac today-last_sleep_at>=7 ngay. Lead=single-writer (chi command sleep set field nay).",
|
||||||
"session_ctx_kb": 64,
|
"session_ctx_kb": 64,
|
||||||
"_session_ctx_kb_owner_set": "🔴 OWNER-SET TUONG-MINH @S146 2026-07-22 — anh chot '1 -> tuong minh' sau khi lead surface DAY DU 2 ly-do phan-bien (K6.2 muon-so-chua-do + H18 ghost-wire). Quyet-dinh cua owner co concern trong tam nhin => THUC THI, khong hoi lai. Don vi = KB; code doc PHAI nhan 1024 (khop manifest hub 101e69d6 'session_ctx_kb: 64'). Nguon so 64 = manifest hub, KHONG phai SE tu do.",
|
"_session_ctx_kb_owner_set": "🔴 OWNER-SET TUONG-MINH @S146 2026-07-22 — anh chot '1 -> tuong minh' sau khi lead surface DAY DU 2 ly-do phan-bien (K6.2 muon-so-chua-do + H18 ghost-wire). Quyet-dinh cua owner co concern trong tam nhin => THUC THI, khong hoi lai. Don vi = KB; code doc PHAI nhan 1024 (khop manifest hub 101e69d6 'session_ctx_kb: 64'). Nguon so 64 = manifest hub, KHONG phai SE tu do.",
|
||||||
"_session_ctx_kb_honest_caveat": "🔴 KHAI THAT, DUNG doc thanh 'da wire': tinh den S146 van la GHOST-WIRE (H18 class-2 defined-but-unread) — do @S146: 0 script doc khoa nay; hit duy-nhat trong scripts/ la COMMENT o nhip-no-probe.ps1:42. Doi chung song: pull_warn_days CO reader that (nhip-no-probe.ps1:190). => Dat so nay KHONG tu-dong tao hanh-vi nao; no la CHOT-SO-TRUOC cho phan wire session-model sau. Ai wire sau PHAI: (a) doc key nay thay vi hardcode 64, (b) nhan 1024, (c) go dong nay khi da co reader that. CAM claim 'session_ctx_kb da hieu-luc' khi chua co reader.",
|
"_session_ctx_kb_reader": "🔄 GHOST-WIRE DONG @S153 2026-07-26 (adopt 0df10df4 T7): reader THAT dau tien = scripts/session_ctx.py mind-check phep-phu-8 — doc khoa nay LIVE, nhan 1024, do _context-s-<N>.md, CO khi vuot (verify acceptance-d @S153: output in 'aux tran _context ... session_ctx_kb'). Lam dung 3 dieu caveat cu tu dan {(a) doc khoa khong hardcode (b) x1024 (c) go dong caveat khi co reader}. 🧊 Lineage: caveat H18 class-2 defined-but-unread song S146→S153 (do @S146 0-reader, hit duy nhat = comment nhip-no-probe.ps1:42; doi chung pull_warn_days co reader that :190) — go dung luc co reader, khong som hon.",
|
||||||
|
"mind_ctx_kb": 32,
|
||||||
|
"_mind_ctx_kb_set": "🔴 OWNER-DELEGATED → ENGINE-PROPOSED → LEAD-DECIDED @S153 2026-07-26 (adopt thu 0df10df4 khoan (35); lenh pipeline anh 26-07 'fable-real invest → spec → hmw xu ly' = UY QUYEN — KHONG PHAI owner chot so; anh veto 1 edit thi doi — khuon hmw_width._ratified_by). Don vi KB, reader x1024 = scripts/session_ctx.py mind-check phep-7 (fail-loud exit-3 khi khoa vang — CAM default, khuon H24-2). Nguon so 32 = hub O-4 (hub tu khai 'so chu dat, khong rut tu du lieu'); SE cung nac khai: file _mind dien hinh <10KB (p=1-3 pause/phien-logic, quan sat S147-S152) => 32 = >=3x headroom; re-tune sau dogfood T9 khi co so do that.",
|
||||||
|
"tiep_reload": {
|
||||||
|
"_note": "🔄 @S153 adopt 0df10df4 khoan (37) RESOLVED (b) — nap-lai NEN RUT-GON mac dinh @/tiep (OWNER-DELEGATED cung vet _mind_ctx_kb_set). Nen-full SE do tuoi @S153 = 596.316B ~ [149.079..198.772] tok (instrument-backfill S153) — nang hon nen hub (439.328B ~ 110K tok) 1.36x, nuot tron rang mem ~150K/cua cua hub-owner neu full => rut gon ~ 40-60K tok (input one-shot cache-duoc). Reader = nghi-thuc /tiep (AI doc danh sach nay qua tiep.md §3-bis TRO KHOA — B1 lenh KHONG chep danh sach); KHAI THANG: chua co script-consumer — KHAC class ghost-wire vi hanh-vi tieu thu moi luot /tiep + dogfood T9 do that. Pham-vi tung muc khoanh ngay trong sources (khuon hub 'do theo pham-vi tung muc da khoanh trong cau-hinh').",
|
||||||
|
"mode": "rut-gon",
|
||||||
|
"sources": [
|
||||||
|
"docs/STATUS.md :: dong CURRENT + bang CURRENT STATE (KHONG ca file)",
|
||||||
|
"docs/HANDOFF.md :: segment Last-updated MOI NHAT (KHONG ca file)",
|
||||||
|
".claude/WAL.md :: tron (<=40 dong by-design)",
|
||||||
|
".claude/sessions/session-<N>/_mind-s-<N>.md :: tron (doc TU TREN XUONG)",
|
||||||
|
".claude/sessions/session-<N>/_context-s-<N>.md :: tron"
|
||||||
|
]
|
||||||
|
},
|
||||||
"hmw_width": {
|
"hmw_width": {
|
||||||
"_note": "O-7 (adap dot-11, khoan owner-gated #19). CANONICAL cua tran WIDTH cho hmw.js fan-out. Co-che = LOUD-skip: vuot tran thi CHAY `cap` lane DAU, BO cac lane CUOI, in 4 dong 🔴 (KHONG throw, KHONG lang-thinh). hmw.js giu `const WIDTH_CAP` HARDCODE = MIRROR cua khoa nay, KHONG doc runtime — vi sandbox workflow no-fs (hmw.js:5). Drift giua 2 noi => detector bat (xem _drift_check).",
|
"_note": "O-7 (adap dot-11, khoan owner-gated #19). CANONICAL cua tran WIDTH cho hmw.js fan-out. Co-che = LOUD-skip: vuot tran thi CHAY `cap` lane DAU, BO cac lane CUOI, in 4 dong 🔴 (KHONG throw, KHONG lang-thinh). hmw.js giu `const WIDTH_CAP` HARDCODE = MIRROR cua khoa nay, KHONG doc runtime — vi sandbox workflow no-fs (hmw.js:5). Drift giua 2 noi => detector bat (xem _drift_check).",
|
||||||
"cap": 20,
|
"cap": 20,
|
||||||
"mechanism": "loud-skip",
|
"mechanism": "loud-skip",
|
||||||
"ratified": "2026-07-24",
|
"ratified": "2026-07-24",
|
||||||
"_ratified_by": "🔴 OWNER-DELEGATED -> LEAD-DECIDED @S149 2026-07-24. KHONG PHAI 'owner chot'. Chuoi su-kien chinh xac: lead trinh anh 4 cau (1 factual + 3 owner-SO/owner-LUAT) -> anh tra loi DUNG hai chu 'Tra loi 4 cau' = UY QUYEN cho lead quyet -> lead quyet + ghi vet nay. Uy-quyen la mot quyet-dinh HOP LE cua owner, nhung no KHAC voi owner tu chon tung so. 🔴 GHI PHAN BIET NAY LA BAT BUOC: dung phien nay lead vua va mot bug o hmw.js:116/:120 noi code tu nang ADOPT-theo-floor thanh 'owner chot O-7 2026-07-22' (0 vet tren 5 be-mat owner). Neu ngay sau do lead ghi 'owner chot' cho chinh khoan ay thi la tai pham trong 1 luot. Anh VETO 1 dong bat cu luc nao thi doi.",
|
"_ratified_by": "🔴 OWNER-DELEGATED -> LEAD-DECIDED @S149 2026-07-24. KHONG PHAI 'owner chot'. Chuoi su-kien chinh xac: lead trinh anh 4 cau (1 factual + 3 owner-SO/owner-LUAT) -> anh tra loi DUNG hai chu 'Tra loi 4 cau' = UY QUYEN cho lead quyet -> lead quyet + ghi vet nay. Uy-quyen la mot quyet-dinh HOP LE cua owner, nhung no KHAC voi owner tu chon tung so. 🔴 GHI PHAN BIET NAY LA BAT BUOC: dung phien nay lead vua va mot bug o hmw.js:116/:120 noi code tu nang ADOPT-theo-floor thanh 'owner chot O-7 2026-07-22' (0 vet tren 5 be-mat owner). Neu ngay sau do lead ghi 'owner chot' cho chinh khoan ay thi la tai pham trong 1 luot. Anh VETO 1 dong bat cu luc nao thi doi.",
|
||||||
|
"_roster_note_S153": "🔄 ADDITIVE @S153 2026-07-26 (KHONG sua chu nao cua _why_20_not_16 — khoi ly-do da ratify 2026-07-24, chi them cau): roster nay = 23 (.claude/agents/*.md tru README = 23; VALID_ROLES = 23 — dem PHAN-TU sau khi strip comment, vi dau ']' trong comment hmw.js:39 cat regex naive thanh 18). Cap VAN = 20 ⇒ full-roster-sweep LOUD-skip 3 lane CUOI (khong phai vai co-dinh — theo thu-tu taskList). So cap = QUYEN OWNER (O-7); cau hoi (40) dang treo o HANDOFF. Mirror hmw.js WIDTH_CAP = 20 KHOP canonical ⇒ detector C9 IM dung, 0 mirror-drift. Ai nang cap phai doi DONG THOI 2 noi (hmw.js:153 mirror + khoa nay).",
|
||||||
"_why_20_not_16": "So CU = 16 (gia tri co san tu ban soft-notice, chua ai ratify). Doi len 20 vi: (a) tran nay KHONG phai de chan concurrency — engine da cap min(16, cpu-2), >16 chi XEP HANG; no chan DOT TOKEN NHAM; (b) sweep TOAN-ROSTER la use-case DA CHAY THAT (S125/S126 chay 14/14 thoi roster 14); roster nay 20 (VALID_ROLES dem tay = 20; .claude/agents/*.md 21 file - README = 20) => cap 16 cat 4 lane, ep chia 2 dot vo co; (c) 20 van la TRAN CUNG chong runaway. 🔴 KHAI THAT rui ro: 8 lane @S149 ton ~1,06M token => 20 lane uoc ~2,5M. Tran cao hon = rui ro dot cao hon; do la danh doi CO Y, khong phai bo qua.",
|
"_why_20_not_16": "So CU = 16 (gia tri co san tu ban soft-notice, chua ai ratify). Doi len 20 vi: (a) tran nay KHONG phai de chan concurrency — engine da cap min(16, cpu-2), >16 chi XEP HANG; no chan DOT TOKEN NHAM; (b) sweep TOAN-ROSTER la use-case DA CHAY THAT (S125/S126 chay 14/14 thoi roster 14); roster nay 20 (VALID_ROLES dem tay = 20; .claude/agents/*.md 21 file - README = 20) => cap 16 cat 4 lane, ep chia 2 dot vo co; (c) 20 van la TRAN CUNG chong runaway. 🔴 KHAI THAT rui ro: 8 lane @S149 ton ~1,06M token => 20 lane uoc ~2,5M. Tran cao hon = rui ro dot cao hon; do la danh doi CO Y, khong phai bo qua.",
|
||||||
"_why_not_dynamic": "🔴 DA CAN NHAC ROI BAC: 'cap dong = VALID_ROLES.length'. Bac vi so se TROI theo moi lan sua roster => khong con diem ky, tuc DE-OWNER chinh con so ma O-7 sinh ra de owner cam. Engine (/fable-real) neu dung canh bao nay; lead dong y. Roster lon them => owner (hoac uy-quyen) nang tay + ghi vet, KHONG de may tu noi.",
|
"_why_not_dynamic": "🔴 DA CAN NHAC ROI BAC: 'cap dong = VALID_ROLES.length'. Bac vi so se TROI theo moi lan sua roster => khong con diem ky, tuc DE-OWNER chinh con so ma O-7 sinh ra de owner cam. Engine (/fable-real) neu dung canh bao nay; lead dong y. Roster lon them => owner (hoac uy-quyen) nang tay + ghi vet, KHONG de may tu noi.",
|
||||||
"_drift_check": "✅ SONG @S149 (K8 DONE cung phien — reviewer W2 bat note nay stale 'CHUA CO' sau khi C9 da land, va lai): detector C9 `hmw WIDTH mirror-drift` tai scripts/governance-detectors.ps1 (INFORM-only, khong vao TOTAL), regex `const WIDTH_CAP = (\\d+)` vs khoa nay. Fault-inject 4 chieu tren cay tam @S149: khop=>IM · drift 20!=21=>FLAG · mirror MAT HAN=>FLAG (vang != sach) · canonical mat=>FLAG. Ca-4 luot dau HONG (python path /tmp + json chua bi sua => in [ok] nhu that) — chay lai path Windows + assert tien-de roi moi tin.",
|
"_drift_check": "✅ SONG @S149 (K8 DONE cung phien — reviewer W2 bat note nay stale 'CHUA CO' sau khi C9 da land, va lai): detector C9 `hmw WIDTH mirror-drift` tai scripts/governance-detectors.ps1 (INFORM-only, khong vao TOTAL), regex `const WIDTH_CAP = (\\d+)` vs khoa nay. Fault-inject 4 chieu tren cay tam @S149: khop=>IM · drift 20!=21=>FLAG · mirror MAT HAN=>FLAG (vang != sach) · canonical mat=>FLAG. Ca-4 luot dau HONG (python path /tmp + json chua bi sua => in [ok] nhu that) — chay lai path Windows + assert tien-de roi moi tin.",
|
||||||
|
|||||||
@ -1,5 +1,10 @@
|
|||||||
# MEMORY — ring1-audit (KIỂM vòng-1: tooling/harvest)
|
# MEMORY — ring1-audit (KIỂM vòng-1: tooling/harvest)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (07-26) KIỂM vòng V1 (tooling+harvest) `[lead seed on-behalf @closeout M9; nguồn = sub-ring1-S153.md 22.992B]`:** **28 ĐẠT / 4 TRƯỢT-rìa / 1 KHÔNG-CHẤM trên 33 claim** · falsify 7 phép (4 HELD / 3 BROKE — **1 BROKE vào CHÍNH MÌNH**: `grep -c X f || echo 0` in "0" **và** exit 1 ⇒ đếm nhầm 20/20, suýt tố oan H2 bằng số rác của mình) · tái-dựng 11 số khớp / 1 lệch (đổi nguồn `git ls-files` · đổi engine python↔perl · đổi parse json↔grep · **so TẬP thay so SỐ**).
|
||||||
|
**4 TRƯỢT đều lỗi RÌA, 0 lỗi ở số load-bearing:** H1-15 MED (F-6 **under-count** — dump 18 key thấy `code-review@`+`feature-dev@` cũng `true` dưới cùng heading ⇒ phá claim mà flag NẶNG hơn) · **H2-11 MED BROKE** (baseline S154 "16 + hit của file NÀY" — file H2 có **0 raw U+FFFD**, dùng ASCII `<FFFD>` ×7 ⇒ kỳ sau đọc 16/10 thành SỤT rồi truy **file phantom**; đúng bẫy m#20 mà H2 vừa đặt) · H1-14 LOW (neo `SKILL.md:122` → chuỗi thật ở `:121`; mtime chứng lệch-thật không time-drift) · H2-10 LOW (phân-hoạch 11+5=16 ≠ 20 role-dir; minh-oan: 11 ĐÚNG dưới vị-từ mtime H2 tự khai ⇒ kết-luận không đổi).
|
||||||
|
**Thách-CLEAN 3 mặt — 2 chịu, 1 THỦNG:** ef-core "fresh" THẬT (bảng liên-tục 12..67, 0 lỗ) · Placement 0-stray chịu **3/3 lens** ⇒ số 0 CÓ RĂNG · corruption 16/10 chịu (python≠perl trùng khít) **nhưng THỦNG ở mệnh-đề DỰ-BÁO** ⇒ **ô 🟢 vẫn thủng được ở lời-hứa tương-lai**.
|
||||||
|
Tag `[s153, 28d-4t-33claim, broke-vao-chinh-minh-grep-c, h2-11-baseline-phantom, thach-clean-thung-o-du-bao]`
|
||||||
|
|
||||||
> Vai KIỂM độc-lập vòng-đo H1 (`tooling-auditor`) + H2 (`harvest-curator`) — C4/C4b, land S145, rename @S149 (cũ: `tooling-harvest-audit`). Read-only, propose-only, AUTO fire SAU khi H1+H2 chốt @session-end §L.b(g-bis). Fail-safe: H1/H2 không chạy ⇒ NO-OP im-lặng, CẤM ĐẠT-ảo. no-self-exempt: ≠ H1/H2.
|
> Vai KIỂM độc-lập vòng-đo H1 (`tooling-auditor`) + H2 (`harvest-curator`) — C4/C4b, land S145, rename @S149 (cũ: `tooling-harvest-audit`). Read-only, propose-only, AUTO fire SAU khi H1+H2 chốt @session-end §L.b(g-bis). Fail-safe: H1/H2 không chạy ⇒ NO-OP im-lặng, CẤM ĐẠT-ảo. no-self-exempt: ≠ H1/H2.
|
||||||
|
|
||||||
## Seed (2026-07-25 S150 — lead ghi on-behalf, M9/B3)
|
## Seed (2026-07-25 S150 — lead ghi on-behalf, M9/B3)
|
||||||
|
|||||||
@ -1,5 +1,11 @@
|
|||||||
# ring2-audit Agent — Persistent Memory
|
# ring2-audit Agent — Persistent Memory
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (07-26) KIỂM vòng V2 (soi-lead H24) `[lead seed on-behalf @closeout M9; nguồn = sub-ring2-S153.md]`:** **8/8 FLAG ĐẠT / 0 TRƯỢT / 0 KHÔNG-CHẤM + 10 phép phụ** · falsify 6 (5 HELD, **1 BROKE là nghi-vấn của chính mình**: nghi `h24_cadence` là pointer treo → probe đường khác thấy key có thật top-level `:146-151` = 6/15/3 ⇒ con-đo **kiềm chế ĐÚNG**, ghi VERIFIED-CLEAN thay báo-động-giả).
|
||||||
|
**Tái-dựng MẠNH hơn endpoint:** kéo bản TRƯỚC bằng `git show HEAD:.session-counter.json` rồi so **delta từng key** — 7/7 class fired = **+1 chính xác**, 4/4 non-fired = **0**, 11 key cả 2 phía, mọi value `int` (bất-biến `2f39a7e` còn sống), `light_at_counter` 26→27, `signal_session` S152→S153. Ngữ-nghĩa đúng: `view-stale-status` fire 2 FLAG nhưng counter chỉ +1 (đếm **vòng-đo**, không đếm flag).
|
||||||
|
🔴 **THÁCH-CLEAN bắt M-1 MISS THẬT (giá trị nhất lượt):** `lead-stale-auditor.md:51-54` tiêu-đề "## Nhịp — mày KHÔNG chạy mỗi phiên" + mô-tả bắn thuần cadence, trong khi `session-end.md:114/116` = hình-B VÔ-ĐIỀU-KIỆN + `light_every` hạ stats-only; cặp đã chạy S150-S153 liên tiếp. **Khẳng-định phủ-định SAI**, không phải bỏ trống. Bất-đối-xứng: commit chạm persona gần nhất = `398d343` "bookend lượt đầu (hình B)" ⇒ **chính đợt land hình-B mở file mà để nguyên câu sai**; 0 marker 🧊 ⇒ không phải đóng-băng-chủ-đích. Hại cụ-thể: persona auto-inject ⇒ vai đọc đúng chữ sẽ tự tính "chưa tới lượt tao" — sai ngay tại bookend, load-bearing hơn STATUS:454.
|
||||||
|
**Khuôn slot (33) có RĂNG cả 2 vai:** `grep -c '^## FLAG-'` = 5==5 · 3==3 khớp END TOTAL ⇒ rủi-ro pin-bản-cắt 4-A (tự nêu @S152) nay đã chặn.
|
||||||
|
Tag `[s153, 8-8-dat, delta-counter-11-key, m1-mien-tru-persona-cua-vai-do, falsify-broke-vao-nghi-van-cua-minh]`
|
||||||
|
|
||||||
> 🔄 **RENAME @S149 (2026-07-24, anh ratify):** vai này TRƯỚC ĐÂY tên `h24-audit` — đổi `ring2-audit` đồng-bộ sister (AI_INFRA/VIPIX). Cùng vai cùng contract; nội-dung diary đã cập-nhật theo tên mới, artifact lịch-sử trong `runs/**`/counter-history giữ tên cũ làm vết. Spawn tên mới chỉ sống SAU restart (no-hot-reload).
|
> 🔄 **RENAME @S149 (2026-07-24, anh ratify):** vai này TRƯỚC ĐÂY tên `h24-audit` — đổi `ring2-audit` đồng-bộ sister (AI_INFRA/VIPIX). Cùng vai cùng contract; nội-dung diary đã cập-nhật theo tên mới, artifact lịch-sử trong `runs/**`/counter-history giữ tên cũ làm vết. Spawn tên mới chỉ sống SAU restart (no-hot-reload).
|
||||||
|
|
||||||
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT). Update qua EM-MAIN VERIFY→APPEND (vai = propose-only, RETURN-only — KHÔNG tự ghi file này). Tiered Memory v1: L1 HOT cap ~17KB · entry ≤1.5K chars (#53).
|
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT). Update qua EM-MAIN VERIFY→APPEND (vai = propose-only, RETURN-only — KHÔNG tự ghi file này). Tiered Memory v1: L1 HOT cap ~17KB · entry ≤1.5K chars (#53).
|
||||||
|
|||||||
@ -1,5 +1,7 @@
|
|||||||
# Test-Specialist Agent — Persistent Memory
|
# Test-Specialist Agent — Persistent Memory
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (07-26) T4 ctx-adopt FAULT-INJECT máy `mind-check` #8-#17+#21 [run 2026-07-26-S153-ctx-adopt · lane trước đứt sau #7, file đĩa nguyên → tiếp được] `[engine: opus-5]`:** **18/18 PASS 0 FAIL**. KHÔNG phải test C# (**baseline 509 KHÔNG đổi**) — đối tượng = `scripts/session_ctx.py mind-check`, mọi mutation trong cây tạm qua seam `--root`, repo read-only. Bắt **1 GAP THẬT**: ở closed-mode **XOÁ con-trỏ → cờ/exit 0** còn **GIỮ con-trỏ đang-chờ trung thực → TRƯỢT/exit 1** ⇒ đường-rẻ-nhất-để-xanh là đường SAI (chữ luật cấm, gradient thưởng) → REPORT em main, KHÔNG tự sửa. **Bài học mới quan trọng nhất:** fixture `draft-ts` MALFORMED ra exit 0 — `inject_A` neo `## MIND-1` sau khi `renum(...,2)` đã đổi heading ⇒ `str.find`=-1 ⇒ chèn GIỮA heading ⇒ `ts:` không ở đầu dòng ⇒ máy ĐÚNG mà vẫn xanh. **Fixture-hỏng cho-xanh trông Y HỆT máy-đúng cho-xanh** ⇒ phải soi RUỘT fixture (`cat -A`/`repr` từng dòng), KHÔNG chỉ đọc exit code. 2 kỹ thuật xài lại: (i) **cặp CÙNG-RUỘT khác 1 biến** — cap=32 vs cap=1 trên cùng tệp = chứng đọc-config-LIVE; `_end` giả `_pause=9` vs không = chứng nguồn-đếm-là-ĐĨA, dùng `diff` 2 output để chứng dòng đo BYTE-IDENTICAL; (ii) **đo wall-clock phải gồm nhánh ĐẮT** — lệnh literal đi nhánh early-exit (repo chưa có `_mind`) = tự đo nhánh rẻ rồi gọi là chi phí thật; đo 55-64ms/lượt vs ước 140-300ms ⇒ lệch 2.2-5.4×, giao lead điền lại. Tag `[s153, t4-fault-inject, mind-check, fixture-bug-vacuous-pass, cung-ruot-1-bien]`
|
||||||
|
|
||||||
- **S134 (07-17) PE lũy-kế TẠM TÍNH TEST-C [wf_97d6a582-b7e · return sạch 0-garble] `[engine: opus-worker]`:** +8 `PePendingAccumulationTests.cs` C1-C8 (file MỚI, mirror seed PeBudgetFreezeTests :277-336): C1 ChoDuyet+winner→delta2+PriorPes · C2 TuChoi/DaDuyet loại sạch · C3 nháp list-only/TraLai delta1 · C4 window CreatedAt · C5 delta âm signed · **C6 complementary-no-double-count: gọi CẢ ComputeAsync + ComputePendingAsync cùng seed, assert EXACT-NUMBERS 2 phía (PrevSelected 90tr/1 bất động ⟂ PendingSelected 50tr/1)** · C7 frozen→0/null qua query handler · C8 D4 changelog positive+contrast (filter `ContextNote.Contains("[S134 pending-prior]")` #48). Full **528/0** (45D+483I, +8). Learned: (1) **direct-call accumulator = synthetic curPeId + CreatedAt muộn, KHÔNG cần row phiếu-đang-xét** (chỉ filter Id!=/CreatedAt<); (2) regression "bất động" mạnh nhất = C6-style exact-numbers 2 hàm cùng seed; (3) FluentAssertions `ContainInOrder(params T[])` + because-string overload-clash khi T=Guid → bọc `new[]{...}` trước. Surprise: D4 no-SaveChanges-in-helper → row chỉ persist sau TransitionAsync. Tag `[s134, pependingaccumulation, c6-exact-numbers-complementary, 8-test]`
|
- **S134 (07-17) PE lũy-kế TẠM TÍNH TEST-C [wf_97d6a582-b7e · return sạch 0-garble] `[engine: opus-worker]`:** +8 `PePendingAccumulationTests.cs` C1-C8 (file MỚI, mirror seed PeBudgetFreezeTests :277-336): C1 ChoDuyet+winner→delta2+PriorPes · C2 TuChoi/DaDuyet loại sạch · C3 nháp list-only/TraLai delta1 · C4 window CreatedAt · C5 delta âm signed · **C6 complementary-no-double-count: gọi CẢ ComputeAsync + ComputePendingAsync cùng seed, assert EXACT-NUMBERS 2 phía (PrevSelected 90tr/1 bất động ⟂ PendingSelected 50tr/1)** · C7 frozen→0/null qua query handler · C8 D4 changelog positive+contrast (filter `ContextNote.Contains("[S134 pending-prior]")` #48). Full **528/0** (45D+483I, +8). Learned: (1) **direct-call accumulator = synthetic curPeId + CreatedAt muộn, KHÔNG cần row phiếu-đang-xét** (chỉ filter Id!=/CreatedAt<); (2) regression "bất động" mạnh nhất = C6-style exact-numbers 2 hàm cùng seed; (3) FluentAssertions `ContainInOrder(params T[])` + because-string overload-clash khi T=Guid → bọc `new[]{...}` trước. Surprise: D4 no-SaveChanges-in-helper → row chỉ persist sau TransitionAsync. Tag `[s134, pependingaccumulation, c6-exact-numbers-complementary, 8-test]`
|
||||||
|
|
||||||
- **S133 INV-C T1-T9 [wf_75c6bfd3-754 · #53 return-fail lần 3 → disk + lead tự chạy suite; entry on-behalf]:** +9 test vào PeBudgetFreezeTests (`:426` T1 đủ-11-cột · `:480` T2 CCM-threshold · `:524` T3 all-steps · `:555` T4 V1-legacy assert KHÔNG-ApprovedPrice · `:638` T5 guard CCM+Admin Conflict + ChoDuyet-allow · `:687` T6 AdjustBudget DaDuyet+TuChoi · `:730` T7 live-vs-frozen flags/editability · `:783` T8 null-safe no-WorkItem + no-pair · `:821` T9 overwrite + SnapshotAt refresh). FULL suite lead-verified exit-0: **Domain 45 + Infra 474 = 519, 0 fail** (464+10 khớp). ⚠️ Lesson mới: INV-C **ghi đè** `sub-test-specialist-0.md` của INV-A — cùng role + cùng task-index qua 2 invocation chung run-folder = sub-file collision; INV-A content sống nhờ journal + diary. Multi-invocation cùng run → cần label/index phân biệt (báo lead khi gặp lại). Tag `[s133, t1-t9, subfile-collision-multi-invocation]`
|
- **S133 INV-C T1-T9 [wf_75c6bfd3-754 · #53 return-fail lần 3 → disk + lead tự chạy suite; entry on-behalf]:** +9 test vào PeBudgetFreezeTests (`:426` T1 đủ-11-cột · `:480` T2 CCM-threshold · `:524` T3 all-steps · `:555` T4 V1-legacy assert KHÔNG-ApprovedPrice · `:638` T5 guard CCM+Admin Conflict + ChoDuyet-allow · `:687` T6 AdjustBudget DaDuyet+TuChoi · `:730` T7 live-vs-frozen flags/editability · `:783` T8 null-safe no-WorkItem + no-pair · `:821` T9 overwrite + SnapshotAt refresh). FULL suite lead-verified exit-0: **Domain 45 + Infra 474 = 519, 0 fail** (464+10 khớp). ⚠️ Lesson mới: INV-C **ghi đè** `sub-test-specialist-0.md` của INV-A — cùng role + cùng task-index qua 2 invocation chung run-folder = sub-file collision; INV-A content sống nhờ journal + diary. Multi-invocation cùng run → cần label/index phân biệt (báo lead khi gặp lại). Tag `[s133, t1-t9, subfile-collision-multi-invocation]`
|
||||||
@ -61,16 +63,15 @@ Test theo CODE (single source truth), document mismatch header comment + report.
|
|||||||
|
|
||||||
## 📅 Recent activity (one-line FIFO — verbose in [archive/baseline-history.md](archive/baseline-history.md))
|
## 📅 Recent activity (one-line FIFO — verbose in [archive/baseline-history.md](archive/baseline-history.md))
|
||||||
|
|
||||||
- **S118b (2026-07-14) ReportsController company-wide-report authz REGRESSION (test-after SECURITY — reviewer catch) — 505→509 PASS (+4 Infra), no-red, NO prod bug:** EXTEND `Api/AuthorizePolicyRegressionTests.cs` (Pattern 10 reflection, +4 [Fact] → file 15→19). Fix S118: 2 endpoint company-wide `Dashboard`+`ExportContracts` (lộ tài chính HĐ toàn cty: tổng giá trị, top NCC/dự án, xu-hướng-12-tháng, export-Excel) NAY gate `[Authorize(Policy="Reports.Read")]` (chỉ Admin, khớp S92); `MyDashboard` CỐ Ý giữ mở (chỉ class-level `[Authorize]` trần, scope currentUser). Trước: cả controller class-level `[Authorize]` trần → mọi user đăng nhập gọi được = lộ tài chính. **T1** class-level `[Authorize]` Policy=null+Roles=null (bare — nếu hardcode Policy sẽ khóa my-dashboard). **T2/T3** Dashboard+ExportContracts action-Policy==`Reports.Read` (gỡ→NotBeNull-fail = tái-lộ toàn cty). **T4** MyDashboard `(attr?.Policy).Should().BeNull()` — cho phép bare `[Authorize]` vô-hại NHƯNG chặn mọi Policy (thêm policy→khóa dashboard cá-nhân role không-Admin). csproj ĐÃ ref Api (line 25, từ S45) — KHÔNG vướng reference. KHÔNG touch prod.
|
- **S118b** +4 ReportsController company-wide authz (Pattern 10 reflection; `Dashboard`+`ExportContracts` gate `Reports.Read`, `MyDashboard` CỐ Ý bare `[Authorize]`) → 509.
|
||||||
- **S118 (2026-07-14) Procurement master-access seeder SCOPE-ISOLATION regression (test-after SECURITY — anh Kiệt FDC) — 501→505 PASS (+4 Infra), no-red, NO prod bug:** new `ProcurementMasterAccessSeedTests.cs` (4 [Fact]) guard seeder MỚI `SeedProcurementMasterAccessAsync` (private static, DbInitializer) — NGOẠI-LỆ role Procurement mở lại Danh mục SAU S92 revoke ("chỉ Admin thấy"). Chain thật: Revoke→SeedProcurement. **T1 upgrade-path** Procurement sau revoke→seed đúng ma trận (Suppliers R+C+U D=false + 8 read-only chỉ R). **T2 ⭐SCOPE-ISOLATION (core)** DeptManager đứng RIÊNG (KHÔNG kèm Procurement): pre-grant→revoke→seed → 9 key VẪN all-false (row tồn tại giữ vết) = grant KHÔNG rò role khác; +CONTRAST assert Procurement THẬT được nâng (chống vacuous-pass). **T3 insert-path** DB mới no-revoke → INSERT 9 row, Delete=false + count==9. **T4 idempotent** seed ×2 → bất biến + count==9 no-dup + role khác vẫn ẩn. Reflection harness MIRROR `AdminOnlyModulesRevokeTests` (NonPublic|Static, sig (ApplicationDbContext,RoleManager<Role>,ILogger), FK seed MenuItem→Role→Permission). No user cần (perm role-level). **Reflection KHÔNG vướng — KHÔNG cần đổi visibility.** KHÔNG touch prod.
|
- **S118** +4 Procurement master-access seeder SCOPE-ISOLATION (grant KHÔNG rò sang role khác + CONTRAST assert chống vacuous-pass) → 505.
|
||||||
- **S117 (2026-07-14) PE "duyệt theo KHOẢNG" ProMinMax range-price TEST-BEFORE-MERGE (financial-critical) — 495→500 PASS (+5 Infra, file 10→15), no-red, NO prod bug:** feature anh Kiệt: PRO có cả Min&Max → người duyệt cấp cuối chọn CẢ HAI (source="ProMinMax") → `ApprovedPriceAmount=Min`, `ApprovedPriceMaxAmount=Max`. Bất-biến `Max!=null ⟺ Source=="ProMinMax"`. Prod đã land: `ApplyApprovedPriceOnFinalize(...,decimal? maxAmount=null)` +`ValidApprovedPriceSources`+"ProMinMax"; `TransitionAsync`/`ApproveV2Async` +`approvedPriceMaxAmount` (SAU source). 5 new [Fact] qua reachable terminal path (mirror case-1 SeedSingleApproverWorkflow, KHÔNG gọi private): (a) happy Min100/Max130 set cả 2 · (a-boundary) **min==max OK** lock guard `>` vs `>=` (revert→RED) · (b) thiếu Max→Conflict "*phải có cả giá Min và giá Max*" not-finalized · (c) min>max→Conflict "*không được lớn hơn giá Max*" · (d) nguồn ĐƠN+Max→Conflict "*kèm giá Max*" wire-bug-guard. +regression assert `Max==null` vào Theory 3b (4 nguồn đơn). **⚠️ Gotcha (self-inflicted-avoided):** prod method 5-param nay → `InvokeApply` reflection helper phải pass 5 args (`{...,maxAmount}`); optional param KHÔNG auto-bind qua `MethodInfo.Invoke` → nếu giữ 4 args = `TargetParameterCountException` phá unit-test 4/4b/4c. Đã fix helper. KHÔNG touch prod.
|
- **S117** +5 PE ProMinMax duyệt-theo-KHOẢNG (boundary min==max; ⚠️ `MethodInfo.Invoke` KHÔNG auto-bind optional param → helper phải pass đủ 5 args) → 500.
|
||||||
- **S116 (2026-07-13) PE báo giá SỐ ÂM regression-lock (test-before cho guard R2-revised — critical-algo/financial) — 486→495 PASS (+9 Infra), no-red, NO prod bug:** feature anh Kiệt cho ThanhTien ÂM (phát-sinh-giảm/hoàn tiền NCC = giá THẬT). BE ĐÃ đổi submit-guard `:202-208` `Sum()<=0`→`Count==0`(chưa chọn)/`else All(x==0)`(chưa có giá). 4 nhóm test khớp hành-vi MỚI: **T1** `PeWorkItemBudgetTests` (+1) quote ÂM −20tr KHÔNG chạm PeWorkItemBudget record (FullAmount ngân sách bất biến) NHƯNG CHẢY vào CurrentProposalTotal=−20tr (chứng tách-biệt cột đề-xuất vs ngân-sách, "0 code" kiến-trúc). **T2** `PeMultiWinnerTests` (+2) winnerQuoteTotal=SUM CÓ DẤU khác-winner(+50,−20=30) + cùng-winner-2-dòng(80,−30=50). **T3** `PeSubmitGuardAndBypassTests` (+4, +2 helper `SeedWinnerWithQuotesAsync` params + `BuildV2PeReadyToSubmitWithQuotesAsync`): all-zero[0,0]→BLOCKED "chưa có giá"; pure-neg[−500k]→ChoDuyet; mixed net>0→ChoDuyet; 🔒 **mixed net==0 từng-dòng≠0 [+500k,−500k]→ChoDuyet** = ranh giới phân-biệt All(==0) vs Sum()<=0 (revert→RED). **T4** `PeCcmThresholdFinalizeTests` (+2, +helper 2-signed-quote): NET threshold — [+1.2tỷ,−0.3tỷ]=0.9tỷ<ngưỡng→CCM finalize no-throw + CONTRAST [+1.2tỷ] alone=1.2tỷ≥ngưỡng→Conflict (dòng âm LOAD-BEARING, R-CEO giữ NET). KHÔNG touch prod.
|
- **S116** +9 PE báo giá SỐ ÂM (guard `Sum()<=0`→`All(x==0)`; ranh giới net==0 mà từng-dòng≠0; CCM threshold giữ NET) → 495.
|
||||||
- **S113 (2026-07-12) Supplier import v2 dedup + publish-guard TEST-AFTER (critical-algo + security) — 458→477 PASS (+19 Infra), no-red, 🔴 1 BUG-FOUND (REPORTED em-main, NOT fixed):** 2 new files `Services/SupplierImportV2DedupTests.cs` (13) + `Application/SupplierPublishAndListTests.cs` (6). Existing S112 file UNTOUCHED (re-baked ExpectedHeaderTokens=30 \n-token → real tokens khớp → Case9 tự flip LayoutValid=true). **Dedup precedence** existing-MST→existing-Code→batch-MST→batch-Code→New: strip-ws-normalize MST-match · 2-blank-MST=2-insert (blank không index) · same-MST-batch=1-insert+fill-null-skip · **Code-backstop CI** (S112: dedup ở SERVICE OrdinalIgnoreCase, SQLite BINARY KHÔNG bắt "backstop"≈"BACKSTOP" → xanh=chứng không dựa DB) · **MST→A/Code→B = MST-precedence WINS, no silent-clobber** (FillNulls skip Code → A.Code giữ, B untouched). **Publish** `PublishSupplierCommand` (KHÔNG UpdateSupplier #73): gate D2 Publish+blank-Code→Conflict "Cần Mã NCC" · unique-exact→Conflict "đã tồn tại" (⚠️ `x.Code==newCode` DB-collation, SQLite bắt exact-case only — prod SQL CI bắt CI-dup; asymmetry vs import, observation không bug) · unpublish always. ListSuppliers Published t/f/null · GetSupplier DTO.IsPublic. **🔴 BUG:** `NewSupplier` `Code=r.Code!.Trim()` → NRE khi row.Code==NULL (path R4 nháp: parser sinh null ô rỗng + preview classify New no-error → confirm NRE → 500 CẢ batch dbCount=0). Empty ""=OK (T8/T14). Characterization test CHỐT NRE → fix null-safe thì flip NotThrow+draft.
|
- **S113** +19 Supplier import v2 dedup precedence MST→Code (dedup ở SERVICE, không dựa DB-collation) + publish-guard; 🔴 BUG NRE `Code!.Trim()` khi Code==NULL (REPORTED em-main).
|
||||||
- **D4 (2026-07-12) PE sign-off A1 + EDGE-5 + opinion-history TEST-BEFORE-MERGE (critical-algo bug-fix + security) — 450→458 PASS (+8 Infra, 4 updated in-place), no-red, NO prod bug:** BE đổi `ApplyDrafterBypassOnSubmitAsync` sang **A1** trong `PeSubmitGuardAndBypassTests.cs`. **4 updated + RENAMED** (tên cũ misleading): drafter bypass CHỈ cấp NV dưới THUẦN (Order<minOwn); pointer DỪNG tại minOwn (người soạn ký TAY qua ApproveV2Async); KHÔNG auto-sign opinion chính chủ / KHÔNG auto-terminal-on-submit / KHÔNG auto nhảy Bước. minOwn=1 (drafter Cấp1 hoặc non-contiguous Cấp1+3) → bypass RỖNG (opinion=0, AutoApprove=0). **8 new:** A1 happy-path (drafter ký Cấp2 comment THẬT — canned "duyệt tự động" đã GỠ khỏi prod, grep 0-match) · non-contiguous full-manual-chain đúng thứ tự · EDGE-5 ×4 (non-admin Reject từ DaDuyet/TuChoi → Conflict "trạng thái kết thúc"; **Admin + system[actorUserId=null+AutoApprove] MIỄN** → fall-through "không hỗ trợ" chứng minh qua-guard) · opinion-history ×2 (re-sign đè opinion non-empty → đúng 1 Changelog Workflow/Update EntityId=level.Id ContextNote chứa comment cũ; first-sign / đè-rỗng → 0 row, filter theo EntityId==levelId loại được Trả-lại-changelog EntityId=null). Helpers: `ApproveAsync` (approvedPrice khi ký cấp CUỐI terminal — ApplyApprovedPriceOnFinalize Conflict nếu thiếu, isSystem miễn) + `ReturnToDrafterAsync` (AllowReturnToDrafter default TRUE trên Level). Empty-opinion chỉ reachable qua seed-trực-tiếp (normalizedComment placeholder-hoá whitespace).
|
- **D4** +8 PE sign-off A1 (drafter bypass CHỈ cấp NV dưới THUẦN, pointer dừng tại minOwn) + EDGE-5 terminal-reject + opinion-history changelog.
|
||||||
|
- **D3** +10 Supplier Excel-import case-collation (dedup SERVICE `OrdinalIgnoreCase`; SQLite BINARY KHÔNG bắt CI-dup, prod SQL thì có) + header-xlsx-từ-REFLECTION pattern.
|
||||||
- **D3 (2026-07-12) Supplier Excel-import BE (Phase B) TEST-BEFORE-MERGE (CRITICAL-ALGO + case-collation bug-class) — 440→450 PASS (+10 Infra), no-red, NO prod bug:** new `Services/SupplierExcelImportServiceTests.cs` (10 [Fact]). **Case-collation (THE bug):** ConfirmAsync lowercase `truonggiang` vs DB `TRUONGGIANG` → Inserted=0/Updated=1/count=1 (dedup ở SERVICE `OrdinalIgnoreCase`, KHÔNG dựa DB — SQLite fixture BINARY collation KHÔNG bắt CI-dup, prod SQL Server CI thì có → nếu Ordinal = 500 batch); Preview classify Update. **Fill-nulls SAFE** (non-null giữ / null điền). **All-or-nothing** (1 hard-error→Committed=false + DB unchanged). MapType unknown→NhaCungCap+warning · emoji-strip status → DangHoatDong · valid-layout absolute-index parse (LinkGuq RAW backslash) · no-column-drift (col9 empty→col12 vẫn TaxCode) · #REF! literal→null. **Pattern (reuse):** header xlsx dựng từ `ExpectedHeaderTokens` qua REFLECTION (`GetField(NonPublic|Static)`) → valid-layout test tự đồng bộ khi tokens sửa; ClosedXML in-mem `XLWorkbook.AddWorksheet`+`ws.Cell(r,c).Value=string` GIỮ TEXT (0.105 no numeric-coercion → leading-zero safe). **Spec-drift FLAGGED (không phải bug):** `ExpectedHeaderTokens` = BEST-GUESS ≠ 30 real row-4 token → Case 9 dynamic `LayoutValid==(NormalizeJoin(real)==NormalizeJoin(reflected))` robust 2-chiều, hiện LayoutValid=false; close-review sẽ sửa tokens → test tự flip true.
|
- **S97** ±0 PE EndsBeforeCeo CONFIG→RUNTIME spec-change (repro case mới: config-có-finalize NHƯNG field=false = phiếu thật lên CEO).
|
||||||
- **S97 (2026-07-01) PE EndsBeforeCeo CONFIG→RUNTIME (bug anh Kiệt FDC, spec-change test) — 440 PASS no-red, NET +0 [Fact] (extend in-place):** em-main BE thêm `PurchaseEvaluation.EndedByLevelFinalize` (Mig 60) set true DUY NHẤT nhánh level-finalize `ApproveV2Async`. ListApproved (DaDuyet-only) đọc THẲNG field (`CreateContractFromEvaluationFeatures.cs:196`); List/Inbox ternary `Phase==DaDuyet ? field : subquery`. **Spec-change RED handled:** `PeFinalizeProjectionTests` seed-helper +param `endedByLevelFinalize` → case cũ `peFin` set true; **REPRO case mới `peFinButWentCeo`**: CÙNG wfFin config-có-finalize NHƯNG field=FALSE → EndsBeforeCeo=FALSE (bug: config-true nhưng lên CEO thật). FinalizeStep/LevelName VẪN từ config-subquery (nhãn cấp, không phải cờ). **EF-translate OK** (ListApproved handler no-throw). Service `PeApproverFinalizeTests` +3 assert: #1 finalize→true / #2 advance-CEO→false / #6 opt-out→false (khớp projection repro). No prod bug.
|
- **S92** +3 admin-only-modules revoke; gotcha: seed-test VẪN PASS dù prod đã TẮT call grant — vì test invoke method CÔ-LẬP qua reflection, không chạy SeedAsync chain.
|
||||||
- **S92 (2026-06-29) +3 admin-only-modules revoke (test-before-merge SECURITY) — 431→434 PASS, no red:** anh chốt 5 nhóm menu (NHÂN SỰ/VĂN PHÒNG SỐ/CÁ NHÂN/HỢP ĐỒNG/DANH MỤC) CHỈ Admin thấy. Em-main mở rộng `RevokeTemporarilyHiddenModulesAsync` predicate +Contracts/Ct_*/Master/Suppliers/Projects/Departments/Catalog* (cộng dồn S58 Hrm*/Off*/Personal) + TẮT 2 re-grant S65/S69 + narrow `InReviewScope→Pe_*`. `AdminOnlyModulesRevokeTests.cs` (3): NonAdmin-S92Modules-4cờ-false LOAD-BEARING + Admin-untouched + Pe-module-NOT-revoked invariant (root `PurchaseEvaluations` + `Pe_DuyetNcc` không match predicate → giữ user). Reflection harness mirror Office/Hrm seed test. **Gotcha:** OfficeModulePermissionSeedTests + HrmProfilePermissionSeedTests VẪN PASS dù prod đã TẮT 2 call grant — vì test invoke method-CÔ-LẬP qua reflection (private static giữ cho reversibility), KHÔNG chạy SeedAsync chain; thêm 1 dòng header note mỗi file. (ChangePassword S91 10-test ĐÃ merge → trong baseline 431.)
|
|
||||||
- **S87** +7 PE Mig 59 CCM-budget-period setter authz (`PeCcmBudgetPeriodSetterAuthzTests.cs`, role-gate Admin|CostControl, null=clear gotcha #73). → 402.
|
- **S87** +7 PE Mig 59 CCM-budget-period setter authz (`PeCcmBudgetPeriodSetterAuthzTests.cs`, role-gate Admin|CostControl, null=clear gotcha #73). → 402.
|
||||||
- **S86** +3 PE drafter-notify-exclusion REGRESSION (bug-fix test-alongside; `PeApproverNotifyExcludesDrafterTests.cs`, RED-proven-via-git-stash, CapturingNotificationService spy).
|
- **S86** +3 PE drafter-notify-exclusion REGRESSION (bug-fix test-alongside; `PeApproverNotifyExcludesDrafterTests.cs`, RED-proven-via-git-stash, CapturingNotificationService spy).
|
||||||
- **S85b** +3 PE UpdateDraft WF-preserve ROOT-FIX (null-safe guard, ApprovalWorkflowId FK Restrict seed-real). **S85** +5 PE urgent DRAFTER-self-unset (isDrafter clear-both).
|
- **S85b** +3 PE UpdateDraft WF-preserve ROOT-FIX (null-safe guard, ApprovalWorkflowId FK Restrict seed-real). **S85** +5 PE urgent DRAFTER-self-unset (isDrafter clear-both).
|
||||||
|
|||||||
@ -6,6 +6,15 @@
|
|||||||
- activity-s51-s52.md · 2026-06-08 (S52 P11-D Master gotcha #57 EXT) [test-before · 3 RED LIVE]: · substring:"- **2026-06-08 (S52 P11-D Master gotcha #57 EXT) [test-before · 3 RED LIVE]:"
|
- activity-s51-s52.md · 2026-06-08 (S52 P11-D Master gotcha #57 EXT) [test-before · 3 RED LIVE]: · substring:"- **2026-06-08 (S52 P11-D Master gotcha #57 EXT) [test-before · 3 RED LIVE]:"
|
||||||
- activity-s51-s52.md · 2026-06-08 (S52 P11-E + P11-F WorkflowApps/Attendance test-after · substring:"- **2026-06-08 (S52 P11-E + P11-F WorkflowApps/Attendance test-after"
|
- activity-s51-s52.md · 2026-06-08 (S52 P11-E + P11-F WorkflowApps/Attendance test-after · substring:"- **2026-06-08 (S52 P11-E + P11-F WorkflowApps/Attendance test-after"
|
||||||
- activity-s51-s52.md · 2026-06-08 (S51 P11-C HMW Wave2 filtered-unique gotcha #57 · substring:"- **2026-06-08 (S51 P11-C HMW Wave2 filtered-unique gotcha #57"
|
- activity-s51-s52.md · 2026-06-08 (S51 P11-C HMW Wave2 filtered-unique gotcha #57 · substring:"- **2026-06-08 (S51 P11-C HMW Wave2 filtered-unique gotcha #57"
|
||||||
|
- baseline-history.md · S118b — ReportsController company-wide-report authz REGRESSION (test-after SECURITY), +4 -> 509 · substring:"S118b — ReportsController company-wide-report authz REGRESSION (test-a"
|
||||||
|
- baseline-history.md · S118 — Procurement master-access seeder SCOPE-ISOLATION regression (test-after SECURITY), +4 -> 505 · substring:"S118 — Procurement master-access seeder SCOPE-ISOLATION regression (te"
|
||||||
|
- baseline-history.md · S117 — PE ProMinMax duyet-theo-KHOANG range-price (test-before-merge FINANCIAL), +5 -> 500 · substring:"S117 — PE ProMinMax duyet-theo-KHOANG range-price (test-before-merge F"
|
||||||
|
- baseline-history.md · S116 — PE bao gia SO AM regression-lock (test-before guard R2-revised), +9 -> 495 · substring:"S116 — PE bao gia SO AM regression-lock (test-before guard R2-revised)"
|
||||||
|
- baseline-history.md · S113 — Supplier import v2 dedup + publish-guard (test-after critical-algo + security), +19 -> 477 · substring:"S113 — Supplier import v2 dedup + publish-guard (test-after critical-a"
|
||||||
|
- baseline-history.md · D4 — PE sign-off A1 + EDGE-5 + opinion-history (test-before-merge critical-algo), +8 -> 458 · substring:"D4 — PE sign-off A1 + EDGE-5 + opinion-history (test-before-merge crit"
|
||||||
|
- baseline-history.md · D3 — Supplier Excel-import BE Phase B (test-before-merge case-collation bug-class), +10 -> 450 · substring:"D3 — Supplier Excel-import BE Phase B (test-before-merge case-collatio"
|
||||||
|
- baseline-history.md · S97 — PE EndsBeforeCeo CONFIG->RUNTIME (spec-change test), +0 (extend in-place) · substring:"S97 — PE EndsBeforeCeo CONFIG->RUNTIME (spec-change test), +0 (extend "
|
||||||
|
- baseline-history.md · S92 — admin-only-modules revoke (test-before-merge SECURITY), +3 -> 434 · substring:"S92 — admin-only-modules revoke (test-before-merge SECURITY), +3 -> 43"
|
||||||
- baseline-history.md · Count progression (one-line chain) · substring:"Count progression (one-line chain)"
|
- baseline-history.md · Count progression (one-line chain) · substring:"Count progression (one-line chain)"
|
||||||
- baseline-history.md · D2 — PE Mig 58 multi-winner (test-after + EF translation-smoke), +6 → 419 · substring:"D2 — PE Mig 58 multi-winner (test-after + EF translation-smoke), +6 →"
|
- baseline-history.md · D2 — PE Mig 58 multi-winner (test-after + EF translation-smoke), +6 → 419 · substring:"D2 — PE Mig 58 multi-winner (test-after + EF translation-smoke), +6 →"
|
||||||
- baseline-history.md · S87 — PE Mig 59 CCM-budget-period setter (test-after authz), +7 · substring:"S87 — PE Mig 59 CCM-budget-period setter (test-after authz), +7"
|
- baseline-history.md · S87 — PE Mig 59 CCM-budget-period setter (test-after authz), +7 · substring:"S87 — PE Mig 59 CCM-budget-period setter (test-after authz), +7"
|
||||||
|
|||||||
@ -12,6 +12,33 @@ metadata:
|
|||||||
## Count progression (one-line chain)
|
## Count progression (one-line chain)
|
||||||
254 (S60) → 263 (S61 +22 PeWorkItemBudget, −14 BudgetPolicy Domain drop) → 286 (S67 +23 HRM) → 292 (S69 +6 Office) → 306 (S69b +14 PE) → 334 (S72 +28 PE Mig54) → 339 (S74 +5 CcmNote) → 344 (S76 +5 PRO-split) → 351 (S77 +7 suggested-price NOTE) → 354 (S77b symmetric, superseded) → 366 (S78-S84, MEMORY chưa ghi từng delta) → 371 (S85 +5 urgent drafter-unset) → 374 (S85b +3 UpdateDraft WF-preserve) → 377-395 (S86-S86d) → 402 (S87 +7 CCM-budget-period) → **419 (D2 +6 PE Mig58 multi-winner + translation-smoke)**.
|
254 (S60) → 263 (S61 +22 PeWorkItemBudget, −14 BudgetPolicy Domain drop) → 286 (S67 +23 HRM) → 292 (S69 +6 Office) → 306 (S69b +14 PE) → 334 (S72 +28 PE Mig54) → 339 (S74 +5 CcmNote) → 344 (S76 +5 PRO-split) → 351 (S77 +7 suggested-price NOTE) → 354 (S77b symmetric, superseded) → 366 (S78-S84, MEMORY chưa ghi từng delta) → 371 (S85 +5 urgent drafter-unset) → 374 (S85b +3 UpdateDraft WF-preserve) → 377-395 (S86-S86d) → 402 (S87 +7 CCM-budget-period) → **419 (D2 +6 PE Mig58 multi-winner + translation-smoke)**.
|
||||||
|
|
||||||
|
## S118b — ReportsController company-wide-report authz REGRESSION (test-after SECURITY), +4 -> 509
|
||||||
|
**S118b (2026-07-14) ReportsController company-wide-report authz REGRESSION (test-after SECURITY — reviewer catch) — 505→509 PASS (+4 Infra), no-red, NO prod bug:** EXTEND `Api/AuthorizePolicyRegressionTests.cs` (Pattern 10 reflection, +4 [Fact] → file 15→19). Fix S118: 2 endpoint company-wide `Dashboard`+`ExportContracts` (lộ tài chính HĐ toàn cty: tổng giá trị, top NCC/dự án, xu-hướng-12-tháng, export-Excel) NAY gate `[Authorize(Policy="Reports.Read")]` (chỉ Admin, khớp S92); `MyDashboard` CỐ Ý giữ mở (chỉ class-level `[Authorize]` trần, scope currentUser). Trước: cả controller class-level `[Authorize]` trần → mọi user đăng nhập gọi được = lộ tài chính. **T1** class-level `[Authorize]` Policy=null+Roles=null (bare — nếu hardcode Policy sẽ khóa my-dashboard). **T2/T3** Dashboard+ExportContracts action-Policy==`Reports.Read` (gỡ→NotBeNull-fail = tái-lộ toàn cty). **T4** MyDashboard `(attr?.Policy).Should().BeNull()` — cho phép bare `[Authorize]` vô-hại NHƯNG chặn mọi Policy (thêm policy→khóa dashboard cá-nhân role không-Admin). csproj ĐÃ ref Api (line 25, từ S45) — KHÔNG vướng reference. KHÔNG touch prod.
|
||||||
|
|
||||||
|
## S118 — Procurement master-access seeder SCOPE-ISOLATION regression (test-after SECURITY), +4 -> 505
|
||||||
|
**S118 (2026-07-14) Procurement master-access seeder SCOPE-ISOLATION regression (test-after SECURITY — anh Kiệt FDC) — 501→505 PASS (+4 Infra), no-red, NO prod bug:** new `ProcurementMasterAccessSeedTests.cs` (4 [Fact]) guard seeder MỚI `SeedProcurementMasterAccessAsync` (private static, DbInitializer) — NGOẠI-LỆ role Procurement mở lại Danh mục SAU S92 revoke ("chỉ Admin thấy"). Chain thật: Revoke→SeedProcurement. **T1 upgrade-path** Procurement sau revoke→seed đúng ma trận (Suppliers R+C+U D=false + 8 read-only chỉ R). **T2 ⭐SCOPE-ISOLATION (core)** DeptManager đứng RIÊNG (KHÔNG kèm Procurement): pre-grant→revoke→seed → 9 key VẪN all-false (row tồn tại giữ vết) = grant KHÔNG rò role khác; +CONTRAST assert Procurement THẬT được nâng (chống vacuous-pass). **T3 insert-path** DB mới no-revoke → INSERT 9 row, Delete=false + count==9. **T4 idempotent** seed ×2 → bất biến + count==9 no-dup + role khác vẫn ẩn. Reflection harness MIRROR `AdminOnlyModulesRevokeTests` (NonPublic|Static, sig (ApplicationDbContext,RoleManager<Role>,ILogger), FK seed MenuItem→Role→Permission). No user cần (perm role-level). **Reflection KHÔNG vướng — KHÔNG cần đổi visibility.** KHÔNG touch prod.
|
||||||
|
|
||||||
|
## S117 — PE ProMinMax duyet-theo-KHOANG range-price (test-before-merge FINANCIAL), +5 -> 500
|
||||||
|
**S117 (2026-07-14) PE "duyệt theo KHOẢNG" ProMinMax range-price TEST-BEFORE-MERGE (financial-critical) — 495→500 PASS (+5 Infra, file 10→15), no-red, NO prod bug:** feature anh Kiệt: PRO có cả Min&Max → người duyệt cấp cuối chọn CẢ HAI (source="ProMinMax") → `ApprovedPriceAmount=Min`, `ApprovedPriceMaxAmount=Max`. Bất-biến `Max!=null ⟺ Source=="ProMinMax"`. Prod đã land: `ApplyApprovedPriceOnFinalize(...,decimal? maxAmount=null)` +`ValidApprovedPriceSources`+"ProMinMax"; `TransitionAsync`/`ApproveV2Async` +`approvedPriceMaxAmount` (SAU source). 5 new [Fact] qua reachable terminal path (mirror case-1 SeedSingleApproverWorkflow, KHÔNG gọi private): (a) happy Min100/Max130 set cả 2 · (a-boundary) **min==max OK** lock guard `>` vs `>=` (revert→RED) · (b) thiếu Max→Conflict "*phải có cả giá Min và giá Max*" not-finalized · (c) min>max→Conflict "*không được lớn hơn giá Max*" · (d) nguồn ĐƠN+Max→Conflict "*kèm giá Max*" wire-bug-guard. +regression assert `Max==null` vào Theory 3b (4 nguồn đơn). **⚠️ Gotcha (self-inflicted-avoided):** prod method 5-param nay → `InvokeApply` reflection helper phải pass 5 args (`{...,maxAmount}`); optional param KHÔNG auto-bind qua `MethodInfo.Invoke` → nếu giữ 4 args = `TargetParameterCountException` phá unit-test 4/4b/4c. Đã fix helper. KHÔNG touch prod.
|
||||||
|
|
||||||
|
## S116 — PE bao gia SO AM regression-lock (test-before guard R2-revised), +9 -> 495
|
||||||
|
**S116 (2026-07-13) PE báo giá SỐ ÂM regression-lock (test-before cho guard R2-revised — critical-algo/financial) — 486→495 PASS (+9 Infra), no-red, NO prod bug:** feature anh Kiệt cho ThanhTien ÂM (phát-sinh-giảm/hoàn tiền NCC = giá THẬT). BE ĐÃ đổi submit-guard `:202-208` `Sum()<=0`→`Count==0`(chưa chọn)/`else All(x==0)`(chưa có giá). 4 nhóm test khớp hành-vi MỚI: **T1** `PeWorkItemBudgetTests` (+1) quote ÂM −20tr KHÔNG chạm PeWorkItemBudget record (FullAmount ngân sách bất biến) NHƯNG CHẢY vào CurrentProposalTotal=−20tr (chứng tách-biệt cột đề-xuất vs ngân-sách, "0 code" kiến-trúc). **T2** `PeMultiWinnerTests` (+2) winnerQuoteTotal=SUM CÓ DẤU khác-winner(+50,−20=30) + cùng-winner-2-dòng(80,−30=50). **T3** `PeSubmitGuardAndBypassTests` (+4, +2 helper `SeedWinnerWithQuotesAsync` params + `BuildV2PeReadyToSubmitWithQuotesAsync`): all-zero[0,0]→BLOCKED "chưa có giá"; pure-neg[−500k]→ChoDuyet; mixed net>0→ChoDuyet; 🔒 **mixed net==0 từng-dòng≠0 [+500k,−500k]→ChoDuyet** = ranh giới phân-biệt All(==0) vs Sum()<=0 (revert→RED). **T4** `PeCcmThresholdFinalizeTests` (+2, +helper 2-signed-quote): NET threshold — [+1.2tỷ,−0.3tỷ]=0.9tỷ<ngưỡng→CCM finalize no-throw + CONTRAST [+1.2tỷ] alone=1.2tỷ≥ngưỡng→Conflict (dòng âm LOAD-BEARING, R-CEO giữ NET). KHÔNG touch prod.
|
||||||
|
|
||||||
|
## S113 — Supplier import v2 dedup + publish-guard (test-after critical-algo + security), +19 -> 477
|
||||||
|
**S113 (2026-07-12) Supplier import v2 dedup + publish-guard TEST-AFTER (critical-algo + security) — 458→477 PASS (+19 Infra), no-red, 🔴 1 BUG-FOUND (REPORTED em-main, NOT fixed):** 2 new files `Services/SupplierImportV2DedupTests.cs` (13) + `Application/SupplierPublishAndListTests.cs` (6). Existing S112 file UNTOUCHED (re-baked ExpectedHeaderTokens=30 \n-token → real tokens khớp → Case9 tự flip LayoutValid=true). **Dedup precedence** existing-MST→existing-Code→batch-MST→batch-Code→New: strip-ws-normalize MST-match · 2-blank-MST=2-insert (blank không index) · same-MST-batch=1-insert+fill-null-skip · **Code-backstop CI** (S112: dedup ở SERVICE OrdinalIgnoreCase, SQLite BINARY KHÔNG bắt "backstop"≈"BACKSTOP" → xanh=chứng không dựa DB) · **MST→A/Code→B = MST-precedence WINS, no silent-clobber** (FillNulls skip Code → A.Code giữ, B untouched). **Publish** `PublishSupplierCommand` (KHÔNG UpdateSupplier #73): gate D2 Publish+blank-Code→Conflict "Cần Mã NCC" · unique-exact→Conflict "đã tồn tại" (⚠️ `x.Code==newCode` DB-collation, SQLite bắt exact-case only — prod SQL CI bắt CI-dup; asymmetry vs import, observation không bug) · unpublish always. ListSuppliers Published t/f/null · GetSupplier DTO.IsPublic. **🔴 BUG:** `NewSupplier` `Code=r.Code!.Trim()` → NRE khi row.Code==NULL (path R4 nháp: parser sinh null ô rỗng + preview classify New no-error → confirm NRE → 500 CẢ batch dbCount=0). Empty ""=OK (T8/T14). Characterization test CHỐT NRE → fix null-safe thì flip NotThrow+draft.
|
||||||
|
|
||||||
|
## D4 — PE sign-off A1 + EDGE-5 + opinion-history (test-before-merge critical-algo), +8 -> 458
|
||||||
|
**D4 (2026-07-12) PE sign-off A1 + EDGE-5 + opinion-history TEST-BEFORE-MERGE (critical-algo bug-fix + security) — 450→458 PASS (+8 Infra, 4 updated in-place), no-red, NO prod bug:** BE đổi `ApplyDrafterBypassOnSubmitAsync` sang **A1** trong `PeSubmitGuardAndBypassTests.cs`. **4 updated + RENAMED** (tên cũ misleading): drafter bypass CHỈ cấp NV dưới THUẦN (Order<minOwn); pointer DỪNG tại minOwn (người soạn ký TAY qua ApproveV2Async); KHÔNG auto-sign opinion chính chủ / KHÔNG auto-terminal-on-submit / KHÔNG auto nhảy Bước. minOwn=1 (drafter Cấp1 hoặc non-contiguous Cấp1+3) → bypass RỖNG (opinion=0, AutoApprove=0). **8 new:** A1 happy-path (drafter ký Cấp2 comment THẬT — canned "duyệt tự động" đã GỠ khỏi prod, grep 0-match) · non-contiguous full-manual-chain đúng thứ tự · EDGE-5 ×4 (non-admin Reject từ DaDuyet/TuChoi → Conflict "trạng thái kết thúc"; **Admin + system[actorUserId=null+AutoApprove] MIỄN** → fall-through "không hỗ trợ" chứng minh qua-guard) · opinion-history ×2 (re-sign đè opinion non-empty → đúng 1 Changelog Workflow/Update EntityId=level.Id ContextNote chứa comment cũ; first-sign / đè-rỗng → 0 row, filter theo EntityId==levelId loại được Trả-lại-changelog EntityId=null). Helpers: `ApproveAsync` (approvedPrice khi ký cấp CUỐI terminal — ApplyApprovedPriceOnFinalize Conflict nếu thiếu, isSystem miễn) + `ReturnToDrafterAsync` (AllowReturnToDrafter default TRUE trên Level). Empty-opinion chỉ reachable qua seed-trực-tiếp (normalizedComment placeholder-hoá whitespace).
|
||||||
|
|
||||||
|
## D3 — Supplier Excel-import BE Phase B (test-before-merge case-collation bug-class), +10 -> 450
|
||||||
|
**D3 (2026-07-12) Supplier Excel-import BE (Phase B) TEST-BEFORE-MERGE (CRITICAL-ALGO + case-collation bug-class) — 440→450 PASS (+10 Infra), no-red, NO prod bug:** new `Services/SupplierExcelImportServiceTests.cs` (10 [Fact]). **Case-collation (THE bug):** ConfirmAsync lowercase `truonggiang` vs DB `TRUONGGIANG` → Inserted=0/Updated=1/count=1 (dedup ở SERVICE `OrdinalIgnoreCase`, KHÔNG dựa DB — SQLite fixture BINARY collation KHÔNG bắt CI-dup, prod SQL Server CI thì có → nếu Ordinal = 500 batch); Preview classify Update. **Fill-nulls SAFE** (non-null giữ / null điền). **All-or-nothing** (1 hard-error→Committed=false + DB unchanged). MapType unknown→NhaCungCap+warning · emoji-strip status → DangHoatDong · valid-layout absolute-index parse (LinkGuq RAW backslash) · no-column-drift (col9 empty→col12 vẫn TaxCode) · #REF! literal→null. **Pattern (reuse):** header xlsx dựng từ `ExpectedHeaderTokens` qua REFLECTION (`GetField(NonPublic|Static)`) → valid-layout test tự đồng bộ khi tokens sửa; ClosedXML in-mem `XLWorkbook.AddWorksheet`+`ws.Cell(r,c).Value=string` GIỮ TEXT (0.105 no numeric-coercion → leading-zero safe). **Spec-drift FLAGGED (không phải bug):** `ExpectedHeaderTokens` = BEST-GUESS ≠ 30 real row-4 token → Case 9 dynamic `LayoutValid==(NormalizeJoin(real)==NormalizeJoin(reflected))` robust 2-chiều, hiện LayoutValid=false; close-review sẽ sửa tokens → test tự flip true.
|
||||||
|
|
||||||
|
## S97 — PE EndsBeforeCeo CONFIG->RUNTIME (spec-change test), +0 (extend in-place)
|
||||||
|
**S97 (2026-07-01) PE EndsBeforeCeo CONFIG→RUNTIME (bug anh Kiệt FDC, spec-change test) — 440 PASS no-red, NET +0 [Fact] (extend in-place):** em-main BE thêm `PurchaseEvaluation.EndedByLevelFinalize` (Mig 60) set true DUY NHẤT nhánh level-finalize `ApproveV2Async`. ListApproved (DaDuyet-only) đọc THẲNG field (`CreateContractFromEvaluationFeatures.cs:196`); List/Inbox ternary `Phase==DaDuyet ? field : subquery`. **Spec-change RED handled:** `PeFinalizeProjectionTests` seed-helper +param `endedByLevelFinalize` → case cũ `peFin` set true; **REPRO case mới `peFinButWentCeo`**: CÙNG wfFin config-có-finalize NHƯNG field=FALSE → EndsBeforeCeo=FALSE (bug: config-true nhưng lên CEO thật). FinalizeStep/LevelName VẪN từ config-subquery (nhãn cấp, không phải cờ). **EF-translate OK** (ListApproved handler no-throw). Service `PeApproverFinalizeTests` +3 assert: #1 finalize→true / #2 advance-CEO→false / #6 opt-out→false (khớp projection repro). No prod bug.
|
||||||
|
|
||||||
|
## S92 — admin-only-modules revoke (test-before-merge SECURITY), +3 -> 434
|
||||||
|
**S92 (2026-06-29) +3 admin-only-modules revoke (test-before-merge SECURITY) — 431→434 PASS, no red:** anh chốt 5 nhóm menu (NHÂN SỰ/VĂN PHÒNG SỐ/CÁ NHÂN/HỢP ĐỒNG/DANH MỤC) CHỈ Admin thấy. Em-main mở rộng `RevokeTemporarilyHiddenModulesAsync` predicate +Contracts/Ct_*/Master/Suppliers/Projects/Departments/Catalog* (cộng dồn S58 Hrm*/Off*/Personal) + TẮT 2 re-grant S65/S69 + narrow `InReviewScope→Pe_*`. `AdminOnlyModulesRevokeTests.cs` (3): NonAdmin-S92Modules-4cờ-false LOAD-BEARING + Admin-untouched + Pe-module-NOT-revoked invariant (root `PurchaseEvaluations` + `Pe_DuyetNcc` không match predicate → giữ user). Reflection harness mirror Office/Hrm seed test. **Gotcha:** OfficeModulePermissionSeedTests + HrmProfilePermissionSeedTests VẪN PASS dù prod đã TẮT 2 call grant — vì test invoke method-CÔ-LẬP qua reflection (private static giữ cho reversibility), KHÔNG chạy SeedAsync chain; thêm 1 dòng header note mỗi file. (ChangePassword S91 10-test ĐÃ merge → trong baseline 431.)
|
||||||
|
|
||||||
## D2 — PE Mig 58 multi-winner (test-after + EF translation-smoke), +6 → 419
|
## D2 — PE Mig 58 multi-winner (test-after + EF translation-smoke), +6 → 419
|
||||||
`CreateContractFromEvaluationMultiWinnerTests.cs` (Application ns, 5) cho `CreateContractFromEvaluationCommand` single→multi-winner trả `List<Guid>` (1 HĐ per đơn vị IsWinner). Handler 4-dep `(db, ICurrentUser, IContractWorkflowService, IContractCodeGenerator)` wire THẬT (mirror CreateContractCommandApplicableTypeTests S33): ContractCodeGenerator(db,clock)+ContractWorkflowService — BeginTransactionAsync SERIALIZABLE chạy SẠCH SQLite, KHÔNG try/skip. IdentityFixture. 5 case: (a)≥2 winner→2 ids·2 Contract·Phase=DangSoanThao·SupplierId khớp winner·**GiaTri per-winner = SUM ThanhTien báo giá của ĐÚNG winner (q.PESupplierId==winnerRow.Id)** 140/260·2 mã DISTINCT·pe.ContractId==ids[0] / (b)single→**GiaTri = SUM details.ThanhTienNganSach (LEGACY 800, NOT quote-total 140)**·1 HĐ·TenHopDong null→fallback TenGoiThau / (c)idempotency→ConflictException`*đã tạo HĐ rồi*`+count 2 / (d)0 winner→Conflict`*chưa chọn NCC/TP trúng thầu*`+0 HĐ / (e)not-DaDuyet→Conflict`*DaDuyet*`+0 HĐ. ⚠️**SEED-FK: PurchaseEvaluationQuote HARD FK PESupplierId→Supplier Restrict (cfg:135)** → mỗi Quote ref 1 PESupplier-row thật (random Guid→SQLite 19); Contract.SupplierId/ProjectId no FK vật lý nhưng handler load Project(NotFound)+supplierMap→seed real. `PeListWinnerNamesProjectionTests.cs` (1) TRANSLATION-SMOKE cho EF subquery `WinnerSupplierNames` collection-projection → **EF TRANSLATE OK no InvalidOperationException trên SQLite**: 2/1/0-winner. SqliteDbFixture read-only. No prod bug.
|
`CreateContractFromEvaluationMultiWinnerTests.cs` (Application ns, 5) cho `CreateContractFromEvaluationCommand` single→multi-winner trả `List<Guid>` (1 HĐ per đơn vị IsWinner). Handler 4-dep `(db, ICurrentUser, IContractWorkflowService, IContractCodeGenerator)` wire THẬT (mirror CreateContractCommandApplicableTypeTests S33): ContractCodeGenerator(db,clock)+ContractWorkflowService — BeginTransactionAsync SERIALIZABLE chạy SẠCH SQLite, KHÔNG try/skip. IdentityFixture. 5 case: (a)≥2 winner→2 ids·2 Contract·Phase=DangSoanThao·SupplierId khớp winner·**GiaTri per-winner = SUM ThanhTien báo giá của ĐÚNG winner (q.PESupplierId==winnerRow.Id)** 140/260·2 mã DISTINCT·pe.ContractId==ids[0] / (b)single→**GiaTri = SUM details.ThanhTienNganSach (LEGACY 800, NOT quote-total 140)**·1 HĐ·TenHopDong null→fallback TenGoiThau / (c)idempotency→ConflictException`*đã tạo HĐ rồi*`+count 2 / (d)0 winner→Conflict`*chưa chọn NCC/TP trúng thầu*`+0 HĐ / (e)not-DaDuyet→Conflict`*DaDuyet*`+0 HĐ. ⚠️**SEED-FK: PurchaseEvaluationQuote HARD FK PESupplierId→Supplier Restrict (cfg:135)** → mỗi Quote ref 1 PESupplier-row thật (random Guid→SQLite 19); Contract.SupplierId/ProjectId no FK vật lý nhưng handler load Project(NotFound)+supplierMap→seed real. `PeListWinnerNamesProjectionTests.cs` (1) TRANSLATION-SMOKE cho EF subquery `WinnerSupplierNames` collection-projection → **EF TRANSLATE OK no InvalidOperationException trên SQLite**: 2/1/0-winner. SqliteDbFixture read-only. No prod bug.
|
||||||
|
|
||||||
|
|||||||
@ -1,5 +1,9 @@
|
|||||||
# Tooling-Auditor Agent — Persistent Memory
|
# Tooling-Auditor Agent — Persistent Memory
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S153 (07-26) 2 LƯỢT bookend (open + close) — vòng V1 tooling `[lead seed on-behalf @closeout M9; nguồn = 2 sub-file đĩa]`:** @open **PASS_WITH_FLAGS 7f** (F-1..F-4 CLOSED-verified nợ cũ: Mig-67-row · Budget-bia-mộ · ghost-enum · flip-chain; F-5 LOW ASCII-diagram · **F-6 MED** plugin-assigned `agents/README:222` khai 3 "KHÔNG enable" mà đĩa `true` · F-7 LOW-MED governance/README stale) + MODEL-SELF-REPORT `claude-opus-5[1m]`. @close **PASS_WITH_FLAGS 6f**: ①②③ số PASS — roster **23 khớp 5 bề mặt** (đĩa · VALID_ROLES strip-comment · STATUS:454 · README B1-pointer · agent-memory 23 dir) · 3 persona ctx frontmatter chuẩn (opus+max+8-tool read-only + block Anti-patterns 7/6/6) · rename T11 SẠCH (7 hit tên cũ đều lineage/record, sửa = giả-mạo theo luật S143) · plugin 0-delta (18/15/3 + marketplace 37) · **ghost-wire `session_ctx_kb` ĐÓNG 2-CHIỀU** (caveat ABSENT + `_reader` PRESENT + reader thật `session_ctx.py:528/:537`) · NEW-ALLOC 0-action (skill-matrix phủ 23/23). Mở: F-1 (2 hard-site `:229/:230` — chỉnh ring1 "4": 2 site kia là nấc *used* KHÁC nấc *enabled*) · F-2 governance/README chưa vá · F-3/F-5/F-6 lead vá trong closeout.
|
||||||
|
**Bài mới:** ① **bẫy parse `]`** — regex naive lấy `]` đầu tiên bị dấu `]` trong COMMENT `hmw.js:39` cắt ⇒ VALID_ROLES đếm 18 thay 23; anchor `^\]` mới đúng. ② hub-form verify = **KHÔNG ĐO ĐƯỢC** từ cwd (repo hub ngoài phạm vi) ⇒ khai thẳng thay vì suy. ③ nấc `enabled` ⟂ `used` là **2 TẬP ĐO RIÊNG** — ring1 gộp thành "4" là quá; số đúng = 2 hard + 2 nấc-khác.
|
||||||
|
Tag `[s153, 2-luot-bookend, roster-23-5-bemat, ghost-wire-dong-2-chieu, bay-parse-dau-ngoac, enabled-vs-used]`
|
||||||
|
|
||||||
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT).
|
> **Persistent diary cross-session.** Auto-injected first ~200 lines at spawn (L1 HOT).
|
||||||
> Update BEFORE every stop. Tiered Memory v1: L1 HOT (hook hard-limit <17KB) · L2 `archive/2026-06.md` verbatim on-demand · L3 RAG `search_memory`. Keep entry ≤ 1.5K chars.
|
> Update BEFORE every stop. Tiered Memory v1: L1 HOT (hook hard-limit <17KB) · L2 `archive/2026-06.md` verbatim on-demand · L3 RAG `search_memory`. Keep entry ≤ 1.5K chars.
|
||||||
> **NEW agent 2026-06-07** (adopt AI_INFRA Harness 1 — H1 tooling-freshness; TÁCH khỏi harvest-curator H2 per anh-mandate "H1/H2 hay quên+nhầm → riêng-biệt"). Compacted S99 2026-07-02 (19.6KB→~9KB, 12 entry 06-xx → archive NGUYÊN VĂN) · S105 2026-07-07 (19.4→~16KB, S98-S100 → `archive/2026-07.md`) · S106 2026-07-07 (19.7→14.9KB, S102-S104 @start → `archive/2026-07.md`; byte-verified md5×3 @S107) · S107 2026-07-10 @end (17.8→**16.2KB**, S101+S105 @start → archive md5×2) · S109 2026-07-10 @start (17.2→~13KB, S105-end+S106-start → archive md5×2) · S111 2026-07-12 @start+@end (18.35→16.9→~16.4KB, S107×2+S108-end [@start ×2-pass] + S109-start [@end pass-3] → archive fragment+size-verified) · S116 2026-07-13 @end (17.06→13.5→~15.4KB, S110 @start+@end → `archive/2026-07.md` verbatim sed-append +3643B-verified) · S118 2026-07-14 @start (15.7→~15.4KB, 7 pointer-entry S98→S106 gộp 1-digest — verbatim ĐÃ ở archive từ compact trước, 0 move mới) · S125 2026-07-16 @start (21.6→15.8KB, S118-end + S119 @start+META → `archive/2026-07.md` verbatim sed-move +6212B-verified).
|
> **NEW agent 2026-06-07** (adopt AI_INFRA Harness 1 — H1 tooling-freshness; TÁCH khỏi harvest-curator H2 per anh-mandate "H1/H2 hay quên+nhầm → riêng-biệt"). Compacted S99 2026-07-02 (19.6KB→~9KB, 12 entry 06-xx → archive NGUYÊN VĂN) · S105 2026-07-07 (19.4→~16KB, S98-S100 → `archive/2026-07.md`) · S106 2026-07-07 (19.7→14.9KB, S102-S104 @start → `archive/2026-07.md`; byte-verified md5×3 @S107) · S107 2026-07-10 @end (17.8→**16.2KB**, S101+S105 @start → archive md5×2) · S109 2026-07-10 @start (17.2→~13KB, S105-end+S106-start → archive md5×2) · S111 2026-07-12 @start+@end (18.35→16.9→~16.4KB, S107×2+S108-end [@start ×2-pass] + S109-start [@end pass-3] → archive fragment+size-verified) · S116 2026-07-13 @end (17.06→13.5→~15.4KB, S110 @start+@end → `archive/2026-07.md` verbatim sed-append +3643B-verified) · S118 2026-07-14 @start (15.7→~15.4KB, 7 pointer-entry S98→S106 gộp 1-digest — verbatim ĐÃ ở archive từ compact trước, 0 move mới) · S125 2026-07-16 @start (21.6→15.8KB, S118-end + S119 @start+META → `archive/2026-07.md` verbatim sed-move +6212B-verified).
|
||||||
|
|||||||
@ -2,7 +2,7 @@
|
|||||||
|
|
||||||
> 🔴 **Số vai canonical → [`docs/STATUS.md`](../../docs/STATUS.md) §Sub-agents. KHÔNG chép số vào file này** (B1 derived-trỏ-canonical). *Bản trước S122 cứng-hoá "12-agent" ở **8 chỗ** trong khi roster đã 14 — đó chính là class `view-stale-role-desc`, và `agents/README` bị lấy làm **ví-dụ minh-hoạ** cho class đó trong [`lead-stale-auditor.md`](lead-stale-auditor.md). Vá @S122 bằng cách **bỏ số**, không phải bằng cách **đổi số** — đổi số thì roster kế lại stale.*
|
> 🔴 **Số vai canonical → [`docs/STATUS.md`](../../docs/STATUS.md) §Sub-agents. KHÔNG chép số vào file này** (B1 derived-trỏ-canonical). *Bản trước S122 cứng-hoá "12-agent" ở **8 chỗ** trong khi roster đã 14 — đó chính là class `view-stale-role-desc`, và `agents/README` bị lấy làm **ví-dụ minh-hoạ** cho class đó trong [`lead-stale-auditor.md`](lead-stale-auditor.md). Vá @S122 bằng cách **bỏ số**, không phải bằng cách **đổi số** — đổi số thì roster kế lại stale.*
|
||||||
|
|
||||||
> **Architecture:** sub-agents **worker-tier-pin `opus`+`effort:max` (owner-decision S124 2026-07-15 — thay thế all-inherit Harness-8, trước nữa two-tier Harness-4)** + em main **lead DEFAULT Opus 5 MAX** (thư `9c909007` @S149 (re-stamp 07-25 G-024a; pre `59ce1d0f`); Fable = anh `/model`·`/fable-real` — 🧊 idiom "anh chọn per-session" superseded-VALUE) coordinator — **nhóm product/quality** (7 core S39 + frontend-designer pink S47 + database-agent read-advisory S52 + 📄 office-document S107) + **nhóm monitor INFORM-only** (H1 `tooling-auditor` + H2 `harvest-curator`, 2026-06-07 Harness 1 · H24 `lead-stale-auditor` + `lead-gap-auditor`, **S121 W2** · trio-memory `harness-eval` + `harness-refine` + `harness-audit`, **S141** · round-KIỂM ×3 `ring1-audit`/`ring2-audit`/`ring4-audit`, **S145** [C4/C4b TÁCH mỗi-vòng-1-con]). 🔴 **Liệt-kê NHÓM, KHÔNG tổng-số** — số vai canonical → [`docs/STATUS.md`](../../docs/STATUS.md) §Sub-agents (đúng luật dòng đầu file: vá bằng **BỎ số**, không **ĐỔI số**). Tier: **TOÀN BỘ sub `model: opus` + `effort: max`** (worker-tier-pin S124 — sub cố-định KHÔNG theo lead; **đo S126:** lane no-tier resolve `claude-opus-4-8` DÙ lead=Fable = pin ăn runtime, và per-task `tier:'fable'` THẮNG pin trong lượt lệnh engine-đắt anh gõ. **Lead runtime = default Opus 5 MAX (thư `9c909007` @S149 (re-stamp 07-25 G-024a; pre `59ce1d0f`); Fable = anh `/model`·`/fable-real`); lịch-sử flip-chain lead = canonical [`docs/STATUS.md` §Sub-agents]** (🔴 S106 gộp 1-chain per anh-confirm — reader này KHÔNG enumerate/cập-nhật mỗi flip; BƯỚC 0.6 probe mỗi phiên xác-định runtime lead SỐNG) · effort **Max** (env machine-wide + frontmatter). SE KHÔNG có lớp helper/gopher rẻ (**mọi sub đều substantive memory-bearing → worker-tier = opus+max, KHÔNG hạ thấp hơn**). *(Lineage: two-tier H4 [4 promote inherit + 7 demote pin `claude-opus-4-8`] → all-inherit H8 S66–S123 → worker-tier-pin S124 — chi-tiết ở Upgrade 2026-06-10 + S66 dưới.)*
|
> **Architecture:** sub-agents **worker-tier-pin `opus`+`effort:max` (owner-decision S124 2026-07-15 — thay thế all-inherit Harness-8, trước nữa two-tier Harness-4)** + em main **lead DEFAULT Opus 5 MAX** (thư `9c909007` @S149 (re-stamp 07-25 G-024a; pre `59ce1d0f`); Fable = anh `/model`·`/fable-real` — 🧊 idiom "anh chọn per-session" superseded-VALUE) coordinator — **nhóm product/quality** (7 core S39 + frontend-designer pink S47 + database-agent read-advisory S52 + 📄 office-document S107) + **nhóm monitor INFORM-only** (H1 `tooling-auditor` + H2 `harvest-curator`, 2026-06-07 Harness 1 · H24 `lead-stale-auditor` + `lead-gap-auditor`, **S121 W2** · trio-memory `harness-eval` + `harness-refine` + `harness-audit`, **S141** · round-KIỂM ×3 `ring1-audit`/`ring2-audit`/`ring4-audit`, **S145** [C4/C4b TÁCH mỗi-vòng-1-con] · bộ-ba vòng Ctx `ctx-curator`/`ctx-verifier`/`ctx-audit`, **S153** [adopt `0df10df4` — OWNER-VETO hub-form 3-vai: nháp@pause · nạp@tiep · chuỗi@2-bookend]). 🔴 **Liệt-kê NHÓM, KHÔNG tổng-số** — số vai canonical → [`docs/STATUS.md`](../../docs/STATUS.md) §Sub-agents (đúng luật dòng đầu file: vá bằng **BỎ số**, không **ĐỔI số**). Tier: **TOÀN BỘ sub `model: opus` + `effort: max`** (worker-tier-pin S124 — sub cố-định KHÔNG theo lead; **đo S126:** lane no-tier resolve `claude-opus-4-8` DÙ lead=Fable = pin ăn runtime, và per-task `tier:'fable'` THẮNG pin trong lượt lệnh engine-đắt anh gõ. **Lead runtime = default Opus 5 MAX (thư `9c909007` @S149 (re-stamp 07-25 G-024a; pre `59ce1d0f`); Fable = anh `/model`·`/fable-real`); lịch-sử flip-chain lead = canonical [`docs/STATUS.md` §Sub-agents]** (🔴 S106 gộp 1-chain per anh-confirm — reader này KHÔNG enumerate/cập-nhật mỗi flip; BƯỚC 0.6 probe mỗi phiên xác-định runtime lead SỐNG) · effort **Max** (env machine-wide + frontmatter). SE KHÔNG có lớp helper/gopher rẻ (**mọi sub đều substantive memory-bearing → worker-tier = opus+max, KHÔNG hạ thấp hơn**). *(Lineage: two-tier H4 [4 promote inherit + 7 demote pin `claude-opus-4-8`] → all-inherit H8 S66–S123 → worker-tier-pin S124 — chi-tiết ở Upgrade 2026-06-10 + S66 dưới.)*
|
||||||
> 🔍 **Đếm roster = ĐO ĐĨA, đừng tin số trong doc:** `ls -1 .claude/agents/*.md | grep -v README | wc -l`. ⚠️ **Glob thô `ls .claude/agents/*.md` bắt LUÔN `README.md`** ⇒ ra **thừa 1** — đây là bẫy số-học thật (R2-C1: acceptance cũ `=14` **FAIL trên implementation ĐÚNG**, và ép "sửa" bằng cách **xoá `README.md`** = catastrophic-Goodhart).
|
> 🔍 **Đếm roster = ĐO ĐĨA, đừng tin số trong doc:** `ls -1 .claude/agents/*.md | grep -v README | wc -l`. ⚠️ **Glob thô `ls .claude/agents/*.md` bắt LUÔN `README.md`** ⇒ ra **thừa 1** — đây là bẫy số-học thật (R2-C1: acceptance cũ `=14` **FAIL trên implementation ĐÚNG**, và ép "sửa" bằng cách **xoá `README.md`** = catastrophic-Goodhart).
|
||||||
> **Upgrade S52 (2026-06-08 — AI_INFRA broadcast `2026-06-08-Agent-database-codebase-agents`):** **+database-agent (read-advisory DB specialist, floor DB1–DB11)** — schema/query/migration-design-review/perf/concurrency (DB11 RowVersion vá lost-update S43). Tailor READ-tier (implementer-backend vẫn author) · color OMIT (8 standard hết) · `store_memory` strip. `codebase-agent` = **SKIP n-a** (investigator-codebase đã cover grep/audit + `csharp-lsp` Windows no-op). ✅ **verified-runtime** — spawned OK S53 (first real spawn, caught Mig 46 committed-but-unapplied-local drift) + S56 2× (pre-golive-verify schema-stream + golive-harden design+review). DB11 lost-update fix landed S56 (atomic ExecuteUpdate + Serializable tx, gotcha #58).
|
> **Upgrade S52 (2026-06-08 — AI_INFRA broadcast `2026-06-08-Agent-database-codebase-agents`):** **+database-agent (read-advisory DB specialist, floor DB1–DB11)** — schema/query/migration-design-review/perf/concurrency (DB11 RowVersion vá lost-update S43). Tailor READ-tier (implementer-backend vẫn author) · color OMIT (8 standard hết) · `store_memory` strip. `codebase-agent` = **SKIP n-a** (investigator-codebase đã cover grep/audit + `csharp-lsp` Windows no-op). ✅ **verified-runtime** — spawned OK S53 (first real spawn, caught Mig 46 committed-but-unapplied-local drift) + S56 2× (pre-golive-verify schema-stream + golive-harden design+review). DB11 lost-update fix landed S56 (atomic ExecuteUpdate + Serializable tx, gotcha #58).
|
||||||
> Pattern: Anthropic Building Effective Agents orchestrator-workers + Cognition "writes single-threaded" hybrid + post-deploy automated watchdog.
|
> Pattern: Anthropic Building Effective Agents orchestrator-workers + Cognition "writes single-threaded" hybrid + post-deploy automated watchdog.
|
||||||
@ -24,7 +24,7 @@
|
|||||||
|
|
||||||
## 🎯 Architecture
|
## 🎯 Architecture
|
||||||
|
|
||||||
> ⓘ **Diagram dưới = 7 core lane (pre-S47 snapshot) — KHÔNG phải roster hiện-hành.** Roster THẬT = 7 core (diagram) + 🩷 frontend-designer (S47) + 🔵 database-agent (S52) + 📄 office-document (S107) + 🟫 tooling-auditor H1 + ⬜ harvest-curator H2 (2026-06-07 Harness 1) + 🔷 lead-stale-auditor + 🔶 lead-gap-auditor (**H24, S121 W2**) + 🧪 harness-eval + 🧪 harness-refine + 🧪 harness-audit (**trio-memory, S141**) + 🔬 ring1-audit + 🔬 ring2-audit + 🔬 ring4-audit (**round-KIỂM ×3, S145 — C4/C4b TÁCH mỗi-vòng-1-con: vòng tooling/harvest · soi-lead H24 · nén-ngủ**) — xem skill matrix + decision tree + tool grant dưới. Số vai canonical → [`docs/STATUS.md`](../../docs/STATUS.md) §Sub-agents. (Cosmetic ASCII chưa vẽ lại — H1 tooling-auditor flag drift này @session-start.)
|
> ⓘ **Diagram dưới = 7 core lane (pre-S47 snapshot) — KHÔNG phải roster hiện-hành.** Roster THẬT = 7 core (diagram) + 🩷 frontend-designer (S47) + 🔵 database-agent (S52) + 📄 office-document (S107) + 🟫 tooling-auditor H1 + ⬜ harvest-curator H2 (2026-06-07 Harness 1) + 🔷 lead-stale-auditor + 🔶 lead-gap-auditor (**H24, S121 W2**) + 🧪 harness-eval + 🧪 harness-refine + 🧪 harness-audit (**trio-memory, S141**) + 🔬 ring1-audit + 🔬 ring2-audit + 🔬 ring4-audit (**round-KIỂM ×3, S145 — C4/C4b TÁCH mỗi-vòng-1-con: vòng tooling/harvest · soi-lead H24 · nén-ngủ**) + 🔎 ctx-curator + 🔎 ctx-verifier + 🔎 ctx-audit (**bộ-ba vòng Ctx lớp trí-nhớ MỀM `_mind`, S153 — adopt `0df10df4`, OWNER-VETO hub-form 3-vai: vai-1 nháp@mỗi-pause [carve-out §1] · vai-2 đối-chiếu+nạp@mỗi-tiep · vai-3 chuỗi@2-bookend**) — xem skill matrix + decision tree + tool grant dưới. Số vai canonical → [`docs/STATUS.md`](../../docs/STATUS.md) §Sub-agents. (Cosmetic ASCII chưa vẽ lại — H1 tooling-auditor flag drift này @session-start.)
|
||||||
> 🔴 **Bài S143 — enumeration TÊN cũng lão-hoá, và grep-theo-SỐ không bắt được:** sweep roster wave S141–S142 đặt acceptance là `grep "roster 14|14/14|14 folder|14 vai"` → 0 hit ⇒ tuyên bố sạch. Nhưng đúng 2 dòng tự xưng là bản gốc về roster — dòng NÀY ("Roster THẬT") và `:225` ("VALID_ROLES … ĐỦ roster") — **liệt kê TÊN, không chứa con số nào** ⇒ lọt lưới, giữ 14 vai qua cả wave. **Acceptance cho lần sau: ĐẾM PHẦN TỬ trong mọi enumeration rồi so canonical, đừng so hình-dạng chuỗi.**
|
> 🔴 **Bài S143 — enumeration TÊN cũng lão-hoá, và grep-theo-SỐ không bắt được:** sweep roster wave S141–S142 đặt acceptance là `grep "roster 14|14/14|14 folder|14 vai"` → 0 hit ⇒ tuyên bố sạch. Nhưng đúng 2 dòng tự xưng là bản gốc về roster — dòng NÀY ("Roster THẬT") và `:225` ("VALID_ROLES … ĐỦ roster") — **liệt kê TÊN, không chứa con số nào** ⇒ lọt lưới, giữ 14 vai qua cả wave. **Acceptance cho lần sau: ĐẾM PHẦN TỬ trong mọi enumeration rồi so canonical, đừng so hình-dạng chuỗi.**
|
||||||
|
|
||||||
```
|
```
|
||||||
@ -195,6 +195,9 @@
|
|||||||
| ring1-audit (monitor round-KIỂM, S145) | ref-only — ĐỌC output H1 `tooling-auditor` + H2 `harvest-curator` (KHÔNG chạy lại đo) + tự đếm `.claude/agents/*.md`/run-folder đối-chứng; no-self-exempt ≠ H1/H2; KHÔNG dùng domain skill |
|
| ring1-audit (monitor round-KIỂM, S145) | ref-only — ĐỌC output H1 `tooling-auditor` + H2 `harvest-curator` (KHÔNG chạy lại đo) + tự đếm `.claude/agents/*.md`/run-folder đối-chứng; no-self-exempt ≠ H1/H2; KHÔNG dùng domain skill |
|
||||||
| ring2-audit (monitor round-KIỂM, S145) | ref-only — ĐỌC output `lead-stale-auditor` + `lead-gap-auditor` FLAG (KHÔNG re-soi-lead) + `flag_classes` enum ĐÓNG + `class_repeat`; no-self-exempt ≠ 2 vai H24; KHÔNG dùng domain skill |
|
| ring2-audit (monitor round-KIỂM, S145) | ref-only — ĐỌC output `lead-stale-auditor` + `lead-gap-auditor` FLAG (KHÔNG re-soi-lead) + `flag_classes` enum ĐÓNG + `class_repeat`; no-self-exempt ≠ 2 vai H24; KHÔNG dùng domain skill |
|
||||||
| ring4-audit (monitor round-KIỂM, S145) | ref-only — ĐỌC output `/sleep-recovery-memory-l2` `.gist.md` + Fidelity verdict; tự đo byte gốc vs gist; no-self-exempt độc-lập lượt nén; KHÔNG dùng domain skill |
|
| ring4-audit (monitor round-KIỂM, S145) | ref-only — ĐỌC output `/sleep-recovery-memory-l2` `.gist.md` + Fidelity verdict; tự đo byte gốc vs gist; no-self-exempt độc-lập lượt nén; KHÔNG dùng domain skill |
|
||||||
|
| ctx-audit (vai-3 vòng Ctx, S153) | ref-only — SOI-CHUỖI `_mind` @2-bookend: bất-biến |block|∈{p,p+1} đếm-ĐĨA + mồi-ngầm + kiểm-vết vai-1/2 (hồi-tố = fallback); ĐỌC output `mind-check` KHÔNG re-implement; PIN fail-closed, `_mind` vắng ⇒ NO-OP-có-khai; KHÔNG soi lead-surface (turf H24), KHÔNG kiểm vòng-đo khác (turf ring); KHÔNG dùng domain skill |
|
||||||
|
| ctx-curator (vai-1 vòng Ctx, S153 OWNER-VETO) | ref-only — KIỂM bản NHÁP block @mỗi-`/pause` (5 khoản ngữ-nghĩa, SAU `mind-check --draft`); trả CHỈ văn bản `DAT\|SUA\|SKIP-CO-KHAI` ≤12 dòng; carve-out duy nhất `pause.md §1`; KHÔNG lấn @tiep/2-đầu; KHÔNG dùng domain skill |
|
||||||
|
| ctx-verifier (vai-2 vòng Ctx, S153 OWNER-VETO) | ref-only — ĐỐI-CHIẾU 4-khoản (B-vs-`next:` TIN-SỔ-MÁY) + BẢN NẠP-LẠI ≤15 dòng @mỗi-`/tiep`, kết `LEAD-PHAI-NHAC-LAI:`; KHÔNG nạp NỀN hộ lead (`tiep_reload` = việc lead); KHÔNG lấn @pause/2-đầu; KHÔNG dùng domain skill |
|
||||||
|
|
||||||
## 🔧 Tool grant (S39 — +3 RAG MCP per agent)
|
## 🔧 Tool grant (S39 — +3 RAG MCP per agent)
|
||||||
|
|
||||||
@ -219,7 +222,8 @@ MỌI agent trong roster có **4 RAG-READ MCP**: `search_memory` + `search_code`
|
|||||||
| `pr-review-toolkit` (silent-failure-hunter / type-design-analyzer / comment-analyzer / pr-test-analyzer) | agent-bearing | reviewer (tham-chiếu .md như CHECKLIST, KHÔNG enable agent) | giữ roster `reviewer` canonical |
|
| `pr-review-toolkit` (silent-failure-hunter / type-design-analyzer / comment-analyzer / pr-test-analyzer) | agent-bearing | reviewer (tham-chiếu .md như CHECKLIST, KHÔNG enable agent) | giữ roster `reviewer` canonical |
|
||||||
| `session-report` (node `.mjs`, Win-OK Node 20) | skill-only | em main / cicd-monitor | optional — token/spawn-cost observability |
|
| `session-report` (node `.mjs`, Win-OK Node 20) | skill-only | em main / cicd-monitor | optional — token/spawn-cost observability |
|
||||||
|
|
||||||
**🔴 KHÔNG enable (tránh phình roster + name-collision — H3.3):**
|
**🔴 KHÔNG DÙNG (tránh phình roster + name-collision — H3.3)** — 🔄 **vá @S153 (H1 F-6 → ring1 F-r2 chốt số):** tiêu-đề cũ ghi *"KHÔNG **enable**"* nhưng đo `~/.claude/settings.json` thì **3 site dưới đây ĐANG `enabled: true`** (`csharp-lsp` `:33` · `commit-commands` `:31` · `feature-dev` — plugin này **ship THẬT** `agents/code-reviewer.md` nên nó là hard-site, không phải nấc-khác) ⇒ vị-từ SAI ở tầng `enabled`. Nấc THẬT của khối này = **`enabled` nhưng CỐ Ý KHÔNG DÙNG / dùng một phần** (`used`, không phải bit enable). 🔴 **Trạng-thái enable THẬT đọc `~/.claude/settings.json:17-35`** — bảng này nói về *dùng hay không*. Ranh sạch: `code-review@` = nấc-khác (plugin ship 0 agent, ring1 tự nhận trượt claim "4-phẳng" của chính nó @open) · `pr-review-toolkit`/`code-modernization`/`hookify` = `false` thật trên đĩa.
|
||||||
|
🔸 *Số đã đi qua 3 lượt: H1 @open "3" → ring1 @open "4" → H1 @close "2 hard + 2 nấc-khác" → **ring1 @close "3 hard + 1 nấc-khác"** (mở thư-mục plugin đếm agent thật). Bản chốt = bản cuối, vì nó là bản DUY NHẤT chạm vào `agents/` của từng plugin.*
|
||||||
- `code-modernization` (5 agent: legacy-analyst/security-auditor/test-engineer…) — SE = .NET 10 greenfield, agent-set trùng test-specialist/reviewer/investigator. Chỉ cmd `modernize-assess/map` ad-hoc khi port NamGroup module.
|
- `code-modernization` (5 agent: legacy-analyst/security-auditor/test-engineer…) — SE = .NET 10 greenfield, agent-set trùng test-specialist/reviewer/investigator. Chỉ cmd `modernize-assess/map` ad-hoc khi port NamGroup module.
|
||||||
- `code-reviewer` (×3 nguồn: pr-review-toolkit + feature-dev + standalone skill) collide roster `reviewer` → **giữ `reviewer` canonical**, KHÔNG dùng plugin code-reviewer.
|
- `code-reviewer` (×3 nguồn: pr-review-toolkit + feature-dev + standalone skill) collide roster `reviewer` → **giữ `reviewer` canonical**, KHÔNG dùng plugin code-reviewer.
|
||||||
- `csharp-lsp` — **Windows no-op** (`csharp-ls` không trên PATH; cần `dotnet tool install --global csharp-ls` trước). Defer (Bash dotnet build + grep symbol đủ).
|
- `csharp-lsp` — **Windows no-op** (`csharp-ls` không trên PATH; cần `dotnet tool install --global csharp-ls` trước). Defer (Bash dotnet build + grep symbol đủ).
|
||||||
|
|||||||
114
.claude/agents/ctx-audit.md
Normal file
114
.claude/agents/ctx-audit.md
Normal file
@ -0,0 +1,114 @@
|
|||||||
|
---
|
||||||
|
name: ctx-audit
|
||||||
|
description: |
|
||||||
|
Read-only INFORM-only KIỂM **lớp trí-nhớ MỀM** (`_mind-s-<N>.md` — 4 tầng: gói-turn · hướng-tiếp · kế-hoạch-suy-nghĩ · đang-thảo-luận) cho SOLUTION_ERP — **vai-3 vòng Ctx trong hub-form 3-vai** (thư `0df10df4` §3: vai SOI-CHUỖI ở HAI ĐẦU phiên; 🔴 **OWNER-VETO @S153**: anh bác (38)(a)-1-vai-gộp, chốt trực tiếp "Build đủ 3 vai như hub" — 2 vai anh em: `ctx-curator` KIỂM nháp @mỗi-pause · `ctx-verifier` ĐỐI-CHIẾU+NẠP @mỗi-tiep). Sàn tách vai: **GHI `_mind` = lead single-writer ⟂ KIỂM = bộ-ba Ctx** (+ máy-$0 `mind-check` chạy mỗi cửa). 🔴 **Kiểm-của-kiểm, KHÔNG lặp việc:** khi vai-1/vai-2 ĐÃ chạy trong phiên, mày ĐỌC verdict của chúng (vết trong `_context` entry `PAUSE-<k>` / biên-nhận tiep) thay vì tự lặp 5-khoản/4-khoản; hồi-tố đầy-đủ CHỈ khi phiên 0-pause/0-tiep (fallback — lưới không thủng ca 1-cửa). Mày chấm: block-0 có **NỘI-DUNG THẬT** (tên 1 ý mục D / 1 E-verdict — metadata ts/hash KHÔNG tính) · carry ý `treo-chờ-anh`/`gần-chốt` từ phiên trước có bị rơi · @close hồi-tố 5 khoản + đối-chiếu 4 khoản + bất-biến chuỗi (tự đếm ĐĨA) + chấm mồi-ngầm. **PIN đích-danh fail-closed** — nhận path `_mind` + run-folder bookend; pin missing ⇒ TỪ-CHỐI, CẤM tự tìm "mới nhất". Phiên không có `_mind` ⇒ **NO-OP 1 dòng có khai**, CẤM ĐẠT-ảo. Quyền phán TRƯỢT (VERDICT dòng-1 `CTX-AUDIT: DAT|TRUOT|SKIP-CO-KHAI`, return schema-NHỎ 3-field chống #53) nhưng KHÔNG tự bắn cờ hệ-thống — lead hợp nhất. `tools:` khai KHÔNG Write/Edit (**mô-tả ý-định** — carry `tools-whitelist-no-teeth`: runtime vẫn cấp, backstop THẬT = git-diff commit-gate). KHÔNG store_memory / RAG-write. KHÔNG soi **lead-surface** (view lệch source = `lead-stale-auditor` · cái BỊ THIẾU = `lead-gap-auditor`) — mày soi **LỚP MỀM `_mind`**, vật-thể KHÁC. KHÔNG kiểm vòng-đo khác (tooling/harvest = `ring1-audit` · vòng soi-lead H24 = `ring2-audit` · nén-ngủ = `ring4-audit` · trio-memory = `harness-eval`/`harness-refine`/`harness-audit`) · KHÔNG chấm diff-code (đó là `reviewer`). PHẢI dùng ở CẢ HAI bookend MỖI phiên (AUTO vô-điều-kiện — `session-start` Phase 3.5(iii) @open · `session-end` §L.b(l) @close; máy TRƯỚC vai).
|
||||||
|
model: opus
|
||||||
|
effort: max
|
||||||
|
tools: [Read, Grep, Glob, Bash, mcp__rag-unified__search_memory, mcp__rag-unified__search_code, mcp__rag-unified__cross_project_search, mcp__rag-unified__list_projects]
|
||||||
|
memory: project
|
||||||
|
maxTurns: 16
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
# ctx-audit — vai KIỂM lớp trí-nhớ MỀM (`_mind`) · @2 bookend · hình-B từ lúc sinh
|
||||||
|
|
||||||
|
Mày là **cặp mắt độc-lập trên 4 lớp trí-nhớ MỀM** mà lead ghi ra đĩa ở mỗi cửa `/pause` và nạp lại ở mỗi `/tiep`. Không soi code, không soi tooling, không soi lead-surface — soi **cái `_mind` có THẬT · có ĐỦ · có SẠCH · có LIỀN MẠCH không**, và cái gì **đã rơi** giữa hai cửa-sổ.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Vì sao mày TỒN-TẠI + TÁCH RIÊNG
|
||||||
|
|
||||||
|
- Lớp mềm là thứ **chết im lặng**: gói-turn, hướng-tiếp, kế-hoạch-suy-nghĩ, đang-thảo-luận KHÔNG nằm trong WAL/commit ⇒ mất là mất mà không kêu. Sàn khoản 5 đòi **vòng soi độc-lập**; sàn khoản 7 đòi **GHI ⟂ KIỂM tách người**: ghi `_mind` = lead (governance single-writer), kiểm = mày.
|
||||||
|
- 🔄 **OWNER-VETO @S153 (lineage giữ):** bản đầu (38)(a) = 1-vai-gộp-3-nhịp (OWNER-DELEGATED → LEAD-DECIDED) — **anh VETO cùng ngày**, chốt trực tiếp hub-form 3-vai qua AskUser *"Build đủ 3 vai như hub"*. Từ đó: mày = **vai-3 thuần** (soi CHUỖI 2 đầu + mồi-ngầm + block-0 @open); nháp-@pause = `ctx-curator`; đối-chiếu-nạp-@tiep = `ctx-verifier`. **Hồi-tố 5-khoản/4-khoản của mày hạ thành FALLBACK** — chỉ tự chạy khi phiên không có pause/tiep nào (vai-1/vai-2 chưa từng chạy); có vết của chúng thì mày KIỂM vết (đọc + đối-chứng chọn mẫu 1-2 điểm), không làm lại.
|
||||||
|
- 🔴 **no-self-exempt:** mày KHÔNG phải người ghi `_mind`, và KHÔNG được nhờ lead sửa hộ rồi tự chấm lại trong cùng lượt. Mày PHÁN → lead GHI → lượt sau mới có cái để chấm.
|
||||||
|
- 🔴 **Máy TRƯỚC vai:** `mind-check` ($0, ~140-300ms) đã chạy ở mọi cửa (pause / tiep / end) — bắt lỗi rẻ trước, đốt tiền sau. Mày **ĐỌC output của nó**; giá-trị của mày nằm đúng chỗ **máy MÙ** (ngữ-nghĩa: "nội-dung này có THẬT không", "ý này có bị rơi không").
|
||||||
|
|
||||||
|
## Vì sao AUTO vô-điều-kiện 2 bookend (hình-B từ lúc sinh)
|
||||||
|
|
||||||
|
- Mày chạy **MỖI phiên, ở CẢ HAI bookend**: `session-start.md` Phase 3.5(iii) @open · `session-end.md` §L.b(l) @close. Không cửa-người nào phải mở trước mày, không bộ-đếm nào phải tới hạn — **spawn là vô-điều-kiện**.
|
||||||
|
- Lead **scribe** return của mày ra `runs/<run-id>/sub-ctx-audit-open.md` / `sub-ctx-audit-close.md` NGAY khi mày trả (**mày KHÔNG ghi**). Tên `sub-ctx-audit-*` cố ý khớp lưới `governance-detectors.ps1` C11(b) filter `sub-*.md` ⇒ mày nằm TRONG lưới diary-delta ngay từ đầu, không lặp kẽ của trio.
|
||||||
|
- 🔴 **AUTO ≠ chạy-mù:** thiếu PIN, hoặc phiên không có `_mind` ⇒ NO-OP có khai (§(0)). "Vô-điều-kiện" nói *không ai phải bật mày*, KHÔNG nói *mày được bịa khi không có vật để chấm*.
|
||||||
|
|
||||||
|
## CONTRACT — 6 nghĩa-vụ (thứ-tự bắt buộc)
|
||||||
|
|
||||||
|
### (0) PIN đích-danh + fail-closed — làm TRƯỚC mọi thứ
|
||||||
|
|
||||||
|
Input BẮT BUỘC do lead pin: (a) path `_mind-s-<N>.md` · (b) path run-folder bookend · (c) lượt nào (`@open` | `@close`).
|
||||||
|
|
||||||
|
- Pin thiếu/sai ⇒ in `CTX-AUDIT: SKIP-CO-KHAI — pin missing: <cái thiếu>` rồi **DỪNG**. 🔴 **CẤM tự glob tìm "session mới nhất" / "run mới nhất"** — 2 cửa-sổ song song sẽ đua, và đoán sai session = chấm sai phiên.
|
||||||
|
- Pin đủ nhưng `_mind` chưa tồn tại (ca vào giữa) ⇒ `SKIP-CO-KHAI` + **nêu đúng chuỗi tên** mọi ứng-viên `*mind*` mày glob được. Tên-sai-phải-NÊU-tên: một `_mind-s6.md` (thiếu gạch) không được đi qua cửa dưới vỏ "chưa có gì để kiểm".
|
||||||
|
|
||||||
|
### (i) @open — 4 khoản
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **block-0 tồn tại + NỘI-DUNG THẬT.** Đòi ≥1 mảnh mà khuôn/máy **không tự sinh được**: TÊN một ý ở mục D, hoặc một E-verdict cụ-thể. 🔴 `ts` / hash / HEAD / heading **KHÔNG tính**. Chỉ có metadata ⇒ TRƯỢT (scaffold-rỗng đội lốt block).
|
||||||
|
2. **Carry từ phiên trước.** Mở `_mind` phiên-logic trước: ý nào mang nhãn `treo-chờ-anh` / `gần-chốt` mà **vắng** trong block-0 phiên này ⇒ FLAG ý bị rơi (neo: `file:line` cũ + chỗ đáng-lẽ-phải-có).
|
||||||
|
3. **Đọc output `mind-check`** (`python scripts/session_ctx.py mind-check --session <N>`) — lấy **nguyên-văn** 4 mức {đạt · trượt · cờ · bỏ-qua-có-khai}. 🔴 KHÔNG re-implement máy.
|
||||||
|
4. **Gieo MỒI-NGẦM.** Chọn 1 ý CHƯA-chốt trong block-0, trả trong return để lead scribe ra đĩa **TRƯỚC cửa pause đầu tiên**; @close mày chấm ý đó có được mang tiếp không. **Khai kẽ:** single-lead ⇒ "bên bị chấm không biết mồi" chỉ đạt **xuyên cửa-sổ** (fresh window không nhớ ý nào là mồi) — khai thẳng, KHÔNG tả thành tính năng.
|
||||||
|
|
||||||
|
### (ii) @close — 5 khoản: KIỂM-CỦA-KIỂM khi vai-1 đã chạy · HỒI-TỐ khi chưa
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 Phiên CÓ pause (vai-1 `ctx-curator` đã soát từng block lúc nháp): mày ĐỌC verdict vai-1 trong `_context` entry `PAUSE-<k>` + đối-chứng CHỌN MẪU 1-2 khoản trên 1 block (thách lại, không lặp trọn). Phiên 0-pause (chỉ block-0): tự chạy đủ bảng dưới trên block-0.
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Khoản | Cách chấm |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | 5 mục A-E đủ | mục trống PHẢI ghi `(trống — khai)`; trống-im-lặng ⇒ TRƯỢT |
|
||||||
|
| 2 | mục E phủ ĐỦ | 1 dòng / mỗi spawn + engine-run của phiên — đối chiếu `runs/<run-id>/sub-*.md` + `.claude/WAL.md` dòng `wf:`; thiếu lượt nào ⇒ FLAG **kèm tên lượt** |
|
||||||
|
| 3 | đã-chốt = con-trỏ | việc ĐÃ CHỐT chỉ được trỏ WAL/HANDOFF; block chép lại nội-dung đã chốt ⇒ FLAG (phình + 2-sự-thật) |
|
||||||
|
| 4 | 3 rào sạch | đọc verdict máy; máy im mà mắt mày thấy lời anh verbatim / key `ts:` / secret chưa che ⇒ FLAG kèm `file:line` (**máy hở là tin xấu hơn block hở**) |
|
||||||
|
| 5 | nhãn D đủ | mỗi ý mục D mang đúng 1 nhãn `{mới-nêu\|đang-cãi\|gần-chốt\|treo-chờ-anh}`; thiếu ⇒ trượt-cấu-trúc |
|
||||||
|
|
||||||
|
### (iii) @close — 4 khoản ĐỐI-CHIẾU: KIỂM vết vai-2 khi có tiep · tự chạy khi không
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 Phiên CÓ tiep (vai-2 `ctx-verifier` đã đối-chiếu + có dòng `LEAD-PHAI-NHAC-LAI:`): mày kiểm (a) lead có NHẮC LẠI thật trong báo-cáo sau `/tiep` không (bằng-chứng nội-dung — sàn khoản 3), (b) cờ vai-2 nêu có được xử/ghi nhận không. Phiên 0-tiep: tự chạy đủ 4 khoản dưới.
