[CLAUDE] PurchaseEvaluation: rename 71 WorkItems theo format PMH anh Kiet FDC chot (MAT-n/SUB-n/MEP-SUB-n/MEP-EQU-n + ten "STT nhom ten") + FE sort numeric
All checks were successful
Deploy SOLUTION_ERP / build-deploy (push) Successful in 4m33s
All checks were successful
Deploy SOLUTION_ERP / build-deploy (push) Successful in 4m33s
- anh Kiet 16:59: "MA CV gom chu MEP-SUB-1 roi ten 1 MEP Sub MEP (Full) - dung kieu vay". - DbInitializer seed tuples 71 ma moi (VT->MAT, TP->SUB, MEP-0n->MEP-SUB-n, TB->MEP-EQU-n). - scripts/s59-rename-workitems-pmh.sql DA CHAY prod + LocalDB Dev TRUOC push (UPDATE giu Id, 71/71, OLD-CODES=0, verify JSON qua API prod tieng Viet nguyen ven). - FE x2 app (SHA256 mirror): PeWorkspaceCreateView + PeHeaderForm sort numeric-aware (ma khong pad -> string-sort loan "10"<"2") + tree Panel 1 workItemName numeric:true. - scripts/master-import-data.generated.md sync 71 dong W| + note mapping.
This commit is contained in:
@ -67,77 +67,81 @@ P|ZOTE01|2025|Zotefoams new manufacturing plant|Building and building service|Zo
|
||||
# PROJECTS_TOTAL=62
|
||||
|
||||
## WORKITEMS | Code | Category | Name
|
||||
W|VT-01|Vật tư - Xây dựng|Bê tông
|
||||
W|VT-02|Vật tư - Xây dựng|Thép cây, Thép lưới hàn
|
||||
W|VT-03|Vật tư - Xây dựng|Cọc ly tâm
|
||||
W|VT-04|Vật tư - Xây dựng|Cống ly tâm
|
||||
W|VT-05|Vật tư - Xây dựng|Cừ tràm
|
||||
W|VT-06|Vật tư - Xây dựng|Kim loại ( rọ đầu cọc, V mạ kẽm, Vinox, bản mã…)
|
||||
W|VT-07|Vật tư - Xây dựng|Nắp gang
|
||||
W|VT-08|Vật tư - Xây dựng|Gạch xây, Xi măng, cát, đá, gạch trồng cỏ
|
||||
W|VT-09|Vật tư - Xây dựng|Gạch trồng cỏ, gạch trang trí…
|
||||
W|VT-10|Vật tư - Xây dựng|Gạch ốp lát
|
||||
W|VT-11|Vật tư - Xây dựng|Ván khuôn
|
||||
W|VT-12|Vật tư - Xây dựng|Sơn nước
|
||||
W|VT-13|Vật tư - Xây dựng|Phụ gia (sika, vinkem, Gps…)
|
||||
W|VT-14|Vật tư - Xây dựng|PVC, vải địa
|
||||
W|VT-15|Vật tư - Xây dựng|Nẹp inox, nẹp nhựa
|
||||
W|VT-16|Vật tư - Xây dựng|Khác
|
||||
W|TP-01|Thầu phụ - Xây dựng|Thầu phụ cọc ( cơ, robot)
|
||||
W|TP-02|Thầu phụ - Xây dựng|Thầu phụ cọc Khoan nhồi
|
||||
W|TP-03|Thầu phụ - Xây dựng|Thầu phụ cọc CDM
|
||||
W|TP-04|Thầu phụ - Xây dựng|Kết cấu thép
|
||||
W|TP-05|Thầu phụ - Xây dựng|Cáp dự ứng lực
|
||||
W|TP-06|Thầu phụ - Xây dựng|Panel
|
||||
W|TP-07|Thầu phụ - Xây dựng|Nhôm kính, alu
|
||||
W|TP-08|Thầu phụ - Xây dựng|Cửa thép, Cửa cuốn, sectional door
|
||||
W|TP-09|Thầu phụ - Xây dựng|Cửa gỗ
|
||||
W|TP-10|Thầu phụ - Xây dựng|Cơ khí hoàn thiện lan can, cầu thang
|
||||
W|TP-11|Thầu phụ - Xây dựng|Dây cứu sinh
|
||||
W|TP-12|Thầu phụ - Xây dựng|Nội thất
|
||||
W|TP-13|Thầu phụ - Xây dựng|Vách trần thạch cao
|
||||
W|TP-14|Thầu phụ - Xây dựng|Vách ngăn di động
|
||||
W|TP-15|Thầu phụ - Xây dựng|Vách ngăn vệ sinh
|
||||
W|TP-16|Thầu phụ - Xây dựng|Granit
|
||||
W|TP-17|Thầu phụ - Xây dựng|Hoàn thiện sàn thảm, vinyl
|
||||
W|TP-18|Thầu phụ - Xây dựng|Chống mối
|
||||
W|TP-19|Thầu phụ - Xây dựng|Chống thấm
|
||||
W|TP-20|Thầu phụ - Xây dựng|Sơn PU, Epoxy, liquid
|
||||
W|TP-21|Thầu phụ - Xây dựng|Dock Leveler.