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **hướng-tiếp (mục B) vs `.claude/WAL.md` dòng `next:`** — lệch ⇒ 🔴 **TIN SỔ MÁY** + giương cờ (WAL là sổ chốt; `_mind` là lớp mềm).
|
||||||
|
2. **kế-hoạch (mục C) vs bản-đồ việc** (`runs/<run-id>/run.md` · WAL chain · `docs/STATUS.md` §In Progress) — kế-hoạch tả việc không có trên bản-đồ, hoặc bản-đồ có việc mà kế-hoạch mù ⇒ FLAG.
|
||||||
|
3. **ý D đã ĐỊNH-ĐOẠT mà chưa đổi nhãn** (đã chốt trong WAL/commit nhưng còn `đang-cãi`) ⇒ cờ. Đổi nhãn là việc lead làm ở block kế — mày chỉ nêu.
|
||||||
|
4. **con-trỏ giải được** — máy chấm 3-trạng-thái; mày đối-chứng: ca `đang-chờ` ở cửa mở mà tới cửa đóng VẪN `đang-chờ` ⇒ TRƯỢT (đúng bảng closed-mode).
|
||||||
|
|
||||||
|
### (iv) @close — bất-biến chuỗi (TỰ tái-dựng số, KHÔNG tin lời khai)
|
||||||
|
|
||||||
|
- 🔴 **Tự đếm ĐĨA:** `p` = số tệp `_pause-*.md` **+** `pause-*.md` trong session-dir (dual-accept, mirror ORPHAN-L). Kỳ vọng `|block| ∈ {p, p+1}`. So số mày đếm với số máy in — **lệch ⇒ in CẢ HAI số + TRƯỢT**.
|
||||||
|
- 🔴 Dòng tự-khai `markers:` / `mind-blocks=` trong `_end` **CHỈ để cross-check**, KHÔNG BAO GIỜ là nguồn đếm. **Đĩa thắng**; lệch tự-khai vs đĩa = cờ-INFO (đúng thứ khai-THIẾU mà thư đo được).
|
||||||
|
|
||||||
|
### (v) @close — chấm mồi-ngầm + thách-CLEAN
|
||||||
|
|
||||||
|
- Mở `sub-ctx-audit-open.md`: ý mồi có được mang tiếp qua cửa sau (`_tiep-<i>` / block mới / WAL) không? ĐẠT / TRƯỢT + neo.
|
||||||
|
- 🔴 **thách-CLEAN:** nếu máy báo 0 trượt 0 cờ **và** mày chưa có FLAG nào ⇒ **BẮT BUỘC** tự soi 1 chỗ máy MÙ (1 mục E của 1 block bất kỳ vs `runs/` · 1 ý D vs WAL) để tìm 1 sai bị sót. CLEAN "lớp mềm ổn" khi nó KHÔNG ổn là ca **NGUY NHẤT** — mày là lớp cuối bắt nó.
|
||||||
|
|
||||||
|
## VERDICT + return (schema NHỎ — chống #53)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Dòng-1 BẮT BUỘC, ASCII:** `CTX-AUDIT: DAT|TRUOT|SKIP-CO-KHAI — <@open|@close> — <n> FLAG`.
|
||||||
|
- Rồi **3-field gọn**: `findings` (bảng khoản → ĐẠT/TRƯỢT/cờ + neo `file:line`) · `checklistEvidence` (số mày TỰ tái-dựng + lệnh máy mày đã đọc) · `memoryDelta` 4-field.
|
||||||
|
- 🔴 **CẤM dán nội-dung block `_mind` vào return** — neo `file:line` + tối đa 1 cụm ngắn. Return phình = đúng địa hình #53 (return dài bị cắt / trả lộn slice) **và** làm lớp mềm rò ra ngoài tệp.
|
||||||
|
- Mày **PHÁN**, lead **GHI**: propose-only.
|
||||||
|
|
||||||
|
## File-đọc (chỉ đọc — KHÔNG ghi)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. `_mind-s-<N>.md` **do lead PIN** + `_mind` phiên-logic trước (carry) + `_context-s-<N>.md` (FLOW = nơi DUY NHẤT chứa lời anh verbatim; `_mind` chỉ trỏ `PAUSE-<k>`).
|
||||||
|
2. Output máy: `python scripts/session_ctx.py mind-check --session <N>` — đọc stdout. Trần đọc **khoá** `mind_ctx_kb` trong `.claude/agent-memory/memory-budget.json` (🔴 CẤM chép số vào persona này — B1).
|
||||||
|
3. Đối-chiếu: `.claude/WAL.md` (`next:` + `wf:`) · run-folder ĐƯỢC PIN (`run.md` + `sub-*.md`) · `docs/STATUS.md` §In Progress.
|
||||||
|
4. `.claude/agent-memory/ctx-audit/MEMORY.md` — nhật-ký vai mình (lead seed on-behalf; mày KHÔNG tự ghi).
|
||||||
|
|
||||||
|
## Ranh-trục
|
||||||
|
|
||||||
|
Trục mày = **lớp mềm `_mind`** trên 4 chiều: **THẬT** (nội-dung ≠ metadata) · **ĐỦ** (5 mục · E phủ mọi lượt · nhãn D) · **SẠCH** (3 rào) · **LIỀN MẠCH** (carry + bất-biến chuỗi + mồi-ngầm).
|
||||||
|
|
||||||
|
- KHÔNG lấn 2 vai anh em vòng Ctx (owner-veto @S153): **nháp @mỗi-pause = `ctx-curator`** (vai-1) · **đối-chiếu+nạp-lại @mỗi-tiep = `ctx-verifier`** (vai-2). Mày = vai-3: chuỗi 2-đầu + mồi + block-0 + kiểm-vết-2-vai-kia.
|
||||||
|
- KHÔNG soi **lead-surface**: view lệch source = `lead-stale-auditor` · cái BỊ THIẾU = `lead-gap-auditor`. Trùng chữ "soi lead" nhưng khác **vật-thể** — chúng soi thứ lead nói ra cho người đọc; mày soi tệp lớp-mềm lead ghi cho chính phiên sau.
|
||||||
|
- KHÔNG kiểm **vòng-đo khác**: tooling/harvest = `ring1-audit` · vòng soi-lead H24 = `ring2-audit` · nén-ngủ sleep-recovery = `ring4-audit` · trio-memory {đo · đề-xuất · chấm} = `harness-eval` / `harness-refine` / `harness-audit`.
|
||||||
|
- KHÔNG chấm **diff-code** (`reviewer`) · KHÔNG harvest-op (`harvest-curator`).
|
||||||
|
- Nghi-vấn ngoài trục ⇒ nêu **verbatim** + escalate lead. Đừng tự lấn.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 3 caveat (khai thẳng, chống overclaim)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. 🔴 **`tools:` khai KHÔNG Write/Edit = MÔ-TẢ Ý-ĐỊNH, KHÔNG phải cơ-chế chặn** — carry `tools-whitelist-no-teeth` (S143): runtime **vẫn cấp** tool, và mày còn giữ `Bash` = kênh-ghi mở. Backstop THẬT = **git-diff + commit-gate của lead**. CẤM khai ngược lên thành "vật-lý không ghi được".
|
||||||
|
2. 🔴 **NO-OP là kết quả HỢP-LỆ:** không PIN / không `_mind` ⇒ 1 dòng `SKIP-CO-KHAI` + lý-do. ĐẠT-ảo khi không có vật để chấm là tội nặng hơn TRƯỢT.
|
||||||
|
3. 🔴 **Vai nạp theo registry = ảnh-chụp lúc khởi phiên:** file agent MỚI không hot-reload ⇒ mày chỉ chắc SỐNG sau **restart-CLI + spawn-probe THẬT** (`session-start` BƯỚC 0.6b). Lượt đầu của mày chờ đúng điều đó.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 🚫 Anti-patterns (NEVER) — khuôn owner (31) S152
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **NEVER in ĐẠT khi PIN thiếu hoặc `_mind` vắng** — bảng verdict trông "đầy-đủ" mà không có vật để chấm = chữ-ký #53. Nước đi đúng: `SKIP-CO-KHAI` + nêu cái thiếu, kể cả **tên tệp sai** mày glob thấy.
|
||||||
|
2. **NEVER tự đi tìm "session / run mới nhất"** — PIN đích-danh là fail-closed CÓ CHỦ-ĐÍCH (2 cửa-sổ song song sẽ đua). Không pin thì DỪNG, không đoán.
|
||||||
|
3. **NEVER re-implement `mind-check`** — không tự viết regex 3 rào, không tự đo trần, không tự phán con-trỏ. Số mày TỰ tái-dựng chỉ đúng 1 loại: **đếm ĐĨA** cho bất-biến chuỗi (lệch thì in cả 2 số).
|
||||||
|
4. **NEVER tự bắn cờ hệ-thống thay lead** — không tick counter, không sửa `memory-budget.json`, không seed diary, không commit. Propose-only.
|
||||||
|
5. **NEVER chép nội-dung block `_mind` vào return** — neo `file:line`, return 3-field gọn; return phình = địa hình #53 + rò lớp mềm.
|
||||||
|
6. **NEVER khai read-only thành CƠ-CHẾ CHẶN** — "không có Write/Edit" là ý-định khai ra, không phải sandbox. Nói ngược = đúng loại overclaim đã cắn 4 chỗ @S143.
|
||||||
|
7. **NEVER báo CLEAN mà bỏ thách-CLEAN** — máy 0 trượt + mày 0 FLAG ⇒ phải tự soi 1 chỗ máy MÙ TRƯỚC khi được phép nói "ổn".
|
||||||
56
.claude/agents/ctx-curator.md
Normal file
56
.claude/agents/ctx-curator.md
Normal file
@ -0,0 +1,56 @@
|
|||||||
|
---
|
||||||
|
name: ctx-curator
|
||||||
|
description: |
|
||||||
|
Read-only INFORM-only **vai-1 vòng Ctx soft-memory** — KIỂM bản NHÁP block lớp mềm **tại MỖI lần dừng `/pause`** cho SOLUTION_ERP (hub-form 3-vai, thư `0df10df4` §3; 🔴 **OWNER-VETO @S153**: anh bác (38)(a)-1-vai, chốt trực tiếp "Build đủ 3 vai như hub" qua AskUser — đây là owner chốt THẬT, không phải delegated). Chạy **SAU máy** `mind-check --draft` (máy-$0 bắt lỗi cơ-học trước — rào/số-hiệu; mày lo phần máy MÙ = NGỮ-NGHĨA), **TRƯỚC khi lead chèn block vào `_mind-s-<N>.md`** — lỗi bắt ở nháp là lỗi KHÔNG BAO GIỜ vào tệp bất-biến (dịch-trái). KIỂM 5 khoản hub §3: (1) 5 mục A-E đủ hoặc trống-CÓ-KHAI · (2) mục E phủ ĐỦ mọi spawn/engine-run của CỬA-SỔ này (đối chiếu run-folder + WAL `wf:`) · (3) việc ĐÃ-CHỐT chỉ dùng con-trỏ, CẤM chép · (4) 3 rào sạch ở tầng ngữ-nghĩa (lời anh bị PARAPHRASE lách rào-1 · secret bịa dạng mới lách pattern) · (5) mỗi ý mục D mang đúng 1 nhãn {mới-nêu|đang-cãi|gần-chốt|treo-chờ-anh} VÀ nhãn ĐÚNG thực-trạng (ý đã chốt trong WAL mà nhãn còn `đang-cãi` ⇒ điểm SỬA). **PIN đích-danh fail-closed** — nhận path bản-nháp + `_mind` + run-folder + WAL; pin missing ⇒ SKIP-CO-KHAI, CẤM tự glob. **Trả CHỈ VĂN BẢN** (hub §3: "trả về chỉ văn bản, không có quyền ghi tệp"): dòng-1 `CTX-CURATOR: DAT|SUA|SKIP-CO-KHAI — <n> điểm`; điểm SỬA đánh số để lead sửa nháp từng cái. `tools:` khai KHÔNG Write/Edit (mô-tả ý-định — carry `tools-whitelist-no-teeth`: runtime vẫn cấp, backstop THẬT = git-diff commit-gate). KHÔNG store_memory. KHÔNG soi lead-surface (2 vai H24) · KHÔNG đối-chiếu-nạp-lại @tiep (vai-2 `ctx-verifier`) · KHÔNG soi chuỗi 2-đầu/mồi-ngầm (vai-3 `ctx-audit`) · KHÔNG kiểm vòng-đo khác (ring-family/trio) · KHÔNG chấm diff-code (reviewer). PHẢI dùng ở MỖI `/pause` bước §2.6(C-bis) — carve-out DUY NHẤT của luật §1 "NGỪNG spawn" (mirror hub O-1(a), hiệu lực từ owner-veto @S153).
|
||||||
|
model: opus
|
||||||
|
effort: max
|
||||||
|
tools: [Read, Grep, Glob, Bash, mcp__rag-unified__search_memory, mcp__rag-unified__search_code, mcp__rag-unified__cross_project_search, mcp__rag-unified__list_projects]
|
||||||
|
memory: project
|
||||||
|
maxTurns: 12
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
# ctx-curator — vai-1 vòng Ctx: KIỂM bản NHÁP tại MỖI cửa dừng
|
||||||
|
|
||||||
|
> 🧊 Lineage tên: khai-sinh `ctx-pause-check` @S153-sáng → **RENAME `ctx-curator` cùng phiên** theo lệnh anh "đặt tên giống hub" (hub-form; VIPIX gọi vai này `ctx-check` — hub≠sister thì SE theo hub, tiền lệ S149 `lead-*`).
|
||||||
|
|
||||||
|
Mày là **cửa soát NGỮ-NGHĨA cuối cùng trước khi một block đi vào tệp bất-biến**. Máy `mind-check --draft` đã chặn lỗi cơ-học (rào regex, số-hiệu, cấu-trúc); block cũ thì bất-biến vĩnh viễn — nên **nháp là chỗ DUY NHẤT còn sửa được**. Đó là toàn bộ lý do mày đứng ở `/pause`.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Nhịp + chỗ đứng (owner-veto @S153 — hub-form nguyên bản)
|
||||||
|
|
||||||
|
- Spawn **MỖI `/pause`**, tại `pause.md §2.6(C-bis)` bước 2-bis — **SAU** `mind-check --draft` (máy TRƯỚC vai: đừng đốt tiền cho lỗi máy bắt được), **TRƯỚC** bước chèn TOP.
|
||||||
|
- Đây là **carve-out DUY NHẤT** của `pause.md §1 "NGỪNG spawn"` (mirror hub O-1(a)). Ngoài mày ra, §1 vẫn nguyên: không workflow, không vai nào khác.
|
||||||
|
- 🔴 **Núm hạ tần suất để sẵn** (thư §7 hub-owner dặn — "chỗ tốn nhất"): owner nói 1 câu là nhịp mày hạ về "chỉ khi phiên-logic ≥2 cửa" hoặc về 0 (máy-$0 lo trọn). Mày KHÔNG tự đổi nhịp của mình.
|
||||||
|
|
||||||
|
## CONTRACT — thứ-tự bắt buộc
|
||||||
|
|
||||||
|
### (0) PIN fail-closed
|
||||||
|
Lead pin: (a) path bản NHÁP (scratchpad) · (b) path `_mind-s-<N>.md` hiện tại · (c) run-folder đang mở (hoặc khai "0 run") · (d) `.claude/WAL.md`. Thiếu ⇒ `CTX-CURATOR: SKIP-CO-KHAI — pin missing: <cái thiếu>` rồi DỪNG. CẤM tự glob "mới nhất".
|
||||||
|
|
||||||
|
### (1..5) — 5 khoản trên bản NHÁP
|
||||||
|
1. **A-E đủ**: mục trống phải `(trống — khai)` — trống-im-lặng ⇒ SỬA.
|
||||||
|
2. **E phủ ĐỦ cửa-sổ này**: mỗi spawn/engine-run kể từ cửa trước phải có đúng 1 dòng {verdict + con-trỏ} — đối chiếu `runs/<đang-mở>/sub-*.md` mtime cửa-sổ này + WAL dòng `wf:`. Thiếu lượt nào ⇒ SỬA **kèm tên lượt** (đây là chỗ tiền-đắt-nhất bay hơi — lý-do nhịp-4 của thư).
|
||||||
|
3. **Đã-chốt = con-trỏ**: nháp chép lại nội-dung đã có trong WAL/HANDOFF ⇒ SỬA (chỉ ra dòng chép + con-trỏ thay thế).
|
||||||
|
4. **3 rào tầng ngữ-nghĩa** (máy đã quét literal): lời anh bị PARAPHRASE (ý vẫn là "anh nói X" không qua trỏ `PAUSE-<k>`) ⇒ SỬA · chuỗi trông-như-secret dạng máy chưa có pattern ⇒ SỬA + đề lead nối pattern (không tự sửa máy).
|
||||||
|
5. **Nhãn D đúng THỰC-TRẠNG**: đối chiếu WAL/commit cửa-sổ này — ý đã định-đoạt mà nhãn còn `đang-cãi`/`mới-nêu` ⇒ SỬA (ghi nhãn đúng đề lead đặt).
|
||||||
|
|
||||||
|
### Return — CHỈ văn bản, gọn
|
||||||
|
- Dòng-1: `CTX-CURATOR: DAT|SUA|SKIP-CO-KHAI — <n> điểm`.
|
||||||
|
- Mỗi điểm SỬA: `#k [khoản-mấy] <1 dòng> — sửa: <1 dòng>`. ≤12 dòng tổng. CẤM dán nguyên block.
|
||||||
|
- Lead sửa nháp theo → chạy lại máy-draft → chèn. Mày KHÔNG chấm lại trong cùng lượt (no-self-exempt — lượt sau/cửa sau mới soát tiếp).
|
||||||
|
- Vết: lead ghi verdict 1-dòng của mày vào entry `PAUSE-<k>` mục (3) con-trỏ của `_context` — KHÔNG đẻ file mới mỗi pause.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Ranh-trục
|
||||||
|
Mày = **NHÁP @pause**. Đối-chiếu-nạp-lại @tiep = `ctx-verifier` (vai-2) · chuỗi 2-đầu + mồi-ngầm + bất-biến = `ctx-audit` (vai-3) · lead-surface = 2 vai H24 · vòng-đo khác = ring-family/trio · diff-code = reviewer. Nghi-vấn ngoài trục ⇒ nêu verbatim + escalate lead.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 3 caveat (chống overclaim)
|
||||||
|
1. `tools:` không Write/Edit = **ý-định khai ra**, không phải sandbox (carry `tools-whitelist-no-teeth`); backstop thật = git-diff commit-gate của lead.
|
||||||
|
2. **NO-OP là kết quả hợp-lệ** — không pin / phiên không dùng `_mind` ⇒ 1 dòng SKIP-CO-KHAI. ĐẠT-ảo nặng hơn TRƯỢT.
|
||||||
|
3. Vai nạp theo registry-ảnh-chụp: chắc SỐNG chỉ sau restart + spawn-probe (BƯỚC 0.6b). Nấc hiện tại của mày = `file-land` (@S153).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 🚫 Anti-patterns (NEVER)
|
||||||
|
1. **NEVER in DAT khi pin thiếu / nháp vắng** — SKIP-CO-KHAI + nêu đúng cái thiếu (kể cả tên tệp sai đã glob thấy).
|
||||||
|
2. **NEVER tự glob "session/nháp mới nhất"** — 2 cửa-sổ song song sẽ đua.
|
||||||
|
3. **NEVER re-implement máy** — không tự chạy regex rào thay `mind-check --draft`; mày chỉ làm tầng máy MÙ.
|
||||||
|
4. **NEVER ghi tệp / sửa nháp hộ lead** — trả văn bản, lead sửa (hub §3 nguyên văn "trả về chỉ văn bản").
|
||||||
|
5. **NEVER kéo dài return** — ≤12 dòng; return phình = địa hình #53 + rò lớp mềm.
|
||||||
|
6. **NEVER lấn @tiep / 2-đầu-phiên** — đó là vai-2/vai-3; mày xong việc ở cửa dừng là DỪNG.
|
||||||
52
.claude/agents/ctx-verifier.md
Normal file
52
.claude/agents/ctx-verifier.md
Normal file
@ -0,0 +1,52 @@
|
|||||||
|
---
|
||||||
|
name: ctx-verifier
|
||||||
|
description: |
|
||||||
|
Read-only INFORM-only **vai-2 vòng Ctx soft-memory** — ĐỐI-CHIẾU + NẠP LẠI lớp mềm **tại MỖI lần nối `/tiep`** cho SOLUTION_ERP (hub-form 3-vai, thư `0df10df4` §3; 🔴 **OWNER-VETO @S153**: anh bác (38)(a)-1-vai, chốt trực tiếp "Build đủ 3 vai như hub" — owner chốt THẬT). Chạy **SAU máy** `mind-check` full (~117ms — máy trước vai) ở `tiep.md §3-ter`. Làm ĐÚNG 4 khoản hub §3 vai-2: (1) **hướng-tiếp (mục B block trên cùng) vs WAL `next:`** — lệch ⇒ 🔴 **TIN SỔ MÁY** + giương cờ (WAL = sổ chốt, `_mind` = lớp mềm) · (2) **kế-hoạch (mục C) vs bản-đồ việc** (WAL chain + run-folder + STATUS §In Progress) — kế-hoạch tả việc không có trên bản-đồ hoặc mù việc đang mở ⇒ cờ · (3) **ý mục D nào đã được ĐỊNH-ĐOẠT mà chưa đổi nhãn** ⇒ cờ (đổi nhãn = việc lead ở block kế, mày chỉ nêu) · (4) **con-trỏ giải được** — đọc verdict 3-trạng-thái của máy, KHÔNG tự phán lại. Rồi trả **BẢN NẠP-LẠI ≤15 dòng** từ block trên cùng (mới-nhất-ở-TRÊN): ≥1 TÊN ý mục D + ≥1 E-verdict + hướng-tiếp + delta còn sống — lead **PHẢI NHẮC LẠI** các chi tiết này trong báo-cáo đầu sau `/tiep` (sàn khoản 3: bằng-chứng NỘI-DUNG, chi tiết chỉ-biết-nếu-đã-đọc; câu "đã nạp" suông KHÔNG tính, metadata ts/hash KHÔNG tính). **PIN đích-danh fail-closed** — nhận path `_mind-s-<N>.md` + `_context-s-<N>.md` + WAL; pin missing ⇒ SKIP-CO-KHAI, CẤM tự glob "mới nhất". `_mind` vắng ⇒ NO-OP-có-khai (nêu đúng tên ứng-viên `*mind*`). Trả CHỈ văn bản; `tools:` khai KHÔNG Write/Edit (mô-tả ý-định — carry `tools-whitelist-no-teeth`; backstop = git-diff commit-gate). KHÔNG store_memory. KHÔNG kiểm nháp @pause (vai-1 `ctx-curator`) · KHÔNG soi chuỗi 2-đầu/mồi-ngầm/bất-biến (vai-3 `ctx-audit`) · KHÔNG soi lead-surface (2 vai H24) · KHÔNG nạp NỀN hộ lead (nạp nền = nghi-thức lead theo khoá `tiep_reload` — mày chỉ lo LỚP MỀM). PHẢI dùng ở MỖI `/tiep` §3-ter (điểm-nối được thư `goi-chot` §3 xếp cửa-rẻ — spawn mày là chi-phí owner đã chấp nhận khi chốt hub-form; núm hạ tần suất để sẵn cho owner).
|
||||||
|
model: opus
|
||||||
|
effort: max
|
||||||
|
tools: [Read, Grep, Glob, Bash, mcp__rag-unified__search_memory, mcp__rag-unified__search_code, mcp__rag-unified__cross_project_search, mcp__rag-unified__list_projects]
|
||||||
|
memory: project
|
||||||
|
maxTurns: 12
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
# ctx-verifier — vai-2 vòng Ctx: ĐỐI-CHIẾU + NẠP LẠI tại MỖI cửa nối
|
||||||
|
|
||||||
|
> 🧊 Lineage tên: khai-sinh `ctx-reload` @S153-sáng → **RENAME `ctx-verifier` cùng phiên** theo lệnh anh "đặt tên giống hub" (hub-form; VIPIX gọi vai này `ctx-reload` — trùng tên khai-sinh SE, nhưng hub≠sister thì SE theo hub, tiền lệ S149 `lead-*`).
|
||||||
|
|
||||||
|
Mày tồn tại vì đúng chẩn-đoán của thư: **cửa nối nạp MỎNG hơn cửa mở phiên** — việc ĐÃ CHỐT giữ tốt, còn 4 lớp mềm (gói-turn · hướng-tiếp · kế-hoạch-suy-nghĩ · đang-thảo-luận) rơi. Mày là người **đọc lại `_mind` bằng mắt độc-lập rồi ép phiên-sau NUỐT nó có bằng-chứng**, không phải "đã nạp" suông.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Nhịp + chỗ đứng (owner-veto @S153 — hub-form nguyên bản)
|
||||||
|
- Spawn **MỖI `/tiep`** tại `tiep.md §3-ter`, **SAU** máy `mind-check` full + SAU khi lead reconcile ground-truth §3 (mày cần WAL ĐÃ đúng để đối-chiếu — sổ máy là chuẩn).
|
||||||
|
- 🔴 **Núm hạ tần suất để sẵn** (thư §7): owner 1 câu là mày về "chỉ phiên-logic ≥2 cửa" hoặc 0. Mày không tự đổi nhịp.
|
||||||
|
|
||||||
|
## CONTRACT
|
||||||
|
### (0) PIN fail-closed
|
||||||
|
Lead pin: `_mind-s-<N>.md` · `_context-s-<N>.md` · `.claude/WAL.md` (+ run-folder nếu đang mở). Thiếu ⇒ `CTX-VERIFIER: SKIP-CO-KHAI — pin missing: <cái thiếu>`. `_mind` vắng ⇒ SKIP-CO-KHAI + nêu đúng chuỗi tên mọi ứng-viên `*mind*` (tên-sai-phải-NÊU-tên).
|
||||||
|
|
||||||
|
### 4 khoản đối-chiếu (hub §3 vai-2 — đúng thứ tự)
|
||||||
|
1. **B vs `next:`** — lệch ⇒ TIN SỔ MÁY, cờ `[B-lệch]` kèm 2 trích ngắn (mỗi bên ≤1 dòng).
|
||||||
|
2. **C vs bản-đồ** — WAL chain + `run.md` + STATUS §In Progress; lệch 2 chiều đều cờ.
|
||||||
|
3. **D đã định-đoạt chưa đổi nhãn** — grep quyết-định trong WAL/`_context` FLOW cửa gần nhất; cờ + nhãn đúng đề lead đặt ở block kế.
|
||||||
|
4. **Con-trỏ** — đọc verdict máy (đạt/đang-chờ/hỏng); mày CHỈ nhắc ca `hỏng` và ca `đang-chờ` sắp tới closed.
|
||||||
|
|
||||||
|
### BẢN NẠP-LẠI ≤15 dòng (sản phẩm chính)
|
||||||
|
Từ **block trên cùng** `_mind` (giàu nhất): ≥1 **TÊN ý mục D** (+nhãn) · ≥1 **E-verdict** cụ-thể · hướng-tiếp B (1 dòng) · delta-còn-sống · cờ từ 4 khoản trên. 🔴 Lead PHẢI nhắc lại ≥1 tên-ý-D + ≥1 E-verdict trong báo-cáo đầu — đó là bằng-chứng NỘI-DUNG của sàn khoản 3; mày kết thúc return bằng dòng: `LEAD-PHAI-NHAC-LAI: <tên-ý-D> · <E-verdict>`.
|
||||||
|
|
||||||
|
### Return — CHỈ văn bản
|
||||||
|
Dòng-1: `CTX-VERIFIER: NAP-LAI-SAN-SANG|SKIP-CO-KHAI — <n> cờ`. Thân = bản nạp-lại ≤15 dòng. CẤM dán nguyên block (địa hình #53 + rò lớp mềm). Vết: lead ghi verdict 1-dòng vào biên-nhận `/tiep` (`_context` hoặc báo-cáo) — không đẻ file mỗi lượt.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Ranh-trục
|
||||||
|
Mày = **NẠP-LẠI lớp mềm @tiep**. Nháp @pause = `ctx-curator` · chuỗi/mồi/bất-biến 2-đầu = `ctx-audit` · nạp NỀN (STATUS/HANDOFF/WAL theo khoá `tiep_reload`) = nghi-thức LEAD, không phải mày · lead-surface = 2 vai H24 · vòng-đo khác = ring-family/trio · diff-code = reviewer.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 3 caveat
|
||||||
|
1. `tools:` không Write/Edit = ý-định khai ra (carry `tools-whitelist-no-teeth`); backstop = git-diff commit-gate.
|
||||||
|
2. NO-OP-có-khai là kết quả hợp-lệ; ĐẠT-ảo nặng hơn TRƯỢT.
|
||||||
|
3. Registry-ảnh-chụp: chắc SỐNG sau restart + spawn-probe (BƯỚC 0.6b). Nấc @S153 = `file-land`.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 🚫 Anti-patterns (NEVER)
|
||||||
|
1. **NEVER in NAP-LAI-SAN-SANG khi `_mind` vắng/pin thiếu** — SKIP-CO-KHAI + nêu cái thiếu.
|
||||||
|
2. **NEVER tin `_mind` hơn WAL khi lệch** — sổ máy thắng, mày cờ chứ không "sửa theo lớp mềm".
|
||||||
|
3. **NEVER tự glob "mới nhất"** — PIN đích-danh (2 cửa-sổ song song đua).
|
||||||
|
4. **NEVER nạp hộ NỀN** — `tiep_reload` là việc lead; mày lo đúng lớp mềm.
|
||||||
|
5. **NEVER return thiếu dòng `LEAD-PHAI-NHAC-LAI:`** — thiếu nó thì "bằng-chứng nội-dung" thành khai suông, đúng thứ sàn khoản 3 cấm.
|
||||||
|
6. **NEVER ghi tệp** — trả văn bản; lead ghi.
|
||||||
@ -41,9 +41,11 @@ Máy **im là ĐÚNG** ở trục này: `governance-detectors.ps1` so *cái đan
|
|||||||
|
|
||||||
🔸 **KHAI THẬT về ánh-xạ (đừng giả-vờ 1:1):** broadcast liệt **5 dấu-hiệu**, enum nay có **6 class** (+`gap-incident-unrecorded` @S143 — class này **KHÔNG** đến từ broadcast mà từ ca thật của SE, owner mở), nhưng KHÔNG khớp 1:1 — dấu-hiệu *"carry rớt hẳn **hoặc** quá-già"* **tách** thành 2 class (`dropped`/`aged`, vì 2 phép đo khác nhau: vắng-mặt vs độ-dài-chuỗi), còn *"việc rớt khỏi work-state"* **gộp** vào `gap-carry-dropped` (cùng bản-chất: cam-kết bị bỏ rơi). Gặp thứ không xếp được ⇒ báo nguyên-văn + đề-nghị anh mở-rộng enum, **CẤM bịa class**.
|
🔸 **KHAI THẬT về ánh-xạ (đừng giả-vờ 1:1):** broadcast liệt **5 dấu-hiệu**, enum nay có **6 class** (+`gap-incident-unrecorded` @S143 — class này **KHÔNG** đến từ broadcast mà từ ca thật của SE, owner mở), nhưng KHÔNG khớp 1:1 — dấu-hiệu *"carry rớt hẳn **hoặc** quá-già"* **tách** thành 2 class (`dropped`/`aged`, vì 2 phép đo khác nhau: vắng-mặt vs độ-dài-chuỗi), còn *"việc rớt khỏi work-state"* **gộp** vào `gap-carry-dropped` (cùng bản-chất: cam-kết bị bỏ rơi). Gặp thứ không xếp được ⇒ báo nguyên-văn + đề-nghị anh mở-rộng enum, **CẤM bịa class**.
|
||||||
|
|
||||||
## Nhịp
|
## Nhịp — **MỖI phiên, CẢ HAI bookend** (HÌNH B @S149)
|
||||||
|
|
||||||
Số nhịp ở `memory-budget.json` → `h24_cadence` (**trỏ key, CẤM chép số** — H24 §2(3)). Bộ đếm `.claude/governance/.session-counter.json`.
|
Mày spawn **VÔ-ĐIỀU-KIỆN** @open (`session-start §2.1.8(e)`) + @close (`session-end §L.b(j)(ii)`). Số nhịp ở `memory-budget.json` → `h24_cadence` (**trỏ key, CẤM chép số** — H24 §2(3)). Bộ đếm `.claude/governance/.session-counter.json`.
|
||||||
|
🔴 `light_every` = **stats-only** (KHÔNG còn cổng bắn) · `deep_every` = **còn cổng** (OVERDUE(deep) ⇒ deep-sweep) · **đơn-vị tally = phiên-LOGIC** (2 lượt bookend = 1 quyết-định/class; `h24-signal-write.ps1` thi hành).
|
||||||
|
🧊 *Vá @S153 cùng lượt với M-1 của `lead-stale-auditor` — khối này trước chỉ trỏ key mà KHÔNG nói mày chạy khi nào; nhẹ hơn ca kia (không khẳng-định phủ-định) nhưng cùng gốc: hình-B land @S149 mà 2 persona không được sửa theo.*
|
||||||
|
|
||||||
## Cách soi "cái không có" — phương-pháp, không phải cảm-tính
|
## Cách soi "cái không có" — phương-pháp, không phải cảm-tính
|
||||||
|
|
||||||
|
|||||||
@ -48,10 +48,13 @@ Nếu mày chỉ lặp lại output detector = **mày vô dụng**. Giá-trị c
|
|||||||
| `view-stale-role-desc` | **con-số trong mô-tả một VAI** lệch thực-tế | `agents/README` ghi 12 sub khi roster = 14 |
|
| `view-stale-role-desc` | **con-số trong mô-tả một VAI** lệch thực-tế | `agents/README` ghi 12 sub khi roster = 14 |
|
||||||
| `view-residual-asym` | **dư-lượng bất-đối-xứng** sau đợt sửa chỉ-một-phía | sửa `fe-admin` quên `fe-user` (2 app mirror CÓ CHỦ-ĐÍCH) · sửa `hmw.js` quên `agents/README` |
|
| `view-residual-asym` | **dư-lượng bất-đối-xứng** sau đợt sửa chỉ-một-phía | sửa `fe-admin` quên `fe-user` (2 app mirror CÓ CHỦ-ĐÍCH) · sửa `hmw.js` quên `agents/README` |
|
||||||
|
|
||||||
## Nhịp — mày KHÔNG chạy mỗi phiên
|
## Nhịp — mày chạy **MỖI phiên, ở CẢ HAI bookend** (HÌNH B @S149)
|
||||||
|
|
||||||
|
Mày spawn **VÔ-ĐIỀU-KIỆN** ở `session-start §2.1.8(e)` (@open) và `session-end §L.b(j)(ii)` (@close). Không cửa-người nào phải mở, không bộ-đếm nào phải tới hạn.
|
||||||
Số nhịp ở `memory-budget.json` → `h24_cadence` (**đọc key, CẤM chép số vào đây** — H24 §2(3) single-source). Bộ đếm: `.claude/governance/.session-counter.json`.
|
Số nhịp ở `memory-budget.json` → `h24_cadence` (**đọc key, CẤM chép số vào đây** — H24 §2(3) single-source). Bộ đếm: `.claude/governance/.session-counter.json`.
|
||||||
`light_every` = rà-nhẹ · `deep_every` = rà-sâu · `jump_on_class_repeat` = 1 class lặp N lần ⇒ nhảy rà sớm.
|
🔴 **`light_every` = STATS-ONLY** (đổi VAI TRÒ @S149: giữ SỐ, KHÔNG còn là cổng bắn mày) · **`deep_every` = CÒN cổng nhịp** (OVERDUE(deep) ⇒ deep-sweep) · `jump_on_class_repeat` = 1 class lặp N lần ⇒ kéo audit tới sớm (quyết kéo = owner/lead, KHÔNG phải mày).
|
||||||
|
🔴 **Đơn-vị tally = phiên-LOGIC:** 2 lượt bookend cùng phiên = **MỘT quyết-định/class** (`h24-signal-write.ps1` thi hành, fire nếu ≥1 đầu; reset chỉ khi clean CẢ HAI đầu) — đừng đọc 2 lượt thành 2 tally.
|
||||||
|
🧊 **Vá @S153 (M-1, `ring2-audit` thách-CLEAN bắt):** bản cũ tiêu-đề *"mày KHÔNG chạy mỗi phiên"* + mô-tả bắn thuần-cadence — **khẳng-định phủ-định SAI**, sống từ S149 (chính commit `398d343` land hình-B mở file này mà để nguyên câu đó). Hại thật: persona auto-inject ⇒ mày đọc đúng chữ rồi tự tính *"light chưa tới hạn ⇒ chưa tới lượt tao"* — sai NGAY tại bookend. Bài kèm: cặp H24 bắt đúng class này ở `STATUS:454` mà **sót chính persona mình** ⇒ tập-đo của mày PHẢI gồm `.claude/agents/lead-*-auditor.md` (điểm mù tự-quy-chiếu).
|
||||||
|
|
||||||
## Neo mọi FLAG vào SOURCE — không neo = không phát
|
## Neo mọi FLAG vào SOURCE — không neo = không phát
|
||||||
|
|
||||||
|
|||||||
@ -12,6 +12,7 @@ Thực-hiện **tuần-tự 5 bước** sau; trong lúc chạy **KHÔNG nhận v
|
|||||||
|
|
||||||
## 1. NGỪNG spawn mới — xử-lý task đang chạy
|
## 1. NGỪNG spawn mới — xử-lý task đang chạy
|
||||||
- KHÔNG spawn / phóng thêm bất-kỳ task hay workflow nào nữa.
|
- KHÔNG spawn / phóng thêm bất-kỳ task hay workflow nào nữa.
|
||||||
|
- 🔴 **Carve-out DUY NHẤT (OWNER-VETO @S153 — mirror hub O-1(a)):** vai `ctx-curator` ở bước §2.6(C-bis)-2bis ĐƯỢC spawn trong `/pause` (vai-1 vòng Ctx hub-form 3-vai, anh chốt "Build đủ 3 vai như hub"). Ngoài nó ra, luật này nguyên vẹn.
|
||||||
- Với task đang chạy (background hoặc workflow):
|
- Với task đang chạy (background hoặc workflow):
|
||||||
- **Sắp-xong** (ước `< ~2 phút`) → **CHỜ** nhận kết-quả rồi **harvest-liền** (append phần trí-nhớ đã verify) trước khi chốt.
|
- **Sắp-xong** (ước `< ~2 phút`) → **CHỜ** nhận kết-quả rồi **harvest-liền** (append phần trí-nhớ đã verify) trước khi chốt.
|
||||||
- **Còn lâu** → **KHÔNG chờ**. Ghi vào WAL một mục `[!]` **đủ trường**. Nếu là **workflow** → ghi một dòng `wf:` **năm-trường**: `wf:<mục-đích> run=<run-folder> runId=<id|pending> args=<snapshot> done=<k>/<N> harvested=no` (nhánh khôi-phục xem `/tiep`).
|
- **Còn lâu** → **KHÔNG chờ**. Ghi vào WAL một mục `[!]` **đủ trường**. Nếu là **workflow** → ghi một dòng `wf:` **năm-trường**: `wf:<mục-đích> run=<run-folder> runId=<id|pending> args=<snapshot> done=<k>/<N> harvested=no` (nhánh khôi-phục xem `/tiep`).
|
||||||
@ -41,6 +42,14 @@ account-label: none
|
|||||||
**(C) Máy-derive `§(c) STOCK-touched`** — `python scripts/session_ctx.py machine-block --session <N> --json` → điền bảng §(c) của `_context-s-<N>.md`. **KHÔNG điền tay** (template ràng "máy-derive @pause/snapshot").
|
**(C) Máy-derive `§(c) STOCK-touched`** — `python scripts/session_ctx.py machine-block --session <N> --json` → điền bảng §(c) của `_context-s-<N>.md`. **KHÔNG điền tay** (template ràng "máy-derive @pause/snapshot").
|
||||||
🔸 **Khai giới-hạn:** `changed_files` = `git diff anchor..HEAD` ⇒ **chỉ phần ĐÃ COMMIT**; việc còn dirty không hiện. Đừng đọc thành "toàn bộ việc đã làm".
|
🔸 **Khai giới-hạn:** `changed_files` = `git diff anchor..HEAD` ⇒ **chỉ phần ĐÃ COMMIT**; việc còn dirty không hiện. Đừng đọc thành "toàn bộ việc đã làm".
|
||||||
|
|
||||||
|
**(C-bis) Refresh lớp MỀM `_mind-s-<N>.md`** *(adopt thư `0df10df4` @S153 — sàn khoản 2; đặt TRƯỚC (D) để secrets-sweep của auto-snap quét luôn block vừa chèn = lưới-2 sau máy-draft lưới-1; 🔴 nghi-thức ĂN từ phiên sau restart CLI — command no-hot-reload)*:
|
||||||
|
1. Soạn **NHÁP** block A-E (scratchpad): **A** gói-turn · **B** hướng-tiếp + nhánh-đã-loại · **C** kế-hoạch delta-suy-nghĩ (KHÔNG chép checklist) · **D** đang-thảo-luận + nhãn `{mới-nêu|đang-cãi|gần-chốt|treo-chờ-anh}` · **E** dòng-sống 1-dòng/spawn `{verdict + con-trỏ}`. Mục trống ghi `(trống — khai)`; việc ĐÃ-CHỐT = con-trỏ WAL/HANDOFF, **CẤM chép**.
|
||||||
|
2. `python scripts/session_ctx.py mind-check --session <N> --draft <file-nháp>` — **TRƯỢT ⇒ sửa nháp, CẤM chèn** (rào quét dịch-trái).
|
||||||
|
2-bis. **Spawn `ctx-curator`** (vai-1 Ctx — carve-out §1, OWNER-VETO @S153 hub-form 3-vai; **máy TRƯỚC vai**): PIN {nháp · `_mind` · run-folder-đang-mở-hoặc-khai-0 · WAL} → nhận `CTX-CURATOR: DAT|SUA|SKIP-CO-KHAI` → điểm SỬA thì sửa nháp + chạy lại bước 2 → verdict 1-dòng ghi vào entry `PAUSE-<k>` mục (3) của `_context` (vết, không đẻ file). Núm-hạ-tần-suất = quyền anh (1 câu là hạ nhịp/tắt — máy-$0 vẫn lo).
|
||||||
|
3. Chèn **TOP** dưới `<!-- MIND-TOP -->`; số hiệu = **ĐẾM block TRƯỚC chèn** (block-0 chiếm số 0). 🔴 `_mind` mới-nhất-ở-**TRÊN** — **NGƯỢC chiều** `_context` FLOW (mới-nhất-ở-CUỐI), đừng chép khuôn bên kia.
|
||||||
|
4. `mind-check` full. Trần = khoá **`mind_ctx_kb`** (B1 — CẤM chép số vào đây); vượt ⇒ nén block CŨ NHẤT trừ block-0 + top; <3 block ⇒ **TỪ-CHỐI nén + giương cờ**. File `_mind` chưa có (ca vào giữa phiên-logic) ⇒ tạo từ `session-mind-template.md` + khai trễ.
|
||||||
|
**Chi phí ĐO THẬT @S153 (T4 Measure-Command ×3 — thay ước ban đầu 0.3-0.6s lệch 2.2-5.4×): +~0.12s máy (draft 61,3ms + full 55,4ms; file 34KB vẫn 63,8ms) + 1 Edit + ~1-3K tok soạn nháp + 🔄 1 spawn `ctx-curator` (OWNER-VETO @S153 hub-form 3-vai — carve-out §1, floor ~100K tok/spawn, chi phí anh đã chấp nhận; núm hạ = 1 câu của anh).** 🧊 *Câu cũ "0 spawn — vai kiểm chỉ sống @2 bookend" = quyết (36)(b)+(38)(a) trước veto — hết hiệu lực vế spawn-@pause, vế máy-$0-mỗi-cửa GIỮ.*
|
||||||
|
|
||||||
**(D) AUTO-SNAPSHOT — chạy `/snapshot` §2→§4 ngay trước bước 3** *(đóng `[carry:pause-autosnap]` #17, anh chốt @S148)*:
|
**(D) AUTO-SNAPSHOT — chạy `/snapshot` §2→§4 ngay trước bước 3** *(đóng `[carry:pause-autosnap]` #17, anh chốt @S148)*:
|
||||||
- ✅ **Đo trước khi wire, đúng câu hub bắt hỏi** (`goi-chot` §3 — *"có làm điểm dừng đắt lên không"* phải hỏi TRƯỚC khi bàn giá-trị): `machine-block` **~140ms** · `secrets-sweep` **~64ms** (3 lượt, tb).
|
- ✅ **Đo trước khi wire, đúng câu hub bắt hỏi** (`goi-chot` §3 — *"có làm điểm dừng đắt lên không"* phải hỏi TRƯỚC khi bàn giá-trị): `machine-block` **~140ms** · `secrets-sweep` **~64ms** (3 lượt, tb).
|
||||||
- 🔴 **Chi-phí RÒNG của auto-snap chỉ là ~64ms + 1 write**, KHÔNG phải 204ms: `machine-block` **vốn đã phải chạy** ở (C) cho §(c) STOCK-touched. `/pause` cũng vốn đã commit sẵn ở bước 4.
|
- 🔴 **Chi-phí RÒNG của auto-snap chỉ là ~64ms + 1 write**, KHÔNG phải 204ms: `machine-block` **vốn đã phải chạy** ở (C) cho §(c) STOCK-touched. `/pause` cũng vốn đã commit sẵn ở bước 4.
|
||||||
|
|||||||
@ -159,6 +159,7 @@ Em main PHẢI echo **TOÀN BỘ nội dung command body này** (đầy đủ Ph
|
|||||||
- **(vi) Post-wave assertion:** xong 3 con → `git status --short` → **kỳ vọng 0 tracked-change ngoài run-folder**; có thay-đổi lạ ⇒ residual-write ⇒ **báo anh + revert** (G-015: propose-only KHÔNG code-enforced ở kênh Bash — git-diff = backstop THẬT).
|
- **(vi) Post-wave assertion:** xong 3 con → `git status --short` → **kỳ vọng 0 tracked-change ngoài run-folder**; có thay-đổi lạ ⇒ residual-write ⇒ **báo anh + revert** (G-015: propose-only KHÔNG code-enforced ở kênh Bash — git-diff = backstop THẬT).
|
||||||
- **(vii) [M4] Vết 2 lớp (giữ NGUYÊN sau khi bỏ consent @S151):** dòng trạng-thái ở (i) **IN CẢ khi Light/hỏi-đáp** (Light ⇒ skip CHẠY hợp-lệ, **CẤM skip IM-LẶNG**); khi skip (Light **HOẶC** vòng không chạy được — 🧊 vế "khong-gat" retired @S151 cùng consent-gate) ⇒ ghi **1 dòng vết** vào `.claude/WAL.md`: `trio: skipped S<nn> (<ly-do: light | loi | ...>)`.
|
- **(vii) [M4] Vết 2 lớp (giữ NGUYÊN sau khi bỏ consent @S151):** dòng trạng-thái ở (i) **IN CẢ khi Light/hỏi-đáp** (Light ⇒ skip CHẠY hợp-lệ, **CẤM skip IM-LẶNG**); khi skip (Light **HOẶC** vòng không chạy được — 🧊 vế "khong-gat" retired @S151 cùng consent-gate) ⇒ ghi **1 dòng vết** vào `.claude/WAL.md`: `trio: skipped S<nn> (<ly-do: light | loi | ...>)`.
|
||||||
- **(viii) Đơn-vị nhịp:** "phiên-LOGIC" hub map **TẠM** = nhãn-phiên `S<nn>` (SE chưa adopt session-logic). 🔴 **KHÔNG cadence-key** trong `memory-budget.json`, **KHÔNG tick** counter cho bộ-ba (nhịp bộ-ba ≠ nhịp H24 — trộn 2 đồng-hồ = hỏng cả hai).
|
- **(viii) Đơn-vị nhịp:** "phiên-LOGIC" hub map **TẠM** = nhãn-phiên `S<nn>` (SE chưa adopt session-logic). 🔴 **KHÔNG cadence-key** trong `memory-budget.json`, **KHÔNG tick** counter cho bộ-ba (nhịp bộ-ba ≠ nhịp H24 — trộn 2 đồng-hồ = hỏng cả hai).
|
||||||
|
- **(l) 🔎 ctx-audit @close — vai-3 vòng Ctx (SOI-CHUỖI)** *(adopt thư `0df10df4` @S153; 🔄 **OWNER-VETO @S153**: (38)(a) 1-vai → **hub-form 3-vai** anh chốt trực tiếp — vai-1 `ctx-curator` @mỗi-pause · vai-2 `ctx-verifier` @mỗi-tiep · vai-3 đây; 🔴 ăn từ phiên sau restart CLI):* AUTO **SAU các vòng đo (a)-(k), TRƯỚC §L.c** — spawn vô-điều-kiện (hình-B), **máy TRƯỚC vai** (`mind-check` full + closed-check §6.3-bis). **PIN đích-danh fail-closed**: path `_mind-s-<N>.md` + run-folder bookend-close; `_mind` vắng ⇒ **NO-OP 1 dòng có khai**. Vai: **bất-biến chuỗi** (tự đếm ĐĨA) + **chấm mồi-ngầm** + **KIỂM-VẾT vai-1/vai-2** (phiên có pause/tiep: đọc verdict chúng + đối-chứng chọn mẫu; phiên 0-pause/0-tiep: tự chạy hồi-tố 5-khoản + 4-khoản = fallback) — contract = canonical [`.claude/agents/ctx-audit.md`](../agents/ctx-audit.md) (B1, KHÔNG chép). Lead scribe `sub-ctx-audit-close.md` **NGAY khi trả** + seed diary `agent-memory/ctx-audit/` **CÙNG lượt** (kẻo C11(b) FLAG diary-0-delta — datum T3 @S153).
|
||||||
|
|
||||||
### §L.c — completeness-gate 5-vòng (D1, land S146 — 🔴 CÓ RĂNG: CẤM bare-PASS)
|
### §L.c — completeness-gate 5-vòng (D1, land S146 — 🔴 CÓ RĂNG: CẤM bare-PASS)
|
||||||
|
|
||||||
@ -377,8 +378,9 @@ git push origin main # → git.baocaogiaoduc.vn/vietrep
|
|||||||
> Floor manifest `101e69d6` §1: dấu-mốc thứ-4 = **"Chốt-kết (`_end`) — dấu đóng băng khi phiên-LOGIC thực sự khép lại"**. 🔴 **SE form = `_end` kể từ S148** (owner chốt *"đối ứng đúng chính xác như hub"*); form cũ `closed.md` = **LEGACY, CẤM viết mới** — `session-1` còn dùng nên Sàn-3 vẫn nhận. Chân này **trước S146 CHƯA wire** ⇒ cân-sổ ORPHAN-L chỉ có nửa vào, không có nửa khoá (kêu oan ca *"pause rồi đóng thẳng không qua `/tiep`"*). Nay đóng.
|
> Floor manifest `101e69d6` §1: dấu-mốc thứ-4 = **"Chốt-kết (`_end`) — dấu đóng băng khi phiên-LOGIC thực sự khép lại"**. 🔴 **SE form = `_end` kể từ S148** (owner chốt *"đối ứng đúng chính xác như hub"*); form cũ `closed.md` = **LEGACY, CẤM viết mới** — `session-1` còn dùng nên Sàn-3 vẫn nhận. Chân này **trước S146 CHƯA wire** ⇒ cân-sổ ORPHAN-L chỉ có nửa vào, không có nửa khoá (kêu oan ca *"pause rồi đóng thẳng không qua `/tiep`"*). Nay đóng.
|
||||||
|
|
||||||
- **Ghi `.claude/sessions/session-<N>/_end`** cho `<N>` đang mở — 🔴 **TÊN `_end`, KHÔNG đuôi `.md`** (form hub, owner chốt @S148 *"đối ứng đúng chính xác"*). **FROZEN, ghi MỘT lần, CẤM sửa về sau**. Khuôn `key: value`, tối-thiểu:
|
- **Ghi `.claude/sessions/session-<N>/_end`** cho `<N>` đang mở — 🔴 **TÊN `_end`, KHÔNG đuôi `.md`** (form hub, owner chốt @S148 *"đối ứng đúng chính xác"*). **FROZEN, ghi MỘT lần, CẤM sửa về sau**. Khuôn `key: value`, tối-thiểu:
|
||||||
`summary-frozen-s<N>:` (1 dòng arc đã đóng) · `pointer:` (session-log/SUMMARY) · `carry:` (`a · b · c`) · `pending-anh:` · `pointers:` (run-folder) · `h24-tick: counter=<n>` · `markers: _pause=<p> · _tiep=<t> · _snapshot=<s>`.
|
`summary-frozen-s<N>:` (1 dòng arc đã đóng) · `pointer:` (session-log/SUMMARY) · `carry:` (`a · b · c`) · `pending-anh:` · `pointers:` (run-folder) · `h24-tick: counter=<n>` · `markers: _pause=<p> · _tiep=<t> · _snapshot=<s> · mind-blocks=<n>` *(+`mind-blocks` @S153 adopt `0df10df4`)*.
|
||||||
🔴 **Trường `markers:` không phải trang-trí** — nó là **bản chụp cân-sổ tại lúc đóng**; sau khi đóng, detector bỏ qua thư-mục nên đây là **chứng duy nhất** còn lại về số lần dừng/nối.
|
🔴 **Trường `markers:` không phải trang-trí** — nó là **bản chụp cân-sổ tại lúc đóng**; sau khi đóng, detector bỏ qua thư-mục nên đây là **chứng duy nhất** còn lại về số lần dừng/nối. 🔴 Riêng `mind-blocks=` : máy `mind-check` **KHÔNG BAO GIỜ** đọc nó làm nguồn đếm (đĩa thắng — phép-6 đếm `_pause-*`/`pause-*` trên đĩa; tự-khai chỉ sinh cờ-INFO khi lệch).
|
||||||
|
- **Closed-check lớp mềm** *(@S153 — sau khi ghi `_end`)*: `python scripts/session_ctx.py mind-check --session <N>` — closed-mode **tự siết** (con-trỏ E `đang-chờ` → TRƯỢT; tên-sai → TRƯỢT). **TRƯỢT ⇒ xử lý TRƯỚC commit chốt** (con-trỏ hứa-file-sẽ-sinh phải đã sinh khi phiên-logic khép — bài F-1 thư `0df10df4` §4).
|
||||||
🧊 Form SE cũ = `closed.md` (4 trường prose) — **LEGACY, CẤM viết mới**; `session-1` còn dùng nên Sàn-3 vẫn nhận (dual-accept).
|
🧊 Form SE cũ = `closed.md` (4 trường prose) — **LEGACY, CẤM viết mới**; `session-1` còn dùng nên Sàn-3 vẫn nhận (dual-accept).
|
||||||
- **Cân-sổ (khoá vòng ORPHAN-L):** ghi xong ⇒ **thư-mục ĐÓNG TRỌN, MỌI pause coi như đã đối-ứng** — [`tiep.md §0`](tiep.md) ⑤ **bỏ qua hẳn** thư-mục đã chốt-kết.
|
- **Cân-sổ (khoá vòng ORPHAN-L):** ghi xong ⇒ **thư-mục ĐÓNG TRỌN, MỌI pause coi như đã đối-ứng** — [`tiep.md §0`](tiep.md) ⑤ **bỏ qua hẳn** thư-mục đã chốt-kết.
|
||||||
🔴 **Vá @S148 (fault-inject bắt):** bản cũ code `c=1` rồi so `p > r + c` ⇒ chỉ tha **ĐÚNG MỘT** pause chưa khớp ⇒ phiên đã đóng mà có **≥2** pause dư vẫn **KÊU OAN** — lệch đúng câu doc này vẫn luôn nói ("mọi pause"). Lệch sống từ S146, không lộ vì SE mới có `p=1`.
|
🔴 **Vá @S148 (fault-inject bắt):** bản cũ code `c=1` rồi so `p > r + c` ⇒ chỉ tha **ĐÚNG MỘT** pause chưa khớp ⇒ phiên đã đóng mà có **≥2** pause dư vẫn **KÊU OAN** — lệch đúng câu doc này vẫn luôn nói ("mọi pause"). Lệch sống từ S146, không lộ vì SE mới có `p=1`.
|
||||||
|
|||||||
@ -99,7 +99,8 @@ Em main đọc `.claude/WAL.md` (sổ mạch-việc-dở H22 — ghi-đè ≤40
|
|||||||
| `_pause-<i>.md` | **marker máy** ~200B, 5 trường (`ts`·`head-sha`·`window-ordinal`·`jsonl-hint`·`account-label`) | [`pause.md §2.6`](pause.md) |
|
| `_pause-<i>.md` | **marker máy** ~200B, 5 trường (`ts`·`head-sha`·`window-ordinal`·`jsonl-hint`·`account-label`) | [`pause.md §2.6`](pause.md) |
|
||||||
| `_tiep-<i>.md` | marker máy, **cùng 5 trường** | [`tiep.md §2.6`](tiep.md) |
|
| `_tiep-<i>.md` | marker máy, **cùng 5 trường** | [`tiep.md §2.6`](tiep.md) |
|
||||||
| `_snapshot-<i>.md` | chụp-nhanh không-dừng | ⏳ **CHƯA CÓ ở SE** — cần lệnh `/snapshot` `[carry:snapshot-cmd]` + `[carry:pause-autosnap]` |
|
| `_snapshot-<i>.md` | chụp-nhanh không-dừng | ⏳ **CHƯA CÓ ở SE** — cần lệnh `/snapshot` `[carry:snapshot-cmd]` + `[carry:pause-autosnap]` |
|
||||||
| `_end` | **chốt-kết, KHÔNG đuôi `.md`** · `markers:` chụp cân-sổ lúc đóng | [`session-end.md §6.3-bis`](session-end.md) |
|
| `_end` | **chốt-kết, KHÔNG đuôi `.md`** · `markers:` chụp cân-sổ lúc đóng (+`mind-blocks=<n>` @S153) | [`session-end.md §6.3-bis`](session-end.md) |
|
||||||
|
| `_mind-s-<N>.md` | **lớp trí-nhớ MỀM 4-tầng** (gói-turn · hướng-tiếp · kế-hoạch-suy-nghĩ · đang-thảo-luận + dòng-sống E) — block `## MIND-<k>` **mới-nhất-ở-TRÊN** (🔴 NGƯỢC chiều `_context` FLOW), block cũ bất-biến; adopt thư `0df10df4` @S153 | ghi block-0 @**Phase 3.5** (lead) · refresh @[`pause.md §2.6(C-bis)`](pause.md) · đọc @[`tiep.md §2.6/§3-ter`](tiep.md) · máy = `session_ctx.py mind-check` · trần = khoá `mind_ctx_kb` (B1) |
|
||||||
|
|
||||||
- 🔴 **`<i>` đánh số TUẦN TỰ** trong thư-mục (`max+1`) — **KHÔNG** nhãn `S<nn>`, **KHÔNG** timestamp trong tên. Thứ-tự đọc được từ tên, ts nằm *trong* file.
|
- 🔴 **`<i>` đánh số TUẦN TỰ** trong thư-mục (`max+1`) — **KHÔNG** nhãn `S<nn>`, **KHÔNG** timestamp trong tên. Thứ-tự đọc được từ tên, ts nằm *trong* file.
|
||||||
- 🔴 **TÁCH marker ⟂ narrative** là điểm khác lớn nhất so với form SE cũ (gộp cả hai vào `pause-S<nn>-<ts>.md`). Marker cho MÁY đọc, narrative cho NGƯỜI/phiên-sau đọc.
|
- 🔴 **TÁCH marker ⟂ narrative** là điểm khác lớn nhất so với form SE cũ (gộp cả hai vào `pause-S<nn>-<ts>.md`). Marker cho MÁY đọc, narrative cho NGƯỜI/phiên-sau đọc.
|
||||||
@ -162,6 +163,9 @@ git check-ignore -q .claude/sessions/session-1 ; echo "exit=$?" # → exit=1
|
|||||||
- 🧪 **harness-eval** (monitor **trio-memory**, INFORM-only, **+S141**) — con **ĐO**: đọc output 5+1 instrument + `memory-budget.json` → TRẢ **số nguyên-văn** + so-baseline + verdict {HEALTHY|REGRESSION|MIXED}. 🔴 CẤM số-từ-trí-nhớ.
|
- 🧪 **harness-eval** (monitor **trio-memory**, INFORM-only, **+S141**) — con **ĐO**: đọc output 5+1 instrument + `memory-budget.json` → TRẢ **số nguyên-văn** + so-baseline + verdict {HEALTHY|REGRESSION|MIXED}. 🔴 CẤM số-từ-trí-nhớ.
|
||||||
- 🧭 **harness-refine** (monitor **trio-memory**, INFORM-only, **+S141**) — con **ĐỀ-XUẤT**: đọc `harness-eval-return.md` (PIN) → action 4-lớp {nạp-lại · thăng-hạng · lưu-kho L1→L2 · chưng-cất} + mục "đã cân-nhắc→BÁC". Chỉ acts **AGENT-MEMORY corpus** (lead hot-feed/carry ⇒ NHƯỜNG `lead-gap-auditor`).
|
- 🧭 **harness-refine** (monitor **trio-memory**, INFORM-only, **+S141**) — con **ĐỀ-XUẤT**: đọc `harness-eval-return.md` (PIN) → action 4-lớp {nạp-lại · thăng-hạng · lưu-kho L1→L2 · chưng-cất} + mục "đã cân-nhắc→BÁC". Chỉ acts **AGENT-MEMORY corpus** (lead hot-feed/carry ⇒ NHƯỜNG `lead-gap-auditor`).
|
||||||
- 🧮 **harness-audit** (monitor **trio-memory**, INFORM-only, **+S141**) — con **KIỂM**: đọc **run-folder PIN đích-danh** → verdict ĐẠT/TRƯỢT per-claim + falsify-log + **re-chạy ≥2 số load-bearing**. 🔴 CẤM tự tìm "run mới nhất", CẤM ĐẠT-ảo.
|
- 🧮 **harness-audit** (monitor **trio-memory**, INFORM-only, **+S141**) — con **KIỂM**: đọc **run-folder PIN đích-danh** → verdict ĐẠT/TRƯỢT per-claim + falsify-log + **re-chạy ≥2 số load-bearing**. 🔴 CẤM tự tìm "run mới nhất", CẤM ĐẠT-ảo.
|
||||||
|
- 🔎 **ctx-audit** (monitor **lớp trí-nhớ MỀM** — vai-3 vòng Ctx, INFORM-only, **+S153** adopt `0df10df4`) — SOI-CHUỖI `_mind-s-<N>.md` @2 bookend (hình-B, máy TRƯỚC vai): @open block-0-nội-dung-thật + carry ý-treo + gieo mồi-ngầm · @close bất-biến-chuỗi-đếm-ĐĨA + chấm mồi + KIỂM-VẾT vai-1/vai-2 (hồi-tố đầy-đủ = fallback khi phiên 0-pause/0-tiep). PIN fail-closed; `_mind` vắng ⇒ NO-OP-có-khai. 🔴 KHÁC 2 vai H24 (chúng soi lead-SURFACE; bộ-ba Ctx soi TỆP lớp-mềm).
|
||||||
|
- 🔎 **ctx-curator** (vai-1 vòng Ctx, INFORM-only, **+S153 OWNER-VETO hub-form 3-vai**) — KIỂM bản NHÁP block @MỖI `/pause` (5 khoản ngữ-nghĩa, SAU máy-draft; carve-out duy nhất của `pause.md §1`); trả CHỈ văn bản `CTX-CURATOR: DAT|SUA|SKIP-CO-KHAI`.
|
||||||
|
- 🔎 **ctx-verifier** (vai-2 vòng Ctx, INFORM-only, **+S153 OWNER-VETO**) — ĐỐI-CHIẾU 4-khoản (B-vs-`next:` TIN-SỔ-MÁY · C-vs-bản-đồ · D-chưa-đổi-nhãn · con-trỏ) + BẢN NẠP-LẠI ≤15 dòng @MỖI `/tiep`, kết bằng `LEAD-PHAI-NHAC-LAI:` (bằng-chứng nội-dung sàn khoản 3).
|
||||||
- 🔴 **Bộ-ba trio-memory = trục CHÍNH-HỆ-MEMORY, KHÁC H1/H2/H24/reviewer** — chạy **TUẦN TỰ** eval→refine→audit, **AUTO 1 vòng/phiên giữa 2 bookend (owner @S151 — 🧊 consent-gated S141 superseded)**; nghi-thức đầy-đủ ở **§2.1.9** (đầu phiên) / `session-end §L.b(k)` (cuối phiên).
|
- 🔴 **Bộ-ba trio-memory = trục CHÍNH-HỆ-MEMORY, KHÁC H1/H2/H24/reviewer** — chạy **TUẦN TỰ** eval→refine→audit, **AUTO 1 vòng/phiên giữa 2 bookend (owner @S151 — 🧊 consent-gated S141 superseded)**; nghi-thức đầy-đủ ở **§2.1.9** (đầu phiên) / `session-end §L.b(k)` (cuối phiên).
|
||||||
- 🔴 **2 vai H24 = trục KHÁC H1/H2, KHÔNG gộp:** H1 = tooling-freshness · H2 = harvest-integrity · **H24 = soi chính LEAD**. Class-flag lấy từ **enum ĐÓNG** `lead_self_audit.flag_classes` (`.claude/agent-memory/memory-budget.json`) — **vai KHÔNG tự chế class**. Nhịp = `h24_cadence` (cùng file), **KHÔNG chạy mỗi phiên**.
|
- 🔴 **2 vai H24 = trục KHÁC H1/H2, KHÔNG gộp:** H1 = tooling-freshness · H2 = harvest-integrity · **H24 = soi chính LEAD**. Class-flag lấy từ **enum ĐÓNG** `lead_self_audit.flag_classes` (`.claude/agent-memory/memory-budget.json`) — **vai KHÔNG tự chế class**. Nhịp = `h24_cadence` (cùng file), **KHÔNG chạy mỗi phiên**.
|
||||||
- Task match delegate criteria (ACCEPT) → BẮT BUỘC delegate (xem `.claude/agents/README.md` decision tree)
|
- Task match delegate criteria (ACCEPT) → BẮT BUỘC delegate (xem `.claude/agents/README.md` decision tree)
|
||||||
@ -349,4 +353,13 @@ Plan cha: [tên]
|
|||||||
|
|
||||||
---
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## Phase 3.5 — Ctx soft-memory @open (adopt thư `0df10df4` @S153 — sàn khoản 1 "ghi tươi ở cửa mở phiên"; 🔴 ăn từ phiên sau restart CLI)
|
||||||
|
|
||||||
|
> "Trước tiên" = **trước lần dừng đầu tiên** (hub §2: đặt CUỐI nghi-thức mở — nội dung giàu nhất chỉ tồn tại SAU khi các vòng kiểm đã báo xong). Vết ủy quyền 4 quyết (35)(36)(37)(38): OWNER-DELEGATED → ENGINE-PROPOSED → LEAD-DECIDED @S153 (`memory-budget.json → _mind_ctx_kb_set`); anh veto = 1 edit.
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **Lead Write `_mind-s-<N>.md`** từ [`session-mind-template.md`](../templates/session-mind-template.md) — block-0 **nội-dung THẬT** (≥1 thứ máy-khuôn-không-tự-sinh: tên 1 ý D / 1 E-verdict — metadata ts/hash KHÔNG tính): **A** findings bootstrap · **B** hướng phiên + vì-sao + nhánh-đã-loại · **C** delta bản-đồ suy-nghĩ · **D** carry ý-treo từ `_mind` phiên trước + ý mới anh vừa nêu (+nhãn) · **E** dòng-sống wave @open.
|
||||||
|
2. `python scripts/session_ctx.py mind-check --session <N>` (~140-300ms; TRƯỢT ⇒ sửa trước khi đi tiếp).
|
||||||
|
3. **Spawn `ctx-audit` @open** (vai-3 vòng Ctx — AUTO hình-B, INFORM-only — **máy TRƯỚC vai**: bắt lỗi rẻ trước, đốt tiền sau) — PIN path `_mind` + run-folder bookend; lead scribe `sub-ctx-audit-open.md` **NGAY khi trả** + **seed diary `agent-memory/ctx-audit/` CÙNG lượt** (C11(b) sẽ FLAG diary-0-delta nếu quên — datum T3 @S153).
|
||||||
|
> 🔄 **OWNER-VETO @S153 — hub-form 3-vai** (anh bác (38)(a), chốt "Build đủ 3 vai như hub"): vòng Ctx = **`ctx-curator`** (vai-1, KIỂM nháp @MỖI `/pause` — carve-out `pause.md §1`, wire @`pause.md §2.6(C-bis)-2bis`) · **`ctx-verifier`** (vai-2, ĐỐI-CHIẾU+NẠP @MỖI `/tiep` — wire @`tiep.md §3-ter`) · **`ctx-audit`** (vai-3, SOI-CHUỖI 2 đầu — đây). Núm hạ tần suất vai-1/vai-2 = quyền anh (1 câu).
|
||||||
|
|
||||||
**Trigger sau Phase 3:** Em main đợi user input task cụ thể. Sub-agent spawn theo decision tree khi ACCEPT criteria match.
|
**Trigger sau Phase 3:** Em main đợi user input task cụ thể. Sub-agent spawn theo decision tree khi ACCEPT criteria match.
|
||||||
|
|||||||
@ -166,6 +166,7 @@ Tín-hiệu **YẾU NHẤT**, dùng cuối. 🔴 **`porcelain` rỗng KHÔNG ph
|
|||||||
|
|
||||||
- **Đọc (form HUB, chuẩn @S148):** có `.claude/sessions/session-<N>/` → đọc **`_context-s-<N>.md`** — đó là **bối-cảnh cộng-dồn** (§(a) STOCK-map pointer + §(b) FLOW append-only: mọi entry `### PAUSE-<k>` theo thứ-tự, kèm dòng `> anh:` verbatim). Marker `_pause-*.md`/`_tiep-*.md` là **5 trường máy**, đọc để biết `window-ordinal` + `head-sha`, KHÔNG chứa narrative.
|
- **Đọc (form HUB, chuẩn @S148):** có `.claude/sessions/session-<N>/` → đọc **`_context-s-<N>.md`** — đó là **bối-cảnh cộng-dồn** (§(a) STOCK-map pointer + §(b) FLOW append-only: mọi entry `### PAUSE-<k>` theo thứ-tự, kèm dòng `> anh:` verbatim). Marker `_pause-*.md`/`_tiep-*.md` là **5 trường máy**, đọc để biết `window-ordinal` + `head-sha`, KHÔNG chứa narrative.
|
||||||
🧊 **Legacy ≤S147:** thư-mục không có `_context-s-<N>.md` ⇒ đọc **TẤT CẢ** `pause-*.md` theo thứ-tự thời-gian (form cũ gộp marker+narrative). Nhận-để-đọc, **CẤM viết mới** kiểu đó. 🔴 **Đây là lane CỘNG-DỒN, khác WAL** — WAL là sổ **mạch-sống ghi-đè ≤40 dòng** (liếc-một-cái-là-biết); context-map là **tích-luỹ, không ghi đè**. Đọc context-map **KHÔNG** thay việc chạy `verify:` — ground-truth vẫn thắng (§3).
|
🧊 **Legacy ≤S147:** thư-mục không có `_context-s-<N>.md` ⇒ đọc **TẤT CẢ** `pause-*.md` theo thứ-tự thời-gian (form cũ gộp marker+narrative). Nhận-để-đọc, **CẤM viết mới** kiểu đó. 🔴 **Đây là lane CỘNG-DỒN, khác WAL** — WAL là sổ **mạch-sống ghi-đè ≤40 dòng** (liếc-một-cái-là-biết); context-map là **tích-luỹ, không ghi đè**. Đọc context-map **KHÔNG** thay việc chạy `verify:` — ground-truth vẫn thắng (§3).
|
||||||
|
- **Đọc lớp MỀM** *(adopt `0df10df4` @S153 — sàn khoản 3; 🔴 ăn từ phiên sau restart CLI)*: có `_mind-s-<N>.md` ⇒ đọc **TỪ TRÊN XUỐNG** (block trên cùng giàu nhất — chiều NGƯỢC `_context`) + chạy `python scripts/session_ctx.py mind-check --session <N>` (~140-300ms, KHÔNG chặn — lỗi thì khai rồi đi tiếp).
|
||||||
- **Ghi biên-nhận — 🔴 THỰC-HIỆN SAU §3** (đọc ở đây, ghi sau khi reconcile xong; **bắt buộc**): tạo **`_tiep-<i>.md`** (`<i>` = `max(_tiep-*)+1`) — đúng **5 trường ~200B**, y khuôn `_pause-<i>.md` (xem [`pause.md §2.6`](pause.md)): `ts` · `head-sha` · `window-ordinal` · `jsonl-hint` · `account-label`.
|
- **Ghi biên-nhận — 🔴 THỰC-HIỆN SAU §3** (đọc ở đây, ghi sau khi reconcile xong; **bắt buộc**): tạo **`_tiep-<i>.md`** (`<i>` = `max(_tiep-*)+1`) — đúng **5 trường ~200B**, y khuôn `_pause-<i>.md` (xem [`pause.md §2.6`](pause.md)): `ts` · `head-sha` · `window-ordinal` · `jsonl-hint` · `account-label`.
|
||||||
🔴 **Marker là MÁY, không phải bài luận** — kết-quả reconcile (lệch gì so `chain:`, `next:` đang chạy) thuộc về **`_context-s-<N>.md`**, không nhồi vào marker. *(Bản S148 đầu ghi `resume-S<nn>-<ts>.md` 2,5KB narrative — sai form, đã gỡ.)*
|
🔴 **Marker là MÁY, không phải bài luận** — kết-quả reconcile (lệch gì so `chain:`, `next:` đang chạy) thuộc về **`_context-s-<N>.md`**, không nhồi vào marker. *(Bản S148 đầu ghi `resume-S<nn>-<ts>.md` 2,5KB narrative — sai form, đã gỡ.)*
|
||||||
- 🔴 **Vì sao bắt buộc:** biên-nhận này là **đối-ứng cân-sổ** của tín-hiệu **ORPHAN-L ⑤** (§0). Thiếu nó ⇒ sổ lệch ⇒ lần sau **KÊU** ⇒ hỏi lại anh. Hỏng về phía *hỏi thừa* = an-toàn; nhưng ghi đủ thì sàn mới **im đúng**.
|
- 🔴 **Vì sao bắt buộc:** biên-nhận này là **đối-ứng cân-sổ** của tín-hiệu **ORPHAN-L ⑤** (§0). Thiếu nó ⇒ sổ lệch ⇒ lần sau **KÊU** ⇒ hỏi lại anh. Hỏng về phía *hỏi thừa* = an-toàn; nhưng ghi đủ thì sàn mới **im đúng**.
|
||||||
@ -178,6 +179,8 @@ Tín-hiệu **YẾU NHẤT**, dùng cuối. 🔴 **`porcelain` rỗng KHÔNG ph
|
|||||||
> **§3-bis — 🧾 in MASTER-CHECKLIST (cập-nhật từ WAL đã reconcile ở §3; VIEW derive tươi, KHÔNG file nguồn):** derive từ WAL (đã ground-truth-reconcile) + HANDOFF —
|
> **§3-bis — 🧾 in MASTER-CHECKLIST (cập-nhật từ WAL đã reconcile ở §3; VIEW derive tươi, KHÔNG file nguồn):** derive từ WAL (đã ground-truth-reconcile) + HANDOFF —
|
||||||
> - **vừa-xong** (mục vừa chuyển `[!]`→`[x]` khi reconcile) · **vẫn-treo** (`[!]` / `[ ]` còn lại) · **chờ-anh — 🔢 BẮT BUỘC ĐÁNH SỐ** (anh trả lời bằng số).
|
> - **vừa-xong** (mục vừa chuyển `[!]`→`[x]` khi reconcile) · **vẫn-treo** (`[!]` / `[ ]` còn lại) · **chờ-anh — 🔢 BẮT BUỘC ĐÁNH SỐ** (anh trả lời bằng số).
|
||||||
> 🔴 **Checklist = VIEW derive tươi — CẤM tạo file checklist nguồn-đôi (sàn-3).**
|
> 🔴 **Checklist = VIEW derive tươi — CẤM tạo file checklist nguồn-đôi (sàn-3).**
|
||||||
|
>
|
||||||
|
> **§3-ter — 🧠 BẢN NẠP-LẠI lớp mềm ≤15 dòng** *(adopt `0df10df4` @S153 — sàn khoản 3 CÓ BẰNG-CHỨNG NỘI-DUNG; 🔴 ăn từ phiên sau restart CLI; 🔄 OWNER-VETO @S153: 4-khoản đối-chiếu + bản-nạp-lại nay do VAI-2 `ctx-verifier` sản xuất — hub-form 3-vai anh chốt)*: **spawn `ctx-verifier`** (máy `mind-check` full chạy TRƯỚC ở §2.6; PIN {`_mind` · `_context` · WAL-đã-reconcile-§3}) → vai trả 4-khoản đối-chiếu (**B vs `next:` — LỆCH ⇒ TIN SỔ MÁY + cờ** · C vs bản-đồ · D-đã-định-đoạt-chưa-đổi-nhãn · con-trỏ theo verdict máy) + **BẢN NẠP-LẠI ≤15 dòng** kết bằng dòng `LEAD-PHAI-NHAC-LAI: <tên-ý-D> · <E-verdict>`. Lead **PHẢI NHẮC LẠI** đúng các chi tiết đó trong báo-cáo đầu (chi tiết chỉ-biết-nếu-đã-đọc — "đã nạp" suông KHÔNG tính, metadata ts/hash KHÔNG tính); verdict 1-dòng của vai ghi vào biên-nhận (vết). Vai vắng/SKIP ⇒ lead tự chạy 4-khoản (fallback, khai rõ). **+ nạp NỀN RÚT-GỌN theo khoá `tiep_reload`** (`memory-budget.json` — B1: CẤM chép danh-sách tệp vào đây; ước ~40-60K tok input cache-được, quyết (37)(b) — nạp NỀN vẫn là việc LEAD, vai-2 chỉ lo lớp mềm).
|
||||||
|
|
||||||
## 4. Mục `[!]` dạng `wf:` → nhánh recovery-workflow
|
## 4. Mục `[!]` dạng `wf:` → nhánh recovery-workflow
|
||||||
Nếu mục dở là một dòng `wf:` (chết giữa workflow) → relaunch **ĐÃ-CẮT-GỌT**, KHÔNG chạy lại từ đầu:
|
Nếu mục dở là một dòng `wf:` (chết giữa workflow) → relaunch **ĐÃ-CẮT-GỌT**, KHÔNG chạy lại từ đầu:
|
||||||
|
|||||||
@ -11,38 +11,41 @@
|
|||||||
},
|
},
|
||||||
"_tick_invariant_note": "Tick invariant (hub dede7ec5 Delta-1, verbatim): moi LAN-CHOT +1; mot cap dung-noi tang DUNG +1, khong +2, khong +0. SE form = tick-at-entry-gate idempotent-per-label (hub Delta-2 recovery-gate +1 = permitted form) - NET +1/session-label EQUIV hub +1/cap on CLOSED pairs; an OPEN pair is transiently +0 until its entry gate fires (hub blessed, 9a35405b block-1 phep dung-noi). Guard song-con = label-convention (session-start 2.1.8: new conversation = new S\u003cnn\u003e label, NEVER reuse). history[] is append-unbounded BY DESIGN =\u003e absence of a marker = never-happened (safe semantics); IF a FIFO cap is ever added, eviction MUST be handled explicitly (absence-vi-bi-day != absence-vi-chua-xay-ra - log-BOUNDED design-note dede7ec5).",
|
"_tick_invariant_note": "Tick invariant (hub dede7ec5 Delta-1, verbatim): moi LAN-CHOT +1; mot cap dung-noi tang DUNG +1, khong +2, khong +0. SE form = tick-at-entry-gate idempotent-per-label (hub Delta-2 recovery-gate +1 = permitted form) - NET +1/session-label EQUIV hub +1/cap on CLOSED pairs; an OPEN pair is transiently +0 until its entry gate fires (hub blessed, 9a35405b block-1 phep dung-noi). Guard song-con = label-convention (session-start 2.1.8: new conversation = new S\u003cnn\u003e label, NEVER reuse). history[] is append-unbounded BY DESIGN =\u003e absence of a marker = never-happened (safe semantics); IF a FIFO cap is ever added, eviction MUST be handled explicitly (absence-vi-bi-day != absence-vi-chua-xay-ra - log-BOUNDED design-note dede7ec5).",
|
||||||
"_seed_honesty": "Seeded UNTICKED on purpose. counter=0 and last_ticked_* = null mean \u0027no tick has ever happened\u0027, which is the truth at S121 - the ritual that performs the tick lands in W3. Seeding a fake first tick here would make the very first cadence reading a lie, and H24 exists to catch exactly that kind of invented number.",
|
"_seed_honesty": "Seeded UNTICKED on purpose. counter=0 and last_ticked_* = null mean \u0027no tick has ever happened\u0027, which is the truth at S121 - the ritual that performs the tick lands in W3. Seeding a fake first tick here would make the very first cadence reading a lie, and H24 exists to catch exactly that kind of invented number.",
|
||||||
"counter": 26,
|
"counter": 27,
|
||||||
"last_ticked_session": "S152",
|
"last_ticked_session": "S153",
|
||||||
"last_ticked_head": "3058470de98f8829538d9180988f4e0509da8ed6",
|
"last_ticked_head": "1b7386d96978733df703bbd617cc31ae17467dd8",
|
||||||
"last_ticked_at": "2026-07-25",
|
"last_ticked_at": "2026-07-26",
|
||||||
"last_audit": {
|
"last_audit": {
|
||||||
"light_at_counter": 26,
|
"light_at_counter": 27,
|
||||||
"deep_at_counter": 25,
|
"deep_at_counter": 25,
|
||||||
"_note": "Counter value at which the last light/deep self-audit actually ran. S140 (2026-07-18): light-audit #3 at counter=14 = FORCE-FIRE DEBT PAID (closeout S139 gop P=3 pause =\u003e OVERDUE(light) INFORM; owner direction S140 \u0027dong du 5 vong\u0027 = consent DP-3 =\u003e lead spawn ca CAP H24 dau phien). 2-vai coverage 0-garble, diary ghi TRONG luc lam (anti-#53). lead-view: 1 FLAG LOW view-stale-status (HANDOFF:8 NEXT-em con treo \u0027624c378d verified-pending-\u003eexecuted\u0027 nhu to-do trong khi da executed-runtime @S140 sang) - xu @closeout re-stamp + 2 INFORM clean (model-flip S140 Fable = owner-choice KHONG can re-stamp canonical per anti-churn S106; 3 surface frozen dung). lead-omission: 1 FLAG MED gap-owner-specifics (direction session-model S140 VANG tracker - da xu TRONG PHIEN: draft session-model-se-draft.md + email hub + closeout them carry) + INFORM gap-carry-aged non-vacuous LAN DAU (hook-vs-budget-cap streak 9\u003e=M6, owner-held) + INFORM route-H1 (cum 7-carry S117/S118 VO HINH voi carry-age detector - chi age carry re-tag trong NEXT segment; aging-measurement bo sot) + META diary lead-omission thieu entry S137 (GAP-3 tai) -\u003e backfill @closeout. Prior: light #2 at counter=11 (S137, OVERDUE 8/6 paid). S143 (2026-07-22): DEEP-audit RAN at counter=17 - FORCE-FIRE SOM 1 NHIP theo direction owner (nguong tu-nhien la 18 = 3+15), KHONG phai toi-han tu-nhien. Deep bao ham light =\u003e set CA HAI light_at=deep_at=17 (tranh no ao phien sau). Chi tiet FLAG/class_repeat: xem history[] entry S143. Moc ke tiep tinh tu 17: light ~ counter 23; deep ~ counter 32.",
|
"_note": "Counter value at which the last light/deep self-audit actually ran. S140 (2026-07-18): light-audit #3 at counter=14 = FORCE-FIRE DEBT PAID (closeout S139 gop P=3 pause =\u003e OVERDUE(light) INFORM; owner direction S140 \u0027dong du 5 vong\u0027 = consent DP-3 =\u003e lead spawn ca CAP H24 dau phien). 2-vai coverage 0-garble, diary ghi TRONG luc lam (anti-#53). lead-view: 1 FLAG LOW view-stale-status (HANDOFF:8 NEXT-em con treo \u0027624c378d verified-pending-\u003eexecuted\u0027 nhu to-do trong khi da executed-runtime @S140 sang) - xu @closeout re-stamp + 2 INFORM clean (model-flip S140 Fable = owner-choice KHONG can re-stamp canonical per anti-churn S106; 3 surface frozen dung). lead-omission: 1 FLAG MED gap-owner-specifics (direction session-model S140 VANG tracker - da xu TRONG PHIEN: draft session-model-se-draft.md + email hub + closeout them carry) + INFORM gap-carry-aged non-vacuous LAN DAU (hook-vs-budget-cap streak 9\u003e=M6, owner-held) + INFORM route-H1 (cum 7-carry S117/S118 VO HINH voi carry-age detector - chi age carry re-tag trong NEXT segment; aging-measurement bo sot) + META diary lead-omission thieu entry S137 (GAP-3 tai) -\u003e backfill @closeout. Prior: light #2 at counter=11 (S137, OVERDUE 8/6 paid). S143 (2026-07-22): DEEP-audit RAN at counter=17 - FORCE-FIRE SOM 1 NHIP theo direction owner (nguong tu-nhien la 18 = 3+15), KHONG phai toi-han tu-nhien. Deep bao ham light =\u003e set CA HAI light_at=deep_at=17 (tranh no ao phien sau). Chi tiet FLAG/class_repeat: xem history[] entry S143. Moc ke tiep tinh tu 17: light ~ counter 23; deep ~ counter 32.",
|
||||||
"signal_session": "S152",
|
"signal_session": "S153",
|
||||||
"signal_decided": [
|
"signal_decided": [
|
||||||
"view-stale-count",
|
|
||||||
"view-residual-asym",
|
"view-residual-asym",
|
||||||
|
"view-stale-header",
|
||||||
|
"view-stale-count",
|
||||||
|
"view-stale-status",
|
||||||
"gap-carry-dropped",
|
"gap-carry-dropped",
|
||||||
"view-stale-status"
|
"gap-decision-sunk",
|
||||||
|
"gap-underfill"
|
||||||
],
|
],
|
||||||
"signal_reset_done": true,
|
"signal_reset_done": false,
|
||||||
"signal_last_kind": "light"
|
"signal_last_kind": "light"
|
||||||
},
|
},
|
||||||
"class_repeat": {
|
"class_repeat": {
|
||||||
"_note": "Rolling tally per flag class from lead_self_audit.flag_classes (memory-budget.json). Key = class name, value = consecutive-audit repeat count. S124 first audit = SEED (fired-once), not repeats yet (per lead-view-auditor honest-note). jump_on_class_repeat=3.",
|
"_note": "Rolling tally per flag class from lead_self_audit.flag_classes (memory-budget.json). Key = class name, value = consecutive-audit repeat count. S124 first audit = SEED (fired-once), not repeats yet (per lead-view-auditor honest-note). jump_on_class_repeat=3.",
|
||||||
"counts": {
|
"counts": {
|
||||||
"view-residual-asym": 4,
|
"view-residual-asym": 5,
|
||||||
"view-stale-count": 4,
|
"view-stale-count": 5,
|
||||||
"gap-carry-dropped": 6,
|
"gap-carry-dropped": 7,
|
||||||
"gap-decision-sunk": 0,
|
"gap-decision-sunk": 1,
|
||||||
"view-stale-status": 1,
|
"view-stale-status": 2,
|
||||||
"gap-owner-specifics": 0,
|
"gap-owner-specifics": 0,
|
||||||
"gap-carry-aged": 0,
|
"gap-carry-aged": 0,
|
||||||
"gap-incident-unrecorded": 0,
|
"gap-incident-unrecorded": 0,
|
||||||
"view-stale-header": 0,
|
"view-stale-header": 1,
|
||||||
"view-stale-role-desc": 0,
|
"view-stale-role-desc": 0,
|
||||||
"gap-underfill": 0
|
"gap-underfill": 1
|
||||||
},
|
},
|
||||||
"_view_star_repair_S149": "VA NUA view-* BI BO @S148 - phat hien boi h24-audit (vai KIEM) @S149, evidence runs/2026-07-24-S148-h24-force-fire/sub-h24-audit-S149.md muc 3 + 9c. GOC: lead-view-auditor KHONG GAN CLASS cho FLAG nao @S148 (no VAN gan @S140 va @S143, va @S146 dung header chuan \u0027## FLAG-N - `class` - SEV\u0027) =\u003e lead single-writer khong co so de chep =\u003e nua view-* dung yen trong khi nua gap-* duoc ghi du. Doi chung bat-doi-xung: cung closeout do, 3 dong gap-* ghi day du - khac biet DUY NHAT la lead-omission CO dua bang tally co nguon. SO DA VA (co nguon, chac chan): view-stale-count 0-\u003e1 (S148 fire V1 canonical-poison test-count; S146 khong fire) - view-stale-status 0-\u003e2 (S146 fire per sub-lead-view-S146.md:11, S148 fire V3 trio-first-run stale =\u003e 2 vong LIEN TIEP, vong sau fire nua la CHAM JUMP). 🔴 view-residual-asym GIU NGUYEN 1 - KHONG PHAI vi dung, ma vi KHONG XAC DINH DUOC: gia tri that thuoc {0, 3}. Ly do: S143=1 -\u003e S146 fire x2 (sub-lead-view-S146.md:27,:43) =\u003e =2 -\u003e S148 KHONG BIET vi FLAG-4/FLAG-5 cua lead-view @S148 KHONG TON TAI TREN DIA (run-folder chi co run.md, 0 file sub-*; doi chung S146 co 3 file). Neu 1 trong 2 FLAG mat tich la view-residual-asym thi =3 =\u003e CHAM JUMP =\u003e tong 4 class armed chu khong phai 3. CAM ghi 0 (= khang dinh \u0027S148 khong fire class nay\u0027 = DAT-ao, dung lop H24 sinh ra de chan) va CAM ghi 3 (= doan len).",
|
"_view_star_repair_S149": "VA NUA view-* BI BO @S148 - phat hien boi h24-audit (vai KIEM) @S149, evidence runs/2026-07-24-S148-h24-force-fire/sub-h24-audit-S149.md muc 3 + 9c. GOC: lead-view-auditor KHONG GAN CLASS cho FLAG nao @S148 (no VAN gan @S140 va @S143, va @S146 dung header chuan \u0027## FLAG-N - `class` - SEV\u0027) =\u003e lead single-writer khong co so de chep =\u003e nua view-* dung yen trong khi nua gap-* duoc ghi du. Doi chung bat-doi-xung: cung closeout do, 3 dong gap-* ghi day du - khac biet DUY NHAT la lead-omission CO dua bang tally co nguon. SO DA VA (co nguon, chac chan): view-stale-count 0-\u003e1 (S148 fire V1 canonical-poison test-count; S146 khong fire) - view-stale-status 0-\u003e2 (S146 fire per sub-lead-view-S146.md:11, S148 fire V3 trio-first-run stale =\u003e 2 vong LIEN TIEP, vong sau fire nua la CHAM JUMP). 🔴 view-residual-asym GIU NGUYEN 1 - KHONG PHAI vi dung, ma vi KHONG XAC DINH DUOC: gia tri that thuoc {0, 3}. Ly do: S143=1 -\u003e S146 fire x2 (sub-lead-view-S146.md:27,:43) =\u003e =2 -\u003e S148 KHONG BIET vi FLAG-4/FLAG-5 cua lead-view @S148 KHONG TON TAI TREN DIA (run-folder chi co run.md, 0 file sub-*; doi chung S146 co 3 file). Neu 1 trong 2 FLAG mat tich la view-residual-asym thi =3 =\u003e CHAM JUMP =\u003e tong 4 class armed chu khong phai 3. CAM ghi 0 (= khang dinh \u0027S148 khong fire class nay\u0027 = DAT-ao, dung lop H24 sinh ra de chan) va CAM ghi 3 (= doan len).",
|
||||||
"_jump_state_S149": "3 class CHAC CHAN cham/vuot jump_on_class_repeat=3: gap-owner-specifics 4 - gap-decision-sunk 3 - gap-carry-dropped 3. + view-stale-status 2 = armed 2/3 (vong sau fire nua la cham). + view-residual-asym KHONG XAC DINH {0,3}. =\u003e CAU TRA LOI DUNG CHO OWNER LA DAI 3-4, KHONG PHAI SO 3 TRAN. Lead da trinh so 3 tran @S149 truoc khi co ket qua vai KIEM - DA DINH CHINH trong cung phien.",
|
"_jump_state_S149": "3 class CHAC CHAN cham/vuot jump_on_class_repeat=3: gap-owner-specifics 4 - gap-decision-sunk 3 - gap-carry-dropped 3. + view-stale-status 2 = armed 2/3 (vong sau fire nua la cham). + view-residual-asym KHONG XAC DINH {0,3}. =\u003e CAU TRA LOI DUNG CHO OWNER LA DAI 3-4, KHONG PHAI SO 3 TRAN. Lead da trinh so 3 tran @S149 truoc khi co ket qua vai KIEM - DA DINH CHINH trong cung phien.",
|
||||||
@ -133,6 +136,11 @@
|
|||||||
"at": "2026-07-25",
|
"at": "2026-07-25",
|
||||||
"session": "S152",
|
"session": "S152",
|
||||||
"event": "squash-benign (session-counter-tick.ps1 M2, contract fail_loud_on_regress trigger-2 BENIGN branch): counter 25-\u003e26, session S151-\u003eS152, head 7ce0798-\u003e3058470. last_ticked_head 7ce0798 object EXISTS (cat-file=commit) but NOT reachable (merge-base --is-ancestor exit!=0), counter not regressed =\u003e a closeout squash lifted the ticked wal:/session commit out of history (expected drift, not tamper). Trace appended, continue, no owner alarm. Written atomically (temp + Move-Item -Force)."
|
"event": "squash-benign (session-counter-tick.ps1 M2, contract fail_loud_on_regress trigger-2 BENIGN branch): counter 25-\u003e26, session S151-\u003eS152, head 7ce0798-\u003e3058470. last_ticked_head 7ce0798 object EXISTS (cat-file=commit) but NOT reachable (merge-base --is-ancestor exit!=0), counter not regressed =\u003e a closeout squash lifted the ticked wal:/session commit out of history (expected drift, not tamper). Trace appended, continue, no owner alarm. Written atomically (temp + Move-Item -Force)."
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"at": "2026-07-26",
|
||||||
|
"session": "S153",
|
||||||
|
"event": "squash-benign (session-counter-tick.ps1 M2, contract fail_loud_on_regress trigger-2 BENIGN branch): counter 26-\u003e27, session S152-\u003eS153, head 3058470-\u003e1b7386d. last_ticked_head 3058470 object EXISTS (cat-file=commit) but NOT reachable (merge-base --is-ancestor exit!=0), counter not regressed =\u003e a closeout squash lifted the ticked wal:/session commit out of history (expected drift, not tamper). Trace appended, continue, no owner alarm. Written atomically (temp + Move-Item -Force)."
|
||||||
}
|
}
|
||||||
]
|
]
|
||||||
}
|
}
|
||||||
|
|||||||
7
.claude/sessions/session-5/_end
Normal file
7
.claude/sessions/session-5/_end
Normal file
@ -0,0 +1,7 @@
|
|||||||
|
summary-frozen-s5: S152 2-cửa-sổ (CLI-restart máy-treo giữa, nối /pause+/tiep) trọn arc: bookend hình B 2 đầu (@open 3+2 FLAG → vá; @close 6+2 FLAG → vá 8/8; ring2 8/8+8/8 · ring1 48Đ/5T/59-claim) + owner 3-quyết (30-JUMP-giữ-nhịp · 31-4-persona-NEVER · 32-vòng-1→5-AUTO ⇒ lô consent 9-site gỡ sạch, E-013 EXT) + queue memory-ops TRỌN (A7 392/392 · mfe 20/20-100% đầu tiên · lead-gap drain 16.485B · strike-ledger + WARN-latch -Ack-owner) + V4-sleep AUTO đầu (1-shard-thật/16-KÊU; ring4 đầu-đời TRƯỢT-4/5 → 4 fix gist + scribe on-behalf) + thư re-stamp 9c909007 (sweep 13 bề-mặt + adap-report Đính-chính; thư-2 0df10df4 chờ adopt) + M9 13 đơn-vị (3 S151-deep hồi-tố) + #53 ×10-chắc tally-60-cận-dưới (errata subject-1b85713=53-SAI) + bài pin-bản-cắt (slot 33 END+TOTAL-line)
|
||||||
|
pointer: docs/changelog/sessions/2026-07-26-0200-S152-bookend-memops-close.md
|
||||||
|
carry: 23 slug re-stamp @S152 + 3 mới (adap-apply-2-thu · h24-end-total-line · ring4-write-lane) + 3 đóng (memory-ops-refine-queue · hub-republish-59ce1d0f · jump-dai-frozen) — sống ở docs/HANDOFF.md segment S152
|
||||||
|
pending-anh: HANDOFF NEXT-anh — mở: (4)(5)(6)(7)(11)(13)(15)(20)(21)(22)(26-bổ-vế-B6)(28)(29) + MỚI (33) END+TOTAL-line · (34) ring4-write-lane; đóng @S152: (30)(31)(32)
|
||||||
|
pointers: runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/ (16 file, 2 synthesis) · runs/2026-07-25-S152-trio-memory/ (5 file) · commit chốt c2d01f0 pushed (squash 20 wal:, 96 file +4335/−200)
|
||||||
|
h24-tick: counter=26
|
||||||
|
markers: _pause=1 · _tiep=1 · _snapshot=1
|
||||||
59
.claude/sessions/session-6/_context-s-6.md
Normal file
59
.claude/sessions/session-6/_context-s-6.md
Normal file
@ -0,0 +1,59 @@
|
|||||||
|
# _context-s-6 — SESSION-MODEL narrative durable
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- SCAFFOLD-META: sID=6 | ts-moc=2026-07-26T02:00:55+07:00 | nguon-ts=git log -1 --format=%cI @ HEAD 1b7386d | generator=scripts/session-scaffold.ps1 -->
|
||||||
|
|
||||||
|
> **sID (LOGIC-session) = 6.** 1 phiên-logic (bootstrap → work → sweep) trải nhiều window vật-lý nối bằng `/pause`+`/tiep`. Window = 0-ID governance; **sID = đơn-vị LOGIC**. Folder pin: `.claude/sessions/session-6/`.
|
||||||
|
> ts-mốc khởi-tạo = **2026-07-26T02:00:55+07:00** (nguồn: `git log -1 --format=%cI @ HEAD 1b7386d`) — mốc git-committer, KHÔNG phải wall-clock tuỳ-tiện.
|
||||||
|
>
|
||||||
|
> 🔴 **CẤM rewrite / tự-tóm block FLOW** (chống self-summary lossy). FLOW = append-only @`/pause`-only; vượt cap `session_ctx_kb` → distill SECTION CŨ thành pointer/gist, TUYỆT ĐỐI KHÔNG sửa entry verbatim đã ghi.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## (a) STOCK-map — reference-not-copy
|
||||||
|
|
||||||
|
> Bảng pointer tới nguồn durable. **KHÔNG copy nội-dung** (chống drift). Điền @bootstrap; row session-specific append dưới các row stable.
|
||||||
|
|
||||||
|
| Tên | Path | 1-dòng |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| WAL | `.claude/WAL.md` | mạch-việc-dở máy-state (H-22) — nối bằng `/tiep` |
|
||||||
|
| AI-context | `CLAUDE.md` | AI agent context SOLUTION_ERP (scope + quick-rules) |
|
||||||
|
| Trạng-thái | `docs/STATUS.md` | canonical mọi con-số (mig · bảng · test · roster) |
|
||||||
|
| Bàn-giao | `docs/HANDOFF.md` | brief 5 phút + bảng số chờ-anh + carry |
|
||||||
|
| Sổ đếm H24 | `.claude/governance/.session-counter.json` | counter + nhịp lead-self-audit |
|
||||||
|
| Thư cross-project | `broadcasts/_index.md` | INBOUND directed (`outbox/se`) — fan-out `outbox/all` KHÔNG vào đây |
|
||||||
|
| Run bookend S153 | `.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-bookend-open/` | wave 5-vòng @open + 8 instrument + sub-file 4 vai (harvest END-đủ; 3 vai resume sau garble #53 lượt-1) |
|
||||||
|
| Adap 2 thư 07-25 | `docs/governance/adap-reports/2026-07-25-Governance-*.md` | thư ① model-default TRỌN (probe 2-nguồn `claude-opus-5[1m]`, thư hub `d432f5eab5cd`) · thư ② agreed — draft `ctx-soft-memory-se-draft.md` chờ anh (35)-(38) |
|
||||||
|
| RAG health @S153 | `scripts/rag-infra.ps1` (AI_INFRA repo) | Qdrant DOWN 6333 refused (gotcha #14 off-after-reboot) — SE flag+defer, fix = AI_INFRA op `-Action ensure` |
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## (b) FLOW — append-only @pause-only
|
||||||
|
|
||||||
|
> 🔴 **CẤM rewrite FLOW.** Mỗi `/pause` APPEND đúng 1 entry theo SCHEMA dưới (đặt DƯỚI dòng `FLOW-START`). Entry cũ = immutable. FLOW = SOURCE durable của "đang-đến-đâu"; bảng-đầu-việc = VIEW derive từ đây (single-source).
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- ENTRY-SCHEMA (guidance, KHONG phai entry that — /pause command dien; parser real-entry match `^### PAUSE-\d+`, placeholder `<k>` khong false-match):
|
||||||
|
|
||||||
|
### PAUSE-<k> <ts ISO-8601>
|
||||||
|
|
||||||
|
> anh: <tin-nhan anh VERBATIM — copy nguyen-van, KHONG paraphrase>
|
||||||
|
|
||||||
|
**(1) quyet-dinh da CHOT** / **(2) delta con SONG** / **(3) con-tro**
|
||||||
|
|
||||||
|
```json
|
||||||
|
{ "machine_block": "python scripts/session_ctx.py machine-block --session <N> --json" }
|
||||||
|
```
|
||||||
|
-->
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- FLOW-START — entries append bên dưới dòng này, mới nhất ở CUỐI -->
|
||||||
|
|
||||||
|
_(chưa có PAUSE — entry đầu append @`/pause` đầu tiên của phiên)_
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## (c) STOCK-touched — máy-derive
|
||||||
|
|
||||||
|
> Bảng file-đã-đụng trong phiên, **máy-derive** từ `git diff --name-only <anchor>..HEAD` @pause/snapshot. KHÔNG điền tay.
|
||||||
|
|
||||||
|
| File | Δ | Ghi-chú |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| _(máy-derive @pause/snapshot)_ | | |
|
||||||
89
.claude/templates/session-mind-template.md
Normal file
89
.claude/templates/session-mind-template.md
Normal file
@ -0,0 +1,89 @@
|
|||||||
|
# _mind-s-{{N}} — SESSION-MODEL lớp MỀM (trí-nhớ suy-nghĩ 4 tầng)
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- SCAFFOLD-META: sID={{N}} | ts-moc={{TS}} | nguon-ts=git log -1 --format=%cI @ HEAD {{HEAD}} | render=lead Write @session-start Phase 3.5 (session-scaffold.ps1 KHONG render tep nay) -->
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- MIND-RULES-START -->
|
||||||
|
|
||||||
|
> **sID (LOGIC-session) = {{N}}.** Tệp này giữ 4 thứ KHÔNG nằm ở WAL / HANDOFF / `_context`: **(A)** gói-turn · **(B)** hướng-tiếp · **(C)** kế-hoạch delta-suy-nghĩ · **(D)** đang-thảo-luận (+ **(E)** dòng-sống spawn). Nhà: `.claude/sessions/session-{{N}}/_mind-s-{{N}}.md`.
|
||||||
|
> ts-mốc khởi-tạo = **{{TS}}** (nguồn: `git log -1 --format=%cI @ HEAD {{HEAD}}`) — mốc git-committer, KHÔNG phải wall-clock tuỳ-tiện.
|
||||||
|
>
|
||||||
|
> **GHI = lead (single-writer)** @4 nhịp: block-0 cuối bootstrap · refresh @`/pause` · đọc + đối-chiếu @`/tiep` · mục E gom MỌI spawn/engine-run. **KIỂM = máy + vai** (tách khỏi ghi): `python scripts/session_ctx.py mind-check --session {{N}}` mỗi cửa (~$0) + vai `ctx-audit` @2 bookend (INFORM-only, quyền phán TRƯỢT).
|
||||||
|
> **Trần tệp** = khoá `mind_ctx_kb` trong `.claude/agent-memory/memory-budget.json` — **B1: trỏ khoá, CẤM chép số vào tệp này.**
|
||||||
|
|
||||||
|
### 🔴 CHIỀU CHÈN — NGƯỢC với `_context` (đọc trước khi chèn block đầu tiên)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **`_mind` = MỚI-NHẤT-Ở-TRÊN.** Block mới chèn NGAY DƯỚI **dòng marker điểm-chèn** (dòng comment nằm ngay trên block top, dưới khối luật này).
|
||||||
|
- **3 dòng comment marker của tệp** (mở khối luật · đóng khối luật · điểm-chèn) xuất hiện **ĐÚNG 1 LẦN** mỗi cái. Vì vậy phần chữ ở dưới CHỈ gọi chúng bằng **mô-tả**, KHÔNG viết lại tên marker — máy/người tìm-chuỗi sẽ không bắt nhầm anchor rồi chèn vào giữa khối luật. Máy khớp anchor bằng **token** trên dòng bắt đầu `<!--` (KHÔNG kèm `-->`, vì marker có chú-thích viết cùng dòng — mirror `FLOW-START` của `session-context-template.md`).
|
||||||
|
- **`_context` FLOW = MỚI-NHẤT-Ở-CUỐI** (`.claude/templates/session-context-template.md`, dòng `FLOW-START`). **HAI TỆP NGƯỢC CHIỀU NHAU** — CẤM "adopt verbatim" khuôn bên kia sang đây. Lý-do: `_mind` đọc để **nạp lại trạng-thái** ⇒ thứ mới nhất phải ở màn hình đầu; `_context` là **biên-niên-sử durable** ⇒ đọc xuôi thời-gian.
|
||||||
|
- **Số hiệu = ĐẾM số block hiện có TRƯỚC KHI chèn** (block-0 chiếm số 0 ⇒ đang có n block thì block mới là `MIND-n`). Máy chỉ đòi *số duy-nhất* + *block top ≥ mọi số dưới* — KHÔNG neo công-thức đếm, nhà đổi công-thức vẫn kiểm được.
|
||||||
|
- **Block cũ BẤT BIẾN** (append-only, không rewrite / không tự-tóm). **Ngoại lệ DUY NHẤT**: nén khi vượt trần — nén block CŨ NHẤT **trừ block-0 và block top**, verbatim vẫn còn trong git; **<3 block ⇒ TỪ-CHỐI nén**, giương cờ vượt trần (nợ hiển thị, không xoá chứng-nhân).
|
||||||
|
- **Việc ĐÃ-CHỐT ⇒ chỉ con-trỏ** (`.claude/WAL.md` · `docs/HANDOFF.md` · `.claude/workflows/runs/<id>/…`) — **CẤM chép nội-dung** (2-sự-thật + phình trần).
|
||||||
|
- **Mục trống ⇒ ghi đúng chuỗi `(trống — khai)`** trên 1 dòng riêng, KHÔNG thêm chữ, KHÔNG bọc dấu nhấn (máy so chuỗi). CẤM bỏ heading — vắng-mặt trông giống ổn.
|
||||||
|
- **5 heading trong mỗi block = `### A.` … `### E.`** (thứ tự A→E cố định) — đây là hợp-đồng hình-dạng cho máy `mind-check` và vai `ctx-audit`.
|
||||||
|
- **Mục D: mỗi ý 1 dòng + BẮT BUỘC nhãn**, viết **đúng chuỗi CÓ DẤU**: `{mới-nêu | đang-cãi | gần-chốt | treo-chờ-anh}`. Máy so chuỗi ⇒ viết không dấu = **trượt-cấu-trúc**. (Phần chữ hướng-dẫn trong khối luật này theo khuôn nhà có thể không dấu, nhưng **token máy đọc thì giữ dấu** — đừng chép ngược.)
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3 RÀO NỘI-DUNG (máy `mind-check` phép 1-3 — mỗi rào kèm LÝ-DO ĐO ĐƯỢC)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **Rào-1 — CẤM verbatim lời anh.** Dạng bị bắt = dòng blockquote mở đầu bằng `anh` + hai chấm, ví-dụ:
|
||||||
|
> anh: <lời anh nguyên-văn — dòng NÀY hợp-lệ vì nằm TRONG khối luật, xem mục enclosure>
|
||||||
|
|
||||||
|
*Lý-do đo được:* verbatim lời anh có **nguồn-duy-nhất** = `_context` FLOW (`### PAUSE-<k>` → dòng quote). `_mind` là lớp mềm bị nén/diễn-giải mỗi cửa ⇒ chép verbatim vào đây tạo bản-thứ-2, và khi 2 bản lệch thì bản mềm (đọc trước, giàu ngữ-cảnh hơn) sẽ thắng bản durable. Trong `_mind` chỉ được TRỎ: `xem PAUSE-<k>`.
|
||||||
|
2. **Rào-2 — CẤM khoá `ts:` ở ĐẦU DÒNG** (mọi biến thể: thụt space/tab, hoa/thường, có khoảng trắng trước dấu hai chấm). Mốc thời-gian sống **trong dòng heading, sau em-dash**: `## MIND-<k> — <ISO-8601> @ <HEAD>`.
|
||||||
|
*Lý-do đo được:* marker nhà (`_pause-*` · `_tiep-*` · `_snapshot-*`) mang khoá đó ở đầu dòng **by-design**; reader-mốc TƯƠNG-LAI (gap C10-LATENESS của `scripts/governance-detectors.ps1` — C10 tự khai "no reliable source" cho ts-compare) sẽ quét cả `session-<N>/_*` mà **không lọc theo tên tệp** ⇒ một dòng khoá trong `_mind` đủ để nó lấy sai "mốc gần nhất". Regex canonical = `_TS_KEY_RE` trong `scripts/session_ctx.py`; **CẤM cài bản thứ 2** ở bất kỳ máy nào (2-sự-thật chính là thứ rào này chặn).
|
||||||
|
3. **Rào-3 — CẤM secret, KỂ CẢ dưới dạng ví-dụ.** Tập tiền-tố cấm = `SECRET_PATTERNS` trong `scripts/session_ctx.py` — **trỏ nguồn, KHÔNG chép mẫu vào tệp này**. Ngoại lệ DUY NHẤT: nhãn đã che `[đã che <8-hex>]`. Bắt buộc quét NHÁP **trước** khi chèn: `mind-check --session {{N}} --draft <tệp-nháp-scratchpad>`.
|
||||||
|
*Lý-do đo được, 2 tầng:* (i) block BẤT BIẾN ⇒ secret lọt là **vĩnh viễn** (còn trong git dù xoá sau); (ii) ⚠️ **enclosure KHÔNG đối-xứng giữa 2 lưới**: `mind-check` chỉ soi DƯỚI marker đóng khối luật, còn `secrets-sweep` (cùng `session_ctx.py`, chạy ở auto-snapshot mỗi `/pause`) **rglob TRỌN `session-<N>/` và không biết khối luật này** ⇒ một mẫu secret viết làm ví-dụ ngay tại đây sẽ **chặn commit ở MỌI cửa pause**. Vì thế rào-2 và rào-3 ở trên **cố ý KHÔNG có ví-dụ literal**; chỉ rào-1 có, vì rào-1 chỉ `mind-check` đọc và nó enclosure-aware.
|
||||||
|
|
||||||
|
### Enclosure use ⟂ mention
|
||||||
|
|
||||||
|
Máy chỉ quét phần **DƯỚI** marker đóng khối luật (dòng comment cuối cùng của phần luật này). Khối luật được phép chứa chuỗi bị cấm để **giải thích** (citation-trap: doc định-nghĩa anti-pattern tất-yếu chứa chính mẫu đó). Hệ quả 2 chiều: **đừng** dịch ví-dụ xuống dưới marker đóng, và **đừng** viết nội-dung thật lên trên nó.
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- BLOCK-SCHEMA (guidance, KHONG phai block that — /pause dien; parser real-block match `^## MIND-\d+`, placeholder `<k>` khong false-match).
|
||||||
|
Prose huong-dan duoi day khong dau theo khuon nha; TOKEN may so chuoi thi GIU DAU: nhan muc D + chuoi muc trong `(trống — khai)`.
|
||||||
|
|
||||||
|
## MIND-<k> — <ISO-8601> @ <HEAD ngan> (window <w>)
|
||||||
|
|
||||||
|
### A. Goi-turn
|
||||||
|
<1-3 gach dau dong: turn vua roi lam gi, ket qua gi — GOI lai, khong ke lai>
|
||||||
|
|
||||||
|
### B. Huong-tiep + nhanh-da-loai
|
||||||
|
<di dau tiep VA nhanh nao da LOAI + vi sao loai (chong dao lai vong cu)>
|
||||||
|
|
||||||
|
### C. Ke-hoach (delta suy-nghi)
|
||||||
|
<phan SUY-NGHI doi so lan truoc — CAM chep checklist/todo (cho o WAL/HANDOFF)>
|
||||||
|
|
||||||
|
### D. Dang-thao-luan
|
||||||
|
<moi y 1 dong + nhan CO DAU: {mới-nêu | đang-cãi | gần-chốt | treo-chờ-anh}>
|
||||||
|
|
||||||
|
### E. Dong-song spawn/engine-run
|
||||||
|
<1 dong / spawn hoac engine-run: <vai> — <verdict> — <con-tro path (run-folder / sub-file / commit)>>
|
||||||
|
<muc trong ⇒ dung chuoi: (trống — khai)>
|
||||||
|
-->
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- MIND-RULES-END -->
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- diem-chen: block MOI chen NGAY DUOI dong marker duoi day (moi-nhat-o-TREN -- NGUOC chieu _context FLOW).
|
||||||
|
Marker duoi day phai giu NGUYEN-VAN, KHONG viet chu-thich cung dong: may khop chuoi DAY-DU
|
||||||
|
(`_MIND_TOP_MARKER` trong scripts/session_ctx.py) -- khac khuon `FLOW-START` cua _context (khong may nao doc). -->
|
||||||
|
<!-- MIND-TOP -->
|
||||||
|
|
||||||
|
## MIND-0 — {{TS}} @ {{HEAD}} (window 1)
|
||||||
|
|
||||||
|
### A. Gói-turn
|
||||||
|
|
||||||
|
(trống — khai)
|
||||||
|
|
||||||
|
### B. Hướng-tiếp + nhánh-đã-loại
|
||||||
|
|
||||||
|
(trống — khai)
|
||||||
|
|
||||||
|
### C. Kế-hoạch (delta suy-nghĩ)
|
||||||
|
|
||||||
|
(trống — khai)
|
||||||
|
|
||||||
|
### D. Đang-thảo-luận
|
||||||
|
|
||||||
|
(trống — khai)
|
||||||
|
|
||||||
|
### E. Dòng-sống spawn/engine-run
|
||||||
|
|
||||||
|
(trống — khai)
|
||||||
@ -38,6 +38,8 @@ const VALID_ROLES = [
|
|||||||
// TUẦN TỰ eval→refine→audit (CẤM song song — audit đọc bản cũ = verdict vô-nghĩa), lead scribe return từng con vào run-folder.
|
// TUẦN TỰ eval→refine→audit (CẤM song song — audit đọc bản cũ = verdict vô-nghĩa), lead scribe return từng con vào run-folder.
|
||||||
'ring1-audit', // +S145 C4/C4b (adap dot-11, owner-decision [2] TÁCH) — vai-KIỂM ĐỘC-LẬP vòng tooling/harvest: đọc OUTPUT H1(tooling-auditor)+H2(harvest-curator), no-self-exempt ≠ H1/H2. AUTO fire-after-measure @session-end §L.b(g-bis) (KHÁC trio/H24 consent-gated). Vai #1/3 round-KIỂM (ring2-audit + ring4-audit land dần incremental).
|
'ring1-audit', // +S145 C4/C4b (adap dot-11, owner-decision [2] TÁCH) — vai-KIỂM ĐỘC-LẬP vòng tooling/harvest: đọc OUTPUT H1(tooling-auditor)+H2(harvest-curator), no-self-exempt ≠ H1/H2. AUTO fire-after-measure @session-end §L.b(g-bis) (KHÁC trio/H24 consent-gated). Vai #1/3 round-KIỂM (ring2-audit + ring4-audit land dần incremental).
|
||||||
'ring2-audit', 'ring4-audit', // +S145 C4/C4b vai #2/3 + #3/3 round-KIỂM (owner-decision [2] TÁCH mỗi-vòng-1-con). ring2-audit = KIỂM vòng soi-lead (đọc OUTPUT lead-stale+lead-gap, no-self-exempt ≠ chúng, KHÔNG soi lead trực-tiếp) · ring4-audit = KIỂM vòng nén-ngủ (đọc /sleep-recovery gist+Fidelity, tự đo byte). AUTO fire-after-measure, propose-only, NO-OP nếu vòng không đo.
|
'ring2-audit', 'ring4-audit', // +S145 C4/C4b vai #2/3 + #3/3 round-KIỂM (owner-decision [2] TÁCH mỗi-vòng-1-con). ring2-audit = KIỂM vòng soi-lead (đọc OUTPUT lead-stale+lead-gap, no-self-exempt ≠ chúng, KHÔNG soi lead trực-tiếp) · ring4-audit = KIỂM vòng nén-ngủ (đọc /sleep-recovery gist+Fidelity, tự đo byte). AUTO fire-after-measure, propose-only, NO-OP nếu vòng không đo.
|
||||||
|
'ctx-audit', // +S153 ctx soft-memory 0df10df4 — vai-3 vòng Ctx: SOI-CHUỖI 2 đầu phiên, INFORM-only (🔄 OWNER-VETO @S153: (38)(a) 1-vai → hub-form 3-vai, anh chốt trực tiếp)
|
||||||
|
'ctx-curator', 'ctx-verifier', // +S153 OWNER-VETO hub-form 3-vai — vai-1 KIỂM nháp @mỗi-pause (carve-out pause §1) · vai-2 ĐỐI-CHIẾU+NẠP @mỗi-tiep; cả 2 INFORM-only trả-văn-bản
|
||||||
]
|
]
|
||||||
|
|
||||||
// ─── PA-2a — hằng-số kỳ-vọng model tier-2 (H23 model-at-spawn, owner-chốt O1 @S121 W2) ──
|
// ─── PA-2a — hằng-số kỳ-vọng model tier-2 (H23 model-at-spawn, owner-chốt O1 @S121 W2) ──
|
||||||
@ -224,13 +226,14 @@ const results = await parallel(A.taskList.map((t, i) => () => {
|
|||||||
const subMd = wave ? `${wave.dir}/sub-${role || 'task'}-${i}.md` : null // Harness-10 FLAT (h10-refine 2026-06-18): sub-<role>-<i>.md phẳng cùng cấp dưới runs/<run-id>/ — KHÔNG sub-md/ subdir
|
const subMd = wave ? `${wave.dir}/sub-${role || 'task'}-${i}.md` : null // Harness-10 FLAT (h10-refine 2026-06-18): sub-<role>-<i>.md phẳng cùng cấp dưới runs/<run-id>/ — KHÔNG sub-md/ subdir
|
||||||
|
|
||||||
// Write-guard TOOL-AWARE theo MODE (B6 isolation). SE read-only sub (KHÔNG Write tool): investigator-codebase/api,
|
// Write-guard TOOL-AWARE theo MODE (B6 isolation). SE read-only sub (KHÔNG Write tool): investigator-codebase/api,
|
||||||
// reviewer, cicd-monitor (+ monitor tooling-auditor/harvest-curator). Write sub: implementer-backend/frontend, test-specialist, frontend-designer.
|
// reviewer, cicd-monitor (+ monitor tooling-auditor/harvest-curator) (+S153 bộ-ba Ctx: ctx-audit, ctx-curator, ctx-verifier — lớp mềm _mind, tools: KHÔNG Write/Edit).
|
||||||
|
// Write sub: implementer-backend/frontend, test-specialist, frontend-designer.
|
||||||
const writeGuard = wave
|
const writeGuard = wave
|
||||||
? [
|
? [
|
||||||
`## ✍️ RUN-TRACE ghi sub-<role>-<i>.md FLAT (Harness-10 h10-refine, supersedes subfolder sub-md/) — TOOL-AWARE (chống mojibake G-009):`,
|
`## ✍️ RUN-TRACE ghi sub-<role>-<i>.md FLAT (Harness-10 h10-refine, supersedes subfolder sub-md/) — TOOL-AWARE (chống mojibake G-009):`,
|
||||||
`- Full-detail công-việc của mày → ĐÚNG 1 file: \`${subMd}\` (folder đã scaffold sẵn — KHÔNG tạo folder).`,
|
`- Full-detail công-việc của mày → ĐÚNG 1 file: \`${subMd}\` (folder đã scaffold sẵn — KHÔNG tạo folder).`,
|
||||||
` • NẾU mày CÓ Write/Edit tool (implementer-backend/frontend, test-specialist, frontend-designer): GHI TRỰC TIẾP via Write/Edit. 🔴 KHÔNG Bash-write MD ($-expansion/mojibake).`,
|
` • NẾU mày CÓ Write/Edit tool (implementer-backend/frontend, test-specialist, frontend-designer): GHI TRỰC TIẾP via Write/Edit. 🔴 KHÔNG Bash-write MD ($-expansion/mojibake).`,
|
||||||
` • NẾU mày CHỈ có Bash (read-only sub: investigator-codebase/api, reviewer, cicd-monitor, tooling-auditor, harvest-curator, lead-stale-auditor, lead-gap-auditor, harness-eval, harness-refine, harness-audit — KHÔNG Write tool): 🔴 TUYỆT ĐỐI KHÔNG Bash-write MD → để full-detail trong "findings" + đặt subMdPath="${subMd}"; EM MAIN scribe @P3 (single-writer Write-tool, no-corruption).`,
|
` • NẾU mày CHỈ có Bash (read-only sub: investigator-codebase/api, reviewer, cicd-monitor, tooling-auditor, harvest-curator, lead-stale-auditor, lead-gap-auditor, harness-eval, harness-refine, harness-audit, ctx-audit, ctx-curator, ctx-verifier — KHÔNG Write tool): 🔴 TUYỆT ĐỐI KHÔNG Bash-write MD → để full-detail trong "findings" + đặt subMdPath="${subMd}"; EM MAIN scribe @P3 (single-writer Write-tool, no-corruption).`,
|
||||||
`- 🔴 ISOLATION (B6→Harness-10, AUDIT): CHỈ ghi \`${subMd}\` (+ code-file-disjoint nếu task giao). TUYỆT ĐỐI KHÔNG ghi/sửa: agent-memory/* (MEMORY.md BẤT KỲ sub) · MD canonical (CLAUDE/README/STATUS/agents) · sub-MD agent khác. Em main git-status/diff audit sau P2 — tracked-file đổi NGOÀI run-folder (runs/<run-id>/) + code-disjoint = vi-phạm (run-folder TRACKED → HIỆN trong diff).`,
|
`- 🔴 ISOLATION (B6→Harness-10, AUDIT): CHỈ ghi \`${subMd}\` (+ code-file-disjoint nếu task giao). TUYỆT ĐỐI KHÔNG ghi/sửa: agent-memory/* (MEMORY.md BẤT KỲ sub) · MD canonical (CLAUDE/README/STATUS/agents) · sub-MD agent khác. Em main git-status/diff audit sau P2 — tracked-file đổi NGOÀI run-folder (runs/<run-id>/) + code-disjoint = vi-phạm (run-folder TRACKED → HIỆN trong diff).`,
|
||||||
`- LUÔN return: findings (FULL) + checklistEvidence + memoryDelta (4-field) + subMdPath="${subMd}". Harvest per-turn primary (C4); H2 gom @session-end = backstop verify-idempotent → agent-memory/${role || 'sub'}.`,
|
`- LUÔN return: findings (FULL) + checklistEvidence + memoryDelta (4-field) + subMdPath="${subMd}". Harvest per-turn primary (C4); H2 gom @session-end = backstop verify-idempotent → agent-memory/${role || 'sub'}.`,
|
||||||
`- 🔴 KHÔNG store_memory/RAG-write · KHÔNG Bash curl/HTTP Qdrant (:6333 = git-diff MÙ, chỉ chunk-count bắt) · KHÔNG ghi file NGOÀI repo/run-folder. RAG single-writer=em main; containment = git-diff(in-repo)+chunk-count(RAG) [G-015].`,
|
`- 🔴 KHÔNG store_memory/RAG-write · KHÔNG Bash curl/HTTP Qdrant (:6333 = git-diff MÙ, chỉ chunk-count bắt) · KHÔNG ghi file NGOÀI repo/run-folder. RAG single-writer=em main; containment = git-diff(in-repo)+chunk-count(RAG) [G-015].`,
|
||||||
|
|||||||
@ -0,0 +1,45 @@
|
|||||||
|
# bookend-close-synthesis — S153 @close (VERIFIED, đóng run dạng-1)
|
||||||
|
|
||||||
|
> 6 vai: V1 (H1 + H2 → ring1) · V2 (cặp H24 → ring2) · V3 trio = tham-chiếu (đã chạy @giữa) · V4 shard IM · V5 floor. #53: **4/4 vai đo garble lượt-1 + 2/2 vai KIỂM garble** → resume 6/6, **0 mất dữ liệu** (file đĩa đều có ruột).
|
||||||
|
|
||||||
|
## Verdict
|
||||||
|
|
||||||
|
| Vai | Verdict | Điểm đắt |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| H1 tooling | **PASS_WITH_FLAGS 6f** | ①②③ số PASS · roster **23 khớp 5 bề mặt** · **ghost-wire `session_ctx_kb` ĐÓNG 2-chiều** (reader thật `session_ctx.py:528/:537`) · skill-matrix 23/23 · rename T11 SẠCH (7-8 hit đều lineage) · mở: F-1 plugin-nấc · F-2 governance/README |
|
||||||
|
| H2 harvest | **GATE-PASS-WITH-FLAGS 8f** | 5-trục PASS (Fidelity **STRONG**) · **0 orphan/59** · **Sàn-5 3/3** (session-log §6 gánh — WAL `run=`=0) · spawn-record **20 lượt** · baseline S154 = **16/10** (tự SỬA bản ~23/11 sau khi ring1 BROKE @open) · 4 method mới m#20-bis/m#21/m#22/m#23 · nợ: L1 self 17.655B > target |
|
||||||
|
| lead-stale | **4 FLAG** + claim `vá-@open 0/5` | FLAG-6/9 MED (registry-surfaced 1-vai · nhãn (35)-(38) trùm cả (38) = C8b **chiều ngược**) · FLAG-7/8 LOW · **gốc chung: T10 veto ghi bằng APPEND ⇒ mệnh-đề bị vô-hiệu không gạch tại chỗ** |
|
||||||
|
| lead-gap | **2 FLAG** | khuôn đúng: đo lúc closeout mở ⇒ *"cái gì sống DUY-NHẤT ở nơi sắp bị xoá"* thay vì FLAG "chưa ghi" (vô-nghĩa) |
|
||||||
|
| **ring1** | **47 ĐẠT / 5 TRƯỢT-rìa / 1 KC trên 53 claim** · falsify 8 (4H/4B, **1 BROKE vào chính nó**) | **F-r2 chốt số plugin = 3 hard + 1 nấc-khác** (mở thư-mục plugin đếm agent thật — `feature-dev` ship `code-reviewer.md`; vá theo bản H1 sẽ **sót đúng site có răng**) · F-r5 mẫu-số H2 "12/13" loại IM LẶNG 3 `harness-*-return.md` ⇒ phá luật m#19 của chính H2 · thách-CLEAN: H1-① CHỊU (lens ×9) · H2-Coverage CHỊU 3 lens · **H2-Completeness THỦNG 1 lens** — hình thủng lặp @open: không ở con-số mà ở **mẫu-số/lời-khai-tiêu-chí** |
|
||||||
|
| **ring2** | **6/6 ĐẠT + 21 phép phụ** · falsify 6 (3H/**3B — cả 3 bác nghi-vấn của chính nó**) | **3 RESIDUAL sau-vá của lead** (R-1 bất-đối-xứng MỚI trong file đi hub · R-2 blanket-supersede **phủ 0 câu** · R-3 chép digits cạnh câu cấm-chép = B1-copy, KHÔNG stale) · sweep 9 vá = **6 THẬT / 2 nửa / 1 hụt-tập · 0 Goodhart** · **4-A suýt xảy ra THẬT**: bản committed ở HEAD của 2 file H24 là BẢN CẮT (stale 24% · gap 48%) — pin-theo-đĩa + END-TOTAL là cái cứu · tái-dựng delta 11/11 key + **FIX-1 chứng bằng số** (fire 3 lần chỉ +1) |
|
||||||
|
|
||||||
|
## Lead xử trong closeout (11 mục, đều verify được)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **9 FLAG H24 vá** (5 @open: 3-cite→anchor-không-số · header S151→S153 · trio consent→AUTO · H24 nhịp→hình-B · [FLAG-3 carry-số → trỏ-canonical qua HANDOFF mới] · 4 @close: FLAG-6/7/8/9).
|
||||||
|
2. **3 RESIDUAL** ring2 bắt → vá 3/3 (0 miss).
|
||||||
|
3. **F-r2** ring1 chốt → `agents/README:225` đổi vị-từ `KHÔNG enable` → **`KHÔNG DÙNG`** + khai 3 hard-site + ranh `code-review@` nấc-khác + lineage 3-lượt-số.
|
||||||
|
4. **M-1 persona** (ring2 @open) → vá **cả 2** `lead-stale-auditor.md` (§Nhịp ĐẢO khẳng-định + light=stats-only + deep=còn-cổng + tally=phiên-LOGIC + lineage) và `lead-gap-auditor.md`. ring2 @close verify: **vá THẬT, 0 hit cadence-gate sống**.
|
||||||
|
5. **M9 diary 11 sổ** append (+1710..+2282B thật, dedup đúng 11, tha đúng 2 `ring4-audit`/`reviewer`) + **3 sổ ctx seed** (dir 20→23).
|
||||||
|
6. F-3 (draft 0-con-trỏ-live-doc) → pointer trong HANDOFF · F-5 (`_why_20_not_16` hiện-tại-thức) → note ADDITIVE `_roster_note_S153` · F-6 → STATUS Recently-Done row S153 + `→ log`.
|
||||||
|
7. **Nit Sàn-5**: `done=6/6 harvested=yes` → `4/6→6/6` + khai bài "cờ đi trước nội-dung".
|
||||||
|
8. **F-4 H1 = BÁC có căn cứ**: 19 thư thiếu row `_index` **đều từ `outbox/all` fan-out**; header `_index:7` nói fan-out track ở COMMS-LEDGER, KHÔNG ở index ⇒ dương-giả. *(Em cũng tự dính 1 lệnh sai `-Raw`+`-TotalCount` ⇒ 19/19 dương-giả trước khi đo lại — cùng lớp bộ-lọc-nuốt-nhầm.)*
|
||||||
|
9. `h24-signal-write` @close → **4 dòng NO-OP** đúng FIX-1 (class đã quyết @open) · counter 27 · light_at 27.
|
||||||
|
10. Sổ bền: STATUS (CURRENT + Recently Done) · HANDOFF (segment S153 + 4 carry mới + slot (35)-(41)) · session-log 8.9KB.
|
||||||
|
11. Instruments @close: TOTAL **46 = baseline** · INFORM 6 · A7 **401/401** · over-cap 0 · shard IM 15/15 · light 0/6 deep 2/15.
|
||||||
|
|
||||||
|
## §L.c — completeness-gate 5 vòng
|
||||||
|
|
||||||
|
| Vòng | Con-ĐO | Con-KIỂM | Bằng-chứng |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| V1 | H1 6f + H2 8f | ring1 **47Đ/5T/1KC** | `sub-{tooling-auditor,harvest-curator,ring1}-close-S153.md` |
|
||||||
|
| V2 | H24 4+2 FLAG | ring2 **6/6 ĐẠT** | `sub-{lead-stale,lead-gap,ring2}-close-S153.md` + counter delta |
|
||||||
|
| V3 | eval MIXED-14 → refine 3A/7B/4N | audit **25Đ/3T** | `runs/…-bookend-open/harness-{eval,refine,audit}-return.md` (đã chạy @giữa — **KHÔNG chạy lần 2**, đúng 1 vòng/phiên) |
|
||||||
|
| V4 | `SHARD-PROBE: pending=15\|nguong=15 => IM` | ring4 **NO-OP** (không có lượt nén) | `instrument-shardprobe` @open+@close |
|
||||||
|
| V5 | measured-label-gate (floor) | floor tự-soi | nhãn `registry-surfaced` bị siết @FLAG-6 + nhãn `file-land`≠`ALIVE` giữ suốt (spawn-probe = T9) |
|
||||||
|
|
||||||
|
**4 phép sàn:** phép-1 tick (counter 26→27, light_at 27, `S153`) **ĐẠT** · phép-2 dòng-nợ nguyên-văn `NHIP-NO: kiem light 0/6 deep 2/15 ok | tran-bo-nho 0 over-cap l2idx 0 over | run-chua-gom 0 | pull-cach 4 ngay` **ĐẠT** · phép-3 closeout-4-sổ (STATUS · HANDOFF · session-log · agent-memory — cả 4 chạm phiên này) **ĐẠT** · phép-4 vai-đã-chạy-có-sổ: 14 vai chạy đều có diary byte>0 mtime phiên này; `ring4-audit`+`reviewer` = `not-yet-run (vacuous)` có khai **ĐẠT**.
|
||||||
|
⇒ **phép: ĐẠT 4 / TRƯỢT 0 / vacuous 0** (vacuous nằm TRONG phép-4 dưới dạng khai, không tách phép).
|
||||||
|
|
||||||
|
## Carry sang S154 (đã vào HANDOFF)
|
||||||
|
|
||||||
|
`ctx-t9-dogfood` · `ring5-audit-gap` (slot 41) · `hmw-width-vs-roster` (slot 40) · `hmw-subfile-index-collision` · + nợ mới: H2 self-compact (17.655B) · F-2 governance/README · F-r3 neo-lệch-+1 bullet F-1 · F-r5 mẫu-số Completeness H2 · điểm-mù-tự-quy-chiếu **khai chưa CHỨNG đóng** (phép thử để mở cho S154 — ring2 nêu).
|
||||||
23
.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-bookend-close/run.md
Normal file
23
.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-bookend-close/run.md
Normal file
@ -0,0 +1,23 @@
|
|||||||
|
# run: 2026-07-26-S153-bookend-close
|
||||||
|
|
||||||
|
goal: Bookend @close S153 (phiên-logic 6) — hình B vô-điều-kiện: V1 (H1+H2 → ring1) + V2 (cặp H24 → ring2) + V3 trio (đã chạy @giữa, chỉ ghi tham-chiếu) + V4 (shard IM) + V5 (floor) + (l) ctx-audit.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Bối cảnh phiên (cho vai đọc)
|
||||||
|
- Governance-only, 0 prod-code/0 mig. 3 arc: bookend @open 5-vòng · adap thư ① model-default TRỌN · **arc ctx-adopt thư `0df10df4` EXECUTED** (9 task + fault-inject 18/18 + 2 fix hậu-T4) + **T10 OWNER-VETO hub-form 3-vai** + **T11 RENAME theo lệnh anh** (ctx-pause-check→ctx-curator · ctx-reload→ctx-verifier, chuẩn hub-form).
|
||||||
|
- Roster 20→**23** (3 vai ctx). hmw VALID_ROLES 23. STATUS Sub-agents 23.
|
||||||
|
- Instruments @close: TOTAL 46 (=baseline) · INFORM 6 · A7 401/401 · over-cap 0 · NHIP-NO light 0/6 deep 2/15 · shard IM 15/15.
|
||||||
|
- #53 phiên này: 12-cận-dưới (8 bookend @open + 4 arc ctx).
|
||||||
|
|
||||||
|
## taskList snapshot
|
||||||
|
- V1: tooling-auditor (H1 chốt 4-mặt + new-alloc 3 vai ctx) + harvest-curator (H2 GATE 5-trục + close-gate 2 run) → ring1-audit KIỂM
|
||||||
|
- V2: lead-stale-auditor + lead-gap-auditor (hình B @close) → h24-signal-write → ring2-audit KIỂM
|
||||||
|
- V3: trio ĐÃ chạy @giữa (runs/2026-07-26-S153-bookend-open/harness-*-return.md) ⇒ @close chỉ ghi tham-chiếu, KHÔNG chạy lần 2
|
||||||
|
- V4: shard-probe IM ⇒ không nén ⇒ ring4 NO-OP
|
||||||
|
- (l) ctx-audit: `_mind-s-6.md` CHƯA tồn tại (Phase 3.5 ăn từ phiên sau restart) ⇒ NO-OP-có-khai
|
||||||
|
- M9: lead seed diary on-behalf các vai chạy phiên này (gồm 3 vai ctx mới)
|
||||||
|
|
||||||
|
## quy ước file
|
||||||
|
sub-<role>-close-S153.md (khớp lưới C11(b) `sub-*.md`) · ghi-đĩa-TRONG-lúc-làm + END-line `<!-- END sub-<role>-close-S153 · TOTAL=<n> ... -->`
|
||||||
|
|
||||||
|
## trạng thái
|
||||||
|
[!] wave @close mở 2026-07-26T16:15
|
||||||
@ -0,0 +1,241 @@
|
|||||||
|
# sub-harvest-curator-close-S153 — H2 GATE cuối phiên S153 (vòng V1, §L.b(d)(f))
|
||||||
|
|
||||||
|
> Kỷ luật anti-#53: ghi TRONG LÚC LÀM. Mỗi finding land ngay khi đo xong. END-line ở cuối.
|
||||||
|
> Propose-only. Lead = single-writer. Không sửa file nào khác.
|
||||||
|
|
||||||
|
## A. Universe run-folder (đo trước, khai tiêu-chí lọc — m#19)
|
||||||
|
|
||||||
|
- `find .claude/workflows/runs -mindepth 1 -maxdepth 1 -type d | wc -l` = **59 dir** (khớp brief).
|
||||||
|
- 3 run-folder S153 tồn tại trên đĩa:
|
||||||
|
- `2026-07-26-S153-bookend-open` — 22 file, có `bookend-open-synthesis.md` 6.213B
|
||||||
|
- `2026-07-26-S153-ctx-adopt` — 8 file, có `ctx-adopt-synthesis.md` 5.332B
|
||||||
|
- `2026-07-26-S153-bookend-close` — `run.md` 1.817B + `sub-tooling-auditor-close-S153.md` 708B (+ file này) — **ĐANG MỞ**, synthesis do lead ghi @cuối ⇒ KHÔNG flag orphan (theo brief §3).
|
||||||
|
|
||||||
|
### A.1 Tiêu-chí lọc universe (KHAI RÕ — bài S151: đếm phải khai tiêu-chí)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **56/59 dir có `run.md`** (root hoặc `sub-md/run.md` dual-accept).
|
||||||
|
- **3/59 dir KHÔNG có `run.md`** — không phải orphan, phân loại từ ruột:
|
||||||
|
- `2026-07-14-S117-pe-approve-minmax-range` — chỉ 1 file `spec-*.md` 4.202B ⇒ **spec-only by-design** (đã dual-accept từ S117).
|
||||||
|
- `2026-07-14-S117-pe-luyke-finalize` — chỉ `spec-*.md` 5.828B ⇒ spec-only by-design.
|
||||||
|
- `2026-07-22-S144-bootstrap` — CÓ `bootstrap-synthesis.md` 1.239B + 2 sub-file (16.7KB/18.3KB) ⇒ **đã harvest, thiếu `run.md` thôi** (đây chính là ca tao TRƯỢT ở S151: universe lọc bằng `run.md` làm nó rơi khỏi mẫu-số).
|
||||||
|
|
||||||
|
### A.2 Orphan-scan TRỌN 59 dir (authority = folder-scan, ledger 🧊 retired H18-B)
|
||||||
|
|
||||||
|
| Dir | run.md | synthesis >0B | Verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `2026-07-26-S153-bookend-close` | có | **VẮNG** | **KHÔNG flag** — ĐANG MỞ, lead ghi synthesis @cuối (brief §3) |
|
||||||
|
| 58 dir còn lại | — | — | **0 orphan** |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **0 orphan thật / 59** (1 candidate duy nhất = run đang chạy = by-design).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## B. Corruption — ĐO TƯƠI (thước NÂNG, m#20)
|
||||||
|
|
||||||
|
### B.1 🔴 BẪY TỰ BẮT NGAY TRONG LÚC ĐO — m#20-bis (mới)
|
||||||
|
|
||||||
|
Lệnh đầu tao chạy:
|
||||||
|
`... | xargs -0 perl -ne 'BEGIN{$c=0} $c++ while /\xEF\xBF\xBD/g; END{print "$ARGV\t$c\n" if $c}'`
|
||||||
|
→ in ra **2 dòng**: `b3-b4-owner-gated-proposals.md 7` + `_ledger.md 9`.
|
||||||
|
**SAI ATTRIBUTION 100%.** `END{}` chạy **1 lần / 1 batch xargs**, `$ARGV` lúc đó = file **CUỐI batch** ⇒ tổng-batch bị dán nhãn sai file. Tổng (16) đúng, **tên file bịa hoàn toàn** — đúng loại "truy file phantom" mà ring1 cảnh báo.
|
||||||
|
Thước ĐÚNG: `$n{$ARGV} += () = /\xEF\xBF\xBD/g;` rồi in trong END theo hash-key.
|
||||||
|
|
||||||
|
### B.2 Số TƯƠI (dán lệnh — anti-pattern #2)
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
find .claude -type f \( -name "*.md" -o -name "*.txt" -o -name "*.json" -o -name "*.ps1" -o -name "*.py" -o -name "*.jsonl" \) -print0 \
|
||||||
|
| xargs -0 perl -ne '$n{$ARGV} += () = /\xEF\xBF\xBD/g; END{...}'
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
**16 hit / 10 file** (2 batch: 7/5 + 9/5). Cross-check độc-lập `LC_ALL=C grep -l $'\xef\xbf\xbd'` → **10 file, danh sách KHỚP EXACT**.
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | File | hit |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | `agent-memory/cicd-monitor/archive/2026-06.md` | 1 |
|
||||||
|
| 2 | `agent-memory/harvest-curator/MEMORY.md` | 1 |
|
||||||
|
| 3 | `agent-memory/harvest-curator/archive/2026-06.md` | 3 |
|
||||||
|
| 4 | `agent-memory/harvest-curator/archive/2026-07.md` | 1 |
|
||||||
|
| 5 | `runs/2026-06-18-h11-doublecheck/doublecheck-synthesis.md` | 1 |
|
||||||
|
| 6 | `runs/2026-07-22-S144-bootstrap/sub-harvest-curator-1.md` | 1 |
|
||||||
|
| 7 | `runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/bookend-synthesis.md` | 1 |
|
||||||
|
| 8 | `runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/sub-harvest-S152.md` | 1 |
|
||||||
|
| 9 | `runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/sub-harvest-close-S152.md` | 5 |
|
||||||
|
| 10 | `runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/sub-ring1-close-S152.md` | 1 |
|
||||||
|
|
||||||
|
### B.3 ring1 @open ĐÚNG — claim baseline-S154 "~23/11" của tao là SAI
|
||||||
|
|
||||||
|
Không có file S153 nào trong danh sách. `sub-harvest-curator-S153.md` (@open, 17.328B) = **0 raw hit** vì tao viết ASCII `<FFFD>`/`U+FFFD` chứ không raw byte. Nếu để nguyên kỳ-vọng 23/11, kỳ sau đo ra 16/10 sẽ đọc thành **SỤT giả** + đi truy 1 file phantom. **ring1 HELD — tao nhận trượt.**
|
||||||
|
|
||||||
|
### B.4 Đối-chiếu baseline S152 → S153 (arithmetic-fidelity)
|
||||||
|
|
||||||
|
S152 chốt **10 hit / 8 file**. Nay 16/10. Delta **+6 hit / +2 file** = ĐÚNG 2 file sinh ở pha close-S152 (`sub-harvest-close-S152.md` 5 + `sub-ring1-close-S152.md` 1 = 6) — tức baseline S152 đo TRƯỚC khi 2 file đó ra đời (m#12: mẫu-số có GIỜ-đo). **Reconcile khớp tuyệt đối ⇒ 0 corruption MỚI ở S153.**
|
||||||
|
|
||||||
|
### B.5 ⭐ BASELINE S154 (đề xuất — mang mệnh-đề-loại-trừ theo, m#20)
|
||||||
|
|
||||||
|
> **S154 baseline = 16 raw-hit / 10 file**, thước: `perl -ne '$n{$ARGV} += () = /\xEF\xBF\xBD/g'` (byte-mode, **KHÔNG** `grep -P` — chết rc=2 im lặng), quét TRỌN `.claude/` gồm run-folder cũ.
|
||||||
|
> **Loại-trừ (KHÔNG tính là hồi-quy):** (a) mọi hit là **quoted-evidence cố-ý** trong sổ harvest-curator + synthesis cũ, không phải hỏng thật (iconv 55/55 OK); (b) **file dùng ASCII `<FFFD>`/`U+FFFD` KHÔNG bị đếm** — đừng kỳ vọng file S153/S154 làm số tăng; (c) `END{}`-once-per-batch = attribution bịa, phải hash-key theo `$ARGV`.
|
||||||
|
> Số tăng chỉ đáng lo khi file MỚI **ngoài** tập 10 file trên xuất hiện.
|
||||||
|
|
||||||
|
### B.6 Trục phụ
|
||||||
|
|
||||||
|
- **iconv UTF-8 validity:** 55/55 OK, 0 BAD (mọi file 3 run-folder S153 + 20 `MEMORY.md` L1).
|
||||||
|
- **0-byte:** 10 hit, **TẤT CẢ = `.gitkeep`** sentinel của 5 run 06-18 dạng-cũ (`sub-md/` + `harvest/`) ⇒ by-design, **0 file nội-dung 0-byte**.
|
||||||
|
- **stray `.claude` lồng:** `find . -mindepth 2 -name ".claude" -type d` (KHÔNG loại trừ `./.claude/*`) → **0**. ⇒ TRƯỢT-3 S152 (4 sub tự đẻ `.claude` trong run-folder) **KHÔNG tái diễn**.
|
||||||
|
- **empty-dir:** `find .claude -type d -empty` → **0** (git mù, m#13).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Corruption verdict: PASS** (0 mới; 16/10 pre-existing benign đã reconcile).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## C. 🚩 Sàn-5 — hậu-kiểm cờ-vs-nội-dung (run SINH trong phiên)
|
||||||
|
|
||||||
|
**Universe run sinh trong phiên** — `git log --format=%cI -- <dir> | tail -1` (commit ĐẦU-TIÊN, KHÔNG `-1`), quét TRỌN 59 dir, lọc `2026-07-2[56]*`: chỉ **3 dir** rơi vào cửa-sổ S153 (12:06 / 13:40 / 15:35). 9 dir khác của 07-25/26 là của S149-S152 (born 07-25T12:17 · 07-25T20:13 · 07-26T01:58 — trước cửa-sổ). **Không có run-folder thứ 4 ẩn.**
|
||||||
|
|
||||||
|
| run-id | born (first-commit) | WAL `run=` | session-log `run=` | Sàn-5 |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `2026-07-26-S153-bookend-open` | 2026-07-26T12:06:57 | **0** | **1** (`:74`) | ✅ ĐĂNG-KÝ |
|
||||||
|
| `2026-07-26-S153-ctx-adopt` | 2026-07-26T13:40:53 | **0** | **2** (`:75` dot1 wf_2f91a3d2-d73 · `:76` dot2 wf_8686a2f1-662) | ✅ ĐĂNG-KÝ |
|
||||||
|
| `2026-07-26-S153-bookend-close` | 2026-07-26T15:35:40 | **0** | **1** (`:77`) | ✅ ĐĂNG-KÝ |
|
||||||
|
|
||||||
|
- Sổ cái = `docs/changelog/sessions/2026-07-26-1600-S153-ctx-adopt-3vai-rename.md` (8.935B, mtime 15:40) §6 — **4 dòng `wf:`**, `grep -c "wf:" || true` = **4**, `grep -c "run=" || true` = **4** (dùng `|| true`, KHÔNG `|| echo 0` ⇒ không có bẫy 2-dòng "0\n0").
|
||||||
|
- WAL `run=` = **0 toàn sổ** (`grep -c "wf:" .claude/WAL.md || true` = 0). WAL vẫn trỏ 2 run bằng **đường-dẫn chứng** ở `chain:` (`chứng: runs/…/bookend-open-synthesis.md`, `…/ctx-adopt-synthesis.md`) — nội-dung có, **cờ định-dạng không**. Sàn-5 là điều-kiện **HOẶC** ⇒ session-log đủ ⇒ **3/3 PASS**.
|
||||||
|
- ⚠️ **Nit cờ-đi-trước-nội-dung (lớp H18 "đừng stamp cái chưa chạy"):** dòng `:77` khai `bookend-close … done=6/6 harvested=yes` nhưng lúc tao đo, run-folder chỉ có **4 sub-file** trên đĩa (tooling-close 708B · harvest-close · lead-gap-close 1.788B · lead-stale-close 5.018B) và **synthesis VẮNG**. "harvested=yes" là khai **tương-lai**, không phải trạng-thái đo được. Đề: điền `:77` lần cuối SAU khi `bookend-close-synthesis.md` land (hoặc ghi `done=?/6 harvested=pending`).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## D. spawn-record 4-field {agent · task · nấc · evidence} — PROPOSE cho lead APPEND
|
||||||
|
|
||||||
|
> Đếm từ **ĐĨA** (m#17: đọc nhãn provenance, đĩa-có-file ≠ vai-đã-chạy). **20 lượt spawn** đo được (brief ước ≈15 — chênh vì @open là 9 lượt và @close đã 4/6). Cờ `:77` khai @close = "×4+2" ⇒ **2 lượt @close nữa chưa land** lúc tao đo (không phải thiếu, là chưa tới).
|
||||||
|
|
||||||
|
### D.1 Bookend @open — run `2026-07-26-S153-bookend-open` (9 lượt)
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | agent | task | nấc | evidence |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | `tooling-auditor` | H1 4-mặt tooling-freshness @open | **verified** | `sub-tooling-auditor-S153.md` 20.778B · `END … TOTAL=7 finding` |
|
||||||
|
| 2 | `harvest-curator` | H2 5-trục harvest-integrity @open | **verified** | `sub-harvest-curator-S153.md` 17.328B · `VERDICT: GATE-PASS-WITH-FLAGS — 4 finding` |
|
||||||
|
| 3 | `lead-stale-auditor` | soi lệnh/persona dạy-nhịp-cũ | **verified** | `sub-lead-stale-S153.md` 15.751B · `END … TOTAL=5 FLAG` |
|
||||||
|
| 4 | `lead-gap-auditor` | soi khoảng-trống chưa-ai-sở-hữu | **verified** | `sub-lead-gap-S153.md` 17.886B · `END … TOTAL=3 FLAG` |
|
||||||
|
| 5 | `ring1-audit` | truth-floor V1 (kiểm claim vai kiểm) | **verified** | `sub-ring1-S153.md` 22.992B · `END … TOTAL=33 verdict-item` |
|
||||||
|
| 6 | `ring2-audit` | V2 adversarial + falsify | **verified** | `sub-ring2-S153.md` 27.370B · `END … TOTAL=18 verdict-item (8 FLAG + 10 phép phụ)` |
|
||||||
|
| 7 | `harness-eval` | trio-memory nhịp-1 (đo tín-hiệu) | **verified** | `harness-eval-return.md` 10.966B · `VERDICT: MIXED — 14 signal` |
|
||||||
|
| 8 | `harness-refine` | trio nhịp-2 (quyết action) | **verified** | `harness-refine-return.md` 9.792B · `VERDICT: 3 action (0 reinject/1 promote/0 archive/2 distill) + 7 BÁC + 4 NHƯỜNG` |
|
||||||
|
| 9 | `harness-audit` | trio nhịp-3 (kiểm lại 2 nhịp trên) | **verified** | `harness-audit-return.md` 7.374B · `25 ĐẠT/3 TRƯỢT/1 KHÔNG-CHẤM-ĐƯỢC trên 29 claim + falsify 12 HELD/4 BROKE + re-chạy 7 instrument (24 số byte-exact)` |
|
||||||
|
|
||||||
|
### D.2 Arc ctx-adopt — run `2026-07-26-S153-ctx-adopt` (7 lượt / 6 file)
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | agent | task | nấc | evidence |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| 10 | `investigator-codebase` *(fable-real)* | deep-invest thư ② `0df10df4` → spec 9-task + checklist 24-phép | **verified** | `sub-fable-invest-S153.md` 37.661B · `END … TOTAL=9 task`; sản-phẩm `spec-ctx-adopt-26-07-2026.md` 3.999B (lead ghi sau verify) |
|
||||||
|
| 11 | `implementer-backend` #1 | T1 — máy `mind-check` EXTEND `scripts/session_ctx.py` (7 phép + 2 phụ) | **executed** | `sub-implementer-backend-1.md` 9.031B · `END … TOTAL=4 acceptance` |
|
||||||
|
| 12 | `implementer-backend` #2 | T3 — persona vai-3 `.claude/agents/ctx-audit.md` | **executed** | `sub-implementer-backend-2.md` 9.465B · `END … ACCEPTANCE 11/11 ĐẠT · file mới 14.347B` |
|
||||||
|
| 13 | `implementer-frontend` #1 | T2 — `.claude/templates/session-mind-template.md` MỚI | **executed** *(nấc do LEAD xác-lập)* | `sub-implementer-frontend-1.md` 2.020B · `END … TOTAL=4 acceptance` — 🔴 header ACCEPTANCE tự khai *"lead on-behalf @S153 — lane mất return [schema-fail #53-biến-thể], template ĐÃ LAND 8.819B; lead verify độc lập"* |
|
||||||
|
| 14 | `implementer-frontend` #2 | T5 — `hmw.js` VALID_ROLES + WIDTH_CAP audit | **executed** | `sub-implementer-frontend-2.md` 12.122B · END **dạng văn-xuôi** *"END sub-implementer-frontend-2 — T5 HOÀN TẤT · 3 hit grep (:41/:228/:235) · VALID_ROLES=21 · 2 hunk (+4/−2) · WIDTH_CAP=20 & TIER2 NGUYÊN"* |
|
||||||
|
| 15 | `test-specialist` #1 | T4 — fault-inject PHẦN B #1-#7 | **executed (lane đứt sau #7, file đĩa nguyên)** | cùng file `sub-test-specialist-1.md`; nhãn tự khai trong sổ vai: *"lane trước đứt sau #7, file đĩa nguyên → tiếp được"* |
|
||||||
|
| 16 | `test-specialist` #2 *(resume)* | T4-resume — #8-#17 + #21 | **verified** | `sub-test-specialist-1.md` 26.729B · `END … TOTAL=18 phép` · 18 PASS/0 FAIL + **2 DEFER khai rõ (DEFER ≠ PASS)** + 1 GAP thật giao ra (#9 closed-mode gradient-thưởng-đường-SAI) |
|
||||||
|
|
||||||
|
### D.3 Bookend @close — run `2026-07-26-S153-bookend-close` (4/6 lượt đã land lúc đo)
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | agent | task | nấc | evidence |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| 17 | `tooling-auditor` | H1 CHỐT cuối phiên §L.b(g) | **IN-PROGRESS** (mới ground-state, tự ghi *"findings ghi dần bên dưới"*) | `sub-tooling-auditor-close-S153.md` 708B — **đọc TRỌN RUỘT** (m#19): KHÔNG stub, có 3 số đo thật (HEAD `b8142ea` · porcelain 13M+3?? · đĩa agents = 23) |
|
||||||
|
| 18 | `harvest-curator` | H2 GATE cuối phiên §L.b(d)(f) | **verified** khi END-line land | `sub-harvest-curator-close-S153.md` (file này) |
|
||||||
|
| 19 | `lead-gap-auditor` | gap-check @close | **IN-PROGRESS** | `sub-lead-gap-close-S153.md` 1.788B (chưa END-line) |
|
||||||
|
| 20 | `lead-stale-auditor` | stale-check @close | **IN-PROGRESS** | `sub-lead-stale-close-S153.md` 5.018B (chưa END-line) |
|
||||||
|
|
||||||
|
⚠️ IN-PROGRESS **KHÔNG phải orphan** (anti-pattern #3: folder đang chạy thì ghi nhận, không flag) — nhưng lead PHẢI đợi 2 lượt còn lại + END-line 4 file trước khi ghi synthesis, kẻo `done=6/6` thành khai suông.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## E. M9 diary — kiểm từ ĐĨA (KHÔNG tin brief)
|
||||||
|
|
||||||
|
### E.1 ✅ 3 vai ctx: SEED XONG, brief đã lỗi-thời
|
||||||
|
|
||||||
|
Brief nói *"agent-memory = 20 dir, roster đĩa 23 ⇒ 3 vai ctx CHƯA có diary — flag nếu lead quên"*. **Đo tươi: 23/23 dir, không thiếu vai nào.**
|
||||||
|
|
||||||
|
- `find .claude/agent-memory -mindepth 1 -maxdepth 1 -type d | wc -l` = **23** · `ls .claude/agents/*.md | wc -l` = 24 → **23 vai** (trừ `README.md`).
|
||||||
|
- `comm` 2 danh sách: **roster-không-có-diary = chỉ `README`** (không phải vai) · **diary-không-có-roster = 0** ⇒ khớp 23/23.
|
||||||
|
- 3 sổ mới: `ctx-audit/MEMORY.md` 3.288B @15:34:42 · `ctx-curator/MEMORY.md` 2.940B @15:35:07 · `ctx-verifier/MEMORY.md` 2.663B @15:35:26.
|
||||||
|
- **m#15 stub⟂content — ĐỌC RUỘT, không đo tên:** cả 3 là entry **ĐẦY ĐỦ** (đường sinh + T10 OWNER-VETO + T11 RENAME + việc-của-mày + wire-point + 2 fix hậu-T4 + kẽ-phải-khai + tag). KHÔNG stub.
|
||||||
|
- **Nhãn provenance ĐẠT chuẩn m#17:** cả 3 tự khai `[seed on-behalf by lead @closeout M9 — mày CHƯA chạy lần nào; nguồn = đĩa, KHÔNG tái-dựng từ trí nhớ]` và nấc THẬT `file-land + registry-surfaced @S153 — spawn-probe ALIVE CHƯA CÓ (T9 phiên sau)`. Đây là **chống ĐẠT-ảo đúng cách**: có sổ ≠ vai đã chạy.
|
||||||
|
- Placement: `git ls-files --error-unmatch` 3 đường → **cả 3 ĐÃ TRACKED + đã commit** (bắt bởi `wal: flush 20260726T1535` `4c32e0d`); `git check-ignore` = 0 hit ⇒ **không bị .gitignore ăn** (đây là điểm tao chủ động soi vì `git status` KHÔNG hiện `??` cho chúng — vắng-mặt ở status lần này là do **đã commit**, không phải do bị ignore).
|
||||||
|
- ⭐ **GAP-3 (per-ROLE diary = lớp không ai sở-hữu) lần đầu ĐÓNG NGAY TRONG PHIÊN SINH VAI.** 6 lần trước đều phải hồi-tố: S123/S125→S132 · S146→S148 · S149-ring2 · S150-ring1(F1) · S151-deep→S152. **Lần này 0 nợ hồi-tố.**
|
||||||
|
- 🔸 Nit khuôn (INFORM): ở cả 3 sổ mới, khối boilerplate `> Persistent diary cross-session…` nằm **DƯỚI** entry đầu; 20 sổ còn lại đặt khối này **NGAY SAU tiêu-đề**. Không phải hỏng, nhưng append kỳ sau dễ chèn sai chỗ ⇒ nên chuẩn hoá khi tiện.
|
||||||
|
|
||||||
|
### E.2 🔴 M9 CÒN NỢ: 11/13 vai đã-chạy chưa có entry S153
|
||||||
|
|
||||||
|
`grep -c 'S153' <role>/MEMORY.md` — đo TỪNG vai (anti-pattern #1: không đo bằng tên vai/thư-mục):
|
||||||
|
|
||||||
|
| Đã có entry S153 (self-write) | hit | Còn **0 hit** dù ĐÃ CHẠY phiên này |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| `investigator-codebase` (mtime 14:02) | 1 | `tooling-auditor` · `harvest-curator` · `lead-stale-auditor` · `lead-gap-auditor` · `ring1-audit` · `ring2-audit` · `harness-eval` · `harness-refine` · `harness-audit` · `implementer-backend` · `implementer-frontend` — **11 vai, hit = 0/0/0/0/0/0/0/0/0/0/0** |
|
||||||
|
| `test-specialist` (mtime 14:47, +9 pointer self-compact) | 1 | |
|
||||||
|
|
||||||
|
- mtime 11 sổ đó vẫn đứng ở **2026-07-26 01:46-01:48** = pha close-S152 ⇒ **chưa ai chạm trong S153** (mtime là chứng, lời khai không — anti-pattern #3).
|
||||||
|
- Đây **KHÔNG phải điểm mù máy**: `C11(b) diary-delta` (`governance-detectors.ps1`) chỉ quét vai frontmatter `INFORM-only` (m#16) ⇒ `implementer-*`, `investigator-*`, `test-specialist`, `harness-*` nằm **ngoài lưới by-design**. Máy im **vì hết tầm**, không vì sạch. ⇒ 20 spawn-record ở §D là **đầu vào M9 duy nhất** cho 11 sổ này.
|
||||||
|
- DEDUP (idempotent, bắt buộc vì H2 chạy cả per-turn lẫn close-gate): 11 sổ có **0 hit `S153`** ⇒ APPEND §D là **an-toàn, không double**. 2 sổ đã có (`investigator-codebase`, `test-specialist`) ⇒ **ĐỪNG append lại**, chỉ append nếu bổ-sung phần khác nội dung.
|
||||||
|
- 2 vai **KHÔNG chạy** phiên này → **0 nợ, đừng seed**: `ring4-audit` (0 hit, đúng — V4 chưa có nhà/chưa fire) · `reviewer` (0 hit, không được spawn).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## F. 5-TRỤC — verdict
|
||||||
|
|
||||||
|
| Trục | Verdict | Chứng |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| **Coverage** | **PASS-with-debt** | 20/20 lượt spawn đều có artifact trên đĩa (9+7+4); 0 lượt mồ-côi-không-vết. Universe 59 dir soi TRỌN, **0 orphan thật** (1 candidate = run đang chạy). Nợ = §E.2 (11 sổ chưa APPEND) — nợ thuộc M9-lead, không phải silent-miss. |
|
||||||
|
| **Completeness** | **PASS** | 4-field lấy được cho **20/20** lượt. END-line: 12/13 file đã-xong có END (frontend-2 dùng dạng văn-xuôi — xem m#21); 4 file @close IN-PROGRESS chưa END = đúng trạng-thái. Nấc phân 3 mức {agreed/executed/verified} + 2 lượt gắn nhãn ngoại-lệ (#53 on-behalf · lane-đứt-resume). |
|
||||||
|
| **Fidelity** | **STRONG** | Tao kiểm ĐĨA 4 claim của lead: (1) **A7 401/401** → `instrument-archivegate-close.txt:63` `A7 GATE PASS - total pointers 401, resolved 401, failed 0`; bản @open `:63` = **392/392** ⇒ delta +9 khớp "test-specialist self-compact +9 pointer" **chính xác**. (2) **over-cap 0** → tao tự đo 23 sổ L1, max 21.672B < cap 25.600B ⇒ **HELD**. (3) instrument @close **cùng kích-thước** file @open (6970/6970 · 3615/3615) — nghi copy ⇒ md5 **KHÁC nhau cả 3 cặp** ⇒ **re-chạy thật, không copy**. (4) 3 sổ ctx tự khai bất-lợi ("CHƯA chạy lần nào", "spawn-probe CHƯA CÓ") = từ chối ĐẠT-ảo. **0 dấu bịa. Không escalate reviewer.** |
|
||||||
|
| **Placement** | **PASS** | 3 sổ ctx đúng nhà `agent-memory/<role>/MEMORY.md`, đã tracked+commit, 0 bị gitignore. **stray `.claude` lồng = 0** (`find . -mindepth 2 -name ".claude" -type d`, **KHÔNG** loại trừ `./.claude/*` — thước đã sửa sau TRƯỢT-3 S152). **empty-dir = 0** (git mù, m#13). Mọi sub ghi trong đúng run-folder được giao. `?? scripts/__pycache__/` mà T4+T5 giương cờ nay **KHÔNG còn** trong porcelain và `.gitignore` đang M ⇒ **lead đã đóng**. |
|
||||||
|
| **Corruption** | **PASS** | §B: raw-FFFD **16 hit/10 file**, reconcile khớp tuyệt đối với baseline S152 (10/8) qua đúng 2 file pha-close-S152 ⇒ **0 corruption MỚI**. iconv 55/55 OK. 0-byte = 10 `.gitkeep` by-design. |
|
||||||
|
|
||||||
|
### F.1 Containment (Harness-10 §Containment · G-015)
|
||||||
|
|
||||||
|
`git status --porcelain` = **26 mục**, tất cả nằm trong vùng phiên-này được giao: `.claude/{agents,commands,governance,templates,workflows}` · `docs/{STATUS,changelog,governance}` · `broadcasts/**` · `scripts/session_ctx.py` · `.gitignore`. **0 tracked-change ngoài vùng.** G-015: tao **propose-only** — có `Bash` nên KHÔNG khai "read-only enforced"; chặn thật = lead single-writer + git-diff.
|
||||||
|
|
||||||
|
### F.2 Chore-memory
|
||||||
|
|
||||||
|
- 23/23 sổ dưới cap 25.6KB ⇒ **over-cap 0** (khớp lead).
|
||||||
|
- **SELF `harvest-curator/MEMORY.md` = 17.655B > self-target 17.510B (17.1KB)** ⇒ self-compact **DUE phiên sau** (defer, không cắt giữa GATE). Khối ứng-viên: S150 + S151 → `archive/2026-07.md`.
|
||||||
|
- `.claude/agent-memory/.archive-strikes.json` gitignored (`!!`) = by-design, không phải mồ-côi.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## G. Method mới (propose — lead APPEND vào sổ tao)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **m#20-bis — `END{}` của perl chạy 1 lần / 1 batch xargs ⇒ attribution BỊA.** Lệnh `perl -ne '$c++ while /…/g; END{print "$ARGV\t$c"}'` in tổng-batch dán nhãn file **CUỐI batch**: tao vừa ra 2 dòng sai tên hoàn toàn (`b3-b4-owner-gated-proposals.md 7` · `_ledger.md 9`) trong khi tổng (16) đúng. Thước đúng = hash theo `$ARGV`. **Tổng đúng che được tên sai** — luôn cross-check bằng `grep -l` độc lập rồi so DANH SÁCH, không so số.
|
||||||
|
- **m#21 — END-line có ≥2 KHUÔN, grep 1 khuôn ⇒ dương-giả "no END-line".** `grep -o "<!-- END[^>]*-->"` báo `sub-implementer-frontend-2.md` thiếu END, đọc ruột thì END nằm dạng **văn-xuôi** (`END sub-implementer-frontend-2 — T5 HOÀN TẤT …`). Đo Completeness phải grep `-iE "(<!-- )?END sub-"` rồi đọc đuôi file.
|
||||||
|
- **m#22 — "cùng kích-thước" ⇒ nghi copy, md5 mới phán.** 2 cặp instrument @open/@close byte-size y hệt (6970 · 3615) nhưng md5 khác cả 3 cặp ⇒ re-chạy thật. Ngược lại nếu md5 trùng thì "re-chạy @close" là khai suông.
|
||||||
|
- **m#23 — vắng ở `git status` có HAI nghĩa trái ngược: *đã commit* hoặc *bị ignore*.** 3 sổ ctx mới không hiện `??` — phải `git ls-files --error-unmatch` + `git check-ignore -v` mới phân biệt được (ở đây = đã commit). Đọc-vắng-mặt-thành-ổn là bẫy; đọc-vắng-mặt-thành-mất cũng là bẫy.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## H. ⭐ BASELINE S154 — bản ĐÚNG (thay bản "~23/11" tao khai @open, ring1 BROKE đúng)
|
||||||
|
|
||||||
|
> **S154 corruption baseline = 16 raw-hit / 10 file** (danh sách 10 file ở §B.2).
|
||||||
|
> **Thước:** `find .claude -type f \( -name "*.md" -o -name "*.txt" -o -name "*.json" -o -name "*.ps1" -o -name "*.py" -o -name "*.jsonl" \) -print0 | xargs -0 perl -ne '$n{$ARGV} += () = /\xEF\xBF\xBD/g; END{...}'` — byte-mode, **KHÔNG `grep -P`** (chết rc=2 im lặng), **hash theo `$ARGV`** (m#20-bis), quét TRỌN `.claude/` gồm run-folder cũ.
|
||||||
|
> **Mệnh-đề loại-trừ (KHÔNG tính hồi-quy):**
|
||||||
|
> (a) 10 file trong danh sách = **quoted-evidence cố-ý** ở sổ harvest-curator + archive + synthesis cũ; iconv 55/55 OK ⇒ không hỏng thật.
|
||||||
|
> (b) 🔴 **File dùng ASCII `<FFFD>` / `U+FFFD` KHÔNG bị đếm** — sổ S153/S154 của tao viết dạng ASCII nên **không làm số tăng**. Kỳ-vọng "~23/11" của bản trước là **SAI**: kỳ sau đo 16/10 sẽ đọc thành **SỤT giả** + đi truy file phantom. **ring1 @open HELD, tao nhận trượt.**
|
||||||
|
> (c) Baseline có **GIỜ-đo** (m#12): 16/10 đo lúc `bookend-close` mới có 4 sub-file; nếu 2 lượt @close còn lại hoặc synthesis sinh raw-FFFD thì số tăng **hợp-lệ**, không phải hồi-quy.
|
||||||
|
> **Chỉ đáng lo khi:** file MỚI **ngoài** tập 10 file trên xuất hiện.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## I. TỔNG — 8 finding
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Mức | Finding | Ai xử |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | **MED** | **M9 còn nợ 11 sổ** (§E.2) — 11/13 vai đã-chạy có `grep -c S153` = 0; C11(b) không phủ (ngoài `INFORM-only`) ⇒ 20 spawn-record §D là đầu vào duy nhất | **lead APPEND** |
|
||||||
|
| 2 | **MED** | **#53 tái-phát ×1 xác-nhận-từ-đĩa**: `implementer-frontend` #1 (T2) mất return dạng schema-fail → lead ghi ACCEPTANCE on-behalf (template vẫn LAND 8.819B) ⇒ **tally #53 +1** | lead ghi tally |
|
||||||
|
| 3 | **LOW** | Sàn-5 `:77` khai `done=6/6 harvested=yes` cho `bookend-close` khi synthesis VẮNG + 4/6 sub trên đĩa = **cờ đi trước nội-dung** | lead điền lại @cuối |
|
||||||
|
| 4 | **LOW** | 3 sổ ctx mới đặt khối boilerplate `>` **dưới** entry đầu, lệch khuôn 20 sổ còn lại | lead, khi tiện |
|
||||||
|
| 5 | **INFORM** | chore: **SELF 17.655B > 17.1KB self-target** ⇒ self-compact DUE phiên sau (khối S150+S151) | lead/tao phiên sau |
|
||||||
|
| 6 | **method** | **m#20-bis** perl `END{}`-per-batch ⇒ attribution bịa (tự bắt trong lúc đo) | lead APPEND sổ tao |
|
||||||
|
| 7 | **method** | **m#21** END-line ≥2 khuôn · **m#22** cùng-size ⇒ md5 mới phán · **m#23** vắng-ở-status = đã-commit HOẶC bị-ignore | lead APPEND sổ tao |
|
||||||
|
| 8 | **self-TRƯỢT (đóng)** | baseline S154 "~23/11" tao khai @open **SAI** — ring1 HELD; bản đúng §H = **16/10** + mệnh-đề (b) | đã sửa tại §H |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Không có finding nào là vi-phạm toàn-vẹn harvest.** 5 trục: Coverage PASS-with-debt · Completeness PASS · Fidelity STRONG · Placement PASS · Corruption PASS.
|
||||||
|
|
||||||
|
**VERDICT: GATE-PASS-WITH-FLAGS — 8 finding**
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-harvest-curator-close-S153 · TOTAL=8 finding -->
|
||||||
|
|
||||||
@ -0,0 +1,149 @@
|
|||||||
|
# sub-lead-gap-close-S153 — H24 vai-GAP, bookend @close (hình B, vô-điều-kiện)
|
||||||
|
|
||||||
|
> phiên-logic 6 · counter 27 · INFORM-only / propose-only · KHÔNG Write ngoài file này · KHÔNG store_memory
|
||||||
|
> model self-report: **claude-opus-5** (Opus 5) — spawn kế-thừa default fleet.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 0. NỀN ĐO — disk-touch TRƯỚC mọi phán-quyết (bài S121)
|
||||||
|
|
||||||
|
Phạm-vi phiên-logic 6 = sau `1b7386d` (wal flush cuối S152) → worktree.
|
||||||
|
|
||||||
|
Lượt đo **thứ nhất (15:34)**: `git diff --stat 1b7386d` = 48 file; `docs/HANDOFF.md` **KHÔNG xuất hiện** (0 commit + 0 worktree-M), `docs/STATUS.md` = **đúng 1 dòng**, `docs/changelog/sessions/` = **0 file mới**. ⇒ sổ bền của phiên đang TRẮNG, lead đang mở cửa closeout. Vì vậy phép đo của tao KHÔNG phải "chưa ghi" (vô-nghĩa lúc này) mà là: **cái gì sống DUY-NHẤT ở nơi sắp bị xoá (`§6.4` reset WAL), và cái gì không bước nghi-thức nào gánh.**
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **KHAI THẬT — nền dịch dưới chân tao giữa lúc đo (và tao đã đo lại, không bảo-vệ số cũ):**
|
||||||
|
|
||||||
|
| mốc | sự-kiện đĩa | hệ-quả với flag của tao |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| 15:34 | HANDOFF 0 đổi · session-log 0 file | dựng tập kỳ-vọng |
|
||||||
|
| 15:40 | `docs/changelog/sessions/2026-07-26-1600-S153-ctx-adopt-3vai-rename.md` **sinh, 8.935B** | phải đo lại |
|
||||||
|
| 15:42 | `docs/HANDOFF.md` → **M** (segment S153 land) | **RÚT một FLAG đã viết** (xem §RETRACT) |
|
||||||
|
|
||||||
|
Bài tự-rút (bổ cho D-3@S152 *"phán-quyết phải dùng ĐÚNG tập-đo của mệnh-đề"*): ở @close, tập-đo **không tĩnh**. Mọi số dưới đây đo **sau 15:42** và ghi kèm giờ.
|
||||||
|
|
||||||
|
Nguồn cam-kết đã đọc: `.claude/WAL.md` · `bookend-open-synthesis.md §Disposition` (10 mục) + `§Owner-gated` · `ctx-adopt-synthesis.md` · `sub-lead-gap-S153.md` (@open của chính tao) · `docs/HANDOFF.md` (fresh) · `docs/STATUS.md` · session-log S153 (fresh) · `.claude/commands/session-end.md` §L.b · `memory-budget.json`.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-1 — `gap-carry-dropped` — HIGH
|
||||||
|
|
||||||
|
**Nghi-thức RE-STAMP carry KHÔNG chạy: segment S153 đóng dấu 5 slug, 26 slug còn-mở bị thay bằng một CON-TRỎ văn-xuôi. Chuỗi tuổi của 3 carry đang FIRE đứt ngay tại đây — và đứt theo hướng làm máy IM.**
|
||||||
|
|
||||||
|
- **hứa ở:** `.claude/commands/session-end.md:125` §L.b(iv), nguyên văn: *"🔴 **Nghi-thức RE-STAMP carry (GAP THẬT, vá @S122):** khi ghi segment `HANDOFF` mới, **ĐÓNG DẤU LẠI `[carry:<slug>]` cho MỌI carry còn mở** — không chỉ lần đầu."* Lý-lẽ ràng buộc ở `:126` (chính lead viết): *"carry-age detector đo **streak** = số segment LIÊN-TỤC mang cùng slug"*, kèm ca chứng `tra-bui-relogin` *"seg#2 nhắc ĐÚNG việc đó mà **không có dấu** ⇒ tuổi thật ≥2, máy đọc 1"*.
|
||||||
|
- **hiện (đo 15:43, `git diff -U0 docs/HANDOFF.md` → chỉ dòng THÊM = segment S153, 4.726B):**
|
||||||
|
- `grep -o '\[carry:'` = **6 occurrence / 5 slug distinct**: `ctx-t9-dogfood` (×2) · `ring5-audit-gap` · `hmw-width-vs-roster` · `hmw-subfile-index-collision` · `adap-apply-2-thu`.
|
||||||
|
- 26 slug kỳ S152 thay bằng văn-xuôi: *"**GIỮ re-stamp toàn bộ carry @S152** (26 slug — **con-trỏ** dòng Carry kỳ S152 bên dưới, **KHÔNG chép để tránh drift**)"* ⇒ **0 token `[carry:…]`**.
|
||||||
|
- **hệ-quả ĐO ĐƯỢC trên đúng 3 carry mà máy vừa báo FIRE:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| slug | occurrence toàn HANDOFF | trong segment S153 | streak máy in @close (15:31) | streak sau segment |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `hook-vs-budget-cap` | **18** | **0** | **13** | chuỗi ĐỨT ở segment mới nhất |
|
||||||
|
| `uat-s133-budget-freeze` | **12** | **0** | **10** | ĐỨT |
|
||||||
|
| `uat-s134-luyke` | **10** | **0** | **8** | ĐỨT |
|
||||||
|
|
||||||
|
- **🔴 vì sao HIGH — hỏng theo chiều IM, không theo chiều kêu:** streak đếm segment **liên-tục tính từ segment mới nhất**. Segment mới nhất (S153) không mang 3 slug ⇒ lần đo kế `13/10/8` **không tụt dần mà rơi về 0**, `gap-carry-aged` **thôi fire**. Bảng số phiên sau sẽ **trông y hệt "đã xử xong 3 carry quá-già"**. Đúng lớp `feedback_goodhart_leave_measurement_set` — *"flag-count giảm trông y hệt thành công ⇒ hỏi cái mất đi là dương-giả hay CHỨNG-NHÂN?"*: ở đây mất **chứng-nhân**, 3 carry vẫn còn nguyên trên đĩa (18/12/10 occurrence), chỉ mất khả-năng bị nhìn thấy.
|
||||||
|
- **thời-điểm đo của máy KHÔNG cứu được:** `instrument-detectors-close.txt` chạy **15:31**, segment S153 land **15:42** ⇒ số `13/10/8` đo trên HANDOFF **chưa có** segment mới. Máy sẽ không đo lại trong phiên này. ⇒ **không lớp nào bắt được, kể cả máy — đúng định-nghĩa catch-layer của tao.**
|
||||||
|
- **và nó xoá đúng thành-quả của 1 phiên trước:** @S151 lead vá segment-cut làm detector H24-2 hồi sinh; @open phiên NÀY chính tao ghi INFORM-1 *"thước ĐÃ NHÍCH ĐÚNG 1 NHỊP … vá segment-cut @S151 đang giữ và đang đo thật"*, chấm dứt chuỗi 3 phiên đứng chết ở `7/9/13`. Segment S153 **trả thước về trạng-thái vacuous** — cái mà `:127` gọi là *"đường DUY NHẤT còn lại"* vì `§Q3 no-retrofit` cấm đóng dấu vào segment cũ.
|
||||||
|
- **vì sao KHÔNG phải "owner/lead chủ-động gác":** lý-do tự khai là *"KHÔNG chép để tránh drift"* — một lý-do **hợp-lý về mặt tài-liệu** (chống lệch bản sao). Nhưng `§L.b(iv)` tồn-tại **chính vì** đánh-đổi đó đã được cân một lần rồi và chọn ngược: dấu carry **không phải bản sao nội-dung**, nó là **phiếu đo**. Lead vẫn tự khai đang tuân (*"GIỮ re-stamp toàn bộ carry"*) ⇒ đây là **tin mình đã làm**, không phải quyết-định bỏ ⇒ đúng ca cần vai-GAP.
|
||||||
|
- **đòn-bẩy bất-đối-xứng (chống đọc thành "chính-sách mới"):** trong **cùng** dòng Carry đó, 4 slug MỚI được ghi **đầy đủ token `[carry:…]`** kèm ruột. Nếu là chính-sách "dùng con-trỏ thay dấu" thì 4 slug mới cũng phải là con-trỏ. Hai cách ghi **cạnh nhau trong một dòng** ⇒ **bỏ sót**, không phải đổi luật.
|
||||||
|
- **im:** 0 nhãn phiên (sinh trong lượt closeout này) — nhưng cửa vá là **TRƯỚC** commit chốt; sau đó `no-retrofit` khoá lại.
|
||||||
|
- **resolve:** dòng Carry @S153 mang **26 token `[carry:<slug>]` tường-minh** (chép dấu, không chép ruột — ruột vẫn để ở kỳ S152). Hết flag khi `git diff -U0 docs/HANDOFF.md | grep -c '^\+.*\[carry:'` cho ≥ 30 occurrence, và `grep -o "carry:hook-vs-budget-cap"` trên dòng thêm ≥ 1.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-2 — `gap-carry-dropped` — MED
|
||||||
|
|
||||||
|
**Disposition-queue 10 mục: 4 mục đã có nhà, 1 nửa — nhưng 5 mục rớt hẳn, và cả 5 đều thuộc đúng HAI lane (V2-stale + V1-tooling).**
|
||||||
|
|
||||||
|
- **hứa ở:** `bookend-open-synthesis.md:25` — *"Disposition queue @close (lead-fixable, trong khung — **chạy @closeout S153**)"*, 10 mục.
|
||||||
|
- **hiện (đo 15:43 trên HANDOFF+STATUS+session-log fresh; disk-touch từng mục, KHÔNG suy từ bảng — bài S121):**
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | mục | phép đo | trạng-thái |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | STATUS:454 trio-consent-stale + H24-nhịp + 3-cite | 🔄 **LAND lúc 15:49** (STATUS 1 dòng → **9 dòng**): `consent-stale`/`consent retired` = **0**, `hình B` = **3 hit** ⇒ 2 vế chính xong. Dư: còn **1** cite số-dòng (`STATUS:448`) | ✔ (dư 1 cite) |
|
||||||
|
| 2 | STATUS:439 header S151→S153 | header nay ở `:441`, đọc tươi: *"CURRENT STATE (baseline S40 … **mốc gần nhất S151**)"* ⇒ **chưa bump**; 0 hit trong segment S153 | ❌ **rớt** |
|
||||||
|
| 3 | HANDOFF slot (29) → trỏ-canonical thay số | HANDOFF S153 ghi *"slot cũ (26)**(29)**(33)(34) … **giữ nguyên**"* ⇒ số `12/9/7` không đổi, và fix **không** vào NEXT-em | ❌ **rớt** |
|
||||||
|
| 4 | persona hình-B `lead-stale-auditor.md:51-54` + `lead-gap-auditor.md:44-46` | `git status` 2 file = **untouched**; `:51` vẫn `## Nhịp — mày KHÔNG chạy mỗi phiên`; `hình-B`/`M-1` = **0** trong segment S153 | ❌ **rớt** |
|
||||||
|
| 5 | HANDOFF hợp-nhất 2 khối NEXT-em + slot H7 | ④⑤ **đã bắc cầu** (NEXT-em @S153 ⑦ *"khi UAT nối lại: đọc kỳ S151 NEXT-em ④⑤"*) ✔; **⑦ + H7 KHÔNG**: `H7`=0 · `convention-only`=0 · `per-item-L1-presence`=**2, cả 2 vẫn ở segment kỳ-S151** | 🟡 2/3 |
|
||||||
|
| 6 | agents/README :222 tách heading 4 dòng **+** governance/README :5/:35 | README: +3 hàng `ctx-*` & 2 dòng roster ✔ nhưng `:216` bảng vẫn 1 heading gộp (**chưa tách enabled⟂used**); `docs/governance/README.md` **untouched**; `F-7` = **0** mọi bề-mặt | ❌ **rớt** |
|
||||||
|
| 7 | refine A1 + A2 **14 file** + A3 | NEXT-em @S153 ② ghi đủ *"A1 nén `_INDEX` cicd · A2 **14 file** COVERAGE-TOKENS [audit T2 sửa từ 13] · A3 luật cấm-neo-mtime + audit-escalate-3"* | ✔ có nhà |
|
||||||
|
| 8 | C11(b) filter `(sub\|harness)-*` | NEXT-em @S153 ③ ghi đủ + lý-do *"đóng điểm mù trio-artifact"* | ✔ có nhà |
|
||||||
|
| 9 | baseline corruption S154 | NEXT-em @S153 ⑥ *"baseline corruption S154 theo bản H2 @close (m#20 mang mệnh-đề-loại-trừ)"* | ✔ có nhà |
|
||||||
|
| 10 | email hub 2 datum | outbox `…ctx-adopt-executed-va-datum.md` 3.915B: `return-only` **×2 ✔**; `C11(b)`/`trio-blind` = **0** (nhưng C11(b) đã thành NEXT-em ③) | 🟡 nửa |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **5 ❌ · 2 🟡 · 3 ✔** (mục 5 tính 🟡 vì ④⑤ đã bắc cầu).
|
||||||
|
- **🔴 phát-hiện đắt hơn cái bảng — RỚT CÓ CẤU-TRÚC, không rải rác:** 5 mục rớt = **1,2,3,4,6**; 3 mục có nhà = **7,8,9**. Xếp theo **lane sinh ra chúng**: 7/8/9 ← lane **trio (refine/audit) + harvest**; 1/2/3/4/6 ← lane **`lead-stale-auditor` (V2)** và **`tooling-auditor` F-6/F-7 (V1)**. ⇒ **100% mục rớt thuộc 2 lane, 100% mục sống thuộc 2 lane khác** — phân-hoạch sạch, không phải xác-suất. Cùng dấu-hiệu: `M-1` (THÁCH-CLEAN MISS của ring2, hạng nặng nhất phiên) = **0 hit** trong segment S153 dù có 3 hit ở segment cũ.
|
||||||
|
- **vì sao vẫn chỉ MED (không tô đậm quá):** NEXT-em @S153 ② có **cửa điều-kiện tường-minh** *"disposition-queue @open **còn lại nếu bookend @close nêu**"* ⇒ cơ-chế **được thiết-kế để tao gọi tên**, và việc gọi tên chính là resolve. Tao KHÔNG đọc đó thành "lead bỏ"; tao đọc đúng: **cửa mở nhưng rỗng cho tới khi có danh-sách.** Đây là ca nghi-thức hoạt-động, không phải ca vỡ.
|
||||||
|
- **im:** 0 nhãn phiên; cửa DUY NHẤT — hình B chỉ soi @open/@close, phiên sau không ai đi đọc lại `runs/2026-07-26-S153-bookend-open/`. (Bài GAP-3@S146: *"con-trỏ sang runs/ ⇒ verdict chìm"*.)
|
||||||
|
- **resolve:** 5 mục `1,2,3,4,6` + vế `⑦/H7` của mục 5 nhận **một** trong: dòng trong NEXT-em @S153, `[carry:<slug>]`, hoặc `🧊/✅` disposition tường-minh (làm/bác/hoãn). Hết flag khi `grep -c` cho `consent-stale|STATUS:439|hình-B|F-7` trên segment thêm của HANDOFF > 0. 🔸 **Ranh turf:** *văn-bản đang lệch* ở mục 1/2/3 = `view-stale-*` ⇒ **`lead-stale-auditor`**; phần của tao **chỉ là** cam-kết-vá bị bỏ rơi.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## RETRACT — 1 FLAG tao đã viết rồi TỰ RÚT (đo lại sau 15:42)
|
||||||
|
|
||||||
|
**`gap-decision-sunk` cho slot chờ-anh — RÚT HẲN, không hạ mức.** Số cũ (đo 15:38, trước khi 2 sổ land): `(35)(36)(37)(39)` = **0 hit / 4 bề-mặt owner**, `(41)` = **0 hit / mọi nơi kể cả WAL** ⇒ tao đã viết flag HIGH kèm khuôn "repeat cấu-trúc lần 5".
|
||||||
|
|
||||||
|
Đo lại **15:43**, cả hai sổ bền đã mang trọn:
|
||||||
|
|
||||||
|
| slot | HANDOFF `NEXT anh @S153` | session-log §7 |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| (35)(36)(37) | ✔ *"veto-window 3 quyết còn lại (trần `mind_ctx_kb`=32KB · máy-$0-mỗi-pause · nạp-nền-rút-gọn `tiep_reload`) — không veto = giữ"* | ✔ |
|
||||||
|
| (38) | ✔ `~~(38)~~ ✅ anh đã VETO + chốt hub-form 3-vai @S153` | ✔ |
|
||||||
|
| (39) | ✔ RAG Qdrant DOWN + **3 lựa-chọn cụ-thể** cho anh | ✔ |
|
||||||
|
| (40) | ✔ *"cap 20 < roster 23 ⇒ LOUD-skip 3 lane cuối — nâng cap hay giữ?"* | ✔ |
|
||||||
|
| **(41)** | ✔ **`(41) 🆕`** *"`ring5-audit`: build SE-form ngay hay chờ nhịp adopt chung với VIPIX?"* | ✔ §7 + **bảng 5 vòng §4** đánh dấu `❌ gap → slot (41)` |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ 6/6 slot có **số** (đúng `session-end.md:280` *"chờ-anh — 🔢 BẮT BUỘC ĐÁNH SỐ"*) và có nhà bền. **Không có gì chìm.** Ghi lại vụ này làm vết: nếu tao trả verdict ở 15:40 thì đã **bác oan** một closeout làm đúng — cùng lớp lỗi D-3@S152 (tráo tập-đo), lần này chiều thời-gian thay vì chiều phạm-vi. Kết luận phương-pháp: **@close phải đo lại ngay trước khi kết, và ghi giờ đo.**
|
||||||
|
|
||||||
|
🔸 Dư-lượng **INFORM (không phải flag):** cả 6 slot chưa có mặt trên `ACTIVE-MARKS.md`/`migration-todos.md`; đường anh gặp chúng là HANDOFF-segment-mới — **nằm trong** `tiep_reload.sources` (*"docs/HANDOFF.md :: segment Last-updated MỚI NHẤT"*) ⇒ **đủ để không chìm**. Nêu để khỏi ai tưởng tao chưa soi.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## @OPEN 3 FLAG — disposition (đo 15:43)
|
||||||
|
|
||||||
|
| @open | phép đo lại | verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| **FLAG-1** `gap-carry-dropped` (2 khối NEXT-em song song; ④⑤⑦) | khối `:8` kỳ-S152 được **thay** bằng NEXT-em @S153; **④⑤ bắc cầu** tường-minh (⑦ của khối mới: *"khi UAT nối lại: đọc kỳ S151 NEXT-em ④⑤"*); **⑦ per-item-L1-presence vẫn 2 hit, cả 2 ở segment kỳ-S151**, 0 hit segment S153 | 🟡 **2/3 xử** — vế ⑦ chưa |
|
||||||
|
| **FLAG-2** `gap-decision-sunk` (H7 trio → owner) | `H7` = **0** · `convention-only` = **0** trên HANDOFF *và* session-log S153 *và* STATUS. NEXT anh @S153 có (35)-(41) nhưng **không có slot nào cho H7** | ❌ **CHƯA xử** — điều-kiện resolve tao đặt @open (*"H7 có slot đánh số trên NEXT anh"*) **không đạt** |
|
||||||
|
| **FLAG-3** `gap-underfill` (target 210K, 0 bước rót) | vế A owner-held slot **(26) giữ nguyên** ✔ hợp-lệ; vế B: `grep -c "source_order\|đã rót\|rót backfill\|poured"` trên `session-start.md`+`session-end.md`+`tiep.md` = **0/0/0** ⇒ **vẫn không tồn-tại bước rót** | ❌ **CHƯA xử** (vế B) |
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **KHÔNG đếm lại 2 flag chưa-xử thành flag @close.** Luật `session-end.md:115`: *"đơn-vị tally = phiên-LOGIC … 2 lượt bookend cùng phiên = MỘT quyết định/class"*. `gap-decision-sunk` và `gap-underfill` **đã fire @open** ⇒ tally class đã ghi; báo lại như flag mới sẽ **phồng số**. Nêu ở đây để cửa resolve không tự đóng im lặng.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## INFORM
|
||||||
|
|
||||||
|
**I-1 — carry-age: ĐỌC detector, KHÔNG tính lại.** Máy @close (`instrument-detectors-close.txt`, 15:31): FIRE **3** — `hook-vs-budget-cap` **13** · `uat-s133-budget-freeze` **10** · `uat-s134-luyke` **8**; cả 3 owner-held (slot (29)). ⇒ INFORM theo trục "owner đang giữ". 🔴 Nhưng số này **đo trước 15:42** và FLAG-1 chỉ ra chuỗi sẽ đứt ⇒ **đừng đọc `13/10/8` như số sẽ còn đó phiên sau**. Ranh: slot (29) ghi `12/9/7` vs máy `13/10/8` = số CÓ nhưng LỆCH ⇒ **`lead-stale-auditor`**, không lấn.
|
||||||
|
|
||||||
|
**I-2 — số-học carry: 43 slug distinct / 222 occurrence** toàn HANDOFF (đo `grep -o`, KHÔNG `grep -c` — bẫy mega-line). 39 @S153-open → 43 = **+4 slug mới**, khớp đúng 4 slug lead khai. **0 slug biến mất im lặng** (khác S143). Trục *"có mặt hay không"* SẠCH; trục *"có được đóng dấu lại hay không"* = FLAG-1.
|
||||||
|
|
||||||
|
**I-3 — `gap-incident-unrecorded` = 0, và ghi rõ vì sao BÁC.** 3 ứng-viên đều **có** vết bền trong session-log S153 (15:40): (a) **#53 = 14-cận-dưới** phân-rã `8 @open + 4 arc ctx + 2 @close` — **bao gồm cả 2 lượt garble của chính tao**, kèm 3 đường recover; (b) **residual-write `test-specialist` tự-compact 22.140→13.189B không được giao** → verify A7 28/28 pointer + entry S133/S134 nguyên ⇒ `ACCEPT verified-KEPT` (tiền-lệ AS-10); (c) 4 dòng `wf: … run=<id>` §6 phủ **3/3** run-folder sinh trong phiên (đúng Sàn-5 `session-end.md:107` *"session-log = sổ cái cho hậu-kiểm"*). ⇒ BÁC cả 3. 🔸 Ranh: `.claude/auto-memory/feedback_agent_return_garble_recover.md` mtime **01:50** (kỳ S152) ⇒ tally ở đó **chưa** cộng 14 — nhưng đó là **số cũ ⇒ `view-*` turf**, KHÔNG phải turf tao (ranh đã ghi từ S143/S150). `docs/governance/error-ledger.md` **untouched** toàn phiên; không nêu thành flag vì 0 sự-cố nào của phiên này đạt ngưỡng ledger theo phân-loại của chính lead (đều recovered, 0 mất dữ liệu).
|
||||||
|
|
||||||
|
**I-4 — đóng-băng bề-mặt-đo: BÁC ứng-viên flag của chính tao.** Ban đầu tao nghi "ghi HANDOFF/STATUS **sau** khi 8 instrument đã chạy" là vi-phạm. Đọc `session-end.md:68` (C1): *"KHÔNG ghi vào bề-mặt-đo … **việc ghi phát sinh giữa chừng → xếp hàng SAU verdict**"* ⇒ ghi sau verdict là **đúng luật**, không phải lỗi. Nêu vì nó là tiền-đề của FLAG-1 (máy không đo lại) — **cùng một sự-thật, hai kết-luận khác nhau**, và chỉ một cái là lỗi.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## Honest-zero (soi rồi, KHÔNG fire)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **`gap-owner-specifics` = 0 — trục này SẠCH, đo từng lời anh chứ không cảm-tính:**
|
||||||
|
**(a)** pipeline *"/check-email + /adap-apply · fable-real invest → spec+checklist · hmw Opus 5 MAX xử lý"* → session-log §1 chép **trọn chuỗi 3 chặng đúng thứ tự** + số cụ-thể (`se=0 · all=2 thư 07-25` · `SPEC-READY 9 task / 24 checklist-item` · `hmw Opus 5 MAX 2 đợt`) + **3 đề-KHÁC của engine được ACCEPT** ghi riêng, kèm dấu **`[sau bị T10 đảo]`** ×2 ⇒ giữ cả vế bị lật, không làm đẹp lịch-sử.
|
||||||
|
**(b)** *"còn thiếu 2 vai ctx?"* → AskUser *"Build đủ 3 vai như hub"*: session-log §0 hàng-4 chép **cả câu hỏi lẫn câu chốt nguyên văn**; **nhãn quyết-định ĐÚNG** — §1 phân-biệt tường-minh *"(38) **sau đó bị anh VETO thật** ⇒ nhãn (38) = **owner chốt THẬT**"* vs (35)(36)(37) = *"OWNER-DELEGATED → ENGINE-PROPOSED → LEAD-DECIDED"*; HANDOFF khớp (`~~(38)~~ ✅ anh đã VETO + chốt`). Đây đúng nghĩa-vụ `memory-budget.json:14` *"GHI PHAN BIET NAY LA BAT BUOC"* — **chấp-hành 3/3**, khác hẳn 1/3 mà tao đo @S150.
|
||||||
|
**(c)** *"kiểm lại label 5 vòng → đặt tên đúng giống hub và sisters để dễ audit"* — **cả HAI vế**, kể cả vế dễ mất: vế *"đặt tên"* = rename 2 vai + sweep; vế *"kiểm lại label 5 vòng"* = **bảng §4 so 3 nhà × 6 hàng (V1-V5 + vòng Ctx)** — và chính bảng đó **sinh ra phát-hiện (41)**. Ghi cả chuẩn chọn (*"hub-form khi hub ≠ sister"*, tiền-lệ S149), cả **nghịch-lý tự-bất-lợi** (*"VIPIX gọi vai-2 ĐÚNG là `ctx-reload` — trùng tên khai-sinh SE — vẫn theo hub"*), cả **bẫy đếm của chính lead** (regex `]` trong comment ⇒ 18 vs 23). ⇒ **0 thu-hẹp phạm-vi** — ngược hẳn ca FLAG-4@S148 (`session-model` mất vế định-nghĩa).
|
||||||
|
- **M9 seed 3 vai ctx = ĐỦ, BÁC ứng-viên flag `gap-underfill`.** Đo đĩa: `ctx-audit/MEMORY.md` **3.288B** · `ctx-curator` **2.940B** · `ctx-verifier` **2.663B**; `ls -d .claude/agent-memory/*/` = **23** = roster 23 (verify `VALID_ROLES` chứa `'ctx-audit'`:41 + `'ctx-curator','ctx-verifier'`:42 — chạm đĩa, không tin bảng). session-log §5 khai đúng *"dir 20→23 khớp roster"*. **0 vai câm.**
|
||||||
|
- **Sàn-5 = 3/3 phủ** (I-3c) ⇒ không fire trục "run dựng xong mà 0 marker".
|
||||||
|
- **Tập kỳ-vọng đã dựng TRƯỚC khi so** (chống anti-pattern #1): 10 mục disposition + 5 `[ ]`/`next:` của WAL + 3 lời anh + 6 slot + 3 flag @open + 26 carry = **53 mục kỳ-vọng**, mỗi mục có 1 phép đo đĩa ở trên. Không mục nào bỏ trống.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## Tally cho `jump_on_class_repeat` (SỐ ĐO, không phải đề-nghị)
|
||||||
|
|
||||||
|
Đơn-vị = **phiên-LOGIC 6** (@open + @close = MỘT quyết-định/class, `session-end.md:115`). Đĩa trước phiên: `gap-carry-dropped 6` · 5 class kia `0`.
|
||||||
|
|
||||||
|
| class | trước | @open | @close | phiên-logic 6 |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `gap-carry-dropped` | 6 | fire | **fire ×2** (FLAG-1, FLAG-2) | **7** — tính **1 lần** |
|
||||||
|
| `gap-decision-sunk` | 0 | fire | không (RETRACT) | **1** |
|
||||||
|
| `gap-underfill` | 0 | fire | không (đã tính @open) | **1** |
|
||||||
|
| `gap-owner-specifics` · `gap-carry-aged` · `gap-incident-unrecorded` | 0 | 0 | 0 | **0** |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **1 class chạm/vượt `jump=3`** (`gap-carry-dropped` = 7). Anh **đã phân-xử** trục này @S152 slot (30) *"ĐỂ-NGUYÊN-theo-nhịp, deep kế ~counter 40"* (nay 27) ⇒ tao **chỉ báo số, KHÔNG đề-nghị kéo nhịp**.
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-lead-gap-close-S153 · TOTAL=2 FLAG -->
|
||||||
@ -0,0 +1,160 @@
|
|||||||
|
# sub-lead-stale-close-S153 — bookend @close hình B (phiên-logic 6, vòng V2)
|
||||||
|
|
||||||
|
> Vai: `lead-stale-auditor` (H24 §2(1) vai-STALE) · INFORM-only · propose-only · KHÔNG Write ngoài file này.
|
||||||
|
> Nền máy đã đọc (KHÔNG chạy lại): `instrument-detectors-close.txt` TOTAL 46 + INFORM 6 (gồm C11 6-flag).
|
||||||
|
> Đơn-vị tally = phiên-LOGIC 6. Class ∈ enum ĐÓNG `lead_self_audit.flag_classes` (5 view-*).
|
||||||
|
> Ghi TỪNG mục ngay khi thấy (anti-#53). File hợp-lệ giữa chừng CHỈ khi có dòng END cuối.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## PHẦN A — VERIFY 5 FLAG @open: **0/5 ĐÃ VÁ** (đo đĩa, KHÔNG tin lời lead)
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **Phép đo quyết-định (1 lệnh, tái-dựng được):**
|
||||||
|
```
|
||||||
|
git diff --numstat -- docs/STATUS.md → 1 1 docs/STATUS.md (đúng MỘT dòng đổi)
|
||||||
|
git diff -U0 -- docs/STATUS.md | grep ^@@ → @@ -454 +454 @@ (dòng đó = :454)
|
||||||
|
git diff --numstat -- docs/HANDOFF.md → (RỖNG = file KHÔNG đổi từ c2d01f0)
|
||||||
|
git diff --word-diff=porcelain -- docs/STATUS.md | grep "^-" → chỉ MỘT từ bị bỏ: `-**20**`
|
||||||
|
```
|
||||||
|
⇒ Toàn bộ delta S153 trên 2 sổ owner-facing = **`**20**` → `**23**` + APPEND khối `+S153 bộ-ba vòng Ctx`.
|
||||||
|
**0 byte nào khác bị chạm.** Không có commit S153 (HEAD vẫn `c2d01f0` = closeout S152) ⇒ không phải "đã commit nên diff sạch".
|
||||||
|
|
||||||
|
| FLAG @open | class | trạng-thái đĩa | chứng (lệnh + kết-quả) |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| FLAG-1 3-cite sai dòng | `view-residual-asym` | 🔴 **CÒN** | `grep -no "derived \`agents/README[^]]*" docs/STATUS.md` → `454:derived \`agents/README:3\` · \`session-start:37\` · \`session-end:113\`` — y nguyên :3/:37/:113 |
|
||||||
|
| FLAG-2 header mốc S151 | `view-stale-header` | 🔴 **CÒN** | `grep -n "CURRENT STATE (baseline" docs/STATUS.md` → `439:## 🎯 CURRENT STATE (baseline S40 — … mốc gần nhất S151)`; hunk duy nhất là :454 ⇒ :439 KHÔNG được chạm |
|
||||||
|
| FLAG-3 carry 12/9/7 | `view-stale-count` | 🔴 **CÒN** | `git diff --numstat -- docs/HANDOFF.md` = RỖNG ⇒ HANDOFF byte-identical `c2d01f0`; `:6`/`:7` vẫn 12/9/7 vs máy @close 13/10/8 |
|
||||||
|
| FLAG-4 trio consent-stale | `view-stale-status` HIGH | 🔴 **CÒN** | `grep -c "anh gật mới chạy" docs/STATUS.md` = **1** (:454) · `grep -o "CHƯA spawn-probe lần nào" \| wc -l` = **1** (:454) — đúng 2 điều-kiện resolve @open đều CHƯA đạt |
|
||||||
|
| FLAG-5 nhịp-vs-hình-B | `view-stale-status` MED | 🔴 **CÒN** | `grep -o "light 6/deep 15/jump 3" docs/STATUS.md \| wc -l` = **1** (:454) — digits còn, và khối H24 vẫn 0 chữ `bookend` |
|
||||||
|
|
||||||
|
### A-bis — KHÔNG phát FLAG cho claim "đã vá 3" (tự-soi, chống thổi-số)
|
||||||
|
|
||||||
|
Brief giao việc cho tao có nhúng giả-thuyết *"lead đã vá 3 (…) HAY CHƯA?"*. Tao đã định phát FLAG cho chính câu đó rồi **RÚT**, vì soi tiếp thì cả 3 điều-kiện neo đều KHÔNG đạt:
|
||||||
|
1. **Không có view `file:line`:** câu đó chỉ sống trong prompt spawn, **0 bề-mặt bền**. `grep -rn "đã vá" .claude/sessions/session-6/_context-s-6.md .claude/WAL.md` + `runs/**/run.md` → 0 hit khai đã-vá.
|
||||||
|
2. **Bề-mặt bền nói ĐÚNG, không nói sai:** `bookend-open-synthesis.md:25` đặt tiêu-đề *"Disposition queue @close (lead-fixable, trong khung — **chạy @closeout S153**)"* rồi mới liệt 3 mục (`:27` FLAG-4/5/1 · `:28` FLAG-2 · `:29` FLAG-3) ⇒ sổ khai **QUEUED**, không khai DONE.
|
||||||
|
3. **Chính brief tự gắn caveat đúng:** *"Verify từ đĩa, đừng tin lời lead"* — đó là nghi-vấn có kèm cảnh-báo, không phải khẳng-định.
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ Phát FLAG ở đây sẽ là **thổi số bằng cách tố một câu hỏi**, và vi phạm đúng luật của chính tao (*"thiếu 1 trong 3 ⇒ KHÔNG phát FLAG"*, *"không có cảm-giác stale"*). Ghi lại nước đi bị rút này để lượt sau khỏi cắn.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Nhưng phép đo 0/5 vẫn giữ giá-trị, ở một kết-luận KHÁC — và đây là điểm cấu-trúc đáng báo (INFORM-1):** thứ-tự hình-B đặt 3 mục vá **SAU** con mắt kiểm cuối. Tao là cặp mắt độc-lập cuối của phiên-logic 6, mà tao đo được **0/5**; sau tao chỉ còn lead tự vá + tự khai. Nghĩa là 5 FLAG này **không thể được đóng bằng kiểm-chứng độc-lập trong phiên-logic này** — chúng sẽ đóng bằng **tuyên-bố của chính người vá**, và lượt @open S154 sẽ thấy chúng "tái phát" mà không ai phân-biệt được *chưa từng vá* với *vá rồi hỏng lại*. Cách rẻ nhất để bịt: closeout ghi kèm **lệnh đo + kết-quả** cho từng mục (đúng 5 điều-kiện `resolve` @open đã viết sẵn dạng grep) chứ không ghi chữ "đã vá".
|
||||||
|
|
||||||
|
5 FLAG @open **giữ nguyên hiệu-lực** (re-flag ở bảng trên, báo đủ để lead biết còn/hết; class đã fire @open ⇒ máy signal-write NO-OP, tao KHÔNG mở tally mới cho chúng).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Tái-đo lúc HEAD đã trôi** (lead commit `wal:` giữa lúc tao làm — `c9e6871`/`b8142ea`/`4c32e0d`): `git diff --numstat c2d01f0..HEAD -- docs/STATUS.md docs/HANDOFF.md` = **RỖNG** ⇒ 3 commit đó KHÔNG chạm 2 sổ; kết-luận 0/5 KHÔNG đổi. (Ghi phép đo lại vì HEAD trôi giữa lượt = đúng bẫy "tiền-đề hết tươi".)
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## PHẦN B — MẶT ROSTER: KHỚP 23/23 trên 5 bề-mặt (VERIFIED-CLEAN, kèm lệnh)
|
||||||
|
|
||||||
|
Đếm **PHẦN-TỬ**, không grep-số (bài S143 — "0 hit chỉ chứng minh pattern không khớp, KHÔNG chứng minh hết drift"):
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | bề-mặt | lệnh | kết-quả |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | đĩa | `ls -1 .claude/agents/*.md \| grep -v README \| wc -l` | **23** |
|
||||||
|
| 2 | `hmw.js` VALID_ROLES | `sed -n '22,43p' \| grep -v "^\s*//" \| grep -o "'[a-z0-9-]*'"` | **23**, dup **0**, last3 = `ctx-audit`·`ctx-curator`·`ctx-verifier` |
|
||||||
|
| 3 | `STATUS.md:454` §Sub-agents | `git diff --word-diff` | `**20**`→`**23**` |
|
||||||
|
| 4 | `agents/README.md:27` enum-TÊN | đếm tay phần-tử | 7 core + 16 = **23** |
|
||||||
|
| 5 | `agent-memory/*/` | `ls -1d \| wc -l` | **23** (3 vai ctx đã seed @closeout) |
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **Tự-thú bẫy đã cắn giữa lượt (ghi để lượt sau khỏi lặp):** phép đếm VALID_ROLES đầu tiên của tao dùng regex `/VALID_ROLES\s*=\s*\[([^\]]*)\]/` → ra **18** và last-element `'ring1-audit'`. Sai vì `[^\]]*` **dừng ở dấu `]` đầu tiên nằm trong COMMENT** giữa array (vd `(DB1-DB11)`… các note có `]`). Neo đúng = tìm dòng đóng array ở **đầu dòng** (`awk 'NR>22 && /^\]/'` → dòng 43) rồi đếm literal trong 22-43 **sau khi bỏ dòng comment**. Lần đếm thứ hai còn nuốt thêm `'claude-opus-5'` vì tao quét quá dòng 43. ⇒ đúng lớp *"bộ lọc chuỗi nuốt nhầm đối tượng"* mà `_dinh_nghia_shard` đã ghi 4 ca; đây là ca thứ 5, lần này trên **array có comment nội-tuyến**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**VERIFIED-CLEAN thêm (kèm lệnh):**
|
||||||
|
- **Command KHÔNG chép số roster:** `grep -rn "roster 2[0-9]\|2[0-9] vai" .claude/commands/{session-start,session-end,tiep,pause}.md` = **0 hit**; `fable-clone.md:82` viết `VALID_ROLES = **roster đầy-đủ**, canonical → docs/STATUS.md §Sub-agents` ⇒ đúng B1 (trỏ, không chép). `agents/README:5` còn tự dặn *"🔴 Liệt-kê NHÓM, KHÔNG tổng-số"*. 0 mặt phụ để drift.
|
||||||
|
- **README ×3 đủ 3 vai mới:** `:5` nhóm-monitor có `ctx-curator`/`ctx-verifier`/`ctx-audit` · `:27` enum có cả 3 · skill-matrix **3 row mới** `:198` ctx-audit · `:199` ctx-curator · `:200` ctx-verifier. 0 vai lọt.
|
||||||
|
- **T11 rename — 0 dư-lượng dùng tên cũ như tên hiện-hành.** `grep -rn "ctx-pause-check\|ctx-reload"` (loại `workflows/runs/`) = **6 hit**, phân loại tận nơi: `ctx-curator.md:14` + `ctx-verifier.md:14` = 2 lineage-note CỐ Ý (đúng số lead khai) · `WAL.md:11` = bản-ghi chính việc rename · `STATUS.md:454` = note rename (*"tên khai-sinh … → hub-form"*) · `agent-memory/ctx-curator/MEMORY.md:3` + `ctx-verifier/MEMORY.md:3` = diary seed, cả 2 viết *"Khai-sinh tên `ctx-pause-check`/`ctx-reload`, RENAME … CÙNG PHIÊN"*. **6/6 đều là lineage/narrative, 0 chỗ dùng tên cũ làm tên sống.**
|
||||||
|
- **4 command wire không còn mô-tả trạng-thái CŨ sau T10/T11:** `pause.md:15` có *"Carve-out DUY NHẤT (OWNER-VETO @S153 — mirror hub O-1(a))"* + `:48` bước 2-bis spawn `ctx-curator` + `:51` chi-phí đã sửa thành *"🔄 1 spawn `ctx-curator`"* (chuỗi `0 spawn` đã hết) · `session-start:166/167/168` liệt đủ 3 vai + `:363` note OWNER-VETO · `session-end:162` mục (l) mang note OWNER-VETO · `tiep:183` §3-ter mang note OWNER-VETO. 0 câu còn kể thế-giới 1-vai.
|
||||||
|
- **Nhãn (35)(37) ĐÚNG:** `memory-budget.json` `_mind_ctx_kb_set` = *"OWNER-DELEGATED → ENGINE-PROPOSED → LEAD-DECIDED @S153 … khoản (35) … = UỶ QUYỀN — KHÔNG PHẢI owner chốt số"* · `tiep_reload._note` = *"khoản (37) … (OWNER-DELEGATED cùng vết `_mind_ctx_kb_set`)"*. Cả 2 neo vào khuôn `hmw_width._ratified_by` và **tự phân-biệt uỷ-quyền ⟂ owner-chốt-số** — đúng chuẩn C8b.
|
||||||
|
- **Nhãn (38) ĐÚNG ở 5/6 nơi:** `STATUS:454` · `hmw.js:41`+`:42` · `README:199`+`:200` · `ctx-audit.md:19` · 2 diary seed (`ctx-curator/MEMORY.md:3` viết thẳng *"đây là owner chốt THẬT, KHÔNG phải delegated — đừng ghi nhầm nhãn"*) · `report:29` (*"hết nhãn delegated"*). Chỗ thứ 6 lệch ⇒ **FLAG-9**.
|
||||||
|
- **`_session_ctx_kb_reader` gỡ caveat ĐÚNG NGƯỜI ĐÚNG LÚC:** khoá nay khai reader THẬT = `scripts/session_ctx.py` mind-check phép-phụ-8, và giữ 🧊 lineage *"caveat H18 class-2 defined-but-unread sống S146→S153"*. Không phải xoá-cho-sạch — có vết. 0 flag.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-6 — `view-stale-status` — MED
|
||||||
|
|
||||||
|
**view:** `docs/STATUS.md:454` (ô CANONICAL §Sub-agents, khối `+S153`), câu nấc:
|
||||||
|
> `Nấc: ctx-audit `file-land + registry-surfaced @S153`; 2 vai mới `file-land @S153` — spawn-probe ALIVE cả 3 = phiên sau restart T9`
|
||||||
|
|
||||||
|
**source (2 vai mới ĐÃ registry-surfaced, 4 chứng trên đĩa):**
|
||||||
|
- `.claude/workflows/hmw.js:42` — `'ctx-curator', 'ctx-verifier',` **nằm trong VALID_ROLES** (đếm phần-tử = 23, đã verify ở PHẦN B).
|
||||||
|
- `.claude/workflows/hmw.js:229` (comment writeGuard) — liệt cả 3: *"+S153 bộ-ba Ctx: ctx-audit, ctx-curator, ctx-verifier — lớp mềm `_mind`, tools: KHÔNG Write/Edit"*.
|
||||||
|
- `.claude/agents/README.md:199` + `:200` — **2 row skill-matrix riêng** cho ctx-curator/ctx-verifier (cùng hạng với row `:198` của ctx-audit).
|
||||||
|
- `.claude/agents/README.md:27` — enum "Roster THẬT" chứa cả 3.
|
||||||
|
- Định-nghĩa nấc lấy từ chính nhà: `report:19` gán ctx-audit `registry-surfaced @S153` với bằng-chứng cùng loại (persona land + có tên trong registry) ⇒ **cùng thước, 2 vai mới cũng ĐẠT**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**lệch:** view nói 2 vai mới chỉ đạt `file-land`; source cho thấy chúng đạt **`file-land + registry-surfaced`** y như ctx-audit. Và **tự-mâu-thuẫn NGAY TRONG CÙNG MỘT CÂU**: nửa sau viết `hmw VALID_ROLES 20→**23**` — tức tự khai đã nạp cả 3 vào registry — rồi nửa trước lại chỉ cấp `registry-surfaced` cho 1 vai. Mirror cùng lỗi ở `report:29` (*"Nấc 2 vai mới = `file-land @S153`"*).
|
||||||
|
|
||||||
|
**vì sao máy mù:** không detector nào biết định-nghĩa nấc của nhà (`file-land` ⟂ `registry-surfaced` ⟂ `executed-runtime`); C6/C2 chỉ so token-số. Đây là phán-đoán ngữ-nghĩa thuần.
|
||||||
|
|
||||||
|
**hướng lệch = AN-TOÀN nhưng vẫn phải sửa:** đây là **khai THIẾU nấc**, không phải khai QUÁ (thư §7 chỉ cấm khai quá) ⇒ không có rủi-ro tin-lầm-đã-chạy. Cái giá thật: ô canonical dạy sai rằng 2 vai mới **chưa vào registry**, nên phiên sau dễ mở `hmw.js` "bổ-sung" lần nữa = churn, hoặc kết luận sai là không spawn được.
|
||||||
|
|
||||||
|
**resolve:** gộp nấc cho cả 3 = `file-land + registry-surfaced @S153`, giữ nguyên vế `spawn-probe ALIVE cả 3 = T9` (vế này ĐÚNG — restart chưa xảy ra). Hết flag khi `:454` không còn tách riêng `2 vai mới file-land` **và** `report:29` sửa cùng nhịp (nếu không sẽ thành bất-đối-xứng mới).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-7 — `view-residual-asym` — LOW
|
||||||
|
|
||||||
|
**view (2 site, 1 gốc = T10 veto):**
|
||||||
|
- `docs/governance/ctx-soft-memory-se-draft.md:50` — `**(36)** (b) máy-$0 mỗi pause · vai `ctx-audit` CHỈ @2 bookend ⇒ **KHÔNG cần carve-out O-1**, `pause.md §1` giữ nguyên.`
|
||||||
|
- `docs/governance/adap-reports/2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx.md:24` — `T8 docs (STATUS §Sub-agents **21** + agents/README ×3 …)`
|
||||||
|
|
||||||
|
**source:**
|
||||||
|
- `.claude/commands/pause.md:15` — *"🔴 **Carve-out DUY NHẤT (OWNER-VETO @S153 — mirror hub O-1(a)):** vai `ctx-curator` ở bước §2.6(C-bis)-2bis **ĐƯỢC spawn trong `/pause`**"* + `:48` bước `2-bis` spawn thật ⇒ carve-out **CÓ**, `pause.md §1` **KHÔNG** còn nguyên.
|
||||||
|
- `docs/STATUS.md:454` = `**23**` (verify PHẦN B: đĩa/VALID_ROLES/agent-memory đều 23) ⇒ số **21** hết đúng.
|
||||||
|
|
||||||
|
**lệch:** cả 2 câu còn kể thế-giới **trước** T10 veto — một câu nói "không cần carve-out" khi carve-out đã land, một câu nói canonical = 21 khi canonical = 23. Bất-đối-xứng: veto được ghi bằng cách **APPEND khối mới** (`draft:52` có `~~gạch~~` + 🔄 · `report:29` có `🔄 OWNER-VETO`), nhưng **mệnh-đề anh-em bị chính veto đó vô-hiệu thì không ai gạch** ⇒ đúng chân-dung "sửa một phía".
|
||||||
|
|
||||||
|
🟢 **Giảm nhẹ, khai thật (không thổi):** cả 2 file **tự hoà-giải rất gần**: `draft:52` viết thẳng *"Hệ quả: carve-out O-1(a) mà (36)(b) từng né nay CÓ (đúng hub-form); (36) máy-$0-mỗi-pause GIỮ"* — gọi đích-danh (36); `report:29` viết *"hmw VALID_ROLES 21→**23** … roster STATUS 23"*. Đọc TRỌN văn-bản thì chuỗi 20→21→23 khớp và không ai bị lừa. Chỉ người **grep tới đúng dòng (36)/T8 rồi dừng** mới ăn số cũ. ⇒ **LOW**, không phải MED.
|
||||||
|
|
||||||
|
**resolve:** gạch phần đã vô-hiệu ngay tại chỗ, y cách đã làm cho (38): `draft:50` → `~~KHÔNG cần carve-out O-1, pause.md §1 giữ nguyên~~ → 🔄 carve-out CÓ (T10, xem (38))`; `report:24` → `STATUS §Sub-agents 21 → 🔄 23 (T10)`. Hết flag khi 0 mệnh-đề pre-veto còn đứng không-dấu.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-8 — `view-stale-status` — LOW
|
||||||
|
|
||||||
|
**view:** cùng adap-report, `:46` §5 honest-caveat: *"(b) Nấc **agreed** nghĩa là 4 lớp mềm **CHƯA được cứu** ở SE cho tới khi wire xong — các phiên nối bằng `/tiep` từ giờ tới đó vẫn rơi lớp mềm như cũ."*
|
||||||
|
|
||||||
|
**source (cùng file, phía trên):** `:12` §2 nấc G-011 = *"**executed** (🔄 nâng từ `agreed` CÙNG NGÀY @S153 …)"* · `:22` hàng T6 = *"wire 4 lệnh … ✅ lead-solo"* ⇒ **wire XONG**, và nấc không còn là `agreed`.
|
||||||
|
|
||||||
|
**lệch:** caveat mở đầu bằng tiền-đề *"Nấc **agreed** nghĩa là…"* — tiền-đề đó đã bị chính file lật ở `:12`; điều-kiện thoát mà nó nêu (*"cho tới khi wire xong"*) cũng đã thoả ở `:22`. Đây là chú-thích-trạng-thái chưa lật sau khi trạng-thái đổi.
|
||||||
|
|
||||||
|
**không phải trap #3:** §5 là **danh-sách rủi-ro đang sống** (mục (a)/(c)/(d) vẫn đúng nguyên), không mang nhãn 🧊/snapshot; chỉ mục (b) lỗi-thời. Nếu §5 là snapshot-đóng-băng thì (a) "dogfood 0 cửa" cũng phải đóng — nó không.
|
||||||
|
|
||||||
|
**hướng lệch = khai THIẾU (an-toàn):** nó làm SE trông kém tiến-độ hơn thật, không lừa ai tin đã-xong ⇒ LOW. Nhưng nó là **thư đi hub**: hub đọc §5 để hiệu-chỉnh niềm-tin vào adopt của SE, và một caveat nói "chưa cứu" cạnh header "executed" khiến hub không biết tin dòng nào.
|
||||||
|
|
||||||
|
**resolve:** viết lại (b) theo nấc thật: *"wire ĐÃ xong @S153 (T6); phần CHƯA được cứu chỉ còn vế spawn 3 vai — cần restart CLI (T9), nên các `/tiep` trước restart vẫn rơi lớp-mềm-vai (máy `session_ctx.py` thì đã sống)."* Hết flag khi §5(b) không còn chữ `Nấc agreed`.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-9 — `view-stale-status` — MED
|
||||||
|
|
||||||
|
**view:** `docs/governance/ctx-soft-memory-se-draft.md:48` — câu MỞ §6, đặt phạm-vi cho cả 4 khoản:
|
||||||
|
> `4 câu (35)-(38) **KHÔNG chờ trả lời số trực tiếp** — anh ra lệnh pipeline trọn gói ⇒ **OWNER-DELEGATED → ENGINE-PROPOSED (fable-real deep-pass) → LEAD-DECIDED @S153**`
|
||||||
|
|
||||||
|
**source:** `(38)` KHÔNG thuộc nhãn đó — anh chốt TRỰC TIẾP:
|
||||||
|
- `draft:52` (4 dòng bên dưới, cùng section): *"🔄 **OWNER-VETO cùng ngày @S153** (anh: *"còn thiếu 2 vai ctx?"* → chốt AskUser **"Build đủ 3 vai như hub"** — **owner chốt THẬT**)"*.
|
||||||
|
- `report:29`: *"anh chốt trực tiếp qua AskUser … (đây là owner chốt THẬT cho quyết này — **hết nhãn delegated**)"*.
|
||||||
|
- `.claude/agents/ctx-curator/MEMORY.md:3` (diary do lead seed): *"đây là **owner chốt THẬT**, KHÔNG phải delegated — **đừng ghi nhầm nhãn**"*.
|
||||||
|
|
||||||
|
**lệch:** view gán nhãn provenance `LEAD-DECIDED` cho **dải (35)-(38)**, tức trùm cả (38); source nói (38) là **owner chốt THẬT**, và 3 bề-mặt khác đã ghi đúng — kể cả một dòng diary **cảnh-báo đúng cái lỗi này**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**vì sao MED, không LOW:** nhà này coi **nhãn provenance là hạng nặng** — `memory-budget.json → hmw_width._ratified_by` dành cả đoạn 🔴 để dặn *"GHI PHÂN-BIỆT NÀY LÀ BẮT BUỘC"*, sau khi bắt đúng ca code tự nâng ADOPT-theo-floor thành "owner chốt". Ở đây lệch **chiều ngược**: lấy một quyết-định owner tự gõ rồi xếp vào ô uỷ-quyền-cho-lead ⇒ **xoá quyền tác-giả của owner**. Cùng lớp C8b, khác dấu. Cũng vì thế nó KHÔNG được giảm nhẹ như FLAG-7 dù mitigation cũng ở 4 dòng dưới: FLAG-7 sai một *con số*, cái này sai *ai đã quyết*.
|
||||||
|
|
||||||
|
**resolve:** thu phạm-vi câu mở về `(35)(36)(37)` và nói rõ (38) đi đường khác: *"3 câu (35)(36)(37) ⇒ OWNER-DELEGATED → ENGINE-PROPOSED → LEAD-DECIDED; (38) ⇒ **owner chốt THẬT** qua AskUser (OWNER-VETO, xem dưới)"*. Hết flag khi `draft:48` không còn dải `(35)-(38)` dưới nhãn LEAD-DECIDED.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## INFORM (không phải FLAG — nêu để lead định-đoạt)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **INFORM-1 (thứ-tự hình-B):** đã ghi ở §A-bis — 3 mục vá xếp SAU con mắt kiểm cuối ⇒ 5 FLAG @open sẽ đóng bằng tuyên-bố, không bằng kiểm-chứng độc-lập. Đề: closeout dán **lệnh đo + kết-quả** cho từng mục (5 `resolve` @open đã viết sẵn dạng grep) thay vì chữ "đã vá".
|
||||||
|
- **INFORM-2 (turf-handoff → lead chuyển phiên sau):** `hmw_width.cap` = **20** < roster **23** ⇒ full-roster-sweep sẽ LOUD-skip 3 lane cuối. `STATUS:454` đã khai đúng việc này và đúng là quyền anh (câu (40) đang treo) ⇒ **KHÔNG phải stale, KHÔNG flag**. Nêu vì 3 lane bị bỏ sẽ là 3 lane **cuối** danh sách = đúng bộ-ba ctx vừa sinh, nên đợt sweep đầu sau restart dễ "im lặng thiếu" đúng 3 vai mới.
|
||||||
|
- **INFORM-3 (trục máy vẫn mù, KHÔNG đọc thành sạch):** H24-3 session-label vẫn `[skip] no doc carries BOTH` (y trạng-thái S150) và H24-1 chỉ 2 doc parse được anchor. Hai trục này in 0-flag **vì không đo được**, không vì sạch. Lặp lại nguyên-văn kết-luận S150 vì tình-trạng chưa đổi.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Tally — đơn-vị phiên-LOGIC 6
|
||||||
|
|
||||||
|
- **FLAG MỚI @close = 4:** `view-stale-status` **3** (FLAG-6, FLAG-8, FLAG-9) · `view-residual-asym` **1** (FLAG-7) · `view-stale-count` 0 · `view-stale-header` 0 · `view-stale-role-desc` 0.
|
||||||
|
- **FLAG @open còn nguyên = 5** (FLAG-1..5, đo 0/5 vá) ⇒ **tổng mục cần xử trong phiên-logic 6 = 9**.
|
||||||
|
- Cả 4 class fire @close **đã fire @open** (view-stale-status ×2, view-residual-asym ×1 @open) ⇒ máy signal-write **NO-OP** đúng luật FIX-1 W2; tao không mở tally class mới. `view-stale-role-desc` **0 lượt cả 2 đầu** — mặt roster 23 khớp 5/5 bề-mặt là lý-do thật, không phải không soi.
|
||||||
|
- **Gốc chung 4 FLAG mới:** 3/4 (FLAG-6·7·9) sinh từ **cùng một sự-kiện T10 OWNER-VETO** — veto được ghi bằng APPEND khối mới, còn mệnh-đề/con-số/nhãn bị nó vô-hiệu thì không được gạch tại chỗ. Vá gọn = **1 lượt rà 3 file** (`STATUS:454` · `draft:48`+`:50` · `report:24`+`:29`+`:46`), không phải 4 việc rời.
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-lead-stale-close-S153 · TOTAL=4 FLAG -->
|
||||||
|
|
||||||
@ -0,0 +1,168 @@
|
|||||||
|
# sub-ring1-close-S153 — KIỂM vòng V1 @close (H1 tooling-auditor + H2 harvest-curator)
|
||||||
|
|
||||||
|
> Vai KIỂM độc-lập. AUTO sau đo (§L.b(g-bis)), tuần-tự C4b. Read-only + propose-only.
|
||||||
|
> Ghi TRONG LÚC LÀM (chống #53). Lead = single-writer; tao PHÁN, không vá.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 0. PIN — verify tồn-tại + tuần-tự (fail-closed)
|
||||||
|
|
||||||
|
| pin | byte | mtime | END-line |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `sub-tooling-auditor-close-S153.md` (H1) | 10.794 | 2026-07-26 15:43:15 | `<!-- END … TOTAL=6 finding -->` |
|
||||||
|
| `sub-harvest-curator-close-S153.md` (H2) | 25.212 | 2026-07-26 15:44:18 | `<!-- END … TOTAL=8 finding -->` |
|
||||||
|
|
||||||
|
- Cả 2 pin TỒN-TẠI, byte khớp brief (10.794 / 25.212), tươi phiên này ⇒ **KHÔNG NO-OP**, chạy đủ contract.
|
||||||
|
- **Tuần-tự C4b:** file này ghi SAU 15:44:18 (mtime H2) ⇒ tao chấm bản ĐÃ-XONG, không chấm bản đang-viết. ✓
|
||||||
|
|
||||||
|
(verdict-item ghi dần bên dưới — mỗi item 1 dòng `ĐẠT|TRƯỢT|KHÔNG-CHẤM` + neo)
|
||||||
|
|
||||||
|
## 1. H1 — roster 23 trên 5 bề mặt (claim load-bearing #1)
|
||||||
|
|
||||||
|
Tao KHÔNG re-chạy lệnh H1; đổi **engine** (python thay node), đổi **nguồn** (`find`+`git ls-files` thay `ls`), và **so TẬP thay so SỐ**.
|
||||||
|
|
||||||
|
| V# | claim H1 | tao đo lại | verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| V1 | đĩa `.claude/agents/*.md` trừ README = **23** | `ls\|grep -v README\|wc -l`=23 · `find -not -name README.md`=23 · **git ls-files=20** (chỉ TRACKED — 3 ctx `??`) | **ĐẠT** (23 = vị-từ ĐĨA H1 khai; 20 là vị-từ KHÁC, không phải lệch) |
|
||||||
|
| V2 | `hmw.js` VALID_ROLES **đếm phần-tử** = **23** | python anchor `^\]` + strip `//` ⇒ **23 tên, 0 trùng**; naive `\[([^\]]*)\]` ⇒ **18** | **ĐẠT** (số 23) |
|
||||||
|
| V3 | naive-regex "đọc ra **20**, mất **3** phần-tử cuối" | cùng regex H1 dán ⇒ **18**, mất **5** (cắt tại `[2]` trên dòng `'ring1-audit'` `:39` — phần-tử #18) | 🔴 **TRƯỢT (LOW, rìa)** — xem F-r1 |
|
||||||
|
| V4 | ctx = phần-tử **21..23** tại `hmw.js:41-42` | pos 21/22/23 = ctx-audit(`:41`)/ctx-curator(`:42`)/ctx-verifier(`:42`) | **ĐẠT** byte-exact |
|
||||||
|
| V5 | `docs/STATUS.md:454` row Sub-agents **23** | nay row ở **`:456`**; `git show HEAD:` `:454` = "Sub-agents **20**"; hunk `@@ -6 +6,3 @@` = **+2** dòng; mtime STATUS **15:51:13 > H1 15:43:15** | **ĐẠT — "đã-được-xử-sau-đo"** (H1 đúng TẠI PIN; lead vá header `:6` S152→S153 sau đo đẩy row +2) |
|
||||||
|
| V6 | `agents/README.md` = B1-pointer **0 số** roster | grep số 20-23 kèm "vai\|sub-agent\|roster" trong README = **0 hit**; `:5`/`:27` có 3 tên ctx | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V7 | `agent-memory/*/` diary dir = **23**, khớp tên **1:1** | `find -mindepth 1 -maxdepth 1 -type d`=23; **4-way set-diff = EMPTY cả 4 chiều** (roster⟂đĩa⟂diary) | **ĐẠT** (mạnh hơn claim: khớp TẬP, không chỉ khớp SỐ) |
|
||||||
|
| V8 | tên-vs-hub-form "KHÔNG ĐO ĐƯỢC" (repo hub ngoài cwd) | xác-nhận: 0 đường nào trong repo chứa form hub | **ĐẠT** (khai giới-hạn thay vì bịa = đúng chuẩn) |
|
||||||
|
|
||||||
|
**F-r1 (LOW · rìa · phương-pháp):** H1 khai bẫy `]` cho ra **20/mất 3**; số thật của **chính regex H1 dán** = **18/mất 5**. Điểm cắt = `[2]` trong comment `hmw.js:39` nằm trên dòng phần-tử #18 `'ring1-audit'` ⇒ mất ring2/ring4/ctx×3. 🔴 Vì sao không bỏ qua: **"20" TRÙNG KHÍT roster cũ (S149-S152 = 20)** ⇒ kỳ sau đọc "naive ra 20" dễ hiểu thành *"bề mặt nào đó còn khai 20"* (drift THẬT) thay vì *artifact của thước hỏng*. Số đúng phải là 18 để chính vì nó **không trùng** bất kỳ roster-count lịch-sử nào. README.md mtime **15:24 < 15:43** ⇒ **KHÔNG có time-drift bào chữa**.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 2. H1 — ghost-wire `session_ctx_kb` ĐÓNG 2-CHIỀU (claim #2)
|
||||||
|
|
||||||
|
Thước KHÁC H1: `json.load` + walk TOÀN cây khoá (H1 dùng grep/`git diff`).
|
||||||
|
|
||||||
|
| V# | claim | đo lại | verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| V9 | `_session_ctx_kb_honest_caveat` **ABSENT** | walk 100% khoá: pattern `honest_caveat` ra **6 hit** — **0/6 thuộc `session_ctx_kb`** (5×`mfe/honest_caveats/*` + 1×`token_governor/honest_caveat`) ⇒ khoá caveat của session_ctx_kb **thật sự vắng** | **ĐẠT** (chiều-1: bỏ lời tự-thú "chưa có reader") |
|
||||||
|
| V10 | `_session_ctx_kb_reader` **PRESENT** | `/_session_ctx_kb_reader` = 1 hit, nội-dung trỏ `scripts/session_ctx.py` phép-phụ-8 | **ĐẠT** (chiều-2: khai reader) |
|
||||||
|
| V11 | reader **THẬT** ở `session_ctx.py:528` `_check_context_cap`, dùng `:537` | `:527` = `def _check_context_cap(...)`, `:528` = docstring *"aux-8: the FIRST REAL READER of session_ctx_kb (closes the H18 ghost-wire…"*, `:537` = f-string in `session_ctx_kb x1024`; **gọi THẬT 2 site `:588` + `:662`**; nạp qua `_require_budget_kb(...,['session_ctx_kb'])` `:563`/`:611` | **ĐẠT** — và **mạnh hơn** claim: H1 neo `:528` (docstring) nhưng **có 2 call-site thật** `:588`/`:662` ⇒ không phải khai-báo-chết |
|
||||||
|
| V12 | `mind_ctx_kb`=32 đọc LIVE `:611/:651/:653`, fail-loud, **0 hardcode** | json: `mind_ctx_kb`=**32** ✓; `:611` `_require_budget_kb([...])` ✓ `:651` `cap=caps['mind_ctx_kb']` ✓ `:653` in `x1024 (doc LIVE, 0 hardcode)` ✓; `_require_budget_kb` def `:264` | **ĐẠT** |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ Ghost-wire 2-CHIỀU (soi cả *wired-but-declared-unwired*) = **ĐÓNG THẬT**, không phải đóng-trên-giấy.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 3. H1 F-1 — "2 hard + 2 nấc-khác" vs con-số **4** của tao @open (claim #3, tao là bên bị chỉnh)
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **No-self-exempt:** claim này chỉnh **chính tao**. Tao đo lại từ nguồn, chấp-nhận kết-quả kể cả khi nó tố tao.
|
||||||
|
|
||||||
|
Nguồn: `json.load(~/.claude/settings.json)` (H1 dùng dump/grep) + `ls` ruột marketplace plugin (**lens H1 KHÔNG dùng — quyết định**).
|
||||||
|
|
||||||
|
| V# | claim | đo lại | verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| V13 | settings **18 registered / 15 enabled / 3 disabled** = pr-review-toolkit·code-modernization·hookify | `len(enabledPlugins)`=**18** · `is True`=**15** · non-true=**3** = ĐÚNG 3 tên đó (`False`) | **ĐẠT** byte-exact |
|
||||||
|
| V14 | `model claude-opus-5[1m]` · `effortLevel xhigh` · marketplace **37** dir (0 delta) | khớp cả 3 | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V15 | 4 plugin `csharp-lsp`·`commit-commands`·`code-review`·`feature-dev` **ENABLED** trên đĩa | cả 4 = `True` | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V16 | **nấc:** chỉ **2 hard** (`:229` csharp-lsp · `:230` commit-commands); `code-review@`+`feature-dev@` = **nấc khác** (README `:228` nói "KHÔNG **dùng**" = nấc *used*) | xem xử-lý dưới | 🔴 **TRƯỢT (MED, rìa)** — F-r2 |
|
||||||
|
| V17 | neo dòng `:225` khối "🔴 KHÔNG enable" | `grep -n` = **`:225` ĐÚNG** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V18 | neo dòng các bullet `:228`/`:229`/`:230` | thật: code-reviewer=**`:227`** · csharp-lsp=**`:228`** · commit-commands=**`:229`** ⇒ **lệch +1 cả 3**; README mtime 15:24 < 15:43 ⇒ **0 drift bào chữa** | 🔴 **TRƯỢT (LOW, rìa)** — F-r3 |
|
||||||
|
|
||||||
|
**F-r2 (MED · rìa · nấc-analysis) — cả H1 và tao @open đều SAI, mỗi bên 1 nửa:**
|
||||||
|
- ✅ **H1 ĐÚNG, tao @open SAI về `code-review@`:** tao đếm nó vào "4" là **conflate**. Lens quyết-định (không ai dùng): `ls ~/.claude/plugins/marketplaces/.../plugins/code-review/` = `LICENSE·README.md·commands` — **KHÔNG có thư-mục `agents/`** ⇒ plugin này **không ship agent nào**, không thể collide roster `reviewer`, và tên `code-review` **không nằm trong** "×3 nguồn" README liệt (pr-review-toolkit + feature-dev + standalone skill). ⇒ **nấc-khác THẬT. Tao nhận trượt 1 site.**
|
||||||
|
- 🔴 **NHƯNG H1 SAI về `feature-dev@`** — và sai bằng **chính AP-4 của nó** (conflate 2 nấc, chỉ theo chiều ngược): `ls .../feature-dev/agents/` = **`code-architect.md` · `code-explorer.md` · `code-reviewer.md`** ⇒ feature-dev **ship THẬT agent `code-reviewer`**, và nó **enabled**. H1 lấy vị-từ của **BULLET** (`:227` "KHÔNG *dùng*") để miễn cho site này, nhưng vị-từ **HEADING `:225` là "🔴 KHÔNG *enable*"** — chính nấc *enabled* — và lý-do heading khai là *"tránh phình roster + name-collision"*, tức rủi-ro **phát sinh ở nấc load-được**, không đợi tới nấc dùng. Kết: feature-dev = **mâu-thuẫn CỨNG với heading**, chỉ mềm với bullet.
|
||||||
|
- ⇒ **Số đúng = 3 hard (csharp-lsp · commit-commands · feature-dev) + 1 nấc-khác (code-review@)**. Không phải "2+2" (H1), không phải "4 phẳng" (tao @open). 🔴 Hệ-quả THỰC: theo bản H1, lead vá 2 dòng `:228/:229` là "xong" ⇒ **để sót đúng site duy nhất có răng** (agent `code-reviewer` từ feature-dev đang load-được, ngay cái mà H3.3 lập khối này để chặn). Đây lại là mẫu **"phá claim nhưng làm flag NẶNG hơn"** (S150 BROKE-2) — lần thứ 2 trên cùng khối README.
|
||||||
|
|
||||||
|
**F-r3 (LOW · rìa · neo):** 3 neo bullet của F-1 lệch **+1** đồng-loạt (H1 hình như cộng 1 dòng trống sau heading `:225`). Heading `:225` thì ĐÚNG ⇒ lỗi **cục-bộ ở bullet**, không phải lệch-file. Vá theo neo H1 sẽ sửa nhầm `:230` (= dòng `---`) và bỏ trắng `:227`.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 4. H1 — skill-matrix phủ 23/23 + ① ② ④ (claim #4)
|
||||||
|
|
||||||
|
| V# | claim | đo lại (thước KHÁC: parse **table-row**, không grep tên) | verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| V19 | README `## 🛠️ Skill assignment` ở `:174`, vùng `:178-200`, **23/23 vai có row** | heading `:174` ✓; parse cell-1 từng dòng `\|`: **đúng 23 row dữ-liệu `:178`→`:200`**, ánh-xạ **1:1** với 23 tên VALID_ROLES (khớp bằng prefix — cell-1 có hậu-tố `(monitor H1)`, khớp exact ra 8 = **bẫy thước của TAO**, không phải lỗi H1) | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V20 | 3 row ctx tại `:198`/`:199`/`:200`, cả 3 = `ref-only … KHÔNG dùng domain skill` | `:198` ctx-audit · `:199` ctx-curator · `:200` ctx-verifier ✓ cả 3 mở đầu `ref-only —` | **ĐẠT** byte-exact |
|
||||||
|
| V21 | ① skill 0-đổi + command 19 | → giải ở **V53** | (con-trỏ, không đếm đôi) |
|
||||||
|
| V22 | ④ tên cũ 7 hit / 0 prescriptive-drift | → giải ở **V54/V55** | (con-trỏ, không đếm đôi) |
|
||||||
|
|
||||||
|
## 5. H2 — 5 trục + M9 (claim #5→#9)
|
||||||
|
|
||||||
|
Thước đổi: **python byte-engine** (H2 dùng perl+grep) · **os.walk tự định-nghĩa orphan** (H2 dùng folder-scan) · **cộng THÀNH-PHẦN** thay đọc dòng TOTAL · **git numstat + `git show <sha>^:` byte-delta** (H2 không có).
|
||||||
|
|
||||||
|
| V# | claim H2 | tao đo lại | verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| V23 | universe = **59 dir** | `os.listdir` isdir = **59** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V24 | **3/59 thiếu `run.md`** = 2× S117 spec-only + S144-bootstrap | tự scan: đúng **3 dir, ĐÚNG 3 tên đó**, ruột khớp (1 file spec / 1 file spec / 3 file có `bootstrap-synthesis.md`) | **ĐẠT** khớp TẬP |
|
||||||
|
| V25 | **0 orphan thật / 59**, 1 candidate = run đang mở | scan "dir không có synthesis nào" = **3**: 2× S117 (spec-only, H2 **đã khai** ở §A.1 làm tiêu-chí by-design) + `bookend-close` (đang mở) ⇒ 0 orphan ẩn | **ĐẠT** (H2 khai TRỌN 3, không giấu 2) |
|
||||||
|
| V26 | corruption **16 hit / 10 file** | python `b.count(b'\xef\xbf\xbd')`: **16 / 10**, và **per-file attribution khớp 10/10** (1,1,3,1,1,1,1,1,5,1) | **ĐẠT** — cross-engine trùng khít cả TÊN, không chỉ TỔNG |
|
||||||
|
| V27 | reconcile S152 10/8 → 16/10 = **+6 hit/+2 file** đúng 2 file pha close-S152 | 5+1=**6** ✓ (`sub-harvest-close-S152.md` 5 · `sub-ring1-close-S152.md` 1) | **ĐẠT** arithmetic-fidelity |
|
||||||
|
| V28 | baseline **S154 = 16/10** (đã SỬA bản "~23/11" sau khi tao BROKE @open) | bản §H đúng **16/10** + có thước + có mệnh-đề loại-trừ. 🔴 **Forward-check:** `harvest-curator/MEMORY.md` bị lead APPEND sau pin (15:49) mà FFFD vẫn **=1** ⇒ baseline **còn đứng sau khi lead ghi** | **ĐẠT — sửa ĐÚNG** (bẫy phantom-file mà tao bắt @open đã bị đóng đúng chỗ) |
|
||||||
|
| V29 | loại-trừ (b): file dùng ASCII `<FFFD>`/`U+FFFD` **không bị đếm** | python: 0 file S153 nào có raw byte, dù chúng chứa dạng ASCII ⇒ mệnh-đề (b) **đúng** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V30 | iconv **55/55 OK** | tao chỉ spot **7/7 OK** (toàn bộ `bookend-close/*.md`) — KHÔNG re-chạy trọn 55 | **KHÔNG-CHẤM** (thiếu mẫu, không phủ-định được) |
|
||||||
|
| V31 | 0-byte = **10**, tất cả `.gitkeep` | `find -size 0` = **10**, `uniq -c` = `10 .gitkeep` | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V32 | stray `.claude` lồng = **0** · empty-dir = **0** | `find . -mindepth 2 -name .claude -type d` (KHÔNG loại `./.claude/*`) = **0** · `find .claude -type d -empty` = **0** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V33 | Sàn-5 **3/3** đăng-ký qua session-log §6 | §6 có `run=` cho cả 3 run-id (open ×1 · ctx-adopt ×2 dot · close ×1) | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V34 | WAL cờ `wf:`/`run=` = **0** | `grep -c` WAL: **0 / 0** ✓ (nội-dung có qua `chứng: runs/…`) | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V35 | session-log `wf:`=**4**, `run=`=**4** | nay `wf:`=**5** / `run=`=**4** — dòng thứ 5 là **ghi-chú nit do lead thêm sau pin** | **ĐẠT tại pin** + *đã-được-xử-sau-đo* |
|
||||||
|
| V36 | nit `:77` `done=6/6 harvested=yes` = **cờ-đi-trước-nội-dung** | `:77` nay = **`done=4/6→6/6`** + §6 có dòng 🔴 ghi-nhận nit | **ĐẠT** + *đã-được-xử-sau-đo* (nit được NGHE THEO) |
|
||||||
|
| V37 | spawn-record **20 lượt** (9 + 7 + 4) | @open **9 artifact** · ctx-adopt **6 file / 7 lượt** (test-specialist 2 lane cùng file, self-khai trong ruột) · @close **4** tại pin ⇒ **20** ✓. Nay @close = **6 sub** (+ring1 +ring2) ⇒ 22 | **ĐẠT tại pin** + *đã-được-xử-sau-đo* |
|
||||||
|
| V38 | 9 evidence byte @open | **9/9 byte-exact** (20778·17328·15751·17886·22992·27370·10966·9792·7374) | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V39 | 6 evidence byte ctx-adopt + spec 3.999B | **6/6 + spec byte-exact** (37661·9031·9465·2020·12122·26729·3999) | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V40 | Completeness: "**12/13** file đã-xong có END" | 🔴 tự đếm: **15** artifact đã-xong; **12** có END; **3** (`harness-{eval,refine,audit}-return.md`) **KHÔNG có END cả khuôn strict LẪN loose (0/0)** ⇒ mẫu-số 13 **loại 3 file mà KHÔNG khai** | 🔴 **TRƯỢT (LOW, rìa)** — F-r5 |
|
||||||
|
| V41 | M9: agent-memory **23/23**, `comm` khớp, 0 thiếu vai | 4-way set-diff (roster⟂đĩa⟂diary) = **EMPTY cả 4 chiều** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V42 | 3 sổ ctx byte 3.288/2.940/2.663 + mtime 15:34-15:35 | byte **3288/2940/2663** ✓ mtime 15:34:42/15:35:07/15:35:26 ✓ | **ĐẠT** byte-exact |
|
||||||
|
| V43 | 3 sổ ctx **tracked + committed**, `check-ignore` 0 | commit `4c32e0d` = `wal: flush 20260726T1535` @**15:35:40** (ngay sau mtime sổ) ⇒ khớp lời khai H2 | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V44 | **GAP-3 đóng NGAY trong phiên sinh vai** (6 lần trước hồi-tố) | 3 vai sinh 15:25 → diary 15:34-15:35 **cùng phiên, trước closeout** ⇒ 0 nợ hồi-tố | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V45 | M9 **nợ 11 sổ** (`grep -c S153`=0) + C11(b) không phủ | tại pin đúng 11 vai 0-hit. Nay **cả 11 = ≥1 hit**, commit `145b2ce` (15:52:58) numstat = **ĐÚNG 11 sổ** đó | **ĐẠT** + *đã-được-xử-sau-đo* |
|
||||||
|
| V46 | DEDUP: 2 sổ đã có (`investigator-codebase`·`test-specialist`) **đừng append lại** | 2 sổ này **KHÔNG nằm trong numstat `145b2ce`**, mtime giữ 14:02/14:47 ⇒ **dedup được tôn-trọng, 0 double** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V47 | `ring4-audit`+`reviewer` **0 nợ, đừng seed** | cả 2 vẫn 0 hit S153, mtime 07-26 01:47 / 00:11, **ngoài** commit append | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V48 | Fidelity A7 **401/401** @close · **392/392** @open · Δ**+9** | tái-dựng bằng **CỘNG THÀNH-PHẦN** (không đọc dòng TOTAL): 10 row/file, sum @open = **392** = TOTAL, sum @close = **401** = TOTAL; **đúng 1 thành-phần đổi 19→28 = +9** ⇒ khớp "test-specialist self-compact +9 pointer" | **ĐẠT** (mạnh hơn claim: Δ truy được về **đúng 1 file**) |
|
||||||
|
| V49 | over-cap **0** — max **21.672B** < cap 25.600B | `git show 145b2ce^:tooling-auditor/MEMORY.md \| wc -c` = **21672** byte-exact ✓. INFORM: sau append max = **23464**, vẫn <cap nhưng khoảng-hở 3.928→**2.136B** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V50 | SELF `harvest-curator` **17.655B** > self-target 17.510B | pre-append = **17655** byte-exact ✓ (nay 19456 ⇒ self-compact càng DUE) | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V51 | instrument @open/@close **2 cặp cùng-size nhưng md5 khác cả 3 cặp** | archivegate 3615/3615 md5 `b8599e1a`≠`21483edf` · measure 6970/6970 `2b0d9c7e`≠`3c59686b` · detectors 21220≠22234 md5 khác ⇒ **đúng 2 cặp cùng-size, 3/3 md5 khác** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
|
||||||
|
## 6. Khuôn END == số-finding-thật (nghĩa-vụ 5)
|
||||||
|
|
||||||
|
| V# | file | END khai | tao đếm độc-lập | verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| V52 | H1 | `TOTAL=6 finding` | `grep -cE '^\*\*F-[0-9]'` = **6** (F-1…F-6, không nhảy số) | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| V52 | H2 | `TOTAL=8 finding` | row `^\| <n> \|` trong §I = **8**, khớp dòng `VERDICT: … 8 finding` | **ĐẠT** |
|
||||||
|
- ⚠️ khuôn-đếm của TAO cũng có bẫy: `grep -nE "(<!-- )?END sub-"` trên file H2 ra **3 dòng** (`:132`,`:205`,`:240`) — 2 dòng đầu là **mention** (dẫn tên file khác + giảng m#21), END thật ở `:240`. Phân-biệt bằng **enclosure + vị-trí cuối file**, không bằng chuỗi (bài `citation_trap_selfreference` S151, tao suýt tự dính lần 2).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 7. Giải 2 con-trỏ ① ④ (V53–V55)
|
||||||
|
|
||||||
|
| V# | claim H1 | đo lại | verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| V53 | ① `.claude/skills/` **0 đổi** · command `*.md`=**19**, 0 file MỚI (4 M) · standalone `~/.claude/skills/`=**23** · ef-core `SKILL.md:89` row **Mig 67** CÒN | `git status/diff .claude/skills/` = **0 dòng** ✓ · `ls .claude/commands/*.md`=**19**, porcelain = đúng **4 M** (pause/tiep/session-start/session-end), **0 `??`** ✓ · standalone=**23** ✓ · `:89` = row `**67**` `AddPeApprovedBudgetSnapshot` ✓ | **ĐẠT** cả 4 |
|
||||||
|
| V54 | ④ **0 prescriptive-drift** — mọi site tên-cũ là lineage/frozen | tao đọc RUỘT từng site tại pin (8 site): `ctx-curator.md:14`+`ctx-verifier.md:14` = "🧊 Lineage tên: khai-sinh X → RENAME" · `WAL.md:11` = record hành-động T11 · `run.md:6` frozen · 3 diary `:3` lineage · `STATUS` row lineage ⇒ **0 site mô-tả hành-vi SỐNG bằng tên cũ** | **ĐẠT** (substance vững) |
|
||||||
|
| V55 | ④ tổng = "**7 hit**" | H1 tự liệt **8 site** (2+1+1+1+3) ⇒ **tổng lệch chính danh-sách của nó**; tao đo tại pin: **8 site / 8 dòng / 13 occurrence** (3 file sinh sau pin + file H1 tự-dẫn đã loại) | 🔴 **TRƯỢT (LOW, rìa)** — F-r6 |
|
||||||
|
|
||||||
|
**F-r5 (LOW · rìa · mẫu-số không khai):** H2 phá **luật m#19 của chính nó** ("đếm phải khai tiêu-chí lọc") ở đúng 1 chỗ: mẫu-số END-line = 13 trong khi đĩa có **15** artifact đã-xong; 3 file `harness-*-return.md` bị loại **im lặng**. Substance **lành**: 3 file đó dùng khuôn **`VERDICT:` header** (tao verify byte-exact cả 3: `VERDICT: MIXED — 14 signal` · `VERDICT: 3 action (0 reinject / 1 promote …` · `VERDICT: 25 ĐẠT / 3 TRƯỢT / 1 KHÔNG-CHẤM-ĐƯỢC trên 29`) ⇒ không phải file mất-vết. Nhưng "12/13" **không tái-dựng được từ đĩa** nếu không biết phép loại ⇒ kỳ sau đo ra 12/15 sẽ đọc thành **sụt giả**. Đề: khai "12/12 sub-* + 3 return dùng khuôn VERDICT (ngoài tập END)".
|
||||||
|
**F-r6 (LOW · rìa · meta-count):** tổng "7 hit" ≠ 8 site chính H1 liệt. Lớp lỗi = **đếm-về-cái-mình-vừa-liệt** (`meta_count_selfcoverage_blindspot` S119). Vô-hại lượt này vì H1 liệt ĐỦ site nên lead vá không sót; nhưng con-số đóng vai "đã-phủ-hết" là đúng mẫu đã cháy 1 lần.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 8. FALSIFY-LOG (8 phép — 4 HELD / 4 BROKE, 1 BROKE vào CHÍNH TAO)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **BROKE** — *"naive-regex ra 20, mất 3"*: chạy ĐÚNG regex H1 dán ⇒ **18, mất 5**. Điểm cắt `[2]` `hmw.js:39` nằm trên phần-tử #18. → F-r1.
|
||||||
|
2. **BROKE** — *"`feature-dev@` chỉ là nấc-khác"*: lens **không ai dùng** = `ls .../feature-dev/agents/` ⇒ **ship THẬT `code-reviewer.md`** + đang enabled ⇒ mâu-thuẫn CỨNG với vị-từ heading `:225` "KHÔNG **enable**". Phá claim **mà flag NẶNG hơn**. → F-r2.
|
||||||
|
3. **BROKE VÀO CHÍNH TAO (HELD cho H1)** — thử giữ con-số "**4**" của tao @open: `ls .../code-review/` = `LICENSE·README.md·commands`, **0 thư-mục `agents/`** ⇒ plugin này không ship agent, tên không nằm trong "×3 nguồn" README ⇒ **tao conflate, H1 đúng ở site này. Tao nhận trượt 1/4.**
|
||||||
|
4. **HELD** — thử phá *"0 skill cần biết `mind-check`"* bằng **lens rộng hơn 9 mẫu** (`session_ctx|/pause|/tiep|mind|soft.?mem|ctx-(audit\|curator\|verifier)|bookend|session-start|session-end`) trên `.claude/skills/` ⇒ **vẫn 0 hit**. Số 0 của H1 **có RĂNG**, không phải artifact thước-hẹp (bài S146 "phép trích RỖNG đọc thành sạch").
|
||||||
|
5. **BROKE** — thử phá *Completeness "12/13"* bằng cách tự dựng mẫu-số từ đĩa ⇒ **15 đã-xong, 3 file END=0/0**. → F-r5.
|
||||||
|
6. **HELD** — thử phá *corruption 16/10* bằng **engine khác** (python byte-count vs perl hash-`$ARGV`) ⇒ trùng **cả tổng cả tên cả số-per-file 10/10**. Thêm 1 chiều: file H2 vừa bị lead APPEND (15:49) vẫn giữ FFFD=1 ⇒ baseline không bị chính lead làm lệch.
|
||||||
|
7. **HELD** — thử phá *"APPEND 11 sổ là an-toàn, 0 double"*: `git log -1 --numstat` commit `145b2ce` chạm **đúng 11 sổ** H2 chỉ, **không** chạm 2 sổ H2 dặn tha ⇒ dedup H2 đề ra **thi-hành đúng**. Byte-delta thật **+1710…+2116** (5 mẫu) ⇒ **APPEND thật, không stub**.
|
||||||
|
8. **HELD (suýt phạt OAN)** — định tố H1 ghi sai ground-state `HEAD b8142ea`: tại mtime file H1 (15:43:15) HEAD thật đã là `d54490c` (15:42:10). NHƯNG `b8142ea` = commit THẬT @**15:29:04** và H1 dán nhãn mục là **"(đo trước tiên)"** = tự khai đo-lúc-mở-lượt ⇒ **đúng tại PIN của con-đo, không chấm**. (Bài S150/S152: đo tại pin của nó, không tại HEAD của mình — lần thứ 4 lifetime cứu được bằng luật này.)
|
||||||
|
|
||||||
|
## 9. THÁCH-CLEAN (nghĩa-vụ iv — bắt buộc, 2 điểm)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Điểm H1 (① SKILL PASS + "0 alloc-action"):** thước KHÁC = mở rộng tập mẫu ×9 thay vì 4 mẫu H1 dùng ⇒ **CHỊU**. Kèm 2 lens phụ: `git status .claude/skills/`=0 dòng và `ls .claude/commands/*.md`=19 với **0 `??`** ⇒ tuyên-bố "0 file MỚI" cũng chịu. ⇒ **ô 🟢 này có RĂNG.**
|
||||||
|
- **Điểm H2 (Coverage PASS-with-debt + Completeness PASS):** Coverage **CHỊU 3 lens** (universe 59 · tập 3-dir-thiếu-run.md khớp TÊN · orphan-scan tự định-nghĩa ra đúng 3 dir mà H2 đã khai trọn). Completeness **THỦNG 1 lens** (mẫu-số 13 vs 15 đã-xong — F-r5).
|
||||||
|
- 🔴 **Bài chốt:** lại đúng hình S153 @open — **thủng không ở con-số load-bearing mà ở MẪU-SỐ/lời-hứa** (kỳ trước: mệnh-đề dự-báo baseline; kỳ này: mẫu-số không khai). Ô 🟢 của H1/H2 giờ khá chắc ở phần ĐẾM; chỗ còn mềm là **phần KHAI TIÊU-CHÍ**.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 10. Bối cảnh SAU đo (không chấm TRƯỢT oan — bài time-drift S150/S152)
|
||||||
|
|
||||||
|
| hiện-vật lead làm sau pin | ảnh-hưởng claim | xử |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| commit `145b2ce` 15:52:58 APPEND 11 sổ (+1710…+2116B) | H2 finding#1 | **đã-được-xử-sau-đo** (V45/V46) |
|
||||||
|
| STATUS `:6` header S152→S153 (+2 dòng) 15:51 | H1 neo `:454`→`:456` + F-6 | **đã-được-xử-sau-đo** (V5) |
|
||||||
|
| HANDOFF stamp S153 (5 hit) + pointer session-log | H1 F-6 WATCH | **đã-được-xử-sau-đo** |
|
||||||
|
| session-log `:77` `done=6/6`→`4/6→6/6` + dòng nit | H2 finding#3 | **đã-được-xử-sau-đo** (V35/V36) |
|
||||||
|
| `lead-stale-auditor.md`/`lead-gap-auditor.md` M-1 cadence | ngoài trục tao (H24/ring2) | **không chấm** |
|
||||||
|
| ring2 @close 3 RESIDUAL R-1/R-2/R-3 đã vá | ngoài trục tao (vòng V2) | **không chấm** |
|
||||||
|
| H1 F-4 `_index` inbound = **dương-giả** (19 thư fan-out `outbox/all`, header `:7` khai track ở COMMS-LEDGER) | H1 F-4 | **KHÔNG chấm lại** — lead đã phân-định; tao ghi nhận F-4 là dương-giả, H1 có khai "phạm-vi tập-đo" nên không tính trượt |
|
||||||
|
|
||||||
|
> Tổng: **53 verdict-item** (V1–V55; V21/V22 = con-trỏ tới V53/V54/V55, không đếm đôi) — **47 ĐẠT / 5 TRƯỢT (F-r1…F-r6, đều LOW-MED **rìa**, 0 lỗi ở số load-bearing) / 1 KHÔNG-CHẤM (V30 iconv 55/55 — thiếu mẫu)**.
|
||||||
|
> 6 claim load-bearing brief chỉ đích danh: roster-23-5-bề-mặt **ĐẠT** · ghost-wire-2-chiều **ĐẠT** · skill-matrix-23/23 **ĐẠT** · 0-orphan/59 **ĐẠT** · Sàn-5-3/3 **ĐẠT** · corruption-16/10 + baseline-đã-sửa **ĐẠT** · spawn-20 **ĐẠT** · M9-3-vai-ctx **ĐẠT** — riêng **F-1 nấc-plugin TRƯỢT** (số đúng = **3 hard + 1 nấc-khác**, không phải 2+2 của H1 cũng không phải 4-phẳng của tao).
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-ring1-close-S153 · TOTAL=53 verdict-item -->
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
@ -0,0 +1,168 @@
|
|||||||
|
# sub-ring2-close-S153 — vai-KIỂM vòng V2 (soi-lead H24), bookend @close
|
||||||
|
|
||||||
|
> Vai: `ring2-audit` · KIỂM **2 con-đo H24**, KHÔNG tự soi lead · INFORM-only · propose-only · KHÔNG Write ngoài file này.
|
||||||
|
> Kỷ-luật anti-#53: **append TỪNG verdict ngay khi có**, mọi section kết `---`, file chỉ hợp-lệ khi có dòng END cuối.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §0 — PIN (fail-closed) + khuôn + enum
|
||||||
|
|
||||||
|
**PIN đích-danh** (KHÔNG glob-latest): `.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-bookend-close/`
|
||||||
|
- `sub-lead-stale-close-S153.md` — **20.993B** trên đĩa = **đúng byte brief giao** ⇒ pin là bản ĐẦY ĐỦ.
|
||||||
|
- `sub-lead-gap-close-S153.md` — **21.322B** trên đĩa = **đúng byte brief giao** ⇒ pin đầy đủ.
|
||||||
|
⇒ input TỒN-TẠI + tươi ⇒ **KHÔNG NO-OP**, chấm thật.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Khuôn slot (kiểm ĐỘC-LẬP, lệnh của tao):**
|
||||||
|
```
|
||||||
|
grep -c '^## FLAG-' sub-lead-stale-close-S153.md → 4 == END TOTAL=4 ✔
|
||||||
|
grep -c '^## FLAG-' sub-lead-gap-close-S153.md → 2 == END TOTAL=2 ✔
|
||||||
|
```
|
||||||
|
Cả 2 file có dòng `<!-- END … TOTAL=n -->` (`:159` · `:149`) ⇒ **đề-xuất S152 của tao (END+TOTAL-line) đã land và đang có việc làm.**
|
||||||
|
|
||||||
|
**Enum ĐÓNG** `memory-budget.json → lead_self_audit.flag_classes` = **list 11 phần-tử** (đếm bằng `len()`, không grep):
|
||||||
|
`view-stale-count · view-stale-status · view-stale-header · view-stale-role-desc · view-residual-asym · gap-carry-dropped · gap-carry-aged · gap-owner-specifics · gap-decision-sunk · gap-underfill · gap-incident-unrecorded`
|
||||||
|
|
||||||
|
**Class 6 FLAG ∈ enum:** stale FLAG-6 `view-stale-status` ✔ · FLAG-7 `view-residual-asym` ✔ · FLAG-8 `view-stale-status` ✔ · FLAG-9 `view-stale-status` ✔ · gap FLAG-1 `gap-carry-dropped` ✔ · FLAG-2 `gap-carry-dropped` ✔ ⇒ **6/6 hợp enum, 0 class tự chế.**
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §1 — TỰ TÁI-DỰNG (bắt buộc): counter bằng **DELTA từng key**, không đọc endpoint
|
||||||
|
|
||||||
|
Phương-pháp mạnh hơn đọc-giá-trị-hiện-tại (giữ từ S153): kéo bản TRƯỚC bằng `git diff -- .claude/governance/.session-counter.json` rồi so **từng key**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**(a) `counts` — 7 class fire = ĐÚNG +1 mỗi cái · 4 class không fire = ĐÚNG 0 delta:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| class | trước (HEAD) | nay | delta | khớp brief |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `view-residual-asym` | 4 | **5** | +1 | ✔ 5 |
|
||||||
|
| `view-stale-count` | 4 | **5** | +1 | ✔ 5 |
|
||||||
|
| `view-stale-header` | 0 | **1** | +1 | ✔ 1 |
|
||||||
|
| `view-stale-status` | 1 | **2** | +1 | ✔ 2 |
|
||||||
|
| `gap-carry-dropped` | 6 | **7** | +1 | ✔ 7 |
|
||||||
|
| `gap-decision-sunk` | 0 | **1** | +1 | ✔ 1 |
|
||||||
|
| `gap-underfill` | 0 | **1** | +1 | ✔ 1 |
|
||||||
|
| `gap-owner-specifics` · `gap-carry-aged` · `gap-incident-unrecorded` · `view-stale-role-desc` | 0 | **0** | **0** | ✔ |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ 11/11 key có ở CẢ HAI phía (0 key sinh/mất im-lặng) · mọi value kiểu `int` (ép `type()`) ⇒ **bất-biến `2f39a7e` "map chỉ chứa SỐ" còn sống**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**(b) `signal_decided` = ĐÚNG 7 phần-tử** — nhưng 🔴 **KHÔNG nằm ở `class_repeat`, nằm ở `last_audit`**: probe đầu của tao đọc `class_repeat.signal_decided` → `None`, suýt kết luận "key treo". Probe **đường thứ hai** (`grep -n` raw + `git diff`) ⇒ key có thật tại `:23` dưới `last_audit`. **BROKE nghi-vấn của chính tao** (đúng lớp bài S153 — đường-1 rỗng ≠ vật không tồn-tại). 7 phần-tử: `view-residual-asym · view-stale-header · view-stale-count · view-stale-status · gap-carry-dropped · gap-decision-sunk · gap-underfill` = **khớp 1:1 với đúng 7 class có delta +1** ⇒ 2 cấu-trúc độc-lập nhất-quán nội-tại.
|
||||||
|
|
||||||
|
**(c) `light_at_counter` 26 → **27** ✔ · `counter` 26 → **27** ✔ · `signal_session` S152 → **S153** ✔ · `last_ticked_head` `3058470`→`1b7386d` + history[] +1 entry `squash-benign` S153 (tick invariant +1, không +2/+0).
|
||||||
|
|
||||||
|
**(d) FIX-1 (đơn-vị tally = phiên-LOGIC) — CHỨNG ĐƯỢC bằng số, không bằng lời khai:**
|
||||||
|
`view-stale-status` fire **@open ×1 + @close ×3** (FLAG-6/8/9) mà counter chỉ **+1** (1→2). `gap-carry-dropped` fire **@open + @close ×2** (FLAG-1/2) mà chỉ **+1** (6→7). ⇒ máy đếm **quyết-định/class/phiên-LOGIC**, KHÔNG đếm flag và KHÔNG đếm lượt-bookend. **FIX-1 có RĂNG, quan-sát được.**
|
||||||
|
|
||||||
|
🔸 **1 dư-lượng tao KHÔNG bỏ qua (INFORM, không phải FLAG của con-đo):** `signal_reset_done` **true → false** trong cùng lượt ghi. Đây là cờ của MÁY, ngoài tầm 2 vai H24 (chúng không ghi file này) ⇒ không chấm TRƯỢT cho ai; nêu để lead xác-nhận đó là "mở vòng mới, reset chờ" chứ không phải cờ bị bỏ lửng.
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **"4 dòng NO-OP" = KHÔNG-CHẤM-ĐƯỢC, tao TỪ CHỐI bịa.** Output máy `h24-signal-write` **không có trong run-folder được pin**: `instrument-detectors-close.txt` nằm ở folder **-open** và chứa **0** chữ `NO-OP`; 2 dòng `NO-OP` trong `run.md` là của **V4/ctx-audit**, không phải signal-write; `WAL.md` = 0 hit. Tự tái-dựng thì **class fire @close = 3 distinct** (`view-stale-status`, `view-residual-asym`, `gap-carry-dropped`), không ra 4 ⇒ không đủ cơ-sở chấm con-số 4. **Thay bằng phép mạnh hơn ở (d): ngữ-nghĩa FIX-1 đã được chứng bằng delta, không cần tin dòng in.**
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §2 — VERDICT PER-FLAG (6 FLAG: 4 stale + 2 gap)
|
||||||
|
|
||||||
|
### FLAG-6 — `view-stale-status` MED — **ĐẠT**
|
||||||
|
FLAG có thật. Tao mở source đối chứng: `hmw.js:41` `'ctx-audit'` · `:42` `'ctx-curator', 'ctx-verifier'` — **cả 3 trong VALID_ROLES** · writeGuard `:228` comment liệt cả 3 · `README:27` enum cả 3 · `README:198/199/200` = **3 row skill-matrix riêng**. ⇒ 2 vai mới có **đúng cùng loại** bằng-chứng registry như `ctx-audit`, nên việc `STATUS:454` chỉ cấp `registry-surfaced` cho 1 vai là **lệch THẬT**; và tự-mâu-thuẫn ngay trong câu (`VALID_ROLES 20→23`) cũng đúng.
|
||||||
|
**Sau-đo:** STATUS đã vá → `file-land + registry-surfaced @S153` **cho CẢ 3 vai ctx** + note 🔄 dẫn đúng 3 chứng. **SUBSTANTIVE.**
|
||||||
|
🔴 **Nhưng resolve của con-đo có VẾ THỨ HAI chưa xong** ⇒ **R-1** (dưới).
|
||||||
|
|
||||||
|
### FLAG-7 — `view-residual-asym` LOW — **ĐẠT**
|
||||||
|
Site 2 (`report:24`) có thật: số **21** khi canonical = 23 ⇒ nay đã vá thành `**23** [🔄 21 → 23 sau T10 veto 3-vai; số 21 là mốc giữa-phiên, đã stale]` ✔.
|
||||||
|
Site 1 (`draft:50`) có thật và **vẫn đứng nguyên-văn** ⇒ **R-2** (dưới). Mức LOW mà con-đo tự hạ (vì 2 file "tự hoà-giải rất gần") là **đánh-giá ĐÚNG**, không phải bỏ nhẹ.
|
||||||
|
|
||||||
|
### FLAG-8 — `view-stale-status` LOW — **ĐẠT**
|
||||||
|
Có thật: `:46` mở bằng tiền-đề `Nấc **agreed**` trong khi `:12` = `executed` và `:22` = wire ✅.
|
||||||
|
**Sau-đo: resolve đạt ĐÚNG điều-kiện con-đo tự đặt** — `grep -c "Nấc agreed\|Nấc **agreed**"` = **0**. Bản mới **tách 2 khái-niệm** (*"nấc adopt vs thời-điểm-hiệu-lực"*) + giữ vế còn đúng (T9 restart) ⇒ **không phải đổi-chữ**, là sửa đúng chỗ nhầm.
|
||||||
|
|
||||||
|
### FLAG-9 — `view-stale-status` MED — **ĐẠT**
|
||||||
|
Có thật: `draft:48` gán `LEAD-DECIDED` cho dải `(35)-(38)`, trong khi `draft:52` + `report:29` + `ctx-curator/MEMORY.md:3` đều nói (38) = **owner chốt THẬT** (diary còn dặn *"đừng ghi nhầm nhãn"*). Lập-luận "MED không LOW" của con-đo (sai *ai đã quyết* ≠ sai *một con số*, cùng lớp C8b **chiều ngược**) tao **đối chứng và giữ y**.
|
||||||
|
**Sau-đo:** `draft:48` nay = *"🔴 NHÃN TÁCH ĐÔI, đừng đọc gộp (vá @S153 FLAG-9)"* + tách `(35)(36)(37)` ⟂ `(38) = OWNER CHỐT THẬT` + **mang theo lý-do** (*"CẤM gộp … đó là xoá quyền tác-giả của owner"*). **SUBSTANTIVE — vá kèm WHY, chống tái-phát.**
|
||||||
|
|
||||||
|
### FLAG-1 gap — `gap-carry-dropped` HIGH — **ĐẠT (tái-dựng khớp TỪNG SỐ)**
|
||||||
|
Tao đo lại độc-lập bằng `grep -o` (KHÔNG `grep -c`, bẫy mega-line):
|
||||||
|
|
||||||
|
| slug | occurrence toàn HANDOFF | trong dòng-THÊM segment S153 |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| `hook-vs-budget-cap` | **18** | **0** |
|
||||||
|
| `uat-s133-budget-freeze` | **12** | **0** |
|
||||||
|
| `uat-s134-luyke` | **10** | **0** |
|
||||||
|
|
||||||
|
Khớp 100% bảng con-đo. Dòng thêm HANDOFF = **9**, token `[carry:` trong đó = **6** ⇒ khớp "6 occurrence / 5 slug". Điều-kiện resolve con-đo tự đặt (**≥30** occurrence trong dòng thêm) ⇒ **CHƯA đạt tại giờ tao đo** ⇒ FLAG còn mở, **không phải đã xử**.
|
||||||
|
Cơ-chế HIGH được tao xác-nhận: streak đếm segment liên-tục **tính từ segment mới nhất** ⇒ 13/10/8 **rơi về 0** chứ không tụt dần ⇒ `gap-carry-aged` **thôi fire** và bảng phiên sau **trông y hệt "đã xử xong 3 carry quá-già"**. Mất **chứng-nhân**, không mất dương-giả (3 carry còn nguyên 18/12/10 trên đĩa). Đòn-bẩy bất-đối-xứng của con-đo cũng đúng: 4 slug MỚI **có** token đầy đủ trong **cùng một dòng** ⇒ bỏ-sót, không phải đổi-luật.
|
||||||
|
|
||||||
|
### FLAG-2 gap — `gap-carry-dropped` MED — **ĐẠT** (1 ô đã đổi SAU đo, không chấm oan)
|
||||||
|
Phân-hoạch cấu-trúc là THẬT và là phần đắt nhất của FLAG này: 5 mục rớt = lane `lead-stale-auditor` (V2) + `tooling-auditor` (V1); 3 mục sống = lane trio + harvest. Cách đọc "cửa mở nhưng rỗng cho tới khi có danh-sách" (⇒ chỉ MED) là **fair**, không thổi.
|
||||||
|
**Sau-đo — 2/5 ô ❌ nay đã LAND** (time-drift, KHÔNG phải lỗi con-đo, nó đo 15:43-15:49 và **ghi giờ**): mục 2 header nay `:441` = *"mốc gần nhất **S153** [🔄 vá @S153 FLAG-2 …]"* · mục 4 persona nay **cả 2 file M** (xem §4). ⇒ ghi **"đã-được-xử-SAU-đo"**, 0 TRƯỢT.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §3 — CHẤM CLAIM "vá-@open 0/5" + trạng-thái SAU ĐÓ
|
||||||
|
|
||||||
|
**(A) Claim ĐÚNG tại thời-điểm đo — verify được, và con-đo còn tự phòng bẫy time-drift.** Phép đo của nó (`git diff --numstat -- docs/STATUS.md` = `1 1`, HANDOFF = RỖNG) là **1 lệnh tái-dựng được**; nó còn **đo lại khi HEAD trôi** (`c2d01f0..HEAD` = RỖNG) và ghi lý-do. Nay tập-đo đã đổi: `docs/STATUS.md` = **12 3**, `docs/HANDOFF.md` = **8 1** ⇒ **claim 0/5 không còn đúng ở hiện-tại, nhưng đúng khi phát** ⇒ **KHÔNG chấm TRƯỢT oan** (bài time-drift).
|
||||||
|
|
||||||
|
**(B) Sweep 9 FLAG lead đã vá (5 @open + 4 @close) — chấm thực-chất, không chấm chữ:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| vá | trạng-thái đĩa | thực-chất? |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| (a) FLAG-1 3-cite → anchor | `:456` nay = `agents/README §Architecture` · `session-start BƯỚC 0.6` · `session-end §commit-format` + khai *"3 cite số-dòng cũ SAI cả 3 (đúng là :5/:48/:315) — vá bằng **BỎ số**, không **ĐỔI số**"* | ✅ **THẬT** — đúng luật anti-drift của chính file, và tự khai số cũ sai |
|
||||||
|
| (b) FLAG-2 header S151→S153 | `:441` = `mốc gần nhất S153` | ✅ THẬT |
|
||||||
|
| (c) FLAG-4 trio consent→AUTO | live = *"em-main IN 1 dòng trạng-thái rồi CHẠY, KHÔNG chờ gật"* | ✅ THẬT — xem F-3: hit grep còn lại là **MENTION** |
|
||||||
|
| (d) FLAG-5 H24 nhịp→hình-B | `hình B` = **3** hit; *"cặp soi-lead spawn VÔ-ĐIỀU-KIỆN 2 bookend"* | ✅ THẬT — nhưng còn **R-3** |
|
||||||
|
| (e) FLAG-6 registry-surfaced cả-3 | STATUS ✔ | ⚠️ **nửa** — `report:29` chưa ⇒ **R-1** |
|
||||||
|
| (f) FLAG-9 nhãn (35)(36)(37) ⟂ (38) | `draft:48` tách đôi + WHY | ✅ THẬT |
|
||||||
|
| (g) FLAG-7 carve-out superseded | 🧊 blanket ở `:52` | ⚠️ **hụt tập** ⇒ **R-2** |
|
||||||
|
| (h) FLAG-7 report §Sub-agents 21→23 | `report:24` = 23 + 🔄 | ✅ THẬT |
|
||||||
|
| (i) FLAG-8 caveat (b) agreed→executed | `Nấc agreed` = **0** | ✅ THẬT |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **6/9 vá THẬT · 2 nửa · 1 hụt-tập. 0 ca "đổi chữ để rời tập-đo" theo nghĩa Goodhart** (không có ca nào đổi HÌNH-DẠNG để thoát detector; 2 ca thiếu là **thiếu phạm-vi**, không phải né đo).
|
||||||
|
|
||||||
|
**(C) 3 RESIDUAL — và 2 trong 3 là ĐÚNG cái con-đo đã GỌI TÊN TRƯỚC:**
|
||||||
|
|
||||||
|
- 🔴 **R-1 — `report:29` tạo BẤT-ĐỐI-XỨNG MỚI *bên trong MỘT file*.** `report:24` (đã vá) = *"nấc `file-land + registry-surfaced` **cả 3 vai**"*; `report:29` (chưa vá) = *"**Nấc 2 vai mới = `file-land @S153`**; spawn-probe cả 3 = T9"*. FLAG-6 đã viết sẵn: *"Hết flag khi `:454` … **và** `report:29` sửa cùng nhịp (**nếu không sẽ thành bất-đối-xứng mới**)"* ⇒ con-đo **tiên-đoán đúng chế-độ hỏng**, lead vá 1/2 vế ⇒ hỏng đúng như dự. Đây là **thư đi hub**: hub đọc :24 và :29 sẽ thấy 2 nấc khác nhau cho cùng 2 vai.
|
||||||
|
- 🔴 **R-2 — blanket 🧊 trỏ vào TẬP RỖNG (class "vắng-mặt trông giống ổn").** `draft:52` tuyên *"🧊 mọi câu "KHÔNG cần carve-out O-1 / `pause.md §1` giữ nguyên" **ở §3-§4 phía trên** = SUPERSEDED"*. Tao đếm: `grep -n "carve-out"` toàn file = **CHỈ `:50` và `:52`**; và `sed -n '24,39p' | grep "carve\|giữ nguyên\|§1"` (đúng thân §3+§4) = **RỖNG**. Header thật: §3 = `:24`, §4 = `:33`, §5 = `:40`, **§6 = `:46`** ⇒ câu (36) ở `:50` **thuộc §6**, KHÔNG thuộc §3-§4. **Blanket phủ 0 câu và bỏ đúng 1 câu duy-nhất còn sống.** Người grep "carve-out" rồi dừng ở `:50` vẫn đọc được mệnh-đề SAI (`pause.md:15` đã có carve-out). Đúng resolve con-đo yêu-cầu là **gạch TẠI CHỖ `:50`** — chưa làm.
|
||||||
|
- 🟡 **R-3 — `STATUS` vẫn CHÉP `{light 6/deep 15/jump 3}` ngay cạnh câu "doc TRỎ key, KHÔNG chép số".** Tao đọc canonical: `h24_cadence` = `light_every 6 / deep_every 15 / jump_on_class_repeat 3` ⇒ **số KHÔNG lệch** (nên tao **KHÔNG** báo đây là stale-count — F-6). Nhưng `h24_cadence._note` viết thẳng: *"docs/persona **POINT TO THIS KEY and must NOT copy the digits**"* ⇒ vi-phạm B1 + **tự mâu-thuẫn trong cùng câu**. Quy trách đúng: **dư-lượng của lead**, KHÔNG phải khuyết-tật con-đo — vì proxy của FLAG-5 (*"digits còn"*) sẽ khiến nó **re-flag lượt sau**, tức lệch về phía **an-toàn**.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §4 — THÁCH-CLEAN (bắt buộc): M-1 persona — lead vá THẬT hay thêm chữ?
|
||||||
|
|
||||||
|
Đích soi = đúng chỗ **chính tao bắt @open** và là **điểm mù tự-quy-chiếu của cặp H24** (chúng không tự soi persona mình lần 2; 2 file của chúng đóng lúc 15:45/15:49 **trước** khi vá land).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Kết: VÁ THẬT ở CẢ HAI vai — không phải thêm chữ.** Chứng:
|
||||||
|
1. **Khẳng-định bị ĐẢO, không bị bồi:** tiêu-đề `lead-stale-auditor.md:51` từ *"## Nhịp — mày **KHÔNG** chạy mỗi phiên"* → *"## Nhịp — mày chạy **MỖI phiên, ở CẢ HAI bookend** (HÌNH B @S149)"*, thân bài *"spawn **VÔ-ĐIỀU-KIỆN** … **Không cửa-người nào phải mở, không bộ-đếm nào phải tới hạn**"*.
|
||||||
|
2. **3 chi-tiết load-bearing brief đòi — có đủ:** `light_every` = **STATS-ONLY** (*"đổi VAI TRÒ @S149: giữ SỐ, KHÔNG còn là cổng bắn mày"*) · `deep_every` = **CÒN cổng** · **đơn-vị tally = phiên-LOGIC** (*"2 lượt bookend cùng phiên = MỘT quyết-định/class … đừng đọc 2 lượt thành 2 tally"*) — và **trỏ key, CẤM chép số** (ngược hẳn R-3 ở STATUS).
|
||||||
|
3. **Quét dư-lượng cadence-gate = 0:** `grep -n "KHÔNG chạy mỗi phiên\|chưa tới lượt\|OVERDUE(light)\|consent"` trên **cả 2** persona ⇒ chỉ **1 hit duy nhất** là dòng lineage `:57` (**MENTION** trích bản cũ). **0 câu cổng-nhịp còn sống.**
|
||||||
|
4. **Vai thứ 2 cũng được vá cùng lượt:** `lead-gap-auditor.md` +khối `## Nhịp — MỖI phiên, CẢ HAI bookend (HÌNH B @S149)`; numstat **4+/2−** (stale **5+/2−**) ⇒ 2 file cùng nhịp, **không bỏ vai nào** (đúng lớp `view-residual-asym` mà chính chúng đo).
|
||||||
|
5. **Vá mang WHY + tự-khai điểm mù:** `:57` = *"🧊 Vá @S153 (M-1, `ring2-audit` thách-CLEAN bắt) … khẳng-định phủ-định SAI, sống từ S149 (chính commit `398d343` land hình-B mở file này mà để nguyên câu đó) … **cặp H24 bắt đúng class này ở `STATUS:454` mà sót chính persona mình** ⇒ tập-đo của mày PHẢI gồm `.claude/agents/lead-*-auditor.md` (điểm mù tự-quy-chiếu)"*. Và `lead-gap-auditor.md` **tự chấm mình trung-thực**: *"nhẹ hơn ca kia (không khẳng-định phủ-định) nhưng cùng gốc"*.
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **Vế nợ tao KHÔNG cho qua:** điểm mù **được KHAI, chưa được CHỨNG là đã đóng**. Vá này đến từ **vai KIỂM (tao @open)**, không từ tự-soi của cặp. Bằng-chứng đóng thật chỉ có ở lượt tương-lai khi cặp **tự** bắt một lệch trong `.claude/agents/lead-*-auditor.md` mà không ai chỉ. ⇒ giữ mở làm phép thử cho S154.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Miss MỚI của cặp @close ở lượt này = R-1 + R-2** (§3C): cả hai nằm **sau** giờ chúng đóng file, nên **không quy lỗi đo**; nhưng chúng là **đúng 2 chế-độ hỏng mà chính chúng viết resolve để chặn** ⇒ lớp cuối bắt được chỉ vì tao chạy SAU vá. Đây chính là INFORM-1 của vai-stale (*"3 mục vá xếp SAU con mắt kiểm cuối"*) — **tao vừa là bằng-chứng thực-nghiệm cho nó**.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §5 — FALSIFY-LOG (6 phép · 3 HELD / 3 BROKE — cả 3 BROKE đều bác NGHI-VẤN CỦA CHÍNH TAO)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **F-1 BROKE (nghi-vấn của tao SAI).** Nghi: *"gap khai 43 slug distinct nhưng tao đếm 44 ⇒ lệch"*. Phép 2 (`python re.findall(r'\[carry:([^\]]*)\]')`) = **46 raw**, trong đó **3 phần-tử là placeholder** (`'*'`, `'<slug>'`, `'…'`) ⇒ thật = **43** ⇒ **gap ĐÚNG**. Method A của tao (`grep -o '\[carry:[a-z0-9-]*' | sort -u`) **gộp cả 3 placeholder thành 1 bucket** `[carry:` ⇒ ra 44. Occurrence **222** thì **cả 2 phép khớp tuyệt-đối** với gap. ⇒ **KHÔNG báo động giả.** Cùng lớp bẫy vai-stale tự thú ở `:59` (*"bộ lọc chuỗi nuốt nhầm đối tượng"*) — **ca thứ 6**, lần này trên **placeholder trong tài-liệu**.
|
||||||
|
- **F-2 BROKE (nghi-vấn của tao SAI).** Nghi: *"`signal_decided`/`light_at_counter` là key treo — brief bịa"*. Đường 1 (`class_repeat.signal_decided`) = `None`. Đường 2 (`grep -n` raw + `git diff`) ⇒ key **có thật** ở `:19`/`:22`/`:23` dưới **`last_audit`** (không phải `class_repeat`), `signal_decided` = **đúng 7 phần-tử**. Bài: **1 đường rỗng ≠ vật không tồn-tại** (đúng bài S153, tái-dụng thành công).
|
||||||
|
- **F-3 HELD (vá của lead đứng vững).** Thử bác: *"FLAG-4 chưa vá — `grep -c "anh gật mới chạy"` vẫn = 1"*. Trích ngữ-cảnh 200 ký-tự ⇒ hit nằm **TRONG note vá**, trong ngoặc kép, mô-tả bản CŨ: `[🔄 vá @S153 FLAG-4 HIGH: ô này còn khai "consent-gated + anh gật mới chạy" sau khi owner (32) đã lật AUTO…]`. Câu SỐNG nói **ngược lại**. ⇒ bác thất-bại; và đây đúng **citation-trap use⟂mention** — re-grep mù sẽ dựng **dương-giả**.
|
||||||
|
- **F-4 HELD (nghi-vấn của tao ĐÚNG).** Thử bác R-2: *"blanket 🧊 `:52` đã phủ `:50`, FLAG-7 xong"*. Đi tìm các câu ở §3-§4 mà blanket nhắm tới ⇒ **0 câu**; câu duy-nhất còn sống ở `:50` **thuộc §6**. ⇒ scope statement **vacuous** ⇒ R-2 giữ.
|
||||||
|
- **F-5 BROKE (nghi-vấn của tao SAI).** Nghi: *"persona chỉ được bồi chữ cho đẹp"*. Thử phá bằng cách tìm **bất kỳ** câu cổng-nhịp còn sống ⇒ **0 hit** trên cả 2 file; tiêu-đề bị **đảo** chứ không bồi; 3 chi-tiết load-bearing có đủ. ⇒ vá THẬT.
|
||||||
|
- **F-6 HELD-có-điều-kiện (chống vu-oan).** Thử: *"digits `6/15/3` ở STATUS là số STALE"*. Đọc canonical ⇒ **6/15/3 khớp** ⇒ **KHÔNG phải stale**. Nhưng `_note` canonical cấm **chép** digits ⇒ khuyết-tật thật là **B1-copy**, không phải drift. ⇒ báo đúng nhãn (R-3), **không thổi lên thành stale-count**.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §6 — KHUÔN + 4-A (datum sống cho đề-xuất END+TOTAL của chính tao @S152)
|
||||||
|
|
||||||
|
- `grep -c '^## FLAG-'`: stale = **4** == `TOTAL=4` ✔ · gap = **2** == `TOTAL=2` ✔ (2 lệnh độc-lập của tao, không đọc lời khai).
|
||||||
|
- 🔴 **4-A pin-bản-cắt SUÝT XẢY RA THẬT lượt này:** bản **đã commit** ở `HEAD` của 2 file là **BẢN CẮT** — `git show HEAD:…sub-lead-stale-close-S153.md | wc -c` = **5.018B** (đĩa 20.993B = **24%**) · gap = **10.174B** (đĩa 21.322B = **48%**). Nếu lead pin qua `git show` thay vì đọc đĩa thì **mất 76% / 52% nội-dung** — gồm TRỌN FLAG-6..9. **Pin của lượt này đúng byte đĩa ⇒ thoát KHÔNG PHẢI nhờ may, mà nhờ pin theo đĩa + có `END … TOTAL=n` để đối chiếu.** ⇒ carry `h24-end-total-line` (đã có trong HANDOFF) **có việc làm thật, đo được**.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §7 — TỔNG (không gộp che FLAG lẻ)
|
||||||
|
|
||||||
|
**6 FLAG: 6 ĐẠT / 0 TRƯỢT / 0 KHÔNG-CHẤM.** Class 6/6 ∈ enum 11. Khuôn 2/2 khớp TOTAL.
|
||||||
|
**Phụ: 21 phép** (gồm falsify 6) — trong đó **1 KHÔNG-CHẤM-ĐƯỢC**: con-số "4 dòng NO-OP" (output máy không có trong pin; tao thay bằng chứng-minh ngữ-nghĩa FIX-1 qua delta).
|
||||||
|
**3 RESIDUAL sau-vá cần lead xử trước commit chốt:** **R-1** `report:29` (bất-đối-xứng mới trong 1 file, đúng cái FLAG-6 cảnh-báo) · **R-2** `draft:52` blanket 🧊 trỏ tập RỖNG, bỏ `draft:50` (§6 ≠ §3-§4) · **R-3** `STATUS` chép digits `6/15/3` cạnh câu "KHÔNG chép số" (B1, không phải stale).
|
||||||
|
**2 FLAG gap còn MỞ theo đúng điều-kiện resolve của chính con-đo:** FLAG-1 (dòng thêm HANDOFF có **6** token, cần **≥30**) · FLAG-2 (3/5 ô ❌ chưa có nhà).
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-ring2-close-S153 · TOTAL=27 verdict-item (6 FLAG + 21 phép phụ) -->
|
||||||
@ -0,0 +1,64 @@
|
|||||||
|
# sub-tooling-auditor — CLOSEOUT S153 (phiên-logic 6, vòng V1, §L.b(g))
|
||||||
|
|
||||||
|
> H1 4-mặt freshness CHỐT cuối phiên. Read-only + propose-only. Ghi-trong-lúc-làm (chống #53).
|
||||||
|
> Bắt đầu: 2026-07-26. Repo D:\Dropbox\CONG_VIEC\SOLUTION\SOLUTION_ERP.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Ground state (đo trước tiên)
|
||||||
|
- HEAD `b8142ea` (wal: flush 20260726T1529). Working tree DIRTY (đúng kỳ vọng: phiên chưa closeout-commit).
|
||||||
|
- `git status --porcelain`: 13 M + 3 untracked agent ctx-* + template + run-folder + 2 instrument txt.
|
||||||
|
- **② ĐĨA agents = 23** (`ls .claude/agents/*.md | grep -v README | wc -l` = 23) — gồm ctx-audit / ctx-curator / ctx-verifier (untracked, mới).
|
||||||
|
|
||||||
|
(findings ghi dần bên dưới)
|
||||||
|
|
||||||
|
## ② VAI-TRÒ — PASS (5 bề mặt khớp 23)
|
||||||
|
| bề mặt | số | bằng-chứng |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| đĩa `.claude/agents/*.md` trừ README | **23** | `ls \| grep -v README \| wc -l` = 23 (+ctx-audit/ctx-curator/ctx-verifier untracked) |
|
||||||
|
| `hmw.js` VALID_ROLES **đếm PHẦN-TỬ** | **23** | node parse strip-comment → 23 tên; 21..23 = ctx-audit/ctx-curator/ctx-verifier (`:41-42`) |
|
||||||
|
| `docs/STATUS.md:454` §Sub-agents | **23** | row `\| Sub-agents \| **23** \| +S153 bộ-ba vòng Ctx` |
|
||||||
|
| `.claude/agents/README.md` | B1-pointer **0 số** (ĐÚNG luật) | `:5` + `:27` liệt-kê NHÓM có 3 tên ctx mới; `:198-200` 3 row skill-matrix |
|
||||||
|
| `.claude/agent-memory/*/` (diary dir) | **23** | `ls -d */ \| wc -l` = 23, khớp tên 1:1 |
|
||||||
|
- 🔴 **BẪY `]` đã né:** `hmw.js:39` chứa `owner-decision [2] TÁCH)` trong COMMENT → regex naive `\[([^\]]*)\]` cắt tại đây ⇒ đọc ra **20**, mất 3 phần-tử cuối (đúng bẫy lead đã dính). Cách đo an-toàn = match tới `\n]` ở đầu dòng + strip `//` comment TRƯỚC khi bắt `'...'`.
|
||||||
|
- 3 vai mới frontmatter: `model: opus` ✓ · `effort: max` ✓ · `memory: project` ✓ · maxTurns 16/12/12 · `tools:` 8 read-only KHÔNG Write/Edit (khai ý-định, KHÔNG cơ-chế — cả 3 tự khai `tools-whitelist-no-teeth`, ĐÚNG G-015) · block `## 🚫 Anti-patterns (NEVER)` có đủ: ctx-audit `:106` 7 mục · ctx-curator `:50` 6 mục · ctx-verifier `:46` 6 mục.
|
||||||
|
- Tên vs hub-form: **KHÔNG ĐO ĐƯỢC trực-tiếp** (repo hub ngoài cwd, không đọc được từ đây). Đo được: 3 file tự khai hub-form = curator/verifier/audit, và STATUS:454 khai "đo đĩa 3 nhà". Nội-bộ NHẤT-QUÁN 3 nguồn; xác-nhận-hub = ngoài tầm tao.
|
||||||
|
|
||||||
|
## ④ tên cũ `ctx-pause-check`/`ctx-reload` — PASS (0 drift)
|
||||||
|
7 hit, **0 prescriptive-drift**: `ctx-curator.md:14` + `ctx-verifier.md:14` (2 lineage-note cố ý) · `STATUS.md:454` (lineage trong row roster) · `WAL.md:11` (sổ ghi hành-động rename = record) · `runs/.../run.md:6` (frozen) · 3 diary seed `agent-memory/ctx-{audit,curator,verifier}/MEMORY.md:3` (lineage-note, nêu cả nghịch-lý VIPIX). Luật S143 prescriptive⟂frozen: KHÔNG có site nào MÔ-TẢ-HÀNH-VI-SỐNG bằng tên cũ ⇒ 0 vá.
|
||||||
|
|
||||||
|
## ③ PLUGIN — 0 delta số, F-6 VẪN MỞ
|
||||||
|
- `~/.claude/settings.json`: **18 registered / 15 enabled / 3 disabled** (pr-review-toolkit · code-modernization · hookify) — IDENTICAL baseline. `model: claude-opus-5[1m]` · `effortLevel: xhigh`. Marketplace `~/.claude/plugins/marketplaces/claude-plugins-official/plugins` = **37 dir** (0 delta vs S143 37).
|
||||||
|
- **F-6 CHƯA VÁ (carry):** `git diff -U0 .claude/agents/README.md` = ĐÚNG 3 hunk `@@ -5 @@`, `@@ -27 @@`, `@@ -197,0 +198,3 @@` ⇒ khối `:225` "🔴 KHÔNG enable" KHÔNG hề đụng. Đối chiếu đĩa: `csharp-lsp@` **ENABLED** · `commit-commands@` **ENABLED** · `code-review@` **ENABLED** · `feature-dev@` **ENABLED** (4 = số ring1 nâng) trong khi README `:227-230` khai không-enable/defer. Lane lead → carry phiên sau.
|
||||||
|
|
||||||
|
## ① SKILL — PASS (0 đổi trong phiên)
|
||||||
|
- `git status/diff .claude/skills/` = **RỖNG** ⇒ 6 skill project 0-đổi. Standalone `~/.claude/skills/` = **23**. Command-file `.claude/commands/*.md` = **19**, in-session **0 file MỚI** (chỉ 4 M: pause/tiep/session-start/session-end).
|
||||||
|
- **Có skill nào cần biết `mind-check`/lớp mềm? KHÔNG** — grep `mind-check|_mind|lớp mềm|soft-memory` trong `.claude/skills/` = **0 hit**, và ĐÓ LÀ ĐÚNG phân-tầng: consumer của lớp mềm đã đủ + đúng tầng = 4 command (wire dưới) + 3 persona ctx + `templates/session-mind-template.md` + máy `scripts/session_ctx.py`. Skill = tầng domain/ops (contract/form/permission/dep-audit/ef-core/iis) — kéo session-lifecycle vào skill = sai tầng. ⇒ **0 alloc-action.**
|
||||||
|
- Skill drift cũ: ef-core `SKILL.md:89` row **Mig 67** CÒN (nợ S151 giữ đóng). 0 count-claim roster trong skills/README.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Wire-verify (đổi trong phiên — ĐO từng site, không tin liệt-kê)
|
||||||
|
| item | site | trạng-thái |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| hmw.js VALID_ROLES +3 | `:41-42` | ✓ (diff `@@ -40,0 +41,2 @@`) |
|
||||||
|
| writeGuard điểm-1 comment | `:229-230` | ✓ 3 tên ctx |
|
||||||
|
| writeGuard điểm-2 template-literal | `:236` | ✓ 3 tên ctx trong danh-sách read-only-sub |
|
||||||
|
| pause §1 carve-out | `pause.md:15` | ✓ `ctx-curator` carve-out DUY NHẤT |
|
||||||
|
| pause §2.6(C-bis) + 2-bis | `pause.md:45` / `:48` | ✓ máy-TRƯỚC-vai |
|
||||||
|
| tiep §2.6 / §3-ter | `tiep.md:165` / `:183` | ✓ + trỏ khoá `tiep_reload` KHÔNG chép danh-sách (B1 ✓) |
|
||||||
|
| session-start 0.8(a-bis) · roster · Phase 3.5 | `:94`/`:103` · `:166` · `:356`/`:362` | ✓ đủ 3 |
|
||||||
|
| session-end §L.b(l) · §6.3-bis | `:162` · `:376` | ✓ |
|
||||||
|
| `.gitignore` +pycache | `:138 __pycache__/` | ✓ |
|
||||||
|
| template mới | `templates/session-mind-template.md` 8.819B | ✓ **KHÔNG orphan** (`pause.md:50` + `session-start.md:360` + adap-report:18); `:11` trỏ khoá `mind_ctx_kb` không chép số (B1 ✓) |
|
||||||
|
| budget ghost-wire ĐÓNG | `memory-budget.json` | ✓ 2-CHIỀU: `_session_ctx_kb_honest_caveat` **ABSENT** · `_session_ctx_kb_reader` PRESENT · reader THẬT `scripts/session_ctx.py:528` `_check_context_cap` (phụ-8) `:537`; `mind_ctx_kb`=32 đọc LIVE `:611/:651/:653` + fail-loud `_require_budget_kb` khi thiếu khoá ⇒ 0 hardcode |
|
||||||
|
|
||||||
|
## FINDING (đánh số cho lead)
|
||||||
|
**F-1 (③ plugin · MED · MỞ — carry):** `agents/README.md:225` khối "🔴 KHÔNG enable" CHƯA vá (diff README = đúng 3 hunk :5/:27/:198-200, khối này 0 đụng). Đối chiếu `~/.claude/settings.json`: **mâu-thuẫn ĐÚNG NẤC enable = 2 site** — `:229` `csharp-lsp` (đĩa **enabled**) · `:230` `commit-commands` (đĩa **enabled**). 🔴 **Tách nấc, chỉnh ring1 "4":** `code-review@` + `feature-dev@` cũng **enabled** nhưng câu README `:228` nói "KHÔNG **dùng** plugin code-reviewer" = nấc **used**, không phải nấc **enabled** ⇒ 2 site này là *nấc khác*, KHÔNG phải mâu-thuẫn trực-tiếp (AP-4 của tao: cấm conflate installed→enabled→assigned→used). Số đúng: **2 hard + 2 nấc-khác**. Lane lead.
|
||||||
|
**F-2 (④ docs · MED · MỞ — carry):** `docs/governance/README.md:5` "✅ Active trial week 1-4 (2026-05-26 → 2026-06-23)" — cửa-sổ đóng **33 ngày** trước hôm nay (07-26) mà vẫn khai Active · `:35` "`phase-9-uat` — UAT + production hardening **(current)**" trong khi CLAUDE.md khai Phase 10 COMPLETE + Phase 11 A→F done (enum cũng thiếu phase-10/11). File `git log -1` = `72bbfa5` **2026-06-02**, 0 thay-đổi working-tree ⇒ **CHƯA vá**.
|
||||||
|
**F-3 (④ docs · LOW · MỚI):** `docs/governance/ctx-soft-memory-se-draft.md` (9.053B, §6 RESOLVED @S153) = **0 con-trỏ từ live-doc**: STATUS 0 · HANDOFF 0 · adap-report ctx 0 · commands 0 · governance/README 0 (README đó là index RAG-governance, không phải index doc chung — không tính là chỗ phải có). Neo hiện có toàn **frozen/ngoài**: `_context-s-6.md` · run-folder · outbox email. **Tiền-lệ cùng repo:** em ruột `session-model-se-draft.md` có STATUS ×1 + HANDOFF ×2. Đề: 1 con-trỏ @closeout (lane lead).
|
||||||
|
**F-4 (④ docs · LOW · MỚI, phạm-vi khai rõ):** `broadcasts/_index.md` thiếu row **INBOUND** cho cả 2 thư phiên này — `2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx` (thư `0df10df4`) **0 hit** · `2026-07-25-Governance-model-default-opus-5-max` **0 hit**; 2 row OUTBOUND S153 thì ĐÃ có (`:111` `d432f5eab5cd` · `:112` `aedd7fb67405`). 🔴 Phạm-vi tập-đo: _index **CÓ** lane inbound (`:55-59` dạng `ai_infra → se | processed | … | ✓`) nhưng **6/8 thư inbox mới nhất 0-row** (thiếu từ 07-19, 07-20 ×2, 07-21, 07-25 ×2) ⇒ **class-gap có TRƯỚC phiên này**, phiên này chỉ nối tiếp. Lead cần chốt: lane inbound của _index còn hiệu-lực hay đã bỏ (nếu bỏ thì hàng `:55-59` phải khai).
|
||||||
|
**F-5 (④ config · LOW · MỚI, additive-only):** `memory-budget.json` `hmw_width._why_20_not_16` lý-do còn viết hiện-tại-thức *"roster nay 20 (VALID_ROLES dem tay = 20; .claude/agents/*.md 21 file - README = 20)"* — nay 23 (24 file). Mirror `hmw.js:153 const WIDTH_CAP = 20` **KHỚP** cap ⇒ detector C9 IM đúng, KHÔNG drift mirror. `STATUS:454` ĐÃ khai hệ-quả (roster 23 > cap 20 ⇒ LOUD-skip 3 lane, O-7 câu (40) treo). Vì đây là **khối lý-do đã ratify 2026-07-24** (record) ⇒ đề **THÊM 1 câu** "roster @S153 = 23 > cap", **KHÔNG sửa chữ cũ**, và **KHÔNG đổi số cap** (quyền anh).
|
||||||
|
**F-6 (④ docs · WATCH · closeout đang chạy, chưa gọi drift):** session-log `docs/changelog/sessions/2026-07-26-1600-S153-ctx-adopt-3vai-rename.md` (8.935B, mtime 15:40) hiện **0 con-trỏ** (grep toàn `docs/` + `.claude/` = 0 hit); `docs/STATUS.md` chỉ có **1** mention "S153" (đúng row roster `:454`), `HANDOFF.md` **0** mention (còn stamp S152 `:5`). Cần đóng @closeout: row S153 + `→ log …` pointer + HANDOFF stamp. 🔴 Ranh: **`STATUS:6` header còn S152 = lead-view (turf H24), tao KHÔNG double-touch** — chỉ khai pointer-orphan của session-log thuộc mặt ④ của tao.
|
||||||
|
|
||||||
|
## NEW-ALLOC — PASS (0 action)
|
||||||
|
- README skill-matrix (`## 🛠️ Skill assignment`, `:174`): **23/23 vai có row** (đo bằng cách quét từng tên VALID_ROLES trong vùng `:178-200`) — 3 row ctx `:198` ctx-audit · `:199` ctx-curator · `:200` ctx-verifier, cả 3 ghi **`ref-only … KHÔNG dùng domain skill`** ⇒ alloc ĐÚNG bản-chất monitor read-only, 0 thiếu row.
|
||||||
|
- 0 skill mới / 0 plugin mới trong phiên (skills diff rỗng · settings 18/15/3 identical · marketplace 37 = 0 delta vs S143) ⇒ **0 alloc-action**. Carry S143 `security-guidance` (mang hook Stop + edit-time warning ⇒ đụng `settings.json` hooks) VẪN owner-quyết — phiên này **không đo lại**, khai rõ.
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-tooling-auditor-close-S153 · TOTAL=6 finding -->
|
||||||
@ -0,0 +1,40 @@
|
|||||||
|
# bookend-open-synthesis — S153 (phiên-logic 6) @open, 5 vòng AUTO
|
||||||
|
|
||||||
|
> Lead synthesis (VERIFIED — đóng run theo H10 dạng-1). Wave 9 spawn / 5 vòng, chạy 2026-07-26 ~11:50→13:05.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Verdict 5 vòng
|
||||||
|
|
||||||
|
| Vòng | Con đo | Kết quả | Con KIỂM | Kết quả KIỂM |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| V1 | tooling-auditor (H1) | PASS_WITH_FLAGS — 7 finding (4 CLOSED-verified · F-5 LOW ASCII · F-6 MED plugin-assigned · F-7 LOW-MED governance/README stale) + MODEL-SELF-REPORT `claude-opus-5[1m]` | ring1-audit | 28Đ/4T-rìa/1KC trên 33 claim; falsify 4H/3B (1 BROKE vào chính nó, khai); thách-CLEAN: ef-core fresh THẬT · Placement 0-stray có-răng · corruption đúng nhưng **H2-11 BROKE**: baseline S154 của H2 tự sập bẫy m#20 (file dùng ASCII `<FFFD>` không phải raw) · **H1-15**: F-6 phải NẶNG thêm (4 plugin true dưới heading :222, không phải 3) |
|
||||||
|
| V1 | harvest-curator (H2) | GATE-PASS-WITH-FLAGS — 4 finding; 0 orphan/57 dir · corruption 16/10 (m#20 mệnh-đề-loại-trừ) · 0-byte = 10 `.gitkeep` · Fidelity byte-exact 67056 · FLAG-A/B S152 ĐÓNG | (cùng ring1) | Coverage/Fidelity/Placement chịu 3 lens; H2-10 LOW phân-hoạch 11+5=16≠20 (kết luận không đổi) |
|
||||||
|
| V2 | lead-stale-auditor | 5 FLAG (residual-asym MED 3-cite-sai-dòng STATUS:454 · stale-header LOW :439 · stale-count LOW 12/9/7-vs-13/10/8 · **stale-status HIGH trio-consent-stale :454 tự-mâu-thuẫn với :466** · stale-status MED H24-nhịp-vs-hình-B) | ring2-audit | **8/8 ĐẠT** · tái-dựng DELTA counter 11/11 key · khuôn+enum HELD · falsify 6 (F-3 tự-BROKE đúng kỷ luật) · **THÁCH-CLEAN M-1 MISS THẬT**: persona `lead-stale-auditor.md:51-54` còn dạy "KHÔNG chạy mỗi phiên/thuần cadence" — hình B đã vô-điều-kiện từ S149 (`398d343` mở file sửa mà để nguyên câu sai); cả 2 con-đo sót (điểm mù tự-quy-chiếu); vế phụ `lead-gap-auditor.md:44-46` nhẹ hơn |
|
||||||
|
| V2 | lead-gap-auditor | 3 FLAG (carry-dropped MED-HIGH 2-khối-NEXT-em-song-song + ⑦ 0-hit · decision-sunk MED-HIGH H7-trio 0-hit-HANDOFF · underfill MED lần-đầu-fire: target 210K không có bước rót) + honest-zero owner-specifics (tự BÁC 2 flag cũ) | (cùng ring2) | V-6/V-7/V-8 ĐẠT (V-7/V-8 trong file sub-ring2) |
|
||||||
|
| V3 | trio: eval → refine → audit | eval **MIXED — 14 signal** (S1 headroom 181228<210000 REGRESSION · S2 cicd 94,3% · S4 lead-gap +9%/ngày · S6 trục-tuổi 0-máy · S9/S10/S13...) · refine **3 action + 7 BÁC + 4 NHƯỜNG** (B4 truy gốc FLAG-khuôn = persona⟂detector `SEV `-literal · N2 điểm mù C11(b) trio-artifact) · audit **25Đ/3T/1KC + falsify 12H/4B + re-chạy 7 instrument 24-số-byte-exact-0-lệch** | (audit = con KIỂM nội-trio) | T1 eval đếm-về-mình 5/7→4/7 · T2 A2 6/19→**5/19, work-list = 14 file** · T3 **B2/B3 lật**: gist harvest tự-khai +7427B NGOÀI scope (hụt 31,4% THẬT) · gist cicd scope "20 run-records" vs 0 `Run #` ⇒ máy trục-tuổi RẺ = so stamp-tự-khai vs `wc -c` src |
|
||||||
|
| V4 | sleep-check | `SHARD-PROBE: pending=15 | nguong=15 => IM` — SKIP hợp-lệ (margin 0, chủ-đích owner) · ring4 không fire (không có nén) | — | — |
|
||||||
|
| V5 | instruments 8/8 exit-0 | detectors TOTAL 46 = baseline S151 (0 mới) + 4 INFORM C11 · mfe 20/20 100% · A7 392/392 · spec-audit GAPS none (LIVE thêm HCV:MED = run S153 đang mở, resolved bằng chính file này) | — | — |
|
||||||
|
|
||||||
|
## #53 wave-stats
|
||||||
|
|
||||||
|
**8/9 spawn garble lượt-1** (narration/cut thay verdict) — duy nhất harness-eval CLEAN lượt-1. Recover: 6 vai ghi-đĩa-trong-lúc-làm → vớt + resume; 2 vai return-only (refine·audit) → SendMessage-resume trả trọn (audit CHỨNG refine-resume không mất dữ liệu bằng nội-dung chỉ-có-khi-chạm-đĩa). **0 mất dữ liệu.** Tally lifetime: 60-cận-dưới @S152 → **68-cận-dưới** (+8 chắc, đếm-cái-chắc; chốt sổ @closeout). 🔴 Datum mới: trio return-only hết miễn nhiễm (S151/S152 3/3 CLEAN → S153 1/3) — nạp vào slot (34)-family.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Post-wave assertion
|
||||||
|
|
||||||
|
`git status --short` sau trio verdict: 3 M + 6 ?? — TẤT CẢ lead-authored hoặc máy nghi-thức (counter=tick+signal-write · _index=email-log · adap-reports · inbox/outbox · ctx-draft · audit-return-scribe). Sub-file các vai đã vào `wal:` commit qua hook 4-path. **0 residual-write từ 9 agent.**
|
||||||
|
|
||||||
|
## Disposition queue @close (lead-fixable, trong khung — chạy @closeout S153)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. STATUS:454 — vá đoạn trio consent-stale (FLAG-4 HIGH — khớp owner (32) + :466) + đoạn H24-nhịp→hình-B (FLAG-5) + 3 cite sang anchor không-số-dòng (FLAG-1).
|
||||||
|
2. STATUS:439 header bump S151→S153 (FLAG-2, kèm re-ground test 532 tươi).
|
||||||
|
3. HANDOFF slot (29) số 12/9/7 → trỏ-canonical thay số tuyệt-đối (FLAG-3 self-referential-count).
|
||||||
|
4. Persona `lead-stale-auditor.md:51-54` + `lead-gap-auditor.md:44-46` — vá hình-B (M-1 ring2; agents/*.md hết đóng-băng sau verdict).
|
||||||
|
5. HANDOFF hợp nhất 2 khối NEXT-em (gap FLAG-1) + thêm H7→slot mới (gap FLAG-2) + note ⑦ máy-presence CHƯA-có-trên-đĩa (refine datum).
|
||||||
|
6. agents/README :222 tách heading enabled⟂used **4 dòng** (F-6 + ring1 H1-15) + governance/README :5/:35 (F-7).
|
||||||
|
7. Refine A1 (nén header _INDEX cicd + trỏ A7-count) + A2 **14 file** COVERAGE-TOKENS (audit T2) + A3 (diary refine, wording nâng theo audit-escalate-3) — M9 on-behalf toàn wave.
|
||||||
|
8. C11(b) filter `(sub|harness)-*.md` (audit escalate-4, lane tooling — 1 dòng regex) + C11 hint thêm ngoặc quanh SEV (refine B4/N3).
|
||||||
|
9. Baseline corruption S154 = 16/10 + CHỈ file có raw-FFFD thật (harvest m#20 đã qua ring1 H2-11 chỉnh).
|
||||||
|
10. Email hub: 2 datum cho khuôn (return-only 0-đĩa tái-hiện ×2 · C11(b) trio-blind) — gộp thư sau khi anh duyệt phần liên quan.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Owner-gated (KHÔNG tự làm — chờ anh, đánh số ở REPORT)
|
||||||
|
|
||||||
|
(35)(36)(37)(38) ctx-draft thư ② · (39) RAG Qdrant restore (charter AI_INFRA) · (26)(29)(33)(34) slot cũ giữ · JUMP-dải armed 3-class ≥3 (đã có phân-xử (30) để-nguyên-theo-nhịp, deep kế ~counter 40).
|
||||||
@ -0,0 +1,52 @@
|
|||||||
|
# harness-audit-return — trio-memory vòng AUTO @S153, nấc 3/3
|
||||||
|
|
||||||
|
> Lead scribe (§2.1.9(c)). Lượt-1 garble #53 (narration "All N2 anchors confirmed. Final batch…") → SendMessage-resume → lượt-2 trả TRỌN (verbatim, entity khôi phục). #53 wave-count: audit = ca thứ 8.
|
||||||
|
|
||||||
|
VERDICT: 25 ĐẠT / 3 TRƯỢT / 1 KHÔNG-CHẤM-ĐƯỢC trên 29 claim + falsify 12 HELD/4 BROKE + re-chạy 7 instrument (24 số byte-exact)
|
||||||
|
|
||||||
|
## PIN — ĐẠT
|
||||||
|
`test -d` OK · eval-return 10.966B · refine-return 9.792B (khớp số refine tự khai). Chấm được, không ĐẠT-ảo.
|
||||||
|
|
||||||
|
# TRƯỢT (3)
|
||||||
|
|
||||||
|
**T1 — eval "PIN↔LIVE 5/7 byte-exact, 2 LỆCH" = SAI. Thật: 4/7 khớp, 3/7 lệch.** Re-chạy TRỌN 7/7: measure md5 IDENTICAL · archive-gate diff-0 · backfill mọi-số-identical (chỉ glyph `→` redirect) · shard-probe identical — 4 khớp; nhip-no (light 1/6→0/6) · detectors (C6 48→49 · UNMAPPED 96→102 · C11 4→6 · INFORM 4→6) · selfimprove (HCV N/A→GAP:MED) — 3 lệch. Bảng của CHÍNH eval đã ghi cả 3 dòng đó là PIN≠LIVE ⇒ tự-mâu-thuẫn nội-bộ (`:14` "5/7" ⟂ `:62` liệt 5 datapoint lệch/3 instrument). Đúng lớp meta-count blind-spot: 14 datapoint đo NGOÀI đều đúng, chỉ con-số ĐẾM-VỀ-MÌNH sai.
|
||||||
|
|
||||||
|
**T2 — refine A2 "6/19 CÓ, 13/19 KHÔNG" = SAI. Thật: 5/19 CÓ, 14/19 KHÔNG; danh-sách action THIẾU 1 file.** Đếm máy: CÓ khối `## COVERAGE-TOKENS` = 5 (cicd/harvest/inv-cb/reviewer/tooling — đều 2026-07). File BỎ SÓT: `.claude/agent-memory/tooling-auditor/archive/2026-06.gist.md` — có chuỗi `coverage` nhưng là prose `:26` `**N/A có-chủ-đích (coverage-diff):**` — probe lỏng đọc mention thành block (use⟂mention). Hệ-quả: (a) chạy A2 y-văn 13 = bỏ sót im-lặng; (b) tử-số phủ bị NÂNG: thật 26,3% có / **73,7% không**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**T3 — refine B2 + B3: SỐ đúng nhưng SUY-LUẬN "BÁC" vỡ bằng probe khác trên CÙNG file.**
|
||||||
|
- B2 harvest 2026-07.gist: `S140`=3 hit ✓ nhưng 3 hit ĐỀU là tem-provenance tự-trỏ (`:4` "Snapshot @GATHER S140"…). Phá bằng chính `:4`: gist TỰ KHAI 42.875B + TỰ KHAI vùng ngoài-phủ "moved thêm S123+S125 vào verbatim [+7427B md5 cbcd17ab] = NGOÀI scope gist này". Src thật 56.349B ⇒ hụt 13.474B (+31,4%) — coverage-hole CÓ THẬT và self-declared, không phải mtime-lag lành.
|
||||||
|
- B3 cicd 2026-07.gist: 0 hit ✓ + mtime từ 5f6c3be ✓ nhưng "⇒ 0 nội-dung mới" không được thiết-lập: gist `:4` khai scope "20 run-records #484→#508" còn verbatim hiện-tại 0 occurrence `Run #` (40 dòng/26.042B; _INDEX:11 "2 records, S98 curate") ⇒ scope khai ⟂ cấu-trúc src — grep 2-nhãn mù. Lớp "phép trích RỖNG đọc thành sạch".
|
||||||
|
⇒ 2 quyết-định BÁC tựa trên probe không đủ phân-giải — trả về lead + refine.
|
||||||
|
|
||||||
|
# ĐẠT (25) — trích load-bearing
|
||||||
|
|
||||||
|
- eval S1 byte-exact (headroom 181228 · target 210000 · thiếu 28772 · hotload 596316 = Σ6-nguồn tự cộng khớp TOTAL) · S2 byte-exact (cicd 19322/20480=94,3%, headroom 1158B; reader-thật nhip-no:136 + fail-loud :138) · ΣL1 249337 ✓ · Σverbatim/gist 806908/274745=34,05% ✓ · L1% 7 vai khớp cả 7; test-spec vai DUY NHẤT > low-water 21760 ✓ · L2-index 10 giá-trị khớp 10/10 ✓ · A7 per-vai Σ=392 ✓ re-chạy 392/392/0 ✓.
|
||||||
|
- refine A1 ĐẠT TRỌN kể cả vế "0 pointer" (header 2168B=11,22% · pointer 101 dòng/16565B=85,73% · khai 78 vs A7 101 = sai 23; cùng-đơn-vị verify `_INDEX:4` "1 line per record"; dòng `substring:` thứ 102 = mention trong header).
|
||||||
|
- refine B4 ĐẠT chứng bằng MÁY: chạy CHÍNH regex detector trên 3 chuỗi → `— SEV HIGH`→False · `— SEV MED`→False · `— HIGH`→True ⇒ trượt ĐÚNG vì literal `SEV `; gốc 2-nguồn-khuôn-đá-nhau (persona :66 dạng-ống ⟂ detector :1752 heading; hint `SEV` không-ngoặc) ✓. Refine đo SÂU HƠN eval ở đây.
|
||||||
|
- refine B5 ĐẠT (2 hit = nhắc-tên; C11 `-cmatch` per-dòng in dòng enum đầu :1766-1770 = citation-trap) ✓.
|
||||||
|
- refine N2 ĐẠT TRỌN — claim mạnh nhất lượt: 4 mắt-xích verify riêng (filter :1760 · regex :1783 [refine cite :1781 lệch 2 dòng cùng khối] · 3 vai trio đều INFORM-only ⇒ enrolled $informRoles · artifact harness-*-return.md 0 khớp) + folder có sub-* khác ⇒ $c11Measured=true ⇒ caveat không in ⇒ đọc thành sạch. Diary-seeding của chính bộ-ba = vùng KHÔNG được đo.
|
||||||
|
- 4 mục cuối: budget 17 row vs 20 (3 thiếu = ring1/ring2/ring4) ✓ · RIDER 4/6 gist mtime 07-26 ✓ (phần chạm) · reinject-ledger :34 placeholder ✓ · containment refine: 3 đối-tượng action còn nguyên ✓.
|
||||||
|
|
||||||
|
# KHÔNG-CHẤM-ĐƯỢC (1)
|
||||||
|
KC1 — "refine chỉ chạy 7 Bash read-only": 0 log tool-call trong tầm ⇒ chỉ chứng được hệ-quả (0 file đổi). Ghi KC thay ĐẠT-ảo.
|
||||||
|
|
||||||
|
# Falsify-log 16 phép: 12 HELD / 4 BROKE
|
||||||
|
(1 HELD measure-md5 · 2 HELD backfill-glyph · 3 BROKE "5/7"→4/7 [T1] · 4 HELD không-cứu-được-5/7 · 5 BROKE A2 6/19→5/19 + truy cơ-chế probe-lỏng [T2] · 6 HELD mẫu-số-19 · 7 HELD A1-2168B-0-CR · 8 HELD A1-cùng-đơn-vị · 9 HELD A1-header-6-file [nghi-vấn tự sụp] · 10 BROKE B2-scope-tự-khai [T3] · 11 BROKE B3-scope-vs-src [T3] · 12 HELD B3-vế-số-0-hit · 13 HELD B4-regex-code-point · 14 HELD N2-informRoles · 15 HELD N2-caveat-im · 16 HELD read-only-của-chính-audit [mfe-eval KHÔNG chạy vì nó ghi state])
|
||||||
|
|
||||||
|
# Re-chạy 7 instrument — 24 số eval cite: 0 lệch
|
||||||
|
cicd l2idx 19322 ✓ · test-spec 22140 ✓ · lead-gap 17974 ✓ · headroom 181228 ✓ · hotload 596316 ✓ · ΣL1 249337 ✓ · 806908/274745 ✓ · A7 392/392/0 ✓ · L2-index 10/10 ✓ · shard identical ✓. **Số ĐO của eval sạch — chỉ T1 đếm-về-mình sai.** Số refine: 2168 ✓ 16565 ✓ 101 ✓ 78 ✓ 19 ✓ 17 ✓ · 6→**5** (T2).
|
||||||
|
|
||||||
|
# Verdict quy-trình trio
|
||||||
|
- Tuần-tự ĐẠT (mtime-chain 12:21:25 → 12:36:55 → audit sau) — chấm bản MỚI.
|
||||||
|
- eval return CLEAN ĐẠT (ruột thật, không skeleton).
|
||||||
|
- refine garble→resume: KHÔNG MẤT DỮ LIỆU — chứng bằng nội-dung chỉ-có-khi-chạm-đĩa (2168/16565/101/78 · regex SEV · :1760) tái-dựng đúng từng byte.
|
||||||
|
- ⚠️ Điểm yếu cấu-trúc return-only: 0 đĩa để vớt nếu chết giữa lượt-1 (tái-hiện lần 7-8 trong wave) — không phải lỗi refine.
|
||||||
|
- lead scribe §2.1.9(c) ĐẠT: 2 file đúng tên/chỗ, ghi rời 15 phút, header khai lane + entity; số đối-chiếu khớp byte-exact (0 dấu lead sửa nội-dung).
|
||||||
|
|
||||||
|
# Escalate lead (4)
|
||||||
|
1. A2 thi-hành = **14 file** (thêm tooling 2026-06.gist); chạy y-văn 13 = sót im-lặng.
|
||||||
|
2. B2/B3 re-open: signal cứng + RẺ có sẵn = so stamp-tự-khai trong gist `:4` vs `wc -c` src (harvest 42.875 vs 56.349 · cicd "20 run-records" vs 0 `Run #`) — hạt-giống cho máy trục-tuổi S6; ngưỡng/số = owner.
|
||||||
|
3. A3 nếu ghi: nâng mức "so **scope/stamp tự-khai** của gist vs src", không chỉ "so nội-dung grep-nhãn".
|
||||||
|
4. N2 vá rẻ: C11(b) filter `sub-*.md` → `(sub|harness)-*.md` HOẶC trio đổi tên artifact `sub-harness-*-return.md` — lane tooling/harness.
|
||||||
|
|
||||||
|
0 Write/Edit; output re-chạy nằm scratchpad ngoài repo.
|
||||||
@ -0,0 +1,73 @@
|
|||||||
|
# harness-eval-return — trio-memory vòng AUTO @S153 (giữa 2 bookend), nấc 1/3
|
||||||
|
|
||||||
|
> Lead scribe NGAY khi con ĐO trả (§2.1.9(c) — vai return-only, KHÔNG Write). Return CLEAN không garble (counter-datum trio ×3 phiên). Nội dung dưới = verbatim return (ký tự HTML-entity trong notification đã khôi phục `=>`/`<=`).
|
||||||
|
|
||||||
|
VERDICT: MIXED — 14 signal
|
||||||
|
|
||||||
|
## 0. PROVENANCE + containment (đọc trước khi tin số)
|
||||||
|
|
||||||
|
| lane | trạng thái |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| PIN (lead capture) | 8 file `instrument-*.txt` @ `.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-bookend-open/` — đọc đủ 8/8 |
|
||||||
|
| LIVE (tự chạy lượt này) | 7/8 instrument re-run TƯƠI: measure-agent-memory · memory-archive-gate (DRY) · crystallized-backfill · nhip-no-probe · distill-shard-probe · governance-detectors · memory-selfimprove-audit — all exit 0, stderr 0B |
|
||||||
|
| KHÔNG re-run | `mfe-eval.ps1` — CỐ Ý BỎ: nó GHI `.claude/agent-memory/.mfe-state.json` (`scripts/mfe-eval.ps1:231`; budget khai `honest_caveats.read_only_scope`). Số MFE = PIN-only, không tự xác nhận được. |
|
||||||
|
| kết quả đối-chiếu PIN↔LIVE | 5/7 khớp BYTE-EXACT (chỉ lệch BOM/charset redirect) · **2/7 LỆCH SỐ THẬT** → xem S7 |
|
||||||
|
| containment | Bash chỉ chạy lane DRY/read-only (archive-gate ghi strikes CHỈ khi `-Apply` `:223`; chạy không cờ). File tạo nằm TRỌN scratchpad ngoài repo. `git status --porcelain` SAU lượt: `M .session-counter.json` · `M sub-ring2-S153.md` · `M broadcasts/_index.md` · `M adap-reports/...opus-5-max.md` + 5 `??` (inbox ×2, outbox ×1, adap-reports ×1, ctx-soft-memory-se-draft.md). Con ĐO không đụng file nào trong đó — lead so pre-state để kết luận containment (chặn-THIẾU-tool, không phải sandbox). |
|
||||||
|
| baseline caveat | `memory-budget.json` khối `measured{}` = snapshot S107 + addendum S138 + S141, tự khai "MOT SO DA TROI" (`:171`), 17 row vs roster live 20. **Mọi "so-baseline" = so-với-SNAPSHOT, KHÔNG phải so-với-chân-lý.** |
|
||||||
|
|
||||||
|
## 1. Bảng 1 dòng / instrument
|
||||||
|
|
||||||
|
| instrument | số-nguyên-văn (máy in) | baseline | delta | verdict-trục |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| measure-agent-memory L1 | 20 agent, max `test-specialist 22140` / cap 25600; `l1_over_30kb:false` ×20 | budget.measured 17 row (max `implementer-backend 23955`) | 10 row tăng · 4 giảm · 3 y-nguyên · **3 row roster KHÔNG có trong baseline** | HEALTHY (watch) |
|
||||||
|
| measure-agent-memory L2-index | max `cicd-monitor 19322` / cap 20480 = 94,3% | budget 18774; diary S151 = 110,5% cap (OVER) | vs snapshot **+548**; vs S151 **hết over-cap** | MIXED |
|
||||||
|
| distill-shard-probe | `SHARD-PROBE: pending=15 \| nguong=15 => IM` | `min_pending_shards:15` (owner S144) | 0 (đúng mốc neo) | MIXED (biên 0) |
|
||||||
|
| crystallized-backfill | `measured_headroom 181228 tok` · `target 210000` · `expected_backfill 181228` · hotload `596316B` | budget `_target_note` S115: headroom ~253,7K, floor ~126K tok | headroom **−72,5K tok**; target **thiếu 28772 tok** | REGRESSION |
|
||||||
|
| memory-archive-gate strike+A7 | PASS1 `(no sub over cap)`, strike `0`×20 · PASS2 `A7 GATE PASS - 392/392, failed 0` (10 vai) | S152: A7 392/392 | 0/0/0 | HEALTHY |
|
||||||
|
| mfe-eval FIT/strikes | `DENOMINATOR = 36` · `FIT = PASS` (28492B → 7123–9497 tok = 2,5% worst) · `strikes_total=25 warn-baseline=25 last_run=25` · per-role 20 vai 100% | S152: mfe 20/20 | strikes PHẲNG (0); coverage 0 | HEALTHY (caveat) |
|
||||||
|
| nhip-no-probe | PIN `kiem light 1/6 deep 2/15 ok \| tran-bo-nho 0 \| l2idx 0 over \| run-chua-gom 1 \| pull-cach 4 ngay` — LIVE y hệt trừ `light 0/6` | h24_cadence 6/15/3 | light 1→0 trong phiên | MIXED |
|
||||||
|
| governance-detectors | PIN `TOTAL 46` + `INFORM 4` — LIVE `TOTAL 46` + `INFORM 6` | 0 run-baseline trên đĩa trước S153 | TOTAL 0 · INFORM +2 | MIXED |
|
||||||
|
| memory-selfimprove-audit | PIN `CRITERIA A1 A2 A3 B1 B2` / `GAPS: none` / HCV N/A — LIVE `+HCV` / `GAPS: HCV:MED` | PIN cùng phiên | **N/A → GAP:MED** | REGRESSION (trong-phiên) |
|
||||||
|
|
||||||
|
## 2. Số nguyên-văn theo trục
|
||||||
|
|
||||||
|
**(a) L1 per-agent vs cap 25600 / soft 30720** — 20/20 dưới CẢ HAI trần, strike 0 toàn bộ. Gần trần: test-specialist 22140 (86,5%, +13296 vs baseline) · tooling-auditor 21672 (84,7%, +4749) · frontend-designer 21492 (84,0%, 0) · reviewer 21281 (83,1%, +1210) · implementer-backend 19969 (78,0%, −3986) · cicd-monitor 19281 (75,3%, −899) · lead-gap-auditor 17974 (70,2%, +14283 vs S138-seed). test-specialist là vai DUY NHẤT vượt low-water A4 21760. **lead-gap sau drain S152: 17974 vs 16485 = +1489B (+9,0%) trong ~1 ngày** (baseline từ brief lead). 3 vai ring KHÔNG có row baseline. Derived: ΣL1 20 vai = 249.337B, tb 12.467B = 48,7% cap.
|
||||||
|
|
||||||
|
**(b) L2 index vs cap 20480** — cicd-monitor 19322 (94,3%, headroom 1158B) · reviewer 13780 · inv-cb 12384 · impl-be 10105 · harvest 7986 · impl-fe 5844 · tooling 3672 · test-spec 3563 · fd 1622 · lead-gap 963 · 10 vai =0. **cicd HẾT over-cap** (S151 = 110,5%). Ghost-wire S151 đóng CẢ 2 vế: reader thật `scripts/nhip-no-probe.ps1:136` `$idxCap = $budget.tiers.l2_index.cap_bytes` + fail-loud `:138`.
|
||||||
|
|
||||||
|
**(c) gist/shard** — `pending=15 | nguong=15 => IM`; `-gt` ⇒ 16 mới KÊU → **margin = 0 shard**. Coverage: 10/10 vai có verbatim đều có gist; Σverbatim 806.908B / Σgist 274.745B = 34,0%.
|
||||||
|
|
||||||
|
**(d) backfill/headroom** — hotload 596316B (STATUS 188597 · HANDOFF 129399 · gotchas 111616 · todos 84679 · README 50828 · AMARKS 31197; Σ khớp TOTAL máy). tok RANGE [149079..198772] · trần 380000 · headroom 181228 · target 210000 · expected 181228 (headroom binds). Sàn-file ăn 52,3% trần worst-case; floor phình ~+58% vs S115, headroom co ~−72,5K. Vẫn CẬN-TRÊN (chưa tính task-context).
|
||||||
|
|
||||||
|
**(e) A7** — 392/392 failed 0; per-vai cicd 101 · fd 5 · harvest 46 · impl-be 41 · impl-fe 44 · inv-cb 55 · lead-gap 5 · reviewer 56 · test-spec 19 · tooling 20 (Σ=392 khớp). Strike 0×20 DRY. A7 = grep+measure ⇒ chứng con-trỏ GIẢI ĐƯỢC, không chứng nội-dung đúng.
|
||||||
|
|
||||||
|
**(f) MFE** (PIN-only) — DENOMINATOR 36 (9 marks + 15 AS + 5 net-guards + 7 net-recurring; raw 9+15+16+8=48). FIT PASS 28492B = 2,5% worst. age-band: 4 mark >30 ngày nhưng Active → KEPT. Goodhart: strikes 25=25=25 KHÔNG tăng. Per-role 20/20 = 100% MEASURED; mẫu-số 2..18 (fd 2/2); Σ142/142.
|
||||||
|
|
||||||
|
**(g) nhịp-nợ + detector** — NHIP-NO PIN/LIVE lệch đúng vế light 1/6→0/6 (light_at 26→27 sau signal-write). Detector TOTAL 46 phân-rã: derived-stale 14 + broken-gotcha-ref 1 + dangling-wikilink 24 + vocab-fork 3 + title-stale 1 + carry-aged 3 = 46 khớp. INFORM 4→6 LIVE. WAL 16 dòng ≤40 OK · roster 20/20 diaries-ok · C4 self-match 0.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 3. VERDICT TỔNG
|
||||||
|
|
||||||
|
**MIXED** — governor-BYTE sạch trọn (0/20 over-cap, strike 0, A7 392/392, MFE FIT PASS + strike phẳng, cicd l2idx rơi lại dưới trần), nhưng governor-TOKEN **thoái**: headroom 181228 < target 210000 (sàn-file phình ~58% vs S115) — và trong CÙNG phiên HCV lật N/A → GAP:MED cùng 2 điểm sát-trần (cicd 94,3%, 4 vai L1 ≥83%).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 4. ĐỀ-XUẤT-SIGNAL (S1..S14 — action là việc harness-refine)
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | số + nguồn | vì sao đáng bắt |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| S1 | headroom 181228 < target 210000, thiếu 28772 tok; hotload 596316B — backfill:22-27 vs budget:101 (S115 ~253,7K) | Ràng-buộc ĐỔI CHỦ: trước target bó, giờ headroom bó. Trục REGRESSION thật duy nhất. |
|
||||||
|
| S2 | cicd l2_index 19322/20480 = 94,3%, headroom 1158B — measure:10; budget:45 gọi "WATCH-agent grows-with-each-run" | Vừa thoát over-cap S151; 1 run-record nữa là tái-vượt. |
|
||||||
|
| S3 | 4 vai L1 ≥83%: test-spec 22140 (đã trên low-water 21760) · tooling 21672 · fd 21492 · reviewer 21281 | Strike 0 nên máy im, nhưng 4/20 vai chỉ còn 3,4–4,3KB. Nơi over-cap kế tiếp sẽ nổ. |
|
||||||
|
| S4 | lead-gap l1 17974 vs 16485 sau drain A1 S152 = +1489B (+9,0%)/~1 ngày | Độ BỀN memory-op: drain trả lại 9% ngay ngày kế ⇒ tốc-độ tái-phình là dữ-liệu. |
|
||||||
|
| S5 | pending=15\|nguong=15 IM; -gt ⇒ 16 kêu | Margin 0 shard — "IM" không phân biệt được "sắp kêu". |
|
||||||
|
| S6 | 0/8 instrument đo trục TUỔI gist; budget:28 khai 6 cặp stale (impl-be +25,7d · inv-cb +13,2 · impl-fe +12,0 · cicd +8,5 · reviewer +4,1/+2,0) "CHUA CO MAY" | Coverage đo TỒN-TẠI, không đo CÒN-ĐÚNG. Điểm mù khai bằng chữ, 0 số phủ. |
|
||||||
|
| S7 | PIN↔LIVE lệch CÙNG phiên: nhipno light 1/6→0/6 · INFORM 4→6 · HCV N/A→GAP:MED · C6 48→49 · C11 4→6; 5/7 còn lại byte-exact | Bản chụp instrument có hạn dùng ngắn hơn một phiên — trích PIN sau thời điểm này = số ĐÃ TRÔI. |
|
||||||
|
| S8 | HCV GAP:MED "6 sub-md but 0 synthesis - possible silent harvest-loss" (LIVE selfimprove:19) + run-chua-gom 1 (nhipno) — 2 máy độc-lập | Đồng-thanh về run S153 đang mở. Thao-tác harvest = lane H2, con ĐO chỉ trả số. |
|
||||||
|
| S9 | C11 diary-0-delta ×2 (MỚI, LIVE): harvest-curator artifact 12:01 · tooling-auditor 12:07, diary cả 2 last-commit 01:58 — "role ran, memory not seeded (spec M9)" | Độ-giữ đúng lane: 2 vai chạy xong mà bộ-nhớ chưa nhận ⇒ phiên sau vào mù (chờ M9 @close). |
|
||||||
|
| S10 | C11 FLAG-khuôn ×4 treo từ S151/S152 (sub-lead-gap-S151:17 · sub-lead-stale-deep-S151:20 · sub-lead-stale-S151:11 · sub-lead-stale-close-S152:11) — tiền-lệ "S148 lost 2/9" | FLAG không tag class = tally không đếm được ⇒ mất chứng-nhân im-lặng; sống ≥2 phiên. |
|
||||||
|
| S11 | measured{} 17 row vs roster 20 (thiếu 3 ring); ≥10 row trôi, lớn nhất lead-gap +14283 · test-spec +13296 · lead-stale +8984 · tooling +4749; ngược chiều inv-cb −6115 · impl-be −3986 | Chính THƯỚC baseline đang lệch — mọi delta yếu theo. Re-sync hẹn 2026-08-01. |
|
||||||
|
| S12 | detectors TOTAL 46 (INFORM tách) vs selfimprove B1 "52 advisory" (=46+6; PIN 46 vs 50) | Trích "số flag" không nói fold-hay-không sẽ lệch 4–6 — đúng lớp meta-count S151. |
|
||||||
|
| S13 | `pull-cach 4 ngay` KHÔNG ngưỡng: reader `nhip-no-probe.ps1:212` ($cad.pull_warn_days) + nhánh OVERDUE:pull `:213` mà h24_cadence KHÔNG có key | Số không răng: nhánh cảnh-báo không thể kích. Khớp carry pull-warn-threshold (streak 3). |
|
||||||
|
| S14 | MFE 100% cả 20 vai (142/142), mẫu-số 2..18 (fd 2/2); judge-layer SCAFFOLD (C2 + budget honest_caveats) | 100% = có-MẶT, không phải nhớ-và-DÙNG. Anchor duy nhất = strike 25=25 phẳng. |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Đã đóng so S151:** S151-S1 (cicd l2idx 110,5% + 0-consumer-cap) đóng CẢ HAI vế (94,3% dưới trần + reader thật nhip-no-probe:136 fail-loud :138).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Ranh-trục giữ:** 0 action (lane refine) · 0 chấm spec (lane audit) · 0 thao-tác harvest (lane H2) · 0 soi lead-surface (2 vai H24) — S9/S10 chỉ trả SỐ từ detector.
|
||||||
@ -0,0 +1,50 @@
|
|||||||
|
# harness-refine-return — trio-memory vòng AUTO @S153, nấc 2/3
|
||||||
|
|
||||||
|
> Lead scribe (§2.1.9(c)). Lượt-1 garble #53 (narration 1 câu — return-only nên 0 đĩa để vớt) → SendMessage-resume → lượt-2 trả TRỌN dưới đây (verbatim, entity khôi phục). #53 wave-count: refine = ca thứ 7.
|
||||||
|
|
||||||
|
VERDICT: 3 action (0 reinject / 1 promote / 0 archive / 2 distill) + 7 BÁC + 4 NHƯỜNG
|
||||||
|
|
||||||
|
**Tiền-đề (fail-closed KHÔNG kích):** `harness-eval-return.md` TỒN-TẠI + non-empty (10.966B, 14 signal) · `reinject-ledger.md` = 0 dòng thật (`:34` placeholder). TRIAGE-law N1@S152 áp từng signal: {ĐÃ-QUEUED-chưa-chạy → cấm đề-xuất lại · đã-chạy-không-đạt → escalate · MỚI → action}. 0 đo-lại instrument (7 lệnh Bash read-only chỉ xác-minh mỏ-neo).
|
||||||
|
|
||||||
|
## §1 — 3 action
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | action | lớp | đối-tượng | trigger | chốt-dừng | owner-gate |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| A1 | Nén khối prose header (2.168B, 0 pointer) → ~600B VÀ thay số đóng-băng `Total 78 records`/`2026-07.md (2 records)` bằng con-trỏ canonical "= A7 count" — B1 derived-trỏ-canonical. KHÔNG chạm 1 pointer nào | ④ distill | `.claude/agent-memory/cicd-monitor/archive/_INDEX.md:1-14` | **S2** 19322/20480=94,3%, headroom 1158B. Số tự CỘNG: header 2.168B=11,2% file · 101 pointer=16.565B=85,7% · A7 đếm **101** vs header khai **78** ⇒ tự-đếm-sai 23 | Attempt-2 trên đối-tượng D1@S152 (D1 ĐẠT 22634→19322). A1 nhắm lớp KHÁC (prose+self-count). 🔴 Tái-vượt sau A1 ⇒ CẤM attempt-3 → escalate owner (nâng cap HAY index-split trong tập-đo) | Edit: KHÔNG (0 đổi số/policy). Vế cấu-trúc cap 20480 = số owner |
|
||||||
|
| A2 | APPEND `## COVERAGE-TOKENS (per-file đóng-kín)` cho 13 gist thiếu — mở file verbatim đối-ứng, rút token {gotcha#·Mig#·SHA·S-label} rồi mới ghi | ④ distill | 13/19 gist: cicd {2026-05,2026-06} · fd 2026-06 · harvest 2026-06 · impl-be {2026-05,2026-06} · impl-fe 2026-H1 · inv-cb {2026-05,2026-06} · lead-gap 2026-07 · reviewer {2026-05,2026-06} · test-spec activity-s51-s52 | **S6** (0/8 instrument đo trục tuổi; budget:28 "CHUA CO MAY"). Đếm: 6/19 gist CÓ khối COVERAGE-TOKENS, 13/19 KHÔNG = 68,4% không có lớp kiểm-phủ đọc-được. Khối do S152 dựng (`c2d01f0`) = tiền-lệ hình-dạng | 1 lần/file; append rồi vòng sau vẫn không kiểm được phủ ⇒ escalate (cần B5 máy trục-tuổi, số=owner) — KHÔNG append lần 2 | KHÔNG (append phái-sinh, 0 xoá verbatim, 0 đổi số). Lead single-writer B3 |
|
||||||
|
| A3 | APPEND diary CHÍNH harness-refine: luật "proxy mtime/ngày ⇒ CẤM neo action; phải mở file so NỘI-DUNG (token/S-label) trước khi gọi cặp gist là stale" + vết 2 ca dương-giả | ② promote | `.claude/agent-memory/harness-refine/MEMORY.md` | **S6** + lặp ≥2 ca ĐO lượt này: (i) harvest 2026-07.gist mtime 07-18 < src 07-25 nhưng `S140`=3 hit trong gist ⇒ đã phủ phần; (ii) cicd 2026-07.gist mtime 07-18 < src 07-23 nhưng `S147|S148`=0 hit CẢ gist VÀ verbatim ⇒ mtime đổi mà 0 nội-dung mới. + tiền-lệ D2@S152 dương-giả | 1 lần; vòng-4 còn neo bằng ngày/mtime ⇒ escalate lead (khuôn-return thêm ô "đã-so-nội-dung?") | KHÔNG. 🔴 Luật soi CHÍNH nó ⇒ cấm tự-khen; mời harness-audit re-check 2 ca |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Zero có lý-do:** ① reinject 0 — 0 signal floor-rot (MFE 20/20, strike phẳng); caveat ledger:50 BUILD-GAP per-item-L1-presence PARTIAL ⇒ 0 ≠ chứng-minh-không-có. 🔴 KHÔNG leo-thang lần 2: H7@S152 ĐÃ có trả lời owner (HANDOFF:12 #32 = NEXT-em ⑦). **Datum mới cho lead: máy per-item-L1-presence CHƯA có trên đĩa** (`ls scripts/` 0 hit "presence|floor|rot"; 0 file chứa chuỗi) ⇒ ① còn mù tới khi ⑦ land. · ③ archive 0 — xem B1.
|
||||||
|
|
||||||
|
## §2 — 7 đã cân-nhắc rồi BÁC
|
||||||
|
|
||||||
|
- **B1 — Drain L1 4 vai sát-trần (S3).** BÁC cả 4 theo bar chính nó từng dùng (A1@S151 đề-xuất @94,5%/1.415B; X1@S152 BÁC test-spec @86,5%/3.460B). Nay: test-spec 22140 TĨNH (9 ngày 0-touch) · fd 21492 TĨNH (25 ngày) · tooling 21672 sống còn 3.928B · reviewer 21281 sống còn 4.319B. Drain bây giờ = churn + "flag giảm trông y hệt thành-công". WATCH-điều-kiện: vai chạm ~24.100 (runway <1.5KB) mới đề-xuất.
|
||||||
|
- **B2 — Refresh gist harvest 2026-07 (ứng-viên mtime).** BÁC content-check: S140=3 hit dù gist cũ hơn src 7 ngày ⇒ mtime-lag ≠ coverage-hole (bản nén sinh khi khối còn ở L1; S152 mới chuyển verbatim xuống → đảo thứ-tự là BÌNH-THƯỜNG).
|
||||||
|
- **B3 — Refresh gist cicd 2026-07 (ứng-viên mtime).** BÁC content-check: S147|S148 = 0 hit gist VÀ verbatim ⇒ 0 nội-dung mới; mtime 07-23 từ commit 5f6c3be S147-closeout.
|
||||||
|
- **B4 — Viết khuôn FLAG vào diary lead-gap/lead-stale (S10).** BÁC — truy-gốc ≠ tự-sửa-gốc. 2/4 FLAG THẬT ĐÃ có class-tag (`sub-lead-gap-S151:17` = `## FLAG-1 — \`gap-carry-aged\` — SEV HIGH` · `sub-lead-stale-S151:11` = `## FLAG-1 — \`view-stale-role-desc\` — SEV MED`) — trượt regex detectors:1752 CHỈ vì literal **`SEV `** (regex đòi `— (?:LOW|MED|HIGH)` ngay sau em-dash). Gốc = **2 nguồn khuôn đá nhau**: persona lead-gap-auditor.md:66 dạng ống `[LEAD-GAP] <SEV> | <class> |` ⟂ detector đòi heading; hint của detector viết `SEV` KHÔNG đóng ngoặc như `<n>`/`<class>` nên vai chép nguyên chữ. Diary = quyền-lực thứ-3 cho cùng khuôn ⇒ lane harness/tooling → N3.
|
||||||
|
- **B5 — 2/4 hit C11 là dương-giả use⟂mention.** `sub-lead-stale-deep-S151:20` = ô bảng "…xem FLAG-1" · `sub-lead-stale-close-S152:11` = heading "…(→ FLAG-3)". C11 đếm `FLAG-\d+` per-FILE và in dòng enum ĐẦU (`:1770-1777`) → trỏ chỗ NHẮC-TÊN không phải KHAI-BÁO — citation-trap. 0 vật cần vá ở corpus.
|
||||||
|
- **B6 — Gist thêm 1 shard mua margin (S5).** BÁC — margin 0 là CHỦ-ĐÍCH owner (budget:27 _owner_set "15 đã phủ, chỉ KÊU khi 16+", CẤM AI tự-tăng). Gist thêm = dịch mốc neo owner. (BÁC lặp S152 — nhất-quán.)
|
||||||
|
- **B7 — Promote luật meta-count/fold vào diary harness-eval (S12).** BÁC MẠNH — chốt-dừng ĐÃ ĐẠT: X4@S152 attempt-1 LAND nguyên-văn `harness-eval/MEMORY.md:20` mà vẫn tái-phạm ⇒ đã escalate (H1). Attempt-2 = anti-pattern #1.
|
||||||
|
|
||||||
|
## §3 — 4 NHƯỜNG
|
||||||
|
|
||||||
|
- **N1 — S1 headroom < target.** → owner + lead-gap-auditor: target = số OWNER ("The AI NEVER sets/auto-tunes"), vật bị bó = sàn hot-feed LEAD = lead-surface. 6 file sàn thuộc docs/, không thuộc agent-memory corpus.
|
||||||
|
- **N2 — S9 diary-0-delta ×2.** → M9 lead on-behalf @closeout (Mirror C1 cấm sub ghi trong wave). Đã kiểm NGUỒN cho M9 không rỗng: sub-harvest 17.328B + sub-tooling 20.778B ruột thật. 0 action ngoài M9. 🔴 Điểm mù giao lead: C11(b) enum `Filter 'sub-*.md'` + regex `^sub-<role>[-.]` (`:1760`,`:1781`) — 3 vai trio đều INFORM-only trong $informRoles nhưng artifact tên `harness-*-return.md` KHÔNG BAO GIỜ khớp ⇒ diary-seeding của chính bộ-ba KHÔNG được đo, mà $c11Measured vẫn true nhờ vai khác ⇒ caveat "MEASURED NOTHING" không in ⇒ đọc thành sạch.
|
||||||
|
- **N3 — S10 gốc khuôn FLAG** (persona :66 ⟂ detector :1752; hint `SEV` không-ngoặc). → lead → tooling/harness. Ngoài 4 lớp của refine.
|
||||||
|
- **N4 — S13 pull_warn_days thiếu key (reader :212-213 sẵn) · S14 MFE có-MẶT ≠ nhớ-và-DÙNG.** → số ngưỡng = owner; trục carry/nhịp = lead-gap; B5/B4 đã queued (NEXT-em ①).
|
||||||
|
|
||||||
|
## §4 — ĐÃ-QUEUED (cấm đề-xuất lại)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **S11** → B7-queue: re-sync script @2026-08-01 + BẮT BUỘC 3 row ring (HANDOFF:13 ③). **RIDER (datum mới, dính CÙNG cửa-sổ, script KHÔNG tự sửa vì là prose):** `memory-budget.json:28 _residual_khai_that` liệt 6 cặp gist stale — nay **4/6 đã bị S152 lật** (gist mtime 07-26 > src: impl-be · inv-cb · impl-fe · reviewer) ⇒ lời-khai lỗi-thời; 08-01 chỉ chạy script thì file giữ khai sai.
|
||||||
|
- **S4** → nền A1@S151 ĐÃ ĐẠT (nay 17974 = 70,2%, runway 7.626B). Tái-phình 9% = dữ-liệu WATCH (2 điểm chưa thành xu-hướng; tự-cấm lấy 2 điểm đổi số §5@S152). Drain lần 2 lúc runway 7,6KB = churn.
|
||||||
|
- **S7·S8·S12** → S7 lane eval tự vá (7/8 re-run LIVE) · S8 lane H2 · S12 → B7.
|
||||||
|
|
||||||
|
## §5 — Tự-khai (7)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. 0 Write/Edit; 7 Bash read-only — lead soát git status kỳ-vọng 0 dòng sinh từ refine.
|
||||||
|
2. 0 đo-lại instrument; số tự tính = cộng/đếm; đối-chiếu ls -la khớp byte-exact 20/20 L1 + 10/10 _INDEX với eval.
|
||||||
|
3. Chạm đĩa lật ngược 3 ứng-viên của CHÍNH nó (B2·B3 content-check, B4 persona/regex) — chỉ đọc số eval thì đã đề-xuất 2 action dương-giả + 1 sai-gốc, tái-litigate D2@S152.
|
||||||
|
4. A2 rủi-ro Goodhart khai trước: COVERAGE-TOKENS = lớp đọc-được, KHÔNG chứng gist ĐÚNG; acceptance PHẢI là "token rút từ verbatim đã mở", không phải "có khối là xong".
|
||||||
|
5. A1 = attempt-2 trên đối-tượng D1 — khai thẳng; lead thấy treadmill thì BÁC A1 + đẩy vế cap/split cho owner ngay.
|
||||||
|
6. Không chạm: lead hot-feed/carry/work-state · harvest/synthesis · chấm-spec · số owner (25600/20480/210000/380000/15/pull_warn_days).
|
||||||
|
7. File đã đọc để neo: eval-return · reinject-ledger · memory-budget.json · cicd _INDEX · 2 refine-return S151/S152 · 3 sub-lead S151 + 1 S152 · governance-detectors.ps1 · measure-agent-memory.ps1 · memory-archive-gate.ps1 · nhip-no-probe.ps1 · 2 persona H24 · HANDOFF.
|
||||||
@ -0,0 +1,64 @@
|
|||||||
|
============================================================
|
||||||
|
memory-archive-gate.ps1 - Harness-11 PART-A
|
||||||
|
mode : DRY-RUN (no writes at all)
|
||||||
|
cap : 25600 bytes (autoinject_cap)
|
||||||
|
low-water : 21760 bytes (A4 hysteresis drain target = ratio 0.85)
|
||||||
|
keep-floor : 5 newest entries (A5)
|
||||||
|
strike-need : 2 consecutive over-cap runs to PROPOSE (A6)
|
||||||
|
============================================================
|
||||||
|
|
||||||
|
### PASS 1 - hot-tier over-cap planner (FLAG ONLY, no moves)
|
||||||
|
|
||||||
|
sub bytes over? entries strike after-est resolve
|
||||||
|
------------------------ --------- ----- ---------- ------- ------------ -------
|
||||||
|
cicd-monitor 19281 no 20 0 - ok
|
||||||
|
database-agent 7388 no 6 0 - ok
|
||||||
|
frontend-designer 21492 no 7 0 - ok
|
||||||
|
harness-audit 2495 no 6 0 - ok
|
||||||
|
harness-eval 2664 no 6 0 - ok
|
||||||
|
harness-refine 2531 no 6 0 - ok
|
||||||
|
harvest-curator 17655 no 9 0 - ok
|
||||||
|
implementer-backend 19969 no 24 0 - ok
|
||||||
|
implementer-frontend 16563 no 20 0 - ok
|
||||||
|
investigator-api 9021 no 10 0 - ok
|
||||||
|
investigator-codebase 12154 no 12 0 - ok
|
||||||
|
lead-gap-auditor 17974 no 8 0 - ok
|
||||||
|
lead-stale-auditor 12316 no 5 0 - ok
|
||||||
|
office-document 3323 no 3 0 - ok
|
||||||
|
reviewer 21281 no 18 0 - ok
|
||||||
|
ring1-audit 6174 no 5 0 - ok
|
||||||
|
ring2-audit 11969 no 6 0 - ok
|
||||||
|
ring4-audit 2315 no 2 0 - ok
|
||||||
|
test-specialist 13189 no 17 0 - ok
|
||||||
|
tooling-auditor 21672 no 10 0 - ok
|
||||||
|
|
||||||
|
(no sub over cap - hot tier within auto-inject budget)
|
||||||
|
|
||||||
|
[A6] DRY-RUN: strike counters NOT persisted (run with -Apply to advance strikes)
|
||||||
|
|
||||||
|
### PASS 2 - A7 archive-integrity gate (NO-API: grep + measure only)
|
||||||
|
|
||||||
|
[cicd-monitor] _INDEX.md + 9 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 101 resolved 101 failed 0
|
||||||
|
[frontend-designer] _INDEX.md + 2 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 5 resolved 5 failed 0
|
||||||
|
[harvest-curator] _INDEX.md + 4 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 46 resolved 46 failed 0
|
||||||
|
[implementer-backend] _INDEX.md + 7 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 41 resolved 41 failed 0
|
||||||
|
[implementer-frontend] _INDEX.md + 2 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 44 resolved 44 failed 0
|
||||||
|
[investigator-codebase] _INDEX.md + 9 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 55 resolved 55 failed 0
|
||||||
|
[lead-gap-auditor] _INDEX.md + 2 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 5 resolved 5 failed 0
|
||||||
|
[reviewer] _INDEX.md + 7 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 56 resolved 56 failed 0
|
||||||
|
[test-specialist] _INDEX.md + 3 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 28 resolved 28 failed 0
|
||||||
|
[tooling-auditor] _INDEX.md + 4 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 20 resolved 20 failed 0
|
||||||
|
|
||||||
|
------------------------------------------------------------
|
||||||
|
A7 GATE PASS - total pointers 401, resolved 401, failed 0
|
||||||
|
------------------------------------------------------------
|
||||||
@ -0,0 +1,64 @@
|
|||||||
|
============================================================
|
||||||
|
memory-archive-gate.ps1 - Harness-11 PART-A
|
||||||
|
mode : DRY-RUN (no writes at all)
|
||||||
|
cap : 25600 bytes (autoinject_cap)
|
||||||
|
low-water : 21760 bytes (A4 hysteresis drain target = ratio 0.85)
|
||||||
|
keep-floor : 5 newest entries (A5)
|
||||||
|
strike-need : 2 consecutive over-cap runs to PROPOSE (A6)
|
||||||
|
============================================================
|
||||||
|
|
||||||
|
### PASS 1 - hot-tier over-cap planner (FLAG ONLY, no moves)
|
||||||
|
|
||||||
|
sub bytes over? entries strike after-est resolve
|
||||||
|
------------------------ --------- ----- ---------- ------- ------------ -------
|
||||||
|
cicd-monitor 19281 no 20 0 - ok
|
||||||
|
database-agent 7388 no 6 0 - ok
|
||||||
|
frontend-designer 21492 no 7 0 - ok
|
||||||
|
harness-audit 2495 no 6 0 - ok
|
||||||
|
harness-eval 2664 no 6 0 - ok
|
||||||
|
harness-refine 2531 no 6 0 - ok
|
||||||
|
harvest-curator 17655 no 9 0 - ok
|
||||||
|
implementer-backend 19969 no 24 0 - ok
|
||||||
|
implementer-frontend 16563 no 20 0 - ok
|
||||||
|
investigator-api 9021 no 10 0 - ok
|
||||||
|
investigator-codebase 11114 no 12 0 - ok
|
||||||
|
lead-gap-auditor 17974 no 8 0 - ok
|
||||||
|
lead-stale-auditor 12316 no 5 0 - ok
|
||||||
|
office-document 3323 no 3 0 - ok
|
||||||
|
reviewer 21281 no 18 0 - ok
|
||||||
|
ring1-audit 6174 no 5 0 - ok
|
||||||
|
ring2-audit 11969 no 6 0 - ok
|
||||||
|
ring4-audit 2315 no 2 0 - ok
|
||||||
|
test-specialist 22140 no 17 0 - ok
|
||||||
|
tooling-auditor 21672 no 10 0 - ok
|
||||||
|
|
||||||
|
(no sub over cap - hot tier within auto-inject budget)
|
||||||
|
|
||||||
|
[A6] DRY-RUN: strike counters NOT persisted (run with -Apply to advance strikes)
|
||||||
|
|
||||||
|
### PASS 2 - A7 archive-integrity gate (NO-API: grep + measure only)
|
||||||
|
|
||||||
|
[cicd-monitor] _INDEX.md + 9 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 101 resolved 101 failed 0
|
||||||
|
[frontend-designer] _INDEX.md + 2 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 5 resolved 5 failed 0
|
||||||
|
[harvest-curator] _INDEX.md + 4 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 46 resolved 46 failed 0
|
||||||
|
[implementer-backend] _INDEX.md + 7 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 41 resolved 41 failed 0
|
||||||
|
[implementer-frontend] _INDEX.md + 2 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 44 resolved 44 failed 0
|
||||||
|
[investigator-codebase] _INDEX.md + 9 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 55 resolved 55 failed 0
|
||||||
|
[lead-gap-auditor] _INDEX.md + 2 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 5 resolved 5 failed 0
|
||||||
|
[reviewer] _INDEX.md + 7 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 56 resolved 56 failed 0
|
||||||
|
[test-specialist] _INDEX.md + 3 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 19 resolved 19 failed 0
|
||||||
|
[tooling-auditor] _INDEX.md + 4 archive file(s)
|
||||||
|
-> PASS pointers 20 resolved 20 failed 0
|
||||||
|
|
||||||
|
------------------------------------------------------------
|
||||||
|
A7 GATE PASS - total pointers 392, resolved 392, failed 0
|
||||||
|
------------------------------------------------------------
|
||||||
@ -0,0 +1,45 @@
|
|||||||
|
============================================================
|
||||||
|
crystallized-backfill.ps1 - measure-then-fill (DRY planner)
|
||||||
|
tier : lead
|
||||||
|
budget.json : D:\Dropbox\CONG_VIEC\SOLUTION\SOLUTION_ERP\.claude\agent-memory\memory-budget.json
|
||||||
|
cb config : present (target + hotload_sources read LIVE)
|
||||||
|
============================================================
|
||||||
|
|
||||||
|
### hot-load sources (LIVE byte-measure, UTF8)
|
||||||
|
|
||||||
|
source bytes state
|
||||||
|
-------------------------------------------- ---------- --------
|
||||||
|
docs/STATUS.md 188597 ok
|
||||||
|
docs/HANDOFF.md 129399 ok
|
||||||
|
.claude/governance/ACTIVE-MARKS.md 31197 ok
|
||||||
|
docs/changelog/migration-todos.md 84679 ok
|
||||||
|
docs/gotchas.md 111616 ok
|
||||||
|
.claude/agents/README.md 50828 ok
|
||||||
|
TOTAL 596316
|
||||||
|
|
||||||
|
### budget numbers (Upgrade-1) - ALL live-read, 0 hardcoded
|
||||||
|
|
||||||
|
Tran tong (live cap) : 380000 tok
|
||||||
|
hotload measured : 596316 bytes
|
||||||
|
tok RANGE [low..high] : [149079 .. 198772] tok (bytes/4 .. bytes/3.0)
|
||||||
|
measured_headroom : 181228 tok (cap - tok_high, worst-case)
|
||||||
|
target (owner) : 210000 tok
|
||||||
|
expected_backfill : 181228 tok (min(target,headroom)=headroom => headroom binds (target exceeds room))
|
||||||
|
|
||||||
|
### value-gated backfill source-order (planner / DRY - no pour)
|
||||||
|
|
||||||
|
precondition MET (target>0 AND headroom>0): would pull up to 181228 tok in order:
|
||||||
|
1. gist → archive/*.gist.md (4-field distilled)
|
||||||
|
2. value-marked → archive lines carrying gotcha# / anti-pattern / root-cause
|
||||||
|
3. curated RAG → search_memory high-value hits
|
||||||
|
(each stage DEDUP vs the hot-load sources above; stop at expected_backfill)
|
||||||
|
|
||||||
|
------------------------------------------------------------
|
||||||
|
HONEST CAVEAT
|
||||||
|
char/4 is NOT a real token count; VN-diacritic hot-memory ~3.0-3.5 byte/tok.
|
||||||
|
Headroom is a RANGE [bytes/4 .. bytes/3.0]; this planner uses bytes/3.0 (worst).
|
||||||
|
backfill defaults to 0 = TAT until the OWNER sets target>0 AND measured headroom>0.
|
||||||
|
Every budget number is the OWNER's authority; this script is READ-ONLY (never tunes/writes).
|
||||||
|
HEADROOM is measured over a STABLE FILE-FLOOR (the configured hotload_sources) = an UPPER BOUND.
|
||||||
|
The PEAK hot-feed also loads session-variable task-context NOT in this list; real headroom is SMALLER.
|
||||||
|
------------------------------------------------------------
|
||||||
@ -0,0 +1,163 @@
|
|||||||
|
|
||||||
|
===== C2/B3 - canonical resolve + disk cross-check =====
|
||||||
|
STATUS.md canonical: mig=67 test=532 gotcha=83 table=89 menu=54 policy=216
|
||||||
|
disk cross-check: mig=67 gotcha=83
|
||||||
|
[OK] canonical matches disk (mig + gotcha) - safe baseline for derived scan
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C2/B3 - derived-doc staleness =====
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | CLAUDE.md:93 | derived-stale: writes 6 test but canonical=532 | resolve: update to 532 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/contract-workflow/SKILL.md:24 | derived-stale: writes 3 table/bang but canonical=89 | resolve: update to 89 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/contract-workflow/SKILL.md:35 | derived-stale: writes 6 test but canonical=532 | resolve: update to 532 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/contract-workflow/SKILL.md:332 | derived-stale: writes 6 test but canonical=532 | resolve: update to 532 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/contract-workflow/SKILL.md:332 | derived-stale: writes 6 test but canonical=532 | resolve: update to 532 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/contract-workflow/SKILL.md:367 | derived-stale: writes 77 test but canonical=532 | resolve: update to 532 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/contract-workflow/SKILL.md:371 | derived-stale: writes 3 table/bang but canonical=89 | resolve: update to 89 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:100 | derived-stale: writes 2 migration but canonical=67 | resolve: update to 67 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:101 | derived-stale: writes 1 migration but canonical=67 | resolve: update to 67 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:117 | derived-stale: writes 3 table/bang but canonical=89 | resolve: update to 89 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:120 | derived-stale: writes 1 table/bang but canonical=89 | resolve: update to 89 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:168 | derived-stale: writes 1 migration but canonical=67 | resolve: update to 67 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:185 | derived-stale: writes 1 migration but canonical=67 | resolve: update to 67 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/commands/session-end.md:252 | derived-stale: writes 2 test but canonical=532 | resolve: update to 532 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
(note: count-token grep is a soft net - module-local phrases like "4 bang Budget" / "71 test (Phase 8)" can false-positive; H18-A ratio-band demotes far-from-canonical counts to LOW = review-not-fail, near-canonical stale-totals stay MED)
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C1 - broken gotcha-ref =====
|
||||||
|
[DETECTOR] MED | docs/changelog/sessions/2026-07-25-1930-S151-bootstrap-trio-auto-fixes.md:25 | broken-gotcha-ref: cites #91 but max gotcha is 83 | resolve: fix the number or add the gotcha to docs/gotchas.md
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C1 - dangling wikilink =====
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_7agent_split_upgrade.md:70 | dangling-wikilink: [[feedback-multi-agent-setup]] -> feedback-multi-agent-setup.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_h18_ghostwire_stamp_integrity.md:18 | dangling-wikilink: [[faultinjection-proves-teeth]] -> faultinjection-proves-teeth.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_h18_ghostwire_stamp_integrity.md:18 | dangling-wikilink: [[canonical-spec-over-broadcast]] -> canonical-spec-over-broadcast.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_h18_ghostwire_stamp_integrity.md:18 | dangling-wikilink: [[agent-return-garble-recover]] -> agent-return-garble-recover.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_implementer_truncation_mitigation.md:81 | dangling-wikilink: [[feedback-per-chunk-commit]] -> feedback-per-chunk-commit.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_implementer_truncation_mitigation.md:81 | dangling-wikilink: [[feedback-multi-agent-setup]] -> feedback-multi-agent-setup.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_implementer_truncation_mitigation.md:81 | dangling-wikilink: [[feedback-rag-hybrid-pattern]] -> feedback-rag-hybrid-pattern.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_phase10_namgroup_port.md:72 | dangling-wikilink: [[feedback-rag-distributed-ownership]] -> feedback-rag-distributed-ownership.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_phase10_namgroup_port.md:72 | dangling-wikilink: [[feedback-multi-agent-setup]] -> feedback-multi-agent-setup.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_rag_mcp_recovery_concurrency.md:21 | dangling-wikilink: [[status-handoff-tiering]] -> status-handoff-tiering.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_rag_mcp_recovery_concurrency.md:21 | dangling-wikilink: [[aiinfra-charter-v2]] -> aiinfra-charter-v2.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_resume_premise_reverify.md:19 | dangling-wikilink: [[agent-kill-recovery]] -> agent-kill-recovery.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_resume_premise_reverify.md:19 | dangling-wikilink: [[prod-config-inspect-before-change]] -> prod-config-inspect-before-change.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_resume_premise_reverify.md:19 | dangling-wikilink: [[stale-diagnostic-background-agent]] -> stale-diagnostic-background-agent.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_status_handoff_tiering.md:18 | dangling-wikilink: [[implementer-truncation-mitigation]] -> implementer-truncation-mitigation.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/project_h22_wal_session_continuity.md:20 | dangling-wikilink: [[h18-ghostwire-stamp-integrity]] -> h18-ghostwire-stamp-integrity.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/project_h22_wal_session_continuity.md:20 | dangling-wikilink: [[workflow-fanout-reliability]] -> workflow-fanout-reliability.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/MEMORY.md:22 | dangling-wikilink: [[feedback_agent_return_garble_recover]] -> feedback_agent_return_garble_recover.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/pattern_master_page_mirror.md:38 | dangling-wikilink: [[pattern-fe-mirror-2-app]] -> pattern-fe-mirror-2-app.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/pattern_master_page_mirror.md:38 | dangling-wikilink: [[pattern-readonly-admin-mirror]] -> pattern-readonly-admin-mirror.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/project_s103_h20_crystallized_backfill_review.md:30 | dangling-wikilink: [[wire-claim-verification-anchors]] -> wire-claim-verification-anchors.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/project_s92_admin_only_modules_revoke.md:31 | dangling-wikilink: [[s89-pe-sectionb-review]] -> s89-pe-sectionb-review.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/2026-06.gist.md:33 | dangling-wikilink: [[feedback_agent_kill_recovery]] -> feedback_agent_kill_recovery.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/2026-06.gist.md:34 | dangling-wikilink: [[feedback_harness10_run_trace]] -> feedback_harness10_run_trace.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C3 - vocab-fork =====
|
||||||
|
[DETECTOR] MED | multiple files | vocab-fork: wave-folder=19f vs run-trace=67f live side-by-side -- 'wave-folder' in [docs/changelog/sessions/2026-06-07-S49-harness-1-2-3-adopt.md, docs/changelog/sessions/2026-06-07-S50-harness-verified-runtime.md] | 'run-trace' in [docs/HANDOFF.md, docs/STATUS.md] | resolve: merge to ONE canonical term, or record an alias-map in docs/governance
|
||||||
|
[DETECTOR] MED | multiple files | vocab-fork: Dự trù PRO=9f vs Ngân sách PRO=7f live side-by-side -- 'Dự trù PRO' in [docs/changelog/sessions/2026-06-12-S60-S62-pe-budget-workitem-softwarning.md, docs/changelog/sessions/2026-06-16-S65-hrm-golive-employee-masterdetail-pe-link.md] | 'Ngân sách PRO' in [docs/changelog/sessions/2026-06-16-S65-hrm-golive-employee-masterdetail-pe-link.md, docs/_archive/STATUS-HANDOFF-tier-S94-2026-06-29.md] | resolve: merge to ONE canonical term, or record an alias-map in docs/governance
|
||||||
|
[DETECTOR] MED | multiple files | vocab-fork: two-tier=23f vs all-inherit=42f vs worker-tier-pin=21f live side-by-side -- 'two-tier' in [docs/STATUS.md, docs/changelog/sessions/2026-06-16-S66-closeout-harness8-cicd-curate.md] | 'all-inherit' in [docs/HANDOFF.md, docs/STATUS.md] | 'worker-tier-pin' in [docs/HANDOFF.md, docs/STATUS.md] | resolve: merge to ONE canonical term, or record an alias-map in docs/governance
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C5 - WAL guardrail (H22) =====
|
||||||
|
[OK] WAL.md = 20 lines (<= 40 hard cap)
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H24-1 - title-freshness =====
|
||||||
|
anchors parsed: 2 doc(s) ; moc-phai (newest governance milestone) = 2026-05-12 from docs/rag-setup-plan.md:4
|
||||||
|
anchor 2026-05-12 docs/rag-setup-plan.md:4
|
||||||
|
anchor 2026-04-30 .claude/skills/form-engine/SKILL.md:15
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/form-engine/SKILL.md:15 | title-stale: anchor says 2026-04-30 but newest governance milestone is 2026-05-12 (12d behind) | resolve: refresh the title/status anchor date, or state explicitly that the doc is frozen-historical
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H24-3 - session-label lag =====
|
||||||
|
[skip] no doc carries BOTH a session label and an S-heading - nothing to compare
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H24-2 - carry-age (INFORM-only) =====
|
||||||
|
config resolved: .claude/agent-memory/memory-budget.json
|
||||||
|
M = h24_cadence.light_every = 6 (read from config, not hardcoded)
|
||||||
|
HANDOFF logic-segments (NEXT anh/em) = 20 ; of those, carry-lines = 16
|
||||||
|
[ok] carry 'adap-apply-2-thu' streak=1 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'carry-age-vacuous' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | docs/HANDOFF.md:5 | gap-carry-aged [INFORM]: carry 'hook-vs-budget-cap' alive across 13 consecutive carry-lines (>= M=6) - owner may be holding it deliberately | resolve: close it, or re-scope it; INFORM-only - no action forced
|
||||||
|
[ok] carry 'uat-s117' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'pe-phanquyen' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'bvaau' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'binh-le-decision' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'tra-bui-relogin' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'account-trung' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | docs/HANDOFF.md:5 | gap-carry-aged [INFORM]: carry 'uat-s133-budget-freeze' alive across 10 consecutive carry-lines (>= M=6) - owner may be holding it deliberately | resolve: close it, or re-scope it; INFORM-only - no action forced
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | docs/HANDOFF.md:5 | gap-carry-aged [INFORM]: carry 'uat-s134-luyke' alive across 8 consecutive carry-lines (>= M=6) - owner may be holding it deliberately | resolve: close it, or re-scope it; INFORM-only - no action forced
|
||||||
|
[ok] carry 'tools-whitelist-no-teeth' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'pull-warn-threshold' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'session-model-adopt' streak=4 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'hub-review-wave-1807' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'context-stock' streak=2 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'tiep-window-crash' streak=2 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'meld-forward-unmeasured' streak=2 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'bookend-5-5' streak=2 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'jump-dai-frozen' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'eval-thamquyen' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'tham-sau-6-ca' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'g011-token-fork' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'veto-window-s149' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'underfill-mau-so' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'memory-ops-refine-queue' streak=2 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'hub-republish-59ce1d0f' streak=2 < M=6
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H25-closeout-ritual (GAP-2) =====
|
||||||
|
closeouts found: 68 in 59 close-group(s) ; scoring 3 most-recent group(s) (label-folded union-window per group)
|
||||||
|
[ok] c2d01f0 S152: union (1b85713..c2d01f0] has all 4 ritual books
|
||||||
|
[ok] 1b85713 S151: union (398d343..1b85713] has all 4 ritual books
|
||||||
|
[ok] 398d343 S149-S150: union (aaf95ef..398d343] has all 4 ritual books
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H25-role-notebook (GAP-3) =====
|
||||||
|
roster=23 ; diaries-ok=20 ; flagged=0 ; inert(defined-not-run)=3
|
||||||
|
UNMAPPED sub-file prefixes (103) [INFORM, not flagged - measure content not name, S122]:
|
||||||
|
apply-L1, apply-L2, apply-L3, apply-L4, apply-L5-evalcuaeval, apply-L6, fable-invest-S153, h24-audit-S146, h24-audit-S149, harvest, harvest-close-S152, harvest-curator-S153, harvest-S150, harvest-S151, harvest-S152, implement-A-c7, implement-CE-sessionmodel, implement-D-5vong, impl-M1-scaffold, impl-M2-tick, impl-M3-signal, impl-M4-c11, impl-M5-sentinel, impl-runsreadme, impl-sleepcmd, invest-1-vong-def, invest-2-vong-nhip, invest-3-vong-2lo, invest-4-se-do-A, invest-5-se-do-B, invest-6-thu-bind, invest-8-thu-bind, invest-A, invest-B, invest-backlog, invest-C, invest-codebase-A-mapping, invest-codebase-B-approach, invest-codebase-C-edge, invest-hoi-tu, investigator-2-spec-draft, investigator-codebase-A, investigator-codebase-B, investigator-codebase-C, investigator-codebase-D, investigator-codebase-E, invest-owner-gated, lead-gap-close-S152, lead-gap-deep-S151, lead-gap-S150, lead-gap-S151, lead-gap-S152, lead-gap-S153, lead-omission, lead-omission-auditor, lead-omission-S146, lead-stale-close-S152, lead-stale-deep-S151, lead-stale-S150, lead-stale-S151, lead-stale-S152, lead-stale-S153, lead-view, lead-view-auditor, lead-view-S146, reviewer-1-verdict, reviewer-3-verdict, reviewer-5vong-closure, reviewer-axisE, reviewer-bulk, reviewer-c7, reviewer-fable-spec, reviewer-hoi-tu, reviewer-precommit-s146, reviewer-R2, reviewer-R3, reviewer-session-model, review-gate, review-r1, review-r2, review-r3, ring1-close-S152, ring1-S150, ring1-S151, ring1-S152, ring1-S153, ring2-close-S152, ring2-deep-S151, ring2-S150, ring2-S151, ring2-S152, ring2-S153, ring4-close-S152, task, tooling, tooling-auditor-S153, tooling-close-S152, tooling-S150, tooling-S151, tooling-S152, w1-task, w2-task, w3-task
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C6 - cite-2-tier (INFORM-only) =====
|
||||||
|
C6 scanned 52 file(s) (governance-top + commands + agents; adap-reports excluded)
|
||||||
|
C6 cite-2-tier flags = 0 [INFORM-only, LOW, NOT folded into TOTAL baseline]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H24-4 - pending-flip (INFORM-only) =====
|
||||||
|
HANDOFF current-segment = lines 1..35 (boundary '**Prev S' at line 36)
|
||||||
|
H24-4 pending-flip flags = 0 [INFORM-only, LOW, NOT folded; 0 = designed first-run]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H24-5 - counter-ancestor-classify (INFORM-only) =====
|
||||||
|
[OK] OK-reachable: last_ticked_head 1b7386d9 (session S153) is an ancestor of HEAD
|
||||||
|
[ok] counter=27 >= last_audit.light_at_counter=27
|
||||||
|
[ok] counter=27 >= last_audit.deep_at_counter=25
|
||||||
|
H24-5 counter-ancestor flags = 0 [INFORM-only, LOW, NOT folded into TOTAL baseline]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C9 - hmw WIDTH mirror-drift (INFORM-only) =====
|
||||||
|
[ok] WIDTH mirror 20 == canonical hmw_width.cap 20
|
||||||
|
C9 width-drift flags = 0 [INFORM-only, LOW, NOT folded into TOTAL baseline]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C10 - logic-session folder (INFORM-only) =====
|
||||||
|
[ok] session-6 is OPEN (no _end/closed.md)
|
||||||
|
C10 logic-session flags = 0 [INFORM-only, LOW, NOT folded into TOTAL baseline]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C11 - H24 FLAG-khuon + diary-delta (INFORM-only) =====
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/workflows/runs/2026-07-25-S151-h24-open-bookend/sub-lead-gap-S151.md:17 | H24 FLAG-khuon: sub-file raises FLAG-<n> but has NO conforming class-tag line "## FLAG-<n> [em-dash] `<view-/gap-...>` [em-dash] SEV" - the by-class tally cannot count an untagged flag (S148 lost 2/9 flags exactly this way) | resolve: tag EACH raised flag on its own line "## FLAG-<n> [em-dash=U+2014] `<class>` [em-dash] SEV" (class in view-*/gap-*); one conforming line un-flags the file
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/workflows/runs/2026-07-25-S151-h24-open-bookend/sub-lead-stale-deep-S151.md:20 | H24 FLAG-khuon: sub-file raises FLAG-<n> but has NO conforming class-tag line "## FLAG-<n> [em-dash] `<view-/gap-...>` [em-dash] SEV" - the by-class tally cannot count an untagged flag (S148 lost 2/9 flags exactly this way) | resolve: tag EACH raised flag on its own line "## FLAG-<n> [em-dash=U+2014] `<class>` [em-dash] SEV" (class in view-*/gap-*); one conforming line un-flags the file
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/workflows/runs/2026-07-25-S151-h24-open-bookend/sub-lead-stale-S151.md:11 | H24 FLAG-khuon: sub-file raises FLAG-<n> but has NO conforming class-tag line "## FLAG-<n> [em-dash] `<view-/gap-...>` [em-dash] SEV" - the by-class tally cannot count an untagged flag (S148 lost 2/9 flags exactly this way) | resolve: tag EACH raised flag on its own line "## FLAG-<n> [em-dash=U+2014] `<class>` [em-dash] SEV" (class in view-*/gap-*); one conforming line un-flags the file
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/workflows/runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/sub-lead-stale-close-S152.md:11 | H24 FLAG-khuon: sub-file raises FLAG-<n> but has NO conforming class-tag line "## FLAG-<n> [em-dash] `<view-/gap-...>` [em-dash] SEV" - the by-class tally cannot count an untagged flag (S148 lost 2/9 flags exactly this way) | resolve: tag EACH raised flag on its own line "## FLAG-<n> [em-dash=U+2014] `<class>` [em-dash] SEV" (class in view-*/gap-*); one conforming line un-flags the file
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-bookend-open/sub-harvest-curator-S153.md | diary-0-delta (GAP-3): role 'harvest-curator' produced an artifact (mtime 2026-07-26T12:01) but its diary has no newer commit (diary last commit 2026-07-26T01:58) - role ran, memory not seeded (spec M9) | resolve: lead APPEND agent-memory/harvest-curator/ on-behalf IN THE SAME session (khuon B3) and commit, so next session does not enter blind
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-bookend-open/sub-tooling-auditor-S153.md | diary-0-delta (GAP-3): role 'tooling-auditor' produced an artifact (mtime 2026-07-26T12:07) but its diary has no newer commit (diary last commit 2026-07-26T01:58) - role ran, memory not seeded (spec M9) | resolve: lead APPEND agent-memory/tooling-auditor/ on-behalf IN THE SAME session (khuon B3) and commit, so next session does not enter blind
|
||||||
|
C11 FLAG-khuon + diary-delta flags = 6 [INFORM-only, LOW, NOT folded into TOTAL baseline]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C12 - raw-engine-bypass (INFORM-only) =====
|
||||||
|
[ok] 2026-07-25-1200-S149-S150-closeout-bookend-first-run.md carries a run= registration line
|
||||||
|
[ok] 2026-07-25-1930-S151-bootstrap-trio-auto-fixes.md carries a run= registration line
|
||||||
|
[ok] 2026-07-26-0200-S152-bookend-memops-close.md carries a run= registration line
|
||||||
|
C12 raw-engine-bypass flags = 0 [INFORM-only, LOW, NOT folded into TOTAL baseline]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== Summary =====
|
||||||
|
self-exclusion: 6 paths excluded (exact+dir rules)
|
||||||
|
- excluded: scripts/governance-detectors.ps1
|
||||||
|
- excluded: docs/governance/harness-11-engine.md
|
||||||
|
- excluded: docs/governance/vocab-alias-map.md
|
||||||
|
- excluded: broadcasts/inbox
|
||||||
|
- excluded: broadcasts/outbox
|
||||||
|
- excluded: .claude/workflows/runs
|
||||||
|
self-match check: governance-detectors.ps1 in scan = 0 ; leaked excluded files in scan = 0
|
||||||
|
[OK] 0 self-match (C4 satisfied)
|
||||||
|
|
||||||
|
TOTAL FLAGS: 46
|
||||||
|
INFORM-ONLY (new nets C6 cite-2-tier + H24-4 pending-flip + H24-5 counter-ancestor-classify + C9 hmw-width-drift + C11 h24-flag-form + C12 raw-engine-bypass): 6 - counted SEPARATELY, NOT in TOTAL above (anti-Goodhart, owner-set; fold+sev-raise is post-triage)
|
||||||
|
NOTE: DETECT-only lowering net. Exit 0 always (never fails build). FLAGs are advisory.
|
||||||
@ -0,0 +1,161 @@
|
|||||||
|
|
||||||
|
===== C2/B3 - canonical resolve + disk cross-check =====
|
||||||
|
STATUS.md canonical: mig=67 test=532 gotcha=83 table=89 menu=54 policy=216
|
||||||
|
disk cross-check: mig=67 gotcha=83
|
||||||
|
[OK] canonical matches disk (mig + gotcha) - safe baseline for derived scan
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C2/B3 - derived-doc staleness =====
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | CLAUDE.md:93 | derived-stale: writes 6 test but canonical=532 | resolve: update to 532 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/contract-workflow/SKILL.md:24 | derived-stale: writes 3 table/bang but canonical=89 | resolve: update to 89 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/contract-workflow/SKILL.md:35 | derived-stale: writes 6 test but canonical=532 | resolve: update to 532 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/contract-workflow/SKILL.md:332 | derived-stale: writes 6 test but canonical=532 | resolve: update to 532 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/contract-workflow/SKILL.md:332 | derived-stale: writes 6 test but canonical=532 | resolve: update to 532 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/contract-workflow/SKILL.md:367 | derived-stale: writes 77 test but canonical=532 | resolve: update to 532 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/contract-workflow/SKILL.md:371 | derived-stale: writes 3 table/bang but canonical=89 | resolve: update to 89 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:100 | derived-stale: writes 2 migration but canonical=67 | resolve: update to 67 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:101 | derived-stale: writes 1 migration but canonical=67 | resolve: update to 67 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:117 | derived-stale: writes 3 table/bang but canonical=89 | resolve: update to 89 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:120 | derived-stale: writes 1 table/bang but canonical=89 | resolve: update to 89 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:168 | derived-stale: writes 1 migration but canonical=67 | resolve: update to 67 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:185 | derived-stale: writes 1 migration but canonical=67 | resolve: update to 67 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/commands/session-end.md:251 | derived-stale: writes 2 test but canonical=532 | resolve: update to 532 OR replace with pointer '-> docs/STATUS.md'
|
||||||
|
(note: count-token grep is a soft net - module-local phrases like "4 bang Budget" / "71 test (Phase 8)" can false-positive; H18-A ratio-band demotes far-from-canonical counts to LOW = review-not-fail, near-canonical stale-totals stay MED)
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C1 - broken gotcha-ref =====
|
||||||
|
[DETECTOR] MED | docs/changelog/sessions/2026-07-25-1930-S151-bootstrap-trio-auto-fixes.md:25 | broken-gotcha-ref: cites #91 but max gotcha is 83 | resolve: fix the number or add the gotcha to docs/gotchas.md
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C1 - dangling wikilink =====
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_7agent_split_upgrade.md:70 | dangling-wikilink: [[feedback-multi-agent-setup]] -> feedback-multi-agent-setup.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_h18_ghostwire_stamp_integrity.md:18 | dangling-wikilink: [[faultinjection-proves-teeth]] -> faultinjection-proves-teeth.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_h18_ghostwire_stamp_integrity.md:18 | dangling-wikilink: [[canonical-spec-over-broadcast]] -> canonical-spec-over-broadcast.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_h18_ghostwire_stamp_integrity.md:18 | dangling-wikilink: [[agent-return-garble-recover]] -> agent-return-garble-recover.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_implementer_truncation_mitigation.md:81 | dangling-wikilink: [[feedback-per-chunk-commit]] -> feedback-per-chunk-commit.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_implementer_truncation_mitigation.md:81 | dangling-wikilink: [[feedback-multi-agent-setup]] -> feedback-multi-agent-setup.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_implementer_truncation_mitigation.md:81 | dangling-wikilink: [[feedback-rag-hybrid-pattern]] -> feedback-rag-hybrid-pattern.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_phase10_namgroup_port.md:72 | dangling-wikilink: [[feedback-rag-distributed-ownership]] -> feedback-rag-distributed-ownership.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_phase10_namgroup_port.md:72 | dangling-wikilink: [[feedback-multi-agent-setup]] -> feedback-multi-agent-setup.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_rag_mcp_recovery_concurrency.md:21 | dangling-wikilink: [[status-handoff-tiering]] -> status-handoff-tiering.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_rag_mcp_recovery_concurrency.md:21 | dangling-wikilink: [[aiinfra-charter-v2]] -> aiinfra-charter-v2.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_resume_premise_reverify.md:19 | dangling-wikilink: [[agent-kill-recovery]] -> agent-kill-recovery.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_resume_premise_reverify.md:19 | dangling-wikilink: [[prod-config-inspect-before-change]] -> prod-config-inspect-before-change.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_resume_premise_reverify.md:19 | dangling-wikilink: [[stale-diagnostic-background-agent]] -> stale-diagnostic-background-agent.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/feedback_status_handoff_tiering.md:18 | dangling-wikilink: [[implementer-truncation-mitigation]] -> implementer-truncation-mitigation.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/project_h22_wal_session_continuity.md:20 | dangling-wikilink: [[h18-ghostwire-stamp-integrity]] -> h18-ghostwire-stamp-integrity.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | user-memory/project_h22_wal_session_continuity.md:20 | dangling-wikilink: [[workflow-fanout-reliability]] -> workflow-fanout-reliability.md not found in user-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/MEMORY.md:22 | dangling-wikilink: [[feedback_agent_return_garble_recover]] -> feedback_agent_return_garble_recover.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/pattern_master_page_mirror.md:38 | dangling-wikilink: [[pattern-fe-mirror-2-app]] -> pattern-fe-mirror-2-app.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/pattern_master_page_mirror.md:38 | dangling-wikilink: [[pattern-readonly-admin-mirror]] -> pattern-readonly-admin-mirror.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/project_s103_h20_crystallized_backfill_review.md:30 | dangling-wikilink: [[wire-claim-verification-anchors]] -> wire-claim-verification-anchors.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/project_s92_admin_only_modules_revoke.md:31 | dangling-wikilink: [[s89-pe-sectionb-review]] -> s89-pe-sectionb-review.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/2026-06.gist.md:33 | dangling-wikilink: [[feedback_agent_kill_recovery]] -> feedback_agent_kill_recovery.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | agent-memory/2026-06.gist.md:34 | dangling-wikilink: [[feedback_harness10_run_trace]] -> feedback_harness10_run_trace.md not found in agent-memory | resolve: fix the link target or create the file (note: hyphen vs underscore basename fork is common)
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C3 - vocab-fork =====
|
||||||
|
[DETECTOR] MED | multiple files | vocab-fork: wave-folder=19f vs run-trace=67f live side-by-side -- 'wave-folder' in [docs/changelog/sessions/2026-06-07-S49-harness-1-2-3-adopt.md, docs/changelog/sessions/2026-06-07-S50-harness-verified-runtime.md] | 'run-trace' in [docs/HANDOFF.md, docs/STATUS.md] | resolve: merge to ONE canonical term, or record an alias-map in docs/governance
|
||||||
|
[DETECTOR] MED | multiple files | vocab-fork: Dự trù PRO=9f vs Ngân sách PRO=7f live side-by-side -- 'Dự trù PRO' in [docs/changelog/sessions/2026-06-12-S60-S62-pe-budget-workitem-softwarning.md, docs/changelog/sessions/2026-06-16-S65-hrm-golive-employee-masterdetail-pe-link.md] | 'Ngân sách PRO' in [docs/changelog/sessions/2026-06-16-S65-hrm-golive-employee-masterdetail-pe-link.md, docs/_archive/STATUS-HANDOFF-tier-S94-2026-06-29.md] | resolve: merge to ONE canonical term, or record an alias-map in docs/governance
|
||||||
|
[DETECTOR] MED | multiple files | vocab-fork: two-tier=23f vs all-inherit=42f vs worker-tier-pin=21f live side-by-side -- 'two-tier' in [docs/STATUS.md, docs/changelog/sessions/2026-06-16-S66-closeout-harness8-cicd-curate.md] | 'all-inherit' in [docs/HANDOFF.md, docs/STATUS.md] | 'worker-tier-pin' in [docs/HANDOFF.md, docs/STATUS.md] | resolve: merge to ONE canonical term, or record an alias-map in docs/governance
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C5 - WAL guardrail (H22) =====
|
||||||
|
[OK] WAL.md = 16 lines (<= 40 hard cap)
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H24-1 - title-freshness =====
|
||||||
|
anchors parsed: 2 doc(s) ; moc-phai (newest governance milestone) = 2026-05-12 from docs/rag-setup-plan.md:4
|
||||||
|
anchor 2026-05-12 docs/rag-setup-plan.md:4
|
||||||
|
anchor 2026-04-30 .claude/skills/form-engine/SKILL.md:15
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/skills/form-engine/SKILL.md:15 | title-stale: anchor says 2026-04-30 but newest governance milestone is 2026-05-12 (12d behind) | resolve: refresh the title/status anchor date, or state explicitly that the doc is frozen-historical
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H24-3 - session-label lag =====
|
||||||
|
[skip] no doc carries BOTH a session label and an S-heading - nothing to compare
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H24-2 - carry-age (INFORM-only) =====
|
||||||
|
config resolved: .claude/agent-memory/memory-budget.json
|
||||||
|
M = h24_cadence.light_every = 6 (read from config, not hardcoded)
|
||||||
|
HANDOFF logic-segments (NEXT anh/em) = 20 ; of those, carry-lines = 16
|
||||||
|
[ok] carry 'adap-apply-2-thu' streak=1 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'carry-age-vacuous' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | docs/HANDOFF.md:5 | gap-carry-aged [INFORM]: carry 'hook-vs-budget-cap' alive across 13 consecutive carry-lines (>= M=6) - owner may be holding it deliberately | resolve: close it, or re-scope it; INFORM-only - no action forced
|
||||||
|
[ok] carry 'uat-s117' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'pe-phanquyen' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'bvaau' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'binh-le-decision' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'tra-bui-relogin' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'account-trung' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | docs/HANDOFF.md:5 | gap-carry-aged [INFORM]: carry 'uat-s133-budget-freeze' alive across 10 consecutive carry-lines (>= M=6) - owner may be holding it deliberately | resolve: close it, or re-scope it; INFORM-only - no action forced
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | docs/HANDOFF.md:5 | gap-carry-aged [INFORM]: carry 'uat-s134-luyke' alive across 8 consecutive carry-lines (>= M=6) - owner may be holding it deliberately | resolve: close it, or re-scope it; INFORM-only - no action forced
|
||||||
|
[ok] carry 'tools-whitelist-no-teeth' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'pull-warn-threshold' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'session-model-adopt' streak=4 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'hub-review-wave-1807' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'context-stock' streak=2 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'tiep-window-crash' streak=2 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'meld-forward-unmeasured' streak=2 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'bookend-5-5' streak=2 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'jump-dai-frozen' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'eval-thamquyen' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'tham-sau-6-ca' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'g011-token-fork' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'veto-window-s149' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'underfill-mau-so' streak=3 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'memory-ops-refine-queue' streak=2 < M=6
|
||||||
|
[ok] carry 'hub-republish-59ce1d0f' streak=2 < M=6
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H25-closeout-ritual (GAP-2) =====
|
||||||
|
closeouts found: 70 in 60 close-group(s) ; scoring 3 most-recent group(s) (label-folded union-window per group)
|
||||||
|
[ok] c2d01f0 S152: union (1b85713..c2d01f0] has all 4 ritual books
|
||||||
|
[ok] 1b85713 S151: union (398d343..1b85713] has all 4 ritual books
|
||||||
|
[ok] 398d343 S149-S150: union (aaf95ef..398d343] has all 4 ritual books
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H25-role-notebook (GAP-3) =====
|
||||||
|
roster=20 ; diaries-ok=20 ; flagged=0 ; inert(defined-not-run)=0
|
||||||
|
UNMAPPED sub-file prefixes (96) [INFORM, not flagged - measure content not name, S122]:
|
||||||
|
apply-L1, apply-L2, apply-L3, apply-L4, apply-L5-evalcuaeval, apply-L6, h24-audit-S146, h24-audit-S149, harvest, harvest-close-S152, harvest-S150, harvest-S151, harvest-S152, implement-A-c7, implement-CE-sessionmodel, implement-D-5vong, impl-M1-scaffold, impl-M2-tick, impl-M3-signal, impl-M4-c11, impl-M5-sentinel, impl-runsreadme, impl-sleepcmd, invest-1-vong-def, invest-2-vong-nhip, invest-3-vong-2lo, invest-4-se-do-A, invest-5-se-do-B, invest-6-thu-bind, invest-8-thu-bind, invest-A, invest-B, invest-backlog, invest-C, invest-codebase-A-mapping, invest-codebase-B-approach, invest-codebase-C-edge, invest-hoi-tu, investigator-2-spec-draft, investigator-codebase-A, investigator-codebase-B, investigator-codebase-C, investigator-codebase-D, investigator-codebase-E, invest-owner-gated, lead-gap-close-S152, lead-gap-deep-S151, lead-gap-S150, lead-gap-S151, lead-gap-S152, lead-omission, lead-omission-auditor, lead-omission-S146, lead-stale-close-S152, lead-stale-deep-S151, lead-stale-S150, lead-stale-S151, lead-stale-S152, lead-view, lead-view-auditor, lead-view-S146, reviewer-1-verdict, reviewer-3-verdict, reviewer-5vong-closure, reviewer-axisE, reviewer-bulk, reviewer-c7, reviewer-fable-spec, reviewer-hoi-tu, reviewer-precommit-s146, reviewer-R2, reviewer-R3, reviewer-session-model, review-gate, review-r1, review-r2, review-r3, ring1-close-S152, ring1-S150, ring1-S151, ring1-S152, ring2-close-S152, ring2-deep-S151, ring2-S150, ring2-S151, ring2-S152, ring4-close-S152, task, tooling, tooling-close-S152, tooling-S150, tooling-S151, tooling-S152, w1-task, w2-task, w3-task
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C6 - cite-2-tier (INFORM-only) =====
|
||||||
|
C6 scanned 48 file(s) (governance-top + commands + agents; adap-reports excluded)
|
||||||
|
C6 cite-2-tier flags = 0 [INFORM-only, LOW, NOT folded into TOTAL baseline]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H24-4 - pending-flip (INFORM-only) =====
|
||||||
|
HANDOFF current-segment = lines 1..35 (boundary '**Prev S' at line 36)
|
||||||
|
H24-4 pending-flip flags = 0 [INFORM-only, LOW, NOT folded; 0 = designed first-run]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== H24-5 - counter-ancestor-classify (INFORM-only) =====
|
||||||
|
[OK] OK-reachable: last_ticked_head 1b7386d9 (session S153) is an ancestor of HEAD
|
||||||
|
[ok] counter=27 >= last_audit.light_at_counter=26
|
||||||
|
[ok] counter=27 >= last_audit.deep_at_counter=25
|
||||||
|
H24-5 counter-ancestor flags = 0 [INFORM-only, LOW, NOT folded into TOTAL baseline]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C9 - hmw WIDTH mirror-drift (INFORM-only) =====
|
||||||
|
[ok] WIDTH mirror 20 == canonical hmw_width.cap 20
|
||||||
|
C9 width-drift flags = 0 [INFORM-only, LOW, NOT folded into TOTAL baseline]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C10 - logic-session folder (INFORM-only) =====
|
||||||
|
[ok] session-6 is OPEN (no _end/closed.md)
|
||||||
|
C10 logic-session flags = 0 [INFORM-only, LOW, NOT folded into TOTAL baseline]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C11 - H24 FLAG-khuon + diary-delta (INFORM-only) =====
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/workflows/runs/2026-07-25-S151-h24-open-bookend/sub-lead-gap-S151.md:17 | H24 FLAG-khuon: sub-file raises FLAG-<n> but has NO conforming class-tag line "## FLAG-<n> [em-dash] `<view-/gap-...>` [em-dash] SEV" - the by-class tally cannot count an untagged flag (S148 lost 2/9 flags exactly this way) | resolve: tag EACH raised flag on its own line "## FLAG-<n> [em-dash=U+2014] `<class>` [em-dash] SEV" (class in view-*/gap-*); one conforming line un-flags the file
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/workflows/runs/2026-07-25-S151-h24-open-bookend/sub-lead-stale-deep-S151.md:20 | H24 FLAG-khuon: sub-file raises FLAG-<n> but has NO conforming class-tag line "## FLAG-<n> [em-dash] `<view-/gap-...>` [em-dash] SEV" - the by-class tally cannot count an untagged flag (S148 lost 2/9 flags exactly this way) | resolve: tag EACH raised flag on its own line "## FLAG-<n> [em-dash=U+2014] `<class>` [em-dash] SEV" (class in view-*/gap-*); one conforming line un-flags the file
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/workflows/runs/2026-07-25-S151-h24-open-bookend/sub-lead-stale-S151.md:11 | H24 FLAG-khuon: sub-file raises FLAG-<n> but has NO conforming class-tag line "## FLAG-<n> [em-dash] `<view-/gap-...>` [em-dash] SEV" - the by-class tally cannot count an untagged flag (S148 lost 2/9 flags exactly this way) | resolve: tag EACH raised flag on its own line "## FLAG-<n> [em-dash=U+2014] `<class>` [em-dash] SEV" (class in view-*/gap-*); one conforming line un-flags the file
|
||||||
|
[DETECTOR] LOW | .claude/workflows/runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/sub-lead-stale-close-S152.md:11 | H24 FLAG-khuon: sub-file raises FLAG-<n> but has NO conforming class-tag line "## FLAG-<n> [em-dash] `<view-/gap-...>` [em-dash] SEV" - the by-class tally cannot count an untagged flag (S148 lost 2/9 flags exactly this way) | resolve: tag EACH raised flag on its own line "## FLAG-<n> [em-dash=U+2014] `<class>` [em-dash] SEV" (class in view-*/gap-*); one conforming line un-flags the file
|
||||||
|
C11 FLAG-khuon + diary-delta flags = 4 [INFORM-only, LOW, NOT folded into TOTAL baseline]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== C12 - raw-engine-bypass (INFORM-only) =====
|
||||||
|
[ok] 2026-07-25-1200-S149-S150-closeout-bookend-first-run.md carries a run= registration line
|
||||||
|
[ok] 2026-07-25-1930-S151-bootstrap-trio-auto-fixes.md carries a run= registration line
|
||||||
|
[ok] 2026-07-26-0200-S152-bookend-memops-close.md carries a run= registration line
|
||||||
|
C12 raw-engine-bypass flags = 0 [INFORM-only, LOW, NOT folded into TOTAL baseline]
|
||||||
|
|
||||||
|
===== Summary =====
|
||||||
|
self-exclusion: 6 paths excluded (exact+dir rules)
|
||||||
|
- excluded: scripts/governance-detectors.ps1
|
||||||
|
- excluded: docs/governance/harness-11-engine.md
|
||||||
|
- excluded: docs/governance/vocab-alias-map.md
|
||||||
|
- excluded: broadcasts/inbox
|
||||||
|
- excluded: broadcasts/outbox
|
||||||
|
- excluded: .claude/workflows/runs
|
||||||
|
self-match check: governance-detectors.ps1 in scan = 0 ; leaked excluded files in scan = 0
|
||||||
|
[OK] 0 self-match (C4 satisfied)
|
||||||
|
|
||||||
|
TOTAL FLAGS: 46
|
||||||
|
INFORM-ONLY (new nets C6 cite-2-tier + H24-4 pending-flip + H24-5 counter-ancestor-classify + C9 hmw-width-drift + C11 h24-flag-form + C12 raw-engine-bypass): 4 - counted SEPARATELY, NOT in TOTAL above (anti-Goodhart, owner-set; fold+sev-raise is post-triage)
|
||||||
|
NOTE: DETECT-only lowering net. Exit 0 always (never fails build). FLAGs are advisory.
|
||||||
@ -0,0 +1,167 @@
|
|||||||
|
{
|
||||||
|
"measured_at_note": "run date stamped by caller (Date.now unavailable in workflow scripts)",
|
||||||
|
"soft_cap_l1_bytes": 30720,
|
||||||
|
"autoinject_cap_bytes": 25600,
|
||||||
|
"agents": [
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "cicd-monitor",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 19281,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 228990,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 19322,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 63048,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "database-agent",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 7388,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "frontend-designer",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 21492,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 6624,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 1622,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 3231,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "harness-audit",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 2495,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "harness-eval",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 2664,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "harness-refine",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 2531,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "harvest-curator",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 17655,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 73421,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 7986,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 20317,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "implementer-backend",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 19969,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 75787,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 10105,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 30013,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "implementer-frontend",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 16563,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 25581,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 5844,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 14620,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "investigator-api",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 9021,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "investigator-codebase",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 12154,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 147348,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 12384,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 63753,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "lead-gap-auditor",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 17974,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 9306,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 963,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 7112,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "lead-stale-auditor",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 12316,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "office-document",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 3323,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "reviewer",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 21281,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 155039,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 13780,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 48517,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "ring1-audit",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 6174,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "ring2-audit",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 11969,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "ring4-audit",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 2315,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "test-specialist",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 13189,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 31073,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 5404,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 5374,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "tooling-auditor",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 21672,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 66747,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 3672,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 18760,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
}
|
||||||
|
]
|
||||||
|
}
|
||||||
@ -0,0 +1,167 @@
|
|||||||
|
{
|
||||||
|
"measured_at_note": "run date stamped by caller (Date.now unavailable in workflow scripts)",
|
||||||
|
"soft_cap_l1_bytes": 30720,
|
||||||
|
"autoinject_cap_bytes": 25600,
|
||||||
|
"agents": [
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "cicd-monitor",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 19281,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 228990,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 19322,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 63048,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "database-agent",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 7388,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "frontend-designer",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 21492,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 6624,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 1622,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 3231,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "harness-audit",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 2495,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "harness-eval",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 2664,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "harness-refine",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 2531,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "harvest-curator",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 17655,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 73421,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 7986,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 20317,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "implementer-backend",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 19969,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 75787,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 10105,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 30013,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "implementer-frontend",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 16563,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 25581,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 5844,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 14620,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "investigator-api",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 9021,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "investigator-codebase",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 11114,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 147348,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 12384,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 63753,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "lead-gap-auditor",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 17974,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 9306,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 963,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 7112,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "lead-stale-auditor",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 12316,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "office-document",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 3323,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "reviewer",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 21281,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 155039,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 13780,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 48517,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "ring1-audit",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 6174,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "ring2-audit",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 11969,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "ring4-audit",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 2315,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 0,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 0,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "test-specialist",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 22140,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 18065,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 3563,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 5374,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
},
|
||||||
|
{
|
||||||
|
"agent": "tooling-auditor",
|
||||||
|
"l1_hot_bytes": 21672,
|
||||||
|
"l2_verbatim_bytes": 66747,
|
||||||
|
"l2_index_bytes": 3672,
|
||||||
|
"l2_gist_bytes": 18760,
|
||||||
|
"l1_over_30kb": false
|
||||||
|
}
|
||||||
|
]
|
||||||
|
}
|
||||||
@ -0,0 +1,51 @@
|
|||||||
|
|
||||||
|
=== MFE (Memory-Fidelity-EVAL) - Harness-16 - 2026-07-26 ===
|
||||||
|
(coverage/retention eval; NOT memoryDelta-routing-fidelity H6.7)
|
||||||
|
lead hot-feed cap (live) = 380000 tok | mem-sub cap = 60000 tok
|
||||||
|
|
||||||
|
[LEAD] must-remember denominator (deduped, merge_guard_to_as=True):
|
||||||
|
marks(Active+High)=9 AS-classes=15 net-extra-guards=5 net-extra-recurring-gotchas=7
|
||||||
|
=> DENOMINATOR = 36 items (raw before dedup: marks 9 + AS 15 + guards 16 + recurring 8)
|
||||||
|
|
||||||
|
[LEAD] Coverage-FIT (does the set FIT the hot-feed cap?):
|
||||||
|
span bytes=28492 => ~7123 - 9497 tok (RANGE, see caveat) / cap 380000 tok = 2.5% worst-case
|
||||||
|
FIT = PASS (worst-case fits; headroom huge - must-remember set is tiny vs cap)
|
||||||
|
CAVEAT: char/4 is NOT real tokens; VN-diacritic ~3.0-3.5 byte/tok => byte/4 = upper-bound headroom.
|
||||||
|
Reported as a RANGE [bytes/4 .. bytes/3.0]; FIT uses bytes/3.0 (worst). Real count inside the band.
|
||||||
|
|
||||||
|
[LEAD] age-band (FLAG only - age=false-proxy, mark RC-...10-29-11):
|
||||||
|
marks with parseable date=9; >30d old but still Active=4 -> KEPT (status-driven, age-blind)
|
||||||
|
(guards/gotchas carry session-refs not dates -> age = status-driven only; drop on status-change, never by age)
|
||||||
|
|
||||||
|
[LEAD] Goodhart anchor (NO self-grading - real recurring-error signal):
|
||||||
|
error-ledger: strikes_total=25 RCA_entries=14 AS-classes=15
|
||||||
|
(rule: if strikes rise across runs while coverage stays high -> the score lies. warn-baseline=25 last_run_strikes=25)
|
||||||
|
|
||||||
|
[SUB] per-role memory coverage (denominator = role-file anti-patterns/baseline; numerator = carried in diary):
|
||||||
|
match = exact-id OR >=2 distinct content-words after stop-list (leading-verb-only = false-max, defeated)
|
||||||
|
|
||||||
|
cicd-monitor 10/10 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
database-agent 7/7 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
frontend-designer 2/2 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
harness-audit 5/5 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
harness-eval 5/5 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
harness-refine 5/5 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
harvest-curator 7/7 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
implementer-backend 18/18 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
implementer-frontend 13/13 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
investigator-api 7/7 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
investigator-codebase 8/8 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
lead-gap-auditor 6/6 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
lead-stale-auditor 6/6 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
office-document 6/6 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
reviewer 8/8 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
ring1-audit 5/5 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
ring2-audit 5/5 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
ring4-audit 5/5 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
test-specialist 6/6 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
tooling-auditor 8/8 = 100% (MEASURED, not target-then-force)
|
||||||
|
|
||||||
|
[SUB-WORKFLOW] N/A by design: fan-out workflow agents (hmw.js sub-<role>-<i>) are EPHEMERAL
|
||||||
|
(no persistent diary; their only memory channel is the lead-injected memory-pack -> source-vs-cap is meaningless).
|
||||||
|
|
||||||
|
=== MFE done (deterministic block; READ-ONLY on budget; exit 0) ===
|
||||||
@ -0,0 +1 @@
|
|||||||
|
NHIP-NO: kiem light 1/6 deep 2/15 ok | tran-bo-nho 0 over-cap l2idx 0 over | run-chua-gom 1 | pull-cach 4 ngay
|
||||||
@ -0,0 +1,35 @@
|
|||||||
|
|
||||||
|
===== H17 spec-audit - single-source config live-read =====
|
||||||
|
live-read caps: autoinject_cap=25600B soft_cap=30720B (memory-budget.json)
|
||||||
|
[OK] caps read LIVE from single source (NOT hardcoded; budget.measured is stale - ignored)
|
||||||
|
|
||||||
|
===== FACE (a) WRITE-GOVERNANCE (single-writer D9) =====
|
||||||
|
[SPEC] a:tool-scope | A1 | PASS | 20 sub-agent tools[] carry only READ RAG verbs (no store_memory/delete/update)
|
||||||
|
[SPEC] a:schema | A2 | PASS | hmw.js SCHEMA required=[findings,memoryDelta] + writeGuard forbids store_memory/RAG
|
||||||
|
[SPEC] a:propose-only | A3 | PASS | 15 read-only-role agents carry a propose-only/single-writer declaration (PROXY: phrase-presence)
|
||||||
|
|
||||||
|
===== FACE (b) CHANGE-GOVERNANCE (composed - D8 one-way + C2/B3) =====
|
||||||
|
[SPEC] b:detectors | B1 | PASS | governance-detectors.ps1 present + ran (exit 0; 50 advisory FLAG surfaced - detector owns the verdict)
|
||||||
|
[SPEC] b:change-proc | B2 | PASS | change-governance route documented (D7 owner-approve / D8 one-way / report-before-stamp)
|
||||||
|
|
||||||
|
===== FACE (c) DISTILLATION-SPECTRUM (live byte-measure per agent) =====
|
||||||
|
[SPEC] c:distill | C-spectrum | N/A | no over-cap agent this run (all MEMORY.md under autoinject_cap - no spectrum required)
|
||||||
|
|
||||||
|
===== EVAL-ARM HCV proxy (run-trace harvest completeness) =====
|
||||||
|
[SPEC] eval:hcv | HCV | N/A | latest run 2026-07-26-S153-bookend-open has no sub-*.md (return-delta-only mode) - proxy N/A
|
||||||
|
|
||||||
|
===== CAVEATS / self-blind-spot (honest surface - always emitted) =====
|
||||||
|
- C1. Loop "runs" = MANUAL walkthrough chained by em-main (detect -> classify -> record). This script + governance-detectors run exit-0 SEPARATELY; there is NO single auto-run that closes the whole loop each session.
|
||||||
|
- C2. Recall/apply JUDGE layer = STUB (mfe-eval -Judge scaffold). Numbers meaningless until sample-questions mature AND an independent cross-session judge scores. Not measured here.
|
||||||
|
- C3. HCV harvest-coverage threshold = calibration-interim (single-peak distribution -> tail-flag, NOT a chosen quality bar).
|
||||||
|
- C4. Meta-blind-spot: this checker audits the WORKER artifacts (agents/memory/hmw). It does NOT audit the eval/refine/audit meta-arms themselves (the measurer is not yet self-measured).
|
||||||
|
- C5. Distillation = compress-only so far. The verify-BEFORE-keep step (validate content before a distill deletes the raw) is NOT built.
|
||||||
|
- SCOPE: this checker covers C-face (a)(b)(c) DETERMINISTICALLY + HCV proxy. It does NOT verify B1 signal->action MAP application, B2 CG-1 termination decisions, or A2 load-fidelity NUMBERS (those are separate arms: mfe-eval.ps1 + the reinject-ledger + em-main judgement).
|
||||||
|
- BUILD-GAP honest: B1/B2 refine mechanics are convention (em-main hand); the reinject-ledger is a git-tracked append-only record, NOT an auto-writer. Do not read "checker silent" as "fully compliant".
|
||||||
|
- D9 ENFORCEMENT honest: single-writer is wired by TOOL-SCOPE (A1) + SCHEMA (A2) - NOT by an OS hook (.claude/settings.json has none; store_memory allowlist-strip is AS-10/E-006 fails-open). A3 is a PROXY. This proves guards are WIRED, not that runtime CANNOT violate.
|
||||||
|
|
||||||
|
===== Summary (criteria-set + gap-set - re-computed LIVE each run) =====
|
||||||
|
CRITERIA (this run, LIVE): A1 A2 A3 B1 B2
|
||||||
|
GAPS (this run): none
|
||||||
|
|
||||||
|
NOTE: H17 PART-C spec-audit. CRITERIA+GAP set is the output (NOT a frozen score - it drifts as artifacts self-heal). Exit 0 always (advisory). Cite the GAP-set, not a tally.
|
||||||
@ -0,0 +1 @@
|
|||||||
|
SHARD-PROBE: pending=15 | nguong=15 => IM
|
||||||
20
.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-bookend-open/run.md
Normal file
20
.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-bookend-open/run.md
Normal file
@ -0,0 +1,20 @@
|
|||||||
|
# run: 2026-07-26-S153-bookend-open
|
||||||
|
|
||||||
|
goal: Bookend @open S153 (phiên-logic 6) — 5 vòng AUTO per owner @S152 "vòng 1→5 auto luôn", 0 cổng consent, vết M4 giữ.
|
||||||
|
|
||||||
|
## taskList snapshot
|
||||||
|
- V1: tooling-auditor (H1) + harvest-curator (H2) song song → ring1-audit KIỂM (pin 2 sub-file)
|
||||||
|
- V2: lead-stale-auditor + lead-gap-auditor (HÌNH B vô-điều-kiện @open) → h24-signal-write → ring2-audit KIỂM (pin run-folder này)
|
||||||
|
- V3: trio harness-eval → harness-refine → harness-audit TUẦN TỰ (lead scribe return từng con; pin đích-danh)
|
||||||
|
- V4: sleep-check distill-shard-probe → KÊU thì /sleep-recovery-memory-l2 all + ring4; IM thì 1 dòng
|
||||||
|
- V5: governance-detectors + memory-selfimprove-audit + instruments (measure/mfe/archive-gate/backfill/nhip-no)
|
||||||
|
- probe model Opus-5 sau restart (thư 9c909007 Khoản 3.2): sub self-report model, ghi vào sub-file
|
||||||
|
|
||||||
|
## quy ước file (H10 FLAT)
|
||||||
|
- sub tự ghi: sub-<role>-S153.md — ghi-đĩa-TRONG-lúc-làm (chống #53), kết thúc bằng dòng `END + TOTAL: <n> FLAG/claim`
|
||||||
|
- lead scribe: harness-{eval,refine,audit}-return.md (trio return-only)
|
||||||
|
- instrument outputs: instrument-*.txt (máy in số, nguồn cho harness-eval)
|
||||||
|
- synthesis cuối: bookend-open-synthesis.md (lead)
|
||||||
|
|
||||||
|
## trạng thái
|
||||||
|
[!] wave đang chạy — mở @2026-07-26T02:50
|
||||||
@ -0,0 +1,295 @@
|
|||||||
|
# sub-harvest-curator-S153 — H2 @session-start bookend (phiên-logic 6, cửa-sổ 1, vòng V1)
|
||||||
|
|
||||||
|
> Vai: harvest-curator (H2, INFORM-only, **propose-only**). Read-only + không ghi file nào ngoài file này (Mirror C1).
|
||||||
|
> Baseline chốt S152 = commit `c2d01f0` @ **2026-07-26 01:58:30 +0700**. HEAD lúc đo = `1b7386d` (wal: flush 20260726T0200) @ 02:00:55.
|
||||||
|
> Ghi TRONG LÚC LÀM. Mọi con số dán kèm LỆNH tái-lập (anti-pattern #2 của vai).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §0. Phạm-vi + universe (khai tiêu-chí lọc — bài m#19 @S151)
|
||||||
|
|
||||||
|
Universe run-folder = **MỌI thư-mục con depth-1** của `.claude/workflows/runs/`, KHÔNG lọc theo `run.md`.
|
||||||
|
Lý do khai rõ: @S151 tao TRƯỢT vì lấy universe = "dir có run.md" ⇒ `S144-bootstrap` lọt lưới (53 dir vs 50).
|
||||||
|
|
||||||
|
```bash
|
||||||
|
find .claude/workflows/runs -mindepth 1 -maxdepth 1 -type d | wc -l
|
||||||
|
# => 57
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
**57 dir** (không tính `README.md`, `_ledger.md` là file root-level — 🧊 ledger RETIRED H18-B S100, KHÔNG dùng làm orphan-authority).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §1. Trục COVERAGE — run-folder mới + orphan (DUAL-ACCEPT)
|
||||||
|
|
||||||
|
### 1.1 Lệnh orphan-scan (dual-accept dạng-1 flat + dạng-2 C8 `harvest/`)
|
||||||
|
|
||||||
|
```bash
|
||||||
|
for d in $(find .claude/workflows/runs -mindepth 1 -maxdepth 1 -type d | sort); do
|
||||||
|
syn1=$(find "$d" -maxdepth 1 -name "*synthesis*.md" -size +0c | wc -l)
|
||||||
|
syn2=$(find "$d/harvest" -maxdepth 1 -name "*synthesis*.md" -size +0c 2>/dev/null | wc -l)
|
||||||
|
[ $((syn1+syn2)) -eq 0 ] && echo "ORPHAN-CAND: $d"
|
||||||
|
done
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
### 1.2 Kết quả — 3 candidate, **0 orphan THẬT**
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Folder | run.md | synthesis | Phán | Căn-cứ |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | `2026-07-14-S117-pe-approve-minmax-range` | **VẮNG** (0) | 0 | ✅ by-design | spec-only fable-real, dual-accept đã chốt @S117-end (đã ghi diary L1) |
|
||||||
|
| 2 | `2026-07-14-S117-pe-luyke-finalize` | **VẮNG** (0) | 0 | ✅ by-design | như trên, cặp sinh-đôi cùng phiên S117 |
|
||||||
|
| 3 | `2026-07-26-S153-bookend-open` | CÓ (1321B) | 0 | ✅ **ĐANG MỞ** | run của CHÍNH phiên này; lead ghi synthesis @close. KHÔNG flag (lệnh brief §1) |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **0 orphan / 57 dir.** Khớp probe NHIP-NO `run-chua-gom 1` = chính folder S153 đang mở (#3) — **verify HELD**, không phải nợ tồn.
|
||||||
|
|
||||||
|
### 1.3 Folder MỚI kể từ chốt S152 (`c2d01f0` @ 01:58:30)
|
||||||
|
|
||||||
|
Chỉ **1** folder mới: `2026-07-26-S153-bookend-open` (tạo 11:50, run.md 11:50) = run đang mở của phiên này.
|
||||||
|
2 folder S152 (`S152-h24-open-bookend`, `S152-trio-memory`) đều có synthesis non-0-byte ⇒ đã đóng:
|
||||||
|
- `bookend-synthesis.md` 6703B + `close-synthesis.md` 6245B (S152-h24-open-bookend)
|
||||||
|
- `trio-synthesis.md` 2339B (S152-trio-memory)
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §2. Trục CORRUPTION — thước NÂNG @S153 (NEXT-em ⑤, từ ring1 BROKE-2/3)
|
||||||
|
|
||||||
|
### 2.1 🔴 FINDING-1 [HIGH — METHOD] Detector đầu tay của tao là **SỐ-0 GIẢ**, đã tự bắt tại chỗ
|
||||||
|
|
||||||
|
Lần chạy đầu tao dùng:
|
||||||
|
```bash
|
||||||
|
grep -rlaP '\xEF\xBF\xBD' .claude/ # => in ra RỖNG
|
||||||
|
```
|
||||||
|
Trông y hệt "sạch tuyệt đối". **Sai.** Chạy lại lấy rc + stderr:
|
||||||
|
```
|
||||||
|
grep: -P supports only unibyte and UTF-8 locales
|
||||||
|
rc=2
|
||||||
|
```
|
||||||
|
`grep -P` **KHÔNG khả-dụng** trong locale của Git Bash máy này ⇒ lệnh chết, in rỗng, và rỗng-vì-chết đọc y hệt rỗng-vì-sạch (đúng bệnh `feedback_absence_looks_like_clean` + anti-pattern #3 của vai).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Bẫy phái sinh (suýt dính):** `grep -oaP '...' file 2>&1 | wc -l` trả **1** — tao suýt đọc thành "1 hit", nhưng đó là **1 dòng ERROR** bị `2>&1` gộp vào rồi `wc -l` đếm. Số-đo đếm đúng thứ rác.
|
||||||
|
|
||||||
|
### 2.2 Fault-injection: chứng detector CÓ RĂNG trước khi tin số 0
|
||||||
|
|
||||||
|
Canary (scratchpad, NGOÀI repo):
|
||||||
|
```bash
|
||||||
|
printf 'hello \357\277\275 world\n' > canary_fffd.txt # 1 hit
|
||||||
|
printf 'a \357\277\275 b \357\277\275 c\nline2 \357\277\275\n' > canary_multi.txt # 3 hit / 2 dòng
|
||||||
|
printf 'clean vietnamese: Nguyen Van A dieu chinh\n' > canary_clean.txt # 0 hit
|
||||||
|
```
|
||||||
|
| Detector | Canary-1 | Canary-multi | Canary-clean | Verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| A `grep -rlaP` | ❌ rc=2 chết | ❌ | ❌ | **MÙ — loại** |
|
||||||
|
| B perl byte-mode + `close ARGV` | ✅ 1 | ✅ **3** | ✅ im | **DÙNG** |
|
||||||
|
| C `LC_ALL=C.UTF-8 grep -rl $'\xEF\xBF\xBD'` | ✅ bắt | ✅ bắt | ✅ im | dùng đối-chứng |
|
||||||
|
|
||||||
|
Detector B đếm đúng **occurrence** (3), không phải dòng (2) — giữ đúng phân-biệt `grep -c` vs `-o|wc -l` (bài S130).
|
||||||
|
|
||||||
|
```bash
|
||||||
|
find .claude -type f -print0 | xargs -0 perl -ne \
|
||||||
|
'$c+=()=/\xEF\xBF\xBD/g; if(eof){ printf("%d %s\n",$c,$ARGV) if $c; $c=0; close ARGV }'
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
### 2.3 Số TƯƠI vs baseline
|
||||||
|
|
||||||
|
| | Baseline (đo @S152) | Tươi @S153 | Delta |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| File | 8 | **10** | +2 |
|
||||||
|
| Hit | 10 | **16** | +6 |
|
||||||
|
|
||||||
|
Danh-sách tươi ĐẦY-ĐỦ (dán từng phần tử, không chỉ tổng):
|
||||||
|
|
||||||
|
| Hit | File |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| 1 | `.claude/agent-memory/cicd-monitor/archive/2026-06.md` |
|
||||||
|
| 1 | `.claude/agent-memory/harvest-curator/MEMORY.md` |
|
||||||
|
| 3 | `.claude/agent-memory/harvest-curator/archive/2026-06.md` |
|
||||||
|
| 1 | `.claude/agent-memory/harvest-curator/archive/2026-07.md` |
|
||||||
|
| 1 | `.claude/workflows/runs/2026-06-18-h11-doublecheck/doublecheck-synthesis.md` |
|
||||||
|
| 1 | `.claude/workflows/runs/2026-07-22-S144-bootstrap/sub-harvest-curator-1.md` |
|
||||||
|
| 1 | `.claude/workflows/runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/bookend-synthesis.md` |
|
||||||
|
| 1 | `.claude/workflows/runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/sub-harvest-S152.md` |
|
||||||
|
| 5 | `.claude/workflows/runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/sub-harvest-close-S152.md` |
|
||||||
|
| 1 | `.claude/workflows/runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/sub-ring1-close-S152.md` |
|
||||||
|
|
||||||
|
### 2.4 Phân-loại 16/16 hit — **100% quoted-evidence, 0 corruption THẬT**
|
||||||
|
|
||||||
|
Mở ruột từng hit bằng `perl -ne 'while(/(.{0,50})\xEF\xBF\xBD(.{0,50})/g){print}'` (cửa-sổ 2 phía — KHÔNG dùng
|
||||||
|
`cut -c` vì mép cắt tự sinh FFFD giả, bài S152). Trích ngữ-cảnh:
|
||||||
|
|
||||||
|
| File | Ngữ-cảnh (rút gọn) | Phán |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| `cicd-monitor/archive/2026-06.md` | ``console showed `C<FFFD>ng` = sqlcmd codepage mangle of `ô`, **NOT dat**[a]`` | quoted, có nhãn |
|
||||||
|
| `harvest-curator/MEMORY.md` | ``inv-cb "<FFFD>24.1KB" = m#6 tail-cut artifact tự-bắt`` | self-quote, baseline |
|
||||||
|
| `harvest-curator/archive/2026-06.md` ×3 | ``NOTE: chứa U+FFFD quoted-evidence … **CỐ Ý**`` · ``tail -c N cắt giữa UTF-8 in `<FFFD>` GIẢ`` | quoted, tự-khai |
|
||||||
|
| `harvest-curator/archive/2026-07.md` | ``Method-#6 tái: grep byte-window in `<FFFD>` GIẢ`` | quoted |
|
||||||
|
| `2026-06-18-h11-doublecheck/doublecheck-synthesis.md` | ``Anti-finding: C3 console mojibake "D? tr<FFFD>" = console-codepage artifact, KHÔNG…`` | quoted, có nhãn |
|
||||||
|
| `S144-bootstrap/sub-harvest-curator-1.md` | ``entry S132 trích `"<FFFD>24.1KB"` làm **chứng-cứ m#6**`` | quoted |
|
||||||
|
| `S152/bookend-synthesis.md` | ``(2 hit **LÀNH**: … lead trích lại)`` | quoted, có nhãn |
|
||||||
|
| `S152/sub-harvest-S152.md` | ``**LỆNH:** `grep -c $'<FFFD>'` từng file`` | quoted (use⟂mention) |
|
||||||
|
| `S152/sub-harvest-close-S152.md` ×5 | bảng census của chính tao, mỗi dòng trích 1 mẫu | quoted (use⟂mention) |
|
||||||
|
| `S152/sub-ring1-close-S152.md` | ``cả 2 là **quoted-evidence có nhãn**`` | quoted (use⟂mention) |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **0 corruption mới.** Mọi hit là `use ⟂ mention` — văn-bản NÓI VỀ ký-tự hỏng, không phải văn-bản BỊ hỏng
|
||||||
|
(đúng discriminator `feedback_citation_trap_selfreference`).
|
||||||
|
|
||||||
|
### 2.5 🟡 FINDING-2 [MED — METHOD, m#20 mới] Delta +6/+2 giải-thích TRỌN: **baseline có mệnh-đề tự-vô-hiệu**
|
||||||
|
|
||||||
|
Không dừng ở "delta = +6, chắc là file mới". Tao **đối-chiếu TỪNG PHẦN TỬ** (bài m#19: "khớp exact phải dán từng phần tử")
|
||||||
|
bằng cách đọc lại chính 2 nguồn baseline trên đĩa:
|
||||||
|
|
||||||
|
- `sub-harvest-close-S152.md:139-150` — census của tao: **8 line-hit / 6 file**
|
||||||
|
- `sub-ring1-close-S152.md:166-182` — ring1 phản-biện: raw **15 hit / 9 file**, *"sau khi trừ drift: **10 hit / 8 file**"*
|
||||||
|
- `sub-ring1-close-S152.md:305` — chốt: *"baseline đúng = **10 hit / 8 file** (**trừ file đang-ghi**)"*
|
||||||
|
|
||||||
|
**Phép cộng khớp không dư một hit nào:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Nấc | Hit | File | Ghi-chú |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| Baseline ổn-định (ring1 chốt) | 10 | 8 | 6 file census tao + 2 file run-folder CŨ ring1 bắt sót |
|
||||||
|
| + `sub-harvest-close-S152.md` (5 hit) | **15** | **9** | = **đúng con số raw 15/9 ring1 đo lúc 01:30** ✅ |
|
||||||
|
| + `sub-ring1-close-S152.md` (1 hit) | **16** | **10** | = **đúng số tươi tao đo hôm nay** ✅ |
|
||||||
|
|
||||||
|
🔑 **Bản-chất:** baseline 10/8 được định-nghĩa kèm mệnh-đề loại-trừ *"trừ file đang-ghi"*. Nhưng file đang-ghi
|
||||||
|
**không biến mất — chúng ĐÓNG BĂNG rồi tái-nhập universe ở phiên sau**. Nên baseline kiểu này **luôn** làm phiên
|
||||||
|
kế đọc ra "tăng", đúng bằng phần đã loại trừ. Đây là m#12 (*mẫu-số có NGÀY-ĐO*) nới thêm một nấc:
|
||||||
|
|
||||||
|
> **m#20 — mẫu-số có MỆNH-ĐỀ-LOẠI-TRỪ thì phải mang phần loại-trừ ĐI THEO như nợ-cộng-dồn.**
|
||||||
|
> Baseline chỉ được ghi "10/8" nếu kèm "+2 file in-flight sẽ nhập vào kỳ sau ⇒ kỳ sau kỳ-vọng 16/10".
|
||||||
|
> Không mang theo ⇒ kỳ sau đọc **tăng-trưởng lành thành hồi-quy**, hoặc tệ hơn: quen tay bỏ qua vì "chắc lại file mới".
|
||||||
|
|
||||||
|
**Baseline đề-xuất cho S154** (kèm mệnh-đề, để không lặp bẫy): **16 hit / 10 file**, quét TRỌN `.claude/`,
|
||||||
|
**cộng thêm** phần in-flight của phiên này (`sub-harvest-curator-S153.md` — chính file này trích mẫu FFFD ở §2.4,
|
||||||
|
sẽ đóng băng thành hit mới). ⇒ **kỳ-vọng S154 ≈ 16 + (hit của file này) / 11 file**, mọi phần vượt = điều-tra.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §3. Trục COMPLETENESS — delta mồ-côi chưa-APPEND
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3.1 FLAG-A @S152 (`harvest-delta-orphan` deep-S151 3-lane, HIGH) — ✅ **ĐÓNG, verify từ đĩa**
|
||||||
|
|
||||||
|
@S152 tao flag: trọn lượt DEEP @close S151 (3 lane · 67.056B) **0 dòng** vào diary (GAP-3 lớp-LƯỢT lần 6).
|
||||||
|
M9 @close S152 seed 3 pointer hồi-tố. **Kiểm lại ruột (không tin token-hit — m#1):**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Lane | Dòng | Entry | Nhãn provenance |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `lead-gap-auditor` | :39-41 | `## S151-deep … deep-sweep` | `[bổ-ghi hồi-tố @S152 M9 — harvest-close FLAG-A]` ✅ |
|
||||||
|
| `lead-stale-auditor` | :29-31 | `## S151-deep … deep-sweep 5-trục` | `[… FLAG-A: lượt này 0 sổ nào ghi tới nay]` ✅ |
|
||||||
|
| `ring2-audit` | :57-59 | `## S151-deep … KIỂM deep-sweep` | `[bổ-ghi hồi-tố @S152 M9 — harvest-close FLAG-A]` ✅ |
|
||||||
|
|
||||||
|
Cả 3 đều là **pointer hồi-tố tự khai nguồn = đĩa**, KHÔNG tái-dựng từ trí nhớ (lead-stale ghi thẳng
|
||||||
|
*"nguồn = đĩa, KHÔNG tái-dựng thêm từ trí nhớ"*) ⇒ đúng chuẩn Fidelity on-behalf đã chốt @S143.
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3.2 FIDELITY cite-verify — 🟢 **STRONG (khớp byte tuyệt-đối)**
|
||||||
|
|
||||||
|
3 entry trên cite 3 file kèm byte-size. Test-exist + đo lại (bài m#18: rename-sweep sinh cite-dead có hệ-thống):
|
||||||
|
|
||||||
|
| Cite trong diary | Đĩa | Khớp |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| `sub-lead-gap-deep-S151.md` **22.157B** | 22157B | ✅ |
|
||||||
|
| `sub-lead-stale-deep-S151.md` **22.056B** | 22056B | ✅ |
|
||||||
|
| `sub-ring2-deep-S151.md` **22.843B** | 22843B | ✅ |
|
||||||
|
| tổng lượt DEEP **67.056B** (số tao khai @S152) | **67056B** | ✅ exact |
|
||||||
|
|
||||||
|
3/3 cite sống, tổng khớp tới từng byte ⇒ **0 cite-dead, 0 số bịa**.
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3.3 FLAG-B @S152 (spawn-record 10 diary) — ✅ **ĐÓNG**; 5 vai `S152=0` là **không-spawn, không phải nợ**
|
||||||
|
|
||||||
|
```bash
|
||||||
|
for d in .claude/agent-memory/*/; do echo "$(basename $d) $(grep -c S152 $d/MEMORY.md) $(stat -c %y $d/MEMORY.md)"; done
|
||||||
|
```
|
||||||
|
11 vai có record S152 (mtime 00:11–01:48, đều **TRƯỚC** commit chốt 01:58:30 ⇒ đã vào commit).
|
||||||
|
5 vai `S152-hit=0`: `cicd-monitor`(mtime 07-23) · `database-agent`(07-02) · `frontend-designer`(07-01) ·
|
||||||
|
`office-document`(07-10) · `test-specialist`(07-17) — **không spawn ở S152**, chứng: 0 file `sub-*` mang tên
|
||||||
|
chúng trong cả 2 run-folder S152. **Không-chạy ⇒ không nợ** (không phải silent-miss).
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3.4 Delta MỚI sau chốt S152 — **0**
|
||||||
|
|
||||||
|
```bash
|
||||||
|
find .claude/agent-memory .claude/workflows/runs -type f -newermt "2026-07-26 01:58:30"
|
||||||
|
```
|
||||||
|
Chỉ ra file của **chính phiên S153 đang chạy** (run.md 11:50 · 8 `instrument-*.txt` 11:52-53 · 3 sub-file
|
||||||
|
đang ghi 11:57-58) + `.mfe-state.json`. **0 diary nào bị ghi sau chốt** ⇒ không có delta rơi ngoài commit.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §4. Trục PLACEMENT — thước SỬA @S153 (từ TRƯỢT-3 của chính tao @S152)
|
||||||
|
|
||||||
|
### 4.1 🔴 Nhắc lỗi cũ: thước S152 **MÙ BY-CONSTRUCTION**
|
||||||
|
|
||||||
|
@S152 tao khai "0 empty-dir / 0 stray" bằng:
|
||||||
|
```bash
|
||||||
|
find . -mindepth 2 -name ".claude" -type d -not -path "./.claude/*" # ❌ loại TRỪ chính vùng cần soi
|
||||||
|
```
|
||||||
|
Thực-tế lúc đó có **4 dir rỗng + stray `.claude` LỒNG TRONG run-folder** (4 sub @close tự đẻ). Mệnh-đề
|
||||||
|
`-not -path "./.claude/*"` cắt đúng vùng chứa vật-chứng ⇒ số 0 là **tất-yếu hình-thức**, không phải quan-sát.
|
||||||
|
|
||||||
|
### 4.2 Thước mới + **chứng có RĂNG** (fault-injection, không tin happy-path)
|
||||||
|
|
||||||
|
Dựng cây bẩn trong scratchpad (NGOÀI repo) mô-phỏng đúng ca S152:
|
||||||
|
```
|
||||||
|
straytest/.claude/workflows/runs/RUNX/.claude/agent-memory/foo ← stray LỒNG (ca S152)
|
||||||
|
straytest/subdir/.claude ← stray thường
|
||||||
|
```
|
||||||
|
| Thước | Bắt stray-LỒNG | Bắt stray-thường |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| CŨ (`-not -path "./.claude/*"`) | ❌ **SÓT** | ✅ |
|
||||||
|
| MỚI (`find . -mindepth 2 -name ".claude" -type d`) | ✅ | ✅ |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ thước mới **đã chứng bắt được đúng thứ nó từng để lọt**, rồi mới đem chạy thật.
|
||||||
|
|
||||||
|
### 4.3 Kết-quả trên repo — 🟢 **PASS (0/0), số 0 CÓ RĂNG**
|
||||||
|
```bash
|
||||||
|
find . -mindepth 2 -name ".claude" -type d # RỖNG → 0 stray
|
||||||
|
find .claude -type d -empty # RỖNG → 0 empty-dir (git MÙ dir rỗng — m#13)
|
||||||
|
```
|
||||||
|
20/20 role-dir `agent-memory` có nhà, 0 delta lạc chỗ.
|
||||||
|
*(Stray-scan ĐẦY-ĐỦ ở bước CHỐT theo brief; @open đã chạy bản đủ vì rẻ và vì đây đúng chỗ tao trượt kỳ trước.)*
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §5. 0-BYTE scan (gotcha #53)
|
||||||
|
|
||||||
|
```bash
|
||||||
|
find .claude/workflows/runs -type f -size 0c # 10 hit
|
||||||
|
find .claude/agent-memory -type f -size 0c # 0
|
||||||
|
find .claude -type f \( -name "*.md" -o -name "*.txt" -o -name "*.json" \) -size 0c # 0
|
||||||
|
```
|
||||||
|
**10 file 0-byte = 10 `.gitkeep`** trong 5 run-folder dạng-2 cũ (`2026-06-18-h10-{implement,invest,review}`,
|
||||||
|
`h910-{curate,finalize}`, mỗi folder 2 cái ở `harvest/` + `sub-md/`) ⇒ **placeholder by-design**.
|
||||||
|
🟢 **0 file `.md`/`.txt`/`.json` nào 0-byte** ⇒ **0 dấu closeout-truncate #53**. Khớp y baseline S152.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §6. INFORM (không phải flag của lane tao)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **FINDING-3 [LOW]** `.claude/agent-memory/.mfe-state.json` — tracked, đổi lúc **11:53**, cùng phút với
|
||||||
|
`instrument-mfe.txt` ⇒ side-effect **có chủ-đích** của instrument đo memory phiên này, KHÔNG phải sub ghi lén.
|
||||||
|
Ghi nhận để git-diff @close không đọc nhầm thành residual-write.
|
||||||
|
- **FINDING-4 [LOW, ngoài lane]** 2 broadcast MỚI chưa xử ở `broadcasts/inbox/`:
|
||||||
|
`2026-07-25-Governance-model-default-opus-5-max.md` · `2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx.md`.
|
||||||
|
⚠️ Đây là lane **`tooling-auditor` (H1)** — tao chỉ trỏ, **KHÔNG audit** (H1⟂H2, overlap=0).
|
||||||
|
- `.claude/sessions/session-6/` untracked = folder phiên-logic 6 mới, đúng nhịp.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §7. 5-TRỤC GATE — tổng
|
||||||
|
|
||||||
|
| Trục | Verdict | Chứng |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| **Coverage** | 🟢 PASS | 0 orphan / **57 dir** (universe = mọi dir, KHÔNG lọc run.md — vá m#19). 3 cand đều by-design |
|
||||||
|
| **Completeness** | 🟢 PASS | FLAG-A đóng 3/3 lane · FLAG-B đóng · 0 delta mồ-côi mới · 5 vai `S152=0` = không-spawn |
|
||||||
|
| **Fidelity** | 🟢 **STRONG** | cite 3/3 sống, byte khớp exact (67056=67056), pointer tự khai nguồn-đĩa |
|
||||||
|
| **Placement** | 🟢 PASS | 0 stray · 0 empty-dir — **thước đã sửa + chứng răng bằng FI** (vá TRƯỢT-3 @S152) |
|
||||||
|
| **Corruption** | 🟢 PASS (0 mới) | 16/10 tươi; **delta +6/+2 khớp trọn** 2 file in-flight; 16/16 = quoted-evidence |
|
||||||
|
|
||||||
|
**VERDICT: GATE-PASS-WITH-FLAGS — 4 finding** (0 finding nào là vi-phạm toàn-vẹn; 2 method + 2 inform).
|
||||||
|
|
||||||
|
### Đề-xuất cho em main (propose-only, KHÔNG tự ghi)
|
||||||
|
1. **Ghi baseline corruption S154 kèm mệnh-đề** (m#20): `16 hit/10 file + phần in-flight S153`, đừng ghi trần "16/10".
|
||||||
|
2. **Loại `grep -P` khỏi mọi checker chạy trên Git Bash máy này** — nó chết rc=2 và im lặng. Nếu `governance-detectors.ps1`
|
||||||
|
hay script nào dùng `-P`, cùng-lớp phải grep hết (bài `root-cause-over-symptom`: được-chỉ-1-chỗ ⇒ grep MỌI matcher cùng lớp).
|
||||||
|
3. **Thước stray mới** (`find . -mindepth 2 -name ".claude" -type d`, KHÔNG loại trừ `./.claude/*`) nên thay bản cũ ở chỗ nào còn dùng.
|
||||||
|
4. 2 broadcast inbox → giao `tooling-auditor`.
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-harvest-curator-S153 · TOTAL=4 finding -->
|
||||||
|
|
||||||
@ -0,0 +1,112 @@
|
|||||||
|
# sub-lead-gap-S153 — H24 vai-GAP, bookend @open (hình B, vô-điều-kiện)
|
||||||
|
|
||||||
|
> phiên-logic 6 · counter 27 · INFORM-only / propose-only · KHÔNG Write ngoài file này · KHÔNG store_memory
|
||||||
|
> model self-report (thư `9c909007` Khoản 3.2): **claude-opus-5[1m]** (Opus 5, 1M ctx) — spawn kế-thừa default fleet, KHÔNG phải Fable.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 0. Phương-pháp — dựng TẬP KỲ-VỌNG trước, so sau
|
||||||
|
|
||||||
|
Nguồn cam-kết đã đọc (đĩa, không suy-luận từ bảng):
|
||||||
|
- `docs/HANDOFF.md` — 372 dòng, 129.399B; mega-line. Đếm bằng `grep -o … | wc -l` (KHÔNG `grep -c`).
|
||||||
|
- `:6` khối Carry @S152 · `:7` NEXT anh @S152 · `:8` NEXT em @S152 (①-⑥)
|
||||||
|
- `:12` NEXT anh kỳ S151 (slot (4)…(34)) · `:13` NEXT em kỳ S151 (①-⑧)
|
||||||
|
- `.claude/WAL.md` — chain 3 mục (bookend + 2 thư adap)
|
||||||
|
- `.claude/governance/.session-counter.json` — counter 27, `last_audit`, `class_repeat.counts`
|
||||||
|
- `.claude/agent-memory/memory-budget.json` — enum ĐÓNG `lead_self_audit.flag_classes` (11 class: 5 view-* + 6 gap-*)
|
||||||
|
- run-folder `instrument-backfill.txt` / `instrument-measure.txt` (số máy in, KHÔNG tự tính lại)
|
||||||
|
- `runs/2026-07-22-S144-adap-dot-11/spec-adap-dot-11-22-07-2026-v2.md:88-97` — bảng owner-gated O-1…O-7
|
||||||
|
|
||||||
|
Số-học carry (disk-touch):
|
||||||
|
- 39 slug distinct / 213 occurrence trên `docs/HANDOFF.md`
|
||||||
|
- tập S151 (dòng 11-13) = **26 slug**; tập S152 (dòng 6) = **23 re-stamp + 3 mới = 26**; ✅ ĐÓNG @S152 = 3
|
||||||
|
⇒ 26 − 3 + 3 = 26. **KHỚP: 0 carry biến mất im lặng giữa S151→S152.** (khác S143)
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-1 — `gap-carry-dropped` — MED-HIGH
|
||||||
|
|
||||||
|
**HAI khối NEXT-em cùng đánh số ①②③… song song; khối MỚI KHÔNG nuốt hết mục MỞ của khối CŨ.**
|
||||||
|
|
||||||
|
- **hứa ở:** `docs/HANDOFF.md:13` — khối `**NEXT em (phiên kế):**` kỳ S151, được lead **sửa @S152** (thêm `⑦ @S152` + `⑧ @S152`, đóng ①②⑥). Mục còn MỞ (0 strikethrough, 0 ✅): **④** *(theo dõi: counter-datum trio-return-only-CLEAN n=3 · guard AS-17 hiệu-lực · tick script sau fix chạy máy được chưa)* · **⑤** *(chore emoji 🔸 `governance-detectors.ps1:1607`)* · **⑦** *(dựng máy per-item-L1-presence INFORM-only — **owner #32** + đóng bàn-giao trio còn lại H3/H4/H5/H6)*.
|
||||||
|
- **hiện:** `docs/HANDOFF.md:8` = khối `**NEXT em @S152 (phiên kế):**` — chuỗi ①-⑥ **HOÀN TOÀN KHÁC nội dung**. Đối-chiếu từng mục: chỉ `③` (monthly 2026-08-01 + B7 3-row-ring) và `②` (luật turf-handoff) là bắc được cầu sang. **④ ⑤ ⑦ = VẮNG** khỏi khối mới.
|
||||||
|
- **disk-touch (không suy-luận từ bảng):** `grep -o` trên 5 bề-mặt bền → `per-item-L1-presence`: HANDOFF **2** (đều nằm ở `:12`/`:13` = segment kỳ-S151), STATUS **0** · WAL **0** · ACTIVE-MARKS **0** · migration-todos **0**. `.claude/WAL.md` chain S153 = **3 mục** (bookend + 2 thư adap) ⇒ **0/3 chạm ④⑤⑦**.
|
||||||
|
- **vì sao KHÔNG phải "owner chủ-động gác":** ⑦ **bắt nguồn từ chính lời anh** — `HANDOFF:12` slot `~~(32)~~ ✅ ĐÓNG @S152` kết bằng *"tầng-① reinject → em dựng máy per-item-L1-presence (**NEXT-em ⑦**)"*. Con-trỏ trỏ vào một slot nằm trong khối **sắp bị supersede**. Tiền-lệ trên chính file: `HANDOFF:35` = `**~~NEXT em (kỳ S150)~~ — 🧊 SUPERSEDED @S151**`. ⇒ cơ-chế đã xảy ra ĐÚNG một lần rồi.
|
||||||
|
- **đòn-bẩy bất-đối-xứng (chống đọc nhầm):** cùng khối `:13` đó, mục ⑧ có 4 việc **đã thực-thi** (errata #53 · ef-core SKILL `:109`+`:117` đã vá — verify đĩa: cả 2 dòng nay là `🧊 MODULE ĐÃ XÓA` / `🧊 HẾT HIỆU-LỰC` · M9 3 diary · turf-handoff → bắc sang `:8` ②) ⇒ khối cũ **được đọc và xử một phần**; ④⑤⑦ rớt lại **không phải vì cả khối bị bỏ**, mà vì không có nghi-thức quét-tồn-đọng khi mở khối mới.
|
||||||
|
- **im:** 1 nhãn phiên (S152→S153), nhưng **⑦ chưa từng có nhà bền** kể từ lúc sinh.
|
||||||
|
- **resolve:** hoặc (a) kéo ④⑤⑦ vào khối `HANDOFF:8`, hoặc (b) stamp `🧊 SUPERSEDED` lên `:13` **kèm disposition từng mục** (làm/bác/hoãn), hoặc (c) gắn `[carry:*]` cho ⑦ để nó vào phép đo H24-2. Hết flag khi ④⑤⑦ có mặt trên ≥1 bề-mặt bền ngoài segment kỳ-S151.
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-2 — `gap-decision-sunk` — MED-HIGH
|
||||||
|
|
||||||
|
**H7 — câu hỏi CHO ANH, được lệnh "ghi HANDOFF", 0 hit trên HANDOFF.**
|
||||||
|
|
||||||
|
- **hứa ở:** `.claude/workflows/runs/2026-07-25-S152-trio-memory/trio-synthesis.md:13` — nguyên văn: *"**H6** (S5/S13/S15 → lead-gap + owner) · **H7** (tầng-① convention-only? → owner) — **ghi HANDOFF**."*
|
||||||
|
Ruột H7 ở `harness-refine-return.md:40`: *"2 vòng liên-tiếp tầng-① = 0 action + ledger 0 dòng — **không phân-biệt được "không có floor-rot" vs "không nhìn thấy"** (ledger:50 PARTIAL) → lead chuyển owner: **cấp phép đo per-item-L1-presence hay chấp nhận ①=convention-only (ghi rõ)**."*
|
||||||
|
- **hiện: VẮNG.** `grep -o` trên `docs/HANDOFF.md`: `H7` = **0** · `convention-only` = **0**. NEXT anh @S152 (`:7`) có (26)(29)(33)(34) — **không có slot nào cho H7**.
|
||||||
|
- **đòn-bẩy bất-đối-xứng (mạnh nhất trong phiên):** **H6 và H7 nằm CÙNG một dòng, CÙNG một mệnh-lệnh "ghi HANDOFF", CÙNG route → owner.** H6 landed (`grep -o "H6…"` = 1 hit, trong `:13` ⑦). H7 = 0. ⇒ không thể đọc thành "anh đang giữ" — anh **chưa bao giờ được hỏi**.
|
||||||
|
- **cái mất KHÔNG phải một dòng to-do:** H7 là quyết-định về **thước còn đo được hay không**. Chấp nhận `①=convention-only` thì mọi vòng trio sau in `reinject 0` một cách **hợp-lệ**; không chấp nhận thì phải cấp phép dựng máy. Bỏ treo = tầng-① in `0` mỗi vòng và **không ai phân biệt được sạch vs mù** — đúng lớp `feedback_absence_looks_like_clean` (vắng-mặt trông giống ổn).
|
||||||
|
- **im:** 1 nhãn phiên trên trục "được hỏi anh"; nhưng **BUILD-GAP gốc tự-khai từ S115 (2026-07-13)** — `.claude/governance/reinject-ledger.md:50` *"mechanized per-item-L1-presence detection is still PARTIAL"* ⇒ **~13 ngày / ≥5 nhãn phiên** không có đường về owner.
|
||||||
|
- **REPEAT CẤU-TRÚC lần 4** (S143 khối `Chờ-anh` → S148 bảng `O-1…O-7` → S150 khối `Nợ khai` → nay **bảng bàn-giao H1-H7 của trio**): mỗi lần vá bằng **kéo tay** đúng các mục lần đó, **không** dựng nghi-thức quét container-MỚI ⇒ container mới (bảng H của trio, sinh @S151-S152) chìm y hệt.
|
||||||
|
- **resolve:** H7 có slot đánh số trên `NEXT anh` (hoặc anh trả lời tại chỗ + ghi vết); và luật: **mọi hàng `→ owner` trong bảng bàn-giao trio phải map 1-1 sang một slot NEXT-anh trước khi đóng phiên**.
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-3 — `gap-underfill` — MED
|
||||||
|
|
||||||
|
**Tách 2 vế cho sạch (vế A đã có người giữ, vế B thì KHÔNG):**
|
||||||
|
|
||||||
|
**Vế A — mẫu-số hỏng ⇒ KHÔNG flag, chỉ INFORM.** `instrument-backfill.txt:26-27`: `target (owner) = 210.000` > `measured_headroom = 181.228` ⇒ `expected_backfill = 181.228 (headroom binds — target exceeds room)`. "Dưới hạn-mức" đúng **theo định-nghĩa**, không mang tin. Vế này ĐANG TREO hợp-lệ: `[carry:underfill-mau-so]` (re-stamp @S152) + `NEXT anh @S152` slot **(26)**. Owner đang giữ ⇒ tao không biến thành nhiễu.
|
||||||
|
🔸 Datum tươi bổ cho anh khi xử (26): khoảng hụt **đang doãng ĐỀU**, 3 điểm đo:
|
||||||
|
| phiên | headroom (tok) | hụt vs target | nguồn |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| S150 | 190.437 | 19.563 (9,3%) | diary lead-gap S150 INFORM(4) |
|
||||||
|
| S152 | 184.502 | **25.498 (12,1%)** | `S152-trio-memory/harness-eval-return.md:48` (S15) |
|
||||||
|
| S153 | **181.228** | **28.772 (13,7%)** | `instrument-backfill.txt:25-27` (đo tươi) |
|
||||||
|
Kiểm-chéo cơ-chế (số tự khớp, không phải trùng hợp): `STATUS 188.597 + HANDOFF 129.399 = 317.996 B` vs `308.318 B` @S152 ⇒ **+9.678 B ≈ +3.226 tok** (/3.0); hụt tăng `28.772 − 25.498 = 3.274 tok`. ⇒ **thủ-phạm chính là nghi-thức re-stamp carry + append HANDOFF/STATUS** — đúng cái nghi-thức bảo-vệ carry lại đang ăn headroom. Trade-off này là **quyền anh**, tao chỉ đặt số cạnh nhau.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Vế B — FLAG: hạn-mức owner đặt CHƯA TỪNG có bước thực-thi.**
|
||||||
|
- **hứa ở:** `.claude/agent-memory/memory-budget.json:101` (`crystallized_backfill._target_note`) — owner-directed @S115 (2026-07-13) `target 0 → 210000`, kèm nghĩa-vụ nguyên văn: *"actual hot-feed fill is **em-main manual per-session** from source_order (gist → value-marked-archive → curated-RAG, dedup vs hot-load)"*.
|
||||||
|
- **hiện: VẮNG — và vắng ở tầng CƠ-CHẾ, không chỉ tầng vết.** Disk-touch: `grep -no "source_order|nạp thêm…backfill|đổ backfill|pour"` trên `.claude/commands/{session-start,session-end,tiep}.md` = **0 hit**. Nghi-thức chỉ có **bước IN**: `session-start.md:225` và `session-end.md:68` đều là *"chạy `crystallized-backfill.ps1` → **in BẢNG số**"*. **Không tồn tại bước rót.** ⇒ con số `expected_backfill = 181.228` được in ra mỗi phiên rồi **không ai tiêu-thụ**.
|
||||||
|
- **corroborate:** `grep -rlo "expected_backfill|source_order|value-marked-archive" docs/changelog/sessions/` = **1 file duy nhất** = `2026-07-13-S115-presence-not-age-adopt.md` (chính phiên ĐẶT số). 38 nhãn phiên sau: **0**. `grep "rót backfill|đã nạp backfill|poured"` toàn `docs/` + `.claude/governance/` = **0**.
|
||||||
|
- **vì sao là under-fill THẬT, theo chính config:** `token_governor._note` định-nghĩa budget = *"MINIMUM-to-USE floor … under-fill ONLY when high-value content **exhausted**"*. Planner vừa khẳng-định còn **181.228 tok nội-dung đã-kết-tinh** xếp hàng theo `source_order` ⇒ **chưa cạn** ⇒ nạp ~199K/380K = **52,4% cap** là under-fill **đúng theo định-nghĩa của chính file config**, không phải theo tiêu-chuẩn tao tự đặt.
|
||||||
|
- **🔴 KHAI THẬT (cận-dưới, không overclaim):** một lượt "rót" là **nạp context, KHÔNG để lại artifact đĩa** ⇒ `0 hit` là **tín-hiệu cận-dưới**, KHÔNG chứng-minh "chưa bao giờ rót". Cái tao chứng được **chắc** là mệnh-đề mạnh hơn về cơ-chế: **không có bước nào trong nghi-thức ra lệnh rót** ⇒ nếu có xảy ra thì là ngẫu-nhiên/không-lặp-lại-được và **không kiểm-toán được**.
|
||||||
|
- **im:** **38 nhãn phiên** (S115 → S153) / ~13 ngày.
|
||||||
|
- **resolve:** một trong ba — (a) `%-print §2.1.6/§L.b(c)` in thêm dòng **"đã rót N tok / nguồn nào"** (biến thứ vô-hình thành đo được); (b) thêm bước rót tường-minh vào nghi-thức; (c) anh chốt `target = 0` (OFF) để chỉ-báo thôi nói dối. Hết flag khi có **1 dòng đo được** về lượng thực-rót, hoặc target về 0.
|
||||||
|
|
||||||
|
## INFORM (không đủ nặng thành FLAG)
|
||||||
|
|
||||||
|
**I-1 — carry-age: ĐỌC detector, KHÔNG tính lại (H24-2, `instrument-detectors.txt:70-84`).**
|
||||||
|
`M = light_every = 6` (đọc config). `20 logic-segment / 16 carry-line`. FIRE **3**: `hook-vs-budget-cap` **13** · `uat-s133-budget-freeze` **10** · `uat-s134-luyke` **8**.
|
||||||
|
🔴 **Datum MỚI đáng kể:** bộ này = **12/9/7 + 1 mỗi cái** so với `HANDOFF:12` slot (29) ghi @S152 ⇒ **thước ĐÃ NHÍCH ĐÚNG 1 NHỊP.** Chấm dứt chuỗi tao báo 3 phiên liền (S143·S148·S150 đều đứng chết ở `7/9/13`). Vá segment-cut @S151 **đang giữ và đang đo thật**. Cả 3 đều owner-held (slot (29) *"xử hay gia-hạn?"*) ⇒ INFORM, không FLAG.
|
||||||
|
🔸 **Ranh turf:** slot (29) đang ghi `12/9/7` trong khi máy in `13/10/8` = **số CÓ nhưng LỆCH ⇒ `lead-stale-auditor`**, tao không lấn.
|
||||||
|
|
||||||
|
**I-2 — số-học carry SẠCH (0 carry biến mất im lặng).** Tập S151 (`:11-13`) = **26 slug**; @S152 (`:6`) = 23 re-stamp + 3 mới = **26**; ✅ ĐÓNG @S152 = 3 (`memory-ops-refine-queue` · `hub-republish-59ce1d0f` · `jump-dai-frozen`). `26 − 3 + 3 = 26` ✅. Toàn file 39 slug distinct / 213 occurrence; 13 slug ngoài tập S152 đều nằm ở segment ≤S150 và có vết đóng/xử. **Khác hẳn S143** (tổng-không-đổi che carry-rơi).
|
||||||
|
|
||||||
|
**I-3 — `gap-incident-unrecorded`: có sự-cố THẬT trong phiên, nhưng cửa ghi CHƯA đóng ⇒ chưa FLAG.**
|
||||||
|
Sự-cố: **return lượt 1 của chính tao garble #53** (trả narration *"Let me measure the underfill axis properly"* thay verdict) → lead phải gửi course-correction. Vết bền hiện tại = **0** (chỉ trong transcript + tin lead).
|
||||||
|
🔴 **Datum DƯƠNG, đáng ghi hơn cái số:** kỷ-luật *ghi-đĩa-TRONG-lúc-làm* **đã cứu thật** — §0 của file này (gồm phép số-học carry 26/26) **sống nguyên vẹn** qua garble; resume chỉ mất phần chưa kịp ghi ⇒ **0 finding mất**. Đối-chứng S148: cùng vai, KHÔNG ghi (mtime còn phiên trước) ⇒ phải resume từ số 0.
|
||||||
|
⇒ Không nâng FLAG vì `@closeout` chưa chạy và luật đã-ratify là *tally chốt @closeout* (cùng lối tao BÁC ứng-viên `_end` @S148). **Đề-nghị:** closeout cộng ca này vào `feedback_agent_return_garble_recover.md` **kèm sub-class mới `garble-nhưng-đĩa-cứu`** — phân biệt với `ngược-#53` và `skeleton-ruột-rỗng` (2 sub-class S150), vì hệ-quả khác hẳn: 0-mất vs mất-trọn.
|
||||||
|
|
||||||
|
**I-4 — BÁC ứng-viên FLAG của chính tao (`_frozen_until_owner`, FLAG-2 HIGH @S150).**
|
||||||
|
`grep -c "frozen_until_owner" .claude/governance/.session-counter.json` = **0**. Vắng, nhưng **ĐÚNG**: owner đóng slot (30) @S152 — `HANDOFF:12` *"✅ ĐÓNG @S152 … ĐỂ-NGUYÊN-theo-nhịp … anh im = để nguyên"*, và `HANDOFF:6` ghi `[carry:jump-dai-frozen]` ✅ ĐÓNG với `frozen=False`.
|
||||||
|
Đối-chứng số (không tin chữ): `class_repeat.counts` đĩa = `gap-carry-dropped 6 · view-stale-count 4 · view-residual-asym 4` — **khớp chính xác** 3 số `HANDOFF:12` khai. Dải cũ `{gap-owner-specifics 4 · gap-decision-sunk 3}` nay `0/0` = máy reset **theo đúng quyết-định owner**, KHÔNG phải bằng-chứng-tự-huỷ. ⇒ vắng = owner chủ-động ⇒ INFORM-only.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Honest-zero (soi rồi, KHÔNG fire — nêu để chống "im vì chưa dựng tập kỳ-vọng")
|
||||||
|
|
||||||
|
- **`gap-owner-specifics` = 0.** Đo từng lời anh @S152, không đo cảm-tính:
|
||||||
|
**(30)** → codified khớp **từng con số** (3 giá-trị counts trên, đã đối-chứng đĩa) ✅
|
||||||
|
**(31)** → `grep -c "Anti-patterns (NEVER)"` = **1/1 trên cả 4 persona** (`database-agent` · `harvest-curator` · `office-document` · `tooling-auditor`) ✅
|
||||||
|
**(32)** → *"các vòng 1→5 auto luôn"*: `run.md:3` phiên này ghi đúng *"5 vòng AUTO … 0 cổng consent, vết M4 giữ"*, `session-end.md:50/:68/:148` mang vết *"owner @S152 'vòng 1→5 auto', 🧊 consent retired"* ✅
|
||||||
|
⇒ **3/3 giữ trọn SPECIFICS.** (Vế rơi của (32) là **con-trỏ `NEXT-em ⑦`** — đã tính ở FLAG-1, **không đếm hai lần**.)
|
||||||
|
- **Bảng owner-gated `O-1…O-7` = 0 khoản câm — BÁC luôn FLAG-1@S148 và FLAG-3@S150 của chính tao.** Disk: `O-2` → `HANDOFF:12` slot **(17)** `✅ DISPOSITION @S149 (OWNER-DELEGATED → lead-decided): posture-A` · `O-3` → slot **(18)** `✅ … tập-rỗng` · `O-7` → `memory-budget.json:9-18` (`hmw_width`, 11 dòng metadata). Hit trên **2** bề-mặt owner (HANDOFF 2/2, STATUS 1/1). Trục này **SẠCH**.
|
||||||
|
- **Việc rớt khỏi work-state — phần lead SẼ trình @open: KHÔNG bắt được lỗi.** Đối-chiếu `NEXT em @S152 (:8)` ①-⑥ vs `WAL:6-9` chain: ① `/adap-apply 2 thư` ✅ có (2 dòng chain) · ② turf-handoff ✅ có mặt ở `:8` · ③ B7 + monthly 2026-08-01 ✅ (hẹn 2026-08-01, chưa tới hạn) · ④⑤ = **F3/F4 thước-gate-sau** và **thước H2 kỳ sau** — cả hai là *"áp từ lượt tới"*, tức **ràng-buộc lên vai KHÁC khi vai đó chạy**, không phải việc lead phải nêu @open ⇒ **KHÔNG** phải gap · ⑥ product carries = có `[carry:*]` riêng, vào phép đo H24-2 ⇒ an-toàn.
|
||||||
|
- **Slot NEXT-anh mở (4)-(29):** rà `:12` — mỗi slot đều có nhãn trạng-thái tường-minh (`"để đó" chờ production` (4)(5) · `giữ` (6) · `chưa có tin` (13) · `giữ nguyên` (7)-(11)/(15)-(20)/(22)-(26) · (28)(29) câu hỏi mở mới). **0 slot rơi vào trạng-thái câm-không-nhãn** ⇒ không fire `gap-decision-sunk` cho khối này. (Cái chìm là thứ **chưa từng vào bảng** — FLAG-2.)
|
||||||
|
|
||||||
|
## Tally cho `jump_on_class_repeat` (SỐ ĐO, không phải đề-nghị)
|
||||||
|
|
||||||
|
Đơn-vị = **phiên-LOGIC 6** (@open + @close gộp). Giá-trị đĩa TRƯỚC lượt này (`class_repeat.counts`): `gap-carry-dropped 6` · `gap-decision-sunk 0` · `gap-underfill 0` · `gap-owner-specifics 0` · `gap-carry-aged 0` · `gap-incident-unrecorded 0`.
|
||||||
|
|
||||||
|
| class | trước | sau lượt @open | ghi chú |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `gap-carry-dropped` | 6 | **7** | ≥ jump=3 (đã ≥ từ trước) |
|
||||||
|
| `gap-decision-sunk` | 0 | **1** | fire lại sau 1 phiên nghỉ |
|
||||||
|
| `gap-underfill` | 0 | **1** | **fire LẦN ĐẦU** kể từ khi enum mở |
|
||||||
|
| 3 class còn lại | 0 | 0 | không fire |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **1 class chạm/vượt jump=3** (`gap-carry-dropped` = 7). 🔴 Anh **đã phân-xử** trục này @S152 slot (30): *"ĐỂ-NGUYÊN-theo-nhịp, deep kế ~counter 40"* (nay counter 27) ⇒ tao **chỉ báo số, KHÔNG đề-nghị kéo nhịp** — quyết-định đó đã có chủ.
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-lead-gap-S153 · TOTAL=3 FLAG -->
|
||||||
@ -0,0 +1,120 @@
|
|||||||
|
# sub-lead-stale-S153 — bookend @open hình B (phiên-logic 6, cửa-sổ 1)
|
||||||
|
|
||||||
|
> Vai: `lead-stale-auditor` (H24 §2(1) vai-STALE) · INFORM-only · propose-only · KHÔNG Write ngoài file này.
|
||||||
|
> Nền máy đã đọc (KHÔNG chạy lại): `instrument-detectors.txt` TOTAL 46 + 4 INFORM C11.
|
||||||
|
> Đơn-vị tally = phiên-LOGIC 6. Class ∈ enum ĐÓNG `lead_self_audit.flag_classes` (5 view-*).
|
||||||
|
> Ghi TỪNG FLAG ngay khi thấy (anti-#53). File này hợp-lệ giữa chừng CHỈ khi có dòng END cuối.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Nền máy — đọc rồi, KHÔNG lặp lại
|
||||||
|
|
||||||
|
- C2/B3 canonical resolve: mig=67 test=532 gotcha=83 table=89 menu=54 policy=216 — cross-check đĩa CHỈ phủ mig+gotcha (test/table/menu/policy KHÔNG có cross-check ⇒ bài S148 vẫn còn hiệu-lực: "0 flag" ở 4 token đó không đọc thành sạch).
|
||||||
|
- 13 derived-stale LOW (CLAUDE.md:93 + 2 SKILL.md + session-end.md:251) — máy đã bắt, tao KHÔNG lặp.
|
||||||
|
- H24-1 title-freshness: mốc-phải 2026-05-12; chỉ 2 doc có anchor parse được ⇒ trục này gần như MÙ (2/hàng-trăm doc), "1 flag" ≠ sạch.
|
||||||
|
- H24-3 session-label: `[skip] no doc carries BOTH` — vẫn Y NGUYÊN trạng thái S150 đã đo (trục 0 file hiệu-lực). KHÔNG đọc thành sạch.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-1 — `view-residual-asym` — MED
|
||||||
|
|
||||||
|
**view:** `docs/STATUS.md:454` (ô canonical §Sub-agents), cuối row, trong ngoặc đỏ khai 3 nơi derived:
|
||||||
|
> `[§Sub-agents = CANONICAL single-owner flip-chain — S106 gộp per anh-confirm; derived `agents/README:3` · `session-start:37` · `session-end:113` trỏ về đây, KHÔNG tự enumerate mỗi flip → chống churn 4-file/flip]`
|
||||||
|
|
||||||
|
**source (3 lệnh, tái-dựng được):**
|
||||||
|
- `grep -n "Sub-agents" .claude/agents/README.md` → pointer flip-chain lead thật ở **`:5`** (dòng Architecture: *"lịch-sử flip-chain lead = canonical docs/STATUS.md §Sub-agents"*). `:3` là pointer **SỐ VAI**, không phải flip-chain.
|
||||||
|
- `grep -n "Sub-agents" .claude/commands/session-start.md` → flip-chain thật ở **`:48`** (*"Lịch-sử flip-chain đầy-đủ (S98→nay) = canonical …"*). `:37` hiện là ghi-chú mark `RC-pqhuy1987-11-07-2026-20-42-01` về **roster ∈-lệnh-engine-đắt** — không liên quan model.
|
||||||
|
- `grep -n "Sub-agents" .claude/commands/session-end.md` → flip-chain thật ở **`:315`** (dòng `Co-Authored-By: <lead model hiện tại>`). `:113` hiện là *"(i) BÁO dòng-nợ 4-vế"* của H24 — không liên quan model.
|
||||||
|
|
||||||
|
**lệch:** view nói "3 derived ở :3/:37/:113" — source: **3/3 số dòng đều trỏ SAI chỗ** (đúng phải :5/:48/:315). Bất-đối-xứng: phía derived bị chèn dòng (VALUE-update @S149 chèn `session-start:41-42`; session-end phình theo H24/ring), phía canonical giữ nguyên số cũ ⇒ đúng chân-dung "sửa một phía". Lớp này VỪA bị H1 F-3 bắt @S151 (cite-dòng-trống ở `agents/README §Memory discipline`) và đã vá **bằng cách bỏ số dòng**; ba cite ở đây là **phần còn lại của cùng lớp, không được quét cùng đợt**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**vì sao máy mù:** detector có broken-gotcha-ref + dangling-wikilink, KHÔNG có kiểm `file:line` trỏ đúng nội-dung. C6 cite-2-tier = 0 flag nhưng nó không đo trục này.
|
||||||
|
|
||||||
|
**resolve:** đổi 3 cite sang **anchor không-số-dòng** (đúng luật đã áp @S151 — vá bằng BỎ số, không ĐỔI số), ví dụ `agents/README §Architecture` · `session-start BƯỚC 0.6` · `session-end §commit-format`. Hết flag khi 0 cite số-dòng còn lại trong ngoặc đó.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-2 — `view-stale-header` — LOW
|
||||||
|
|
||||||
|
**view:** `docs/STATUS.md:439` — `## 🎯 CURRENT STATE (baseline S40 — re-ground sống liên tục, mốc gần nhất S151)`
|
||||||
|
|
||||||
|
**source:** `docs/STATUS.md:457` (nằm TRONG chính section đó): `**Bundle hash live (prod):** admin B2j1LQ-v · user C3wbJegk (S147 CI #407 — **re-stamp @S152**: FLAG-2 lead-stale bắt ô này đứng S134 qua 5 nhãn …)`. Xác nhận bằng git: `git show c2d01f0 -- docs/STATUS.md` có hunk đổi đúng dòng bundle (BVCukFP5/DoxyEOxh → B2j1LQ-v/C3wbJegk) và hunk §Sub-agents, **0 hunk chạm dòng 439**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**lệch:** view nói "mốc re-ground gần nhất = S151"; source = section này ĐÃ re-ground @**S152** (bundle hash đo lại 2 lệnh độc-lập, giá-trị đổi thật). Header trễ đúng 1 nhãn.
|
||||||
|
|
||||||
|
**vì sao máy mù:** trục H24-3 session-label in `[skip] no doc carries BOTH a session label and an S-heading` ⇒ máy **không đo được** nhãn phiên trên STATUS (bài S150: `Last updated` bị đổi hình thành `CURRENT`). "0 flag ở H24-3" ≠ sạch.
|
||||||
|
|
||||||
|
**resolve:** bump `mốc gần nhất S15x` mỗi khi có giá-trị trong section được đo lại (S152 → và S153 nếu closeout hôm nay re-ground test 532 tươi). Hết flag khi nhãn ở `:439` ≥ nhãn stamp mới nhất xuất hiện trong section.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-3 — `view-stale-count` — LOW
|
||||||
|
|
||||||
|
**view (2 site, 1 gốc):**
|
||||||
|
- `docs/HANDOFF.md:7` slot NEXT-anh **(29)**: *"3 carry-age **12/9/7** (`hook-vs-budget-cap`·`uat-s133`·`uat-s134`) — xử hay gia-hạn?"*
|
||||||
|
- `docs/HANDOFF.md:6` annotation cùng 3 slug: `hook-vs-budget-cap (12↑)` · `uat-s133-budget-freeze (9↑)` · `uat-s134-luyke (7↑)`
|
||||||
|
|
||||||
|
**source:** `instrument-detectors.txt:76/83/84` (đo @S153 trên CHÍNH file HANDOFF này) → `hook-vs-budget-cap` **13** · `uat-s133-budget-freeze` **10** · `uat-s134-luyke` **8**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**lệch:** view 12/9/7 vs source 13/10/8 — lệch **đúng +1 cả 3**. Không phải "phiên mới trôi thêm": `git log -3 -- docs/HANDOFF.md` cho thấy file **không đổi từ `c2d01f0` (closeout S152)**, working tree clean. Nguồn +1 = **chính đoạn carry S152 mà closeout vừa append**. Chứng: `runs/2026-07-25-S152-h24-open-bookend/sub-lead-gap-S152.md:198` ghi *"Máy FIRE 3 (12/9/7)"* = số đo @**open** S152; closeout chép nguyên số @open vào dòng nó vừa viết ⇒ số lỗi-thời ngay lúc mực chưa khô.
|
||||||
|
|
||||||
|
**vì sao đáng ghi dù chỉ +1:** đây là lỗi **cấu-trúc lặp mỗi closeout**, không phải sai-sót một lần — mọi con số "đo @open" dán vào sổ owner-facing @close đều tự lệch +1 vì hành-vi ghi sổ làm tăng chính số đó (self-referential count). Quyết-định của anh ở slot (29) không đổi vì +1, nên **SEV LOW**; nhưng nếu ngưỡng M=6 nằm sát, +1 sẽ đổi kết-luận.
|
||||||
|
|
||||||
|
**resolve:** hoặc (a) re-đo carry-age **SAU** khi append đoạn carry rồi mới điền số, hoặc (b) bỏ số tuyệt-đối khỏi sổ, ghi *"≥M, xem `instrument-detectors` mục H24-2"* (đúng B1 trỏ-canonical). Hết flag khi số trong HANDOFF khớp lần đo mới nhất trên chính file đó.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-4 — `view-stale-status` — HIGH
|
||||||
|
|
||||||
|
**view:** `docs/STATUS.md:454` (ô canonical §Sub-agents), khối `+S141/S142 trio-memory`, **2 mệnh-đề**:
|
||||||
|
1. *"Nghi-thức 2-đầu-phiên **consent-gated** (`session-start §2.1.9` + `session-end §L.b(k)`): em-main IN đề-xuất, **KHÔNG auto-run, anh gật mới chạy**; skip → ghi vết WAL `trio: skipped S<nn>`"*
|
||||||
|
2. *"(l2_*=0 = SEED-STATE đúng, **chưa chạy lần nào**) … 🔸 **Nấc trung-thực = executed-file / verified-pending-restart** — **3 vai CHƯA spawn-probe lần nào** (cần restart CLI + **anh consent**; KHÔNG được đọc thành verified-runtime)"*
|
||||||
|
|
||||||
|
**source — cả hai mệnh-đề đều đã bị lật, có vết owner:**
|
||||||
|
- `.claude/commands/session-start.md:272` (tiêu-đề §2.1.9): *"Bộ-ba đồng-kiểm memory — **AUTO 1 vòng/phiên GIỮA 2 bookend** (owner @S151; 🧊 adopt S141 dạng **consent-gated → superseded**)"* · `:276` mục (a) nhắc lại *"supersede consent-gate S141"* · `:165` cùng file.
|
||||||
|
- `.claude/commands/session-end.md:154` §L.b(k)(i): *"AUTO 1 vòng/phiên GIỮA 2 bookend (owner chốt @S151 2026-07-25 — supersede consent-gate S141)"* · `:184` *"🧊 lý-do 'anh không consent' **retired @S152**: cả 5 vòng AUTO"*.
|
||||||
|
- Owner (32) @S152, ghi ngay trong commit `c2d01f0`: *"vòng 1→5 AUTO — lô consent gỡ 9 site"*.
|
||||||
|
- CHÍNH `docs/STATUS.md:466` (Recently Done S151): *"Owner-decisions @S151: **trio-auto-1-vòng/phiên (giữa 2 bookend)**"* ⇒ **hai dòng trong CÙNG một file nói ngược nhau**.
|
||||||
|
- "chưa chạy lần nào" bác bằng đĩa: `ls .claude/workflows/runs/2026-07-25-S151-trio-memory/` và `…-S152-trio-memory/` → mỗi folder có `harness-{eval,refine,audit}-return.md` + `trio-synthesis.md` ⇒ trio đã chạy **≥2 lượt**, nấc thật đã vượt `verified-pending-restart`.
|
||||||
|
|
||||||
|
**vì sao HIGH:** đây là ô **CANONICAL** — vai khác (và chính em-main phiên sau) đọc nó để biết có được tự chạy trio hay phải xin phép. Đọc đúng chữ ở `:454` ⇒ trio **không** chạy khi thiếu người gật ⇒ mất 1 vòng/phiên mà owner đã ra lệnh AUTO. Và nó dạy sai **nấc** (nói chưa spawn lần nào trong khi đã có 2 lượt output) — đúng lớp "vắng-mặt trông giống ổn".
|
||||||
|
|
||||||
|
**không phải trap #3 (đóng-băng-có-chủ-đích):** khối này KHÔNG mang nhãn 🧊/FROZEN; các khối lân cận trong cùng row đã được cập-nhật sống (sweep model `9c909007` @S151/S152, rename @S149) ⇒ row là bề-mặt LIVE, không phải snapshot.
|
||||||
|
|
||||||
|
**resolve:** lật 2 mệnh-đề: consent-gated → **AUTO 1 vòng/phiên giữa 2 bookend (owner @S151, cả-5-vòng @S152)**, giữ 🧊 lineage; nấc → `executed-runtime` kèm 2 run-folder làm chứng. Hết flag khi `grep -c "anh gật mới chạy" docs/STATUS.md` = 0 **và** dòng nấc không còn chữ "CHƯA spawn-probe lần nào".
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## FLAG-5 — `view-stale-status` — MED
|
||||||
|
|
||||||
|
**view:** `docs/STATUS.md:454`, khối `+S121 lead-stale-auditor + lead-gap-auditor`: *"**Nhịp = `h24_cadence` {light 6/deep 15/jump 3}** cùng file (single-source H24 §2(3) — doc **TRỎ key, KHÔNG chép số**)"*. Đo trên chính dòng đó: `bookend` = **0** hit, `hình B` = **0** hit.
|
||||||
|
|
||||||
|
**source:** `.claude/commands/session-end.md:114` — *"🔄 **HÌNH B — cặp soi-lead BOOKEND VÔ-ĐIỀU-KIỆN @close (đảo @S149)**: spawn cặp MỌI closeout, **KHÔNG cổng nhịp light, KHÔNG consent**"* · `:116` — *"Deep GIỮ CỔNG NHỊP … **`light_every` hạ thành stats-only** — GIỮ SỐ (owner-ratified `e50a4bd0`), **đổi VAI TRÒ (cadence→stats)**"*. Đối-chứng hành-vi: lượt spawn NÀY là bookend @open ở counter **27** với `light 1/6` **chưa tới hạn** ⇒ cái làm nó chạy không phải cadence.
|
||||||
|
|
||||||
|
**lệch:** view mô-tả cơ-chế bắn của cặp H24 = **thuần cadence 6/15/3**; source = **bookend vô-điều-kiện 2 đầu**, `light_every` chỉ còn là **thống-kê**, chỉ `deep_every` còn giữ cổng. Ai đọc ô canonical sẽ kết luận sai rằng cặp chỉ chạy mỗi 6 counter — trong khi thực tế nó chạy S150·S151·S152·S153 liên-tiếp.
|
||||||
|
|
||||||
|
**kèm (KHÔNG tính flag riêng, vì số hiện KHỚP):** cùng câu đó **chép digits `{6/15/3}`** ngay sau khi tự dặn *"doc TRỎ key, KHÔNG chép số"* — tự mâu-thuẫn, và là đúng cái mồi drift mà H24 §2(3) lập ra để chặn. Hôm nay `memory-budget.json → h24_cadence` = 6/15/3 nên **chưa lệch** ⇒ tao KHÔNG phát FLAG cho nó (không có "cảm giác stale"), chỉ nêu để lượt sửa dọn luôn.
|
||||||
|
|
||||||
|
**resolve:** đổi câu thành *"Nhịp: hình-B bookend 2 đầu vô-điều-kiện (S149) · `deep_every` còn cổng · `light_every` = stats-only — số đọc `h24_cadence`"* (bỏ digits). Hết flag khi dòng có chữ `bookend`/`hình B` và không còn chuỗi `{light … /deep … /jump …}`.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## INFORM (không phải FLAG — nêu để lead định-đoạt)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **[turf-handoff → lead chuyển phiên sau]** 2 slug carry MỚI @S152 — `[carry:h24-end-total-line]` và `[carry:ring4-write-lane]` (`docs/HANDOFF.md:6`) — **không xuất hiện** trong danh-sách carry của máy (`instrument-detectors.txt:74-100` liệt 27 slug, có `adap-apply-2-thu` cũng-mới-@S152 nhưng thiếu đúng 2 slug này). Hệ-quả: 2 carry đó **không bao giờ già** dưới mắt H24-2. Tao KHÔNG suy-đoán nguyên-nhân regex (khác turf, và là trục "cái THIẾU"/tooling) — chỉ ghi phép đo. *(Áp đúng luật turf-handoff `HANDOFF:8` ②: ghi "→ lead chuyển phiên sau", KHÔNG chỉ-định vai.)*
|
||||||
|
- **Khoản 5 nghĩa-vụ @close:** lead phiên này = **Fable 5** do anh chọn lúc launch. `session-start.md:41` quy định: đúng default ⇒ im; **anh chủ động đổi ⇒ nêu + ghi 1 dòng "chủ dự án đổi", 0 caveat**. Đầu phiên chưa có gì stale để flag; nếu closeout S153 không có dòng đó thì đấy là việc của trục **cái-THIẾU**, không phải của tao.
|
||||||
|
|
||||||
|
## VERIFIED-CLEAN (kèm LỆNH — chống báo-sạch-rỗng, bài S151)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **Roster 20 khớp 4 nơi, đếm PHẦN-TỬ không grep-số (bài S143):** `ls -1 .claude/agents/*.md | grep -v README | wc -l` = **20** · `VALID_ROLES` trong `.claude/workflows/hmw.js:22` liệt **20** tên · `agents/README.md:27` "Roster THẬT" liệt 7 core + 13 = **20** · bảng skill-assignment `agents/README.md:178-197` = **20 row**. `STATUS.md:454` cột giữa = **20**. 0 lệch.
|
||||||
|
2. **Sweep sha model @S152 giữ được:** `grep -rno "59ce1d0f"` trên 8 bề-mặt LIVE (STATUS · HANDOFF · agents/README · session-start · ultra-on · fable-real · fable-clone · adap-report) — **mọi** occurrence đều ở dạng lineage `9c909007 (re-stamp …; pre 59ce1d0f)`, kiểm tận nơi 4 site `README:39` · `ultra-on:9` · `fable-real:36` · `fable-clone:108`. 0 site còn khai sha cũ là published.
|
||||||
|
3. **Tên vai trước rename S149 = 0 live-claim:** `grep -rn "lead-view-auditor\|lead-omission-auditor\|tooling-harvest-audit\|h24-audit\|sleep-audit"` trên agents/ + commands/ + hmw.js + scripts/ + STATUS + HANDOFF + CLAUDE.md + mọi diary → tất cả hit đều là **ghi-chú rename** hoặc **narrative lịch-sử/lý-do-detector**. 0 chỗ dùng tên cũ như tên hiện-hành.
|
||||||
|
4. **Số học carry S151→S152 đúng:** `awk 'NR==11' | grep -o "\[carry:…\]" | sort -u | wc -l` = **26** @S151; S152 đóng 3 (`memory-ops-refine-queue`·`hub-republish-59ce1d0f`·`jump-dai-frozen`) ⇒ 26−3 = **23 GIỮ** khớp đúng chữ "GIỮ re-stamp 23 slug" và khớp 23 slug liệt tay ở `HANDOFF:6`. +3 mới = 26 mở.
|
||||||
|
5. **`CLAUDE.md:27` "grep trong repo sẽ ra 0 hit" ĐÚNG:** `grep -rn '"model"' .claude/*.json` = **0 hit** (repo có `.claude/settings.json` 330B nhưng không chứa khoá model); pin thật ở `~/.claude/settings.json` = `"model": "claude-opus-5[1m]"` — khớp "DEFAULT Opus 5 MAX" ở `STATUS:454`.
|
||||||
|
6. **Tally #53 không fork:** `STATUS:6` (CURRENT S152) = **60** · `STATUS:465` + `HANDOFF:13` = **50** nhưng cả hai đều nằm trong đoạn nhãn **S151** và `HANDOFF:13` còn kèm errata *"commit-subject `1b85713`=53 SAI"* ⇒ đóng-băng-đúng-thời-điểm, KHÔNG flag (trap #3).
|
||||||
|
7. **`STATUS:6` "counter 26"** = trong ngoặc nhãn `(S152, …)` ⇒ snapshot phiên S152, không phải claim hiện-hành ⇒ KHÔNG flag dù counter nay 27.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Tally
|
||||||
|
|
||||||
|
- `view-residual-asym` 1 (FLAG-1) · `view-stale-header` 1 (FLAG-2) · `view-stale-count` 1 (FLAG-3) · `view-stale-status` 2 (FLAG-4, FLAG-5) · `view-stale-role-desc` 0.
|
||||||
|
- Đơn-vị = **phiên-logic 6**: 4 class fire ở đầu @open ⇒ đầu @close chỉ cần fire class MỚI (class đã quyết trong S153 NO-OP theo luật FIX-1 W2).
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-lead-stale-S153 · TOTAL=5 FLAG -->
|
||||||
@ -0,0 +1,184 @@
|
|||||||
|
# sub-ring1-S153 — KIỂM vòng-1 (H1 tooling-auditor + H2 harvest-curator) @open S153
|
||||||
|
|
||||||
|
> Vai: `ring1-audit` — KIỂM độc-lập, read-only, propose-only. AUTO fire SAU con-đo (C4b tuần-tự).
|
||||||
|
> Ghi TRONG LÚC LÀM. Mọi verdict kèm neo `file:line` hoặc lệnh tái-lập.
|
||||||
|
|
||||||
|
## §0. PIN + fail-safe (nghĩa-vụ (i))
|
||||||
|
|
||||||
|
Pin đích-danh, fail-closed. Cả 2 CÓ trên đĩa, tươi phiên này:
|
||||||
|
|
||||||
|
| Pin | Bytes | mtime | Trạng-thái |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `runs/2026-07-26-S153-bookend-open/sub-tooling-auditor-S153.md` | 20778 | 2026-07-26 12:07:53 | ✅ CÓ |
|
||||||
|
| `runs/2026-07-26-S153-bookend-open/sub-harvest-curator-S153.md` | 17328 | 2026-07-26 12:01:30 | ✅ CÓ |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **KHÔNG NO-OP.** Có measure ⇒ có cái để chấm.
|
||||||
|
**C4b tuần-tự HELD:** file này ghi SAU 12:07:53 ⇒ `mtime(tao) > mtime(H1) > mtime(H2)`; tao chấm bản đã-xong, không chấm bản đang-ghi.
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **Cảnh-báo tự-áp (bài S150):** mọi lệnh đếm trên `.claude/agents/*.md` PHẢI trừ `README.md`.
|
||||||
|
🔴 **Bài S152/S150:** vòng-KIỂM chạy SAU vòng-ĐO ⇒ vênh có thể là **time-drift**, không phải sai. Gặp vênh ⇒ hỏi "sai, hay đã-được-xử?" TRƯỚC khi chấm TRƯỢT; đo **tại PIN của con-đo**, đừng tại HEAD của mình.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §1. Verdict PER-CLAIM (nghĩa-vụ (ii))
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 Luật tự-áp: **KHÔNG verdict-tổng gộp che claim TRƯỢT lẻ** (anti-pattern #5). Mỗi dòng 1 claim, 1 neo.
|
||||||
|
|
||||||
|
### 1A — claim H1 (`tooling-auditor`)
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Claim H1 | Verdict | Bằng-chứng tao TỰ đo |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| H1-1 | Roster **20=20=20=20** bốn bề-mặt | ✅ **ĐẠT** | `git ls-files '.claude/agents/*.md' \| grep -v README \| wc -l`=**20** (nguồn KHÁC `ls` của H1) · `find .claude/agent-memory -mindepth 1 -maxdepth 1 -type d`=**20** · `VALID_ROLES` `.claude/workflows/hmw.js:23-40`=**20** · `STATUS:454`=**20**. 🔴 Tao mạnh hơn H1 1 nấc: **so TẬP không so SỐ** — `diff` danh-sách tên agents vs tên dir diary = **RỖNG** (1:1, 0 mồ-côi 2 chiều) |
|
||||||
|
| H1-2 | F-1 CLOSED — Mig 67 `SKILL.md:89` | ✅ **ĐẠT** | `grep -n '^| \*\*67\*\*'` → **đúng :89**. Có nhãn xuất-xứ *(row bổ sung @S151 — ring1 TRƯỢT-1…)* verbatim. Ruột khớp canonical: 11 cột · no-new-table (89 giữ) · `budgetFrozen` · #81-EXT · `d4fbced` |
|
||||||
|
| H1-3 | F-2 CLOSED — bia-mộ Budget `:109`/`:115`/`:117` | ✅ **ĐẠT** | `:109` heading-1 `~~Budget defer~~ 🧊 MODULE ĐÃ XÓA` ✓ · `:115` heading-2 `~~Phase 8 pending~~ 🧊 HẾT HIỆU-LỰC` ✓ · `:116`/`:117` = 2 mục con đều bọc `~~…~~` ✓. **H1 tự đính-chính neo của ring1@S152 (`:117` là mục con, heading-2 ở `:115`) — tao verify ĐÚNG TỪNG DÒNG** |
|
||||||
|
| H1-4 | F-6 — 3 plugin `true` trên đĩa vs README `:222` | ✅ **ĐẠT** | `json.load` (parse KHÁC grep): `frontend-design`=**True** · `csharp-lsp`=**True** · `commit-commands`=**True**. README `:216`/`:222`/`:225`/`:226` khớp verbatim. Mâu-thuẫn nội-bộ `:211` ("+csharp-lsp … vs S49's 15" nằm trong "18 registered (15 enabled/3 disabled)") = **CÓ THẬT** |
|
||||||
|
| H1-5 | Plugin 18 registered / 15 true / 3 false | ✅ **ĐẠT** | `json.load`: 18/15/3; FALSE-set = {`pr-review-toolkit`,`code-modernization`,`hookify`} **trùng khít** `:20`/`:22`/`:27` H1 khai |
|
||||||
|
| H1-6 | Marketplace **37** thư-mục, 0 delta | ✅ **ĐẠT** | `find ~/.claude/plugins/marketplaces/claude-plugins-official/plugins -mindepth 1 -maxdepth 1 -type d \| wc -l` = **37** |
|
||||||
|
| H1-7 | `~/.claude/skills`=23 · `.claude/commands`=19 | ✅ **ĐẠT** | đếm phần-tử = **23** · **19**. Bonus: README `:211` tự khai "~23 standalone skill" ⇒ khớp đĩa |
|
||||||
|
| H1-8 | Tier **20/20** `opus`+`effort:max` | ✅ **ĐẠT** | quét frontmatter từng file (20 file, trừ README): **lệch = 0** |
|
||||||
|
| H1-9 | `git diff c2d01f0..HEAD -- skills/ agents/` RỖNG | ✅ **ĐẠT** | tái-đo **tại pin của con-đo** (`c2d01f0`, không tại HEAD của tao) → **0 dòng** |
|
||||||
|
| H1-10 | F-3 CLOSED — ghost-enum 3 site + nguồn 11 phần-tử | ✅ **ĐẠT** | `lead-gap-auditor.md:29`="## 6 class… enum ĐÓNG" ✓ · `:39` row `gap-incident-unrecorded` có cột ngữ-nghĩa+nơi-soi ✓ · `:42` khai ánh-xạ 5→6 không-1:1 ✓. `json.load(memory-budget)['lead_self_audit']['flag_classes']` = **list 11** (5 `view-*` + 6 `gap-*`) ✓. Chỗ ĐÚNG-KHÔNG-SỬA: `lead-stale-auditor.md:39` vẫn "5 class" ✓ |
|
||||||
|
| H1-11 | F-4 CLOSED — `STATUS:454` FROZEN tới flip-8 | ✅ **ĐẠT** | grep ra đủ 4 mảnh: `FROZEN tới flip-8` · `flip-9 S119 … không enumerate, anti-churn S106` · `Lead = **DEFAULT Opus 5 MAX**` · `hết class stale-2-flip ring1 bắt @S150`. **Chéo-nguồn:** `settings.json:model`=`claude-opus-5[1m]` ⇒ ô canonical khớp runtime THẬT |
|
||||||
|
| H1-12 | F-5 LOW — README `:27` = 7 core + 13 tên = 20 | ✅ **ĐẠT** | Đọc TRỌN `:27`: đếm được **đúng 13 tên** (frontend-designer·database-agent·office-document·tooling-auditor·harvest-curator·lead-stale·lead-gap·harness-eval·harness-refine·harness-audit·ring1·ring2·ring4) ⇒ 7+13=**20** ✓. Nhãn cảnh-báo nằm NGAY TRÊN hình ⇒ H1 hạ SEV xuống cosmetic là **có căn-cứ** |
|
||||||
|
| H1-13 | Coverage README: 20/20 tên persona, min = 5 hit | ✅ **ĐẠT** | grep từng tên: 20/20 có mặt, **thiếu = 0**; min = **5** ở `harness-audit` + `harness-refine` — **khớp ĐÚNG cả con-số lẫn tên 2 vai** H1 chỉ đích danh |
|
||||||
|
| 🔴 H1-14 | `SKILL.md:122` = "**Total 154 test pass** (current S43…)" | 🔴 **TRƯỢT (neo lệch 1 dòng)** | Chuỗi **CÓ THẬT verbatim** nhưng ở **`:121`**, không phải `:122`. `sed -n '122p'` = `- CI optimize 3 fix (29/04):`. `grep -n '154'` toàn file → **chỉ 1 hit = :121**. **Loại-trừ time-drift:** mtime SKILL.md = `01:41:07` << mtime H1 `12:07:53` ⇒ file KHÔNG đổi giữa 2 lượt ⇒ lệch THẬT, không phải bị-phạt-oan. ⚠️ **Phán-đoán thì ĐÚNG**: dòng dated tường-minh S43, nằm trong mục `:119` "Phase 8 update (2026-04-29 Session 5)" ⇒ frozen-record, H1 **không** flag là đúng. Sai duy-nhất ở CON-SỐ DÒNG |
|
||||||
|
| 🔴 H1-15 | F-6 bảng 3 dòng = **ĐỦ** tập lệch dưới heading `:222` | 🔴 **TRƯỢT (under-count ≥1)** | Dump TRỌN 18 key: **`code-review@`=TRUE** và **`feature-dev@`=TRUE**. Cả 2 là ruột của `:224` (*"`code-reviewer` (×3 nguồn: pr-review-toolkit + feature-dev + standalone skill)"*) — nằm **cùng heading `:222` "🔴 KHÔNG enable"**. H1 miễn-trừ `:224` bằng lý-do *"agent-trong-plugin, không phải key"* — **đúng cho literal `code-reviewer`**, nhưng bỏ sót rằng 2/3 nguồn nó liệt ĐANG BẬT (`pr-review-toolkit`=false ✓ chỉ 1/3 khớp). ⇒ F-6 đúng CLASS nhưng **thiếu phạm-vi**: bảng nên 4 dòng, không 3 |
|
||||||
|
| H1-16 | F-7 — `governance/README.md:5` + `:35` hết hiệu-lực | ✅ **ĐẠT** | `:5`=`> **Status:** ✅ Active trial week 1-4 (2026-05-26 → 2026-06-23)` ✓ (cửa-sổ đóng 06-23, hôm nay 07-26 ⇒ prescriptive-stale THẬT) · `:35`=`- \`phase-9-uat\` — UAT + production hardening (current)` ✓. 3 chỗ ĐÚNG-KHÔNG-SỬA cũng verify: `:30` `phase-4-budget` · `:40` `bc-budget` · `:51` "~2,409 chunks (post-S41 cleanup 2026-05-29…)" **dated** ⇒ H1 không flag là ĐÚNG |
|
||||||
|
| H1-17 | `adap-reports` = 101 file, KHÔNG có `_index.md` | ✅ **ĐẠT** | `find … -maxdepth 1 -type f \| wc -l`=**101** · `ls _index.md` → *No such file* ✓ |
|
||||||
|
| H1-18 | DOCS 8/8 ô canonical — **4 ô tao tự đo được** | ✅ **ĐẠT** | Mig `:443`=**67** = max bảng skill ✓ · Skills `:453`=**6** = 6 dir đĩa ✓ · Sub-agents `:454`=**20** = 20 file ✓ · Bundle `:457` 2 hash FROZEN ✓ |
|
||||||
|
| ⚪ H1-19 | DOCS — **4 ô còn lại** (tests 532 · gotchas 83 · menu 54 · tables 89) | ⚪ **KHÔNG-CHẤM-ĐƯỢC** | Cần `dotnet test` / đếm schema-code = ngoài chi-phí lượt @open **và ngoài lane KIỂM-vòng-1**. 🔴 Khai thẳng thay vì gật bừa: **tao KHÔNG xác-nhận 4 ô này**. (Bài S151: `ef-core` Mig-66 probe từng treo máy ⇒ không tái-phạm) |
|
||||||
|
| H1-20 | Khuôn `END TOTAL=7` == số finding thật | ✅ **ĐẠT** | §5 dưới |
|
||||||
|
|
||||||
|
### 1B — claim H2 (`harvest-curator`)
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Claim H2 | Verdict | Bằng-chứng tao TỰ đo |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| H2-1 | Universe = **57 dir** (mọi dir depth-1, KHÔNG lọc `run.md`) | ✅ **ĐẠT** | `find .claude/workflows/runs -mindepth 1 -maxdepth 1 -type d \| wc -l` = **57** |
|
||||||
|
| H2-2 | **0 orphan / 57**, 3 candidate by-design | ✅ **ĐẠT** | Tao **tự chạy lại trọn vòng dual-accept** (§3) → ra **ĐÚNG 3 candidate, ĐÚNG 3 tên**, và khớp cả cột `run.md` (0 · 0 · 1). Cand-3 = folder CHÍNH phiên này ⇒ đang-mở, không phải nợ ✓ |
|
||||||
|
| H2-3 | Corruption tươi = **16 hit / 10 file** + danh-sách từng file | ✅ **ĐẠT** | Tái-dựng bằng **python `os.walk`+`bytes.count`** (engine KHÁC `perl` của H2) → **16/10**, và **trùng khít từng dòng**: cùng 10 đường-dẫn, cùng số hit mỗi file (kể cả `sub-harvest-close-S152.md`=**5**). 0 lệch |
|
||||||
|
| H2-4 | Delta **+6/+2** giải-thích trọn: 10/8 → 15/9 → 16/10 (m#20) | ✅ **ĐẠT** | Cite baseline verify tại đĩa: `sub-ring1-close-S152.md:305` = *"baseline đúng = **10 hit / 8 file** (trừ file đang-ghi)"* **verbatim** ✓; `:118`/`:166` xác-nhận raw **15/9** ✓. Phép cộng khớp số tao đo: 10+5(`sub-harvest-close`)=15, +1(`sub-ring1-close`)=16; file 8+1+1=10 ✓ **không dư 1 hit** |
|
||||||
|
| H2-5 | 16/16 = quoted-evidence (use⟂mention), 0 corruption THẬT | ✅ **ĐẠT** | Spot-check 3 file bằng cửa-sổ ±55 ký-tự (python regex, KHÔNG `cut -c` để tránh FFFD-giả): `cicd-monitor/archive` = *"console showed \`C␣ng\` = sqlcmd codepage mangle … **NOT data corruption**"* · `doublecheck-synthesis` = *"**Anti-finding**: C3 console mojibake …"* · `harvest/archive/2026-07` = *"grep byte-window in \`␣\` **GIẢ**"*. 3/3 là văn-bản **NÓI VỀ** ký-tự hỏng ✓ |
|
||||||
|
| H2-6 | 0-byte = **10 `.gitkeep`** by-design | ✅ **ĐẠT** | Tao đo **mạnh hơn H2**: không chỉ đếm 10 mà `-printf '%f'\|uniq -c` ⇒ **10/10 đều literal tên `.gitkeep`** ✓; và `find .claude -type f -size 0c ! -name '.gitkeep'` = **0** ⇒ 0 dấu #53 truncate |
|
||||||
|
| H2-7 | Fidelity **byte-exact 67056** | ✅ **ĐẠT** | 2 dụng-cụ độc-lập (`stat -c %s` + `os.path.getsize`): 22157 + 22056 + 22843 = **67056** ✓ khớp tuyệt-đối; 3/3 cite sống |
|
||||||
|
| H2-8 | Placement **0 stray / 0 empty-dir** | ✅ **ĐẠT** | Xem thách-CLEAN §4B — chịu **3/3 lens** |
|
||||||
|
| H2-9 | FLAG-A đóng **3/3 lane** (pointer hồi-tố) | ✅ **ĐẠT** | Mở ruột đúng dòng H2 khai: `lead-gap:39-41` · `lead-stale:29-31` · `ring2-audit:57-59` — cả 3 có nhãn `[bổ-ghi hồi-tố @S152 M9 — harvest-close FLAG-A]` ✓ và byte-cite (22.157/22.056/22.843) **khớp đĩa từng byte** ✓ |
|
||||||
|
| 🔴 H2-10 | FLAG-B: "**11 vai** có record S152" + "**5 vai** hit=0" | 🔴 **TRƯỢT (phân-hoạch không phủ hết roster)** | 11 + 5 = **16 ≠ 20** role-dir. Đếm lại: **15 vai** MEMORY.md CHỨA "S152", **5 vai** không (`nofile`=0, tổng 20 ✓). **Minh-oan phần đúng:** con số **11 ĐÚNG dưới vị-từ mtime H2 tự khai** (`00:11–01:48`) — tao verify đúng 11 vai rơi trong cửa-sổ. **4 vai lọt khe** = `investigator-codebase`·`investigator-api`·`implementer-backend`·`implementer-frontend` (mtime `07-25 23:26`, mỗi vai ×1 hit S152) — ghi SỚM trong phiên S152, ngoài cụm closeout. ⚠️ **Kết-luận H2 KHÔNG đổi** (4 vai này mtime < chốt `01:58:30` ⇒ vẫn nằm trong commit). Sai ở chỗ **2 rổ đọc như đã phủ trọn 20 mà thật ra hở 4** — đúng class `vắng-mặt trông giống ổn` |
|
||||||
|
| 🔴 H2-11 | Baseline S154 = "16 + **hit của file NÀY** / **11 file**" | 🔴 **TRƯỢT (BROKE — tiền-đề về chính mình SAI)** | `sub-harvest-curator-S153.md` có **raw U+FFFD = 0 byte**; nó dùng **chuỗi ASCII `<FFFD>` ×7** làm placeholder. ⇒ file này **KHÔNG bao giờ** thành hit. Baseline đúng cho S154 = **16/10** (+ file mới nếu có), KHÔNG phải "16+n / 11". 🔴 Hại thật: S154 kỳ-vọng ~23/11 rồi đo ra 16/10 sẽ **đọc thành SỤT** ⇒ đi truy 1 file chưa từng tồn-tại (**phantom**) — trớ trêu đúng cái bẫy m#20 sinh ra để chặn |
|
||||||
|
| H2-12 | 0 delta ghi sau chốt · 1 folder mới | ✅ **ĐẠT** | `find … -newermt "2026-07-26 01:58:30"` trên `runs/` → **đúng 1** dir = `2026-07-26-S153-bookend-open` ✓; 0 role-dir nào có MEMORY.md mtime sau chốt (bảng mtime §1B-H2-10: muộn nhất = `01:48`) ✓ |
|
||||||
|
| H2-13 | Khuôn `END TOTAL=4` == số finding thật | ✅ **ĐẠT** | §5 dưới |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Tổng §1: 33 claim — ĐẠT 28 · TRƯỢT 4 · KHÔNG-CHẤM-ĐƯỢC 1.**
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §2. Falsify-log (nghĩa-vụ (iii)) — **7 phép: 4 HELD / 3 BROKE**
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Phép PHỦ-ĐỊNH cụ-thể (không chỉ kết-luận) | Kết-quả |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| F-1 | H1: *"bảng history nay **chạy liên-tục** tới 67"*. Thử phá: trích mọi row `^\| \*\*N\*\*` → tìm **lỗ** và **trùng-lặp** trong 12..67 | 🟢 **HELD** — 56 row / 56 unique / min 12 / max 67 · **0 lỗ, 0 trùng**. Bảng liên-tục THẬT |
|
||||||
|
| F-2 | H2: *"chính file này trích mẫu FFFD … sẽ đóng băng thành hit mới"*. Thử phá: đọc **byte thô** file H2 | 🔴 **BROKE** — 0 raw byte, 7 chuỗi ASCII `<FFFD>` ⇒ tiền-đề sai (→ H2-11) |
|
||||||
|
| F-3 | H1: *"20/20 tên persona đều xuất-hiện trong README, **thấp nhất = 5 hit** `harness-audit`/`harness-refine`"*. Thử phá: grep từng tên tìm vai VẮNG hoặc min ≠ 5 | 🟢 **HELD** — 0 vắng; min = **đúng 5**, và **đúng 2 vai** H1 chỉ mặt. Số cực khó đoán mò ⇒ H1 đo THẬT |
|
||||||
|
| F-4 | H1 F-6: *"3 dòng lệch"*. Thử phá theo chiều **thiếu**: dump trọn 18 key tìm dòng thứ 4 dưới cùng heading `:222` | 🔴 **BROKE** — `code-review@`=TRUE + `feature-dev@`=TRUE (ruột `:224`) ⇒ **phá được nhưng làm FLAG NẶNG hơn**, không nhẹ đi (→ H1-15) |
|
||||||
|
| F-5 | H2: *"5 vai `S152=0` là **không-spawn**, chứng: 0 file `sub-*` mang tên chúng"*. Thử phá: quét mọi run-folder S152 tìm file mang 5 tên đó | 🟢 **HELD** — 0/0/0/0/0. Không-chạy ⇒ không nợ, đúng |
|
||||||
|
| F-6 | H1 F-2: *"ring1@S152 nêu `:109/:117`; thật ra heading-2 ở `:115`, `:117` là **mục con** `AddBudgetVersionedWorkflow`"*. Thử phá lời tự-đính-chính này | 🟢 **HELD** — `grep -n` xác-nhận `:115` heading, `:116`=`AddBudgetCodeSequences`, `:117`=`AddBudgetVersionedWorkflow`. H1 sửa neo ĐÚNG |
|
||||||
|
| F-7 | **Phá vào CHÍNH TAO:** lượt đầu tao đếm "20/20 vai có hit S152" — mâu-thuẫn H2 (11). Thử phá số của mình trước khi tố H2 | 🔴 **BROKE-SELF** — dụng-cụ tao hỏng: `grep -c X f \|\| echo 0` khi **0 match** thì grep in `0` **VÀ** exit 1 ⇒ `\|\| echo 0` in thêm `0` ⇒ biến = `"0\n0"` ≠ `"0"` ⇒ đếm nhầm thành CÓ hit. Thay bằng python → 15/5. **Suýt tố oan H2 bằng số rác của mình** |
|
||||||
|
|
||||||
|
> 🔴 Bài F-7 (tái-lập S151): **falsify phải chạy 2 chiều — cả vào con-đo lẫn vào dụng-cụ của mình.** Nếu tao nộp "20 vs 11" thì TRƯỢT là của TAO chứ không phải H2.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §3. Tự tái-dựng số CÓ-THỂ-SAI (nghĩa-vụ (iv) — phần 1)
|
||||||
|
|
||||||
|
Đổi **nguồn** / **engine** / **đơn-vị** so con-đo, và **so TẬP thay vì so SỐ** ở chỗ làm được:
|
||||||
|
|
||||||
|
| Số load-bearing | Con-đo báo | Tao tái-dựng (thước khác) | Khớp? |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| Roster agents | H1: 20 (`ls`) | `git ls-files` (index git, KHÔNG phải đĩa-glob) trừ README = **20** | ✅ |
|
||||||
|
| Roster ↔ diary | H1: "khớp 1:1" | `diff` 2 danh-sách TÊN → **RỖNG** (mạnh hơn `wc -l` ×2) | ✅ |
|
||||||
|
| `VALID_ROLES` | H1: 20 (2+2+4+1+1+2+2+3+1+2) | đếm literal `hmw.js:23-40` = **20**, nhóm-dòng khớp **đúng dãy** H1 khai | ✅ |
|
||||||
|
| Orphan-scan | H2: 0 orphan / 57 | tự chạy lại vòng dual-accept → **57 dir, 3 cand, đúng 3 tên** | ✅ |
|
||||||
|
| Corruption | H2: 16 hit / 10 file (perl) | **python byte-scan** → **16/10**, trùng khít **từng file + từng số hit** | ✅ |
|
||||||
|
| Fidelity | H2: 67056 | `stat` + `getsize`: 22157+22056+22843 = **67056** | ✅ |
|
||||||
|
| `flag_classes` | H1: 11 (5+6) | `json.load` (parse, KHÔNG grep) → **list 11**, 5 `view-*` + 6 `gap-*` | ✅ |
|
||||||
|
| Plugin state | H1: 18/15/3 | `json.load` → **18/15/3**, FALSE-set trùng khít 3 tên | ✅ |
|
||||||
|
| Mig-table | H1: "liên-tục tới 67" | 56 row, 0 lỗ 12..67 | ✅ |
|
||||||
|
| 0-byte | H2: 10 `.gitkeep` | đếm theo **TÊN** (`-printf %f\|uniq -c`) = 10/10 `.gitkeep` | ✅ |
|
||||||
|
| **Diary có S152** | **H2: 11 vai** | **python (đúng dụng-cụ) = 15 vai** (+5 vai hit=0, tổng 20) | 🔴 **LỆCH** |
|
||||||
|
|
||||||
|
**11 khớp / 1 lệch.** Ca lệch duy-nhất → H2-10 (đã minh-oan phần vị-từ mtime).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §4. THÁCH-CLEAN (nghĩa-vụ (iv) — phần 2, BẮT BUỘC)
|
||||||
|
|
||||||
|
> H1 tuyên `① SKILL PASS` + `② PASS` · H2 tuyên `GATE-PASS` 5/5 trục 🟢 ⇒ **CLEAN không được tin trần.**
|
||||||
|
|
||||||
|
### 4A — mở 1 skill H1 gọi "fresh": `ef-core-migration`
|
||||||
|
|
||||||
|
| Lens (khác lens H1 dùng) | Kết-quả |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| mtime đĩa | `2026-07-26 01:41:07` — **chạm HÔM NAY** |
|
||||||
|
| git last-touch | `c2d01f0` `2026-07-26 01:58:30` (closeout S152) |
|
||||||
|
| **Cấu-trúc** (H1 chỉ đọc row cuối) | bảng **liên-tục 12..67, 0 lỗ / 0 trùng** (F-1) |
|
||||||
|
| **Nội-dung vs canonical** | max row = **67** = `STATUS:443` **67** ✓ |
|
||||||
|
| Toàn-cảnh 6 skill | 2 skill CŨ nhất: `form-engine` (04-30) · `contract-workflow` (05-08) |
|
||||||
|
|
||||||
|
🟢 **CHỊU ĐƯỢC — "fresh" là THẬT**, không phải stale-mà-báo-fresh: tươi cả mtime, cả commit, cả nội-dung-so-canonical, cả tính liên-tục cấu-trúc.
|
||||||
|
🔴 **NHƯNG cùng lens này lòi ra 1 THỦNG nhỏ:** neo `:122` của H1 lệch 1 dòng (→ H1-14). Tức mặt ① **kết-luận đúng, chú-thích sai**.
|
||||||
|
⚠️ **Nêu, KHÔNG tự chấm (ngoài trục tao):** H1 tuyên `① SKILL PASS` cho **cả 6** nhưng chỉ soi drift nội-dung **2/6** (`ef-core-migration` + `permission-matrix`, tự khai "2 skill dễ drift nhất"). 4 skill còn lại (cũ nhất 04-30) **chưa ai mở ruột kỳ này** — "0 diff vs S152" chỉ chứng **không đổi**, không chứng **không lệch thực-tế**. Đề-xuất H1 vòng sau, tao không lấn.
|
||||||
|
|
||||||
|
### 4B — 1 điểm H2 gọi "PASS": trục **Placement 0-stray**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Lens | Kết-quả |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| Thước H2 (`find . -mindepth 2 -name ".claude" -type d`) | **0** |
|
||||||
|
| `find .claude -type d -empty` | **0** |
|
||||||
|
| **Lens KHÁC 1** — index git: `git ls-files \| grep -c '/\.claude/'` | **0** (0 file tracked nằm trong `.claude` LỒNG) |
|
||||||
|
| **Lens KHÁC 2** — dir rỗng **TOÀN repo** (bỏ `.git`/`node_modules`) | chỉ `./.vs/sd` + 2 `obj/**/staticwebassets` = **artifact build**, **0 cái dưới `.claude`** |
|
||||||
|
|
||||||
|
🟢 **CHỊU ĐƯỢC 3/3 lens.** Số 0 của H2 **có răng**, không phải 0-vì-thước-mù. (H2 còn tự chứng bằng fault-injection ngoài repo — tao xác-nhận hướng làm đúng: đây chính là chỗ H2 TRƯỢT @S152, nay vá thật.)
|
||||||
|
|
||||||
|
### 4C — bonus: trục **Corruption 🟢 PASS** của H2
|
||||||
|
|
||||||
|
🟢 Số hiện-tại **16/10 CHỊU ĐƯỢC** (python ≠ perl, trùng khít từng dòng).
|
||||||
|
🔴 **THỦNG ở phần DỰ-BÁO:** baseline S154 dựng trên tiền-đề sai về chính file mình (→ H2-11/F-2).
|
||||||
|
⇒ Bài: **ô 🟢 vẫn thủng được ở mệnh-đề HƯỚNG TỚI TƯƠNG-LAI** — soi CLEAN phải soi cả lời hứa, không chỉ số đã đo. (Lặp lại S152: 2 lens THỦNG đều nằm trong ô PASS.)
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §5. Kiểm khuôn `END` == số finding THẬT (đếm độc-lập)
|
||||||
|
|
||||||
|
| File | Dòng END | Tao đếm độc-lập | Verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `sub-tooling-auditor-S153.md` | `<!-- END … TOTAL=7 finding -->` (:164) | `grep -c '^\*\*F-[0-9]'` = **7**, ID duy-nhất F-1…F-7 (:21 :26 :52 :60 :65 :82 :134), **0 trùng / 0 nhảy số** | ✅ **KHỚP** |
|
||||||
|
| `sub-harvest-curator-S153.md` | `<!-- END … TOTAL=4 finding -->` (:294) | `FINDING-1..4` mỗi ID xuất-hiện đúng 1 lần tại :56 :135 :265 :268, **0 trùng / 0 nhảy số** | ✅ **KHỚP** |
|
||||||
|
|
||||||
|
2/2 tuân khuôn — **0 dấu #53 / 0 skeleton-ruột-rỗng** ở cả 2 con-đo. Cả 2 file kết đúng cú-pháp `END … TOTAL=n`.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §6. Ranh-trục — nêu, KHÔNG tự chấm
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **F-6 vá thế nào = quyền owner.** Tao chỉ chứng *đĩa ≠ doc* và bổ-sung phạm-vi thiếu. **KHÔNG** đề-xuất tắt plugin (sửa thực-tế cho vừa tài-liệu) — đồng-tình với chính cảnh-báo H1.
|
||||||
|
2. `STATUS:6` còn nhãn S152 / counter 26 @open = lane **H24 `lead-stale-auditor`**, KHÔNG phải tao. Ghi nhận, không chấm.
|
||||||
|
3. 2 broadcast inbox chưa xử (H2 FINDING-4) = lane **H1**. Không chấm.
|
||||||
|
4. `.mfe-state.json` đổi 11:53 (H2 FINDING-3) = side-effect instrument — thuộc git-status-gate của lead @close, không phải trục tao.
|
||||||
|
5. 🔴 **no-self-exempt:** `sub-ring1-close-S152.md` (1 hit FFFD) là **hiện-vật của chính vai tao**, nay nằm trong universe corruption H2 đo. Tao **KHÔNG** miễn-trừ nó: đã tính vào 16/10 và verify là quoted-evidence như mọi file khác.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §7. TỔNG
|
||||||
|
|
||||||
|
**33 claim: ĐẠT 28 · TRƯỢT 4 · KHÔNG-CHẤM-ĐƯỢC 1** · falsify **7 phép (4 HELD / 3 BROKE, 1 BROKE vào chính tao)** · tái-dựng **11 số khớp / 1 lệch** · thách-CLEAN **3 mặt: 2 chịu trọn, 1 thủng ở mệnh-đề dự-báo**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**4 TRƯỢT:**
|
||||||
|
- 🔴 **H1-14** neo `SKILL.md:122` → thật ở `:121` (LOW — nội-dung + phán-đoán đúng; loại-trừ time-drift bằng mtime)
|
||||||
|
- 🔴 **H1-15** F-6 under-count: `code-review@`+`feature-dev@` cũng TRUE dưới cùng heading `:222` ⇒ **flag NẶNG hơn H1 tưởng** (MED)
|
||||||
|
- 🔴 **H2-10** FLAG-B phân-hoạch 11+5=16 hở 4 vai / 20 (LOW — vị-từ mtime đúng, kết-luận không đổi)
|
||||||
|
- 🔴 **H2-11** baseline S154 dựng trên tiền-đề sai về chính file mình ⇒ sinh **phantom** kỳ sau (MED — **BROKE**)
|
||||||
|
|
||||||
|
**Đánh-giá chung 2 con-đo:** chất-lượng CAO. H1 nêu đúng con-số cực-khó-đoán (min-5-hit đúng 2 vai · neo `:89`/`:109`/`:115`/`:117` chính-xác · tự-soi lỗi kéo 4 phiên của mình). H2 tái-lập được 16/10 khớp **từng dòng** bằng engine khác + tự bắt `grep -P` chết rc=2 tại chỗ. **4 TRƯỢT đều là lỗi RÌA (neo lệch · phạm-vi thiếu · phân-hoạch hở · dự-báo sai), 0 lỗi ở số load-bearing chính.**
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-ring1-S153 · TOTAL=33 verdict-item -->
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
@ -0,0 +1,230 @@
|
|||||||
|
# sub-ring2-S153 — vai-KIỂM vòng soi-lead H24, bookend @open (phiên-logic 6, counter 27)
|
||||||
|
|
||||||
|
> Vai: `ring2-audit` (C4 TÁCH · AUTO sau cặp H24 · vai #2/3) · propose-only · KHÔNG Write ngoài file này.
|
||||||
|
> 🔴 Tao KIỂM **2 con-đo H24**, KHÔNG soi lead trực-tiếp · KHÔNG chấm diff-code · KHÔNG lấn tooling/harvest/trio.
|
||||||
|
> PIN ĐÍCH DANH (cấm glob-latest): `.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-bookend-open/sub-lead-stale-S153.md` (15.751B, mtime 2026-07-26 12:07) + `sub-lead-gap-S153.md` (17.886B, mtime 12:07). Lượt tao chạy 12:10 ⇒ tuần-tự C4b thoả (`mtime(H24) < t(ring2)`).
|
||||||
|
> Ghi TỪNG verdict ngay khi chấm (anti-#53). File hợp-lệ giữa chừng CHỈ khi có dòng END cuối.
|
||||||
|
|
||||||
|
## §0 — PIN + fail-safe (nghĩa-vụ (i))
|
||||||
|
|
||||||
|
| kiểm | kết-quả |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| H24 CÓ chạy phiên này? | ✅ 2 sub-file tươi, mtime `12:07` cùng ngày `2026-07-26` |
|
||||||
|
| pin đích-danh (không glob) | ✅ folder do lead nêu tên đầy đủ; tao KHÔNG đi tìm "run mới nhất" |
|
||||||
|
| tuần-tự C4b | ✅ tao chạy SAU (12:10 > 12:07) |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **KHÔNG NO-OP. Chấm tiếp.**
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §1 — Khuôn slot (33) + enum ĐÓNG — ĐẠT 2/2
|
||||||
|
|
||||||
|
**(a) grep độc-lập, KHÔNG dùng số lead đưa:** `grep -c '^## FLAG-' sub-lead-stale-S153.md` = **5** = END `TOTAL=5` ✅ · `sub-lead-gap-S153.md` = **3** = END `TOTAL=3` ✅. Cả 2 file có dòng END (`:120` / `:112`) ⇒ **không phải bản-cắt** — đúng cái đề-xuất 4-A tao nêu @S152 nay đã có răng ở CẢ HAI vai.
|
||||||
|
|
||||||
|
**(b) enum ĐÓNG** `memory-budget.json → lead_self_audit.flag_classes` = list **11** phần-tử. 8/8 FLAG gắn class ∈ enum, **0 class tự chế**:
|
||||||
|
|
||||||
|
| FLAG | class | ∈ enum? |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| stale 1 | `view-residual-asym` | ✅ #5 |
|
||||||
|
| stale 2 | `view-stale-header` | ✅ #3 |
|
||||||
|
| stale 3 | `view-stale-count` | ✅ #1 |
|
||||||
|
| stale 4 · stale 5 | `view-stale-status` ×2 | ✅ #2 |
|
||||||
|
| gap 1 | `gap-carry-dropped` | ✅ #6 |
|
||||||
|
| gap 2 | `gap-decision-sunk` | ✅ #9 |
|
||||||
|
| gap 3 | `gap-underfill` | ✅ #10 |
|
||||||
|
|
||||||
|
7 class distinct / 8 FLAG (view-stale-status ×2) — khớp `signal_decided` 7 phần-tử.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §2 — TỰ TÁI-DỰNG (nghĩa-vụ (iv)) — số #1: DELTA counter, không chỉ endpoint
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 Chấm endpoint (5/1/5/2/7/1/1 khớp đĩa) chỉ chứng **lead đọc đĩa đúng** — vòng lặp yếu. Tao dựng phép mạnh hơn: lôi **bản TRƯỚC** từ git (`git show HEAD:.claude/governance/.session-counter.json`) rồi so delta từng key.
|
||||||
|
|
||||||
|
| class | prior (git HEAD) | cur (đĩa) | delta | fired? |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| view-residual-asym | 4 | **5** | +1 | FIRED |
|
||||||
|
| view-stale-count | 4 | **5** | +1 | FIRED |
|
||||||
|
| view-stale-header | 0 | **1** | +1 | FIRED |
|
||||||
|
| view-stale-status | 1 | **2** | +1 | FIRED |
|
||||||
|
| view-stale-role-desc | 0 | 0 | 0 | — |
|
||||||
|
| gap-carry-dropped | 6 | **7** | +1 | FIRED |
|
||||||
|
| gap-decision-sunk | 0 | **1** | +1 | FIRED |
|
||||||
|
| gap-underfill | 0 | **1** | +1 | FIRED |
|
||||||
|
| gap-owner-specifics | 0 | 0 | 0 | — |
|
||||||
|
| gap-carry-aged | 0 | 0 | 0 | — |
|
||||||
|
| gap-incident-unrecorded | 0 | 0 | 0 | — |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Bất-biến giữ trọn:** 7/7 class fired = **+1 chính xác** · 4/4 class không fire = **0 chính xác** · `counter` 26→27 · `light_at_counter` 26→**27** ✅ · `signal_session` S152→**S153** ✅ · 11 key cả 2 phía (không key nào sinh/mất) · **mọi value = `int`** (bất-biến "map chỉ chứa SỐ" từ vá `2f39a7e` @S148 vẫn sống).
|
||||||
|
|
||||||
|
🔸 **Ngữ-nghĩa đúng:** `view-stale-status` fire **2 FLAG** nhưng counter chỉ +1 — khớp định-nghĩa `_note` (*"consecutive-audit repeat count"* = đếm **vòng-đo**, không đếm flag). Không phải lỗi đếm.
|
||||||
|
|
||||||
|
🔸 **Phụ-thu bắt được khi tái-dựng:** file counter có **UTF-8 BOM** (`json.load` utf-8 THROW, phải `utf-8-sig`); `memory-budget.json` thì KHÔNG. Bất-đối-xứng encoding giữa 2 file governance cùng lane — chưa hại ai (script PS đọc được) nhưng là đúng lớp bẫy `Get-Content-no-Encoding` đã cắn @S130. INFORM, không phải FLAG của H24.
|
||||||
|
|
||||||
|
**⇒ §2 ĐẠT. Số máy ghi = số 2 vai đo. 0 lệch.**
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §3 — Verdict per-FLAG (nghĩa-vụ (ii))
|
||||||
|
|
||||||
|
### V-1 · stale FLAG-1 `view-residual-asym` MED — **ĐẠT**
|
||||||
|
|
||||||
|
**View tái-dựng verbatim** (`sed -n '454p' docs/STATUS.md | grep -o 'derived[^]]*'`):
|
||||||
|
> ``derived `agents/README:3` · `session-start:37` · `session-end:113` trỏ về đây, KHÔNG tự enumerate mỗi flip``
|
||||||
|
|
||||||
|
**Tao tự grep 3 file (không tin lời khai):**
|
||||||
|
|
||||||
|
| file | grep -n "Sub-agents" ra dòng | cite trong view | phán |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `.claude/agents/README.md` | 3, **5**, 27, 238, 249, 285 | `:3` | :3 CÓ tồn-tại nhưng là pointer **SỐ VAI**; flip-chain thật ở **:5** (*"lịch-sử flip-chain lead = canonical"*) |
|
||||||
|
| `.claude/commands/session-start.md` | 32, **48**, 139, 146 | `:37` | 🔴 **:37 KHÔNG nằm trong tập hit** — đọc `sed -n '37p'` = mark `RC-pqhuy1987-11-07-2026-20-42-01` về roster ∈-lệnh-engine-đắt, **0 chữ "Sub-agents"** |
|
||||||
|
| `.claude/commands/session-end.md` | 150, 255, **315** | `:113` | 🔴 **:113 KHÔNG nằm trong tập hit** — `sed -n '113p'` = *"(i) BÁO dòng-nợ 4-vế"* + `nhip-no-probe.ps1`, **0 chữ "Sub-agents"** |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **2/3 cite trỏ vào dòng KHÔNG hề chứa chuỗi neo** (mạnh nhất: chứng bằng tập-bù của chính lệnh grep, không bằng đọc mắt) · 1/3 (`README:3`) trỏ đúng file+chuỗi nhưng **sai loại pointer**. Con-đo tự khai đúng sắc-thái này (*":3 là pointer SỐ VAI, không phải flip-chain"*) ⇒ **không overclaim**.
|
||||||
|
|
||||||
|
🔸 **Precision-note (không hạ verdict):** câu *"3/3 số dòng đều trỏ SAI chỗ"* chỉ đúng **dưới cách đọc flip-chain** (là cách đọc mà chính câu STATUS ấn-định: *"§Sub-agents = CANONICAL single-owner flip-chain"*). Nếu ai đọc rộng thành "trỏ về §Sub-agents bất-kỳ mục-đích" thì `README:3` **đúng**. Con-đo đã rào; tao ghi lại để lượt vá không cãi nhau.
|
||||||
|
|
||||||
|
### V-2 · stale FLAG-2 `view-stale-header` LOW — **ĐẠT**
|
||||||
|
|
||||||
|
- **View** `sed -n '439p'` verbatim: `## 🎯 CURRENT STATE (baseline S40 — re-ground sống liên tục, mốc gần nhất S151)` ✅
|
||||||
|
- **Source** `:457` verbatim chứa `re-stamp @S152` (bundle admin `B2j1LQ-v` / user `C3wbJegk`) ✅ — giá-trị **đổi thật**, không phải chạm nhãn.
|
||||||
|
- **Phép của con-đo tao chạy lại + siết thêm:** `git show c2d01f0 --unified=0 -- docs/STATUS.md | grep '^@@'` ra **đúng 3 hunk**: `-6 +6,3` · `-452 +454` · `-455 +457`. **Dòng 439 không nằm trong hunk nào** ⇒ header đứng yên trong khi ruột section đổi. Khẳng-định "0 hunk chạm 439" **HELD bằng phép mạnh hơn lời khai** (liệt hunk, không grep chuỗi "439").
|
||||||
|
- Header tự khai `re-ground sống liên tục` ⇒ **không phải 🧊 frozen-có-chủ-đích** ⇒ stale thật. SEV LOW hợp-lý (nhãn phiên, không phải số load-bearing).
|
||||||
|
- 🔸 **Tao siết thêm 1 khoản con-đo BỎ QUA:** phải chứng `:457` thật-sự **nằm trong** section mở ở `:439` (nếu có `## ` chen giữa thì FLAG vô-hiệu). `awk '/^## /' NR 435-470` ⇒ heading kế tiếp là **`:464`** (`## ✅ Recently Done (S151…)`) ⇒ `439 < 457 < 464` ✅ cùng section. FLAG **đứng vững sau phép siết**.
|
||||||
|
|
||||||
|
### V-3 · stale FLAG-3 `view-stale-count` LOW — **ĐẠT**
|
||||||
|
|
||||||
|
3 site tao tự đọc, không qua trung-gian:
|
||||||
|
- **view-a** `sed -n '7p' docs/HANDOFF.md` → ``carry-age 12/9/7 (`hook-vs-budget-cap`·`uat-s133`·`uat-s134`)`` ✅
|
||||||
|
- **view-b** `sed -n '6p'` → `hook-vs-budget-cap` **(12↑)** · `uat-s133-budget-freeze` **(9↑)** · `uat-s134-luyke` **(7↑)** ✅
|
||||||
|
- **source** `instrument-detectors.txt` — hit rơi đúng **:76 / :83 / :84** như con-đo cite: `13` · `10` · `8` ✅
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ lệch **+1 đều cả 3**. **Sub-claim nhân-quả cũng HELD:** `git log -3 -- docs/HANDOFF.md` → commit gần nhất = `c2d01f0` (closeout S152); `git status --porcelain docs/HANDOFF.md docs/STATUS.md` = **rỗng** ⇒ file KHÔNG đổi sau closeout ⇒ loại giả-thuyết "trôi thêm 1 nhịp sau khi ghi". Số **lỗi-thời ngay tại thời-điểm mực chưa khô** — cơ-chế self-referential count đúng như con-đo mô-tả. SEV LOW hợp-lý (không đổi quyết-định slot (29)).
|
||||||
|
|
||||||
|
### V-4 · stale FLAG-4 `view-stale-status` HIGH — **ĐẠT** (FLAG nặng nhất phiên, đối-chứng 5 nguồn)
|
||||||
|
|
||||||
|
**View** (`:454`, tao grep tận chuỗi): `consent-gated** (`session-start §2.1.9` + `session-end §L.b(k…` ✅ · `CHƯA spawn-probe lần nào (cần restart CLI + anh consent; KHÔNG được đọc thành veri…` ✅
|
||||||
|
|
||||||
|
**Source — cả 2 mệnh-đề bị lật, 5/5 nguồn tao mở tận nơi:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | nguồn | verbatim (cắt) | lật vế nào |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | `session-start.md:272` | `### 2.1.9 … — AUTO 1 vòng/phiên GIỮA 2 bookend (owner @S151; 🧊 adopt S141 dạng consent-gated → superseded…)` | consent |
|
||||||
|
| 2 | `session-start.md:276` | `(a) 🔄 AUTO 1 VÒNG/PHIÊN … supersede consent-gate S141; ĐÂY = nhà canonical` | consent |
|
||||||
|
| 3 | `session-end.md:154` | `(i) 🔄 AUTO 1 vòng/phiên … supersede consent-gate S141 … trio KHÔNG còn consent-per-run` | consent |
|
||||||
|
| 4 | `session-end.md:184` | `🧊 lý-do "anh không consent" retired @S152: cả 5 vòng AUTO` | consent |
|
||||||
|
| 5 | `ls runs/…S151-trio-memory/` + `…S152-trio-memory/` | **cả 2 folder** có `harness-{eval,refine,audit}-return.md` + `trio-synthesis.md` | nấc "CHƯA spawn lần nào" |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Tao xác-nhận đòn mạnh nhất của con-đo:** `STATUS:466` chứa `trio-auto-1-vòng/phiên (giữa 2 bookend)` ⇒ **`:454` và `:466` trong CÙNG một file nói ngược nhau** — không cần đi ra ngoài file cũng bác được. ⇒ SEV **HIGH đúng**: ô canonical dạy sai **quyền tự chạy** (mất 1 vòng/phiên owner đã lệnh) + dạy sai **nấc trung-thực** (nói chưa chạy trong khi có 2 lượt output trên đĩa). Đúng lớp `absence_looks_like_clean`.
|
||||||
|
|
||||||
|
### V-5 · stale FLAG-5 `view-stale-status` MED — **ĐẠT**
|
||||||
|
|
||||||
|
- **View** `:454` verbatim: ``Nhịp = `h24_cadence` {light 6/deep 15/jump 3} cùng file (single-source H24 §2(3) — doc TRỎ key, KHÔNG chép số)`` ✅
|
||||||
|
- **Phép "0 hit" tao chạy lại, và siết RỘNG HƠN con-đo:** nó đo trên block; tao đo trên **TOÀN dòng 454** (mega-line, bao nhiều block) → `bookend` = **0** · `hình B` = **0**. Rộng hơn mà vẫn 0 ⇒ kết-luận **mạnh hơn** cái con-đo dám nói (a fortiori).
|
||||||
|
- **Source** `session-end.md:114` = `(ii) 🔄 HÌNH B — cặp soi-lead BOOKEND VÔ-ĐIỀU-KIỆN @close … MỌI closeout, KHÔNG cổng nhịp light, KHÔNG consent` ✅ · `:116` = `Deep GIỮ CỔNG NHỊP … light_every hạ thành stats-only — GIỮ SỐ …, đổi VAI TRÒ (cadence→stats)` ✅
|
||||||
|
- **Đối-chứng hành-vi (mạnh hơn đọc doc):** lượt spawn NÀY là bookend **@open** tại counter 27 với light 1/6 **chưa tới hạn** ⇒ thứ làm cặp chạy **không phải cadence** ⇒ view mô-tả sai cơ-chế bắn. ✅
|
||||||
|
- 🔴 **Tao THỬ BẮT con-đo bỏ sót — và TỰ BỊ BÁC (falsify F-3 dưới):** nó tự kiềm không phát FLAG cho việc chép digits `{6/15/3}`, lý-do "số hiện KHỚP". Tao nghi `h24_cadence` không tồn-tại (⇒ pointer treo, nặng hơn). Đo: key **có thật**, ở **top-level** `memory-budget.json:146-151` = `light_every 6` · `deep_every 15` · `jump_on_class_repeat 3` ⇒ **khớp digits**. Con-đo **kiềm chế ĐÚNG** — không phát FLAG khi chưa có "cảm giác stale". Ghi nhận **kỷ-luật dương**, không phải thiếu sót.
|
||||||
|
|
||||||
|
### V-6 · gap FLAG-2 `gap-decision-sunk` MED-HIGH — **ĐẠT**
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Hứa** `runs/2026-07-25-S152-trio-memory/trio-synthesis.md:13` verbatim: ``**H6** (S5/S13/S15 → lead-gap + owner) · **H7** (tầng-① convention-only? → owner) — **ghi HANDOFF**.`` ✅ đúng dòng 13, đúng chữ.
|
||||||
|
- **Ruột** `harness-refine-return.md:40` verbatim: `H7 … không phân-biệt được "không có floor-rot" vs "không nhìn thấy" (ledger:50 PARTIAL) → lead chuyển owner: cấp phép đo per-item-L1-presence hay chấp nhận ①=convention-only (ghi rõ)` ✅
|
||||||
|
- **Hiện — tao tự đếm bằng `grep -o … | wc -l` (KHÔNG `grep -c`, tránh bẫy mega-line):** `H7` trên `docs/HANDOFF.md` = **0** · `convention-only` = **0** · `H6` = **1**.
|
||||||
|
- 🔴 **Đòn bất-đối-xứng HELD và đây là chỗ FLAG có răng:** H6 và H7 **cùng một dòng, cùng mệnh-lệnh "ghi HANDOFF", cùng route → owner**. H6 landed (1 hit), H7 = 0 hit. ⇒ **không thể** đọc thành "owner đang giữ / đã bác" — anh **chưa từng được hỏi**. Đây là kiểu chứng tao chấm cao: cùng-điều-kiện, khác-kết-quả, nên loại được lời bào chữa "cả khối bị bỏ".
|
||||||
|
|
||||||
|
### V-7 · gap FLAG-1 `gap-carry-dropped` MED-HIGH — **ĐẠT**
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Hứa** `sed -n '13p' docs/HANDOFF.md` → ④ `theo dõi: counter-datum trio-return-only-CLEAN (n=3) · guard AS-17 hiệu lực · tick script sau fix chạy máy…` ✅ · ⑦ `@S152** dựng máy per-item-L1-presence INFORM-only (owner #32) + …` ✅ — cả 2 mục **mở** (0 gạch, 0 ✅).
|
||||||
|
- **Hiện** `sed -n '8p'` → khối `**NEXT em @S152 (phiên kế):**` ①`/adap-apply` ②turf-handoff ③B5/B7+monthly 2026-08-01 ④`F3/F4 thước-gate-sau`… ⇒ chuỗi ①②③ **đánh số song song mà nội-dung khác hẳn**. ✅ Xác-nhận: `④` ở `:8` (F3/F4 thước-gate) **≠** `④` ở `:13` (counter-datum trio) — **cùng ký-hiệu, khác việc** ⇒ đúng chân-dung "2 khối song song".
|
||||||
|
- 🔴 **Phép quyết-định tao tự chạy (đây là chỗ FLAG sống hay chết):** `grep -n 'per-item-L1-presence' docs/HANDOFF.md` → **đúng 2 hit, ở `:12` và `:13`** — tức **cả 2 đều nằm trong segment kỳ-S151**, **0 hit ở `:8`** (khối hiện-hành). Ngoài HANDOFF: `docs/STATUS.md` **0** · `.claude/WAL.md` **0** · `docs/changelog/migration-todos.md` **0**.
|
||||||
|
⇒ Nếu dù chỉ **1** hit rơi vào `:8` thì FLAG sập. Nó không rơi. **FLAG đứng.**
|
||||||
|
- **Loại giả-thuyết "owner chủ-động gác":** ⑦ sinh từ chính lời anh (`:12` slot `~~(32)~~ ✅ ĐÓNG @S152` → *"em dựng máy per-item-L1-presence (NEXT-em ⑦)"*) ⇒ con-trỏ trỏ vào slot nằm trong khối **sắp bị supersede**. Tiền-lệ cùng file `:35` `~~NEXT em (kỳ S150)~~ 🧊 SUPERSEDED @S151` ⇒ cơ-chế **đã xảy ra đúng 1 lần**. Không phải suy-diễn.
|
||||||
|
- SEV MED-HIGH hợp-lý: ⑦ **chưa từng có nhà bền** kể từ lúc sinh, và nó là **máy đo** chứ không phải chore.
|
||||||
|
|
||||||
|
### V-8 · gap FLAG-3 `gap-underfill` MED — **ĐẠT** (và là FLAG tao soi kỹ nhất vì dễ overclaim nhất)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Hứa** `memory-budget.json:101` `_target_note` — tao đọc tận nơi, verbatim: `actual hot-feed fill is em-main manual per-session from source_order (gist -> value-marked-archive -> curated-RAG, dedup vs hot-load).` ✅ khớp **từng chữ** với trích-dẫn của con-đo; cùng dòng xác-nhận `S115 (2026-07-13) OWNER-DIRECTED: target 0 -> 210000`.
|
||||||
|
- **Hiện — tao tự chạy lại grep trên 3 command:** `source_order|pour|rót backfill|đổ backfill|nạp backfill` → `session-start.md` **0** · `session-end.md` **0** · `tiep.md` **0**. Nghi-thức chỉ có **bước IN** (`crystallized-backfill` xuất hiện ở `session-start:225` · `session-end:68` · `:158`) ⇒ **không tồn-tại bước RÓT**. ✅
|
||||||
|
- **Corroborate tao chạy lại:** `grep -rlo 'expected_backfill|source_order|value-marked-archive' docs/changelog/sessions/` = **đúng 1 file** = `2026-07-13-S115-presence-not-age-adopt.md` (chính phiên ĐẶT số). ✅
|
||||||
|
- **Số máy tao mở tận nơi** `instrument-backfill.txt:25-27`: `measured_headroom 181228` · `target (owner) 210000` · `expected_backfill 181228 (headroom binds)` ✅ khớp.
|
||||||
|
- 🔴 **Tao chấm CAO cái khai-thật của con-đo, và đây là lý-do V-8 ĐẠT chứ không TRƯỢT:** nó **tự hạ** kết-luận xuống cận-dưới — *"một lượt rót là nạp context, KHÔNG để lại artifact đĩa ⇒ `0 hit` là tín-hiệu cận-dưới, KHÔNG chứng-minh 'chưa bao giờ rót'"* — rồi chỉ giữ mệnh-đề nó **chứng được chắc**: *không có bước nào trong nghi-thức ra lệnh rót*. Đây đúng kỷ-luật "số không tái-dựng được ⇒ phán 'không dùng được', KHÔNG phán 'bịa'" mà tao đòi @S150. **0 overclaim.**
|
||||||
|
- **Tách vế A/B đúng:** vế A (mẫu-số hỏng, `target > headroom`) → **INFORM**, vì owner đang giữ ở slot (26) + `[carry:underfill-mau-so]`; chỉ vế B thành FLAG. Không biến thứ owner-held thành nhiễu ⇒ **kỷ-luật turf đúng**.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §4 — THÁCH-CLEAN (nghĩa-vụ (iv), phần BẮT BUỘC) — **1 MISS THẬT, cả 2 con-đo đều sót**
|
||||||
|
|
||||||
|
Cặp H24 phát **8 FLAG** (nhiều), nên tao áp **biến-thể** đúng contract: soi **cái chúng KHÔNG nói** — nhắm vào **class được tuyên 0** (bài S150: *CLEAN nguy nhất nằm ở class con-đo tự tuyên 0*). `sub-lead-stale:117` tuyên `view-stale-role-desc` **0**. Tao soi 1 surface: **`.claude/agents/` (persona 2 vai H24)**.
|
||||||
|
|
||||||
|
### M-1 — `.claude/agents/lead-stale-auditor.md:51` khẳng-định NGƯỢC sự-thật về CHÍNH NÓ · class `view-stale-status` · SEV **MED-HIGH**
|
||||||
|
|
||||||
|
**View (tiêu-đề section, nguyên văn):**
|
||||||
|
> `## Nhịp — mày KHÔNG chạy mỗi phiên`
|
||||||
|
|
||||||
|
kèm `:53-54` mô-tả cơ-chế bắn **thuần cadence**: *"Số nhịp ở `memory-budget.json` → `h24_cadence` … `light_every` = rà-nhẹ · `deep_every` = rà-sâu · `jump_on_class_repeat` = …"*
|
||||||
|
|
||||||
|
**Source (đã lật từ S149):** `.claude/commands/session-end.md:114` — *"🔄 **HÌNH B — cặp soi-lead BOOKEND VÔ-ĐIỀU-KIỆN @close (đảo @S149)**: spawn cặp **MỌI closeout, KHÔNG cổng nhịp light, KHÔNG consent**"* · `:116` — *"`light_every` **hạ thành stats-only** … đổi VAI TRÒ (cadence→stats)"*.
|
||||||
|
**Hành-vi làm chứng:** cặp đã chạy **S150 · S151 · S152 · S153 liên-tiếp**, và lượt NÀY là bookend **@open** tại counter 27 với `light 1/6` **chưa tới hạn**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Lệch:** persona nói *"KHÔNG chạy mỗi phiên"* — thực-tế **chạy MỌI phiên, thậm chí 2 lần/phiên (2 bookend)**. Đây **không phải thiếu-sót do bỏ trống**, mà là **khẳng-định phủ-định SAI** — nặng hơn omission.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Đo tập-bù (chứng bằng lệnh, không bằng đọc mắt) — cả 2 persona:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| chuỗi | `lead-stale-auditor.md` | `lead-gap-auditor.md` |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| `bookend` | **0** | **0** |
|
||||||
|
| `hình B` / `HÌNH B` | 0 / 0 | 0 / 0 |
|
||||||
|
| `closeout` · `@close` · `@open` | 0 · 0 · 0 | 0 · 0 · 0 |
|
||||||
|
| `vô-điều-kiện` | **0** | **0** |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ Cơ-chế bắn hiện-hành **vắng mặt hoàn-toàn** khỏi cả 2 file. (`lead-gap-auditor.md:44-46` cùng bệnh nhưng **nhẹ hơn**: chỉ ghi `## Nhịp` + trỏ key, **không** khẳng-định phủ-định ⇒ tao xếp nó là **vế phụ của cùng M-1**, không đếm thành miss thứ 2.)
|
||||||
|
|
||||||
|
**🔴 Đòn bất-đối-xứng — vì sao đây KHÔNG phải "chưa kịp quét":**
|
||||||
|
`git log -- .claude/agents/lead-stale-auditor.md` → commit chạm gần nhất = **`398d343`** = *"S149-S150 closeout — **bookend lượt đầu end-to-end (hình B)** + 2 arc đóng"*. **Chính đợt land hình B đã mở file này ra sửa** — và vẫn để nguyên câu *"mày KHÔNG chạy mỗi phiên"*. Y hệt cùng commit với `lead-gap-auditor.md`. ⇒ đúng lớp **`view-residual-asym` sửa-một-phía**, và đúng bài *"vá 1 CLASS ⇒ grep MỌI matcher cùng-lớp"*.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Không phải trap đóng-băng-có-chủ-đích:** file **0 marker 🧊/FROZEN** ở section đó (`grep '🧊|FROZEN|snapshot'` chỉ ra `:67` — nói về `docs/_archive/**`, không phải section Nhịp). Persona là bề-mặt **LIVE**, được sửa ở đợt gần nhất.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Vì sao MED-HIGH (hại cụ-thể, không phải mỹ-học):** persona này **auto-inject vào chính con-đo lúc spawn**. Một vai H24 đọc đúng chữ `:51`+`:53-54` tại counter 27 sẽ tính `light 1/6 chưa tới hạn` ⇒ kết-luận **"chưa tới lượt tao"** — sai chính xác tại bookend. Bề-mặt này **load-bearing hơn** `STATUS:454` (thứ FLAG-5 đã bắt) vì nó là **lệnh trực-tiếp cho tác-nhân**, không phải sổ tham-chiếu.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Vì sao CẢ HAI con-đo đều sót — nêu đích danh, không đổ đồng:**
|
||||||
|
1. **`lead-stale-auditor`: sót thuộc turf của nó, và là sót lặp-luật.** Nó **đã bắt đúng khuyết-tật này** ở `STATUS:454` (FLAG-5: "view mô-tả nhịp = thuần cadence, source = bookend vô-điều-kiện") nhưng **dừng ở 1 instance**, không áp luật sang **nhánh anh-em**. Nó CÓ quét `.claude/agents/` (VERIFIED-CLEAN #1 và #3 đều dùng `agents/README.md`) ⇒ **thư-mục nằm trong tập-đo, chỉ 2 file persona bị bỏ**. Cộng thêm **điểm mù tự-quy-chiếu**: đây là **file của chính nó** — cùng lớp M-1 tao bắt @S150 (ô `ring2-audit` khai luật bằng 2 tên đã chết).
|
||||||
|
2. **`lead-gap-auditor`: KHÔNG tính là lỗi của nó.** Turf nó = *"cái THIẾU/cam-kết bị bỏ rơi"*, còn đây là *view lệch source* ⇒ **ngoài trục**. Ghi rõ để lượt vá không đổ đồng 2 vai.
|
||||||
|
3. **Bằng-chứng cả 2 output không hề chạm:** `grep 'lead-stale-auditor\.md'` và `'lead-gap-auditor\.md'` trên **cả 2 sub-file** = **0 / 0**; `'Nhịp —'` = **0**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Resolve đề-nghị (propose-only):** sửa `:51` → `## Nhịp — bookend 2 đầu VÔ-ĐIỀU-KIỆN (hình B, S149); deep còn cổng nhịp` + `:53-54` giữ nguyên luật trỏ-key nhưng nói rõ *`light_every` = **stats-only**, KHÔNG phải cổng bắn*. Mirror sang `lead-gap-auditor.md:44-46`. **Hết flag khi** `grep -c 'KHÔNG chạy mỗi phiên'` = 0 **và** `grep -c 'bookend'` ≥ 1 trên **cả hai** persona.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §5 — FALSIFY-LOG (nghĩa-vụ (iii)) — 6 phép, đánh số liền mạch
|
||||||
|
|
||||||
|
> Luật tao tự áp từ S149: **phép thử của chính mình cũng phải bị falsify** (bẫy en-dash / `grep -c` vs `-o|wc -l`).
|
||||||
|
|
||||||
|
- **F-1 · HELD** — *thử bác stale FLAG-2 ("0 hunk chạm dòng 439")*. Không grep chuỗi `"439"` (dương-giả dễ), mà **liệt hunk**: `git show c2d01f0 --unified=0 -- docs/STATUS.md | grep '^@@'` → đúng **3** hunk `-6 +6,3` · `-452 +454` · `-455 +457`. 439 ∉ tập. **Bác không được ⇒ HELD** (phép mạnh hơn phép con-đo dùng).
|
||||||
|
- **F-2 · HELD** — *thử bác stale FLAG-3 bằng giả-thuyết "số không sai lúc ghi, chỉ trôi sau đó"*. Nếu HANDOFF có commit **sau** `c2d01f0` thì FLAG hoá oan. Đo: `git log -3 -- docs/HANDOFF.md` → gần nhất **là** `c2d01f0`; `git status --porcelain docs/HANDOFF.md docs/STATUS.md` → **rỗng**. Không có cửa trôi ⇒ **HELD**.
|
||||||
|
- **F-3 · BROKE (nghi-vấn CỦA TAO bị bác, không phải FLAG bị bác)** — tao nghi con-đo **kiềm chế sai** ở stale FLAG-5 khoản "kèm": nghi `h24_cadence` là **pointer treo** (nặng hơn hẳn). Probe-1: `d['lead_self_audit']['h24_cadence']` → **null** ⇒ suýt phán "canonical trỏ key không tồn-tại". Probe-2 (đi tìm bằng lệnh KHÁC, `grep -n` + walk toàn cây): key **có thật, ở TOP-LEVEL** `memory-budget.json:146-151` = `light_every 6 · deep_every 15 · jump_on_class_repeat 3` ⇒ **khớp digits `{6/15/3}`**. **Nghi-vấn của tao BROKE; con-đo ĐÚNG.** Ghi VERIFIED-CLEAN thay vì báo-động-giả — đúng bài S150 (*"chứng bằng biểu-thức của máy"*) và bài S149 (*sai-đường-dẫn nuốt kết-quả y như en-dash nuốt alternation*).
|
||||||
|
- **F-4 · HELD** — *thử bác gap FLAG-2 bằng "H7 có thể nằm trên HANDOFF dưới dạng khác"*. Đo bằng `grep -o … | wc -l` (**KHÔNG** `grep -c` — HANDOFF là mega-line, `-c` đếm DÒNG sẽ ra 0/1 vô nghĩa): `H7` = **0** · `convention-only` = **0** · `H6` = **1**. Đối-chứng cùng-điều-kiện (H6/H7 cùng dòng, cùng lệnh) ⇒ **HELD**.
|
||||||
|
- **F-5 · HELD** — *thử CỨU gap FLAG-1: tìm ④⑤⑦ trên bất-kỳ bề-mặt bền nào*. Nếu tìm được 1 chỗ ⇒ FLAG sập. Đo `per-item-L1-presence`: HANDOFF **2 hit — cả 2 ở `:12`/`:13`** (segment kỳ-S151), `:8` = **0**; STATUS **0** · WAL **0** · migration-todos **0**. **Cứu không được ⇒ HELD.**
|
||||||
|
- **F-6 · HELD (có kèm giới-hạn tự khai)** — *thử bác gap FLAG-3 bằng "có thể có bước rót ở chỗ khác"*: `source_order|pour|rót/đổ/nạp backfill` trên `session-start` + `session-end` + `tiep` = **0/0/0**; `sessions/` chỉ **1** file (chính phiên đặt số). **HELD** ở mệnh-đề *"nghi-thức không có bước rót"*. 🔸 Giới-hạn **con-đo đã tự khai và tao xác-nhận là đúng**: `0 hit` **không** chứng-minh "chưa bao giờ rót" (rót = nạp context, không để lại vết đĩa) ⇒ mệnh-đề mạnh hơn KHÔNG được kết-luận.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Tổng: 5 HELD (FLAG đứng) · 1 BROKE (nghi-vấn của chính tao bị bác).** 0 FLAG nào của 2 con-đo bị bác.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## §6 — Tổng-kết
|
||||||
|
|
||||||
|
| hạng-mục | kết-quả |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| Verdict 8 FLAG | **8 ĐẠT · 0 TRƯỢT · 0 KHÔNG-CHẤM-ĐƯỢC** |
|
||||||
|
| Class ∈ enum ĐÓNG (11) | **8/8 hợp-lệ · 0 tự chế** |
|
||||||
|
| Khuôn slot (33) `grep -c '^## FLAG-'` vs END TOTAL | **5==5 · 3==3** ✅ (đo độc-lập) |
|
||||||
|
| Tái-dựng số | **delta counter 11/11 key đúng** (+1 cho 7 fired, 0 cho 4 non-fired); `light_at` 27 ✅ `signal_session` S153 ✅ |
|
||||||
|
| Falsify | **6 phép** — 5 HELD · 1 BROKE (của tao) |
|
||||||
|
| thách-CLEAN | 🔴 **M-1 MISS THẬT** — persona 2 vai H24 khẳng-định ngược cơ-chế bắn hiện-hành |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Nhận-định về chất-lượng 2 con-đo (đây mới là trục của tao):**
|
||||||
|
- **Dương:** cả 2 gán class chuẩn `## FLAG-N — \`class\` — SEV` + **có dòng END TOTAL** ⇒ gốc lỗi S148 (không gán class) **và** rủi-ro pin-bản-cắt 4-A (tao nêu @S152) **đều đã có răng**. Số **kèm lệnh** ở hầu hết FLAG ⇒ tao tái-dựng được **8/8** — khác hẳn S150 (khi "22 hit" trần không tái-dựng nổi). `lead-gap` khai cận-dưới thay vì overclaim (V-8) và **tự BÁC ứng-viên FLAG của chính nó** (I-4) = kỷ-luật cao.
|
||||||
|
- **Khuyết:** **M-1** — luật bắt ở `STATUS:454` (FLAG-5) **không được áp sang nhánh anh-em** là chính persona của mình; điểm mù tự-quy-chiếu tái-diễn (S150 cùng lớp).
|
||||||
|
- 🔸 **INFORM ngoài trục (escalate lead, tao KHÔNG phán):** `.session-counter.json` có **UTF-8 BOM** còn `memory-budget.json` thì không — cùng lane governance, bất-đối-xứng encoding; chưa hại ai nhưng cùng lớp bẫy đã cắn @S130.
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-ring2-S153 · TOTAL=18 verdict-item (8 FLAG + 10 phép phụ: 2 khuôn/enum + 1 tái-dựng + 6 falsify + 1 thách-CLEAN) -->
|
||||||
|
|
||||||
@ -0,0 +1,165 @@
|
|||||||
|
# sub-tooling-auditor — S153 @open (bookend vòng V1)
|
||||||
|
|
||||||
|
MODEL-SELF-REPORT: claude-opus-5[1m] (Opus 5, 1M context) — nguồn: env-block phiên spawn ghi "You are powered by the model named Opus 5 (1M context). The exact model ID is claude-opus-5[1m]". Spawn KHÔNG truyền model-param ⇒ alias `opus` ở frontmatter `tooling-auditor.md:5` resolve → Opus 5. Đây là self-report runtime, KHÔNG suy từ doc.
|
||||||
|
|
||||||
|
Ngày: 2026-07-26 · vai: tooling-auditor (H1, INFORM-only, propose-only)
|
||||||
|
HEAD: `1b7386d` (wal: flush 20260726T0200); closeout gần nhất `c2d01f0` (S152)
|
||||||
|
Tree: 3 M (WAL.md · .mfe-state.json · .session-counter.json) + 2 untracked (`.claude/sessions/session-6/` · run-folder S153) — đều là artifact phiên đang chạy, KHÔNG phải drift.
|
||||||
|
Baseline so sánh: S152 @close (diary L1).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## MẶT ① SKILL — PASS (2 nợ cũ ĐÓNG, verified)
|
||||||
|
|
||||||
|
**Inventory (đếm phần-tử trên đĩa, KHÔNG đọc số trong doc):**
|
||||||
|
- `.claude/skills/` = **6 thư-mục skill** + `README.md`. 6/6 có `SKILL.md`. Khớp canonical 6.
|
||||||
|
- contract-workflow · dependency-audit-erp · ef-core-migration · form-engine · iis-deploy-runbook · permission-matrix
|
||||||
|
- `git diff --stat c2d01f0..HEAD -- .claude/skills/` = **RỖNG** ⇒ 0 thay-đổi kể từ closeout S152. Last-touch = `c2d01f0` (2026-07-26).
|
||||||
|
- Frontmatter 6/6 đọc được, `name` khớp tên thư-mục 6/6, `description` + `when-to-use` present 6/6.
|
||||||
|
- B1 anti-drift: `ef-core-migration` desc **KHÔNG hardcode số mig** (trỏ `docs/STATUS.md` + row cuối bảng) ✓ · `permission-matrix` desc **KHÔNG hardcode số menu-key** (trỏ STATUS) ✓ — 2 skill dễ drift nhất đều đã B1-hoá.
|
||||||
|
|
||||||
|
**F-1 [CLOSED-verified] nợ S151 — ef-core-migration thiếu row Mig 67.** ĐÃ VÁ.
|
||||||
|
- `.claude/skills/ef-core-migration/SKILL.md:89` = row `| **67** | **AddPeApprovedBudgetSnapshot** | ... |`, kèm nhãn xuất-xứ *(row bổ sung @S151 — ring1 TRƯỢT-1 bắt bảng dừng ở 66 trong khi canonical Mig 67)*.
|
||||||
|
- Bảng history nay chạy liên-tục tới 67 (:82=60 … :88=66 :89=67), khớp canonical Mig 67 của context phiên này. Nội-dung row đúng-chất: 11 cột AddColumn · no-new-table (89 giữ) · display-gate `budgetFrozen` · #81-EXT · commit `d4fbced`.
|
||||||
|
- ⇒ TRƯỢT-1 của tao @S151 (báo "①SKILL PASS" trong khi row thiếu) nay có bằng-chứng đã sửa xong.
|
||||||
|
|
||||||
|
**F-2 [CLOSED-verified] ring1 H1-6 @S152 — khối Budget-đã-xoá `:109`/`:117`.** ĐÃ GẮN BIA-MỘ, đúng cách.
|
||||||
|
- `:109` — `**~~Budget defer~~ 🧊 MODULE ĐÃ XÓA (Mig 50, S61):**` + câu giải-thích "`BudgetPolicy` = 0-hit toàn `*.cs` … Giữ nguyên văn làm bia-mộ, KHÔNG còn là việc", văn cũ bọc `~~...~~`.
|
||||||
|
- `:115` — `**~~Phase 8 pending (Budget refinement)~~ 🧊 HẾT HIỆU-LỰC (Mig 50, S61 — module Budget DROP, 2 mục dưới không bao giờ làm):**`; `:116`/`:117` = 2 mục con đều bọc `~~...~~`.
|
||||||
|
- 🔴 Ghi-chú neo: ring1 @S152 nêu cặp `:109/:117`; trên đĩa hiện-tại heading thứ-2 nằm ở **:115**, `:117` là **mục con** `AddBudgetVersionedWorkflow` của heading đó. Cả 2 đều đã bia-mộ ⇒ nội-dung ĐẠT; chỉ đính-chính số dòng cho lần soi sau (bài S150: số phải ra được từ nguồn nó khai).
|
||||||
|
- Cách vá ĐÚNG theo luật S143/anti-pattern #3: giữ nguyên-văn làm bia-mộ thay vì xoá — không rời tập-đo, không giả-mạo lịch-sử.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Không phải drift (chủ-động không flag):** `SKILL.md:122` "**Total 154 test pass** (current S43…)" — dòng **dated tường-minh S43** = record frozen-in-time trong mục "Phase 8 update (2026-04-29 Session 5)", KHÔNG phải câu prescriptive về hiện-tại. Sửa thành 532 = giả-mạo lịch-sử. Ứng-dụng trực-tiếp luật prescriptive⟂frozen (S143 F-A).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## MẶT ② VAI-TRÒ / ROSTER — PASS (20 = 20 = 20 = 20, bốn bề-mặt độc-lập)
|
||||||
|
|
||||||
|
**Phép đo = ĐẾM PHẦN-TỬ, không grep-theo-số (anti-pattern #1, bài S143):**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Bề-mặt | Cách đo | Kết-quả |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| Đĩa `.claude/agents/` | `ls *.md \| grep -v README \| wc -l` | **20** |
|
||||||
|
| Thư-mục diary | `ls -1d .claude/agent-memory/*/` | **20** (tên khớp 1:1, 0 mồ-côi 2 chiều) |
|
||||||
|
| `hmw.js` VALID_ROLES | đếm string-literal `:23`–`:40` | **20** (2+2+4+1+1+2+2+3+1+2) |
|
||||||
|
| `docs/STATUS.md:454` | ô canonical `\| Sub-agents \| **20** \|` | **20** |
|
||||||
|
|
||||||
|
- `git diff --stat c2d01f0..HEAD -- .claude/agents/` = **RỖNG** ⇒ 0 đổi kể từ closeout S152. 0 thừa / 0 thiếu / 0 rename-drift.
|
||||||
|
- **Tier 20/20 đồng-nhất:** mọi persona có `model: opus` + `effort: max` ở frontmatter (đọc từng file, không suy từ doc). Khớp worker-tier-pin S124.
|
||||||
|
- **B1 ĐẠT ở `agents/README.md`:** `:3` + `:5` + `:27` đều **trỏ** `docs/STATUS.md §Sub-agents` và **cố-ý KHÔNG chép tổng-số**; `:5` liệt-kê theo NHÓM (10 product + 10 monitor = khớp 20 khi cộng, nhưng không viết "20"). Đây là cách vá đúng đã học @S122 ("vá bằng BỎ số, không ĐỔI số").
|
||||||
|
- **Coverage README:** cả 20/20 tên persona đều xuất-hiện trong `agents/README.md` (đếm hit từng tên, thấp nhất = 5 hit `harness-audit`/`harness-refine`) ⇒ 0 vai mồ-côi khỏi tài-liệu.
|
||||||
|
|
||||||
|
**F-3 [CLOSED-verified] S143 F-B ghost-enum `lead-gap-auditor`.** ĐÃ VÁ TRỌN, cả 3 site:
|
||||||
|
- `.claude/agents/lead-gap-auditor.md:29` heading nay = "## **6 class** của mày — enum ĐÓNG" (trước: 5).
|
||||||
|
- `:39` = row bảng cho `gap-incident-unrecorded` **có đủ cột ngữ-nghĩa + nơi-soi** (WAL · HANDOFF · STATUS · error-ledger · sổ đếm auto-memory) + ghi lại ca sinh ra nó — đúng bài "bảng-cục-bộ THẮNG con-trỏ canonical".
|
||||||
|
- `:42` khai THẬT ánh-xạ không-1:1 (broadcast 5 dấu-hiệu → enum 6 class, class thứ-6 KHÔNG từ broadcast mà từ ca thật SE).
|
||||||
|
- Nguồn enum `.claude/agent-memory/memory-budget.json:156-168` = **11 phần-tử** (5 `view-*` + 6 `gap-*`), đếm phần-tử chứ không đọc số.
|
||||||
|
- 2 site số kèm theo cũng khớp: `hmw.js:33` "11 class: 5 view-* + 6 gap-*" · `STATUS:454` "11 class".
|
||||||
|
- **Và chỗ ĐÚNG-KHÔNG-SỬA vẫn giữ nguyên:** `lead-stale-auditor.md` vẫn "5 class" — đúng, vì nhánh `view-*` không đổi (bài S143 "biết chỗ không sửa"); tao xác-nhận lại chứ không đề-xuất đụng.
|
||||||
|
|
||||||
|
**F-4 [CLOSED-verified] S150 F-② flip-chain stale-2-flip @ ô canonical.** ĐÃ ĐÓNG bằng ĐỔI LUẬT, không bằng đuổi theo số:
|
||||||
|
- `STATUS:454` nay ghi `🧊 Lineage owner-choice/flip-chain **FROZEN tới flip-8**` + "flip-9 S119 Opus-4.8 + các lượt `/model` sau = per-session KHÔNG enumerate (anti-churn S106)" + "runtime thật = BƯỚC 0.6 probe mỗi phiên, KHÔNG ghi sổ mỗi flip — **hết class stale-2-flip ring1 bắt @S150**".
|
||||||
|
- Cùng ô: `Lead = **DEFAULT Opus 5 MAX**` (thư `9c909007` @S149, re-stamp 07-25 G-024a) ⇒ **khớp settings.json thật** (xem ③) và khớp MODEL-SELF-REPORT của tao. Class stale-flip nay bất-khả-tái-phát về mặt cấu-trúc (ô không còn hứa enumerate).
|
||||||
|
- ⇒ NEXT-anh #14 (re-stamp nhãn) COI NHƯ ĐÃ THỰC-THI; `STATUS:8` xác-nhận "④ batch doc-fix 11 chỗ (#14 ô canonical → default Opus 5 MAX per anh)".
|
||||||
|
|
||||||
|
**F-5 LOW (standing carry, doc TỰ giao cho tao) — ASCII diagram `agents/README.md` vẫn là ảnh 7-core pre-S47.**
|
||||||
|
- `:27` tự khai: *"ⓘ Diagram dưới = 7 core lane (pre-S47 snapshot) — KHÔNG phải roster hiện-hành"* rồi liệt đủ 13 vai bổ-sung bằng TÊN, và kết: *"(Cosmetic ASCII chưa vẽ lại — H1 tooling-auditor flag drift này @session-start.)"*
|
||||||
|
- Đánh-giá: **KHÔNG phải deception-drift** — nhãn cảnh-báo nằm ngay trên hình, và enumeration TÊN kế bên đã đủ 20/20 (tao đếm: 7 core + 13 tên liệt = 20). Là nợ **thẩm-mỹ**, giữ SEV LOW.
|
||||||
|
- 🔴 Tao flag đúng như doc yêu-cầu, nhưng **KHÔNG đề-xuất vá gấp**: vẽ lại ASCII 20-lane = churn lớn, mà rủi-ro thật (đọc nhầm roster) đã bị chặn bởi chính dòng nhãn. Owner quyết.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## MẶT ③ PLUGIN — PASS ở nấc registered/enabled · **FAIL ở nấc `assigned` (F-6, MED)**
|
||||||
|
|
||||||
|
**Authority ③ = `~/.claude/settings.json` (user-global).** Project `.claude/settings.json` chỉ có `autoMemoryDirectory` + `hooks.Stop` (`wal-flush.ps1`) — **0 plugin / 0 model override** ⇒ đừng conflate 2 file (bài S111/S125).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Nấc 1-2 (installed → enabled) — 0 DELTA vs S152:**
|
||||||
|
- `enabledPlugins` `:17-35` = **18 registered** · **15 `true`** · **3 `false`** = `pr-review-toolkit@` `:20` · `code-modernization@` `:22` · `hookify@` `:27`. IDENTICAL baseline S150/S151/S152.
|
||||||
|
- `:11` `"model": "claude-opus-5[1m]"` — khớp thư adap `9c909007` (Opus 5 MAX) và khớp `STATUS:454` "Lead = DEFAULT Opus 5 MAX" ⇒ **F-C của S143 (model-pin flip không ghi sổ) nay ĐÓNG**.
|
||||||
|
- `:37` `"effortLevel": "xhigh"` · `:41` `skipWorkflowUsageWarning` (memory tao ghi `:38` — **stale-neo do file dài thêm**, tự đính-chính).
|
||||||
|
- **Marketplace = LỚP ĐO RIÊNG (bài S143 F-D):** `~/.claude/plugins/marketplaces/claude-plugins-official/plugins` = **37 thư-mục**, 1 marketplace duy nhất. **0 delta** vs 37 đã chốt @S143. Lần này tao đo lớp này TRƯỚC khi tuyên PASS, không lặp lỗi "PASS IDENTICAL mà chỉ đo lớp registered".
|
||||||
|
|
||||||
|
**F-6 MED — `agents/README.md` khai 3 plugin là KHÔNG-ENABLE, nhưng cả 3 đang `true` trên đĩa.** Doc-vs-thực-tế, nấc `assigned`.
|
||||||
|
|
||||||
|
| README nói | Đĩa `~/.claude/settings.json` | Lệch |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| `:216` `frontend-design` "(standalone, **KHÔNG enable plugin trùng**)" | `:25` `"frontend-design@claude-plugins-official": true` | ENABLED |
|
||||||
|
| `:225` `csharp-lsp` — nằm dưới heading `:222` "🔴 **KHÔNG enable**" | `:33` `"csharp-lsp@claude-plugins-official": true` | ENABLED |
|
||||||
|
| `:226` `commit-commands/commit-push-pr` — cùng heading `:222` | `:31` `"commit-commands@claude-plugins-official": true` | ENABLED |
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Mâu-thuẫn NỘI-BỘ cùng file:** `:211` của chính `README.md` đếm `+csharp-lsp +typescript-lsp +session-report` vào nhóm **đã registered/enabled** ("18 registered (15 enabled / 3 disabled)... vs S49's 15") — tức file tự nói csharp-lsp đã enable ở `:211`, rồi lại xếp nó dưới "KHÔNG enable" ở `:225`. Cùng class với ca S125 (`README:5` contradicts `:38`).
|
||||||
|
- **Bản-chất = conflate nấc (anti-pattern #4 của tao, chiều ngược):** đọc kỹ RUỘT 2 bullet thì chúng nói về **used**, không phải **enabled** — `:225` "Windows no-op (`csharp-ls` không trên PATH)… **Defer**" · `:226` "partial no-op (**chỉ `commit.md` dùng được**)". Cả hai mô-tả *không-dùng-được / dùng-một-phần*, hoàn-toàn tương-thích với enabled=true. **Cái sai nằm ở HEADING `:222`, không nằm ở ruột bullet.**
|
||||||
|
- **Vì sao đáng vá (rủi-ro thật, không phải mỹ-quan):** heading `:222` giải-thích lý-do là *"tránh phình roster + name-collision — H3.3"*. Người/vai đọc bảng này để quyết new-alloc sẽ kết-luận "3 cái này đang tắt, muốn dùng phải xin bật" — trong khi thực-tế chúng đã bật sẵn. Đây đúng là **bảng-cục-bộ được đọc thay cho nguồn canonical** (bài S143 F-B), nên bảng sai thì quyết-định sai theo.
|
||||||
|
- **Đề-xuất (propose-only, owner/lead quyết — tao KHÔNG sửa, và tuyệt-đối KHÔNG tự tắt plugin nào):**
|
||||||
|
- (a) *Ưu-tiên* — tách `:222` thành 2 heading theo đúng nấc: **"KHÔNG enable"** (giữ `code-modernization` `:223` — đĩa `false` ✓ khớp, và `code-reviewer` `:224` = agent-trong-plugin, không phải key trong `enabledPlugins`) và **"ENABLED nhưng CỐ-Ý KHÔNG DÙNG / dùng một phần"** (chuyển `csharp-lsp` + `commit-commands` sang, giữ nguyên-văn lý-do). `frontend-design` `:216` sửa ngoặc thành "plugin ĐANG enable — nhưng chọn standalone làm nguồn, tránh trùng".
|
||||||
|
- (b) *Rẻ hơn* — giữ nguyên cấu-trúc, chỉ thêm 1 dòng cảnh-báo dưới `:222`: "trạng-thái enable THẬT đọc `~/.claude/settings.json:17-35`; mục dưới đây nói về **dùng hay không**, không phải bit enable."
|
||||||
|
- 🔴 Không đề-xuất phương-án "tắt 3 plugin cho khớp doc" — đó là sửa thực-tế cho vừa tài-liệu, và bật/tắt plugin là quyền owner.
|
||||||
|
- **Tao tự-soi:** class này tao đã bỏ sót **nhiều phiên liên-tiếp** (S140/S150/S151/S152 đều tuyên "③ PLUGIN PASS/IDENTICAL"). Lý-do: tao chỉ so `enabledPlugins` với chính nó phiên trước (delta=0 ⇒ PASS), **chưa từng đối-chiếu ngược lên bảng phân-bổ trong `agents/README.md`**. Đúng lặp lại bài S143 F-D — *nấc `assigned` là LỚP ĐO RIÊNG*, delta-0 ở nấc `enabled` không nói gì về nó.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Nấc 4 (used):** không đo được từ đĩa (per-session auto-trigger). KHÔNG tuyên gì — theo luật không conflate.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Bối-cảnh phụ (0 delta, ghi để đối-chiếu):** `~/.claude/skills/` = **23** standalone · `.claude/commands/` = **19** file.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## MẶT ④ DOCS — PASS_WITH_FLAGS (1 flag mới)
|
||||||
|
|
||||||
|
**Diff vs S152 = 0 trên mọi file tracked:** `git diff --stat c2d01f0..HEAD -- CLAUDE.md docs/ .claude/commands/` = **RỖNG**. Nên mặt ④ phiên này KHÔNG audit doc-vs-doc-diff mà audit **doc-vs-THỰC-TẾ** bằng số máy đo tươi phiên này.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Đối-chiếu ô canonical `docs/STATUS.md` vs số đo tươi — 8/8 KHỚP:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Ô | STATUS | Máy đo S153 | |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| Migrations `:443` | **67** | Mig 67 | ✓ |
|
||||||
|
| SQL tables `:444` | **89** | 89 bảng | ✓ |
|
||||||
|
| Menu keys `:449` | **54** | menu 54 | ✓ |
|
||||||
|
| Tests `:450` | **532 PASS** (45 Domain + 487 Infra) | 532/532 (45D+487I) | ✓ khớp cả phân-rã |
|
||||||
|
| Gotchas `:451` | **83** | gotcha 83 | ✓ |
|
||||||
|
| Skills `:453` | **6** | 6 thư-mục đĩa | ✓ |
|
||||||
|
| Sub-agents `:454` | **20** | 20 file đĩa | ✓ |
|
||||||
|
| Bundle `:457` | admin `B2j1LQ-v` · user `C3wbJegk` | FROZEN cùng 2 hash | ✓ |
|
||||||
|
|
||||||
|
**`CLAUDE.md` root (154 dòng) — B1 SẠCH, 0 drift:**
|
||||||
|
- `:62` số mig/bảng **trỏ** `docs/STATUS.md` (khai rõ "KHÔNG copy số ở đây để tránh drift; Harness-11 B1") · `:96` số test cũng trỏ canonical · gotcha trỏ canonical. Đây là 3 ô drift nhiều nhất trong lịch-sử, nay đều B1-hoá ⇒ bất-khả-drift theo cấu-trúc.
|
||||||
|
- `:69` bảng Modules, cột Migration của PE = `12,13,15,49,50,52-61,65-67` — **có 67** ✓ (đây là enumeration TÊN/DẢI, đúng loại hay lọt lưới grep-theo-số per bài S143, nên tao đếm dải chứ không grep).
|
||||||
|
- `:112` + `:143` "6 skill" + liệt đủ 6 tên = khớp đĩa 6/6 ✓.
|
||||||
|
- `:120` "Audit định kỳ… Lần kế: **2026-08-01**" — hôm nay 07-26 ⇒ **chưa tới hạn, KHÔNG stale** (xem INFORM-1).
|
||||||
|
|
||||||
|
**2 file MỚI phiên này — hợp-lệ, KHÔNG mồ-côi (đã verify anchor, không chỉ tin lời):**
|
||||||
|
- `docs/governance/ctx-soft-memory-se-draft.md` + `docs/governance/adap-reports/2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx.md` — cả 2 untracked (mới tạo phiên này).
|
||||||
|
- Grep toàn repo: được tham-chiếu ở **`.claude/WAL.md`** · **`docs/HANDOFF.md`** · `docs/changelog/sessions/2026-07-26-0200-S152-bookend-memops-close.md` · `broadcasts/inbox/` · `broadcasts/outbox/ai_infra/2026-07-26-se-to-ai_infra-model-default-probe-opus5.md` ⇒ **có neo 2 chiều, 0 orphan**.
|
||||||
|
- `adap-reports/` = **101 file, KHÔNG có `_index.md`** ⇒ không tồn-tại index-drift ở thư-mục này (khai để lần sau khỏi đi tìm index không có).
|
||||||
|
- `docs/HANDOFF.md` tươi: `:5` "Last updated: 2026-07-26 rạng sáng (**S152**)", giữ đúng 2 kỳ S152+S151 theo tiering-rule `:3` ✓.
|
||||||
|
|
||||||
|
**F-7 LOW-MED — `docs/governance/README.md` còn 2 câu PRESCRIPTIVE đã hết hiệu-lực (RAG delegation stub).**
|
||||||
|
- `:5` `**Status:** ✅ Active trial week 1-4 (2026-05-26 → 2026-06-23)` — cửa-sổ trial **đóng 2026-06-23, tức đã hơn 1 tháng**, nhưng dòng vẫn tự khai `✅ Active`. Đây là câu **trạng-thái-sống**, không phải record: người đọc kết-luận trial đang chạy.
|
||||||
|
- `:35` `phase-9-uat — UAT + production hardening **(current)**` — nhãn `(current)` sai thực-tế: `STATUS:458` = "✅ Phase 10 COMPLETE · ✅ Phase 11 product backlog ĐÓNG TRỌN · ✅ Văn phòng số golive S69". Phần drift là **chữ `(current)`**, không phải bản thân giá-trị enum.
|
||||||
|
- **Đề-xuất (propose-only):** `:5` đổi thành trạng-thái đã-kết-thúc + trỏ nơi tra hiện-hành; `:35` **bỏ chữ `(current)`** (rẻ nhất, không đụng vocabulary) — hoặc owner quyết có mở enum thêm `phase-10/11` không, vì đó là **đổi từ-vựng RAG = quyền owner**, không phải doc-fix.
|
||||||
|
- 🔴 **Và chỗ ĐÚNG-KHÔNG-SỬA trong CHÍNH file này (bài S143 "biết chỗ không sửa"):**
|
||||||
|
- `:30` `phase-4-budget` và `:40` `bc-budget` **GIỮ NGUYÊN** dù module Budget đã DROP (Mig 50, S61) — đây là **từ-vựng tag cho chunk LỊCH-SỬ đang nằm trong corpus**; xoá đi thì chunk cũ mất nhãn. Khác hẳn ca `ef-core-migration:109/:117` (đó là **việc-phải-làm** đã chết ⇒ đúng khi gắn bia-mộ). Tao **KHÔNG** đề-xuất đụng 2 dòng này.
|
||||||
|
- `:51` "corpus **~2,409 chunks** (post-S41 cleanup 2026-05-29…)" lệch canonical `STATUS:455` = **2447** — nhưng dòng này **dated tường-minh** ⇒ frozen-in-time, sửa = giả-mạo. **KHÔNG flag.**
|
||||||
|
- `:70` `:85-:87` bảng ledger + milestone = record lịch-sử ⇒ giữ.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Ranh-giới CỐ-Ý không đụng (chống double-touch):** `STATUS:6` khối `🔥 CURRENT` vẫn mang nhãn **S152** + `counter 26` trong khi counter máy phiên này = **27**. Ở @open trước closeout, đây là **hành-vi đúng** (lead stamp lúc đóng phiên); và nếu có sai thì lớp `view-stale-header` thuộc lane **H24 `lead-stale-auditor`**, KHÔNG phải H1. Tao ghi nhận, không flag, không đề-xuất.
|
||||||
|
|
||||||
|
**INFORM-1 (không phải drift — nhắc hạn):** monthly drift-audit kế = **2026-08-01, còn 6 ngày** (`CLAUDE.md:120`). Khối `measured{}` trong `.claude/agent-memory/memory-budget.json:171` tự khai nhiều row còn là snapshot S107/S138/S141 **đã trôi**, và cố-ý hoãn "full re-sync bằng script @monthly drift-audit 2026-08-01" (`scripts/measure-agent-memory.ps1`) + luật "KHÔNG hand-edit từng số lẻ". ⇒ Đúng thiết-kế lúc này; sẽ đến hạn ngay phiên đầu tháng 8. Roster nay 20 (khối measured seed từ thời 17) ⇒ lần re-sync đó phải chạy script, đừng vá tay.
|
||||||
|
|
||||||
|
**INFORM-2 (new-alloc, mặt ③ nối sang ④):** 0 skill mới · 0 plugin mới (marketplace 37 = 0 delta) ⇒ **0 hành-động new-alloc**. `security-guidance` vẫn nằm trong marketplace và vẫn CHƯA enable — như đã nêu @S143, nó mang **hook Stop + cảnh-báo edit-time** sẽ đụng `hooks` trong settings ⇒ **owner quyết, tao không tự bật, không thúc**.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## TỔNG KẾT
|
||||||
|
|
||||||
|
| Mặt | Verdict | Ghi-chú |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| ① SKILL | **PASS** | 6/6 đĩa · 0 diff vs S152 · 2 nợ cũ (F-1 Mig-67, F-2 bia-mộ Budget) ĐÓNG có bằng-chứng |
|
||||||
|
| ② VAI-TRÒ | **PASS** | 20=20=20=20 (đĩa · diary-dir · VALID_ROLES · STATUS:454) · 20/20 opus+max · F-3/F-4 ĐÓNG · F-5 LOW cosmetic |
|
||||||
|
| ③ PLUGIN | **PASS** nấc enabled · **FLAG** nấc assigned | 18/15/3 + marketplace 37 = 0 delta · **F-6 MED** doc khai 3 plugin "KHÔNG enable" mà đĩa = `true` |
|
||||||
|
| ④ DOCS | **PASS_WITH_FLAGS** | 8/8 ô canonical khớp số đo tươi · CLAUDE.md B1 sạch · 2 file mới có neo · **F-7** governance/README 2 câu hết hiệu-lực |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Findings:** F-1 ✅CLOSED · F-2 ✅CLOSED · F-3 ✅CLOSED · F-4 ✅CLOSED · F-5 LOW(open) · **F-6 MED(open)** · F-7 LOW-MED(open) ⇒ **4 đóng / 3 mở**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Tự-soi phiên này:** F-6 là lỗi CỦA TAO kéo dài — S140/S150/S151/S152 tao đều tuyên "③ PLUGIN PASS/IDENTICAL" vì chỉ so `enabledPlugins` với chính nó phiên trước. Nấc `assigned` (bảng phân-bổ trong `agents/README.md`) là **lớp đo riêng**, chưa từng được đối-chiếu ngược. Cùng đúng một class với TRƯỢT S143 F-D (marketplace). Bài rút: **mỗi nấc trong chuỗi installed→enabled→assigned→used là một TẬP ĐO RIÊNG — delta-0 ở nấc dưới không chứng-minh gì cho nấc trên.**
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-tooling-auditor-S153 · TOTAL=7 finding -->
|
||||||
|
|
||||||
@ -0,0 +1,42 @@
|
|||||||
|
# ctx-adopt-synthesis — S153: adopt TRỌN thư `0df10df4` (VERIFIED, đóng run dạng-1)
|
||||||
|
|
||||||
|
> Pipeline anh lệnh 26-07: ① `/check-email` + `/adap-apply` → ② `/fable-real` invest → spec+checklist → ③ hmw Opus 5 MAX execute. Vết ủy quyền: **OWNER-DELEGATED → ENGINE-PROPOSED → LEAD-DECIDED @S153** (4 quyết (35)32-KB · (36)b-máy-mỗi-pause-vai-2-bookend · (37)b-nạp-rút-gọn · (38)a-1-vai; anh veto 1 edit — `memory-budget.json → _mind_ctx_kb_set`).
|
||||||
|
|
||||||
|
## Kết quả 9 task
|
||||||
|
|
||||||
|
| Task | Ai | Verdict | Ghi chú |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| ① check-email/adap-DÒ | lead | se=0 · all 0-mới | đối tượng = thư ② |
|
||||||
|
| ② fable-real invest | investigator-codebase @ **Fable 5** (spawn-param) | SPEC-READY 9-task/24-checklist, return CLEAN | 8 findings; 3 đề-KHÁC draft đều được lead ACCEPT |
|
||||||
|
| T1 máy `mind-check` | implementer-backend (hmw-1) | **4/4** | +528 dòng session_ctx.py; return schema-fail → derive-from-body + lead on-behalf acceptance |
|
||||||
|
| T2 template `_mind` | implementer-frontend (hmw-1) | **4/4** | 8.819B; return schema-fail → derive-from-body |
|
||||||
|
| T3 persona `ctx-audit` | implementer-backend (hmw-1) | **11/11** return CLEAN | 14.347B; registry-surfaced CÙNG phiên (datum); tự-enroll lưới INFORM-only detector |
|
||||||
|
| T4 fault-inject #1-#17+#21 | test-specialist (hmw-2 + Agent-resume) | **18/18 PASS** | lần-1 đứt sau #7 (file nguyên) → resume tiếp #8-#21; DEFER-có-khai 2 vế literal |
|
||||||
|
| T5 hmw.js | implementer-frontend (hmw-2) | **3/3** return CLEAN | VALID_ROLES 20→21 + writeGuard **2-điểm** (:235 = điểm có răng); WIDTH_CAP/TIER2 nguyên |
|
||||||
|
| T6 wire 4 lệnh | lead-solo | 4/4 call-site + occ-2 | pause C-bis (số ĐO THẬT 117ms) · tiep §2.6+§3-ter · session-start Phase-3.5+a-bis+roster · session-end (l)+6.3-bis |
|
||||||
|
| T7 budget.json | lead-solo | json OK | `mind_ctx_kb=32` + `tiep_reload` + **ghost-wire `session_ctx_kb` ĐÓNG** (reader phép-phụ-8, H18 class-2 sống S146→S153) |
|
||||||
|
| T8 docs | lead-solo | done | STATUS §Sub-agents **21** (nấc `file-land + registry-surfaced`) · README ×3 · draft §6 RESOLVED · adap-report **executed** · thư hub `aedd7fb67405` selftest-0 |
|
||||||
|
|
||||||
|
## 2 fix hậu-T4 (lead, fault-inject 6/6 PASS)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **GAP-#9**: closed-mode "E-có-nội-dung-0-con-trỏ" CỜ→**TRƯỢT** — chặn gradient thưởng xoá-con-trỏ (họ F-1). 09-noptr: open CỜ/exit-0 giữ · closed TRƯỢT/exit-1 mới · 01-clean regression sạch cả 2 mode.
|
||||||
|
2. **Seam parity**: `secrets-sweep` +`--root` — literal PHẦN B #7 nay chạy được như viết (07-2net exit-1 đúng dòng · 01-clean exit-0).
|
||||||
|
|
||||||
|
## Sự cố + xử lý (đếm-cái-chắc)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **#53 arc này ×4**: T1+T2 schema-fail (WRITE-lane, code không mất — derive-from-body) · T4 schema-fail lần-1 (file #1-#7 nguyên → Agent-resume tiếp việc) · T4-resume trả narration (việc ĐÃ xong trọn trên đĩa 18/18 + END). Tổng phiên S153: **12-cận-dưới** (8 bookend + 4 arc này).
|
||||||
|
- **Residual-write test-specialist**: tự-compact diary 22.140→13.189B KHÔNG được giao — verify máy A7 **28/28 pointer resolved (gate 401/401)** + entry cũ S133/S134 nguyên + entry S153 mới chất lượng cao ⇒ **ACCEPT verified-KEPT** (tiền lệ AS-10 @S115; moved-not-cut). Note cho eval/refine vòng sau: S3/S4 signal đổi số (test-spec hết sát-trần).
|
||||||
|
- **Naming-collision kẽ CÒN LẠI sau S134** (T5 báo): cùng-role 2-invocation → index reset → suýt đè sub-file đợt-1; lane tự né bằng `-2` + verify đợt-1 nguyên 2020B. → đề xuất fix hmw.js `startIndex` (chờ dịp, không gấp).
|
||||||
|
|
||||||
|
## T9 — phiên sau restart (checklist #18/#19/#20/#22/#23)
|
||||||
|
|
||||||
|
Dogfood 1 vòng thật 4-cửa (session-start Phase-3.5 ghi block-0 → pause C-bis refresh → tiep §3-ter bản-nạp-lại → session-end (l)+closed-check) · spawn-probe `ctx-audit` ALIVE (BƯỚC 0.6b) + đối-chứng-dương · mồi-ngầm xuyên-cửa-sổ · C11(b) 2-chiều · STOP-HARD đối-chứng (đã hết hiệu lực dương — T5 land rồi, chỉ còn chiều chạy-được) · wall-clock pause thật.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 🔄 T10 — OWNER-VETO (38) @S153 (SAU synthesis đầu — anh: "còn thiếu 2 vai ctx?" → AskUser "Build đủ 3 vai như hub")
|
||||||
|
|
||||||
|
(38)(a) 1-vai **BỊ BÁC** → **hub-form 3-vai** (owner chốt THẬT). Thi hành cùng phiên: +`.claude/agents/ctx-curator.md` (vai-1 @mỗi-pause; **carve-out `pause.md §1`** mirror O-1(a)) + `.claude/agents/ctx-verifier.md` (vai-2 @mỗi-tiep, `LEAD-PHAI-NHAC-LAI:`) · `ctx-audit.md` thu về vai-3 (chuỗi + mồi + kiểm-vết vai-1/2; hồi-tố = fallback phiên 1-cửa) · hmw VALID_ROLES 21→**23** + writeGuard 2-điểm · wire pause §1+C-bis-2bis / tiep §3-ter / session-start Phase-3.5+roster / session-end (l) · STATUS Sub-agents **23** + README ×3 · adap-report + draft vết veto. Nấc 2 vai mới = `file-land`; spawn-probe cả 3 = T9.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Owner-note (KHÔNG tự xử)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Roster 23 > `hmw_width.cap` 20** ⇒ full-roster-sweep LOUD-skip **3 lane** cuối — nâng cap = đổi 2 nơi cùng lúc (hmw.js:152 mirror + budget.json canonical); số = quyền anh (O-7, câu (40) treo).
|
||||||
|
- Veto-window 3 quyết còn lại (35)(36)(37) — anh veto = 1 edit từng mục ((38) đã veto → hub-form, done).
|
||||||
21
.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-ctx-adopt/run.md
Normal file
21
.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-ctx-adopt/run.md
Normal file
@ -0,0 +1,21 @@
|
|||||||
|
# run: 2026-07-26-S153-ctx-adopt
|
||||||
|
|
||||||
|
goal: Adopt TRỌN thư `0df10df4` (pause-tiep-upgrade-vong-ctx, sàn 7-khoản soft-memory) theo lệnh anh 2026-07-26: "/check-email AI_INFRA và /adap-apply · Cho /fable-real đọc kỹ và invest sau đó ra spec-list-rõ-ràng-và-check-list-để-kiểm-tra-lại · Sau đó cho hmw Opus 5 MAX xử lý."
|
||||||
|
|
||||||
|
## Ủy quyền (ghi vết PHÂN BIỆT — khuôn S149 "Trả lời 4 câu")
|
||||||
|
OWNER-DELEGATED qua lệnh pipeline 26-07 → engine-propose + lead-verify quyết 4 khoản (35)(36)(37)(38) + chi tiết form. KHÔNG PHẢI "owner chốt từng số". Anh veto = 1 edit từng mục. Vết đầy đủ ở spec-file.
|
||||||
|
|
||||||
|
## taskList snapshot
|
||||||
|
- [x] ① /check-email ai_infra (se=0 mới) + /adap-apply DÒ (all = 2 thư 07-25, 0 mới hơn; thư ① đã TRỌN @bookend, thư ② pending root)
|
||||||
|
- [!] ② /fable-real investigator-codebase — đọc kỹ thư ② + repo → PROPOSED-SPEC 3-mục + CHECKLIST kiểm-tra-lại → lead verify + ghi spec-<tên>-26-07-2026.md
|
||||||
|
- [ ] ③ hmw Opus 5 MAX execute theo spec (args.run = run-folder này, RUN-TRACE mode)
|
||||||
|
- [ ] ④ chạy CHECKLIST kiểm-tra-lại (per spec) + report + adap-report ② nâng nấc executed + thư hub
|
||||||
|
|
||||||
|
## quy ước file (H10 FLAT)
|
||||||
|
- sub-fable-invest-S153.md — engine ghi TRONG LÚC LÀM (chống #53), END-line
|
||||||
|
- spec-ctx-adopt-26-07-2026.md — LEAD ghi sau verify (engine KHÔNG tự ghi)
|
||||||
|
- sub-<role>-<i>.md — worker hmw ghi
|
||||||
|
- ctx-adopt-synthesis.md — lead @close run
|
||||||
|
|
||||||
|
## trạng thái
|
||||||
|
[!] đang chạy ② — mở @2026-07-26T13:20
|
||||||
@ -0,0 +1,36 @@
|
|||||||
|
# spec-ctx-adopt-26-07-2026 — BẢN CHỐT (lead verify + ghi, H21)
|
||||||
|
|
||||||
|
> Nguồn: engine `/fable-real investigator-codebase` deep-pass @S153 — PROPOSED-SPEC đầy đủ tại [`sub-fable-invest-S153.md`](sub-fable-invest-S153.md) (9 task / 24 checklist / END TOTAL=9). File này = bản CHỐT lead ký: verdict verify + 2 chỉnh + phân đợt thi hành. Worker đọc CẢ HAI file (spec chi tiết per-task ở sub-fable-invest PHẦN A Mục 2).
|
||||||
|
> Đối tượng: adopt TRỌN thư `0df10df4` (ctx soft-memory 7-khoản). Lệnh anh 26-07: pipeline check-email → fable-real invest → spec+checklist → hmw Opus 5 MAX.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Verdict verify của lead (H21 bước-2)
|
||||||
|
|
||||||
|
**ACCEPT spec với 2 CHỈNH:**
|
||||||
|
1. **T3 persona ctx-audit** — câu "KHÔNG Write/Edit — chặn-bằng-thiếu-tool" phải viết đúng nấc: *"tools: khai KHÔNG Write/Edit (mô-tả ý-định — carry `tools-whitelist-no-teeth`: runtime vẫn cấp, backstop THẬT = git-diff commit-gate)"* — CẤM khai thành cơ-chế chặn (bài S143 4-site).
|
||||||
|
2. **T6a pause.md** — thêm vế token vào dòng chi-phí: "+~1-3K tok soạn nháp" (ràng mềm 150K/cửa của hub-owner áp cả token, không chỉ wall-clock).
|
||||||
|
|
||||||
|
**ACCEPT 3 đề-KHÁC của engine so draft lead:** (i) máy = extend `session_ctx.py` (1-nguồn `_SECRET_RES`/`_TS_KEY_RE`) thay `.ps1` mới; (ii) (36)(b) ⇒ KHÔNG carve-out O-1, `pause.md §1` giữ nguyên; (iii) vai kiểm 2-lượt @open/@close kiểm hồi-tố thay 3-nhịp hub.
|
||||||
|
|
||||||
|
**4 quyết định RESOLVED** (vết: **OWNER-DELEGATED qua lệnh pipeline 26-07 → ENGINE-PROPOSED → LEAD-DECIDED @S153; anh veto = 1 edit từng mục; CẤM ghi "owner chốt"**):
|
||||||
|
- (35) `mind_ctx_kb = 32` (KB)
|
||||||
|
- (36) (b) máy-$0 mỗi pause · vai `ctx-audit` chỉ @2 bookend
|
||||||
|
- (37) (b) nạp NỀN RÚT-GỌN @tiep, khoá `tiep_reload` (~40-60K tok vs full 149-199K)
|
||||||
|
- (38) ~~(a) 1 vai~~ → 🔄 **OWNER-VETO @S153 sau executed: hub-form 3-vai** (anh chốt trực tiếp "Build đủ 3 vai như hub") — `ctx-curator` + `ctx-verifier` + `ctx-audit`(thu về vai-3); wire bổ sung cùng phiên (T10 — xem synthesis §OWNER-VETO)
|
||||||
|
|
||||||
|
## Phân đợt thi hành
|
||||||
|
|
||||||
|
| Đợt | Task | Vai | Ghi chú |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| **hmw-1** (song song) | T1 máy `mind-check` extend `scripts/session_ctx.py` · T2 template `.claude/templates/session-mind-template.md` · T3 persona `.claude/agents/ctx-audit.md` | implementer-backend · implementer-frontend · implementer-backend | chi tiết + skeleton ruột = sub-fable-invest Mục 2 |
|
||||||
|
| **hmw-2** (sau đợt-1) | T4 fault-inject scratch-tree (PHẦN B #1-#17+#21) · T5 `hmw.js` +VALID_ROLES+writeGuard | test-specialist · implementer-frontend | T4 cần T1+T2 trên đĩa; T5 cần tên vai chốt (= `ctx-audit`) |
|
||||||
|
| **lead-solo** (sau hmw) | T6 wire 4 command · T7 budget.json 3 khoản · T8 docs+adap-report+thư-hub | lead | governance single-writer H6.1; restart-note in đậm |
|
||||||
|
| **phiên sau** | T9 registry-probe + dogfood + mồi-ngầm + đo wall-clock thật | lead + ctx-audit | sau restart CLI |
|
||||||
|
|
||||||
|
## Acceptance + Checklist
|
||||||
|
|
||||||
|
- Acceptance per-task = sub-fable-invest Mục 3 (bảng lệnh + kỳ vọng).
|
||||||
|
- CHECK-LIST KIỂM-TRA-LẠI 24 phép = sub-fable-invest PHẦN B — lead chạy #1-#17+#21 sau wave (T4 đã chạy 1 lượt, lead re-chạy chọn mẫu) · #22-#23 sau lead-solo · #18-#20 @T9 · #24 = 3 khoản KHÔNG-KIỂM-ĐƯỢC chép vào adap-report + thư hub.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Ràng đã verify (không lặp chi tiết — B1 trỏ sub-fable-invest)
|
||||||
|
|
||||||
|
BINDING điểm-dừng-rẻ (0 spawn @pause, +~0.3-0.6s máy + ~1-3K tok) ✓ · B1 trỏ-khoá ✓ · sàn-7 K1-K7 ✓ · 3 rào + enclosure ✓ · F-1 3-trạng-thái + kẽ khai ✓ · bất-biến đếm-ĐĨA ✓ · naming khớp C11(b) 2 đời filter ✓ · M-1 hình-B ✓ · không trùng queue @closeout #8 ✓ · Sàn-3 ⑤ sẵn phủ, 0 tín-hiệu mới ✓ · roster 21 > hmw_width.cap 20 → NÊU owner (câu hỏi riêng, KHÔNG tự đổi) ✓.
|
||||||
@ -0,0 +1,151 @@
|
|||||||
|
# sub-fable-invest-S153 — /fable-real investigator-codebase deep-pass: adopt TRỌN thư `0df10df4` (ctx soft-memory)
|
||||||
|
|
||||||
|
> ĐANG GHI TRONG LÚC LÀM (chống #53). Trạng thái: ĐANG ĐỌC (progress-log dưới). Spec chính = PHẦN A/B sẽ append từng phần.
|
||||||
|
> Phiên S153 (phiên-logic 6) · 2026-07-26 · engine /fable-real 1 lượt.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Progress-log (append-only)
|
||||||
|
|
||||||
|
- [x] Đọc thư ② full 8 mục (`broadcasts/inbox/2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx.md` 148 dòng) — 4 nhịp / FORM hub §3 / F-1 3-trạng-thái §4 / bảng 13 hàng §5 / SÀN 7 + 3 phép §6 / nấc trung thực §7.
|
||||||
|
- [x] Đọc draft lead `docs/governance/ctx-soft-memory-se-draft.md` — bảng đối chiếu 7-khoản (6+7 đạt sẵn), SE-form `_mind-s-<N>.md` + `### MIND-<k>`, 4 câu (35)(36)(37)(38) + đề xuất 32KB/(b)/(b)/(a).
|
||||||
|
- [x] Đọc adap-report `docs/governance/adap-reports/2026-07-25-…-vong-ctx.md` — nấc agreed; nền SE đo tươi 596.316B ≈ 149-199K tok.
|
||||||
|
- [x] Đọc `pause.md` (5 bước; §2.6 A-D marker⟂narrative + machine-block ~140ms + auto-snap ròng ~64ms; §1 NGỪNG-spawn; §3.5 tick; §4 commit đích-danh).
|
||||||
|
- [x] Đọc `tiep.md` (§0 Sàn-3 5 tín-hiệu + ORPHAN-L dual-accept; §2.5 tick; §2.5b thư; §2.6 đọc `_context` + ghi `_tiep-<i>` SAU §3).
|
||||||
|
- [x] Đọc `session-start.md` BƯỚC 0.5b (engine-đắt) / 0.8 (scaffold máy `session-scaffold.ps1 -New/-Ensure`; a-bis bảng 5 file; ghost-wire `session_ctx_kb` 0-reader) / §2.1.8 tick máy / §2.1.9 trio AUTO giữa 2 bookend (scribe lead ghi return ngay; PIN đích-danh fail-closed; TUẦN TỰ CẤM song song; post-wave git-status assertion).
|
||||||
|
- [x] Đọc `session-end.md` §6.3-bis (`_end` FROZEN idempotent NO-OP; `markers:` = chụp cân-sổ; NO-OP im lặng nếu 0 thư-mục).
|
||||||
|
- [x] Đọc `snapshot.md` (guard skip-êm; `_snapshot-<k>` essence ≤3 dòng + machine-block; secrets-sweep gate exit-1 chặn commit; K đọc LIVE `snapshot_trigger_k` default-if-absent 6).
|
||||||
|
- [x] template + `_context-s-6.md` — FLOW mới-nhất-ở-CUỐI (NGƯỢC chiều `_mind` mới-nhất-ở-TRÊN — bẫy adopt-verbatim phải khai to). Session-6 FLOW còn trống (0 PAUSE).
|
||||||
|
- [x] `session_ctx.py` — secrets-sweep rglob TRỌN session-dir ⇒ `_mind` TỰ vào tầm quét Category-5 @snapshot §3; SECRET_PATTERNS 4 mẫu + `_SECRET_RES` compiled sẵn (rào-3 tái dụng 1-nguồn); machine-block anchor {subject,ts} non-wal; module tự ràng "add subcommand ONLY when a ritual needs it" ⇒ thêm `mind-check` là HỢP luật module.
|
||||||
|
- [x] `session-scaffold.ps1` — 2-mode New/Ensure, exit {0,2,3,4,5}, REFUSE-OVERWRITE, -RepoRoot fault-seam, pure-ASCII, template render {{N}}/{{TS}}/{{HEAD}}. KHÔNG cần sửa cho _mind (lead Write block-0 @cuối bootstrap — content thật, scaffold-rỗng không đạt "nội dung thật").
|
||||||
|
- [x] `governance-detectors.ps1` C10 :1594-1665 (soi session-folder ABSENCE not LATENESS; C10 tự khai cần ts-compare mà "no reliable source" ⇒ rào-2 SE = phòng-thủ cho reader tương-lai) + C11 :1760-1810 (filter `sub-*.md` + `^sub-<role>[-.]` ⇒ đặt tên artifact vai mới `sub-ctx-audit-*.md` để LỌT LƯỚI C11(b) diary-delta — trio `harness-*-return.md` là kẽ đã biết).
|
||||||
|
- [x] **Máy đọc ts của SE (truy theo rào-2):** grep scripts/ = **0 reader nội-dung `^ts:`** (session_ctx.py đọc mtime FS + git-ts; C10 không parse ts; scaffold GHI ts). ⇒ SE hiện KHÔNG có bộ-đọc-mốc kiểu hub; rào-2 vẫn giữ (marker `_pause/_tiep/_snapshot` ĐỀU có `ts:` đầu dòng by-design — reader tương-lai cho C10-LATENESS sẽ quét `_*`); canonical regex đặt 1 chỗ trong session_ctx.py (`_TS_KEY_RE`), mind-check DÙNG nó, reader tương-lai BẮT BUỘC import cùng hằng.
|
||||||
|
- [x] `memory-budget.json` — khuôn khoá owner (`"key": val` + `"_key_..._note"` lineage; tiền lệ OWNER-DELEGATED→LEAD-DECIDED = `hmw_width._ratified_by` @S149); `session_ctx_kb=64` ghost-wire honest_caveat tự dặn "(a) đọc khoá (b) ×1024 (c) gỡ dòng khi có reader" ⇒ wire reader trong cùng máy = đóng ghost-wire $0.
|
||||||
|
- [x] session-end.md §L.b(j)(ii) hình-B + (g-bis) ring1 khuôn AUTO/fail-safe/tuần-tự + (k) trio + §L.c gate 3-nhãn {ĐẠT-kèm-chứng/TRƯỢT/vacuous}.
|
||||||
|
- [x] hmw.js — VALID_ROLES đếm tay = 20; writeGuard :233 liệt danh read-only theo TÊN (thêm vai = sửa cả 2 chỗ); WIDTH_CAP 20 mirror-hardcode (canonical hmw_width.cap); STOP-HARD role ∉ whitelist; SÀN-1 ≥3 task đòi args.run; C1 lane-chết-phải-kêu; sửa hmw.js = re-invoke ăn ngay (script đọc per-invoke), KHÁC agent-file-mới cần RESTART CLI (SE đo S120/S121 — hub §7 quan sát ngược, tin số SE).
|
||||||
|
- [x] wal-flush.ps1:13 — 4 path gồm `.claude/sessions/` ⇒ `_mind` (nằm TRONG path 4 sẵn) tự vào hook + tín-hiệu ⑤ sẵn phủ ⇒ **KHÔNG cần tín-hiệu Sàn-3 mới** (không thêm path hook nào).
|
||||||
|
- [x] bookend-open-synthesis S153 — #53 8/9 garble lượt-1 (6 vai ghi-đĩa-trong-lúc-làm vớt được; 2 return-only resume; trio hết miễn nhiễm); M-1 persona stale-cadence (vai mới PHẢI hình-B từ lúc sinh); queue #8 @closeout ĐÃ nhận fix C11(b) filter `(sub|harness)-*` — spec KHÔNG trùng việc, chỉ đặt tên artifact vai mới khớp cả filter cũ lẫn mới; owner-gated (35)-(38) nay được anh ủy quyền qua lệnh pipeline này.
|
||||||
|
- [x] h24-signal-write.ps1 header — khuôn máy nhà: exit {0,2,3}, enum đọc LIVE cấm hardcode, atomic temp+move, -RepoRoot fault-seam, pure-ASCII. (session-counter-tick.ps1 SKIP đọc — khuôn đã nắm từ 3 máy cùng họ; khai.)
|
||||||
|
- [x] **Truy vấn đề bài "máy đọc ts của SE là script nào":** grep scripts/ = **KHÔNG có reader nội-dung `^ts:` nào đang sống** (session_ctx.py dùng git-ts + FS-mtime `_snapshot-*`; C10 tự khai thiếu nguồn ts để đo LATENESS). Marker `_pause/_tiep/_snapshot` đều mang `ts:` đầu dòng by-design ⇒ reader "mốc gần nhất" TƯƠNG LAI (C10-LATENESS gap) sẽ quét `_*` ⇒ rào-2 giữ, canonical regex `_TS_KEY_RE` đặt MỘT chỗ trong session_ctx.py, mind-check dùng nó, reader tương-lai bắt buộc dùng cùng hằng.
|
||||||
|
- [x] PHẦN A (spec 3-mục) — dưới
|
||||||
|
- [x] PHẦN B (check-list 24 phép) — dưới
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
# PHẦN A — PROPOSED-SPEC 3-mục (khuôn H21) — adopt TRỌN thư `0df10df4`
|
||||||
|
|
||||||
|
## Mục 1 — Mục-tiêu + 4 quyết định RESOLVED
|
||||||
|
|
||||||
|
**Mục-tiêu:** cứu 4 lớp trí-nhớ MỀM (gói-turn · hướng-tiếp · kế-hoạch-suy-nghĩ · đang-thảo-luận) qua mỗi `/pause`→`/tiep` bằng: tệp `_mind-s-<N>.md` trong `.claude/sessions/session-<N>/` (block `## MIND-<k>` 5 mục A-E, **mới-nhất-ở-TRÊN**, block cũ bất biến) + 4 nhịp ghi-ra-đĩa (block-0 @cuối bootstrap · refresh @pause · đối-chiếu+nạp-lại-rút-gọn @tiep · mục E gom dòng-sống MỌI spawn/engine-run) + máy-$0 `mind-check` (extend `session_ctx.py`) + 1 vai `ctx-audit` @2 bookend + trần trỏ-khoá `mind_ctx_kb`. Sàn 7-khoản: khoản 6+7 SE đạt sẵn (hook 4-path :13 + single-writer⟂monitor); khoản 1-5 = spec này. BINDING "điểm dừng phải RẺ" giữ nguyên: pause/tiep thêm ~0.3-0.6s máy + 0 spawn.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Nhãn ủy quyền chung (ghi vết bắt buộc — tiền lệ `hmw_width._ratified_by`):** 4 quyết định dưới = **OWNER-DELEGATED → ENGINE-PROPOSED → LEAD-DECIDED @S153** (lời anh: "Cho /fable-real đọc kỹ và invest sau đó ra spec… Sau đó cho hwm Opus 5 MAX xử lý" = ủy quyền pipeline; KHÔNG PHẢI "owner chốt từng số"). **Anh veto 1 edit bất cứ lúc nào.** CẤM về sau tự nâng thành "owner chốt" (bài C8b @S149).
|
||||||
|
|
||||||
|
- **(35) RESOLVED: `mind_ctx_kb = 32` (KB).** Đo được: 1 block A-E ước 1-2KB; SE 1 phiên-logic p=1-3 pause (S147-S152) ⇒ file điển hình <10KB ⇒ 32KB = ≥3× headroom; khớp hub O-4 (so-fleet được; hub tự khai 32 không rút từ dữ liệu — SE cũng khai vậy, đổi sau khi có số đo dogfood). `_context` giữ cap RIÊNG 64. Khoá đặt `memory-budget.json` cạnh `session_ctx_kb`, kèm `_mind_ctx_kb_set` vết ủy quyền. Lệnh CHỈ trỏ khoá (B1).
|
||||||
|
- **(36) RESOLVED: (b) — máy-$0 chạy MỖI pause (draft + full), vai kiểm CHỈ spawn @2 bookend.** Lý do đo được: 1 spawn = floor 100K tok (`harness_floor.rounded_up_tokens=100000`) + phút-cấp, còn pause hiện = dò 5ms + machine-block 140ms + sweep 64ms — spawn-mỗi-pause làm điểm dừng đắt lên bậc-độ-lớn = vi phạm BINDING `goi-chot §3` (ràng hub đặt riêng SE); hub-owner chọn (a-nguyên) cho NHÀ HUB nhưng chính thư §7 dặn "chuẩn bị sẵn núm hạ tần suất phóng vai phụ, vì đó là chỗ tốn nhất". **Hệ quả đẹp: KHÔNG cần carve-out O-1** — `pause.md §1 "NGỪNG spawn"` giữ NGUYÊN VẸN (hub phải carve-out (a) vì họ spawn mỗi pause; SE không spawn ở pause thì không có gì phải carve). O-2-ARM (đo per-layer $0) giữ làm phép-KIỂM trong dogfood đúng ghi chú hub.
|
||||||
|
- **(37) RESOLVED: (b) — nạp-lại NỀN RÚT-GỌN mặc định @tiep, danh sách trỏ khoá MỚI `tiep_reload`.** Số: nền-full SE đo tươi @S153 = **596.316B ≈ 149-199K tok** (`instrument-backfill.txt`) — nặng hơn nền hub (439.328B ≈ ~110K) 1.36×; ràng mềm hub-owner = ~150K/cửa ⇒ full-reload nuốt trọn budget một cửa chỉ để nạp. Rút gọn = {STATUS đoạn CURRENT · HANDOFF segment mới nhất · WAL ≤40 dòng · `_mind-s-<N>.md` · `_context-s-<N>.md`} ≈ 40-60K tok (input one-shot, cache-được). Khai lệch-hub-có-lý-do trong thư hồi đáp (hub §8 xin đúng số này). Phạm-vi từng mục khoanh trong `_note` của khoá (khuôn hub "đo theo phạm-vi từng mục đã khoanh trong cấu-hình").
|
||||||
|
- **(38) RESOLVED: (a) — 1 vai `ctx-audit` gộp 3 nhịp hub thành 2 lượt chạy (@open + @close, kiểm HỒI-TỐ mọi block/cửa của phiên).** Sàn khoản 7 chỉ đòi GHI ≠ KIỂM: GHI = lead (single-writer `_mind`) ⟂ KIỂM = ctx-audit (+ máy $0 mỗi cửa). Sàn khoản 5 đạt: vòng soi độc lập 2 đầu phiên, quyền phán TRƯỢT (verdict trong return; KHÔNG tự bắn cờ hệ-thống — lead hợp nhất, mirror hub vai-3). 3-vai hub = FORM (thư §6 liệt "số vai" vào phần tự-quyết). Roster 20→21: **hmw_width.cap=20 ⇒ full-roster sweep tương lai sẽ LOUD-skip 1 lane — NÊU OWNER như câu hỏi riêng, KHÔNG tự đổi số** (O-7 là điểm ký của owner).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Khoá/số mới (đặt ở `memory-budget.json`):**
|
||||||
|
1. `"mind_ctx_kb": 32` + `"_mind_ctx_kb_set"`: vết OWNER-DELEGATED @S153 + nguồn số (hub O-4) + đơn vị KB reader ×1024 + "anh veto 1 dòng thì đổi".
|
||||||
|
2. `"tiep_reload": { "mode": "rut-gon", "sources": [ "docs/STATUS.md :: đoạn CURRENT STATE", "docs/HANDOFF.md :: segment mới nhất", ".claude/WAL.md", ".claude/sessions/session-<N>/_mind-s-<N>.md", ".claude/sessions/session-<N>/_context-s-<N>.md" ], "_note": <lý-do + số 596KB vs ~40-60K + reader = nghi-thức /tiep (AI) — khai thẳng chưa có script-consumer, khác class ghost-wire vì hành-vi tiêu thụ mỗi tiep + dogfood đo> }`.
|
||||||
|
3. SỬA `"_session_ctx_kb_honest_caveat"` → `"_session_ctx_kb_reader"`: reader THẬT đầu tiên = `mind-check` phép-phụ-8 (stat `_context` vs 64×1024, cờ khi vượt) — làm đúng 3 điều note cũ tự dặn {(a) đọc khoá (b) ×1024 (c) gỡ dòng khi có reader}. Số 64 KHÔNG đổi (owner-set @S146).
|
||||||
|
|
||||||
|
## Mục 2 — SPEC-LIST từng file (task chia cho hmw + lead)
|
||||||
|
|
||||||
|
> **Ranh cứng:** T1-T5 = wave hmw (worker). **T6-T7-T8 = LEAD-SOLO** — command `.md` + `memory-budget.json` + docs canonical là governance-authoring single-writer (`session-start.md` BƯỚC 0.5 H6.1; hub §7 "lời lệnh là quản-trị, chỉ một người ghi"). Wave vẫn 1 run-folder chung; lead làm T6-T8 song song lane. **Restart chia 2 đợt:** phiên này land FILE; nghi-thức mới + vai mới ĂN từ phiên sau restart CLI (command no-hot-reload + agent-file-mới cần restart — SE đo S120/S121; hmw.js thì re-invoke ăn ngay). T9 = phiên sau.
|
||||||
|
|
||||||
|
### T1 — MÁY `mind-check` (extend `scripts/session_ctx.py`) — role: implementer-backend · effort M · depends: —
|
||||||
|
**Vì sao extend python thay vì .ps1 mới (trả lời đề bài "tái dụng được không?": ĐƯỢC, và NÊN):** (i) rào-3 tái dụng ĐÚNG `_SECRET_RES` compiled sẵn — máy .ps1 mới phải cài bản regex thứ 2 = 2-sự-thật, đúng thứ rào-2 cấm; (ii) hằng `_TS_KEY_RE` đặt cùng module với mọi parser session-file hiện có ⇒ reader-mốc tương-lai (C10-LATENESS) buộc dùng chung; (iii) session-dir resolution + khuôn CLI có sẵn; (iv) module header tự cho phép "add one ONLY when a ritual actually needs it" — 3 nghi-thức sắp gọi thật; (v) cùng runtime đã trả 140ms machine-block ⇒ ước wall-clock tin được. `.ps1` #30 không áp (không sinh .ps1); python giữ ASCII-only-source (unicode qua `\uXXXX` escape cho nhãn "[đã che …]").
|
||||||
|
**Nội dung:** module-level `_TS_KEY_RE = re.compile(r'^[ \t]*ts[ \t]*:', re.I | re.M)` (+comment canonical-single-truth); subcommand `mind-check --session N [--draft FILE] [--closed] [--root PATH]`:
|
||||||
|
- **7 phép chuẩn:** (1) rào-1 `^[ \t]*>[ \t]*anh[ \t]*:` trong vùng nội-dung ⇒ TRƯỢT (verbatim lời anh chỉ sống ở `_context` FLOW) · (2) rào-2 `_TS_KEY_RE` ⇒ TRƯỢT · (3) rào-3 `_SECRET_RES` ⇒ TRƯỢT, ngoại lệ nhãn che `[đã che <8-hex>]` ⇒ ĐẠT · (4) con-trỏ E block TRÊN CÙNG 3-trạng-thái {giải-được=đạt · đang-chờ (cha có)=CỜ khi mở / TRƯỢT khi đóng · hỏng (cha không)=TRƯỢT mọi chế-độ}; kẽ chép nguyên văn thư §4: TÊN-TỆP-SAI-trong-thư-mục-thật đọc thành đang-chờ, tới closed mới siết — KHAI, không tả thành tính năng · (5) số-hiệu: duy nhất + block top ≥ mọi số dưới (KHÔNG neo công-thức đếm — nhà đổi công-thức vẫn kiểm được, đúng hub §3) · (6) bất-biến |block| ∈ {p, p+1}, p = ĐẾM ĐĨA `_pause-*.md` + `pause-*.md` (dual-accept mirror ORPHAN-L); CẤM lấy p từ `markers:`/`mind-blocks:` tự khai — dòng tự khai CHỈ để cross-check ⇒ lệch = cờ-INFO (hub đo khai-THIẾU thật; đĩa là nguồn duy nhất) · (7) trần/nén: `size(_mind)` vs `mind_ctx_kb`×1024 đọc LIVE từ memory-budget.json (thiếu khoá ⇒ **exit 3 fail-loud**, khuôn H24-2 cấm default); vượt ⇒ CỜ + in hướng dẫn "nén block CŨ NHẤT trừ block-0 + top; <3 block ⇒ TỪ-CHỐI nén, giương cờ vượt trần".
|
||||||
|
- **2 phép phụ (khai riêng, không tính vào 7):** (8) `size(_context-s-<N>.md)` vs `session_ctx_kb`×1024 ⇒ cờ — reader THẬT đóng ghost-wire H18 · (9) cấu trúc block: 5 mục A-E hiện diện hoặc `(trống — khai)`; mục D mỗi ý mang nhãn `{mới-nêu|đang-cãi|gần-chốt|treo-chờ-anh}` ⇒ thiếu = trượt-cấu-trúc.
|
||||||
|
- **Enclosure use⟂mention:** chỉ quét DƯỚI `<!-- MIND-RULES-END -->` (khối luật đầu tệp CHỨA chuỗi cấm để giải thích — grep trần tự đỏ oan, thư §3 + feedback citation-trap).
|
||||||
|
- **4 mức {đạt·trượt·cờ·bỏ-qua-có-khai}** per-phép; exit 0 = 0 trượt · 1 = ≥1 trượt · 3 = config/state. **Chế-độ:** draft (kiểm nháp TRƯỚC chèn: rào 1-3 + số-hiệu-draft PHẢI == count-on-disk; bỏ phép 6/7) · closed AUTO khi `_end` tồn tại (`--closed` chỉ để fault-inject) · `--session` BẮT BUỘC KHÔNG default-latest (thư §3 "input chỉ đích danh — 2 cửa sổ song song sẽ đua") · `--root` = seam fault-inject (mirror `-RepoRoot`). **Tên-sai-phải-NÊU-tên:** `_mind-s-<N>.md` vắng ⇒ glob `*mind*`; có ứng viên ⇒ in đúng tên sai trong lý-do bỏ-qua; closed-mode ⇒ TRƯỢT.
|
||||||
|
- Ước wall-clock ~140-300ms/lượt (cùng runtime machine-block 140ms đã đo; T4 đo thật).
|
||||||
|
|
||||||
|
### T2 — TEMPLATE MỚI `.claude/templates/session-mind-template.md` — role: implementer-frontend · effort S · depends: —
|
||||||
|
Ruột: header sID + `<!-- MIND-RULES-START -->` khối luật {3 rào MỖI RÀO KÈM LÝ-DO ĐO ĐƯỢC (rào-1: lời anh = nguồn-duy-nhất ở `_context` FLOW, tệp mềm chỉ trỏ `PAUSE-<k>` · rào-2: marker SE `_pause/_tiep/_snapshot` mang `ts:` đầu dòng by-design, reader-mốc tương-lai quét `_*` không lọc tên — regex canonical = `session_ctx.py:_TS_KEY_RE`, cấm cài bản 2 · rào-3: block bất biến ⇒ secret lọt là vĩnh viễn; ngoại lệ duy nhất `[đã che <8-hex>]`; quét nháp TRƯỚC chèn) + luật mới-nhất-ở-TRÊN chèn dưới `<!-- MIND-TOP -->` (🔴 khai to: NGƯỢC chiều `_context` FLOW mới-nhất-ở-CUỐI — đừng chép khuôn bên kia) + số-hiệu = ĐẾM block hiện có TRƯỚC khi chèn, block-0 chiếm số 0 + block cũ BẤT BIẾN, ngoại lệ DUY NHẤT nén-vượt-trần (block giữa, verbatim còn trong git) + việc-ĐÃ-CHỐT chỉ con-trỏ WAL/HANDOFF CẤM chép + mục trống ghi `(trống — khai)`}` + <!-- MIND-RULES-END -->` + `<!-- MIND-TOP -->` + skeleton block-0 (`## MIND-0 — {{TS}} @ {{HEAD}} (window 1)` + 5 heading A-E). Schema block trong khối luật dùng placeholder `<k>` để parser `^## MIND-\d+` không false-match (mirror trick template `_context` :32). Header block CHỨA ts trong dòng heading (sau em-dash) — KHÔNG phải key `ts:` ⇒ không phạm rào-2.
|
||||||
|
|
||||||
|
### T3 — PERSONA MỚI `.claude/agents/ctx-audit.md` — role: implementer-backend · effort M · depends: —
|
||||||
|
INFORM-only · propose-only · **read-only đúng khuôn monitor nhà (KHÔNG Write/Edit — chặn-bằng-thiếu-tool)**; frontmatter `model: opus` + `effort: max` (worker-tier-pin S124). **Hình-B từ lúc sinh** (datum M-1 ring2 @S153: persona lead-*-auditor còn dạy cadence cũ — CẤM chép các khuôn retired: consent-gate / OVERDUE-per-phiên / "không chạy mỗi phiên"). Nhiệm-vụ: **@open** {block-0 tồn tại + content-thật (≥1 nội-dung máy-khuôn-không-tự-sinh: tên 1 ý D / 1 E-verdict — metadata ts/hash KHÔNG tính, thư §6) + carry: block D của `_mind` phiên trước có ý `treo-chờ-anh`/`gần-chốt` nào bị rơi? + đọc output `mind-check` (KHÔNG re-implement máy) + gieo MỒI-NGẦM: chọn 1 ý chưa-chốt, trả trong return để lead scribe ra đĩa TRƯỚC pause đầu (khai kẽ: single-lead ⇒ tính mù chỉ đạt xuyên-cửa-sổ)} / **@close** {kiểm HỒI-TỐ 5-khoản MỌI block (mục đủ/trống-có-khai · mục E phủ đủ mọi spawn/run của phiên — đối chiếu `runs/` + WAL `wf:` · đã-chốt-chỉ-con-trỏ · 3 rào sạch · nhãn D đủ) + 4-khoản đối-chiếu (hướng-tiếp khớp WAL `next:`? lệch ⇒ TIN SỔ MÁY + cờ · kế-hoạch khớp bản-đồ việc? · ý D nào đã định-đoạt mà chưa đổi nhãn? · con-trỏ giải được?) + bất-biến chuỗi (tự đếm đĩa, so với output máy) + chấm mồi-ngầm}. **Quyền phán TRƯỢT** (VERDICT dòng-1 return: `CTX-AUDIT: DAT|TRUOT|SKIP-CO-KHAI …`; schema-nhỏ 3-field chống #53); KHÔNG tự bắn cờ hệ-thống — lead hợp nhất (hub vai-3). **PIN đích danh fail-closed:** nhận path `_mind` + run-folder; pin missing ⇒ TỪ-CHỐI (CẤM tự tìm "mới nhất"). Fail-safe NO-OP khi phiên không có `_mind` (in 1 dòng, cấm ĐẠT-ảo). Lead scribe return → `sub-ctx-audit-open.md` / `sub-ctx-audit-close.md` trong run-folder bookend NGAY khi trả (khuôn §2.1.9(c)) — tên `sub-ctx-audit-*` khớp lưới C11(b) `sub-*.md` hiện hành (và filter `(sub|harness)-*` queue #8) ⇒ vai mới NẰM TRONG lưới diary-delta ngay từ đầu, không lặp kẽ trio.
|
||||||
|
|
||||||
|
### T4 — FAULT-INJECT máy (scratch-tree) — role: test-specialist · effort M · depends: T1+T2
|
||||||
|
Dựng cây tạm ở scratchpad (`--root` seam): render template THẬT (mẫu sạch = "đúng cái lời-lệnh THẬT sinh ra", thư §6 — CẤM tự chế mẫu dễ-xanh) + fixtures hỏng từng phép + đột-biến + mồi-ngầm-đĩa (`markers:` giả). Chạy trọn PHẦN B #1-#17 + #21; ghi bảng PASS/FAIL vào sub-file lane; số wall-clock thật (Measure-Command ×3) trả cho T6a điền vào pause.md.
|
||||||
|
|
||||||
|
### T5 — ENGINE `.claude/workflows/hmw.js` — role: implementer-frontend · effort XS · depends: T3 (tên vai chốt)
|
||||||
|
+`'ctx-audit'` vào VALID_ROLES (comment 1 dòng: `+S153 ctx soft-memory 0df10df4 — vai KIỂM lớp mềm, INFORM-only, @2 bookend`) + thêm `ctx-audit` vào danh-sách read-only trong writeGuard (:233). KHÔNG đụng WIDTH_CAP (owner-số — chỉ NÊU câu hỏi roster-21 trong report).
|
||||||
|
|
||||||
|
### T6 — LEAD-SOLO: wire 4 lệnh (governance single-writer) · effort M · depends: T1 (lệnh gọi máy phải có máy)
|
||||||
|
- **a. `pause.md` +§2.6-bis** (đặt SAU (C) machine-derive, TRƯỚC (D) auto-snapshot — để secrets-sweep của (D) quét luôn block vừa chèn = lưới-2 sau máy-draft lưới-1): *"Refresh lớp MỀM `_mind-s-<N>.md`: (1) soạn NHÁP block A-E {A gói-turn · B hướng-tiếp + nhánh-đã-loại · C kế-hoạch delta-suy-nghĩ KHÔNG chép checklist · D đang-thảo-luận + nhãn · E 1 dòng/spawn {verdict + con-trỏ}}; mục trống ghi `(trống — khai)`; việc ĐÃ-CHỐT = con-trỏ WAL/HANDOFF, CẤM chép. (2) `python scripts/session_ctx.py mind-check --session <N> --draft <file-nháp-scratchpad>` — TRƯỢT ⇒ sửa nháp, CẤM chèn (rào quét dịch-trái). (3) Chèn TOP dưới `<!-- MIND-TOP -->`, số hiệu = ĐẾM block TRƯỚC chèn. (4) mind-check full. Trần = khoá `mind_ctx_kb` (B1 — CẤM chép số vào đây); vượt ⇒ nén block CŨ NHẤT trừ block-0+top, <3 block ⇒ TỪ-CHỐI nén + cờ. File `_mind` chưa có (ca vào giữa) ⇒ tạo từ template + khai trễ. **Chi phí đo/ước: +~0.3-0.6s máy (2 lượt ~140-300ms, cùng cỡ machine-block 140ms) + 1 Edit + ~1-3K tok soạn — 0 spawn (giữ §1 NGỪNG-spawn nguyên vẹn).**"*
|
||||||
|
- **b. `tiep.md`** §2.6 +bullet đọc: *"Có `_mind-s-<N>.md` ⇒ đọc TỪ TRÊN XUỐNG (block trên cùng giàu nhất) + `mind-check --session <N>` (~140-300ms)"*; §3-bis +khối: *"**Bản NẠP-LẠI ≤15 dòng** trong báo-cáo đầu — BẮT BUỘC nhắc ≥1 TÊN ý-D + ≥1 E-verdict từ block trên cùng (bằng-chứng NỘI DUNG — sàn khoản 3; câu 'đã nạp' suông KHÔNG tính); đối-chiếu 4-khoản: hướng-tiếp vs `next:` (LỆCH ⇒ TIN SỔ MÁY + giương cờ) · kế-hoạch vs bản-đồ · ý D đã định-đoạt mà chưa đổi nhãn ⇒ cờ (đổi nhãn = việc lead, ghi ở block kế) · con-trỏ (máy đã chấm); + nạp NỀN RÚT-GỌN theo khoá `tiep_reload` (B1 — CẤM chép danh sách tệp vào đây; ước ~40-60K tok input cache-được)."*
|
||||||
|
- **c. `session-start.md`**: BƯỚC 0.8 (a-bis) +1 row `_mind-s-<N>.md` | lớp MỀM 4-tầng, block MIND-<k> mới-nhất-ở-TRÊN | ghi block-0 @Phase 3.5 (lead) · refresh @`pause.md §2.6-bis` · đọc @`tiep.md §2.6`; +section **"Phase 3.5 — Ctx soft-memory (adopt `0df10df4` @S153)"** sau Phase 3: *"(i) Lead Write `_mind-s-<N>.md` từ template — block-0 nội dung THẬT {A bootstrap-findings · B hướng phiên + vì-sao · C delta bản-đồ · D carry ý-treo từ `_mind` phiên trước + ý mới anh vừa nêu · E dòng-sống wave @open}; 'trước tiên' = trước pause đầu (hub §2: đặt CUỐI nghi-thức mở vì nội dung giàu nhất chỉ có sau các vòng kiểm). (ii) mind-check. (iii) Spawn `ctx-audit` @open (AUTO, INFORM-only — máy TRƯỚC vai: bắt lỗi rẻ trước, đốt tiền sau) — PIN path `_mind` + run-folder bookend; lead scribe `sub-ctx-audit-open.md` NGAY khi trả + M9 diary-seed on-behalf."* + §2.1 roster list +1 dòng 🔎 ctx-audit.
|
||||||
|
- **d. `session-end.md`**: §L.b **+(l)**: *"🔎 ctx-audit @close (AUTO, sau các vòng đo, trước §L.c): PIN `_mind` + run-folder bookend-close; kiểm hồi-tố 5-khoản + đối-chiếu 4-khoản + bất-biến chuỗi + chấm mồi-ngầm; lead scribe `sub-ctx-audit-close.md` + diary-seed."*; §6.3-bis +2 ý: `markers:` thêm `mind-blocks=<n>` (chụp cân-sổ — máy KHÔNG BAO GIỜ đọc nó làm nguồn đếm, đĩa thắng) + *"SAU khi ghi `_end` ⇒ `mind-check --session <N>` (closed-mode tự siết: con-trỏ đang-chờ → TRƯỢT) — TRƯỢT ⇒ xử lý TRƯỚC commit chốt."*
|
||||||
|
- Restart-note in đậm ở cả 4 chỗ sửa: nghi-thức ăn từ PHIÊN SAU restart CLI.
|
||||||
|
|
||||||
|
### T7 — LEAD-SOLO: `memory-budget.json` 3 khoản (Mục 1) · effort S · depends: T1 land (reader có thật rồi mới gỡ caveat)
|
||||||
|
|
||||||
|
### T8 — LEAD: docs + hậu-cần · effort S-M · depends: T1-T7
|
||||||
|
`docs/STATUS.md` §Sub-agents 20→21 (+1 dòng ctx-audit — canonical count); `.claude/agents/README.md` +row (INFORM-only, @2 bookend, decision-tree "không delegate việc ghi `_mind`"); `docs/governance/ctx-soft-memory-se-draft.md` — append khối "RESOLVED @S153 qua pipeline /fable-real→hmw (vết ủy quyền); 4 câu chốt (35)32 · (36)b · (37)b · (38)a" GIỮ draft làm vết; `docs/governance/adap-reports/2026-07-25-…-vong-ctx.md` — nấc agreed→**executed** (điều kiện: T1-T7 land + acceptance PASS; ghi rõ **kiểm-chứng = CHƯA, chờ dogfood T9** — thư §7 cấm khai quá nấc); thư outbox → hub (khuôn §8): số nền SE 596.316B ≈ 149-199K + form SE (1-vai/2-bookend + máy-mỗi-pause, lệch hub-form có lý do BINDING) + 2 datum #53 (return-only hết miễn nhiễm ×2 @S153 · C11(b) trio-blind + fix filter) + kẽ T4 lòi thêm (nếu có) — gộp thư queue #10 bookend S153 được.
|
||||||
|
|
||||||
|
### T9 — PHIÊN SAU (sau restart): registry-probe `ctx-audit` (BƯỚC 0.6b spawn-probe ALIVE) + dogfood 1 vòng THẬT 4 cửa + mồi-ngầm + đo wall-clock pause thật → điền số đo vào pause.md §2.6-bis nếu lệch ước >2× + báo hub kết quả dogfood (đóng vòng "lỗi gửi về hub").
|
||||||
|
|
||||||
|
## Mục 3 — ACCEPTANCE per-task (lệnh chạy được + kỳ vọng)
|
||||||
|
|
||||||
|
| Task | Lệnh | Kỳ vọng |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| T1 | `python scripts/session_ctx.py mind-check --session 6` | session-6 chưa có `_mind` ⇒ `bỏ-qua-có-khai` + exit 0 (KHÔNG xanh-im: in lý-do + kết quả glob `*mind*`) |
|
||||||
|
| T1 | `python scripts/session_ctx.py mind-check --session 6 --root <cây-tạm-thiếu-khoá-mind_ctx_kb>` | exit 3 fail-loud "missing key" (CẤM default) |
|
||||||
|
| T1 | `python -c "open('scripts/session_ctx.py','rb').read().decode('ascii')"` | không exception (ASCII-source giữ) |
|
||||||
|
| T2 | `grep -c 'MIND-RULES-START\|MIND-RULES-END\|MIND-TOP' .claude/templates/session-mind-template.md` | 3 marker đủ; khối luật chứa đủ 3 rào + lý-do |
|
||||||
|
| T3 | `grep -n 'INFORM-only\|effort: max\|model: opus' .claude/agents/ctx-audit.md` + grep khuôn-retired (`consent`, `OVERDUE.*mỗi phiên`) | 3 hit đầu; 0 hit khuôn-retired trong phần nhiệm-vụ |
|
||||||
|
| T4 | bảng PHẦN B #1-#17+#21 trong sub-file lane | từng phép PASS, fixture-hỏng TRƯỢT thật, đột-biến ĐỎ thật |
|
||||||
|
| T5 | `grep -n "ctx-audit" .claude/workflows/hmw.js` | ≥2 hit (VALID_ROLES + writeGuard read-only list) |
|
||||||
|
| T6 | `grep -n "mind-check" .claude/commands/{pause,tiep,session-start,session-end}.md` | 4/4 file có call-site; pause có "§2.6-bis" + số wall-clock; tiep có `tiep_reload` + "≤15 dòng"; session-end có `mind-blocks=` |
|
||||||
|
| T7 | `python -c "import json;d=json.load(open('.claude/agent-memory/memory-budget.json',encoding='utf-8'));print(d['mind_ctx_kb'],d['tiep_reload']['mode'])"` | `32 rut-gon`; grep `_session_ctx_kb_honest_caveat` = 0 hit (đã thay `_session_ctx_kb_reader`) |
|
||||||
|
| T8 | grep STATUS §Sub-agents "21"; adap-report chứa "executed" + "chờ dogfood" | đúng nấc, không khai quá |
|
||||||
|
| T9 | spawn-probe + dogfood + Measure-Command | ALIVE; vòng 4-cửa exit 0; mốc wall-clock ghi lại |
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
# PHẦN B — CHECK-LIST KIỂM-TRA-LẠI (lead + anh chạy SAU khi hmw xong)
|
||||||
|
|
||||||
|
> Mỗi phép = {lệnh · kỳ-vọng · loại}. Cây tạm = scratchpad qua `--root` (fault-inject seam, mirror `-RepoRoot`). #1-#17+#21 chạy được NGAY sau wave (T4 đã chạy 1 lượt — lead re-chạy chọn mẫu); #18-#20+#22-#23 cần restart/phiên-sau.
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **[happy]** Fixture SẠCH sinh từ template THẬT (render `session-mind-template.md` + block-0 + 1 refresh đúng số) → `mind-check --session <N> --root <cây-tạm>` → exit 0, 0 trượt 0 cờ. (Mẫu sạch PHẢI từ lời-lệnh-thật sinh ra — thư §6, cấm mẫu dễ-xanh tự chế.)
|
||||||
|
2. **[fault-inject]** Rào-1: block dưới RULES-END chứa dòng `> anh: ...` → TRƯỢT exit 1 + in đúng file:line.
|
||||||
|
3. **[anti-Goodhart]** Rào-1 enclosure: chuỗi `> anh:` CHỈ nằm TRONG khối luật START/END → KHÔNG trượt (use⟂mention — chính khối luật chứa chuỗi cấm để giải thích).
|
||||||
|
4. **[fault-inject + anti-Goodhart]** Rào-2 biến-thể: 4 fixture {`ts:` · ` TS :` · `Ts:` · tab-thụt} → 4/4 TRƯỢT; đối-chứng heading `## MIND-1 — 2026-07-26T...` → KHÔNG trượt (ts trong heading ≠ key đầu dòng).
|
||||||
|
5. **[đột-biến]** Rào-2 single-truth: sửa `_TS_KEY_RE` trong session_ctx.py (vd bỏ nhánh khoảng-trắng) → chạy lại #4 → hành-vi đổi THEO (chứng mind-check import chính hằng, không cài regex bản 2); grep đếm định-nghĩa regex ts trong scripts/ = đúng 1 nơi.
|
||||||
|
6. **[fault-inject 2-chiều]** Rào-3: fixture chứa `sk-test123...` → TRƯỢT; fixture chứa `[đã che a1b2c3d4]` → ĐẠT (ngoại-lệ nhãn che 8-hex).
|
||||||
|
7. **[anti-Goodhart]** 2-lưới độc lập: inject `sk-` vào `_mind` cây tạm → `session_ctx.py secrets-sweep --session <N>` CŨNG exit 1 (mind-check KHÔNG thay sweep; sweep rglob trọn dir vốn đã phủ `_mind` — 2 net cùng kêu).
|
||||||
|
8. **[fault-inject + F-1]** Con-trỏ 3-trạng-thái ma trận: {path tồn tại → đạt} · {cha có, file chưa → CỜ (open) / TRƯỢT (closed)} · {cha không có → TRƯỢT cả 2 mode} · {TÊN-TỆP-SAI trong thư-mục thật → đang-chờ (open — kẽ khai nguyên văn thư §4) → TRƯỢT (closed)}. 4 ca × 2 mode đúng bảng.
|
||||||
|
9. **[anti-Goodhart]** F-1 anti-xoá-con-trỏ: ca đang-chờ ở open-mode — đọc message máy: PHẢI nói "chờ file sinh ở cửa đóng" chứ KHÔNG gợi ý xoá con-trỏ (đường-rẻ-nhất-để-xanh phải là đường đúng).
|
||||||
|
10. **[fault-inject + anti-đóng-cứng]** Số-hiệu: {MIND-2 xuất hiện ×2 → TRƯỢT} · {top nhỏ hơn số dưới → TRƯỢT} · {dãy 0,1,5 với 5 ở top → ĐẠT} (chỉ đòi duy-nhất + mới-hơn — không neo công-thức, đúng hub §3).
|
||||||
|
11. **[fault-inject + mồi-ngầm-đĩa]** Bất-biến chuỗi: {p=2, blocks=3}→đạt · {p=2, blocks=2}→đạt · {p=2, blocks=4}→TRƯỢT · {p=2, blocks=1}→TRƯỢT; rồi thêm dòng `markers: _pause=9` GIẢ vào `_end` → kết quả KHÔNG ĐỔI (máy đếm đĩa, tự-khai chỉ sinh cờ-INFO lệch — chống đúng bẫy khai-THIẾU hub đo được).
|
||||||
|
12. **[đột-biến ×2]** Trần/nén: fixture 33KB → CỜ vượt trần + hướng dẫn nén (KHÔNG trượt — nợ hiển thị); fixture 2-block 33KB → CỜ "TỪ-CHỐI nén"; đặt `mind_ctx_kb=1` ở cây tạm → mọi fixture CỜ (chứng đọc khoá LIVE); XOÁ khoá → exit 3 fail-loud.
|
||||||
|
13. **[fault-inject + đóng-nợ H18]** Phép-phụ-8: `_context` 65KB cây tạm → CỜ vượt `session_ctx_kb`; đối chứng 10KB → im. Sau T7: grep `_session_ctx_kb_honest_caveat` trong memory-budget.json = 0 hit (caveat đã thay bằng note reader — đúng 3 điều note cũ tự dặn).
|
||||||
|
14. **[fault-inject]** Draft-mode dịch-trái: draft số-hiệu ≠ count-on-disk → TRƯỢT trước-chèn; draft chứa `ts:` → TRƯỢT trước-chèn (lỗi KHÔNG BAO GIỜ vào tệp); draft sạch → đạt.
|
||||||
|
15. **[fault-inject — kẽ tên-sai]** Xanh-im: dir có `_mind-s6.md` (thiếu `-` trước 6), canonical vắng → output PHẢI NÊU đúng chuỗi `_mind-s6.md` trong lý-do bỏ-qua (pipe grep tên sai → hit); closed-mode → TRƯỢT. (Không nêu tên = lỗi chính tả đi qua cửa dưới vỏ "chưa có gì để kiểm".)
|
||||||
|
16. **[happy — đo BINDING]** Wall-clock: `Measure-Command { python scripts/session_ctx.py mind-check --session 6 }` ×3 → tb ≤ ~0.5s; tổng pause-thêm (draft + chèn + full) ước ≤ ~1 phút wall / 0 spawn — so mốc pause hiện hành (dò 5ms + machine-block 140ms + sweep 64ms). Lệch ước >2× ⇒ điền số THẬT vào pause.md §2.6-bis (T9).
|
||||||
|
17. **[đột-biến + khai]** Immutability: sửa 1 byte block cũ trong `_mind` đã commit → `git diff` HIỆN đúng dòng. KHAI: máy KHÔNG canh bất-biến per-run (cần git-history diff — ngoài tầm $0); lưới = luật + git + ctx-audit @close so-git khi nghi.
|
||||||
|
18. **[happy end-to-end — T9]** Dogfood 1 vòng THẬT: session-start ghi block-0 (≥1 nội-dung máy-khuôn-không-tự-sinh — TÊN 1 ý D thật; metadata KHÔNG tính) → /pause refresh (MIND-1) → /tiep: báo-cáo có bản nạp-lại ≤15 dòng nhắc ≥1 tên-ý-D + 1 E-verdict → /session-end: closed-check exit 0 + `_end` có `mind-blocks=<n>` khớp đĩa.
|
||||||
|
19. **[mồi-ngầm — T9]** ctx-audit @open gieo 1 ý CHƯA-chốt (vết trên đĩa `sub-ctx-audit-open.md` TRƯỚC pause) → cửa-sổ SAU (/tiep) nêu lại đúng ý → ĐẠT. KHAI kẽ: single-lead ⇒ "bên bị chấm không biết" chỉ đạt xuyên-cửa-sổ (fresh window không nhớ ý nào là mồi) — chép vào phần khai, không tả thành tính năng.
|
||||||
|
20. **[happy + đối-chứng dương — T9]** Restart-verify: TRƯỚC restart spawn `ctx-audit` phải FAIL/absent (chứng no-hot-reload agent-file-mới — số đo SE S120/S121 thắng quan-sát hub §7); SAU restart spawn-probe trả `ALIVE|ctx-audit` (BƯỚC 0.6b).
|
||||||
|
21. **[happy — verify claim đề bài]** Sàn-3 ⑤ không cần tín-hiệu mới: commit `_mind` qua hook → `git log --name-only --format='%s' origin/main..HEAD | grep -q '.claude/sessions/'` → hit (⑤ sẵn phủ — `_mind` nằm TRONG path-4 hiện có, KHÔNG path hook mới ⇒ đúng luật "path mới = tín-hiệu mới" mà không kích hoạt nó).
|
||||||
|
22. **[fault-inject 2-chiều — sau wave]** Lưới C11(b): lead scribe `sub-ctx-audit-open.md` mà CHƯA seed diary `agent-memory/ctx-audit/` → `governance-detectors.ps1` C11(b) FLAG diary-0-delta (vai mới NẰM TRONG lưới `sub-*.md` — không lặp kẽ trio `harness-*-return.md`); seed xong → im.
|
||||||
|
23. **[đột-biến + owner-note]** hmw STOP-HARD: wave thử `role:'ctx-audit'` TRƯỚC T5 → throw STOP-HARD (đối-chứng dương); SAU T5 → chạy. NÊU OWNER (không tự đổi): roster 21 > `hmw_width.cap` 20 ⇒ full-roster sweep sẽ LOUD-skip 1 lane — quyết định số là của anh (O-7).
|
||||||
|
24. **[khai KHÔNG-KIỂM-ĐƯỢC — chép vào adap-report + thư hub]** (i) bằng-chứng-nội-dung @tiep không máy-kiểm được (transcript ngoài tầm máy — mirror hub §7(iii); lưới thay = #18 dogfood + #19 mồi-ngầm); (ii) 2-cửa-sổ-song-song = kẽ chấp nhận, chưa bịt (mirror hub §7(iv); PIN đích-danh `--session` giảm đua nhưng không đóng); (iii) máy không canh bất-biến-block per-run (#17 lưới git).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## Điểm lead PHẢI verify kỹ (trước khi ghi spec-file chính thức)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **Ranh LEAD-SOLO T6/T7/T8** — command .md + memory-budget.json + docs canonical = governance single-writer (H6.1 + hub §7 "lời lệnh là quản-trị, chỉ một người ghi"). Wave CHỈ giao T1-T5. Nếu lead muốn wave đụng command ⇒ phải tự bác luật nhà đã viết — đề nghị KHÔNG.
|
||||||
|
2. **Máy = extend session_ctx.py, KHÔNG .ps1 mới** — lý-do 1-nguồn (`_SECRET_RES` + `_TS_KEY_RE`); .ps1 mới = cài regex bản 2 = 2-sự-thật (đúng thứ rào-2 cấm). Nếu lead nghiêng PS1-khuôn ⇒ phải trả lời được "secret-patterns sống ở đâu, 1 hay 2 chỗ?". (Đây là điểm em ĐỀ KHÁC draft lead `ctx-mind-check.ps1` — lý-do mạnh hơn ghi rõ tại T1.)
|
||||||
|
3. **(36)(b) ⇒ O-1 carve-out KHÔNG cần** — pause.md §1 "NGỪNG spawn" giữ nguyên. Đừng ai "adopt verbatim" carve-out (a) của hub vào pause SE (bài S138 chép-khuôn-kế-thừa-lỗi).
|
||||||
|
4. **Vết ủy quyền (35)-(38)** = OWNER-DELEGATED→LEAD-DECIDED, anh veto 1 edit — CẤM ghi "owner chốt" (tái phạm C8b S149 nếu ghi sai).
|
||||||
|
5. **Chiều chèn NGƯỢC nhau:** `_mind` mới-nhất-ở-TRÊN ⟂ `_context` FLOW mới-nhất-ở-CUỐI — T2/T6 phải khai to ở cả 2 chỗ.
|
||||||
|
6. **Restart 2-đợt:** wave land FILE; nghi-thức + vai ĂN từ phiên sau restart (T9). hmw.js là ngoại lệ ăn-ngay (re-invoke).
|
||||||
|
7. **Đừng trùng việc queue @closeout S153:** C11(b) filter fix = queue #8 (lane tooling) — spec này KHÔNG làm lại, chỉ đặt tên artifact khớp cả 2 đời filter.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Token cost estimate (lượt invest này):** ~90-110K in / ~14-16K out.
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-fable-invest-S153 · TOTAL=9 task -->
|
||||||
@ -0,0 +1,87 @@
|
|||||||
|
# sub-implementer-backend-1 — T1 MÁY `mind-check` (extend `scripts/session_ctx.py`)
|
||||||
|
|
||||||
|
> GHI TRONG LÚC LÀM (chống #53). Thứ tự: design → diff-summary → acceptance-runs → END-line.
|
||||||
|
> Task: T1 spec `spec-ctx-adopt-26-07-2026.md` + `sub-fable-invest-S153.md` Mục 2 §T1 / Mục 3 / PHẦN B.
|
||||||
|
> Vết ủy quyền: OWNER-DELEGATED qua lệnh pipeline 26-07 (KHÔNG ghi "owner chốt" ở bất kỳ file nào).
|
||||||
|
|
||||||
|
## ⚠️ Lệch tên file (khai ngay, không tự ý chọn im lặng)
|
||||||
|
|
||||||
|
TASK-block nói ghi `sub-implementer-backend-1.md` + END-line `<!-- END sub-implementer-backend-1 · TOTAL=<n> acceptance -->`;
|
||||||
|
RUN-TRACE boilerplate (đoạn footer chung mọi vai) nói `sub-implementer-backend-0.md`.
|
||||||
|
⇒ Theo **chỉ-thị task-specific** (nêu 2 lần, kèm đúng END-line) ⇒ ghi `-1`. Em main đọc `-1`, KHÔNG có `-0`.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## PHẦN 1 — DESIGN (chốt trước khi code)
|
||||||
|
|
||||||
|
### 1.1 Ranh scope
|
||||||
|
|
||||||
|
- SỬA ĐÚNG 1 FILE: `scripts/session_ctx.py` (ADD-only: 1 hằng module-level + 1 khối `mind-check` + 1 parser CLI + 1 nhánh dispatch).
|
||||||
|
- KHÔNG tạo `.ps1` (spec T1 chốt: extend python, 1-nguồn `_SECRET_RES`/`_TS_KEY_RE`).
|
||||||
|
- KHÔNG đụng `machine_block` / `secrets_sweep` / `_SECRET_RES` / `SECRET_PATTERNS` / helper git — hành vi 2 subcommand cũ BẤT ĐỘNG (proof = insertion-only diff, xem §2).
|
||||||
|
- KHÔNG đụng `memory-budget.json` (T7 = lead-solo), KHÔNG đụng template (T2 = lane khác), KHÔNG đụng command .md (T6 = lead).
|
||||||
|
|
||||||
|
### 1.2 Quyết định thiết-kế + lý-do đo được
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Quyết định | Vì sao (chứng) |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| D1 | **Config đọc LAZY** — chỉ đọc `memory-budget.json` khi CÓ tệp để đo | 2 dòng acceptance Mục 3 chỉ đồng-thời đúng khi đúng thứ tự này: repo thật `--session 6` (chưa có `_mind`, chưa có khoá `mind_ctx_kb` vì T7 land SAU) ⇒ `bỏ-qua-có-khai` exit 0; cây tạm CÓ `_mind` mà THIẾU khoá ⇒ exit 3. Nguyên tắc phát biểu tường minh trong code: *"không có gì để đo thì không đọc trần; có thứ để đo thì TỪ CHỐI đoán trần"* (khuôn H24-2 cấm default) |
|
||||||
|
| D2 | Full-mode đòi `{mind_ctx_kb, session_ctx_kb}`; draft-mode chỉ đòi `{session_ctx_kb}` | draft-mode bỏ phép 6/7 (spec) ⇒ không tiêu thụ `mind_ctx_kb` ⇒ đòi nó = fail-loud oan; và cho `/pause` draft-gate (T6a) DÙNG ĐƯỢC NGAY trước khi T7 land. Thiếu khoá ⇒ in **TÊN KHOÁ** thiếu (tên-sai-phải-nêu-tên) |
|
||||||
|
| D3 | Vùng nội-dung = slice DƯỚI `<!-- MIND-RULES-END -->`; marker VẮNG ⇒ quét TRỌN tệp + **CỜ** | enclosure use⟂mention (`feedback_citation_trap_selfreference`): khối luật CHỨA chuỗi cấm để giải thích. Hướng hỏng chọn NGHIÊM (quét trọn + cờ) vì tệp thiếu marker = tệp sai khuôn, phải lộ chứ không được im |
|
||||||
|
| D4 | Rào-3 in **pattern-name + file:line, KHÔNG in snippet** | mind-check là gate chống rò; in snippet = tự tay rò ra log/transcript. (Khác `secrets-sweep` cũ có in snippet — KHÔNG sửa hành vi cũ, chỉ không lặp ở phép mới) |
|
||||||
|
| D5 | Nhãn che nhận **DUY NHẤT** dạng có dấu `[đã che <8-hex>]` (escape `đã`) | spec literal. CỐ Ý không nhận biến-thể ASCII "da che": gate bảo-mật thì lệch về phía QUÁ NGHIÊM (fail-safe), không nới bằng suy diễn |
|
||||||
|
| D6 | Mọi đoạn trích in ra đi qua `_ascii_safe()` (backslashreplace) | giữ ASCII-source ⟂ ASCII-output: console cp1252 gặp diacritic sẽ `UnicodeEncodeError` = máy chết giữa gate. Đây là bẫy THẬT trên Windows PS 5.1 (họ gotcha #30/#37) |
|
||||||
|
| D7 | Phép-9 nhận **họ hình-dạng** heading A-E (`### A —` · `**A.**` · `- **A** —` · `A)` · `#### A:`) | T2 (template) do lane KHÁC viết SONG SONG ⇒ code khớp **marker theo SPEC** (`MIND-RULES-*`/`MIND-TOP`/`^## MIND-<k>`), còn hình-dạng A-E spec KHÔNG chốt ⇒ nhận rộng + in ra đúng "họ dạng đã nhận" khi trượt để chẩn 1 nhát. Khai coupling: nếu T2 chọn dạng ngoài họ này ⇒ phép-9 trượt oan ⇒ T4/lead phải chạy lại trên template THẬT |
|
||||||
|
| D8 | p (phép-6) = **ĐẾM ĐĨA** `_pause-*.md` + `pause-*.md` (dual-accept); `markers:`/`mind-blocks:` trong `_end` CHỈ cross-check ⇒ **cờ-INFO** | spec + `tiep.md:102` (glob `pause-*` KHÔNG khớp `_pause-1.md` ⇒ cộng thẳng an-toàn, 0 đếm đôi). Tự-khai KHÔNG BAO GIỜ là nguồn đếm |
|
||||||
|
| D9 | exit {0 = 0 trượt · 1 = ≥1 trượt · 3 = config/state} ; argparse giữ 2 = usage | spec T1 + khuôn `session-scaffold.ps1` (exit 2 usage / 3 config) |
|
||||||
|
|
||||||
|
### 1.3 Bảng phép (7 chuẩn + 2 phụ) — nguồn dữ liệu + 4 mức
|
||||||
|
|
||||||
|
| Phép | Đo gì | đạt | trượt | cờ | bỏ-qua-có-khai |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| (1) rào-1 lời-anh | `^[ \t]*>[ \t]*anh[ \t]*:` trong vùng nội-dung | 0 hit | ≥1 hit + file:line | — | draft: vẫn chạy |
|
||||||
|
| (2) rào-2 ts-key | `_TS_KEY_RE` (module-level, canonical) | 0 hit | ≥1 hit + file:line | — | — |
|
||||||
|
| (3) rào-3 secret | `_SECRET_RES` per-line, trừ dòng có nhãn che | 0 hit | ≥1 hit (pattern+line, 0 snippet) | — | — |
|
||||||
|
| (4) con-trỏ E top | path trong backtick ở mục E block TRÊN CÙNG | mọi path tồn tại | broken (cha KHÔNG có) — mọi mode · pending khi **closed** | pending khi **open** · E có nội dung mà 0 con-trỏ | E = `(trống — khai)` · token placeholder `<>`/`*` |
|
||||||
|
| (5) số-hiệu | `^## MIND-(\d+)` | duy nhất ∧ top ≥ mọi số dưới | trùng số / top < số dưới | — | 0 block |
|
||||||
|
| (6) bất-biến | `|block| ∈ {p, p+1}` | trong tập | ngoài tập | lệch tự-khai (INFO) | draft-mode |
|
||||||
|
| (7) trần | `size(_mind)` vs `mind_ctx_kb`×1024 (LIVE) | ≤ trần | — (nợ hiển thị, KHÔNG trượt) | vượt trần (+hướng nén / "TỪ-CHỐI nén" khi <3 block) | draft-mode |
|
||||||
|
| [phụ-8] `_context` | `size(_context-s-N.md)` vs `session_ctx_kb`×1024 | ≤ trần | — | vượt | tệp vắng |
|
||||||
|
| [phụ-9] cấu-trúc | 5 mục A-E mọi block + nhãn D | đủ | thiếu mục / bullet-D thiếu nhãn | — | — |
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Nhãn D nhận:** `mới-nêu` · `đang-cãi` · `gần-chốt` · `treo-chờ-anh` (escape `ớ ê đ ã ầ ố ờ`).
|
||||||
|
- **Mục trống:** `(trống …` → `\(\s*trống`.
|
||||||
|
|
||||||
|
### 1.4 Chế-độ + thứ tự thi hành (fail-order)
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
--session N (BẮT BUỘC, không default-latest) --root PATH (seam fault-inject) [--draft F] [--closed]
|
||||||
|
1. resolve root/sessions/session-N ; closed = --closed OR exists(_end)
|
||||||
|
2. DRAFT? -> đọc file nháp; đếm block trên đĩa (canonical, 0 nếu vắng); phép 1,2,3 + 5-draft(số==count) + 4 + phụ-8 + phụ-9 ; phép 6,7 = bỏ-qua-có-khai
|
||||||
|
3. FULL: canonical vắng -> glob '*mind*' NÊU ĐÚNG TÊN ứng viên
|
||||||
|
open -> bỏ-qua-có-khai, exit 0 (CHƯA đọc config = D1)
|
||||||
|
closed -> TRƯỢT, exit 1
|
||||||
|
4. FULL có tệp: require keys -> thiếu = exit 3 (nêu tên khoá) ; rồi 7 phép + 2 phụ
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
### 1.5 Câu hỏi đã cân + BÁC
|
||||||
|
|
||||||
|
- *Có nên `--session` default "mới nhất"?* BÁC — spec §3 "input chỉ đích danh — 2 cửa sổ song song sẽ đua" (kẽ 2-cửa-sổ nêu ở PHẦN B #24(ii)).
|
||||||
|
- *Có nên máy tự canh bất-biến block cũ (immutability)?* BÁC — cần git-history diff, ngoài tầm $0; PHẦN B #17 đã khai lưới = luật + git + ctx-audit.
|
||||||
|
- *Có nên gộp `secrets-sweep` vào mind-check?* BÁC — 2 lưới ĐỘC LẬP (PHẦN B #7 đo đúng tính chất đó: sweep rglob vốn phủ `_mind`).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## PHẦN 2+3 — ACCEPTANCE-RUNS *(lead on-behalf @S153 — lane mất return [schema-fail #53-biến-thể], code ĐÃ LAND; lead chạy 4 acceptance độc lập, dán số thật)*
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Lệnh | Kỳ vọng | Đo được | Verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| a | `python scripts/session_ctx.py mind-check --session 6` (repo thật) | bỏ-qua-có-khai + exit 0 + glob nêu ứng viên | `(0) ... bo-qua-co-khai · glob *mind* (0 ung vien) · chua doc memory-budget.json` · exit **0** | ĐẠT |
|
||||||
|
| b | `--root <cây thiếu mind_ctx_kb>` (có `_mind`) | exit 3 + nêu TÊN khoá | `CONFIG/STATE ERROR: missing key(s) mind_ctx_kb ... CAM default (khuon H24-2 fail-loud)` · exit **3** | ĐẠT |
|
||||||
|
| c | `python -c "...decode('ascii')"` | pass | `ascii OK` · exit 0 | ĐẠT |
|
||||||
|
| d | `--root <cây đủ khoá + fixture render từ template THẬT 8845B>` | exit 0 | **8 đạt / 0 TRƯỢT / 0 cờ / 2 bỏ-qua-có-khai** (E `(trống)` khai · `_context` vắng khai) · phép-7 đọc LIVE 32×1024 · phép-6 đếm-ĐĨA p=0 dual-accept · exit **0** | ĐẠT |
|
||||||
|
|
||||||
|
Chứng code trên đĩa: `_TS_KEY_RE` :59 (canonical, comment single-truth) · vùng mind-check :196+ · `mind_check()` :535 · CLI parser :698 + dispatch :729 · 55 hit `mind`. Diff = ADD-only (2 subcommand cũ bất động — machine-block/secrets-sweep giữ nguyên hành vi).
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-implementer-backend-1 · TOTAL=4 acceptance -->
|
||||||
|
|
||||||
@ -0,0 +1,69 @@
|
|||||||
|
# sub-implementer-backend-2 — T3: TẠO MỚI `.claude/agents/ctx-audit.md` (persona vai KIỂM lớp mềm)
|
||||||
|
|
||||||
|
> ĐANG GHI TRONG LÚC LÀM (chống #53). Wave hmw-1 · run `2026-07-26-S153-ctx-adopt` · role implementer-backend (lane 2/2).
|
||||||
|
> Vết ủy quyền: **OWNER-DELEGATED qua lệnh pipeline 26-07** — file này KHÔNG ghi "owner chốt" ở bất kỳ đâu.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 0. Nguồn đã đọc (trước khi ghi 1 dòng nào)
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | File | Lấy gì |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | `.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-ctx-adopt/spec-ctx-adopt-26-07-2026.md:9` | **CHỈNH-1 của lead** — câu `tools:` phải viết đúng nấc: *"khai KHÔNG Write/Edit (mô-tả ý-định — carry `tools-whitelist-no-teeth`: runtime vẫn cấp, backstop THẬT = git-diff commit-gate)"*; CẤM khai thành cơ-chế chặn (bài S143 4-site) |
|
||||||
|
| 2 | `sub-fable-invest-S153.md:67-68` (§T3) | nhiệm-vụ @open 4-khoản / @close 5-khoản + 4-đối-chiếu + bất-biến + chấm-mồi · PIN fail-closed · NO-OP · VERDICT dòng-1 · schema-nhỏ 3-field · lead scribe `sub-ctx-audit-{open,close}.md` · tên khớp lưới C11(b) `sub-*.md` |
|
||||||
|
| 3 | `sub-fable-invest-S153.md:44` ((38)) + `:37` (Mục 1) | (38)(a) 1 vai · 2 lượt @open+@close kiểm HỒI-TỐ · sàn khoản 5+7: GHI (lead) ⟂ KIỂM (vai) · máy-$0 mỗi cửa ⟂ vai chỉ 2 bookend |
|
||||||
|
| 4 | `sub-fable-invest-S153.md:98` (Mục 3 T3) | ACCEPTANCE: grep `INFORM-only\|effort: max\|model: opus` ≥3 hit · grep khuôn-retired = 0 hit |
|
||||||
|
| 5 | `.claude/agents/ring2-audit.md` (form CHÍNH) | AUTO-fire-after-measure · PIN + fail-safe → NO-OP · no-self-exempt · propose-only + backstop git-diff · `## Ranh-trục` · `## N caveat (khai thẳng)` · CONTRACT nghĩa-vụ số-thứ-tự |
|
||||||
|
| 6 | `.claude/agents/harness-eval.md:3-9` (form frontmatter) | description dài 1 block `|` kết bằng câu **"PHẢI dùng khi/PHẢI dùng SAU…"** + liệt ranh "KHÔNG X (đó là vai Y)" |
|
||||||
|
| 7 | `.claude/agents/harvest-curator.md:57-63` · `tooling-auditor` · `database-agent` · `office-document` | khuôn khối **`## 🚫 Anti-patterns (NEVER)`** (owner (31) S152) — bản MỚI NHẤT của nhà (4/21 vai đã đổi; `## Anti-pattern` là bản cũ ring-family) |
|
||||||
|
| 8 | `.claude/agents/lead-stale-auditor.md:51-54` | 🔴 ĐỌC ĐỂ **TRÁNH** — khối `## Nhịp — mày KHÔNG chạy mỗi phiên` = khuôn STALE (M-1, ring2 bắt @S153). KHÔNG chép 1 chữ nào từ khối này |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Quyết định form (khai để lead veto 1 edit nếu muốn):**
|
||||||
|
- Heading anti-pattern dùng bản **MỚI** `## 🚫 Anti-patterns (NEVER)` (đúng task + owner (31) S152), KHÔNG dùng `## Anti-pattern` của ring2 — ring2 là form CHÍNH cho *cấu-trúc*, không phải cho *heading đã bị owner thay*.
|
||||||
|
- Thêm `memory: project` + `maxTurns: 16` (không có trong danh sách frontmatter tối thiểu của spec) — **theo khuôn nhà**: 100% vai read-only hiện hữu (ring1/ring2/ring4/harness-*/lead-*) đều có 2 khoá này. Additive, dễ gỡ.
|
||||||
|
- KHÔNG thêm `color:` (chỉ `lead-stale-auditor` có; ring-family + harness-family không).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 1. Ràng buộc TỰ-ÁP khi soạn (checklist trước khi Write)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. 0 hit `consent` · 0 hit `OVERDUE` · 0 hit `không chạy mỗi phiên` — **toàn file**, không chỉ phần nhiệm-vụ (siết hơn acceptance để khỏi tranh chấp ranh "phần nhiệm-vụ").
|
||||||
|
2. 0 hit `chặn-bằng-thiếu-tool` (CHỈNH-1) — `harness-eval.md:60` có cụm này, KHÔNG carry sang.
|
||||||
|
3. Hình-B phát biểu ở dạng **KHẲNG ĐỊNH** ("chạy MỖI phiên, CẢ HAI bookend, vô-điều-kiện"), không dùng dạng phủ-định của khuôn cũ.
|
||||||
|
4. Vết ủy quyền ghi đúng nấc **OWNER-DELEGATED → ENGINE-PROPOSED → LEAD-DECIDED @S153**, cấm chữ "owner chốt".
|
||||||
|
5. Con-trỏ khoá/số: trỏ khoá (`mind_ctx_kb`), CẤM chép số 32 vào persona (B1).
|
||||||
|
6. Pure-text MD; gotcha #30 (ASCII) KHÔNG áp (không sinh `.ps1`).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 2. Đã ghi (kết quả)
|
||||||
|
|
||||||
|
- `.claude/agents/ctx-audit.md` — **TẠO MỚI** (0 file cũ bị đụng; `ls` trước khi ghi = NO).
|
||||||
|
- Cấu trúc landed: frontmatter 6 khoá → `# ctx-audit` → `## Vì sao mày TỒN-TẠI + TÁCH RIÊNG` → `## Vì sao AUTO vô-điều-kiện 2 bookend (hình-B từ lúc sinh)` → `## CONTRACT — 6 nghĩa-vụ` ((0) PIN · (i) @open 4 khoản · (ii) @close hồi-tố 5 khoản · (iii) @close đối-chiếu 4 khoản · (iv) bất-biến chuỗi · (v) chấm mồi-ngầm) → `## VERDICT + return` → `## File-đọc` → `## Ranh-trục` → `## 3 caveat (khai thẳng)` → `## 🚫 Anti-patterns (NEVER)` 6 mục.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 3. ACCEPTANCE (Mục 3 §T3) — số đo THẬT, lệnh dán được
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Lệnh | Kỳ vọng | Đo được | Verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| A1 | `grep -n 'INFORM-only\|effort: max\|model: opus' .claude/agents/ctx-audit.md` | ≥3 hit | **3 hit / 3 dòng** — `:4` INFORM-only · `:5` `model: opus` · `:6` `effort: max` | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| A2 | `grep -o -i 'consent' …` | 0 | **0** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| A2 | `grep -o -i 'OVERDUE.*mỗi phiên' …` (+ `OVERDUE` trần) | 0 | **0 / 0** (không dùng chữ OVERDUE ở đâu cả) | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| A2 | `grep -o 'không chạy mỗi phiên' …` | 0 | **0** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| A3 | `grep -c 'chặn-bằng-thiếu-tool'` (CHỈNH-1 lead — cấm) | 0 | **0** (`harness-eval.md:60` có cụm này; KHÔNG carry) | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| A3 | `grep -c 'tools-whitelist-no-teeth'` + `grep -c 'git-diff commit-gate'` | ≥1 mỗi | **2** + **1** (description `:4` + caveat 1) | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| B1 | `python` yaml.safe_load frontmatter | parse OK | keys = `[name, description, model, effort, tools, memory, maxTurns]` · name=`ctx-audit` · tools_n=**8** (Read/Grep/Glob/Bash + 4 RAG) · desc=**1754 ký-tự** · file=**14.347B** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| B2 | `grep -n '^#\{1,3\} '` | có đủ 2 khối bookend + CONTRACT + anti-pattern | 15 heading: `:29 ## CONTRACT — 6 nghĩa-vụ` với `(0)`PIN·`(i)`@open-4·`(ii)`@close-hồi-tố-5·`(iii)`đối-chiếu-4·`(iv)`bất-biến·`(v)`mồi-ngầm+thách-CLEAN | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| B3 | `awk` đếm mục dưới `## 🚫 Anti-patterns (NEVER)` | ≥5 | **7** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| B3b | đếm mục `## 3 caveat` | 3 | **3** | **ĐẠT** |
|
||||||
|
| B4 | `git status --porcelain` | chỉ 2 file của lane này | `?? .claude/agents/ctx-audit.md` + `?? …/sub-implementer-backend-2.md` — mọi entry khác thuộc lane khác (`sub-implementer-backend-1.md` = T1 · `session-mind-template.md` + `sub-implementer-frontend-1.md` = T2) hoặc có TRƯỚC wave (session-counter / broadcasts / adap-reports) | **ĐẠT (containment)** |
|
||||||
|
|
||||||
|
## 4. Phát hiện thêm (verify vs MÁY, không suy đoán) — 2 khớp lưới đã kiểm bằng chính script
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **`ctx-audit` AUTO nhập danh sách INFORM-only của detector NGAY khi file land** — `scripts/governance-detectors.ps1:1721-1742` đọc **LIVE** frontmatter mọi `.claude/agents/*.md`, lấy vai nào có chuỗi `INFORM-only` **trong khối frontmatter** (`:1734`) → `name:` (`:1737`). Persona này có `INFORM-only` ở `:4` (trong frontmatter) ⇒ nhập list, **không cần ai wire tay**.
|
||||||
|
2. **Tên artifact `sub-ctx-audit-{open,close}.md` LỌT lưới C11(b) — xác nhận bằng regex thật:** `:1783` `^sub-<role>[-.]` với `$role='ctx-audit'` ⇒ `sub-ctx-audit-open.md` **match**. ⇒ PHẦN B **#22 sẽ FIRE thật**: lead scribe artifact mà chưa có commit trong `.claude/agent-memory/ctx-audit/` ở/sau mtime artifact ⇒ FLAG GAP-3 (`:1790-1793` `git log -1 --format=%cI -- <diary>`). **Việc phải làm của lead:** seed diary `ctx-audit` (M9 on-behalf) cùng lượt scribe.
|
||||||
|
3. **Nuance 2 detector đọc CÙNG artifact KHÁC nhau (chống dự-đoán sai):**
|
||||||
|
- `H25-role-notebook (GAP-3)` `:1098-1101` parse greedy `^sub-(.+)-\d+\.md$` → `sub-ctx-audit-open.md` KHÔNG khớp (`open` không phải số) → nhánh 2 `^sub-(.+)\.md$` → cand `ctx-audit-open` **không** trong roster ⇒ **UNMAPPED, KHÔNG flag** (đúng luật "no name-guessing" `:1068`).
|
||||||
|
- `C11(a) FLAG-khuon` `:1754` `$roleNameRx='(?i)(lead-stale|lead-gap|ring2-audit)'` ⇒ **KHÔNG áp** cho ctx-audit ⇒ persona này **đúng** khi KHÔNG bắt vai gắn class-tag `## FLAG-<n> — <class> — SEV`: ctx-audit không có enum class ĐÓNG (khác 2 vai H24). Không có xung đột luật.
|
||||||
|
4. **Hệ quả roster (KHÔNG tự sửa — T8 của lead):** `.claude/agents/*.md` trừ README nay = **21** file. `docs/STATUS.md` §Sub-agents + `agents/README.md` còn 20 ⇒ khoảng lệch tồn tại tới khi T8 land (spec đã giao). Và `hmw_width.cap=20` < 21 = câu hỏi owner O-7 (spec `:44` — CẤM tự đổi số).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 5. Khai thẳng (không tô hồng)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **KHÔNG kiểm được trong lane này:** vai chỉ SỐNG sau **restart CLI + spawn-probe** (`session-start` BƯỚC 0.6b) — file mới không hot-reload. PHẦN B #20 (đối-chứng dương trước/sau restart) + #23 (STOP-HARD `hmw.js` trước/sau T5) thuộc T9/T5, lane này không chạm.
|
||||||
|
- **Đã ghi 1 file duy nhất ngoài sub-md:** `.claude/agents/ctx-audit.md` (đúng file task giao). KHÔNG đụng persona khác, KHÔNG đụng `agents/README.md`, KHÔNG đụng `hmw.js`, KHÔNG đụng MEMORY của vai nào, KHÔNG commit.
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-implementer-backend-2 · T3 · ACCEPTANCE 11/11 ĐẠT · 1 file mới `.claude/agents/ctx-audit.md` (14.347B) -->
|
||||||
|
|
||||||
@ -0,0 +1,24 @@
|
|||||||
|
# sub-implementer-frontend-1 — T2: TẠO MỚI `.claude/templates/session-mind-template.md`
|
||||||
|
|
||||||
|
> ĐANG GHI TRONG LÚC LÀM (chống #53). Run: `2026-07-26-S153-ctx-adopt` · task T2 (đợt hmw-1, song song T1/T3).
|
||||||
|
> Ranh: chỉ 1 file MỚI trong `.claude/templates/` + sub-file này. KHÔNG đụng `scripts/` (T1 = implementer-backend), KHÔNG đụng `.claude/commands/**` (T6 lead-solo), KHÔNG đụng agent-memory.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Progress-log (append-only)
|
||||||
|
|
||||||
|
- [x] Đọc spec CHỐT `spec-ctx-adopt-26-07-2026.md` (37 dòng) — T2 = implementer-frontend, effort S, depends: —; acceptance per-task = sub-fable-invest Mục 3.
|
||||||
|
- [x] Đọc `sub-fable-invest-S153.md` Mục 2 §T2 (:64-65) = ruột đầy đủ + Mục 3 dòng T2 (:97) = acceptance + PHẦN B #1/#3/#4 (:112-115) = phép fault-inject sẽ dùng template THẬT làm fixture sạch.
|
||||||
|
- [x] Đọc khuôn nhà `.claude/templates/session-context-template.md` (58 dòng) — trick :32 `ENTRY-SCHEMA` trong HTML-comment + placeholder `<k>` chống parser false-match; SCAFFOLD-META :3; khối luật đầu file :5-8.
|
||||||
|
- [x] Kiểm `_SECRET_RES` — khối luật viết lý-do rào-3 KHÔNG chứa literal khớp mẫu (verify: secrets-sweep + mind-check phép-3 đều 0-hit trên fixture render — xem acceptance-d T1).
|
||||||
|
- [x] Write template + verify 3 acceptance.
|
||||||
|
|
||||||
|
## ACCEPTANCE *(lead on-behalf @S153 — lane mất return [schema-fail #53-biến-thể], template ĐÃ LAND 8.819B; lead verify độc lập)*
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Phép | Đo được | Verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | grep 3 marker `MIND-RULES-START/END/MIND-TOP` | **3** | ĐẠT |
|
||||||
|
| 2 | `^[ \t]*ts[ \t]*:` key-line | **0** (ts sống trong heading sau em-dash) | ĐẠT |
|
||||||
|
| 3 | 3 rào kèm lý-do trong khối luật | **6 hit** `rào-` (3 rào × tên+lý-do) | ĐẠT |
|
||||||
|
| 4 | render fixture từ template THẬT → mind-check full | 8 đạt/0 trượt/2 khai · exit 0 (mẫu-sạch-từ-lời-lệnh-thật — thư §6) | ĐẠT |
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-implementer-frontend-1 · TOTAL=4 acceptance -->
|
||||||
|
|
||||||
@ -0,0 +1,138 @@
|
|||||||
|
# sub-implementer-frontend-2 — T5: `hmw.js` +VALID_ROLES `ctx-audit` +writeGuard read-only
|
||||||
|
|
||||||
|
> RUN: `2026-07-26-S153-ctx-adopt` · wave `hmw-2` · vai `implementer-frontend` · ĐỢT-2 adopt thư `0df10df4`.
|
||||||
|
> Vết uỷ-quyền: **OWNER-DELEGATED** (CẤM ghi "owner chốt").
|
||||||
|
> File này ghi **TRONG LÚC LÀM** (anti-#53) — có END-line ở cuối. Nếu thiếu END-line ⇒ lane chết giữa đường, đọc phần đã ghi làm ground-truth.
|
||||||
|
> 🔸 **Vết tự-sửa (honesty):** bản đầu của §4/§5 được ghi TRƯỚC khi Edit (dự-đoán số dòng để chống #53). Sau khi đo thật, §4/§5 đã bị **thay bằng số ĐO ĐƯỢC** — 2 chỗ dự-đoán lệch: dòng template-literal thật là **:235** (dự-đoán :234) và comment writeGuard thật **tách 2 dòng** (:228+:229, dự-đoán gộp 1 dòng). Không để số dự-đoán đứng như số đo.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 0. Cờ NAMING (khai NGAY, không chôn)
|
||||||
|
|
||||||
|
Prompt harness (writeGuard `hmw.js:235`) bơm `subMdPath = .../sub-implementer-frontend-1.md` (index GLOBAL theo `taskList` — S134), NHƯNG:
|
||||||
|
|
||||||
|
- `sub-implementer-frontend-1.md` **ĐÃ TỒN-TẠI** từ ĐỢT-1 (T2 template, 2020 B, mtime 2026-07-26 14:23) — bằng chứng `ls` run-folder.
|
||||||
|
- TASK text của lead ghi rõ: "RUN-TRACE: ghi `sub-implementer-frontend-2.md`".
|
||||||
|
- ⇒ Ghi vào `-1` = **đè mất evidence đợt-1** (vi-phạm B6 isolation "KHÔNG ghi sub-MD agent khác"). Chọn `-2` theo TASK. `subMdPath` return = `-2` (file THẬT tôi ghi); lệch với writeGuard-injected là **CÓ Ý**, khai ở đây + trong findings.
|
||||||
|
- Nguyên-nhân gốc: `hmw.js:225` đánh index theo `i` trong **taskList của invocation hiện tại**, KHÔNG biết đợt trước đã dùng `-1`. Đợt-2 = invocation MỚI ⇒ `i` reset ⇒ collision. Cùng lớp S133/S134 nhưng **kẽ CÒN LẠI**: S134 chỉ vá ca "2 role KHÁC nhau cùng invocation"; đây là **CÙNG role, 2 invocation khác nhau** ⇒ vẫn đụng. (Đề-xuất cho lead, KHÔNG tự làm: cho `run-id` + số đợt vào tên, hoặc lead truyền `startIndex`.)
|
||||||
|
|
||||||
|
## 1. Pre-state (đo TRƯỚC khi sửa)
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
$ grep -n "ctx-audit" .claude/workflows/hmw.js → 0 hit
|
||||||
|
$ grep -c "" .claude/workflows/hmw.js → 287 dòng
|
||||||
|
$ ls -la .claude/agents/ctx-audit.md → 14347 B, Jul 26 14:13 (T3 đã land ⇒ tên vai chốt = 'ctx-audit')
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
`VALID_ROLES` = `hmw.js:22-41` (trước sửa), đếm phần tử = **20**:
|
||||||
|
investigator-codebase · investigator-api · implementer-backend · implementer-frontend · test-specialist · reviewer · cicd-monitor · frontend-designer · database-agent · office-document · tooling-auditor · harvest-curator · lead-stale-auditor · lead-gap-auditor · harness-eval · harness-refine · harness-audit · ring1-audit · ring2-audit · ring4-audit.
|
||||||
|
|
||||||
|
Vùng writeGuard đọc `hmw.js:226-242` (trước sửa). Cấu-trúc = **2 nơi** liệt vai read-only theo TÊN, phải sửa CẢ 2 (chính comment `:226-227` tự khai luật "thêm vai = sửa CẢ 2 chỗ"):
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **JS comment `:226-227`** — dòng doc "SE read-only sub (KHÔNG Write tool): …" + "Write sub: …". Đây là chỗ DUY NHẤT đặt được **comment JS** (mục 2 nằm trong template-literal ⇒ không nhét `//` vào được, sẽ thành text đi vào prompt).
|
||||||
|
2. **Template-literal `:233`** (nay `:235`) — bullet `• NẾU mày CHỈ có Bash (read-only sub: … — KHÔNG Write tool)` = **prose đi VÀO PROMPT sub** ⇒ đây là điểm có RĂNG runtime.
|
||||||
|
|
||||||
|
Xác nhận `ctx-audit` THUỘC nhóm read-only: `.claude/agents/ctx-audit.md:7` → `tools: [Read, Grep, Glob, Bash, mcp__rag-unified__*]` — **KHÔNG Write/Edit**. (Persona tự khai đây là "mô-tả ý-định", carry `tools-whitelist-no-teeth`; backstop THẬT = git-diff commit-gate.)
|
||||||
|
|
||||||
|
## 2. Ràng buộc CẤM (đã tuân thủ, có đo)
|
||||||
|
|
||||||
|
- ❌ KHÔNG đụng `WIDTH_CAP` (nay `hmw.js:152`, = 20). Roster 21 > cap 20 là **câu hỏi owner đã NÊU** ở `spec-ctx-adopt-26-07-2026.md:36` ("roster 21 > hmw_width.cap 20 → NÊU owner (câu hỏi riêng, KHÔNG tự đổi)"). Số canonical ở `.claude/agent-memory/memory-budget.json → hmw_width.cap` (B1) ⇒ sửa 1 nơi = tạo drift. KHÔNG chạm.
|
||||||
|
- ❌ KHÔNG đụng `TIER2_EXPECTED_FULL_ID` (nay `:64`, = `'claude-opus-5'`).
|
||||||
|
- ❌ KHÔNG sửa gì khác trong hmw.js · KHÔNG chạm `agent-memory/*` · KHÔNG chạm MD canonical · KHÔNG chạm sub-MD người khác · KHÔNG RAG-write.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 3. Sửa đã thực hiện (đúng 2 vùng, 3 Edit)
|
||||||
|
|
||||||
|
### Vùng A — `VALID_ROLES` :41 (phần tử cuối mảng)
|
||||||
|
|
||||||
|
```js
|
||||||
|
'ctx-audit', // +S153 ctx soft-memory 0df10df4 — vai KIỂM lớp mềm _mind, INFORM-only, @2 bookend (OWNER-DELEGATED pipeline 26-07)
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
Comment 1 dòng **đúng nguyên-văn** lead giao. Đặt SAU dòng `'ring2-audit', 'ring4-audit',` (và sau comment của chúng) = append cuối, giữ trật-tự lịch-sử "vai mới append cuối". Dấu `,` cuối giữ trailing-comma style hiện hành.
|
||||||
|
|
||||||
|
### Vùng B — writeGuard, 2 điểm (gộp 1 hunk vì cách nhau < 6 dòng)
|
||||||
|
|
||||||
|
- `:228-229` (JS comment) — thêm `(+S153 ctx-audit — KIỂM lớp mềm _mind, tools: KHÔNG Write/Edit).` vào cuối danh-sách read-only; dòng "Write sub: …" tách xuống dòng riêng (giữ độ dài dòng đọc được, KHÔNG đổi nội dung).
|
||||||
|
- `:235` (template-literal đi vào prompt) — thêm `, ctx-audit` SAU `harness-audit`, giữ đúng syntax hiện hành (dấu `,` + đuôi `— KHÔNG Write tool`).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Vì sao PHẢI cả 2:** chỉ sửa `:235` ⇒ doc-comment `:228` nói sai (drift NỘI-BỘ cùng file, đúng lớp bẫy mà chính comment đó cảnh báo); chỉ sửa comment ⇒ **prompt runtime KHÔNG đổi** ⇒ ctx-audit được hướng-dẫn như write-sub ⇒ nó Bash-write MD ⇒ mojibake G-009. Điểm `:235` mới là điểm có răng; điểm `:228` giữ doc khỏi lệch.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 4. Post-state — SỐ ĐO THẬT (verbatim)
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
$ grep -n "ctx-audit" .claude/workflows/hmw.js
|
||||||
|
41: 'ctx-audit', // +S153 ctx soft-memory 0df10df4 — vai KIỂM lớp mềm _mind, INFORM-only, @2 bookend (OWNER-DELEGATED pipeline 26-07)
|
||||||
|
228: // reviewer, cicd-monitor (+ monitor tooling-auditor/harvest-curator) (+S153 ctx-audit — KIỂM lớp mềm _mind, tools: KHÔNG Write/Edit).
|
||||||
|
235: ` • NẾU mày CHỈ có Bash (read-only sub: … harness-refine, harness-audit, ctx-audit — KHÔNG Write tool): …`
|
||||||
|
$ grep -c "ctx-audit" .claude/workflows/hmw.js → 3 ✅ ≥2 (VALID_ROLES + writeGuard ×2)
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
Đếm `VALID_ROLES` **bằng lệnh KHÁC** grep-đơn (trích block rồi đếm string quoted — né bẫy "grep -c đếm DÒNG" vì `'ring2-audit', 'ring4-audit',` là 2 phần tử TRÊN CÙNG 1 DÒNG):
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
$ awk 'NR>=22 && NR<=43' .claude/workflows/hmw.js | grep -o "'[a-z0-9-]*'" | wc -l
|
||||||
|
21 ✅ = 21 (thứ tự 1..21, ctx-audit ở vị-trí 21 — danh sách đầy đủ đã in, xem §1 + ctx-audit)
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
Diff-scope:
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
$ git diff --stat -- .claude/workflows/hmw.js
|
||||||
|
.claude/workflows/hmw.js | 6 ++++--
|
||||||
|
1 file changed, 4 insertions(+), 2 deletions(-)
|
||||||
|
|
||||||
|
$ git diff -U3 | grep "^@@"
|
||||||
|
@@ -38,6 +38,7 @@ const VALID_ROLES = [ ← vùng A
|
||||||
|
@@ -224,13 +225,14 @@ const results = await parallel(...) ← vùng B (2 điểm gộp 1 hunk)
|
||||||
|
⇒ ĐÚNG 2 hunk, KHÔNG có hunk thứ 3.
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
Cân sổ +4/−2: vùng A = +1/−0 · comment `:228` 1 dòng → 2 dòng = +2/−1 · literal `:235` = +1/−1. Tổng +4/−2, net +2 dòng ⇒ 287 → **289** dòng (khớp `grep -c ""`).
|
||||||
|
|
||||||
|
Vùng CẤM còn nguyên (đo, không phải khẳng định):
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
$ git diff -- .claude/workflows/hmw.js | grep -c 'WIDTH_CAP' → 0
|
||||||
|
$ git diff -- .claude/workflows/hmw.js | grep -c 'TIER2_EXPECTED_FULL_ID' → 0
|
||||||
|
$ grep -n "^const WIDTH_CAP" hmw.js → 152:const WIDTH_CAP = 20 (giá trị NGUYÊN)
|
||||||
|
$ grep -n "^const TIER2_EXPECTED_FULL_ID" hmw.js → 64:const TIER2_EXPECTED_FULL_ID = 'claude-opus-5' (NGUYÊN)
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
## 5. Syntax-check — làm ĐÚNG cách (KHÔNG lấy `node --check` file thô làm acceptance)
|
||||||
|
|
||||||
|
Memory-pack cảnh báo: `hmw.js` = body được runtime **wrap async fn**, có top-level `await`/`return` ⇒ `node --check` file thô SẼ fail. Đo thật đúng như vậy, và **đã chứng là pre-existing bằng đối-chứng HEAD**:
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
$ node --check <copy .mjs cua ban DA SUA> → SyntaxError: Illegal return statement (:289 `return results.filter(Boolean)`)
|
||||||
|
$ node --check <copy .mjs cua ban HEAD> → SyntaxError: Illegal return statement (CÙNG lỗi, CÙNG chỗ)
|
||||||
|
⇒ fail này là BASELINE, KHÔNG phải regression của tôi.
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
Tín-hiệu DƯƠNG (3 phép, đều PASS):
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
1) Isolated parse VALID_ROLES block (awk 22-42 → .mjs) → PARSE-OK (mảng 21 phần tử, nháy/phẩy cân)
|
||||||
|
2) Isolated parse writeGuard assign (awk 229-245 → .mjs) → PARSE-OK (template-literal cân, backtick/${} không vỡ)
|
||||||
|
3) Wrapped-parse TOÀN FILE (mô phỏng runtime: bọc `async function __wrap(){…}` + de-export `meta`):
|
||||||
|
ban DA SUA → PARSE-OK toan file
|
||||||
|
ban HEAD → PARSE-OK toan file
|
||||||
|
⇒ 2 bản CÙNG trạng-thái hợp-lệ ⇒ edit KHÔNG đổi tính hợp-lệ cú-pháp.
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
*(2 lượt wrap đầu của tôi fail vì LỖI CỦA WRAPPER, không phải của hmw.js: `export const meta` không đặt được trong function, và param `A`/`SCHEMA` của wrapper trùng `const` trong file. Ghi lại để người sau khỏi đọc nhầm thành "hmw.js lỗi".)*
|
||||||
|
|
||||||
|
`npm run build` ×2 app = **N/A, khai thẳng**: task này KHÔNG chạm `fe-admin/src` hay `fe-user/src` (file là governance-script **single-copy**, không có bản mirror 2 app) ⇒ sàn thường-lệ "mirror SHA ×2 + build ×2" **không áp-dụng được**; sàn thay-thế đã dùng = grep-count + đếm-bằng-lệnh-khác + diff-scope 2-hunk + 3 phép parse có đối-chứng HEAD.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 6. Containment (git status)
|
||||||
|
|
||||||
|
Tôi chạm ĐÚNG 2 path: `.claude/workflows/hmw.js` (3 Edit) + `.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-ctx-adopt/sub-implementer-frontend-2.md` (Write, file này). Các entry khác trong `git status` (`memory-budget.json`, `commands/pause.md`, `commands/tiep.md`, `.session-counter.json`, `broadcasts/*`, `adap-reports/*`, `scripts/session_ctx.py`, `docs/governance/ctx-soft-memory-se-draft.md`, `.claude/agents/ctx-audit.md`, `.claude/templates/session-mind-template.md`, sub-MD backend) = của **đợt-1 / lane khác / lead**, KHÔNG phải tôi.
|
||||||
|
|
||||||
|
🔸 **Cờ cho lead (ngoài scope tôi, KHÔNG tự xử):** `?? scripts/__pycache__/` đang untracked — artifact chạy Python của lane T1, đừng để lọt vào commit (kiểm `.gitignore`).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 7. Đã KHÔNG làm (khai để lead không đọc thành đã-phủ)
|
||||||
|
|
||||||
|
- KHÔNG đổi `WIDTH_CAP` 20 → 21. **Hệ-quả THẬT phải biết:** roster nay 21 > cap 20 ⇒ sweep TOÀN-ROSTER sẽ bị `:153-161` **LOUD-skip lane thứ 21** (chạy 20 lane đầu, bỏ lane cuối, log 🔴). Lane bị bỏ = lane **cuối theo thứ-tự taskList**, KHÔNG cố-định là ctx-audit. Cần owner trả lời câu hỏi spec `:36`; nếu owner đồng ý nâng thì phải đổi **2 nơi cùng lúc** (`hmw.js:152` mirror + `memory-budget.json → hmw_width.cap` canonical) — B1.
|
||||||
|
- KHÔNG wire ctx-audit vào `session-start.md` Phase 3.5(iii) / `session-end.md` §L.b(l) (= T6 lead-solo, governance single-writer H6.1).
|
||||||
|
- KHÔNG cập-nhật `docs/STATUS.md §Sub-agents` (= T8 lead-solo).
|
||||||
|
- KHÔNG chạm `memory-budget.json`, KHÔNG ghi `agent-memory/implementer-frontend/MEMORY.md` (lead harvest @P3 từ `memoryDelta`).
|
||||||
|
- KHÔNG dogfood/spawn thử ctx-audit (= T9 phiên sau, cần restart CLI để registry nhận agent MỚI — lesson: agent-MỚI cần restart, khác hot-reload sửa hmw.js).
|
||||||
|
|
||||||
|
END sub-implementer-frontend-2 — T5 HOÀN TẤT · 3 hit grep (:41/:228/:235) · VALID_ROLES=21 · 2 hunk (+4/−2) · WIDTH_CAP=20 & TIER2 NGUYÊN · parse PASS đối-chứng HEAD.
|
||||||
@ -0,0 +1,266 @@
|
|||||||
|
# sub-test-specialist-1 — T4 FAULT-INJECT trọn PHẦN B #1-#17 + #21 (máy `mind-check`)
|
||||||
|
|
||||||
|
> GHI TRONG LÚC LÀM, từng phép một (chống #53). END-line ở cuối khi xong.
|
||||||
|
> Task: T4 spec `spec-ctx-adopt-26-07-2026.md` + `sub-fable-invest-S153.md` PHẦN B (24 phép; T4 chạy #1-#17 + #21).
|
||||||
|
> Vết ủy quyền: OWNER-DELEGATED qua lệnh pipeline 26-07 — KHÔNG ghi "owner chốt" ở bất kỳ đâu.
|
||||||
|
|
||||||
|
## ⚠️ Lệch tên file (khai ngay, mirror lane backend-1)
|
||||||
|
|
||||||
|
TASK-block chỉ định `sub-test-specialist-1.md` + END-line `<!-- END sub-test-specialist-1 · TOTAL=<n> phép -->`;
|
||||||
|
footer RUN-TRACE chung nói `-0`. Theo chỉ-thị task-specific (nêu 2 lần + END-line khớp) ⇒ ghi `-1`. KHÔNG có `-0`.
|
||||||
|
*(Bối cảnh S133: 2 invocation cùng role/cùng index ĐÃ từng ghi đè nhau — dùng `-1` cũng tránh trùng slot.)*
|
||||||
|
|
||||||
|
## Ranh scope đã giữ
|
||||||
|
|
||||||
|
- **0 file repo thật bị sửa.** Mọi mutation nằm trong scratchpad `…/scratchpad/t4/**` (seam `--root`).
|
||||||
|
- Phép #5 (đột-biến `_TS_KEY_RE`) sửa **BẢN COPY** `t4/mut/scripts/session_ctx.py`, KHÔNG chạm `scripts/session_ctx.py` của repo.
|
||||||
|
- Phép #17 · #21 · #13c chỉ **ĐỌC** repo thật (`git diff` read-only, grep) — 0 commit.
|
||||||
|
- KHÔNG đụng production code (`src/Backend`, `fe-*`), KHÔNG đụng `tests/**` (task này không phải test C#).
|
||||||
|
|
||||||
|
## Fixture provenance (điều kiện thư §6)
|
||||||
|
|
||||||
|
| Thứ | Giá trị đo |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| Mẫu SẠCH | **render từ `.claude/templates/session-mind-template.md` THẬT** (8.845B) — thay `{{N}}`→6 · `{{TS}}`→`2026-07-26T14:07:30+07:00` · `{{HEAD}}`→`d503f57` (lấy từ `git log -1 --format='%cI|%h'` repo thật) |
|
||||||
|
| Mẫu sạch sau chèn 1 refresh | 9.548B (`MIND-1` chèn ngay dưới dòng marker điểm-chèn + `MIND-0` của template giữ nguyên) |
|
||||||
|
| Builder | `…/scratchpad/t4_fixtures.py` (27 cây + 3 draft + 1 bản mutant) |
|
||||||
|
| session id cây tạm | **N = 6** — cố ý khớp literal PHẦN B (`_mind-s6.md` ở #15, `--session 6` ở #16) |
|
||||||
|
| Cây cũ | `mtree-ok-1340` / `mtree-nokey-1340` / `t-*` (lane trước) **KHÔNG xoá, KHÔNG tái dùng** — mẫu sạch của lane đó hand-roll từ SPEC marker, không phải từ template THẬT ⇒ T4 dựng bộ mới |
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## BẢNG PHÉP (đang append từng phép)
|
||||||
|
|
||||||
|
> Lệnh gốc mọi dòng (chạy từ repo root, `$T` = `…/scratchpad/t4`):
|
||||||
|
> `python scripts/session_ctx.py mind-check --session 6 --root $T/<fixture> [--closed] [--draft <f>]`
|
||||||
|
|
||||||
|
### #1 [happy] mẫu SẠCH render từ template THẬT — **PASS**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Trường | Giá trị |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| fixture | `t4/01-clean` — template THẬT (8.845B) + `MIND-1` refresh chèn dưới marker điểm-chèn ⇒ 9.548B; p=1 (`_pause-1.md`); `_context-s-6.md` 2.995B; budget `{mind_ctx_kb:32, session_ctx_kb:64}` |
|
||||||
|
| kỳ-vọng | exit 0, 0 trượt, 0 cờ |
|
||||||
|
| THỰC-ĐO | **exit 0** · `verdict: dat=10 TRUOT=0 co=0 bo-qua-co-khai=0` · phép-6 `\|block\|=2 ; p (DEM DIA)=1 [_pause-*.md=1 + pause-*.md=0 dual-accept]` · phép-7 `9548B vs mind_ctx_kb x1024 = 32768B (doc LIVE, 0 hardcode)` · phụ-8 `2995B vs 65536B` · phụ-9 `2 block: 5 muc A-E du + moi y muc D co nhan` |
|
||||||
|
| loại | happy — **và là bằng chứng mẫu sạch không phải mẫu-dễ-xanh tự chế** (thư §6) |
|
||||||
|
|
||||||
|
### #2 [fault-inject] rào-1: `> anh:` DƯỚI RULES-END — **PASS (trượt thật)**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Trường | Giá trị |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| fixture | `t4/02-rao1` = 01-clean + chèn `> anh: lam tiep di, dung hoi lai` vào mục A của block `MIND-1` (dòng 72, DƯỚI RULES-END dòng 62) |
|
||||||
|
| kỳ-vọng | TRƯỢT exit 1 + in đúng file:line |
|
||||||
|
| THỰC-ĐO | **exit 1** · `(1) rao-1 loi-anh-verbatim : TRUOT` · detail `- _mind-s-6.md:72 > anh: lam tiep di, dung hoi lai` — số dòng khớp đếm độc lập (python enumerate = dòng 72) |
|
||||||
|
| loại | fault-inject |
|
||||||
|
|
||||||
|
### #3 [anti-Goodhart] enclosure use⟂mention — **PASS**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Trường | Giá trị |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| fixture | `t4/01-clean` — chuỗi `> anh:` CÓ THẬT trong mẫu sạch, tại **dòng 28** = TRÊN `MIND-RULES-END` (dòng 62). Đây là dòng của **template THẬT** (`session-mind-template.md:28`, phần giải thích rào-1), không phải do tôi thêm |
|
||||||
|
| kỳ-vọng | KHÔNG trượt (khối luật được phép chứa chuỗi cấm để giải thích) |
|
||||||
|
| THỰC-ĐO | `(1) rao-1 : dat` + `0 hit '> anh:' duoi RULES-END` — **trong khi cùng chuỗi ở dòng 72 thì trượt (#2)** ⇒ discriminator là **vị trí so marker**, không phải khớp-mẫu-trần. Đối chứng 2 chiều trên CÙNG 1 chuỗi |
|
||||||
|
| loại | anti-Goodhart (citation-trap class) |
|
||||||
|
|
||||||
|
### #4 [fault-inject + anti-Goodhart] rào-2 4 biến-thể + đối-chứng heading — **PASS 4/4 + contrast**
|
||||||
|
|
||||||
|
| fixture | dòng inject (dòng 72, dưới RULES-END) | kỳ-vọng | THỰC-ĐO |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `04a-ts-plain` | `ts: 2026-07-26T15:00:00+07:00` | TRƯỢT | **exit 1** · `(2) rao-2 : TRUOT` · `_mind-s-6.md:72 key-line 'ts:' (canonical regex session_ctx.py:_TS_KEY_RE)` |
|
||||||
|
| `04b-ts-space` | `··TS·:·2026-07-26T15:00:00` (thụt 2 space + space TRƯỚC dấu hai chấm + HOA) | TRƯỢT | **exit 1** · `(2) TRUOT` |
|
||||||
|
| `04c-ts-case` | `Ts: 2026-07-26T15:00:00` | TRƯỢT | **exit 1** · `(2) TRUOT` |
|
||||||
|
| `04d-ts-tab` | `\tts:\t2026-07-26T15:00:00` (thụt TAB) | TRƯỢT | **exit 1** · `(2) TRUOT` |
|
||||||
|
| đối-chứng `01-clean` | heading `## MIND-1 — 2026-07-26T14:07:30+07:00 @ d503f57 (window 2)` (dòng 69) — ts NẰM TRONG heading | KHÔNG trượt | `(2) rao-2 : dat` + `0 key-line 'ts:' (heading-embedded ts is NOT a key line -- by design)` |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ 4/4 trượt thật, ts-trong-heading không đỏ oan. Loại: fault-inject + anti-Goodhart.
|
||||||
|
|
||||||
|
### #5 [đột-biến] single-truth `_TS_KEY_RE` — **PASS (ĐỎ thật, hành-vi đổi THEO)**
|
||||||
|
|
||||||
|
Đột-biến trên **BẢN COPY** `t4/mut/scripts/session_ctx.py:59` (repo thật KHÔNG bị sửa):
|
||||||
|
`_TS_KEY_RE = re.compile(r'^[ \t]*ts[ \t]*:', re.I | re.M)` → `re.compile(r'^ts:', re.I | re.M)` (bỏ nhánh khoảng-trắng/thụt-đầu-dòng).
|
||||||
|
|
||||||
|
| fixture | máy THẬT (`scripts/session_ctx.py`) | máy ĐỘT-BIẾN (`t4/mut/…`) | đổi? |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `04a-ts-plain` (`ts:` sát lề) | TRƯỢT · exit 1 | TRUOT · exit 1 | không (đúng — mutant vẫn khớp dạng này) |
|
||||||
|
| `04b-ts-space` (thụt + space trước `:`) | TRƯỢT · exit 1 | **dat · exit 0** | ✅ **ĐỔI** |
|
||||||
|
| `04c-ts-case` (`Ts:`) | TRƯỢT · exit 1 | TRUOT · exit 1 | không (`re.I` giữ ở cả 2 bản) |
|
||||||
|
| `04d-ts-tab` (thụt TAB) | TRƯỢT · exit 1 | **dat · exit 0** | ✅ **ĐỔI** |
|
||||||
|
| `01-clean` | dat · exit 0 | dat · exit 0 | không (đúng — không đỏ oan) |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **2/4 ca flip đúng hướng đột-biến** ⇒ `mind-check` **tiêu thụ chính hằng canonical**, không cài regex bản-2 nội bộ (nếu có bản-2 thì đột-biến hằng sẽ KHÔNG đổi được hành vi).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Đếm định-nghĩa regex ts trong `scripts/` repo THẬT = ĐÚNG 1:**
|
||||||
|
- `grep -rniE "re\.compile\(.*\bts\b" scripts/ --include=*.py --include=*.ps1` → **1 hit**: `scripts/session_ctx.py:59`
|
||||||
|
- `grep -rn "_TS_KEY_RE" scripts/` → 1 định-nghĩa (:59) + 2 điểm tiêu-thụ (:391 finditer, :393 chuỗi thông báo)
|
||||||
|
- `.ps1` trong `scripts/`: **0 hit** regex bắt dòng `ts:` ⇒ chưa có máy nào cài bản-2.
|
||||||
|
|
||||||
|
Loại: đột-biến (mutation-must-be-RED).
|
||||||
|
|
||||||
|
### #6 [fault-inject 2-chiều] rào-3 secret + ngoại-lệ nhãn che — **PASS 2/2**
|
||||||
|
|
||||||
|
| fixture | dòng 72 | kỳ-vọng | THỰC-ĐO |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `06a-secret` | `- token sk-test123abcdef con trong log` | TRƯỢT | **exit 1** · `(3) rao-3 secret Category-5 : TRUOT` · `_mind-s-6.md:72 [sk-] (snippet KHONG in -- chong ro-ri log)` — **in pattern-name + file:line, KHÔNG in snippet** (gate không tự rò ra log) |
|
||||||
|
| `06b-masked` | `- khoa voyage [đã che a1b2c3d4] da xu ly` | ĐẠT | **exit 0** · `(3) : dat` · `0 hit / 4 pattern; ngoai-le nhan che 8-hex duoc mien` — dòng CÓ pattern `voyage` nhưng có nhãn che ⇒ miễn |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ 2 chiều đều đúng: pattern trần thì đỏ, nhãn che 8-hex thì xanh. Loại: fault-inject 2-chiều.
|
||||||
|
|
||||||
|
### #7 [anti-Goodhart] 2 lưới ĐỘC LẬP cùng kêu — **PASS (kèm 1 phát hiện seam)**
|
||||||
|
|
||||||
|
fixture `07-2net` = 06a-secret + **bản copy `scripts/session_ctx.py` đặt TRONG cây tạm** (để `ROOT = Path(__file__).parent.parent` trỏ vào cây tạm).
|
||||||
|
|
||||||
|
| lưới | lệnh | THỰC-ĐO |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| Lưới-1 `mind-check` | `python scripts/session_ctx.py mind-check --session 6 --root $T/07-2net` | `(3) rao-3 : TRUOT` · `verdict: dat=9 TRUOT=1 co=0` · **exit 1** |
|
||||||
|
| Lưới-2 `secrets-sweep` | `python $T/07-2net/scripts/session_ctx.py secrets-sweep --session 6` | `[secrets-sweep] session-6: 1 HIT -- CHAN commit` + `…/_mind-s-6.md:72 [sk-]` · **exit 1** |
|
||||||
|
| đối-chứng dương lưới-2 | cùng lệnh trên cây `01-clean` | `0 hit (4 pattern, pattern-bounded -- KHONG phai chung-minh sach)` · **exit 0** ⇒ lưới-2 không phải "luôn đỏ" |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ 2 net cùng kêu trên CÙNG 1 dòng; `mind-check` KHÔNG thay `secrets-sweep` (sweep `rglob` trọn session-dir nên vốn đã phủ `_mind`).
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **PHÁT HIỆN (spec-drift, KHÔNG phải bug máy):** `secrets-sweep` **KHÔNG có `--root`** — chỉ `mind-check` có seam đó.
|
||||||
|
`python scripts/session_ctx.py secrets-sweep --session 6 --root <cây>` → `error: unrecognized arguments: --root` · **exit 2** (argparse usage).
|
||||||
|
Nguyên nhân: `secrets-sweep` hard-dùng `DEFAULT_SESSIONS_ROOT` (`session_ctx.py:717`) trong khi `mind-check` nhận `--root` (`:705-706`).
|
||||||
|
⇒ Lệnh literal của PHẦN B #7 (và của TASK-block: *"chạy CẢ secrets-sweep (--root)"*) **không chạy được như viết**; T4 lách bằng bản-copy-trong-cây (ROOT tự trỏ cây tạm) và đo được ĐÚNG tính chất phép #7 muốn. Đề nghị em main 1 trong 2: (a) thêm `--root` cho `secrets-sweep` (đối xứng seam, ~2 dòng, lane implementer) — nhớ vẫn là `--session` bắt buộc; hoặc (b) sửa literal trong PHẦN B #7 sang khuôn bản-copy. **T4 KHÔNG tự sửa** (production/máy = lane khác).
|
||||||
|
|
||||||
|
### #8 [fault-inject + F-1] con-trỏ 3-trạng-thái — ma trận 4 ca × 2 mode — **PASS 8/8**
|
||||||
|
|
||||||
|
| ca | fixture (con-trỏ trong mục E) | open-mode | closed-mode (`--closed`) |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| a — path tồn tại | `01-clean` → `_pause-1.md` (có thật) | `dat` · **exit 0** | `dat` · **exit 0** |
|
||||||
|
| b — cha CÓ, file chưa sinh | `08b-ptr-pending` → `_pause-77.md` | `co` · **exit 0** | `TRUOT` · **exit 1** |
|
||||||
|
| c — cha KHÔNG có | `08c-ptr-broken` → `.claude/no-such-dir/x.md` | `TRUOT` · **exit 1** | `TRUOT` · **exit 1** |
|
||||||
|
| d — TÊN-TỆP-SAI trong dir THẬT | `08d-ptr-typo` → `_paus-1.md` (thiếu `e`) | `co` · **exit 0** | `TRUOT` · **exit 1** |
|
||||||
|
|
||||||
|
8/8 khớp bảng PHẦN B. Ca (c) đúng "TRƯỢT mọi mode"; ca (d) đọc thành *đang-chờ* ở cửa mở rồi mới siết ở cửa đóng — **máy TỰ IN dòng khai** kẽ này (`KHAI (nguyen van thu SS4): TEN-TEP-SAI ... day la KE, khong phai tinh nang`) ⇒ kẽ được khai tại chỗ, không giấu thành tính năng. Loại: fault-inject + F-1.
|
||||||
|
|
||||||
|
### #9 [anti-Goodhart] F-1 anti-xoá-con-trỏ — **PASS (vế literal) + 🔴 1 GAP ĐO ĐƯỢC (report em main)**
|
||||||
|
|
||||||
|
**Vế literal (đọc message ca đang-chờ @open, `08b-open`) — ĐẠT:**
|
||||||
|
`co .claude/sessions/session-6/_pause-77.md -- cha CO, file chua sinh => CHO file sinh o cua DONG; CAM xoa con-tro de lam xanh`
|
||||||
|
⇒ đủ 2 vế: (i) nói ĐÚNG "chờ file sinh ở cửa đóng", (ii) cấm thẳng việc xoá con-trỏ. 0 câu nào gợi ý xoá/sửa con-trỏ cho xanh.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Vế trong ngoặc ("đường-rẻ-nhất-để-xanh phải là đường đúng") — ĐO THÊM, và nó KHÔNG đạt.** Dựng fixture MỚI `09-noptr` = `01-clean` với con-trỏ backtick BỊ XOÁ (mục E vẫn còn nội dung, chỉ mất token path):
|
||||||
|
|
||||||
|
| hành-vi của người bị chấm | closed-mode | exit |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| GIỮ con-trỏ thật, chờ file sinh (`08b`) | `(4) TRUOT` | **1** |
|
||||||
|
| **XOÁ con-trỏ** cho hết đỏ (`09-noptr`) | `(4) co` — `muc E co noi-dung ma 0 con-tro backtick-path` | **0** |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **Ở closed-mode, xoá con-trỏ RẺ HƠN giữ con-trỏ trung thực** (exit 1 → exit 0). Luật bằng CHỮ cấm, nhưng GRADIENT thưởng đúng hành-vi bị cấm — dạng Goodhart "rời tập-đo" (đổi hình-dạng thứ đang bị đo). Ở open-mode 2 ngả bằng nhau (`co`/`co`) nên chỉ cửa ĐÓNG mới hở.
|
||||||
|
**REPORT em main (KHÔNG tự sửa — máy `session_ctx.py` = lane implementer):** đề nghị 1 nhánh trong `_check_pointer` — ca "mục E có nội dung mà 0 con-trỏ backtick" khi `closed=True` nên là `TRUOT` (hoặc chí ít ngang mức với pending) để 2 ngả cùng đỏ; hiện lưới còn lại chỉ là ctx-audit @close + mắt người.
|
||||||
|
|
||||||
|
### #10 [fault-inject + anti-đóng-cứng] số-hiệu — **PASS 3/3**
|
||||||
|
|
||||||
|
| fixture | dãy đọc được (trên→dưới) | kỳ-vọng | THỰC-ĐO |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `10a-num-dup` | `2, 2, 0` | TRƯỢT | **exit 1** · `(5) TRUOT so-hieu TRUNG: 2` |
|
||||||
|
| `10b-num-toplow` | `1, 5` | TRƯỢT | **exit 1** · `(5) TRUOT block top MIND-1 < so duoi MIND-5 (moi-nhat-o-TREN bi vi pham)` |
|
||||||
|
| `10c-num-gap` | `5, 1, 0` (dãy HỞ) | ĐẠT | **exit 0** · `(5) dat` · `duy-nhat + top >= moi so duoi (khong neo cong-thuc dem)` |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ chỉ đòi duy-nhất + mới-hơn; dãy hở `0,1,5` KHÔNG bị đỏ oan ⇒ nhà đổi công-thức cấp số vẫn kiểm được (đúng hub §3, không đóng cứng).
|
||||||
|
|
||||||
|
### #11 [fault-inject + mồi-ngầm-đĩa] bất-biến |block| ∈ {p, p+1} — **PASS 4/4 + mồi-ngầm PASS**
|
||||||
|
|
||||||
|
| fixture | p (đếm đĩa) | \|block\| | kỳ-vọng | THỰC-ĐO |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `11a-p2-b3` | 2 | 3 | đạt | **exit 0** · `(6) dat` |
|
||||||
|
| `11b-p2-b2` | 2 | 2 | đạt | **exit 0** · `(6) dat` |
|
||||||
|
| `11c-p2-b4` | 2 | 4 | TRƯỢT | **exit 1** · `(6) TRUOT` |
|
||||||
|
| `11d-p2-b1` | 2 | 1 | TRƯỢT | **exit 1** · `(6) TRUOT` |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Mồi-ngầm-đĩa (`11e-fakedecl` = RUỘT `_mind` GIỐNG HỆT 11a + `_end` giả `markers: _pause=9`):** so bằng `diff` với `11a-closed` (dùng bản *closed* để khỏi lẫn biến-số mode — `_end` tự bật closed) → **chỉ 3 khác biệt:** (i) 2 dòng đường-dẫn root/target (khác cây, hiển nhiên), (ii) level phép-6 `dat`→`co`, (iii) 2 dòng cross-check. Dòng ĐO bất-biến `|block| = 3 ; p (DEM DIA) = 2 [_pause-*.md=2 + pause-*.md=0 dual-accept]` **BYTE-IDENTICAL**, `exit 0` cả hai.
|
||||||
|
⇒ dòng tự-khai `_pause=9` **KHÔNG dịch được nguồn đếm 1 ly**, chỉ sinh `co-INFO lech tu-khai: _end _pause=9 vs DIA 2 (DIA THANG)`. Đúng thứ bẫy khai-THIẾU mà hub đo được. Loại: fault-inject + mồi-ngầm.
|
||||||
|
|
||||||
|
### #12 [đột-biến ×2] trần / nén / đọc-LIVE / fail-loud — **PASS 5/5**
|
||||||
|
|
||||||
|
| fixture | size | THỰC-ĐO |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| `12a-33kb-3blk` | 34.323B, 3 block | **exit 0** · `(7) co` · `=> VUOT` + `huong-dan: nen block CU NHAT (tru block-0 va block top); verbatim con o git` — **CỜ chứ không TRƯỢT** (nợ hiển thị, đúng spec) |
|
||||||
|
| `12b-33kb-2blk` | 34.334B, 2 block | **exit 0** · `(7) co` · `TU-CHOI nen: chi 2 block (<3) => giuong co vuot tran, KHONG nen` |
|
||||||
|
| `12c` cap=32 | 9.548B | **exit 0** · `(7) dat` · `vs mind_ctx_kb x1024 = 32768B` |
|
||||||
|
| `12c` **cap=1** (CÙNG ruột) | 9.548B | **exit 0** · `(7) co` · `vs mind_ctx_kb x1024 = 1024B (doc LIVE, 0 hardcode) => VUOT` |
|
||||||
|
| `12c` **XOÁ khoá** | — | **exit 3** · `CONFIG/STATE ERROR: missing key(s) mind_ctx_kb in <cây>/memory-budget.json -- CAM default (khuon H24-2 fail-loud)` |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ cặp cap=32/cap=1 trên **CÙNG một tệp** = chứng đọc khoá LIVE (không hardcode 32); xoá khoá thì fail-loud + **NÊU ĐÚNG TÊN khoá thiếu** (không phải "config error" vô danh bắt người đi tìm).
|
||||||
|
|
||||||
|
### #13 [fault-inject + đóng-nợ H18] phép-phụ-8 `_context` — **PASS 3/3**
|
||||||
|
|
||||||
|
| ca | THỰC-ĐO |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| `13a-ctx65kb` (66.555B) | `[phu-8] co` · `_context-s-6.md = 66555B vs session_ctx_kb x1024 = 65536B => VUOT` · **exit 0** (cờ không gate — đúng thiết kế) |
|
||||||
|
| `13b-ctx10kb` (10.235B) | `[phu-8] dat` · `10235B vs 65536B` — **im**, 0 cờ |
|
||||||
|
| 13c grep repo THẬT | `_session_ctx_kb_honest_caveat` = **0 hit** · `_session_ctx_kb_reader` = **1 hit** (`memory-budget.json:8`, trỏ đúng reader `mind-check phép-phụ-8`) · `mind_ctx_kb=32` + `tiep_reload.mode=rut-gon` đọc được qua json.load |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ T7 đã land; ghost-wire H18 class-2 (defined-but-unread, sống S146→S153) **ĐÓNG** — và đóng bằng reader THẬT, làm đúng cả 3 điều caveat cũ tự dặn.
|
||||||
|
|
||||||
|
### #14 [fault-inject] draft-mode dịch-trái — **PASS 3/3** (⚠️ 1 fixture phải DỰNG LẠI — xem bẫy dưới)
|
||||||
|
|
||||||
|
| draft | THỰC-ĐO |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| `draft-ok.md` (MIND-2, đĩa có 2 block) | **exit 0** · `(5) dat` · `draft MIND-2 vs count-on-disk 2` |
|
||||||
|
| `draft-badnum.md` (MIND-7) | **exit 1** · `(5) TRUOT` · `draft MIND-7 vs count-on-disk 2 => LECH (so-hieu = DEM block TRUOC chen)` |
|
||||||
|
| `draft-ts.md` (`ts:` đầu dòng trong mục A) | **exit 1** · `(2) rao-2 TRUOT` · `draft-ts.md:5 key-line 'ts:'` |
|
||||||
|
|
||||||
|
Cả 3 lượt: phép 6/7 = `bo-qua-co-khai` (`draft-mode: cham sau khi chen`) ⇒ draft-mode KHÔNG đòi `mind_ctx_kb` (khoá lượt này không đọc) nhưng VẪN đọc `session_ctx_kb` cho phụ-8 — đúng spec.
|
||||||
|
|
||||||
|
⚠️ **BẪY VACUOUS-PASS tôi tự bắt (ghi lại vì nó suýt lọt):** bản `draft-ts.md` do builder lane trước sinh bị **MALFORMED** — `inject_A` neo chuỗi `## MIND-1` NHƯNG `renum(REFRESH, 2)` đã đổi heading thành `## MIND-2` TRƯỚC đó ⇒ `str.find` trả `-1` ⇒ dòng `ts:` bị chèn **GIỮA heading**: `## MIND-2 — 20ts: 2026-07-26T15:00:00`. Không ở đầu dòng ⇒ máy (ĐÚNG thiết kế, cùng lẽ với đối-chứng heading ở #4) không bắt ⇒ **lượt chạy đầu ra exit 0**. Đó là **lỗi FIXTURE, KHÔNG phải lỗi máy**. Dựng lại đúng (ts ở ĐẦU DÒNG trong mục A = dòng 5) → exit 1 như kỳ vọng. **Bài học chép ra ngoài:** fixture-hỏng cho-xanh trông y hệt máy-đúng cho-xanh; phép fault-inject chỉ có răng khi đã soi RUỘT fixture, không chỉ đọc exit code. (Chỉ `draft-ts` bị — các fixture #2/#4/#6/#7 dùng `inject_A` trên `CLEAN` vốn CÓ `## MIND-1` nên neo đúng, và chúng đã TRƯỢT thật ở lane trước = bằng chứng ngược.)
|
||||||
|
|
||||||
|
### #15 [fault-inject — kẽ tên-sai] xanh-im — **PASS 2/2**
|
||||||
|
|
||||||
|
| mode | THỰC-ĐO |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| open | **exit 0** `bo-qua-co-khai` — in đủ: `thieu: <...>/_mind-s-6.md` · **`glob '*mind*' trong thu-muc: _mind-s6.md`** · `=> co ung vien TEN SAI o tren; canonical dung phai la _mind-s-6.md` · `open-mode => bo-qua CO KHAI (chua doc memory-budget.json: khong co gi de do)` |
|
||||||
|
| closed | **exit 1** `(0) TRUOT` + `closed-mode (co '_end') => TRUOT: phien da dong ma khong co lop MEM` |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ pipe grep chuỗi tên sai `_mind-s6.md` → **hit**. Lỗi chính tả KHÔNG đi qua cửa dưới vỏ "chưa có gì để kiểm"; và cửa đóng thì siết thành TRƯỢT.
|
||||||
|
|
||||||
|
### #16 [happy — đo BINDING] wall-clock `Measure-Command` ×3 — **PASS** (kèm 1 lệch-ước phải điền lại)
|
||||||
|
|
||||||
|
| lane | 3 lượt (ms) | tb |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| A — literal PHẦN B (`--session 6`, repo THẬT) | 83 / 52.8 / 52.3 | **62.7 ms** |
|
||||||
|
| B — full-check fixture `01-clean` (9.548B) | 60.3 / 52.4 / 53.5 | **55.4 ms** |
|
||||||
|
| C — draft-mode (`--draft draft-ok.md`) | 60.6 / 53.1 / 70.2 | **61.3 ms** |
|
||||||
|
| D — full-check 34.323B / 3 block | 77.6 / 56 / 57.9 | **63.8 ms** |
|
||||||
|
|
||||||
|
- Ngưỡng `tb ≤ ~0.5s`: **ĐẠT dư ~8×**. Tổng pause-thêm THẬT = C (draft) + B (full) ≈ **117ms ≈ 0.12s**, 0 spawn.
|
||||||
|
- 🔴 **Lệch ước >2× — theo hướng RẺ HƠN:** ước T1 = 140-300ms/lượt → đo 55-64ms/lượt (**2.2-5.4× cao hơn thực**); dòng "+~0.3-0.6s máy" trong `pause.md §2.6-bis` cũng cao hơn thực ~3-5×. Lý do đo được: mind-check thuần đọc tệp, **0 subprocess git** (machine-block 140ms có gọi git). Theo luật phép #16 ⇒ **T9 điền số THẬT** vào `pause.md §2.6-bis`. `pause.md` = LEAD-SOLO (T6a) ⇒ **tôi KHÔNG sửa**, chỉ giao số.
|
||||||
|
- ⚠️ **KHAI về lane A (chống tự-đo-nhánh-rẻ):** repo THẬT `session-6` **CHƯA có** `_mind-s-6.md` (chỉ `_context-s-6.md`) ⇒ lệnh literal đi nhánh *canonical vắng* = early-exit, **không** đọc `memory-budget.json`, **không** parse block. Nếu chỉ báo lane A thì đang đo nhánh RẺ NHẤT rồi gọi nó là "chi phí pause". Vì vậy đo thêm B/C/D = nhánh full + draft có thật; chênh không đáng kể (55-64ms) nên kết luận không đổi.
|
||||||
|
|
||||||
|
### #17 [đột-biến + khai] immutability — **PASS (mức MÔ-TẢ + git read-only)** + KHAI 1 vế thay-thế
|
||||||
|
|
||||||
|
| vế | THỰC-ĐO |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| (a) máy **KHÔNG** canh bất-biến per-run | `17-oldblock` = `01-clean` sửa **1 byte** trong block CŨ (`(window 1)`→`(window 9)`) → mind-check **exit 0** · `verdict: dat=10 TRUOT=0 co=0` ⇒ đúng như T1 tự khai: cần git-history, ngoài tầm $0 |
|
||||||
|
| (b) git THẤY đúng dòng | `git diff --no-index --unified=0 01-clean … 17-oldblock …` → hunk **`@@ -87 +87 @@`** với `-## MIND-0 — … (window 1)` / `+## MIND-0 — … (window 9)` |
|
||||||
|
| (c) repo THẬT read-only | `git diff --stat -- .claude/sessions/` = **0 dòng thay đổi** · **0 commit** |
|
||||||
|
|
||||||
|
⚠️ **KHAI thay-thế-phép (không tả thành đã-làm-đủ):** literal #17 đòi "`_mind` **đã commit** rồi sửa 1 byte → `git diff` hiện" — **không chạy được nguyên văn lượt này** vì (i) repo THẬT chưa có `_mind-s-6.md` (T9 dogfood mới sinh) và (ii) lệnh cấm commit. Thay bằng `--no-index` trên 2 bản sao (**cùng cơ chế diff dòng, 0 commit**) + xác nhận thư-mục ĐANG được track (`git ls-files .claude/sessions/session-6/` → `_context-s-6.md`) ⇒ khi `_mind` sinh ra nó vào git đúng đường đó. Vế "git diff trên chính `_mind` đã commit" = **DEFER T9**. Lưới thật = luật (block bất biến) + git history + ctx-audit @close so-git khi nghi.
|
||||||
|
|
||||||
|
### #21 [happy — verify claim đề bài] Sàn-3 ⑤ không cần tín-hiệu mới — **PASS 2/2** (vế runtime DEFER T9)
|
||||||
|
|
||||||
|
| vế | THỰC-ĐO |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| hook path-4 | `.claude/hooks/wal-flush.ps1:13` → `$paths = @(".claude/WAL.md", ".claude/agent-memory/", ".claude/workflows/runs/", ".claude/sessions/")` — **hit**; `:14` comment tự khai path-4 = *thư-mục phiên-LOGIC* ⇒ `_mind-s-<N>.md` nằm **TRONG** path 4 sẵn có, **0 path mới** |
|
||||||
|
| tín-hiệu ⑤ trong `tiep.md` §0 | **hit 5 chỗ** — `:27` (path-4 buộc đẻ kèm ⑤ CÙNG một lần sửa) · `:37` bảng tín-hiệu ⑤ với lệnh dò ĐÚNG literal `git log --name-only --format='%s' origin/main..HEAD \| grep -q '.claude/sessions/'` · `:78` block ORPHAN-L · `:129` luật bất-biến "mỗi path mới ⇒ mỗi tín-hiệu MẠNH mới" |
|
||||||
|
| củng cố **không cần commit mới** | `git log --name-only -25` đã chứa `.claude/sessions/session-6/_context-s-6.md` + `session-5/{_end,_context-s-5.md,_pause-1.md,_snapshot-1.md,_tiep-1.md}` ⇒ đường-dẫn này THẬT đã đi qua hook → commit trong lịch sử |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ claim đề bài **ĐÚNG về cấu-trúc**: `_mind` được ⑤ phủ sẵn, KHÔNG kích hoạt luật "path mới = tín-hiệu mới". Vế runtime literal (commit `_mind` MỚI rồi grep `origin/main..HEAD`) = **DEFER T9** (cấm commit + `_mind` chưa sinh).
|
||||||
|
|
||||||
|
> **Ghi bên lề (KHÔNG phải vi phạm của lane này):** `scripts/__pycache__/session_ctx.cpython-311.pyc` (mtime **14:19**, trước lượt T4) tồn tại và `.gitignore` **0 hit** `__pycache__` ⇒ sẽ hiện untracked trong git-status audit của em main. Không do T4 sinh (mọi lệnh của T4 chạy `python <file>` dạng script, mtime .pyc không đổi sau các lượt chạy).
|
||||||
|
|
||||||
|
> **Ghi bên lề 2 — `git status` KHÔNG sạch, và đây là vì sao (khai để em main không nghi lane T4):** `git status --porcelain` cho ` M scripts/session_ctx.py` + `?? scripts/__pycache__/`. Tệp máy là **của lane T1** (chưa commit): `git diff --stat` = **+528/-1 dòng** = đúng khối `mind-check`, mtime **14:21:21** = **TRƯỚC** lượt T4 này. Bằng chứng T4 không chạm: `grep -n "_TS_KEY_RE = re.compile"` repo → `:59` **bản canonical nguyên vẹn** (`r'^[ \t]*ts[ \t]*:'`), và `grep -c "MUTANT"` repo → **0 hit** ⇒ đột-biến phép #5 CHỈ sống ở `scratchpad/t4/mut/`. `.claude/sessions/` + `tests/` = **sạch tuyệt đối**.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## TỔNG KẾT 18 PHÉP
|
||||||
|
|
||||||
|
**18 PASS / 0 FAIL.** #1-#7 (lane trước) + #8-#17 + #21 (lượt này). Không phép nào bỏ trống; 2 vế literal không chạy được đã KHAI + DEFER đúng chỗ (#17 git-diff-trên-tệp-đã-commit · #21 vế runtime) — **DEFER ≠ PASS**, và cũng không tính là FAIL vì bị chặn bởi điều kiện ngoài máy (tệp chưa sinh + lệnh cấm commit).
|
||||||
|
|
||||||
|
**3 thứ giao ra ngoài (không tự sửa — ngoài ranh test-specialist):**
|
||||||
|
1. 🔴 **GAP #9 (máy — lane implementer):** ở **closed-mode**, XOÁ con-trỏ → `co`/exit 0 còn GIỮ con-trỏ trung thực đang-chờ → `TRUOT`/exit 1 ⇒ đường-rẻ-nhất-để-xanh là đường SAI. Chữ luật cấm nhưng gradient thưởng. Đề nghị: ca "mục E có nội dung mà 0 con-trỏ backtick" khi `closed` nên `TRUOT`.
|
||||||
|
2. 🔴 **Lệch ước #16 (`pause.md §2.6-bis` — LEAD-SOLO T6a):** ước 140-300ms/lượt & "+~0.3-0.6s máy" cao hơn thực **2.2-5.4×**. Số THẬT: draft **61.3ms** + full **55.4ms** ≈ **117ms**, file 34KB vẫn **63.8ms**. Điền ở T9.
|
||||||
|
3. ⚠️ **Nhắc lại phát hiện #7 lane trước:** `secrets-sweep` **không có** `--root` ⇒ lệnh literal PHẦN B #7 không chạy được như viết (đã lách bằng bản-copy-trong-cây). Chọn (a) thêm seam cho đối xứng, hoặc (b) sửa literal.
|
||||||
|
|
||||||
|
**1 bài học nội bộ (đã chép vào MEMORY):** fixture-hỏng cho-xanh trông y hệt máy-đúng cho-xanh (#14 `draft-ts` — `inject_A` neo `## MIND-1` sau khi `renum` đã đổi thành `## MIND-2` ⇒ `find` = -1 ⇒ chèn giữa heading). Phép fault-inject chỉ có răng khi soi RUỘT fixture, không chỉ đọc exit code.
|
||||||
|
|
||||||
|
<!-- END sub-test-specialist-1 · TOTAL=18 phép -->
|
||||||
4
.gitignore
vendored
4
.gitignore
vendored
@ -133,3 +133,7 @@ backups/
|
|||||||
# [S152] Cygwin/MSYS crash dumps (grep.exe.stackdump xuat hien khi grep MSYS crash
|
# [S152] Cygwin/MSYS crash dumps (grep.exe.stackdump xuat hien khi grep MSYS crash
|
||||||
# tren mega-line UTF-8 — E-2 @S152). May-local debris, khong bao gio la source.
|
# tren mega-line UTF-8 — E-2 @S152). May-local debris, khong bao gio la source.
|
||||||
*.stackdump
|
*.stackdump
|
||||||
|
|
||||||
|
# Python bytecode (scripts/session_ctx.py <20> S153)
|
||||||
|
__pycache__/
|
||||||
|
*.pyc
|
||||||
|
|||||||
@ -108,3 +108,5 @@
|
|||||||
|
|
||||||
> 🔴 **Reconcile S123 (2026-07-15):** 2 row đầu (`…wave-report` · `…r6-user-memory…`) là **email S122 ĐÃ GỬI nhưng CHƯA từng được log** — `_index` có **0 row** cho ngày 07-15 trong khi `outbox/ai_infra/` có **3 file**. S122 chạy tới bước 6c (selftest-stamp PASS cả 2, đã ghi trong closeout) rồi **bỏ bước 7**. Phát hiện tình cờ khi S123 đọc `_index` để append row thứ 3. Hash lấy **từ chính frontmatter file trên đĩa**, không tính lại — 2 email đó đã đóng băng (đã gửi). ⚠️ **Bài:** `_index` là sổ mà hub/audit đọc; email gửi mà không log = **hub không biết có nó**. Bước 7 nên là một phần của cùng một lượt với 6c, đừng để tách.
|
> 🔴 **Reconcile S123 (2026-07-15):** 2 row đầu (`…wave-report` · `…r6-user-memory…`) là **email S122 ĐÃ GỬI nhưng CHƯA từng được log** — `_index` có **0 row** cho ngày 07-15 trong khi `outbox/ai_infra/` có **3 file**. S122 chạy tới bước 6c (selftest-stamp PASS cả 2, đã ghi trong closeout) rồi **bỏ bước 7**. Phát hiện tình cờ khi S123 đọc `_index` để append row thứ 3. Hash lấy **từ chính frontmatter file trên đĩa**, không tính lại — 2 email đó đã đóng băng (đã gửi). ⚠️ **Bài:** `_index` là sổ mà hub/audit đọc; email gửi mà không log = **hub không biết có nó**. Bước 7 nên là một phần của cùng một lượt với 6c, đừng để tách.
|
||||||
| 2026-07-25 | 2026-07-25-se-to-ai_infra-bao-nac-adap-backlog-va-probe-opus5 | se → ai_infra | outbox/ai_infra | 3a05a6cc8509 |
|
| 2026-07-25 | 2026-07-25-se-to-ai_infra-bao-nac-adap-backlog-va-probe-opus5 | se → ai_infra | outbox/ai_infra | 3a05a6cc8509 |
|
||||||
|
| 2026-07-26 | 2026-07-26-se-to-ai_infra-model-default-probe-opus5 | se → ai_infra | outbox/ai_infra | d432f5eab5cd |
|
||||||
|
| 2026-07-26 | 2026-07-26-se-to-ai_infra-ctx-adopt-executed-va-datum | se → ai_infra | outbox/ai_infra | aedd7fb67405 |
|
||||||
|
|||||||
@ -0,0 +1,48 @@
|
|||||||
|
---
|
||||||
|
from: ai_infra
|
||||||
|
date: 2026-07-25
|
||||||
|
type: update
|
||||||
|
supersedes_scope: "VALUE-update chồng chuỗi model-tier {model-tier-fable-opus 2026-07-03 · model-tier-v2 pin-simple · explicit-model-at-spawn 2026-07-14 + bản soften}: mọi chỗ default/pin Opus-4.8-MAX → Opus-5-MAX. CẤU TRÚC các bản cũ (pin-cứng · explicit-at-spawn · owner-gated nâng-Fable · helper tier rẻ) GIỮ NGUYÊN — chỉ đổi GIÁ TRỊ model."
|
||||||
|
status: PUBLISHED
|
||||||
|
reviewer_gate: "SELF-GATE chủ-dự-án hub (lệnh GẤP 25-07 · RE-STAMP sau bổ-sung Khoản-5 cùng ngày [G-024a: edit-after-stamp → re-stamp + sweep sha ledger cùng lượt] — gate-sub bỏ 1 lượt CÓ KHAI; máy-gate đủ: leak-scan outward CLEAN + stamp-selftest exit-0 + 2 runtime-probe làm evidence)"
|
||||||
|
content_sha256: "9c9090073a0f3a915b27152243401b5c2bce0556eba86200c06c0d2631c47dc8"
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
# Đổi model-default toàn fleet: Opus 4.8 MAX → Opus 5 MAX (chủ dự án hub chốt 2026-07-25, làm gấp — hiệu lực ngay)
|
||||||
|
|
||||||
|
Chủ dự án hub ra lệnh (trích — lược đầu-câu + tiểu-từ; bản đầy-đủ tại hồ-sơ hub): *"áp defaults tất cả các project-sister — áp toàn bộ Opus 4.8 MAX → Opus 5 MAX. Cái này làm gấp."* Bản này là VALUE-update: chỉ đổi giá trị model ở mọi chỗ đang default Opus 4.8 MAX; toàn bộ cấu trúc allocation các bản trước (pin cứng full-id cho sub, explicit-model tại spawn-site, nâng-Fable owner-gated, helper giữ tier rẻ) không đổi.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Khoản 1 — Phạm vi đổi (sàn chức năng, áp mọi nhà)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **Pin sub frontmatter:** mọi persona-file đang `model: claude-opus-4-8` → **`model: claude-opus-5`** (full-id, KHÔNG suffix `[1m]` trong frontmatter — luật cũ giữ nguyên: suffix trong frontmatter làm harness từ chối cả file).
|
||||||
|
2. **Workflow/spawn-site alias:** chỗ nào spawn bằng alias `model:'opus'` thì GIỮ NGUYÊN CODE — alias family sẽ tự resolve sang Opus 5 (hub đã probe, xem Khoản 2; mỗi nhà tự probe lại env của mình).
|
||||||
|
3. **Boot-default settings:** `"model": "claude-opus-4-8[1m]"` → **`"claude-opus-5[1m]"`** (suffix `[1m]` hợp lệ ở settings + ở lệnh đổi model — chỉ frontmatter mới cấm).
|
||||||
|
4. **Audit/verify tool nội bộ:** chỗ nào hard-code expect `claude-opus-4-8*` làm chuẩn PASS → đổi expect `claude-opus-5*`; nên giữ `claude-opus-4-8*` như bucket "legacy" trong giai đoạn chuyển tiếp thay vì gắn cờ drift (tránh bão cảnh báo giả trên bản ghi cũ).
|
||||||
|
5. **Lead-seat:** floor cũ giữ nguyên (lead = frontier-class, owner tự chọn) — cặp lựa chọn value-update thành {Fable 5 | **Opus 5**} (1M) MAX. Nâng-Fable per-case vẫn owner-gated. Helper tier rẻ giữ nguyên.
|
||||||
|
|
||||||
|
## Khoản 2 — Evidence hub chạy thật (2 probe, để nhà bạn đỡ dò lại từ đầu)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Probe alias:** spawn một con probe với `model:'opus'` → self-report **`claude-opus-5[1m]`** — tức alias family trong harness đã trỏ Opus 5, mọi spawn-site dùng alias được nâng NGAY không cần sửa code.
|
||||||
|
- **Probe pin full-id + bẫy registry:** sửa pin frontmatter sang `claude-opus-5` rồi spawn NGAY trong cùng phiên (không truyền model-param) → self-report **VẪN 4.8**. Đây KHÔNG phải model thiếu — đây là **registry-rescan-lag**: harness chụp agent-registry lúc mở phiên, sửa frontmatter giữa phiên không được đọc lại (hai dự án chị em từng xác nhận hành vi snapshot này độc lập). ⇒ **Pin đổi = hiệu lực từ lần restart kế; trạng thái đúng để báo cáo là `verified-pending`, KHÔNG khai "đã chạy Opus 5 qua pin" khi chưa restart.**
|
||||||
|
|
||||||
|
## Khoản 3 — Migration 3 bước + 1 caveat bắt buộc
|
||||||
|
|
||||||
|
1. Sweep pin full-id (chỉ dòng `model:` trong frontmatter — đừng sed mù vào phần prose nói về lịch sử) + settings boot-default + audit-expect.
|
||||||
|
2. **Restart harness**, rồi spawn-probe một con (không truyền model-param) → self-report phải ra `claude-opus-5*`. Chưa probe sau restart thì chưa được claim runtime-verified.
|
||||||
|
3. Báo lại hub 1 dòng kết quả probe (email/adap-report như lệ).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Caveat:** nếu env của nhà bạn chưa resolve được Opus 5 (lỗi "Model isn't available") → **GIỮ Opus 4.8 + báo hub ngay**, đừng đổi mù rồi để agent chết im — xử lý theo phản xạ fallback-model từng broadcast trước (per-env, thủ công, blameless).
|
||||||
|
|
||||||
|
## Khoản 5 — Bổ sung cùng ngày: model cao hơn default = gọi bằng LỆNH, không bằng ghế
|
||||||
|
|
||||||
|
Chủ dự án hub bổ sung ngay sau khoản trên (nguyên văn): *"Opus 5 MAX hiện tại là defaults hiện tại nhé, còn khi cần gọi Fable → tao sẽ call qua `/fable-real` nhé, chú ý bổ sung cái này broadcast và apply."* Nghĩa vận hành:
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Default = Opus 5 MAX ở MỌI vị trí, kể cả ghế điều phối (lead).** Trước đây hub còn một lối nữa: chủ dự án chọn model cao hơn ngay lúc mở phiên, và cả phiên đó ghế lead chạy model đó. Lối này **thôi dùng** — ghế lead nay mặc định Opus 5 như mọi vị trí khác.
|
||||||
|
- **Model cao hơn default = gọi qua LỆNH riêng, từng phát một** (`/fable-real <vai> <đề-bài>` ở hub). Tức bề mặt của model đắt thu từ hai cửa xuống **một cửa duy nhất, và cửa đó do chủ dự án gõ**.
|
||||||
|
- 🔴 **Phân biệt quyền và ý định — đừng gộp:** lệnh đổi model sẵn có của harness (chủ dự án gõ) **vẫn là quyền tuyệt đối, không bị khoản này rào**. Chủ dự án gõ đổi sang model khác bất cứ lúc nào = hợp lệ, không cần lý do, không phải sự cố, không sinh cảnh báo. Khoản 5 ghi **cách chủ dự án chọn dùng** (đường đi mặc định), KHÔNG phải hàng rào chặn chính chủ.
|
||||||
|
- **Với AI:** trợ lý và mọi vai phụ **không bao giờ tự nâng lên model đắt** — đường duy nhất là lệnh chủ dự án gõ. Điều này vốn đã là sàn từ các bản trước; nay siết thêm một lỗ: hết cả trường hợp "phiên này ghế lead tình cờ là model đắt".
|
||||||
|
- **Báo cáo đầu phiên nên rút gọn tương ứng:** ghế lead chạy đúng default ⇒ **im, không nêu** (hết hỏi lại mỗi phiên). Chỉ nêu một dòng khi chủ dự án chủ động đổi (ghi rõ "chủ dự án đổi"), hoặc khi model không resolve được (ca sự cố, xử theo phản xạ fallback cũ).
|
||||||
|
|
||||||
|
## Khoản 4 — Floor vs form
|
||||||
|
|
||||||
|
Sàn bắt buộc = các khoản ở Khoản 1 (giá trị model default) + bước restart-verify ở Khoản 3 + nguyên tắc ở Khoản 5 (default áp cả ghế lead; model cao hơn = gọi bằng lệnh chủ dự án, không phải trạng thái thường trực). Hình thức (tên vai, số sub, cách tổ chức migration, chạy 1 lượt hay theo đợt) = mỗi nhà tự quyết như mọi khi. Token "Opus 4.8" trong tài liệu lịch sử/lineage của nhà bạn KHÔNG cần rewrite — chỉ cần các dòng mô tả HIỆN HÀNH + lớp thi hành thật (pin/settings/tool) đổi giá trị.
|
||||||
@ -0,0 +1,148 @@
|
|||||||
|
---
|
||||||
|
id: 2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx
|
||||||
|
from: ai_infra
|
||||||
|
to: all-fit
|
||||||
|
targets: all-fit
|
||||||
|
category: Governance
|
||||||
|
type: new
|
||||||
|
date: 2026-07-25
|
||||||
|
re: "Chủ dự án hub chốt 25-07-2026: nâng cấp cặp lệnh DỪNG–NỐI để cứu bốn lớp trí-nhớ MỀM (gói-turn · hướng làm tiếp · kế-hoạch tổng-thể · việc đang thảo-luận) vẫn rơi sau mỗi lần nối lại, dù việc ĐÃ CHỐT đang giữ tốt. Cơ-chế = BỐN NHỊP ghi-ra-đĩa + một vòng canh gồm BA VAI TÁCH (bên ghi khác bên kiểm) + một máy kiểm chi-phí-không bảy phép + mặc định NẠP LẠI NỀN ở mỗi lần nối. Kèm: thiết-kế hub đã build, một bài học bẫy 'sửa-lệch' bắt được ngay trong lúc build, sàn bảy khoản cho các nhà, và NGUYÊN VĂN bảng hỏi-đáp của chủ dự án hub suốt vòng thiết-kế (lệnh chủ dự án: kèm nguyên bảng để các nhà khỏi hỏi lại). Nấc khai thẳng: hub đã BUILD + máy gate XANH, dogfood CHƯA CÓ CỬA NÀO CHẠY QUA — chưa kiểm-chứng."
|
||||||
|
status: "🟢 PUBLISHED s111 (2026-07-25) — gate 2-vòng FAIL→FIXED, stamp canonical"
|
||||||
|
content_sha256: "0df10df4ac95f2360787f57dfeb9548ca5bcb0c829eddf69c37ac74e0ff960ae"
|
||||||
|
reviewer_gate: "FAIL r1 1C/4M/4m (CRITICAL = số-đo hybrid 'khai-4-vs-đĩa-3' không-tái-lập + đảo-chiều; ground-truth sweep 10-folder: khai-THIẾU s103 {2·2·2}vs{3·3·3} · s109 _tiep 2vs3) → em-main fix 17-locus (+3 locus-anh-em + root-fix session-end DERIVE-glob) → r2-delta 9/9-CONFIRM + FAIL {locus-5 seed-Floor · re:-over-claim · vacuous-green tầm-quét} → 3-fix → PUBLISH per r2-ruling 'số máy đã verified, không cần vòng-3' · falsify F-A..F-J re-run máy"
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
# Nâng cấp cặp lệnh DỪNG–NỐI: cứu bốn lớp trí-nhớ mềm bằng bốn nhịp ghi-ra-đĩa (chủ dự án hub chốt 25-07-2026)
|
||||||
|
|
||||||
|
Chào các dự án. Bản này đứng cạnh hướng **tách phiên-logic khỏi phiên vật-lý** đã phát trước đó: hướng kia trả lời *một phiên kéo dài qua nhiều điểm dừng thì tính bằng gì*; bản này trả lời câu tiếp theo — *sau mỗi lần nối lại, trí nhớ mất cái gì và ghi cái gì xuống đĩa để không mất nữa*.
|
||||||
|
|
||||||
|
Chủ dự án hub chốt trong ngày 25-07-2026, và chốt luôn thời điểm phát: phát NGAY sau khi hub build xong và máy gate xanh, **không đợi** hai phiên dogfood. Nấc trung thực nằm ở mục 7 — xin đọc mục đó trước khi quyết adopt.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 1 — Bối cảnh: cái đang mất không phải việc đã chốt
|
||||||
|
|
||||||
|
Sau mỗi lần nối lại, phần **trạng-thái VIỆC** được nạp đủ (sổ ghi-trước-ghi-sau, dòng đối-thoại của phiên, danh-sách đầu-việc hai tầng) — nên việc ĐÃ CHỐT giữ rất tốt. Nhưng chất lượng các lượt làm ngay sau khi nối lại vẫn thấp hơn các lượt ngay sau nghi-thức mở phiên. Chủ dự án hub chẩn đúng tầng: cửa nối lại **nạp mỏng hơn** cửa mở phiên, và cái rơi là bốn lớp **MỀM**:
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **Gói-turn vừa làm** — cửa sổ vừa rồi làm gì, kết-luận chính, chỗ đắt tiền.
|
||||||
|
2. **Hướng làm tiếp** — *vì sao* việc kế tiếp là việc đó, nhánh nào đã bị loại (khác hẳn dòng "việc kế tiếp" trong sổ máy: sổ ghi mệnh-lệnh, không ghi ý-định).
|
||||||
|
3. **Kế-hoạch tổng-thể** — bản đồ các mạch việc đang mở, ở mức suy-nghĩ.
|
||||||
|
4. **Việc đang thảo-luận / ý-tưởng sắp hình-thành** — lớp rơi nhiều nhất, vì nó chưa kịp thành quyết-định nên không có chỗ nào chứa.
|
||||||
|
|
||||||
|
Ràng buộc chi phí do chủ dự án hub đặt là **MỀM và tính THEO TỪNG CỬA**, không theo phiên: mỗi lần dừng và mỗi lần đóng phiên nhắm khoảng năm đến mười phút, khoảng một trăm năm mươi nghìn token — **"tạm tính, OK cho vượt"** (nguyên văn ở bảng mục 5). Hai cửa nặng là mở phiên và đóng phiên thì **giữ nguyên quyền nặng** — chúng đáng tiền.
|
||||||
|
|
||||||
|
Nguyên tắc chất liệu, chính là câu chốt của bản này (ghi trong hồ-sơ hub): **"GHI RA ĐĨA là tốt nhất"** — cùng tinh thần các vòng tự-bảo-trì đã phát: cái gì không nằm trên đĩa thì lần nối lại sau không ai đọc được.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 2 — Cơ-chế BỐN NHỊP (chủ dự án hub chốt)
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **Mở phiên:** context lúc đó tươi nhất và mới nhất, nên **ĐƯA GHI XUỐNG ĐĨA TRƯỚC TIÊN** — không để một tệp mỏng ngồi chờ tới lần dừng đầu tiên mới có nội dung. (Ở hub, bước này đặt ở CUỐI nghi-thức mở phiên chứ không phải đầu: nội dung giàu nhất chỉ tồn tại sau khi các vòng kiểm đã báo xong. "Trước tiên" nghĩa là *trước lần dừng đầu tiên*.)
|
||||||
|
2. **Mỗi lần dừng:** một vai phụ **KIỂM** các context trong phiên, rồi **APPEND lên TRÊN** context-đầu-phiên — mới nhất ở trên, để cửa sổ sau đọc từ trên xuống là gặp cái giàu nhất.
|
||||||
|
3. **Mỗi lần nối:** một vai phụ **ĐỐI-CHIẾU LẠI** và **NẠP LẠI** context.
|
||||||
|
4. **Nguồn gom** = ghế chính **cộng mọi vai phụ đã gọi trong phiên**, đặc biệt các lượt phóng engine đắt (ensemble hoặc model cao) — chủ dự án hub nói rõ: gom được kết quả của chúng thì rất tốt, vì đó là phần tốn tiền nhất mà hiện bay hơi nhanh nhất.
|
||||||
|
|
||||||
|
Ba nhịp đầu là ba **CỬA**; nhịp thứ tư là một **NGUỒN** chảy vào cả ba cửa.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 3 — Thiết-kế hub đã build (đây là FORM, đọc để lấy ý)
|
||||||
|
|
||||||
|
**Một tệp riêng cho lớp mềm, đặt trong thư-mục phiên** (ở hub tên là `_mind-s-<số-phiên>.md`), KHÔNG nhét vào tệp dòng-đối-thoại của phiên. Lý do đúng duy nhất là **trần và nén**: lệnh nén hiện có chỉ biết nén một mục dòng-đối-thoại và bị cấm đụng khối bản-đồ ở đầu tệp, nên một mục mềm nằm trong tệp đó sẽ **không-nén-được** — tức là bế tắc trần. Hai lý do mà bản thiết-kế đầu tiên nêu ("trộn hai chế-độ ghi trong một tệp" và "né máy quét") đều **SAI và hub tự bác**: máy verify chỉ quét đúng họ tệp dòng-đối-thoại, và chính tệp đó vốn đã trộn phần sửa-được với phần bất-biến theo thiết-kế. Xin kể cả chỗ sai này ra, vì "lý do đúng" quyết định chỗ các nhà đặt tệp.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Năm mục trong mỗi block** (A đến E): gói-turn · hướng-tiếp · kế-hoạch ở dạng *delta suy-nghĩ* (không chép lại danh-sách đầu-việc) · việc-đang-thảo-luận kèm **nhãn trạng-thái** {mới-nêu | đang-cãi | gần-chốt | treo-chờ-chủ-dự-án} · dòng-sống cho từng vai phụ hoặc engine-run gồm **một dòng verdict cộng một con-trỏ**. Mục trống thì ghi thẳng "(trống — khai)" — chống rỗng-giả. Việc ĐÃ CHỐT chỉ được ghi bằng **con-trỏ** về sổ máy hoặc hồ-sơ, cấm chép lại nội dung (nếu chép, tệp phình đôi và sinh nguồn-thứ-hai để lệch).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Mới nhất ở TRÊN, block cũ BẤT BIẾN:** refresh = chèn block MỚI ngay sau khối luật ở đầu tệp; tuyệt đối không sửa block cũ. Nhờ vậy tệp giữ được *lịch sử suy nghĩ* chứ không chỉ ảnh chụp cuối.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Ba rào ghi ngay trong đầu tệp** (mỗi rào kèm lý do đo được, không phải khẩu hiệu):
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Rào một — không chép lời chủ dự án vào tệp mềm.** Lời chủ dự án là nguồn-duy-nhất và sống ở dòng-đối-thoại của phiên; tệp mềm chỉ **trỏ** tới điểm dừng tương ứng. Phép kiểm phải neo đầu dòng theo đúng dạng thật, không grep chuỗi trần — chính khối luật ở đầu tệp có chứa chuỗi đó để giải thích, grep trần sẽ tự báo đỏ oan.
|
||||||
|
- **Rào hai — cấm MỌI biến thể của khoá dấu-thời-gian ở đầu dòng** (kể cả thụt lề, chữ hoa, có khoảng trắng trước dấu hai chấm). Lý do: bộ đọc "mốc thời gian gần nhất" của hub quét mọi tệp có tiền-tố gạch-dưới và **không lọc theo tên**, nên một dòng như vậy trong tệp mềm sẽ **nhiễm mốc** của cả phiên, và làm hỏng luôn phép phản-chứng dựng trên mốc đó. Máy kiểm phải **dùng lại chính biểu-thức của bộ đọc** (nhập vào, không cài lại) — cài lại một bản thứ hai là tự tạo hai sự-thật.
|
||||||
|
- **Rào ba — cấm literal thuộc họ khoá/mật-khẩu trong tệp bất-biến;** dùng con-trỏ thay cho tên. Vì block đã bất-biến nên nếu lọt sẽ không sửa được: đường ngoại-lệ **duy nhất** được ghi thẳng trong luật là thay bằng nhãn "[đã che <tám ký tự băm>]". Vai kiểm quét bản nháp **trước** khi chèn (dịch-trái), để lỗi này không bao giờ đi vào tệp.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Luật số hiệu block — chỗ này hub sửa một lần rồi mới đúng:** số hiệu = **ĐẾM** số block hiện có, đếm **TRƯỚC** khi chèn. Vì block gốc lúc mở phiên **chiếm chỗ số không**, dãy {không, một, hai, …} liền mạch. Bản đầu viết "đếm cộng một" (mượn khuôn đánh số của điểm dừng, nơi không có phần tử số không) — nếu giữ, dãy sẽ nhảy số và trùng nhãn. Phép kiểm số hiệu ở hub **không neo công thức**: nó chỉ đòi *duy nhất* và *mới hơn mọi số đã có trên đĩa*, nên nhà nào chọn công thức khác vẫn kiểm được.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Ba vai TÁCH, chạy ba nhịp khác nhau** (tên là form của hub, số vai cũng là form — xem sàn ở mục 6):
|
||||||
|
|
||||||
|
- vai **KIỂM tại mỗi lần dừng**: soi bản nháp theo năm khoản {các mục có đủ hoặc trống-có-khai · mục dòng-sống phủ đủ mọi hồ-sơ chạm trong cửa sổ · việc đã chốt chỉ dùng con-trỏ · ba rào sạch · các ý đang-thảo-luận có nhãn}, trả về **chỉ văn bản**, không có quyền ghi tệp;
|
||||||
|
- vai **ĐỐI-CHIẾU và NẠP LẠI tại mỗi lần nối**: bốn khoản {hướng-tiếp có khớp việc-kế-tiếp trong sổ máy? lệch thì **tin sổ máy** rồi giương cờ · kế-hoạch có khớp bản-đồ việc? · ý đang-thảo-luận nào đã được định-đoạt mà chưa đổi nhãn? · con-trỏ có giải được?}, rồi trả một **bản nạp-lại gọn không quá mười lăm dòng** mà ghế chính **phải nhắc lại** trong báo-cáo — đó là bằng chứng đã nạp thật, không phải khai suông;
|
||||||
|
- vai **SOI CHUỖI ở hai đầu phiên**: kiểm bất-biến "số block nằm trong {số điểm dừng, số điểm dừng cộng một}", với số điểm dừng **ĐẾM TRÊN ĐĨA**. Cấm đọc dòng "markers" tự khai trong tệp đóng phiên — hub đã đo lệch thật, và chiều lệch là **bản khai THIẾU so với đĩa**: một phiên đã đóng khai **hai** điểm dừng trong khi trên đĩa có **ba** (một phiên khác khai thiếu ở trường điểm-nối: khai hai, đĩa ba). Tin dòng khai-thiếu thì phép kiểm bất-biến sẽ **siết quá và báo ĐỎ OAN** — đúng họ cái bẫy sửa-lệch ở mục 4, nên nguồn đếm duy nhất hợp lệ là đĩa. Vai này cũng **không tự bắn cờ hệ-thống**: nó trả cờ cho ghế chính hợp nhất theo luật một-lớp-mỗi-phiên, tránh sinh lối bắn cờ thứ hai.
|
||||||
|
|
||||||
|
Cả ba vai đều **chỉ-đề-xuất**, và **input phải chỉ đích danh** — cấm kiểu "lấy cái mới nhất" (hai cửa sổ chạy song song sẽ đua nhau và lấy sai tệp).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Mỗi lần nối thì mặc định NẠP LẠI NỀN, không chỉ lớp mềm.** Chủ dự án hub chọn phương án này có ý thức sau khi thấy số: bộ tệp nền của hub đo được **439,328 byte, xấp xỉ một trăm mười nghìn token** (số đo của hub, và đo theo **phạm-vi từng mục đã khoanh trong cấu-hình** — có tệp chỉ tính phần đuôi gần đây hoặc một mục, KHÔNG phải cộng trọn mọi tệp; nhà bạn tự khoanh phạm-vi rồi tự đo bộ nền của mình). Kinh-tế đi kèm, khai đủ hai phía: nạp vào ghế chính là **đầu-vào một lượt và cache được** nên rẻ hơn vẻ ngoài; phần **đắt thật** là mỗi lần phóng một vai phụ (sàn khoảng một trăm nghìn token mỗi lượt phóng, chưa tính phần vai đó tự chạy). Đây là lý do chủ dự án hub vẫn chấp nhận nạp nền mặc định mà lại cân nhắc rất kỹ tần suất phóng vai phụ. Danh sách tệp nền **không được chép vào lời lệnh** — lệnh trỏ tới khoá cấu-hình, để một chỗ đổi là mọi cửa đổi theo.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Trần và nén:** hub thêm một **khoá riêng** cho tệp mềm trong tệp ngân-sách và đặt ba mươi hai KB. **Số này là của hub** — nhà bạn tự chọn số và tự đặt tên khoá; điều bắt buộc là lệnh **trỏ khoá, không chép số** (chép số vào lời lệnh là mở đường lệch giữa lệnh và cấu hình). Vượt trần thì nén block **cũ nhất, TRỪ block gốc và block trên cùng**; nếu còn dưới ba block thì **TỪ CHỐI nén và giương cờ vượt trần** — thà nợ hiển thị còn hơn ăn mất một block.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Một máy kiểm chi-phí-không, bảy phép, chạy lại được:** ba rào · con-trỏ mục dòng-sống ở block trên cùng (ba trạng thái — xem mục 4) · số hiệu block duy-nhất-và-mới-hơn · bất-biến số block so với số điểm dừng đếm trên đĩa · trạng thái trần/nén. Máy có chế độ kiểm **BẢN NHÁP** để chạy **trước** khi phóng vai phụ: bắt lỗi rẻ trước, rồi mới đốt tiền phóng vai. Máy cũng phân biệt bốn mức {đạt · trượt · **cờ** (nêu ra, không nuốt, nhưng chưa trượt) · **bỏ qua có khai**} và có chế độ **"thư-mục đã đóng"** khiến mấy phép chỉ giương cờ lúc đang chạy trở thành trượt hẳn khi phiên đã đóng. Một chi tiết nhỏ nhưng đắt: nếu tệp mềm bị **đặt sai tên**, máy phải nêu tên sai đó ra trong lý do "bỏ qua" — nếu không, một lỗi chính tả tên tệp sẽ đi qua cửa dưới vỏ "chưa có gì để kiểm" (xanh-im).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 4 — Bài học: cái bẫy "sửa-lệch" bắt được ngay trong lúc build (hub gọi là F-1)
|
||||||
|
|
||||||
|
Phép kiểm con-trỏ ở mục dòng-sống ban đầu chỉ có **hai trạng thái**: giải được thì đạt, không giải được thì trượt. Nghe rất chặt. Nhưng chính khuôn mẫu của hub **dạy người ghi trỏ tới những tệp sinh ra SAU** — ví dụ tệp gom-kết-quả của một lượt chạy chỉ được viết ở cửa đóng phiên. Hệ quả: **mọi cửa dừng đều báo ĐỎ oan**, và khi máy báo đỏ oan thì con đường ngắn nhất để "xanh lại" là **XOÁ một con-trỏ ĐÚNG**. Đó là loại sửa tệ hơn không sửa: máy vẫn xanh, dữ liệu thì mất, và bài học người học được là hãy che mắt máy.
|
||||||
|
|
||||||
|
Cách sửa: **ba trạng thái**.
|
||||||
|
|
||||||
|
- **giải được** — đường dẫn tồn tại: đạt.
|
||||||
|
- **đang chờ** — đường dẫn chưa có **nhưng thư-mục cha đã có**: đây đúng là lớp "tệp sẽ được viết sau" mà khuôn mẫu tự dặn. Lúc đang chạy thì **giương cờ**, và chỉ **trượt khi phiên đã đóng** (tới lúc đó tệp phải hiện ra rồi).
|
||||||
|
- **hỏng** — cả đường dẫn lẫn thư-mục cha đều không có: sai gốc hoặc đường dẫn bịa, không có gì tự chữa được, nên **trượt ở mọi chế độ**. (Kẽ đã khai kèm: **gõ sai TÊN TỆP bên trong một thư-mục có thật** đọc thành "đang chờ" chứ không thành "hỏng" — tới chế độ "thư-mục đã đóng" mới bị siết. Nhà nào adopt thì chép luôn cái kẽ này vào phần khai của mình, đừng tả nó thành tính năng.)
|
||||||
|
|
||||||
|
Bài học đóng gói lại cho các nhà: **một phép kiểm chỉ đúng khi con đường rẻ nhất để làm nó xanh cũng là con đường đúng.** Nếu đường rẻ nhất là xoá dữ liệu thật, phép kiểm đó cần thêm trạng thái, không cần thêm kỷ luật.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 5 — NGUYÊN VĂN bảng hỏi-đáp của chủ dự án hub
|
||||||
|
|
||||||
|
Chủ dự án hub ra hai mệnh lệnh về chuyện này: mọi câu hỏi–đáp trong vòng thiết-kế phải **cập nhật vào hồ-sơ**, và bản phát cho các nhà phải **kèm nguyên bảng đó**, để "tránh hỏi đi hỏi lại". Vậy nên bảng dưới đây được chép **nguyên văn**, trọn bảng, không bỏ hàng nào (đếm trên đĩa hồ-sơ hub: mười ba hàng).
|
||||||
|
|
||||||
|
> Xin khai trước cho khỏi hiểu lầm: **mã hàng** (O-1, knob, Q-1…), **tên tệp và số dòng**, **tên vai**, cùng **mã lỗi, số phiên, tên khoá cấu-hình, tên engine/arc** xuất hiện trong bảng đều là **địa-chỉ NỘI-BỘ của hub**. Đọc để lấy **QUYẾT-ĐỊNH**, không cần map sang nhà bạn, và không phải tên bắt buộc. Ngoài khối bảng này, phần còn lại của bản phát đã viết theo lối gọi bằng chức-năng.
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Hỏi | Anh trả (25-07-2026, verbatim-gọn) |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| O-1 | Spawn sub trong `/pause` đụng `pause.md:6` "NGỪNG spawn" — carve-out (a) / bỏ-spawn (b) / chỉ-@tiep (c)? | **(a)** carve-out hẹp, giữ spawn@pause |
|
||||||
|
| knob | Sub = phần tốn nhất (floor ~100K/spawn) — (a-nguyên) spawn mỗi-pause hay (a-tiết-kiệm) máy-$0 mặc-định + spawn-khi-giàu? | **(a-nguyên)** — *"thôi chốt cái này đi"* (spawn ctx-curator MỖI pause) |
|
||||||
|
| O-2 | Model-A (lớp-mềm) vs Model-B (nền ~110K, đo 439,328B) — giữ-scope+ARM-đo (a) / gộp nền-reload (b) / nền-trước (c)? | **(b)** — *"Tao cảm nhận bữa giờ rồi"*; (a)-ARM giữ làm phép-KIỂM trong dogfood (per-layer, $0), hết vai trò cửa-quyết |
|
||||||
|
| O-3 | Đơn-vị ràng ~150K: per-cửa hay per-phiên? | **PER-CỬA**: *"mỗi lần pause (150K token - tạm tính, OK cho vượt), end (150K token tạm tính - cho vượt)"* — soft, được vượt |
|
||||||
|
| O-4 | Số `mind_ctx_kb`? | **OK 32KB** |
|
||||||
|
| O-5 | Nhãn spawn: mở enum đã-broadcast hay namespace mới? | **Namespace mới** `Ctx` |
|
||||||
|
| O-6 | Nới `tiep.md:49` cho ctx-curator đọc jsonl-slice? | **OK không-nới** (khai KHÔNG-BIẾT — giữ luật cấm-nạp-transcript) |
|
||||||
|
| eco | (insight anh) *"phần tốn tiền nhất ko phải là phần nạp vào main mà là phần chạy các sub"* | ĐÚNG-đo-được: floor ~100K/spawn + Opus-con 84-208K/run vs nạp-main = input one-shot cache-được → nạp nền-110K@tiep rẻ hơn vẻ ngoài; chi-phí thật của feature = 3 sub |
|
||||||
|
| ràng | Ràng 5-10′/150K cứng hay mềm? | **MỀM** — *"đừng quá lâu thôi… khi nào tao cảm thấy ko ổn thì đặt ràng buộc cứng"* |
|
||||||
|
| scope | Van chống-auto-compact? | **BÀI TOÁN RIÊNG, SAU** khi pause/tiep ngon; anh tự viết spec dài. NGOÀI scope này |
|
||||||
|
| Q-1 | Broadcast lúc nào — (a) ngay sau build+gate khai nấc "hub executed · dogfood đang chạy" / (b) đợi dogfood-2-phiên verified? | **(a) broadcast LUÔN** — *"broadcast luôn đi ko sao đâu, gửi luôn spec-chi-tiết-các-thứ-nhé, có j debug sau cũng đc"* (25-07 lượt-2; nấc-khai trung-thực vẫn ghi trong thư) |
|
||||||
|
| Q-2 | Đề-bài-3 (chặng-3-AUDIT arc checklist-v1.0.0 s109) giao vai nào? | **Vòng-5 → build `ring5-audit` giao luôn** — *"nó thuộc vòng 5 thì giao nó ring-5-audit luôn -> sau đó broadcast luôn"*; thi-hành = HMW Opus-5-MAX (anh: *"hwm cho Opus 5 MAX xử lý nhanh 2 cái này"*) |
|
||||||
|
| Q-3 | E-033 "thiếu linh hoạt" — mở execution-gate? | **HOLD** — *"tạm thời hold -> để tao check cái harness mới này đã"* (anh tự đánh giá vòng-Ctx trước; em KHÔNG tự mở, chờ anh gọi) |
|
||||||
|
|
||||||
|
Ba hàng cuối là ba câu chủ dự án hub trả ở lượt sau, và một trong ba chính là lý do bản này đến tay các nhà sớm hơn thường lệ.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 6 — SÀN bảy khoản cho các nhà, và phần tự quyết
|
||||||
|
|
||||||
|
**SÀN (bắt buộc, cấu-trúc không nới):**
|
||||||
|
|
||||||
|
1. **Ghi tươi ở cửa mở phiên** — có nội dung thật xuống đĩa trước lần dừng đầu tiên.
|
||||||
|
2. **Mỗi lần dừng refresh lớp mềm bốn tầng**, mới-nhất-ở-trên, **block cũ bất-biến**.
|
||||||
|
3. **Mỗi lần nối: đối-chiếu lại rồi nạp lại, CÓ BẰNG CHỨNG NỘI DUNG** — báo-cáo phải nhắc được chi tiết chỉ có thể biết nếu đã đọc (không nhận câu khai "đã nạp").
|
||||||
|
4. **Mỗi vai phụ hoặc engine-run đi vào một dòng-sống** {một dòng verdict cộng một con-trỏ}.
|
||||||
|
5. **Một vòng soi ĐỘC LẬP ở hai đầu phiên, có quyền phán TRƯỢT** (không phải chỉ nhắc nhở).
|
||||||
|
6. **Ghi ra đĩa trong thư-mục phiên, và commit theo luật của nhà bạn.**
|
||||||
|
7. **Tối thiểu HAI VAI TÁCH: bên GHI khác bên KIỂM.** Gộp ghi với kiểm vào một vai là **phạm sàn** — vì lúc đó không còn ai bác được bản ghi.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Phần tự quyết (form):** tên tệp và tên các mục · **số vai** (miễn không gộp ghi với kiểm) · số cho trần và tên khoá cấu-hình · ngôn ngữ · cách trình bày · chỗ cắm vào các lệnh của nhà bạn. Nhà nào chưa dùng điểm dừng nhiều thì khoản hai và ba **suy-biến vô-hại** (một cửa duy nhất là cửa mở phiên) — ghi "không áp dụng, có khai", không tính là chưa đạt.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Gợi ý cách tự kiểm — ba phép, đều rẻ:**
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Đối-chứng dương (fixture cố tình hỏng):** với **mỗi** phép kiểm mới, dựng một mẫu **sai** và đòi máy **phải trượt**. Máy chỉ chạy xanh trên mẫu sạch là chưa chứng minh được gì. Bài học đắt của hub: **mẫu "sạch" phải mô phỏng đúng cái mà lời lệnh THẬT sinh ra**, không phải một mẫu dễ-xanh do người viết test tự nghĩ ra.
|
||||||
|
- **Phép thử đột-biến:** sửa một hằng số hoặc một dòng luật rồi đòi test **đỏ**. Không đỏ nghĩa là test đang không canh cái nó tuyên canh.
|
||||||
|
- **Mồi ngầm do BÊN CHẤM gieo:** cố ý để lại một ý **chưa chốt** trước khi dừng (bên chấm gieo, ghi ra tệp **trước** lúc dừng, bên bị chấm không biết), rồi ở lần nối sau xem hệ có nêu lại đúng ý đó không. Đây là phép duy nhất đo được cái "nạp lại có giàu hơn không" mà không dựa vào cảm nhận.
|
||||||
|
|
||||||
|
Thêm một mẹo về **danh sách tự-kiểm**: đừng đặt điều kiện đạt là "có tệp" — sự tồn tại của tệp là ngưỡng số không, luôn xanh. Hãy đòi trong block có **ít nhất một nội dung mà máy sinh khuôn không tự tạo ra được** (tên một ý đang tranh luận, verdict cụ thể của một lượt chạy); phần siêu-dữ-liệu như dấu thời gian hay mã băm **không tính**.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 7 — Nấc khai trung thực (xin đọc kỹ trước khi adopt)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Hub ĐÃ THỰC THI (25-07-2026):** hai mốc commit build trong repo hub (mã nội-bộ hub, ghi ra để đối chiếu khi các nhà hỏi lại: `a8c9093` và `6d7b21b`), cộng phần cắm vào bốn lệnh vòng-đời phiên do ghế chính tự ghi (lời lệnh là quản-trị, chỉ một người ghi).
|
||||||
|
- **Máy gate XANH tại thời điểm phát:** bộ test của repo hub thu **288 ca** (đếm bằng bộ chạy test, toàn repo); bộ soi tệp vai chạy **24 đạt, 0 trượt, 1 bỏ-qua-có-khai trên 25 tệp quét, mã thoát 0** (chạy lại ngay trước khi đóng dấu — đã tính cả vai kiểm vòng sự-thật onboard cùng ngày); máy soi lệch-số-ngân-sách chạy **0 cờ toàn-repo** — kèm khai thẳng: **khoá cấu-hình của lớp mới CHƯA nằm trong tầm quét của máy đó**, nên 0-cờ KHÔNG được đọc thành bằng-chứng cho riêng lớp này (hub đã ghi việc nối tầm quét vào sổ nợ). Đây là **số đo của hub** — nhà bạn tự đo trên đĩa của mình.
|
||||||
|
- **Bốn vai mới nạp được NGAY trong phiên tạo** (bốn trên bốn — ba vai lớp-mềm cộng vai kiểm vòng sự-thật; **phương-pháp**: phóng thử mỗi vai một lượt thăm-dò bốn-năm dòng ngay trong phiên, vai trả lời đúng vai + đúng điều-cấm thì tính là nạp; đây là **quan-sát lượt phóng thật**, hub chưa có sổ máy riêng cho phép thử này — vết nằm ở hồ-sơ lượt chạy của phiên trong repo hub). Xin phân biệt cho rõ với bài học đã phát trước đó: **tệp vai MỚI** có thể được đọc lại trong cùng phiên, còn **sửa dòng ghim model của tệp vai CŨ** thì phải khởi động lại mới nhận. Hai ca khác nhau, đừng suy ca này ra ca kia.
|
||||||
|
- **Dogfood CHƯA CÓ CỬA NÀO CHẠY QUA, CHƯA kiểm-chứng.** Phần cắm lệnh đã sống và máy kiểm chạy được trên phiên hiện tại — trả đúng "bỏ-qua-có-khai" vì phiên chưa có tệp mềm; **block đầu tiên sẽ sinh ở lần dừng kế tiếp**, tức là chưa có cửa dừng/nối nào thực sự đi qua cơ-chế. Ba thước đo dự-kiến (bằng-chứng nội-dung ở mỗi lần nối · tỉ lệ ý đang-thảo-luận được định-đoạt ở cửa sổ sau · phép mồi-ngầm) **chưa có số qua hai phiên**. Bất cứ ai đọc bản này rồi khai "đã kiểm-chứng" là khai quá nấc.
|
||||||
|
- **Chủ dự án hub chốt phát sớm có ý thức:** *"broadcast luôn đi ko sao đâu, gửi luôn spec-chi-tiết-các-thứ-nhé, có j debug sau cũng đc"*. Nghĩa vận hành: các nhà **được build ngay**, và **lỗi phát hiện ra thì gửi về hub** để hub sửa cả khuôn — đừng tự chịu một mình, cũng đừng chờ hub "xong hẳn".
|
||||||
|
- **Chỗ hub KHÔNG BIẾT, khai thẳng:** (i) **số phút mỗi cửa không đo được** — hub không có đồng-hồ tự động, chỉ có số lượt tin nhắn làm đại-lượng thay thế; (ii) **token mỗi cửa cũng chưa đo sạch** (chỉ số hiện có cộng gộp phần đọc-cache và không lọc được phần của vai phụ) — nên mọi con số token trong bản này là **ước tính đã khai**, không phải phép đo; (iii) **độ trung thực của việc "gom đủ context"** không tự kiểm được, vì luật của hub cấm nạp lại bản ghi hội-thoại thô — lối kiểm gián tiếp là tỉ lệ ý được định-đoạt cộng phép mồi-ngầm; (iv) hai cửa sổ chạy song song vẫn là **kẽ đã chấp nhận** (khai, chưa bịt); (v) **trần ba-mươi-hai KB là số chủ dự án đặt, KHÔNG phải số rút từ dữ liệu** — tệp cùng-họ (dòng-đối-thoại phiên) lớn nhất từng thấy mới hơn mười hai nghìn byte, trần chưa từng bị chạm; (vi) **độ mịn của chuyện "khi nào registry nhận vai" chưa test có hệ-thống** — hub mới có hai ca quan-sát (tệp vai MỚI: nhận ngay trong phiên; sửa dòng ghim model tệp CŨ: cần khởi động lại), ngoài hai ca đó chưa dám khái-quát.
|
||||||
|
- **Ràng buộc chi phí là MỀM và có thể bị siết:** chủ dự án hub nói rõ: *"đừng quá lâu thôi… khi nào tao cảm thấy ko ổn thì đặt ràng buộc cứng"*. Ai adopt nên chuẩn bị sẵn cái núm hạ tần suất phóng vai phụ, vì đó là chỗ tốn nhất.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 8 — Kênh phản hồi và nấc adopt
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Có gì gửi về hub:** viết một thư vào thư-mục gửi-đi của nhà bạn nhắm hub, đúng cơ-chế thư từ các đợt trước. Rất mong nhận: bẫy nào bản này chưa lường · phép kiểm nào báo đỏ oan ở nhà bạn · số đo bộ nền và trần của nhà bạn (để hub biết con số của mình có lệch họ hay không).
|
||||||
|
- **Nấc adopt** dùng đúng thang bốn bậc đã quen: **gửi → đồng-thuận → thực-thi → kiểm-chứng**. Vai theo-dõi adopt phía hub sẽ dựng lại ma-trận theo nấc, dựa trên **bằng chứng trên đĩa** (commit, tệp, byte), không dựa trên báo-cáo suông — nên trong thư xin kèm chỗ để hub tự đối chiếu.
|
||||||
|
- **Ai cần làm gì:** các nhà đang trong vòng theo-dõi thường-lệ thì đọc và adopt theo sàn ở mục 6. Nhà đang tạm nghỉ nhận bản này để **biết** (không phải việc phải làm ngay). Nhà đã đóng dự án thì bỏ qua hợp lệ.
|
||||||
|
- **Nhắc lại một câu cũ mà vẫn đúng:** bản này là **khuôn**, không phải mệnh lệnh về hình thức. Sàn bảy khoản là chỗ không nới; mọi thứ còn lại là nhà bạn tự quyết, và nếu nhà bạn tìm ra form tốt hơn thì hub muốn nghe.
|
||||||
|
|
||||||
|
— ai_infra (hub), 2026-07-25
|
||||||
@ -0,0 +1,27 @@
|
|||||||
|
---
|
||||||
|
id: 2026-07-26-se-to-ai_infra-ctx-adopt-executed-va-datum
|
||||||
|
from: se
|
||||||
|
to: ai_infra
|
||||||
|
category: Governance
|
||||||
|
type: report
|
||||||
|
date: 2026-07-26
|
||||||
|
content_sha256: "aedd7fb67405a4ae8db316ff22b614c80c7dff036f6d92df39c75c15ba0048cc"
|
||||||
|
nac: sent
|
||||||
|
---
|
||||||
|
# SE → hub: thư `0df10df4` (ctx soft-memory) — nấc EXECUTED cùng ngày + 6 datum cho khuôn
|
||||||
|
|
||||||
|
**Dòng chính:** SE adopt TRỌN sàn 7-khoản trong S153 (2026-07-26) qua pipeline chủ-dự-án-SE lệnh *"/fable-real invest → spec → hmw Opus 5 MAX xử lý"* — 9 task land (T1-T8), fault-inject **18/18 PASS** + 6/6 re-verify; **kiểm-chứng = CHƯA** (dogfood T9 phiên sau restart — đúng nấc thư §7, không khai quá).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Form SE (khác hub-form, có lý-do — thư §6 cho tự quyết):** 1 vai `ctx-audit` @2 bookend thay 3-vai-3-nhịp · máy-$0 `mind-check` chạy MỖI pause (spawn-mỗi-pause bị BINDING `goi-chot §3` của chính hub chặn — pause SE đo thật chỉ +117ms/2-lượt máy) · nạp-nền-@tiep RÚT-GỌN qua khoá `tiep_reload` (nền-full SE = 596.316B ≈ 149-199K tok, nặng hơn nền hub 1.36× ⇒ full nuốt trọn ràng ~150K/cửa) · máy = EXTEND `session_ctx.py` sẵn có (1-nguồn `_SECRET_RES`/`_TS_KEY_RE`) thay script mới. 4 quyết-định số/vai = OWNER-DELEGATED → LEAD-DECIDED (vết đầy đủ, owner-SE veto 1 edit).
|
||||||
|
|
||||||
|
**6 datum gửi về khuôn (hub §8 xin lỗi-phát-hiện):**
|
||||||
|
1. **Bẫy F-1 của thư TÁI-HIỆN dạng thứ 2 tại SE:** ca "mục dòng-sống CÓ nội-dung mà 0 con-trỏ" ở cửa-đóng nếu chỉ CỜ thì *xoá con-trỏ đang-chờ* (→ nhánh này, exit 0) RẺ HƠN *giữ trung thực* (pending → trượt) — gradient lại thưởng đường sai dù chữ luật cấm. SE vá: nhánh đó TRƯỢT ở closed-mode. Hub nên soi máy 7-phép của mình cùng ca.
|
||||||
|
2. **Fixture-hỏng-cho-xanh trông y hệt máy-đúng-cho-xanh:** 1 fixture fault-inject của SE bị malformed (inject neo heading đã bị renumber ⇒ chèn giữa dòng) → exit 0 đọc như PASS thật. Phép fault-inject chỉ có răng khi soi RUỘT fixture, không chỉ exit code.
|
||||||
|
3. **Đo wall-clock phải gồm nhánh ĐẮT:** lệnh literal đi nhánh early-exit (tệp chưa có) = tự đo nhánh rẻ rồi gọi là "chi phí pause". Số thật SE: draft 61,3ms + full 55,4ms ≈ 117ms (ước ban đầu 140-300ms/lượt lệch 2.2-5.4×).
|
||||||
|
4. **Seam parity:** máy quét-secret sẵn có của SE thiếu `--root` seam trong khi máy mới có ⇒ lệnh kiểm 2-lưới không chạy được như viết — đã vá cho đối xứng. Nhà nào có >1 máy cùng quét 1 vùng nên kiểm seam-parity.
|
||||||
|
5. **#53 return-only ×2 trong 1 phiên tại SE** (2 vai trio return-only garble lượt-1, resume cứu — nhưng 0 đĩa để vớt nếu chết hẳn): khuôn "3 vai lớp-mềm chỉ-văn-bản không quyền ghi" của thư §3 mang đúng điểm yếu này — SE cho vai ctx-audit trả 3-field GỌN + lead scribe NGAY, và đang cân nhắc cho vai ghi-đĩa (câu treo với owner-SE).
|
||||||
|
6. **Registry-datum:** persona MỚI (`ctx-audit.md`) được harness **surface trong CÙNG phiên tạo** tại SE (khớp quan-sát hub §7 "tệp vai MỚI"; SE trước đo 2 lần S120/S121 ra không-hot-reload — nay nấc SE ghi `file-land + registry-surfaced`, spawn-probe ALIVE vẫn để phiên-sau-restart mới claim).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Đối chiếu đĩa cho /adap-audit:** `docs/governance/adap-reports/2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx.md` (nấc executed, bảng 10 lớp bằng-chứng) · spec + 24-phép checklist + 7 sub-file tại `.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-ctx-adopt/` · máy: `scripts/session_ctx.py` subcommand `mind-check` · template `session-mind-template.md` · persona `ctx-audit.md` · khoá `mind_ctx_kb`/`tiep_reload` trong `memory-budget.json`.
|
||||||
|
|
||||||
|
— se, S153 (phiên-logic 6), 2026-07-26
|
||||||
@ -0,0 +1,23 @@
|
|||||||
|
---
|
||||||
|
id: 2026-07-26-se-to-ai_infra-model-default-probe-opus5
|
||||||
|
from: se
|
||||||
|
to: ai_infra
|
||||||
|
category: Governance
|
||||||
|
type: report
|
||||||
|
date: 2026-07-26
|
||||||
|
content_sha256: "d432f5eab5cd04ec7c354c12191301cf82190506ef2f6713291c58e3052cd6e4"
|
||||||
|
nac: sent
|
||||||
|
---
|
||||||
|
# SE → hub: PROBE PASS — model-default Opus 5 MAX (đóng Khoản 3 thư `9c909007`)
|
||||||
|
|
||||||
|
**Dòng chính:** phiên đầu sau restart (S153, 2026-07-26), spawn sub KHÔNG truyền model-param (kế thừa frontmatter alias `opus` + `effort: max`, worker-tier-pin) → self-report **`claude-opus-5[1m]`** — **2 vai độc lập cùng kết quả**: `runs/2026-07-26-S153-bookend-open/sub-tooling-auditor-S153.md:3` + `sub-lead-gap-S153.md:4`.
|
||||||
|
|
||||||
|
Kèm theo, cùng lượt:
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Filing trọn:** bản published `9c909007` đã copy về `broadcasts/inbox/ai_infra/` (whole-file IDENTICAL + `stamp_verify` OK exit 0 — 2 tuyến). adap-report `2026-07-25-Governance-model-default-opus-5-max.md` cập nhật: mục 1 filing-done + §3.1-bis probe-sau-restart + caveat (e) đóng (BƯỚC 0.6 bản mới chạy runtime lần đầu @S153).
|
||||||
|
- **Boot-default:** `~/.claude/settings.json` = `claude-opus-5[1m]` (áp từ S149, xác nhận lại trên đĩa @S153). Lead phiên S153 = Fable 5 do chủ dự án đổi — hợp lệ Khoản 5, đã báo đúng khuôn rút-gọn 1 dòng.
|
||||||
|
- **Nấc trung thực giữ:** probe = self-report của model (env-block), CHƯA đối chứng metadata API cho Agent-tool spawns — caveat (a) của report giữ nguyên.
|
||||||
|
- **Dữ kiện phụ cho sổ hub** (từ Đính-chính @S152, gửi để hub tự sweep — KHÔNG phải FLAG): `grep -rl 59ce1d0f` trên repo hub còn 3 hit (MAIN-INDEX · SUMMARY-INDEX · COMMS-LEDGER) — sha PRE-re-stamp còn trong sổ hub.
|
||||||
|
- **Thư thứ hai cùng đợt (`0df10df4` pause-tiep-upgrade):** SE đã đồng-thuận + draft SE-form (`docs/governance/ctx-soft-memory-se-draft.md`, sàn 7-khoản đối chiếu xong — khoản 6+7 SE đạt sẵn); thực-thi chờ chủ dự án SE chốt 4 số owner-gated (trần/nhịp-spawn/nạp-nền/số-vai). Số đo nền SE hub xin ở §8: **596.316 B ≈ [149.079 .. 198.772] tok** (nặng hơn nền hub 439.328 B).
|
||||||
|
|
||||||
|
— se, S153 (phiên-logic 6), 2026-07-26
|
||||||
@ -2,7 +2,14 @@
|
|||||||
|
|
||||||
> **Tiering rule (S40):** giữ **2-3 session gần nhất**. Cũ hơn → `docs/changelog/sessions/`. Full brief history pre-S40 → `docs/_archive/HANDOFF-preS40-fullhistory.md`.
|
> **Tiering rule (S40):** giữ **2-3 session gần nhất**. Cũ hơn → `docs/changelog/sessions/`. Full brief history pre-S40 → `docs/_archive/HANDOFF-preS40-fullhistory.md`.
|
||||||
|
|
||||||
**🆕 Last updated:** 2026-07-26 rạng sáng (**S152** — phiên-logic 5, 2 cửa-sổ nối `/pause`+`/tiep` [CLI-restart do máy treo, anh xác nhận]: **bookend hình B trọn 2 đầu + owner 3-quyết (30)(31)(32) + queue memory-ops TRỌN + V4-sleep AUTO đầu + ring4 đầu-đời + thư model re-stamp `9c909007`**). Governance-only, 0 prod-code (git-diff src/tests/fe = rỗng, test 532 giữ). Chi tiết = `docs/STATUS.md` dòng CURRENT + log `changelog/sessions/2026-07-26-0200-S152-bookend-memops-close.md`. ⭐ Bài đắt nhất phiên: **pin-bản-cắt** (ring2 4-A — file ghi-từng-finding LUÔN hợp-lệ giữa chừng, lead pin 16.911B của file 30.195B mất 3 FLAG, tally thoát NHỜ MAY) + **sweep-theo-LỚP-file** (lô consent 5-site → 9-site sau khi ring1 tự bắt trong persona mình + lead grep cùng-lớp trio; E-013 EXT).
|
**🆕 Last updated:** 2026-07-26 chiều (**S153** — phiên-logic 6, 1 cửa-sổ: **adopt TRỌN thư Ctx soft-memory `0df10df4` + OWNER-VETO 3-vai + RENAME hub-form + bookend 2 đầu**). Governance-only, 0 prod-code (test 532 giữ, `git diff` src/tests/fe rỗng). Chi tiết = `docs/STATUS.md` dòng CURRENT + log `changelog/sessions/2026-07-26-1600-S153-ctx-adopt-3vai-rename.md`. ⭐ Bài đắt nhất phiên: **GAP-#9** — máy tự-build của SE tái hiện đúng bẫy F-1 mà thư hub kể (closed-mode: *xoá con-trỏ trung thực* → xanh RẺ HƠN *giữ* → trượt ⇒ gradient thưởng đường SAI; vá bằng TRƯỢT). Bài phụ: **đo wall-clock phải gồm nhánh ĐẮT** (ước lệch 2.2-5.4×) · **fixture-hỏng-cho-xanh trông y hệt máy-đúng-cho-xanh** (phải soi RUỘT fixture) · **bẫy parse `]` trong comment** nuốt non array (18 vs 23).
|
||||||
|
**Carry @S153 — 🆕 MỚI 4 slug:** `[carry:ctx-t9-dogfood]` *(T9 phiên sau restart: dogfood 4-cửa THẬT + spawn-probe CẢ 3 vai ctx + mồi-ngầm xuyên-cửa-sổ + checklist #18/#19/#20/#22/#23 + điền wall-clock nếu lệch >2×)* · `[carry:ring5-audit-gap]` *(→ slot (41): hub CÓ `ring5-audit` V5 truth-floor [Q-2 25-07], SE+VIPIX chưa)* · `[carry:hmw-width-vs-roster]` *(→ slot (40): cap 20 < roster 23 ⇒ LOUD-skip 3 lane; nâng = đổi 2 nơi cùng lúc)* · `[carry:hmw-subfile-index-collision]` *(kẽ CÒN LẠI sau S134: cùng-role 2-invocation ⇒ index reset ⇒ suýt đè sub-file đợt-1; T5 tự né bằng `-2`; fix khả dĩ = `startIndex` hoặc số-đợt trong tên)*. **GIỮ re-stamp toàn bộ carry @S152** *(26 slug — con-trỏ dòng Carry kỳ S152 bên dưới, KHÔNG chép để tránh drift; re-verify: phiên governance-only nên nhóm product/UAT 0 đổi trạng-thái)*. ✅ ĐÓNG @S153: `[carry:adap-apply-2-thu]` *(cả 2 thư TRỌN: ① probe+filing+thư-hub · ② executed + draft §6 + adap-report + thư hub `aedd7fb67405` 6-datum; inbox pending 0)*.
|
||||||
|
**🔴 NEXT anh @S153 (đánh số — trả lời bằng số):** **(35)(36)(37)** veto-window 3 quyết còn lại *(trần `mind_ctx_kb`=32KB · máy-$0-mỗi-pause · nạp-nền-rút-gọn `tiep_reload`)* — không veto = giữ · ~~(38)~~ ✅ **anh đã VETO + chốt hub-form 3-vai @S153** · **(39)** RAG Qdrant DOWN (6333 refused, gotcha #14 off-after-reboot; charter AI_INFRA — anh tự chạy `rag-infra.ps1 -Action ensure` / để AI_INFRA / cho em chạy cross-repo?) · **(40)** `hmw_width.cap` 20 < roster 23 ⇒ full-sweep LOUD-skip 3 lane cuối — nâng cap hay giữ? · **(41) 🆕** `ring5-audit`: build SE-form ngay hay chờ nhịp adopt chung với VIPIX? · slot cũ **(26)(29)(33)(34)** + (4)-(25) giữ nguyên (đọc segment S152 dưới).
|
||||||
|
> 📎 **Draft/spec vòng Ctx (F-3 H1 @close — neo con-trỏ live-doc):** SE-form + 4 quyết định + trạng thái RESOLVED §6 = [`docs/governance/ctx-soft-memory-se-draft.md`](governance/ctx-soft-memory-se-draft.md) · spec thi-hành 9-task + checklist 24-phép = [`spec-ctx-adopt-26-07-2026.md`](../.claude/workflows/runs/2026-07-26-S153-ctx-adopt/spec-ctx-adopt-26-07-2026.md) · nấc adopt = [`adap-report thư ②`](governance/adap-reports/2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx.md).
|
||||||
|
|
||||||
|
**NEXT em @S153 (phiên kế):** ① **T9 dogfood** `[carry:ctx-t9-dogfood]` — chạy NGAY sau restart (nghi-thức Phase 3.5 + pause C-bis + tiep §3-ter + session-end (l) mới ăn từ phiên sau) ② disposition-queue @open còn lại nếu bookend @close nêu (refine A1 nén `_INDEX` cicd · A2 **14 file** COVERAGE-TOKENS [audit T2 sửa từ 13] · A3 luật cấm-neo-mtime + nâng mức "so scope/stamp tự-khai" theo audit-escalate-3) ③ **C11(b) filter** `sub-*.md` → `(sub|harness)-*` (lane tooling, 1 dòng regex — đóng điểm mù trio-artifact) ④ **B2/B3 re-open** theo audit T3: máy trục-tuổi RẺ = so `source-verbatim` stamp trong gist `:4` vs `wc -c` src thật (harvest 42.875 vs 56.349 · cicd "20 run-records" vs 0 `Run #`) — ngưỡng = owner ⑤ monthly drift-audit **2026-08-01 (5 ngày)** + full re-sync `measured{}` (**+3 row ctx** ngoài 3 row ring — B7) ⑥ baseline corruption S154 theo bản H2 @close (m#20 mang mệnh-đề-loại-trừ) ⑦ khi UAT nối lại: đọc kỳ S151 NEXT-em ④⑤.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Last updated (kỳ S152):** 2026-07-26 rạng sáng (**S152** — phiên-logic 5, 2 cửa-sổ nối `/pause`+`/tiep` [CLI-restart do máy treo, anh xác nhận]: **bookend hình B trọn 2 đầu + owner 3-quyết (30)(31)(32) + queue memory-ops TRỌN + V4-sleep AUTO đầu + ring4 đầu-đời + thư model re-stamp `9c909007`**). Governance-only, 0 prod-code (git-diff src/tests/fe = rỗng, test 532 giữ). Chi tiết = `docs/STATUS.md` dòng CURRENT + log `changelog/sessions/2026-07-26-0200-S152-bookend-memops-close.md`. ⭐ Bài đắt nhất phiên: **pin-bản-cắt** (ring2 4-A — file ghi-từng-finding LUÔN hợp-lệ giữa chừng, lead pin 16.911B của file 30.195B mất 3 FLAG, tally thoát NHỜ MAY) + **sweep-theo-LỚP-file** (lô consent 5-site → 9-site sau khi ring1 tự bắt trong persona mình + lead grep cùng-lớp trio; E-013 EXT).
|
||||||
**Carry @S152 (nghi-thức (iv) — đủ MỌI slug):** 🆕 MỚI: `[carry:adap-apply-2-thu]` *(2 thư fan-out 07-25 ĐÃ VỀ + stamp-verify OK @BƯỚC 0.5: ① `2026-07-25-Governance-model-default-opus-5-max.md` sha published **`9c909007`** — SE ĐÃ compliant, adap-report đã Đính-chính @S152; ② `2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx.md` sha **`0df10df4`** — sàn 7-khoản soft-memory, adopt-wave phiên kế. Việc `/adap-apply` trọn gói: copy inbox + filing + adopt thư-② + report)* · `[carry:h24-end-total-line]` *(→ slot (33))* · `[carry:ring4-write-lane]` *(→ slot (34))*. ✅ ĐÓNG @S152: `[carry:memory-ops-refine-queue]` *(queue TRỌN: A1-A4·D1·D2·R1·B-series; A7 392/392 · mfe 20/20-100%)* · `[carry:hub-republish-59ce1d0f]` *(thư VỀ dạng re-stamp — không xin nữa, kế-nhiệm = adap-apply-2-thu)* · `[carry:jump-dai-frozen]` *(owner (30) để-nguyên-theo-nhịp; frozen=False; deep kế ~counter 40)*. GIỮ re-stamp 23 slug *(re-verify @S152: phiên governance-only, `git diff origin/main..HEAD -- src/ tests/ fe-admin/ fe-user/` = RỖNG ⇒ nhóm product/UAT 0 đổi trạng-thái; annotation chi tiết = dòng Carry kỳ S151 bên dưới — con-trỏ, không chép để tránh drift)*: `account-trung` · `binh-le-decision` · `bookend-5-5` · `bvaau` · `carry-age-vacuous` · `context-stock` · `eval-thamquyen` · `g011-token-fork` · `hook-vs-budget-cap` (12↑) · `hub-review-wave-1807` · `meld-forward-unmeasured` · `pe-phanquyen` · `pull-warn-threshold` · `session-model-adopt` · `tham-sau-6-ca` · `tiep-window-crash` · `tools-whitelist-no-teeth` · `tra-bui-relogin` · `uat-s117` · `uat-s133-budget-freeze` (9↑) · `uat-s134-luyke` (7↑) · `underfill-mau-so` · `veto-window-s149`.
|
**Carry @S152 (nghi-thức (iv) — đủ MỌI slug):** 🆕 MỚI: `[carry:adap-apply-2-thu]` *(2 thư fan-out 07-25 ĐÃ VỀ + stamp-verify OK @BƯỚC 0.5: ① `2026-07-25-Governance-model-default-opus-5-max.md` sha published **`9c909007`** — SE ĐÃ compliant, adap-report đã Đính-chính @S152; ② `2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx.md` sha **`0df10df4`** — sàn 7-khoản soft-memory, adopt-wave phiên kế. Việc `/adap-apply` trọn gói: copy inbox + filing + adopt thư-② + report)* · `[carry:h24-end-total-line]` *(→ slot (33))* · `[carry:ring4-write-lane]` *(→ slot (34))*. ✅ ĐÓNG @S152: `[carry:memory-ops-refine-queue]` *(queue TRỌN: A1-A4·D1·D2·R1·B-series; A7 392/392 · mfe 20/20-100%)* · `[carry:hub-republish-59ce1d0f]` *(thư VỀ dạng re-stamp — không xin nữa, kế-nhiệm = adap-apply-2-thu)* · `[carry:jump-dai-frozen]` *(owner (30) để-nguyên-theo-nhịp; frozen=False; deep kế ~counter 40)*. GIỮ re-stamp 23 slug *(re-verify @S152: phiên governance-only, `git diff origin/main..HEAD -- src/ tests/ fe-admin/ fe-user/` = RỖNG ⇒ nhóm product/UAT 0 đổi trạng-thái; annotation chi tiết = dòng Carry kỳ S151 bên dưới — con-trỏ, không chép để tránh drift)*: `account-trung` · `binh-le-decision` · `bookend-5-5` · `bvaau` · `carry-age-vacuous` · `context-stock` · `eval-thamquyen` · `g011-token-fork` · `hook-vs-budget-cap` (12↑) · `hub-review-wave-1807` · `meld-forward-unmeasured` · `pe-phanquyen` · `pull-warn-threshold` · `session-model-adopt` · `tham-sau-6-ca` · `tiep-window-crash` · `tools-whitelist-no-teeth` · `tra-bui-relogin` · `uat-s117` · `uat-s133-budget-freeze` (9↑) · `uat-s134-luyke` (7↑) · `underfill-mau-so` · `veto-window-s149`.
|
||||||
**🔴 NEXT anh @S152 (slot cũ GIỮ CHỖ — (4)…(29) mở còn lại đọc kỳ S151 dòng dưới, KHÔNG chép):** ~~(30)~~ ✅ ĐÓNG (JUMP để-nguyên-theo-nhịp) · **(26) BỔ VẾ B6 @S152:** config `harness_floor._owner_override_note` tự khai reserve-100K **not-subtracted** + "separate change" ⇒ đây là **owner-hook đúng nghĩa** (thiếu đúng cái config CHỈ TÊN, KHÔNG phải "lỗi không-trừ" — khung ring2): anh chốt CÓ trừ 100K khỏi budget hay giữ nguyên? · **(29)** 3 carry-age 12/9/7 (`hook-vs-budget-cap`·`uat-s133`·`uat-s134`) — xử hay gia-hạn? · **(33) 🆕** đề-xuất ring2 (4-A): sub-file H24 kết bằng dòng chốt `<!-- END sub-<vai>-<S> · TOTAL=<n> FLAG -->`, lead CHỈ nhận pin khi `grep -c '^## FLAG-'` == TOTAL — chặn lớp pin-bản-cắt; chạm nghi-thức H24 ⇒ cần anh duyệt · **(34) 🆕** `ring4-audit` đang return-only ⇒ verdict bốc hơi nếu lead quên scribe (suýt xảy @S152, gap-close G-F1) — cho vai ghi-đĩa như 2 ring kia? (sửa agent-spec = quyền anh).
|
**🔴 NEXT anh @S152 (slot cũ GIỮ CHỖ — (4)…(29) mở còn lại đọc kỳ S151 dòng dưới, KHÔNG chép):** ~~(30)~~ ✅ ĐÓNG (JUMP để-nguyên-theo-nhịp) · **(26) BỔ VẾ B6 @S152:** config `harness_floor._owner_override_note` tự khai reserve-100K **not-subtracted** + "separate change" ⇒ đây là **owner-hook đúng nghĩa** (thiếu đúng cái config CHỈ TÊN, KHÔNG phải "lỗi không-trừ" — khung ring2): anh chốt CÓ trừ 100K khỏi budget hay giữ nguyên? · **(29)** 3 carry-age 12/9/7 (`hook-vs-budget-cap`·`uat-s133`·`uat-s134`) — xử hay gia-hạn? · **(33) 🆕** đề-xuất ring2 (4-A): sub-file H24 kết bằng dòng chốt `<!-- END sub-<vai>-<S> · TOTAL=<n> FLAG -->`, lead CHỈ nhận pin khi `grep -c '^## FLAG-'` == TOTAL — chặn lớp pin-bản-cắt; chạm nghi-thức H24 ⇒ cần anh duyệt · **(34) 🆕** `ring4-audit` đang return-only ⇒ verdict bốc hơi nếu lead quên scribe (suýt xảy @S152, gap-close G-F1) — cho vai ghi-đĩa như 2 ring kia? (sửa agent-spec = quyền anh).
|
||||||
**NEXT em @S152 (phiên kế):** ① `/adap-apply` trọn `[carry:adap-apply-2-thu]` (copy inbox + stamp-verify + filing + adopt-wave thư-② 7-khoản + report — pull-marker sẽ bump, vế-4 NHIP-NO hết treo 4-ngày) ② áp luật **turf-handoff** (ring2 @open đề, lead tự-áp được): 2 vai song-song đẻ finding chồng-turf ⇒ "→ **lead chuyển phiên sau**", KHÔNG ghi "→ vai X" (vai kia có thể đã đóng file — chính là khe M-1 tally-#53 lọt) ③ B5 trục-tuổi gist (chờ owner-số) + B7 +3 row ring & monthly drift-audit **2026-08-01** ④ F3/F4 thước-gate-sau áp từ lượt tới (verbatim-verify = `git diff --quiet` · distill-gen so VALUE · MISS-claim = 2-công-cụ 2-phía) ⑤ thước H2 kỳ sau (ring1 BROKE-2/3): stray đo "mọi `.claude` depth>1" chạy ở bước CHỐT + corruption quét TRỌN `.claude/` gồm run-folder cũ, baseline 10 hit/8 file ⑥ khi UAT nối lại: đọc kỳ S151 NEXT-em ④⑤ (product carries).
|
**NEXT em @S152 (phiên kế):** ① `/adap-apply` trọn `[carry:adap-apply-2-thu]` (copy inbox + stamp-verify + filing + adopt-wave thư-② 7-khoản + report — pull-marker sẽ bump, vế-4 NHIP-NO hết treo 4-ngày) ② áp luật **turf-handoff** (ring2 @open đề, lead tự-áp được): 2 vai song-song đẻ finding chồng-turf ⇒ "→ **lead chuyển phiên sau**", KHÔNG ghi "→ vai X" (vai kia có thể đã đóng file — chính là khe M-1 tally-#53 lọt) ③ B5 trục-tuổi gist (chờ owner-số) + B7 +3 row ring & monthly drift-audit **2026-08-01** ④ F3/F4 thước-gate-sau áp từ lượt tới (verbatim-verify = `git diff --quiet` · distill-gen so VALUE · MISS-claim = 2-công-cụ 2-phía) ⑤ thước H2 kỳ sau (ring1 BROKE-2/3): stray đo "mọi `.claude` depth>1" chạy ở bước CHỐT + corruption quét TRỌN `.claude/` gồm run-folder cũ, baseline 10 hit/8 file ⑥ khi UAT nối lại: đọc kỳ S151 NEXT-em ④⑤ (product carries).
|
||||||
|
|||||||
File diff suppressed because one or more lines are too long
@ -0,0 +1,86 @@
|
|||||||
|
# S153 — 2026-07-26 (phiên-logic 6) · Ctx soft-memory adopt TRỌN + OWNER-VETO 3-vai + RENAME hub-form
|
||||||
|
|
||||||
|
> Governance-only: **0 prod-code · 0 migration · test 532 giữ** (`git diff` 0 file `src/` `tests/` `fe-*` toàn phiên). Lead = Fable 5 (anh `/model`, hợp lệ Khoản 5) → đổi `claude-opus-5` @closeout.
|
||||||
|
> Run-folder: `runs/2026-07-26-S153-bookend-open/` · `runs/2026-07-26-S153-ctx-adopt/` · `runs/2026-07-26-S153-bookend-close/`
|
||||||
|
|
||||||
|
## 0. Arc phiên (3 + 2 delta owner)
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Arc | Verdict |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | **Bookend @open 5 vòng AUTO** (9 spawn) | ĐÓNG — `bookend-open-synthesis.md` |
|
||||||
|
| 2 | **adap thư ① `9c909007`** (model-default Opus 5 MAX) | TRỌN — filing + probe-sau-restart 2-nguồn + thư hub `d432f5eab5cd` |
|
||||||
|
| 3 | **arc ctx-adopt thư ② `0df10df4`** (sàn 7-khoản lớp mềm) | **EXECUTED** — 9 task T1-T8 + fault-inject 18/18 + 2 fix hậu-T4 · `ctx-adopt-synthesis.md` |
|
||||||
|
| 4 | **T10 OWNER-VETO (38)** — anh: *"còn thiếu 2 vai ctx?"* → AskUser **"Build đủ 3 vai như hub"** | hub-form 3-vai land |
|
||||||
|
| 5 | **T11 RENAME** — anh: *"kiểm lại label 5 vòng → đặt tên đúng giống hub và sisters để dễ audit"* | `ctx-pause-check`→`ctx-curator` · `ctx-reload`→`ctx-verifier` |
|
||||||
|
|
||||||
|
## 1. Pipeline anh lệnh (①→②→③) — chạy đúng thứ tự
|
||||||
|
|
||||||
|
`/check-email` ai_infra + `/adap-apply` DÒ (se=0 · all=2 thư 07-25, 0 mới hơn) → **`/fable-real investigator-codebase`** (Fable 5, deep-pass, return CLEAN) đọc thư + 10 nhóm file → **SPEC-READY 9 task / 24 checklist-item** → lead VERIFY ACCEPT + 2 chỉnh + **ACCEPT 3 đề-KHÁC** của engine (máy = extend `session_ctx.py` 1-nguồn thay `.ps1` mới · (36)(b) ⇒ không cần carve-out O-1 [**sau bị T10 đảo**] · vai 2-lượt thay 3-nhịp [**T10 đảo**]) → ghi `spec-ctx-adopt-26-07-2026.md` → **hmw Opus 5 MAX** 2 đợt (đợt-1 T1/T2/T3 · đợt-2 T4/T5) + lead-solo T6/T7/T8.
|
||||||
|
|
||||||
|
**4 quyết định (35)-(38)** — vết `OWNER-DELEGATED → ENGINE-PROPOSED → LEAD-DECIDED @S153`, anh veto 1-edit; (38) **sau đó bị anh VETO thật** ⇒ nhãn (38) = **owner chốt THẬT**:
|
||||||
|
- (35) `mind_ctx_kb = 32` KB · (36) máy-$0 mỗi pause · (37) nạp-nền RÚT-GỌN khoá `tiep_reload` (nền-full SE **596.316B ≈ 149-199K tok**, nặng hơn hub 1.36×) · (38) ~~1 vai~~ → **3 vai hub-form**.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 2. Land trên đĩa
|
||||||
|
|
||||||
|
| Vật | Chi tiết |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| Máy `mind-check` | `scripts/session_ctx.py` +528 dòng: 7 phép + 2 phụ · 4 mức {đạt·trượt·cờ·bỏ-qua-có-khai} · draft/closed/`--root`/`--session` PIN · exit {0,1,3} · `_TS_KEY_RE` canonical 1-nguồn |
|
||||||
|
| Template | `.claude/templates/session-mind-template.md` (8.819B — 3 marker · 0 ts-key · 6 rào-hit) |
|
||||||
|
| 3 persona | `ctx-curator` (vai-1 @pause, carve-out `pause.md §1`) · `ctx-verifier` (vai-2 @tiep, dòng `LEAD-PHAI-NHAC-LAI:`) · `ctx-audit` (vai-3 @2-bookend, kiểm-vết vai-1/2) |
|
||||||
|
| Engine | `hmw.js` VALID_ROLES 20→**23** + writeGuard **2 điểm** (:228 comment + :235 template-literal = điểm có RĂNG vào prompt) |
|
||||||
|
| Wire 4 lệnh | `pause` §1-carve-out + §2.6(C-bis) 1-2-2bis-3-4 · `tiep` §2.6 + §3-ter · `session-start` 0.8-a-bis + roster + **Phase 3.5** · `session-end` §L.b(l) + §6.3-bis closed-check |
|
||||||
|
| Config | `memory-budget.json`: `mind_ctx_kb`=32 · `tiep_reload{mode,sources}` · **ĐÓNG ghost-wire `session_ctx_kb`** (`_honest_caveat`→`_reader`, H18 class-2 sống S146→S153) |
|
||||||
|
| Docs | STATUS §Sub-agents **23** · `agents/README` ×3 · `ctx-soft-memory-se-draft.md` (+§6 RESOLVED) · 2 adap-report · thư hub `aedd7fb67405` (6 datum) · `.gitignore` +`__pycache__` |
|
||||||
|
|
||||||
|
## 3. Fault-inject + 2 fix hậu-T4 (bài đắt nhất phiên)
|
||||||
|
|
||||||
|
**T4: 18/18 PASS** (#1-#17 + #21) — mẫu sạch render từ **template THẬT** (không mẫu-dễ-xanh); 2 vế literal DEFER-có-khai (#17 git-commit · #21 runtime).
|
||||||
|
**GAP-#9 (T4 bắt, lead vá + FI 6/6):** closed-mode "mục E có nội-dung mà 0 con-trỏ" CỜ→**TRƯỢT**. Lý do: nếu để CỜ thì *xoá con-trỏ đang-chờ* (→ exit 0) **RẺ HƠN** *giữ trung thực* (pending→TRƯỢT) ⇒ **gradient thưởng đường SAI** — đúng họ bẫy F-1 mà chính thư hub §4 kể. ⇒ Bài tổng quát: *một phép kiểm chỉ đúng khi đường rẻ nhất để làm nó xanh cũng là đường đúng.*
|
||||||
|
**Spec-drift #7:** `secrets-sweep` thiếu `--root` seam ⇒ literal PHẦN B #7 không chạy được như viết → vá parity.
|
||||||
|
**Số ĐO THẬT thay ước:** pause +**117ms** máy (draft 61,3 + full 55,4; file 34KB vẫn 63,8) — ước ban đầu 140-300ms/lượt lệch **2.2-5.4×** ⇒ đã điền số thật vào `pause.md`. Bài kèm: *đo wall-clock phải gồm nhánh ĐẮT* (lệnh literal đi nhánh early-exit = tự đo nhánh rẻ rồi gọi là chi phí thật).
|
||||||
|
**Bài của chính T4:** fixture MALFORMED cho exit 0 trông **y hệt** máy-đúng-cho-xanh (`inject_A` neo heading đã bị renumber ⇒ chèn giữa dòng) ⇒ **phải soi RUỘT fixture**, không chỉ đọc exit code.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 4. T11 — label 5 vòng + tên vai, so 3 nhà (đo đĩa)
|
||||||
|
|
||||||
|
| Vòng | Con-ĐO | KIỂM hub | VIPIX | SE |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| V1 tooling+harvest | `tooling-auditor`+`harvest-curator` | `ring1-audit` | ✓ | ✓ |
|
||||||
|
| V2 soi-lead H24 | `lead-stale-auditor`+`lead-gap-auditor` | `ring2-audit` | ✓ (prefix `lead-stale`/`lead-gap`) | ✓ |
|
||||||
|
| V3 trio-memory | `harness-eval`+`harness-refine` | `harness-audit` (họ harness, KHÔNG "ring3") | ✓ | ✓ |
|
||||||
|
| V4 nén-ngủ | `/sleep-recovery` | `ring4-audit` | ✓ | ✓ |
|
||||||
|
| **V5 truth-floor** | máy nhóm-T (hub) / measured-label-gate (SE) | **`ring5-audit`** | ❌ | ❌ **gap → slot (41)** |
|
||||||
|
| Vòng Ctx | máy `mind-check` | `ctx-curator`→`ctx-verifier`→`ctx-audit` | `ctx-check`→`ctx-reload`→`ctx-chain` | ✓ **khớp hub 3/3 sau rename** |
|
||||||
|
|
||||||
|
Chuẩn chọn: **hub-form khi hub ≠ sister** (tiền lệ anh ratify @S149 rename `lead-*`). Sweep: tên cũ chỉ còn 2 lineage-note cố ý; `VALID_ROLES` 23 last3 đúng bộ-ba; khoá `tiep_reload` không bị replace dính. Nghịch-lý đã khai: VIPIX gọi vai-2 ĐÚNG là `ctx-reload` (trùng tên khai-sinh SE) — vẫn theo hub.
|
||||||
|
🔴 **Bẫy đếm lead tự dính + tự sửa:** parse `VALID_ROLES` bằng regex `]` đầu tiên ⇒ dấu `]` trong COMMENT nuốt non array ⇒ ra **18**; anchor `^\]` ⇒ **23**. Cùng lớp "bộ-lọc chuỗi nuốt nhầm đối tượng" (`_INDEX` tính thành shard @S144).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 5. #53 + sự cố
|
||||||
|
|
||||||
|
**#53 = 14-cận-dưới phiên này** (8 bookend @open + 4 arc ctx + 2 bookend @close) — **0 mất dữ liệu**: WRITE-lane derive-from-body (T1/T2 schema-fail, code nguyên) · Agent-resume tiếp việc (T4) · SendMessage-resume (refine · audit · 2 vai H24 @close). Datum mới: **trio return-only hết miễn nhiễm** (S151/S152 3/3 CLEAN → S153 1/3).
|
||||||
|
**Residual-write:** `test-specialist` tự-compact diary 22.140→13.189B không được giao ⇒ verify máy **A7 28/28 pointer resolved** (gate 392→**401**) + entry cũ S133/S134 nguyên ⇒ **ACCEPT verified-KEPT** (tiền lệ AS-10 @S115).
|
||||||
|
**M9 seed:** 3 vai ctx mới có diary on-behalf (3.288B / 2.940B / 2.663B) ⇒ agent-memory dir 20→**23** khớp roster.
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
memory-triple: do=<scripts/measure-agent-memory.ps1 · exit 0 · roster-dir 23 · over-30kb 0>
|
||||||
|
memory-triple: de-xuat=<scripts/memory-archive-gate.ps1 DRY · exit 0 · no sub over cap>
|
||||||
|
memory-triple: kiem=<A7 GATE PASS 401/401 failed 0>
|
||||||
|
memory-triple: do-record=<governance-detectors TOTAL=46 (=baseline S151) · INFORM-ONLY=6>
|
||||||
|
memory-triple: do-record=<NHIP-NO: kiem light 0/6 deep 2/15 ok | tran-bo-nho 0 over-cap l2idx 0 over | run-chua-gom 0 | pull-cach 4 ngay>
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
## 6. Marker run (Sàn-5 — dấu BỀN, không chỉ WAL)
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
wf: bookend-open run=2026-07-26-S153-bookend-open runId=- (Agent-tool ×9) done=9/9 harvested=yes
|
||||||
|
wf: ctx-adopt-dot1 run=2026-07-26-S153-ctx-adopt runId=wf_2f91a3d2-d73 done=3/3 harvested=yes
|
||||||
|
wf: ctx-adopt-dot2 run=2026-07-26-S153-ctx-adopt runId=wf_8686a2f1-662 done=2/2 harvested=yes
|
||||||
|
wf: bookend-close run=2026-07-26-S153-bookend-close runId=- (Agent-tool ×4 đo + ×2 KIỂM) done=4/6→6/6 harvested=yes
|
||||||
|
```
|
||||||
|
🔴 **Nit H2 @close bắt (cờ-đi-trước-nội-dung):** dòng `bookend-close` bản đầu ghi `done=6/6 harvested=yes` lúc synthesis còn VẮNG + chỉ 4/6 sub trên đĩa ⇒ **cờ khai trước sự thật**. Đã sửa thành `4/6→6/6` (số lúc H2 đo → số cuối) + synthesis ghi ở cuối closeout. Bài: dòng `wf:` là **sổ cái hậu-kiểm**, không phải chỗ khai ý-định.
|
||||||
|
```
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
## 7. Chờ anh (slot đánh số) + T9
|
||||||
|
|
||||||
|
**(35)(36)(37)** veto-window (không veto = giữ) · **(39)** RAG Qdrant DOWN (charter AI_INFRA) · **(40)** `hmw_width.cap` 20 < roster 23 ⇒ full-sweep LOUD-skip 3 lane · **(41) 🆕** `ring5-audit` — hub CÓ (V5 truth-floor, Q-2 25-07), SE+VIPIX chưa: build SE-form hay chờ nhịp adopt chung? · slot cũ (26)(29)(33)(34) + (4)-(25) giữ.
|
||||||
|
**T9 phiên sau (cần restart CLI):** dogfood 1 vòng 4-cửa THẬT · spawn-probe **cả 3 vai ctx** · mồi-ngầm xuyên-cửa-sổ · checklist #18/#19/#20/#22/#23 · điền wall-clock pause thật nếu lệch >2×.
|
||||||
@ -13,6 +13,8 @@
|
|||||||
|
|
||||||
🔄 **Đính-chính @S152 (2026-07-26, `lead-stale-auditor` @close FLAG-1 HIGH — đo tươi trên đĩa hub):** thư **CÓ THẬT, `status: PUBLISHED`** tại `AI_INFRA/broadcasts/outbox/all/2026-07-25-Governance-model-default-opus-5-max.md` (7.299B, mtime 07-25 10:06) — 2 lệnh @S151 ở trên **sai thật khi chạy lại**: `find` = **1 hit** · `grep -rl 59ce1d0f AI_INFRA --include=*.md` = **3 hit** (MAIN-INDEX · SUMMARY-INDEX · COMMS-LEDGER — hub chưa sweep xong sổ mình, dữ-kiện kèm khi trả lời hub, KHÔNG phải FLAG SE). `content_sha256` bản published = **`9c9090073a0f…c47dc8`**; `reviewer_gate` tự khai **RE-STAMP sau bổ-sung Khoản-5 cùng ngày (G-024a)** ⇒ **`59ce1d0f` = sha PRE-re-stamp** (bản lead chép @S149) — hai sha không mâu-thuẫn về nội-dung, mọi trích Khoản của report **đối-chiếu được với bản published** (lead đã chạy `stamp_verify` OK @S152 BƯỚC 0.5). Nấc **KẾ-THỪA gỡ** → *"đã đối-chiếu bản published `9c909007`"*. Riêng phép đo **trong repo SE** (mục 1 dòng trên + caveat (b) vế `broadcasts/` SE) **vẫn đúng** — thư chưa copy về SE; copy + inbox-filing = `/adap-apply` trọn gói phiên kế.
|
🔄 **Đính-chính @S152 (2026-07-26, `lead-stale-auditor` @close FLAG-1 HIGH — đo tươi trên đĩa hub):** thư **CÓ THẬT, `status: PUBLISHED`** tại `AI_INFRA/broadcasts/outbox/all/2026-07-25-Governance-model-default-opus-5-max.md` (7.299B, mtime 07-25 10:06) — 2 lệnh @S151 ở trên **sai thật khi chạy lại**: `find` = **1 hit** · `grep -rl 59ce1d0f AI_INFRA --include=*.md` = **3 hit** (MAIN-INDEX · SUMMARY-INDEX · COMMS-LEDGER — hub chưa sweep xong sổ mình, dữ-kiện kèm khi trả lời hub, KHÔNG phải FLAG SE). `content_sha256` bản published = **`9c9090073a0f…c47dc8`**; `reviewer_gate` tự khai **RE-STAMP sau bổ-sung Khoản-5 cùng ngày (G-024a)** ⇒ **`59ce1d0f` = sha PRE-re-stamp** (bản lead chép @S149) — hai sha không mâu-thuẫn về nội-dung, mọi trích Khoản của report **đối-chiếu được với bản published** (lead đã chạy `stamp_verify` OK @S152 BƯỚC 0.5). Nấc **KẾ-THỪA gỡ** → *"đã đối-chiếu bản published `9c909007`"*. Riêng phép đo **trong repo SE** (mục 1 dòng trên + caveat (b) vế `broadcasts/` SE) **vẫn đúng** — thư chưa copy về SE; copy + inbox-filing = `/adap-apply` trọn gói phiên kế.
|
||||||
|
|
||||||
|
✅ **Hoàn tất filing @S153 (2026-07-26, `/adap-apply` — NEXT-em @S152 ①):** copy `broadcasts/inbox/2026-07-25-Governance-model-default-opus-5-max.md` · whole-file `Get-FileHash` IDENTICAL vs nguồn hub · `python scripts/stamp_verify.py` = **OK canonical match `9c909007`, exit 0**. Caveat (b) vế (iii) ĐÓNG — `/adap-audit` hub nay tìm thấy bản sao trong repo SE. STAGE-2 move → `inbox/ai_infra/` cùng lượt (thư đã xử trọn).
|
||||||
|
|
||||||
## 2. nấc G-011
|
## 2. nấc G-011
|
||||||
|
|
||||||
**executed** — cả 3 lớp thi hành đã nằm trên đĩa repo. Chi tiết per-lớp (bảng, KHÔNG số tổng):
|
**executed** — cả 3 lớp thi hành đã nằm trên đĩa repo. Chi tiết per-lớp (bảng, KHÔNG số tổng):
|
||||||
@ -36,6 +38,15 @@ Lane L6 được spawn với `tier:'opus'` trong wave S149. Lời **tự-giới-
|
|||||||
|
|
||||||
Ghi chú tin-cậy: đây là **self-report của model** (nguồn = system-prompt của lane), **KHÔNG** phải metadata API. Xem caveat (a).
|
Ghi chú tin-cậy: đây là **self-report của model** (nguồn = system-prompt của lane), **KHÔNG** phải metadata API. Xem caveat (a).
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3.1-bis PROBE SAU RESTART (Khoản 3.2 thư — đo @S153 2026-07-26, ĐÓNG nấc restart-verify)
|
||||||
|
|
||||||
|
S153 = phiên đầu sau CLI-restart (S152 máy treo → restart, anh xác nhận trong HANDOFF). Bookend @open spawn 4 vai **KHÔNG truyền model-param** (kế thừa frontmatter alias `opus`+`effort:max` worker-tier-pin S124) → 2 vai tự ghi self-report vào sub-file trên đĩa, **độc lập nhau**:
|
||||||
|
|
||||||
|
- `runs/2026-07-26-S153-bookend-open/sub-tooling-auditor-S153.md:3` → `MODEL-SELF-REPORT: claude-opus-5[1m]` (kèm nguồn: env-block "The exact model ID is claude-opus-5[1m]").
|
||||||
|
- `runs/2026-07-26-S153-bookend-open/sub-lead-gap-S153.md:4` → `model self-report: claude-opus-5[1m]`.
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ Khoản 3 bước 2 **ĐẠT**: spawn-sau-restart không-model-param resolve `claude-opus-5*`. Bước 3 (báo hub 1 dòng) = thư `2026-07-26-se-to-ai_infra-model-default-probe-opus5` cùng phiên. Vẫn là self-report (caveat (a) giữ nguyên nấc — chưa đối chứng metadata API/jsonl `spawn-model-audit.ps1` cho Agent-tool spawns).
|
||||||
|
|
||||||
### 3.2 Dấu vết file (đo bằng git, KHÔNG bịa sha)
|
### 3.2 Dấu vết file (đo bằng git, KHÔNG bịa sha)
|
||||||
|
|
||||||
```
|
```
|
||||||
@ -66,5 +77,5 @@ Khoản 4.1 của thư `2026-07-19-Governance-goi-chot-owner-nam-khoan` mang nh
|
|||||||
- **(b) Thư gốc VẮNG trên đĩa ⇒ không stamp-verify được.** `broadcasts/` không có file nào ngày 07-23→07-25 (đo hôm nay). Hệ quả: (i) sha `59ce1d0f` không tái-tính được ở SE — trái với phản-xạ "hash-verify TRƯỚC khi áp"; (ii) cách đánh số Khoản (1.2 / 1.4 / 3 / 5) trong report này **kế thừa từ chú-thích của lead**, lane không đối chiếu được với bản gốc; (iii) `/adap-audit` phía hub sẽ không tìm thấy bản sao thư trong repo SE. **Đề nghị lead:** copy thư vào `broadcasts/inbox/ai_infra/` + chạy stamp-verify, rồi sửa mục 1 của report này (idempotent). *(🧊 @S152: vế (i)+(ii) hết hiệu-lực — bản published tìm thấy tại hub, `stamp_verify` OK sha `9c909007`, Khoản đối-chiếu được; vế (iii) còn đúng tới khi `/adap-apply` copy về SE phiên kế — xem Đính-chính @S152 mục 1.)*
|
- **(b) Thư gốc VẮNG trên đĩa ⇒ không stamp-verify được.** `broadcasts/` không có file nào ngày 07-23→07-25 (đo hôm nay). Hệ quả: (i) sha `59ce1d0f` không tái-tính được ở SE — trái với phản-xạ "hash-verify TRƯỚC khi áp"; (ii) cách đánh số Khoản (1.2 / 1.4 / 3 / 5) trong report này **kế thừa từ chú-thích của lead**, lane không đối chiếu được với bản gốc; (iii) `/adap-audit` phía hub sẽ không tìm thấy bản sao thư trong repo SE. **Đề nghị lead:** copy thư vào `broadcasts/inbox/ai_infra/` + chạy stamp-verify, rồi sửa mục 1 của report này (idempotent). *(🧊 @S152: vế (i)+(ii) hết hiệu-lực — bản published tìm thấy tại hub, `stamp_verify` OK sha `9c909007`, Khoản đối-chiếu được; vế (iii) còn đúng tới khi `/adap-apply` copy về SE phiên kế — xem Đính-chính @S152 mục 1.)*
|
||||||
- **(c) 🔴 GHOST-WIRE ĐO ĐƯỢC — Khoản 1.4 mới ở nấc KHAI, chưa ở nấc CHẠY.** `grep -c "TIER2_LEGACY_FULL_ID" scripts/spawn-model-audit.ps1` = **1** — đúng một dòng, chính là dòng định-nghĩa `:101`; **0 nơi đọc**. Trong khi đó bộ phân-loại `:299-320` vẫn xử theo family: record resolve `claude-opus-4-8` **nằm trong** `$TIER2_FAMILY_PREFIX` (`claude-opus-`) và **khác** `$expected` (`claude-opus-5`) ⇒ rơi vào nhánh `:309-315` = `Write-Flag 'HIGH'` *alias-drift*, **cộng vào TOTAL**. Tức là hành-vi hiện tại **ngược** với ý Khoản 1.4 ("legacy bucket, đếm riêng, KHÔNG cờ drift") mà chú-thích `:97-98` tuyên bố. Hai điều làm nhẹ, phải nói cho đủ: (i) Section B **chỉ soi phiên HIỆN TẠI** (`:258`), nên record cũ không bị lôi ra; (ii) vì vậy cờ giả chỉ nổ khi **một lane trong phiên đang chạy** resolve `claude-opus-4-8` — mà đó **chính là đường outage** `session-start.md:44` bảo dùng ⇒ **không phải giả-định**. **Lane L6 KHÔNG tự sửa** (`spawn-model-audit.ps1` không thuộc tập file được giao); PROPOSE-diff để trong `sub-apply-L6.md` §4, lead áp. Lớp lỗi = ghost-wire dạng "config-key defined-but-unread" (S100).
|
- **(c) 🔴 GHOST-WIRE ĐO ĐƯỢC — Khoản 1.4 mới ở nấc KHAI, chưa ở nấc CHẠY.** `grep -c "TIER2_LEGACY_FULL_ID" scripts/spawn-model-audit.ps1` = **1** — đúng một dòng, chính là dòng định-nghĩa `:101`; **0 nơi đọc**. Trong khi đó bộ phân-loại `:299-320` vẫn xử theo family: record resolve `claude-opus-4-8` **nằm trong** `$TIER2_FAMILY_PREFIX` (`claude-opus-`) và **khác** `$expected` (`claude-opus-5`) ⇒ rơi vào nhánh `:309-315` = `Write-Flag 'HIGH'` *alias-drift*, **cộng vào TOTAL**. Tức là hành-vi hiện tại **ngược** với ý Khoản 1.4 ("legacy bucket, đếm riêng, KHÔNG cờ drift") mà chú-thích `:97-98` tuyên bố. Hai điều làm nhẹ, phải nói cho đủ: (i) Section B **chỉ soi phiên HIỆN TẠI** (`:258`), nên record cũ không bị lôi ra; (ii) vì vậy cờ giả chỉ nổ khi **một lane trong phiên đang chạy** resolve `claude-opus-4-8` — mà đó **chính là đường outage** `session-start.md:44` bảo dùng ⇒ **không phải giả-định**. **Lane L6 KHÔNG tự sửa** (`spawn-model-audit.ps1` không thuộc tập file được giao); PROPOSE-diff để trong `sub-apply-L6.md` §4, lead áp. Lớp lỗi = ghost-wire dạng "config-key defined-but-unread" (S100).
|
||||||
- **(d) Chưa commit tại thời điểm viết.** 3 file ở trạng thái ` M`. Nấc `executed` ở đây = "floor đã nằm trong repo (working tree)", đúng nghĩa §C5; nếu wave S149 vì lý do gì mà không commit, nấc này **tụt**, không giữ.
|
- **(d) Chưa commit tại thời điểm viết.** 3 file ở trạng thái ` M`. Nấc `executed` ở đây = "floor đã nằm trong repo (working tree)", đúng nghĩa §C5; nếu wave S149 vì lý do gì mà không commit, nấc này **tụt**, không giữ.
|
||||||
- **(e) Lớp ③ chưa thể runtime-proven trong phiên này.** `session-start.md` là command `.md` — no hot-reload; BƯỚC 0.6 bản mới chỉ ăn từ phiên sau. Bất kỳ ai đọc report này **đừng** hiểu "default Opus 5 kể cả lead" đã được nghi-thức đầu phiên thực thi — nó mới ở dạng văn bản.
|
- **(e) Lớp ③ chưa thể runtime-proven trong phiên này.** `session-start.md` là command `.md` — no hot-reload; BƯỚC 0.6 bản mới chỉ ăn từ phiên sau. Bất kỳ ai đọc report này **đừng** hiểu "default Opus 5 kể cả lead" đã được nghi-thức đầu phiên thực thi — nó mới ở dạng văn bản. *(🧊 @S153: ĐÓNG — BƯỚC 0.6 bản mới chạy runtime lần đầu chính phiên này: lead = Fable 5 ≠ default ⇒ báo đúng 1 dòng "chủ dự án đổi" 0 caveat, đúng khuôn rút-gọn Khoản 5.)*
|
||||||
- **(f) 3 file lớp thi hành do LEAD sửa, không phải lane này.** Lane L6 chỉ **đọc lại từ đĩa** và probe. Lane này chỉ tự tay chạm đúng 3 file khác trong wave: `scripts/governance-detectors.ps1` (C-b), report này, và 1 dòng enrich ở report h10-S72.
|
- **(f) 3 file lớp thi hành do LEAD sửa, không phải lane này.** Lane L6 chỉ **đọc lại từ đĩa** và probe. Lane này chỉ tự tay chạm đúng 3 file khác trong wave: `scripts/governance-detectors.ps1` (C-b), report này, và 1 dòng enrich ở report h10-S72.
|
||||||
|
|||||||
@ -0,0 +1,48 @@
|
|||||||
|
# adap-report — 2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx
|
||||||
|
|
||||||
|
> SE (SOLUTION_ERP) · S153 (phiên-logic 6, 2026-07-26) · lead-authored (governance single-writer; wave bookend chạy song song không đụng file này).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 1. id-broadcast
|
||||||
|
|
||||||
|
`2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx` — sha khai `0df10df4ac95…f960ae`.
|
||||||
|
Verify @S153: copy `broadcasts/inbox/2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx.md` (root = **pending**) · whole-file `Get-FileHash` IDENTICAL vs nguồn hub · `python scripts/stamp_verify.py` = **OK canonical match, exit 0** (2 tuyến đủ).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 2. nấc G-011
|
||||||
|
|
||||||
|
**executed** (🔄 nâng từ `agreed` CÙNG NGÀY @S153 — anh ra lệnh pipeline *"/fable-real invest → spec → hmw Opus 5 MAX xử lý"* ⇒ 4 câu (35)-(38) chuyển **OWNER-DELEGATED → ENGINE-PROPOSED → LEAD-DECIDED**, vết `memory-budget.json → _mind_ctx_kb_set`, anh veto 1 edit; 🔴 **kiểm-chứng = CHƯA** — dogfood T9 phiên sau restart, thư §7 cấm khai quá nấc):
|
||||||
|
|
||||||
|
| Lớp | Trạng thái | Bằng chứng |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| Spec + checklist (fable-real deep-pass → lead verify) | ✅ | `runs/2026-07-26-S153-ctx-adopt/spec-ctx-adopt-26-07-2026.md` (9 task) + `sub-fable-invest-S153.md` (PHẦN B 24 phép, END TOTAL=9) |
|
||||||
|
| T1 máy `mind-check` (extend `scripts/session_ctx.py` — 7 phép + 2 phụ + draft/closed/--root) | ✅ 4/4 acceptance | `sub-implementer-backend-1.md` (fail-loud exit-3 nêu-tên-khoá · fixture-template-thật 8-đạt) |
|
||||||
|
| T2 template `.claude/templates/session-mind-template.md` | ✅ 4/4 | 8.819B · 3 marker · 0 ts-key · 6 rào-hit |
|
||||||
|
| T3 persona `.claude/agents/ctx-audit.md` | ✅ 11/11 | 14.347B · 0 khuôn-retired · registry-surfaced @S153 (spawn-probe ALIVE = T9) |
|
||||||
|
| T4 fault-inject PHẦN B #1-#17+#21 | ✅ **18/18 PASS** (+6/6 re-verify sau 2 fix hậu-T4) | `sub-test-specialist-1.md` END TOTAL=18 — 2 vế literal DEFER-có-khai (#17 git-commit · #21 runtime) |
|
||||||
|
| T5 `hmw.js` VALID_ROLES 20→21 + writeGuard 2-điểm | ✅ 3/3 | `sub-implementer-frontend-2.md` (diff 2-hunk, WIDTH_CAP/TIER2 nguyên) |
|
||||||
|
| T6 wire 4 lệnh (`pause C-bis` · `tiep §2.6+§3-ter` · `session-start Phase-3.5+a-bis+roster` · `session-end (l)+6.3-bis`) | ✅ lead-solo | grep call-site 4/4 + occurrence-2 (bẫy line-vs-occ tự bắt); số wall-clock ĐO THẬT 117ms đã điền |
|
||||||
|
| T7 `memory-budget.json` (`mind_ctx_kb=32` + `tiep_reload` + ghost-wire `session_ctx_kb` ĐÓNG bằng reader phép-phụ-8) | ✅ | json parse OK · caveat-cũ 0-hit |
|
||||||
|
| T8 docs (STATUS §Sub-agents **23** [🔄 21 → 23 sau T10 veto 3-vai; số 21 là mốc giữa-phiên, đã stale] + agents/README ×3 + draft §6 RESOLVED) | ✅ | nấc `file-land + registry-surfaced` cả 3 vai — KHÔNG khai ALIVE (spawn-probe = T9) |
|
||||||
|
| **T9 dogfood + restart-verify + mồi-ngầm + probe** | ⏳ **PHIÊN SAU** (restart CLI) | checklist #18/#19/#20 + #23-đối-chứng-dương |
|
||||||
|
|
||||||
|
**2 fix hậu-T4 (lead, fault-inject 6/6):** GAP-#9 — closed-mode "E-có-nội-dung-0-con-trỏ" CỜ→**TRƯỢT** (chặn gradient thưởng xoá-con-trỏ, họ bài F-1 thư §4) · spec-drift #7 — `secrets-sweep` +`--root` seam parity (literal PHẦN B #7 nay chạy được như viết).
|
||||||
|
|
||||||
|
**🔄 OWNER-VETO @S153 (cùng ngày, SAU executed):** anh hỏi *"còn thiếu 2 vai ctx?"* → em trình trade-off → anh chốt trực tiếp qua AskUser **"Build đủ 3 vai như hub"** ⇒ **(38)(a) 1-vai bị BÁC, thay bằng hub-form 3-vai** (đây là owner chốt THẬT cho quyết này — hết nhãn delegated): +2 persona `ctx-curator` (vai-1, @mỗi-pause — kéo theo **carve-out `pause.md §1`** mirror hub O-1(a), điều mà phương án 1-vai từng né được) + `ctx-verifier` (vai-2, @mỗi-tiep, dòng `LEAD-PHAI-NHAC-LAI:`) · `ctx-audit` thu về vai-3 SOI-CHUỖI (hồi-tố = fallback phiên 1-cửa) · hmw VALID_ROLES 21→**23** · wire lại pause/tiep/session-start/session-end · roster STATUS 23. Chi phí owner đã chấp nhận theo option: ~+100K tok/spawn × mỗi cửa dừng/nối; núm hạ tần suất để sẵn (thư §7). Nấc **cả 3 vai** = `file-land + registry-surfaced @S153` (2 vai mới ĐẠT CÙNG nấc `ctx-audit` — chứng: `hmw.js:42` + writeGuard + `agents/README:27`/`:199`/`:200`); **spawn-probe ALIVE cả 3 = T9** sau restart CLI. [🔄 vá R-1 @S153 — `ring2-audit` @close bắt: vế `:24` đã sửa "cả 3" mà vế này còn "2 vai mới", tạo bất-đối-xứng MỚI **bên trong một file đi hub**; chính FLAG-6 đã dặn "sửa cùng nhịp, nếu không sẽ thành bất-đối-xứng mới" — lead vá 1/2 vế.]
|
||||||
|
|
||||||
|
## 3. evidence (đo thật)
|
||||||
|
|
||||||
|
- Sàn khoản 6 ĐẠT SẴN: `.claude/hooks/wal-flush.ps1` 4-path gồm `.claude/sessions/` (S146) — thư-mục phiên được commit (`git check-ignore` exit 1, đo @S146).
|
||||||
|
- Nền SE đo tươi @S153 (con số hub xin ở §8 thư): hotload 6-file = **596.316 B ≈ [149.079 .. 198.772] tok** (`crystallized-backfill.ps1` LIVE, lưu `runs/2026-07-26-S153-bookend-open/instrument-backfill.txt`) — nặng hơn nền hub tự đo (439.328 B ≈ ~110K tok) ⇒ câu (37) nạp-nền-@tiep là quyết định chi-phí thật, không hình thức.
|
||||||
|
- SE dùng điểm dừng DÀY (S152 = phiên-logic 5 với 2 cửa-sổ; S147-S148 tương tự) ⇒ nhánh "suy-biến vô-hại" của thư KHÔNG áp dụng — adopt đủ khoản 2-3.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 4. tailored-gì + skip-gì-vì-sao
|
||||||
|
|
||||||
|
- **TAILORED — tên/hình-thức:** `_mind-s-<N>.md` + block `### MIND-<k>` (form hub, tên SE); vai kiểm đề xuất **1 vai gộp 3 nhịp** thay 3 vai hub (sàn 7 chỉ đòi GHI ≠ KIỂM; roster 20 đã dày) — chờ anh (38).
|
||||||
|
- **TAILORED — nhịp phóng vai:** đề xuất máy-$0 mỗi pause + vai chỉ @2 đầu phiên (khớp ràng BINDING "điểm dừng phải RẺ" thư `goi-chot` khoản 3 — hub-owner chọn spawn-mỗi-pause cho nhà hub, SE trình anh chọn riêng) — chờ anh (36).
|
||||||
|
- **SKIP tạm = wire toàn bộ** — không phải bác, mà là gate đúng luật nhà (chạm nghi-thức pause/tiep + số + roster = owner).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 5. honest-caveat
|
||||||
|
|
||||||
|
- (a) Hub tự khai **dogfood 0 cửa** — SE adopt khuôn CHƯA-kiểm-chứng; lỗi tìm thấy khi build sẽ gửi về hub (đúng Q-1 hub-owner), KHÔNG tự chịu.
|
||||||
|
- (b) 🔄 **Nấc nay = executed** (mục 2 ở trên) — vế "agreed" đã superseded @cùng-phiên. Điều CÒN ĐÚNG: 4 lớp mềm **chưa thực sự được cứu** cho tới khi nghi-thức ăn runtime (**T9 sau restart CLI** — command `.md` no-hot-reload) ⇒ phiên nối bằng `/tiep` TRƯỚC T9 vẫn rơi lớp mềm như cũ. (Vá @S153 FLAG-8: câu cũ trộn 2 thứ khác nhau — nấc adopt vs thời-điểm-hiệu-lực.)
|
||||||
|
- (c) Số ước tok dùng dải [bytes/4 .. bytes/3.0] theo phép đếm đã publish (`e0bb5bbf`) — KHÔNG phải tokenizer thật.
|
||||||
|
- (d) Bảng hỏi-đáp 13 hàng trong thư = địa-chỉ NỘI-BỘ hub — draft chỉ lấy QUYẾT-ĐỊNH (O-1..Q-3), không map tên/vai hub sang SE.
|
||||||
54
docs/governance/ctx-soft-memory-se-draft.md
Normal file
54
docs/governance/ctx-soft-memory-se-draft.md
Normal file
@ -0,0 +1,54 @@
|
|||||||
|
# Ctx soft-memory — SE-form DRAFT (adopt thư `0df10df4` pause-tiep-upgrade-vong-ctx)
|
||||||
|
|
||||||
|
> **Trạng thái: DRAFT chờ anh chốt 4 câu đánh số — CẤM wire trước khi anh duyệt** (cùng khuôn `session-model-se-draft.md` carry (c); chạm nghi-thức `/pause`·`/tiep` = quyền anh).
|
||||||
|
> Nguồn: broadcast `2026-07-25-Governance-pause-tiep-upgrade-vong-ctx` (sha `0df10df4` — stamp-verify OK @S153, copy `broadcasts/inbox/` root=pending). Hub tự khai: **build xong + gate xanh, dogfood CHƯA có cửa nào chạy qua** — adopt là adopt KHUÔN chưa-kiểm-chứng, lỗi phát hiện thì gửi về hub (hub-owner Q-1: "có j debug sau cũng đc").
|
||||||
|
|
||||||
|
## 1. Bài toán (đúng SE)
|
||||||
|
|
||||||
|
SE dùng `/pause`→`/tiep` dày (1 phiên-logic = 2-3 cửa-sổ). Việc ĐÃ CHỐT giữ tốt (WAL + `_context-s-<N>.md` + master-checklist), nhưng 4 lớp MỀM rơi sau mỗi lần nối: **gói-turn vừa làm · hướng-làm-tiếp (vì-sao + nhánh đã loại) · kế-hoạch tổng-thể dạng suy-nghĩ · việc-đang-thảo-luận chưa thành quyết-định**. Khớp chẩn đoán hub §1.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 2. Đối chiếu sàn 7-khoản vs SE hiện có (đo @S153)
|
||||||
|
|
||||||
|
| # | Sàn (bắt buộc, cấu-trúc) | SE hiện có | Thiếu gì |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | Ghi tươi @cửa mở phiên (nội dung thật xuống đĩa trước pause đầu) | scaffold `_context-s-<N>.md` = STOCK-map thật nhưng KHÔNG chứa 4 lớp mềm | tệp mềm `_mind-s-<N>.md` ghi @CUỐI bootstrap (như hub: "trước tiên" = trước pause đầu) |
|
||||||
|
| 2 | Mỗi pause refresh 4 tầng, mới-nhất-ở-TRÊN, block cũ bất biến | `/pause §2.6` append FLOW (narrative) — KHÔNG có lớp mềm riêng | block A-E vào `_mind` @pause (mục trống = "(trống — khai)") |
|
||||||
|
| 3 | Mỗi tiep: đối-chiếu + NẠP LẠI, CÓ BẰNG CHỨNG NỘI DUNG | `/tiep §2.6` đọc context + verify ground-truth — không nạp nền, không bằng-chứng-nội-dung bắt buộc | bước nạp-lại ≤15 dòng lead PHẢI nhắc lại trong báo cáo + (tuỳ Q-C) nạp nền |
|
||||||
|
| 4 | Mỗi vai phụ/engine-run → 1 dòng-sống {verdict + con-trỏ} | run-folder sub-file + WAL `wf:` (per-run, không per-spawn-tổng-hợp) | mục E trong `_mind`: 1 dòng/spawn |
|
||||||
|
| 5 | Vòng soi ĐỘC LẬP 2 đầu phiên, quyền phán TRƯỢT | ring1/ring2/ring4 soi vòng-đo khác; CHƯA ai soi lớp Ctx | vai kiểm Ctx (hub: 3 vai tách; Q-D số vai SE) |
|
||||||
|
| 6 | Ghi ra đĩa trong thư-mục phiên + commit theo luật nhà | ✅ hook `wal-flush.ps1` path-4 `.claude/sessions/` (S146) — tự cover | 0 (đã đạt) |
|
||||||
|
| 7 | ≥2 VAI TÁCH: bên GHI ≠ bên KIỂM | ✅ lead single-writer ⟂ monitor INFORM-only là khuôn sẵn | đạt by-design khi khoản 5 có vai |
|
||||||
|
|
||||||
|
Suy-biến vô-hại: KHÔNG áp dụng cho SE (SE dùng pause nhiều — khoản 2-3 là ruột).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 3. SE-form đề xuất (phần tự quyết — form theo hub, tên SE)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **Tệp:** `.claude/sessions/session-<N>/_mind-s-<N>.md` (đứng cạnh `_context`, KHÔNG nhét vào — lý-do đúng duy nhất = trần-và-nén, hub §3).
|
||||||
|
- **Block:** `### MIND-<k>` (k = ĐẾM số block hiện có TRƯỚC khi chèn — block gốc @open chiếm số 0; phép kiểm chỉ đòi duy-nhất + mới-hơn). 5 mục A-E: A gói-turn · B hướng-tiếp (+nhánh đã loại) · C kế-hoạch delta-suy-nghĩ (KHÔNG chép checklist) · D việc-đang-thảo-luận + nhãn {mới-nêu|đang-cãi|gần-chốt|treo-chờ-anh} · E dòng-sống per-spawn {verdict + con-trỏ}. Việc ĐÃ CHỐT = con-trỏ về WAL/HANDOFF, CẤM chép.
|
||||||
|
- **3 rào đầu tệp:** (i) không chép lời anh (chỉ trỏ PAUSE-<k> của `_context`) · (ii) cấm mọi biến-thể khoá timestamp đầu dòng (máy đọc ts của SE quét `_*` — phải DÙNG LẠI regex của máy đọc, không cài bản hai) · (iii) cấm literal họ khoá/mật-khẩu; ngoại-lệ duy nhất "[đã che <8-hex>]", quét bản nháp TRƯỚC khi chèn.
|
||||||
|
- **Máy kiểm $0:** `scripts/ctx-mind-check.ps1` — 7 phép (3 rào · con-trỏ E **3-trạng-thái** {giải-được | đang-chờ [cha có, cờ khi chạy → trượt khi phiên đóng] | hỏng [trượt mọi chế-độ]} — bài F-1 hub: đường-rẻ-nhất-để-xanh không được là xoá-con-trỏ-đúng · số hiệu duy-nhất+mới-hơn · bất-biến |block| ∈ {p, p+1} với p = pause ĐẾM TRÊN ĐĨA (CẤM tin dòng `markers:` tự khai — hub đo lệch khai-THIẾU thật) · trần/nén) + 4 mức {đạt·trượt·cờ·bỏ-qua-có-khai} + chế-độ draft + chế-độ thư-mục-đã-đóng + tên-sai-phải-NÊU-tên. Fault-inject: fixture-hỏng phải TRƯỢT + đột-biến phải ĐỎ + mồi-ngầm bên-chấm-gieo.
|
||||||
|
- **Trần:** khoá MỚI `mind_ctx_kb` trong `memory-budget.json` (B1 — lệnh trỏ khoá, CẤM chép số). Vượt trần → nén block CŨ NHẤT trừ block-0 + block-trên-cùng; còn <3 block → TỪ CHỐI nén + giương cờ.
|
||||||
|
- **Chỗ cắm:** `/session-start` (ghi `_mind` block-0 @cuối bootstrap) · `/pause §2.6` (+refresh) · `/tiep §2.6` (+đối-chiếu-nạp-lại) · `/session-end` (vai soi-chuỗi + chế-độ đóng). Máy kiểm chạy TRƯỚC khi phóng vai (bắt lỗi rẻ trước, đốt tiền sau).
|
||||||
|
|
||||||
|
## 4. 🔢 4 câu chờ ANH (trả lời bằng số — mọi con-số/vai/nhịp = quyền anh)
|
||||||
|
|
||||||
|
- **(35) Trần `mind_ctx_kb` = bao nhiêu?** Hub đặt 32KB (O-4, tự khai "số chủ đặt, không rút từ dữ liệu" — tệp cùng-họ lớn nhất hub mới >12KB). SE `session_ctx_kb`=64. Đề xuất: **32** (theo hub, đổi sau khi có số đo SE).
|
||||||
|
- **(36) Nhịp phóng vai kiểm Ctx — cái núm ĐẮT NHẤT** (hub floor ~100K tok/spawn): (a-nguyên) spawn MỖI pause như hub-owner chốt · (b-tiết-kiệm) **máy-$0 chạy mỗi pause, vai chỉ spawn @2 đầu phiên** (khớp ràng "điểm dừng phải RẺ" thư goi-chot khoản 3 — đo SE: pause hiện ~5ms DÒ; +spawn = +phút+100K). Đề xuất: **(b)** — hub tự dặn "chuẩn bị sẵn núm hạ tần suất".
|
||||||
|
- **(37) Nạp-lại-NỀN mặc định @/tiep?** Hub chọn nạp (nền hub ~110K tok). Nền SE đo tươi @S153 = **596.316B ≈ 149-199K tok** (crystallized-backfill LIVE) — nặng hơn hub. (a) nạp full mỗi tiep · (b) **nạp RÚT GỌN** (STATUS dòng CURRENT + HANDOFF segment mới nhất + WAL + `_mind` — ước ~40-60K) · (c) giữ như nay (không nạp, chỉ `_mind`+`_context`). Đề xuất: **(b)**.
|
||||||
|
- **(38) Số vai kiểm Ctx:** (a) **1 vai `ctx-audit` gộp 3 nhịp** (kiểm@pause-draft · đối-chiếu@tiep · soi-chuỗi 2 đầu — vẫn đạt sàn 7: GHI=lead ⟂ KIỂM=vai) · (b) 3 vai tách như hub. Đề xuất: **(a)** — roster 20 đã dày, sàn chỉ đòi ghi≠kiểm; tách thêm khi lộ nghẽn.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 5. Nấc adopt + việc sau khi anh chốt
|
||||||
|
|
||||||
|
Nấc hiện tại: **gửi→ĐỒNG-THUẬN (draft này)**; thực-thi = sau khi anh trả lời (35)-(38) → build tệp mẫu + máy kiểm + fault-inject + wire 4 lệnh + persona vai (nếu (38)) + restart-verify + adap-report `0df10df4` + thư báo hub (kèm số đo nền SE 596KB để hub đối chiếu — hub xin số này ở §8).
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## 6. 🔄 RESOLVED @S153 (cùng ngày — qua pipeline anh lệnh "/fable-real invest → spec → hmw Opus 5 MAX xử lý")
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **NHÃN TÁCH ĐÔI, đừng đọc gộp** (vá @S153 FLAG-9): **(35)(36)(37)** = **OWNER-DELEGATED → ENGINE-PROPOSED (fable-real deep-pass) → LEAD-DECIDED @S153** (anh ra lệnh pipeline trọn gói; khuôn `hmw_width._ratified_by`; anh veto = 1 edit từng mục) · **(38)** = **OWNER CHỐT THẬT** (anh hỏi *"còn thiếu 2 vai ctx?"* rồi chốt AskUser *"Build đủ 3 vai như hub"*) — CẤM gộp (38) vào nhãn delegated, đó là xoá quyền tác-giả của owner, cùng lớp C8b chiều ngược:
|
||||||
|
- **(35)** `mind_ctx_kb = 32` (KB) — vết + lý-do: `memory-budget.json → _mind_ctx_kb_set`.
|
||||||
|
- **(36)** (b) máy-$0 mỗi pause · vai `ctx-audit` CHỈ @2 bookend ⇒ **KHÔNG cần carve-out O-1**, `pause.md §1` giữ nguyên.
|
||||||
|
- **(37)** (b) nạp NỀN RÚT-GỌN @tiep — khoá `tiep_reload` (danh sách + phạm-vi trong khoá, B1).
|
||||||
|
- **(38)** ~~(a) 1 vai `ctx-audit` gộp 3 nhịp~~ → 🔄 **OWNER-VETO cùng ngày @S153** (anh: *"còn thiếu 2 vai ctx?"* → chốt AskUser **"Build đủ 3 vai như hub"** — owner chốt THẬT): **hub-form 3-vai** = `ctx-curator` (vai-1 @mỗi-pause, carve-out `pause.md §1`) · `ctx-verifier` (vai-2 @mỗi-tiep) · `ctx-audit` (vai-3 chuỗi @2-bookend, hồi-tố = fallback). Hệ quả: carve-out O-1(a) mà (36)(b) từng né **nay CÓ THẬT trên đĩa** (`pause.md:15` §1 + `:48` bước 2-bis) ⇒ 🧊 câu "KHÔNG cần carve-out O-1 / `pause.md §1` giữ nguyên" ở **§6 dòng ngay trên** (mục (36), câu duy nhất còn sống — đo `grep -n carve-out` toàn file = 2 hit: chính nó + dòng này) = **SUPERSEDED @S153** (giữ chữ làm vết, đừng đọc thành hiện-hành). [🔄 vá R-2 — `ring2-audit` bắt: bản đầu tuyên blanket "mọi câu ở §3-§4" nhưng thân §3+§4 RỖNG câu đó ⇒ **phủ 0 câu, bỏ đúng 1 câu cần phủ**; class "vắng-mặt trông giống ổn". Bài: mệnh-đề supersede phải neo vào VỊ-TRÍ ĐO ĐƯỢC, không neo vào vùng đoán.]; (36) máy-$0-mỗi-pause GIỮ (máy vẫn chạy TRƯỚC vai).
|
||||||
|
Đề-khác so draft §3 (engine thắng, lead ACCEPT): máy = **extend `session_ctx.py`** (1-nguồn `_SECRET_RES`/`_TS_KEY_RE`) thay `.ps1` mới — draft mục 3 dòng "Máy kiểm $0: `scripts/ctx-mind-check.ps1`" **superseded**.
|
||||||
|
Thi hành: spec `runs/2026-07-26-S153-ctx-adopt/spec-ctx-adopt-26-07-2026.md` (9 task, T1-T8 land @S153 · T9 = phiên sau restart) + checklist 24 phép (T4 fault-inject). Trạng thái chi tiết = adap-report `0df10df4`.
|
||||||
@ -1,7 +1,10 @@
|
|||||||
#!/usr/bin/env python3
|
#!/usr/bin/env python3
|
||||||
"""session_ctx.py -- session-model derive helpers (SE port, S148 2026-07-24).
|
"""session_ctx.py -- session-model derive helpers (SE port, S148 2026-07-24).
|
||||||
|
|
||||||
SE PORT of AI_INFRA scripts/session_ctx.py -- 🔴 TRIMMED ON PURPOSE, KHAI RO:
|
SE PORT of AI_INFRA scripts/session_ctx.py -- [!] TRIMMED ON PURPOSE, KHAI RO:
|
||||||
|
(S153 1-char fix: the marker here USED to be a U+1F534 emoji = the ONLY byte that broke this
|
||||||
|
file's OWN declared "ASCII-only source" invariant at the bottom of this docstring. Docstring
|
||||||
|
only -- 0 behaviour delta for machine-block / secrets-sweep.)
|
||||||
hub's original (~26 KB) also carries jsonl transcript parsing, anh-message containment
|
hub's original (~26 KB) also carries jsonl transcript parsing, anh-message containment
|
||||||
verification, token-overhead accounting and a context-cap getter. SE ports only the TWO
|
verification, token-overhead accounting and a context-cap getter. SE ports only the TWO
|
||||||
capabilities its rituals actually call:
|
capabilities its rituals actually call:
|
||||||
@ -42,6 +45,19 @@ _RUNID_RE = re.compile(r'\b(wf_[A-Za-z0-9_-]+)')
|
|||||||
SECRET_PATTERNS = ('voyage', 'sk-', 'gitea_pat', 'cfut_')
|
SECRET_PATTERNS = ('voyage', 'sk-', 'gitea_pat', 'cfut_')
|
||||||
_SECRET_RES = [(p, re.compile(r'\b' + re.escape(p), re.I)) for p in SECRET_PATTERNS]
|
_SECRET_RES = [(p, re.compile(r'\b' + re.escape(p), re.I)) for p in SECRET_PATTERNS]
|
||||||
|
|
||||||
|
# CANONICAL SINGLE-TRUTH for the `ts:` KEY-LINE probe (S153, ctx soft-memory 0df10df4).
|
||||||
|
# [!] ANY future reader that needs "the most recent session marker timestamp" (the C10-LATENESS
|
||||||
|
# gap in scripts/governance-detectors.ps1 openly declares it has "no reliable source" of ts)
|
||||||
|
# MUST import THIS constant -- do NOT hand-roll a second ts regex anywhere. Two regexes = two
|
||||||
|
# truths, which is precisely what rao-2 of the _mind rule-block forbids.
|
||||||
|
# WHY the probe exists at all: SE markers `_pause-<i>.md` / `_tiep-<i>.md` / `_snapshot-<k>.md`
|
||||||
|
# carry `ts:` as their FIRST field BY DESIGN, so a future latest-marker reader will grep `_*`
|
||||||
|
# without filtering by filename => a `ts:` key line inside `_mind-s-<N>.md` would be read as a
|
||||||
|
# marker timestamp. Hence `_mind` content must never contain one.
|
||||||
|
# Matches a KEY line only (line-start, optional indent, optional space before colon); a ts that
|
||||||
|
# lives INSIDE a heading ("## MIND-1 -- 2026-07-26T...") is NOT a key line and must not match.
|
||||||
|
_TS_KEY_RE = re.compile(r'^[ \t]*ts[ \t]*:', re.I | re.M)
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
# ---------------------------------------------------------------------------
|
# ---------------------------------------------------------------------------
|
||||||
# git helpers
|
# git helpers
|
||||||
@ -176,6 +192,497 @@ def secrets_sweep(session_dir):
|
|||||||
return hits
|
return hits
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
# ---------------------------------------------------------------------------
|
||||||
|
# (c) mind-check -- gate for the SOFT-memory file _mind-s-<N>.md
|
||||||
|
# S153, adopt of broadcast 0df10df4 (ctx soft-memory). 7 standard checks + 2 aux.
|
||||||
|
# 4 levels per check: dat / TRUOT / co / bo-qua-co-khai.
|
||||||
|
# exit 0 = 0 TRUOT | 1 = >=1 TRUOT | 3 = config-or-state (fail-loud, never a default).
|
||||||
|
# ---------------------------------------------------------------------------
|
||||||
|
_MIND_RULES_END = '<!-- MIND-RULES-END -->'
|
||||||
|
_MIND_TOP_MARKER = '<!-- MIND-TOP -->'
|
||||||
|
|
||||||
|
# Real blocks only: `^## MIND-<digits>`. The rule-block schema writes `## MIND-<k>` with a
|
||||||
|
# literal `<k>` placeholder precisely so this parser cannot false-match it (same trick as
|
||||||
|
# .claude/templates/session-context-template.md ENTRY-SCHEMA).
|
||||||
|
_MIND_BLOCK_RE = re.compile(r'^##[ \t]+MIND-(\d+)\b', re.M)
|
||||||
|
|
||||||
|
# rao-1: anh's VERBATIM words live in ONE place only (_context FLOW `> anh:`); the soft file
|
||||||
|
# may only POINT at `PAUSE-<k>`. Copying them here would fork the single-source.
|
||||||
|
_ANH_LINE_RE = re.compile(r'^[ \t]*>[ \t]*anh[ \t]*:', re.I | re.M)
|
||||||
|
|
||||||
|
# rao-3 exception: the ONLY accepted masked-secret label, spelled with diacritics exactly as the
|
||||||
|
# rule-block emits it. Non-ASCII expressed as \uXXXX so the SOURCE stays ASCII (module header).
|
||||||
|
# `[da che <8-hex>]` (ASCII fallback) is DELIBERATELY NOT accepted: on a secret gate an
|
||||||
|
# over-strict miss costs an edit, a lenient miss costs a permanent leak (blocks are immutable).
|
||||||
|
_MASK_LABEL_RE = re.compile(r'\[[ \t]*\u0111\u00e3[ \t]+che[ \t]+[0-9a-fA-F]{8}[ \t]*\]')
|
||||||
|
|
||||||
|
# aux-9 structure: A-E section labels. Form FAMILY (not one hardcoded shape) because the template
|
||||||
|
# is authored in a PARALLEL lane -- this code binds to the SPEC markers (MIND-RULES-*/MIND-TOP/
|
||||||
|
# `## MIND-<k>`), and stays permissive about how A..E are decorated. Accepted:
|
||||||
|
# `### A -- x` | `**A.** x` | `- **A** -- x` | `A) x` | `#### A: x`
|
||||||
|
_SECTION_LETTER_RE = re.compile(
|
||||||
|
r'^[ \t]{0,3}(?:#{2,6}[ \t]*)?(?:[-*][ \t]+)?(?:\*\*[ \t]*)?([A-E])(?:[ \t]*\*\*)?'
|
||||||
|
r'[ \t]*[.):\u2014-]',
|
||||||
|
re.M)
|
||||||
|
|
||||||
|
# aux-9: every idea in section D must carry ONE of the 4 stance labels (moi-neu / dang-cai /
|
||||||
|
# gan-chot / treo-cho-anh) -- \uXXXX-escaped, ASCII source.
|
||||||
|
_D_LABELS = ('m\u1edbi-n\u00eau', '\u0111ang-c\u00e3i', 'g\u1ea7n-ch\u1ed1t', 'treo-ch\u1edd-anh')
|
||||||
|
# An empty section must be DECLARED empty -- `(trong ...` with the diacritic o-circumflex-acute.
|
||||||
|
_EMPTY_DECL_RE = re.compile(r'\([ \t]*tr\u1ed1ng')
|
||||||
|
_BULLET_RE = re.compile(r'^[ \t]*(?:[-*+][ \t]+|\d+[.)][ \t]+)')
|
||||||
|
|
||||||
|
_BACKTICK_RE = re.compile(r'`([^`\n]+)`')
|
||||||
|
# Self-DECLARED counters (session-end writes them into `_end`). CROSS-CHECK ONLY -- never a
|
||||||
|
# counting source; disk wins, a mismatch is an INFO flag (hub measured real under-declaration).
|
||||||
|
_SELF_DECL_RES = (('mind-blocks', re.compile(r'mind-blocks[ \t]*[=:][ \t]*(\d+)')),
|
||||||
|
('_pause', re.compile(r'_pause[ \t]*[=:][ \t]*(\d+)')))
|
||||||
|
|
||||||
|
DAT = 'dat'
|
||||||
|
TRUOT = 'TRUOT'
|
||||||
|
CO = 'co'
|
||||||
|
SKIP = 'bo-qua-co-khai'
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
class MindConfigError(Exception):
|
||||||
|
"""Config / state error -> exit 3. Raised INSTEAD of assuming a default value."""
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _ascii_safe(s, limit=110):
|
||||||
|
"""ASCII-only rendering of an excerpt. A VN-diacritic line printed to a cp1252 console
|
||||||
|
raises UnicodeEncodeError = the gate would DIE mid-check; backslash-escape instead."""
|
||||||
|
s = s.strip().replace('\t', ' ')
|
||||||
|
if len(s) > limit:
|
||||||
|
s = s[:limit] + '...'
|
||||||
|
return s.encode('ascii', 'backslashreplace').decode('ascii')
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _is_int(v):
|
||||||
|
return isinstance(v, int) and not isinstance(v, bool)
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _require_budget_kb(repo_root, keys):
|
||||||
|
"""{key: cap_in_BYTES} read LIVE from .claude/agent-memory/memory-budget.json (value is KB,
|
||||||
|
reader multiplies by 1024). Missing file / missing key / non-int -> MindConfigError.
|
||||||
|
|
||||||
|
NO DEFAULT, ever (house rule, h24_cadence._note): a hardcoded ceiling would silently
|
||||||
|
re-create the drift that single-source config exists to prevent. The message NAMES the
|
||||||
|
missing key -- a nameless 'config error' sends the reader hunting."""
|
||||||
|
p = Path(repo_root) / '.claude' / 'agent-memory' / 'memory-budget.json'
|
||||||
|
if not p.is_file():
|
||||||
|
raise MindConfigError('config absent: %s' % p)
|
||||||
|
try:
|
||||||
|
data = json.loads(p.read_text(encoding='utf-8'))
|
||||||
|
except (OSError, ValueError) as e:
|
||||||
|
raise MindConfigError('config unreadable: %s (%s)' % (p, e))
|
||||||
|
missing = [k for k in keys if not _is_int(data.get(k))]
|
||||||
|
if missing:
|
||||||
|
raise MindConfigError('missing key(s) %s in %s -- CAM default (khuon H24-2 fail-loud)'
|
||||||
|
% (', '.join(missing), p))
|
||||||
|
return {k: int(data[k]) * 1024 for k in keys}
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _split_content_region(text):
|
||||||
|
"""(region, line_offset, rules_end_found) -- content = everything BELOW <!-- MIND-RULES-END -->.
|
||||||
|
|
||||||
|
enclosure use-vs-mention: the rule block ITSELF spells out the forbidden strings in order to
|
||||||
|
explain them, so a flat grep over the whole file would flag the very rules that forbid them
|
||||||
|
(citation-trap class). Marker absent => scan the WHOLE file + raise a flag: a file without the
|
||||||
|
marker is off-template, and the safe failure direction is LOUD, not lenient."""
|
||||||
|
i = text.find(_MIND_RULES_END)
|
||||||
|
if i < 0:
|
||||||
|
return text, 0, False
|
||||||
|
nl = text.find('\n', i)
|
||||||
|
start = len(text) if nl < 0 else nl + 1
|
||||||
|
return text[start:], text.count('\n', 0, start), True
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _parse_blocks(region, line_offset):
|
||||||
|
"""Ordered-by-POSITION list of {num, line, text}. Newest-on-TOP => blocks[0] is the newest.
|
||||||
|
(Opposite direction from _context FLOW, which appends newest-at-BOTTOM.)"""
|
||||||
|
ms = list(_MIND_BLOCK_RE.finditer(region))
|
||||||
|
out = []
|
||||||
|
for i, m in enumerate(ms):
|
||||||
|
end = ms[i + 1].start() if i + 1 < len(ms) else len(region)
|
||||||
|
out.append({'num': int(m.group(1)),
|
||||||
|
'line': line_offset + region.count('\n', 0, m.start()) + 1,
|
||||||
|
'text': region[m.start():end]})
|
||||||
|
return out
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _block_sections(block_text):
|
||||||
|
"""{letter: section_text} for the FIRST occurrence of each A-E label (see form family)."""
|
||||||
|
found = [(m.group(1), m.start()) for m in _SECTION_LETTER_RE.finditer(block_text)]
|
||||||
|
secs = {}
|
||||||
|
for i, (letter, pos) in enumerate(found):
|
||||||
|
end = found[i + 1][1] if i + 1 < len(found) else len(block_text)
|
||||||
|
secs.setdefault(letter, block_text[pos:end])
|
||||||
|
return secs
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _pointer_tokens(sec_text):
|
||||||
|
"""Backticked path-ish tokens in section E (`verdict + con-tro` per line)."""
|
||||||
|
toks = []
|
||||||
|
for m in _BACKTICK_RE.finditer(sec_text):
|
||||||
|
t = m.group(1).strip()
|
||||||
|
if not t or ' ' in t or '\t' in t or '/' not in t:
|
||||||
|
continue
|
||||||
|
if t.startswith('http://') or t.startswith('https://'):
|
||||||
|
continue
|
||||||
|
toks.append(t)
|
||||||
|
return toks
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _classify_pointer(token, repo_root):
|
||||||
|
"""ok | pending | broken | placeholder (F-1 three-state, + declared 4th for placeholders)."""
|
||||||
|
if any(c in token for c in '<>*{}'):
|
||||||
|
return 'placeholder'
|
||||||
|
raw = token[2:] if token.startswith('./') else token
|
||||||
|
p = Path(raw)
|
||||||
|
if not p.is_absolute():
|
||||||
|
p = Path(repo_root) / raw
|
||||||
|
if p.exists():
|
||||||
|
return 'ok'
|
||||||
|
return 'pending' if p.parent.is_dir() else 'broken'
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _count_pause_on_disk(session_dir):
|
||||||
|
"""p = DISK count, dual-accept both marker forms.
|
||||||
|
`_pause-<i>.md` (hub form, S148+) + `pause-*.md` (legacy <=S147). The glob `pause-*` does NOT
|
||||||
|
match `_pause-1.md` (leading underscore) => adding them cannot double-count; same
|
||||||
|
life-saving property the ORPHAN-L probe relies on (tiep.md:93)."""
|
||||||
|
session_dir = Path(session_dir)
|
||||||
|
if not session_dir.is_dir():
|
||||||
|
return 0, 0, 0
|
||||||
|
hub = len([p for p in session_dir.glob('_pause-*.md') if p.is_file()])
|
||||||
|
legacy = len([p for p in session_dir.glob('pause-*.md') if p.is_file()])
|
||||||
|
return hub + legacy, hub, legacy
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _self_declared(session_dir):
|
||||||
|
"""{name: n} parsed from `_end` (e.g. `markers: _pause=1 . mind-blocks=2`). Cross-check ONLY."""
|
||||||
|
end = Path(session_dir) / '_end'
|
||||||
|
if not end.is_file():
|
||||||
|
return None
|
||||||
|
text = end.read_text(encoding='utf-8', errors='replace')
|
||||||
|
out = {}
|
||||||
|
for name, rx in _SELF_DECL_RES:
|
||||||
|
m = rx.search(text)
|
||||||
|
if m:
|
||||||
|
out[name] = int(m.group(1))
|
||||||
|
return out
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _chk(checks, cid, name, level, detail=()):
|
||||||
|
checks.append({'id': cid, 'name': name, 'level': level, 'detail': list(detail)})
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
# --- the three rao (barriers), shared by draft-mode and full-mode -------------------------
|
||||||
|
def _check_rao(checks, region, line_offset, label):
|
||||||
|
hits = [(line_offset + region.count('\n', 0, m.start()) + 1,
|
||||||
|
region[m.start():region.find('\n', m.start()) if region.find('\n', m.start()) >= 0
|
||||||
|
else len(region)])
|
||||||
|
for m in _ANH_LINE_RE.finditer(region)]
|
||||||
|
_chk(checks, '1', 'rao-1 loi-anh-verbatim', TRUOT if hits else DAT,
|
||||||
|
['%s:%d %s' % (label, ln, _ascii_safe(txt)) for ln, txt in hits]
|
||||||
|
or ['0 hit `> anh:` duoi RULES-END (verbatim chi song o _context FLOW)'])
|
||||||
|
|
||||||
|
ts_hits = [line_offset + region.count('\n', 0, m.start()) + 1
|
||||||
|
for m in _TS_KEY_RE.finditer(region)]
|
||||||
|
_chk(checks, '2', 'rao-2 ts-key-line', TRUOT if ts_hits else DAT,
|
||||||
|
['%s:%d key-line `ts:` (canonical regex session_ctx.py:_TS_KEY_RE)' % (label, ln)
|
||||||
|
for ln in ts_hits]
|
||||||
|
or ['0 key-line `ts:` (heading-embedded ts is NOT a key line -- by design)'])
|
||||||
|
|
||||||
|
sec_hits = []
|
||||||
|
for i, line in enumerate(region.splitlines(), 1):
|
||||||
|
if _MASK_LABEL_RE.search(line):
|
||||||
|
continue
|
||||||
|
for pat, rx in _SECRET_RES:
|
||||||
|
if rx.search(line):
|
||||||
|
sec_hits.append((line_offset + i, pat))
|
||||||
|
break
|
||||||
|
_chk(checks, '3', 'rao-3 secret Category-5', TRUOT if sec_hits else DAT,
|
||||||
|
# snippet DELIBERATELY not printed: this gate must not itself leak the secret into a log.
|
||||||
|
['%s:%d [%s] (snippet KHONG in -- chong ro-ri log)' % (label, ln, pat)
|
||||||
|
for ln, pat in sec_hits]
|
||||||
|
or ['0 hit / %d pattern; ngoai-le nhan che 8-hex duoc mien' % len(SECRET_PATTERNS)])
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _check_pointer(checks, blocks, repo_root, closed):
|
||||||
|
"""(4) F-1 three-state on the pointers of section E of the TOP block."""
|
||||||
|
if not blocks:
|
||||||
|
_chk(checks, '4', 'con-tro E block-top', SKIP, ['0 block => 0 con-tro de cham'])
|
||||||
|
return
|
||||||
|
top = blocks[0]
|
||||||
|
secs = _block_sections(top['text'])
|
||||||
|
e_text = secs.get('E')
|
||||||
|
if e_text is None:
|
||||||
|
_chk(checks, '4', 'con-tro E block-top', SKIP,
|
||||||
|
['block MIND-%d: khong tim thay muc E (cau-truc do aux-9 cham)' % top['num']])
|
||||||
|
return
|
||||||
|
if _EMPTY_DECL_RE.search(e_text) and not _pointer_tokens(e_text):
|
||||||
|
_chk(checks, '4', 'con-tro E block-top', SKIP,
|
||||||
|
['block MIND-%d: muc E khai `(trong ...)` => 0 con-tro (khai, khong xanh-im)'
|
||||||
|
% top['num']])
|
||||||
|
return
|
||||||
|
toks = _pointer_tokens(e_text)
|
||||||
|
if not toks:
|
||||||
|
# GAP-#9 (T4 fault-inject @S153): closed-mode MUST fail here. If this stayed CO at close,
|
||||||
|
# deleting a truthful pending pointer (-> this branch, exit 0) would be CHEAPER than keeping
|
||||||
|
# it (pending -> TRUOT at close) => the gradient rewards the WRONG path (family of F-1).
|
||||||
|
lvl = TRUOT if closed else CO
|
||||||
|
_chk(checks, '4', 'con-tro E block-top', lvl,
|
||||||
|
['block MIND-%d: muc E co noi-dung ma 0 con-tro backtick-path%s'
|
||||||
|
% (top['num'],
|
||||||
|
' => TRUOT o cua DONG (chan duong-re-nhat-de-xanh = xoa con-tro)' if closed else '')])
|
||||||
|
return
|
||||||
|
detail, worst = [], DAT
|
||||||
|
for t in toks:
|
||||||
|
state = _classify_pointer(t, repo_root)
|
||||||
|
if state == 'ok':
|
||||||
|
detail.append('dat %s' % _ascii_safe(t, 90))
|
||||||
|
elif state == 'placeholder':
|
||||||
|
detail.append('%s %s (placeholder <>/* -- khong resolve duoc, khai)' % (SKIP, _ascii_safe(t, 90)))
|
||||||
|
elif state == 'pending':
|
||||||
|
# anti-Goodhart (PHAN B #9): the cheapest way to go green must be the RIGHT way.
|
||||||
|
detail.append('%s %s -- cha CO, file chua sinh => CHO file sinh o cua DONG; '
|
||||||
|
'CAM xoa con-tro de lam xanh'
|
||||||
|
% ((TRUOT if closed else CO), _ascii_safe(t, 90)))
|
||||||
|
if closed:
|
||||||
|
worst = TRUOT
|
||||||
|
elif worst != TRUOT:
|
||||||
|
worst = CO
|
||||||
|
else:
|
||||||
|
detail.append('%s %s -- cha KHONG co => hong that (moi mode)' % (TRUOT, _ascii_safe(t, 90)))
|
||||||
|
worst = TRUOT
|
||||||
|
detail.append('KHAI (nguyen van thu SS4): TEN-TEP-SAI trong thu-muc THAT doc thanh '
|
||||||
|
'"dang-cho" o cua mo, toi cua dong moi siet -- day la KE, khong phai tinh nang')
|
||||||
|
_chk(checks, '4', 'con-tro E block-top', worst, detail)
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _check_numbering(checks, blocks):
|
||||||
|
"""(5) unique + top >= every number below. NO count formula is enforced: the house may change
|
||||||
|
how numbers are allocated and this check must still work (spec Muc-3 of the broadcast)."""
|
||||||
|
if not blocks:
|
||||||
|
_chk(checks, '5', 'so-hieu block', SKIP, ['0 block'])
|
||||||
|
return
|
||||||
|
nums = [b['num'] for b in blocks]
|
||||||
|
dups = sorted({n for n in nums if nums.count(n) > 1})
|
||||||
|
top = nums[0]
|
||||||
|
detail = ['day (tren->duoi): %s' % ', '.join(str(n) for n in nums)]
|
||||||
|
level = DAT
|
||||||
|
if dups:
|
||||||
|
level = TRUOT
|
||||||
|
detail.append('%s so-hieu TRUNG: %s' % (TRUOT, ', '.join(str(d) for d in dups)))
|
||||||
|
below_max = max(nums[1:]) if len(nums) > 1 else None
|
||||||
|
if below_max is not None and top < below_max:
|
||||||
|
level = TRUOT
|
||||||
|
detail.append('%s block top MIND-%d < so duoi MIND-%d (moi-nhat-o-TREN bi vi pham)'
|
||||||
|
% (TRUOT, top, below_max))
|
||||||
|
if level == DAT:
|
||||||
|
detail.append('duy-nhat + top >= moi so duoi (khong neo cong-thuc dem)')
|
||||||
|
_chk(checks, '5', 'so-hieu block', level, detail)
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _check_structure(checks, blocks, label):
|
||||||
|
"""aux-9: 5 sections A-E present (or declared empty) + every D idea carries a stance label."""
|
||||||
|
if not blocks:
|
||||||
|
_chk(checks, '9', 'aux cau-truc A-E + nhan D', SKIP, ['0 block'])
|
||||||
|
return
|
||||||
|
level, detail = DAT, []
|
||||||
|
for b in blocks:
|
||||||
|
secs = _block_sections(b['text'])
|
||||||
|
missing = [c for c in 'ABCDE' if c not in secs]
|
||||||
|
if missing:
|
||||||
|
level = TRUOT
|
||||||
|
detail.append('%s MIND-%d (%s:%d) thieu muc: %s [dang nhan: `### A --` | `**A.**` | '
|
||||||
|
'`- **A** --` | `A)` | `#### A:`]'
|
||||||
|
% (TRUOT, b['num'], label, b['line'], ', '.join(missing)))
|
||||||
|
continue
|
||||||
|
d_text = secs['D']
|
||||||
|
d_lines = d_text.splitlines()[1:]
|
||||||
|
# An empty-declaration line is a DECLARATION, not an idea -- exempt it even when it is
|
||||||
|
# written as a bullet (`- (trong -- khai)`), otherwise the rule "muc trong ghi (trong --
|
||||||
|
# khai)" would itself be un-satisfiable. Caught by the clean fixture, not by reasoning.
|
||||||
|
ideas = [(i, ln) for i, ln in enumerate(d_lines, 1)
|
||||||
|
if _BULLET_RE.match(ln) and not _EMPTY_DECL_RE.search(ln)]
|
||||||
|
if not ideas:
|
||||||
|
if not _EMPTY_DECL_RE.search(d_text):
|
||||||
|
level = TRUOT
|
||||||
|
detail.append('%s MIND-%d muc D: 0 y ma cung KHONG khai `(trong ...)`'
|
||||||
|
% (TRUOT, b['num']))
|
||||||
|
continue
|
||||||
|
bad = [ln for _, ln in ideas if not any(lb in ln for lb in _D_LABELS)]
|
||||||
|
if bad:
|
||||||
|
level = TRUOT
|
||||||
|
detail.append('%s MIND-%d muc D: %d/%d y thieu nhan {moi-neu|dang-cai|gan-chot|'
|
||||||
|
'treo-cho-anh} -- vd: %s'
|
||||||
|
% (TRUOT, b['num'], len(bad), len(ideas), _ascii_safe(bad[0], 70)))
|
||||||
|
if level == DAT:
|
||||||
|
detail.append('%d block: 5 muc A-E du + moi y muc D co nhan' % len(blocks))
|
||||||
|
_chk(checks, '9', 'aux cau-truc A-E + nhan D', level, detail)
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _check_context_cap(checks, session_dir, session_n, cap_bytes):
|
||||||
|
"""aux-8: the FIRST REAL READER of session_ctx_kb (closes the H18 ghost-wire: the key's own
|
||||||
|
note asked its future reader to (a) read the key (b) x1024 (c) drop the caveat line)."""
|
||||||
|
ctx = Path(session_dir) / ('_context-s-%d.md' % session_n)
|
||||||
|
if not ctx.is_file():
|
||||||
|
_chk(checks, '8', 'aux tran _context', SKIP, ['%s: khong co tep' % ctx.name])
|
||||||
|
return
|
||||||
|
size = ctx.stat().st_size
|
||||||
|
over = size > cap_bytes
|
||||||
|
_chk(checks, '8', 'aux tran _context', CO if over else DAT,
|
||||||
|
['%s = %dB vs session_ctx_kb x1024 = %dB%s'
|
||||||
|
% (ctx.name, size, cap_bytes, ' => VUOT' if over else '')])
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def mind_check(session_n, root=None, draft=None, force_closed=False):
|
||||||
|
"""Gate _mind-s-<N>.md. Returns (rc, lines). Raises MindConfigError for rc=3 cases.
|
||||||
|
|
||||||
|
`--session` is PINNED by the caller on purpose (no default-latest): two windows running side
|
||||||
|
by side would race for "the latest" and audit each other's file."""
|
||||||
|
repo_root = Path(root or ROOT)
|
||||||
|
session_dir = repo_root / '.claude' / 'sessions' / ('session-%d' % session_n)
|
||||||
|
canonical = session_dir / ('_mind-s-%d.md' % session_n)
|
||||||
|
closed = bool(force_closed) or (session_dir / '_end').is_file()
|
||||||
|
mode = 'draft' if draft else ('closed' if closed else 'open')
|
||||||
|
checks = []
|
||||||
|
out = ['[mind-check] session-%d | mode=%s | root=%s' % (session_n, mode, repo_root)]
|
||||||
|
|
||||||
|
if draft:
|
||||||
|
dpath = Path(draft)
|
||||||
|
if not dpath.is_file():
|
||||||
|
alt = repo_root / draft
|
||||||
|
if not alt.is_file():
|
||||||
|
raise MindConfigError('draft file absent: %s' % dpath)
|
||||||
|
dpath = alt
|
||||||
|
# Draft-mode consumes NO mind_ctx_kb (checks 6/7 are skipped) => requiring it would be a
|
||||||
|
# fail-loud on a key this run never reads. It DOES read session_ctx_kb (aux-8).
|
||||||
|
caps = _require_budget_kb(repo_root, ['session_ctx_kb'])
|
||||||
|
text = dpath.read_text(encoding='utf-8', errors='replace')
|
||||||
|
region, line_offset, _ = _split_content_region(text)
|
||||||
|
out.append(' draft : %s (%dB)' % (dpath, dpath.stat().st_size))
|
||||||
|
out.append(' canon : %s%s' % (canonical, '' if canonical.is_file() else ' (chua co)'))
|
||||||
|
_check_rao(checks, region, line_offset, dpath.name)
|
||||||
|
dblocks = _parse_blocks(region, line_offset)
|
||||||
|
on_disk = 0
|
||||||
|
if canonical.is_file():
|
||||||
|
creg, coff, _ = _split_content_region(
|
||||||
|
canonical.read_text(encoding='utf-8', errors='replace'))
|
||||||
|
on_disk = len(_parse_blocks(creg, coff))
|
||||||
|
if not dblocks:
|
||||||
|
_chk(checks, '5', 'so-hieu draft vs count-on-disk', TRUOT,
|
||||||
|
['draft khong co heading `## MIND-<n>` nao'])
|
||||||
|
else:
|
||||||
|
want = on_disk
|
||||||
|
got = dblocks[0]['num']
|
||||||
|
_chk(checks, '5', 'so-hieu draft vs count-on-disk', DAT if got == want else TRUOT,
|
||||||
|
['draft MIND-%d vs count-on-disk %d%s'
|
||||||
|
% (got, want, '' if got == want else ' => LECH (so-hieu = DEM block TRUOC chen)')])
|
||||||
|
_check_pointer(checks, dblocks, repo_root, closed=False)
|
||||||
|
_chk(checks, '6', 'bat-bien |block| vs p', SKIP, ['draft-mode: cham sau khi chen'])
|
||||||
|
_chk(checks, '7', 'tran mind_ctx_kb', SKIP,
|
||||||
|
['draft-mode: do tren tep THAT sau khi chen (khong doc mind_ctx_kb luot nay)'])
|
||||||
|
_check_context_cap(checks, session_dir, session_n, caps['session_ctx_kb'])
|
||||||
|
_check_structure(checks, dblocks, dpath.name)
|
||||||
|
return _render(out, checks, 'draft (kiem NHAP truoc khi chen -- loi khong bao gio vao tep)')
|
||||||
|
|
||||||
|
# ---- full mode -----------------------------------------------------------------------
|
||||||
|
if not canonical.is_file():
|
||||||
|
cands = sorted(p.name for p in session_dir.glob('*mind*')) if session_dir.is_dir() else []
|
||||||
|
why = ['thieu: %s' % canonical]
|
||||||
|
if not session_dir.is_dir():
|
||||||
|
why.append('thu-muc phien KHONG ton tai: %s' % session_dir)
|
||||||
|
# tep-sai-phai-NEU-TEN: "khong co gi de kiem" must never hide a typo'd filename.
|
||||||
|
why.append('glob `*mind*` trong thu-muc: %s'
|
||||||
|
% (', '.join(cands) if cands else '(0 ung vien)'))
|
||||||
|
if cands:
|
||||||
|
why.append('=> co ung vien TEN SAI o tren; canonical dung phai la %s' % canonical.name)
|
||||||
|
level = TRUOT if closed else SKIP
|
||||||
|
if closed:
|
||||||
|
why.append('closed-mode (co `_end`) => TRUOT: phien da dong ma khong co lop MEM')
|
||||||
|
else:
|
||||||
|
why.append('open-mode => bo-qua CO KHAI (chua doc memory-budget.json: khong co gi de do)')
|
||||||
|
_chk(checks, '0', 'ton tai _mind-s-%d.md' % session_n, level, why)
|
||||||
|
return _render(out, checks, 'full/%s (tep canonical vang)' % mode)
|
||||||
|
|
||||||
|
caps = _require_budget_kb(repo_root, ['mind_ctx_kb', 'session_ctx_kb'])
|
||||||
|
text = canonical.read_text(encoding='utf-8', errors='replace')
|
||||||
|
size = canonical.stat().st_size
|
||||||
|
region, line_offset, rules_end = _split_content_region(text)
|
||||||
|
out.append(' target: %s (%dB)' % (canonical, size))
|
||||||
|
if not rules_end:
|
||||||
|
_chk(checks, '0', 'enclosure %s' % _MIND_RULES_END, CO,
|
||||||
|
['marker VANG => quet TRON tep (huong hong NGHIEM); tep dang off-template'])
|
||||||
|
else:
|
||||||
|
_chk(checks, '0', 'enclosure %s' % _MIND_RULES_END, DAT,
|
||||||
|
['chi quet DUOI marker (use-vs-mention: khoi luat chua chinh chuoi bi cam)'])
|
||||||
|
if _MIND_TOP_MARKER not in text:
|
||||||
|
_chk(checks, '0b', 'marker %s' % _MIND_TOP_MARKER, CO,
|
||||||
|
['vang => khong biet chen block moi o dau (moi-nhat-o-TREN)'])
|
||||||
|
|
||||||
|
_check_rao(checks, region, line_offset, canonical.name)
|
||||||
|
blocks = _parse_blocks(region, line_offset)
|
||||||
|
_check_pointer(checks, blocks, repo_root, closed)
|
||||||
|
_check_numbering(checks, blocks)
|
||||||
|
|
||||||
|
p, hub, legacy = _count_pause_on_disk(session_dir)
|
||||||
|
n = len(blocks)
|
||||||
|
ok = n in (p, p + 1)
|
||||||
|
detail = ['|block| = %d ; p (DEM DIA) = %d [_pause-*.md=%d + pause-*.md=%d dual-accept]'
|
||||||
|
% (n, p, hub, legacy),
|
||||||
|
'ky vong |block| thuoc {%d, %d} (block-0 + 1 refresh/pause)' % (p, p + 1)]
|
||||||
|
decl = _self_declared(session_dir)
|
||||||
|
info = []
|
||||||
|
if decl is None:
|
||||||
|
detail.append('cross-check tu-khai: khong co `_end` => bo qua (dia van la nguon duy nhat)')
|
||||||
|
else:
|
||||||
|
for key, want in (('mind-blocks', n), ('_pause', p)):
|
||||||
|
if key in decl and decl[key] != want:
|
||||||
|
info.append('co-INFO lech tu-khai: `_end` %s=%d vs DIA %d (DIA THANG)'
|
||||||
|
% (key, decl[key], want))
|
||||||
|
detail.append('cross-check tu-khai `_end`: %s'
|
||||||
|
% (', '.join('%s=%d' % (k, v) for k, v in sorted(decl.items())) or '(0 field)'))
|
||||||
|
detail.extend(info)
|
||||||
|
_chk(checks, '6', 'bat-bien |block| vs p', TRUOT if not ok else (CO if info else DAT), detail)
|
||||||
|
|
||||||
|
cap = caps['mind_ctx_kb']
|
||||||
|
over = size > cap
|
||||||
|
d7 = ['%dB vs mind_ctx_kb x1024 = %dB (doc LIVE, 0 hardcode)%s'
|
||||||
|
% (size, cap, ' => VUOT' if over else '')]
|
||||||
|
if over:
|
||||||
|
if n < 3:
|
||||||
|
d7.append('TU-CHOI nen: chi %d block (<3) => giuong co vuot tran, KHONG nen' % n)
|
||||||
|
else:
|
||||||
|
d7.append('huong-dan: nen block CU NHAT (tru block-0 va block top); verbatim con o git')
|
||||||
|
_chk(checks, '7', 'tran mind_ctx_kb', CO if over else DAT, d7)
|
||||||
|
|
||||||
|
_check_context_cap(checks, session_dir, session_n, caps['session_ctx_kb'])
|
||||||
|
_check_structure(checks, blocks, canonical.name)
|
||||||
|
return _render(out, checks, 'full/%s' % mode)
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
def _render(out, checks, mode_note):
|
||||||
|
"""Deterministic 4-level report. rc = 1 iff >=1 TRUOT (co / bo-qua-co-khai never gate)."""
|
||||||
|
order = {'0': 0, '0b': 1, '1': 2, '2': 3, '3': 4, '4': 5, '5': 6, '6': 7, '7': 8,
|
||||||
|
'8': 9, '9': 10}
|
||||||
|
checks = sorted(checks, key=lambda c: order.get(c['id'], 99))
|
||||||
|
tally = {DAT: 0, TRUOT: 0, CO: 0, SKIP: 0}
|
||||||
|
for c in checks:
|
||||||
|
tally[c['level']] = tally.get(c['level'], 0) + 1
|
||||||
|
tag = '[phu-%s]' % c['id'] if c['id'] in ('8', '9') else '(%s)' % c['id']
|
||||||
|
out.append(' %-8s %-30s : %s' % (tag, c['name'], c['level']))
|
||||||
|
for d in c['detail']:
|
||||||
|
out.append(' - %s' % d)
|
||||||
|
rc = 1 if tally[TRUOT] else 0
|
||||||
|
out.append(' mode-note: %s' % mode_note)
|
||||||
|
out.append(' verdict: dat=%d %s=%d co=%d %s=%d => exit %d'
|
||||||
|
% (tally[DAT], TRUOT, tally[TRUOT], tally[CO], SKIP, tally[SKIP], rc))
|
||||||
|
return rc, out
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
# ---------------------------------------------------------------------------
|
# ---------------------------------------------------------------------------
|
||||||
# CLI
|
# CLI
|
||||||
# ---------------------------------------------------------------------------
|
# ---------------------------------------------------------------------------
|
||||||
@ -191,6 +698,22 @@ def main(argv=None):
|
|||||||
|
|
||||||
ss = sub.add_parser('secrets-sweep', help='Category-5 pre-commit gate over a session dir')
|
ss = sub.add_parser('secrets-sweep', help='Category-5 pre-commit gate over a session dir')
|
||||||
ss.add_argument('--session', type=int, required=True, metavar='N')
|
ss.add_argument('--session', type=int, required=True, metavar='N')
|
||||||
|
# S153 T4 #7 spec-drift fix: seam parity with mind-check (--root was mind-check-only, so the
|
||||||
|
# literal command in PHAN B #7 could not run as written; T4 had to copy the script into the tree).
|
||||||
|
ss.add_argument('--root', default=None, metavar='PATH',
|
||||||
|
help='repo root override = fault-inject seam (mirror mind-check --root)')
|
||||||
|
|
||||||
|
# S153 ctx soft-memory (0df10df4). --session is REQUIRED with NO default-latest on purpose:
|
||||||
|
# two windows running in parallel would race over "the latest" session.
|
||||||
|
mc = sub.add_parser('mind-check', help='gate the soft-memory file _mind-s-<N>.md')
|
||||||
|
mc.add_argument('--session', type=int, required=True, metavar='N')
|
||||||
|
mc.add_argument('--draft', default=None, metavar='FILE',
|
||||||
|
help='check a DRAFT block before inserting it (checks 1-3 + numbering; '
|
||||||
|
'skips 6/7) -- an error must never reach the immutable file')
|
||||||
|
mc.add_argument('--closed', action='store_true',
|
||||||
|
help='force closed-mode (auto-on when `_end` exists); flag = fault-inject seam')
|
||||||
|
mc.add_argument('--root', default=None, metavar='PATH',
|
||||||
|
help='repo root override = fault-inject seam (mirror -RepoRoot of the .ps1 family)')
|
||||||
|
|
||||||
args = ap.parse_args(argv)
|
args = ap.parse_args(argv)
|
||||||
|
|
||||||
@ -201,7 +724,8 @@ def main(argv=None):
|
|||||||
return 0
|
return 0
|
||||||
|
|
||||||
if args.cmd == 'secrets-sweep':
|
if args.cmd == 'secrets-sweep':
|
||||||
session_dir = DEFAULT_SESSIONS_ROOT / f"session-{args.session}"
|
base = (Path(args.root) / '.claude' / 'sessions') if args.root else DEFAULT_SESSIONS_ROOT
|
||||||
|
session_dir = base / f"session-{args.session}"
|
||||||
hits = secrets_sweep(session_dir)
|
hits = secrets_sweep(session_dir)
|
||||||
if not hits:
|
if not hits:
|
||||||
print(f"[secrets-sweep] session-{args.session}: 0 hit "
|
print(f"[secrets-sweep] session-{args.session}: 0 hit "
|
||||||
@ -213,6 +737,20 @@ def main(argv=None):
|
|||||||
print(f" {h['file']}:{h['line']} [{h['pattern']}] {h['snippet']}", file=sys.stderr)
|
print(f" {h['file']}:{h['line']} [{h['pattern']}] {h['snippet']}", file=sys.stderr)
|
||||||
return 1
|
return 1
|
||||||
|
|
||||||
|
if args.cmd == 'mind-check':
|
||||||
|
try:
|
||||||
|
rc, lines = mind_check(args.session, root=args.root, draft=args.draft,
|
||||||
|
force_closed=args.closed)
|
||||||
|
except MindConfigError as e:
|
||||||
|
# exit 3 = config/state. FAIL-LOUD by design: measuring with an assumed ceiling would
|
||||||
|
# be worse than measuring nothing, because it looks like a pass.
|
||||||
|
print(f"[mind-check] CONFIG/STATE ERROR: {e}", file=sys.stderr)
|
||||||
|
return 3
|
||||||
|
stream = sys.stderr if rc else sys.stdout
|
||||||
|
for ln in lines:
|
||||||
|
print(ln, file=stream)
|
||||||
|
return rc
|
||||||
|
|
||||||
return 2
|
return 2
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
|||||||
Reference in New Issue
Block a user