|
||||
W|TP-22|Thầu phụ - Xây dựng|Cẩu trục
|
||||
W|TP-23|Thầu phụ - Xây dựng|Trạm cân
|
||||
W|TP-24|Thầu phụ - Xây dựng|Thang máy, thang hàng, …
|
||||
W|TP-25|Thầu phụ - Xây dựng|Sàn nâng.
|
||||
W|TP-26|Thầu phụ - Xây dựng|Landscape
|
||||
W|TP-27|Thầu phụ - Xây dựng|Cổng xếp.
|
||||
W|TP-28|Thầu phụ - Xây dựng|Logo, Bảng hiệu.
|
||||
W|TP-29|Thầu phụ - Xây dựng|TP thi công Màng nhựa
|
||||
W|TP-30|Thầu phụ - Xây dựng|Khác
|
||||
W|MEP-01|MEP|MEP (Full)
|
||||
W|MEP-02|MEP|Hệ thống trung thế
|
||||
W|MEP-03|MEP|PCCC (Phòng cháy chữa cháy).
|
||||
W|MEP-04|MEP|Hệ thống điện, điện nhẹ
|
||||
W|MEP-05|MEP|Hệ thống HVAC, Utility (Thông gió & Điều hòa không khí & Phù trợ).
|
||||
W|MEP-06|MEP|Hệ thống cấp thoát nước
|
||||
W|MEP-07|MEP|Hệ thống xử lý nước thải
|
||||
W|MEP-08|MEP|Hệ thống solar
|
||||
W|MEP-09|MEP|Khác
|
||||
W|TB-01|Thiết bị|Máy biến áp
|
||||
W|TB-02|Thiết bị|Tủ điện
|
||||
W|TB-03|Thiết bị|Tủ trung thế.
|
||||
W|TB-04|Thiết bị|Busway
|
||||
W|TB-05|Thiết bị|Cáp điện
|
||||
W|TB-06|Thiết bị|Thiết bị Utility (Máy nén khí, Hút bụi hút mùi, Boiler,...)
|
||||
W|TB-07|Thiết bị|Máy lạnh
|
||||
W|TB-08|Thiết bị|Ống thép, inox
|
||||
W|TB-09|Thiết bị|Thang máng cáp
|
||||
W|TB-10|Thiết bị|Ống PVC, HDPE
|
||||
W|TB-11|Thiết bị|Thiết bị báo cháy
|
||||
W|TB-12|Thiết bị|Đèn (đèn chiếu sáng, đèn năng lượng, đèn exit….)
|
||||
W|TB-13|Thiết bị|Thiết bị chữa cháy (Sprinkler, Chữa cháy khí, FM200,…)
|
||||
W|TB-14|Thiết bị|Bơm (bơm PCCC, Bơm nước…)
|
||||
W|TB-15|Thiết bị|Bồn nước, Thiết bị vệ sinh
|
||||
W|TB-16|Thiết bị|Khác
|
||||
# S59 (2026-06-11) RENAMED theo format PMH anh Kiệt FDC chốt ("MÃ CV gồm chữ MEP-SUB-1
|
||||
# rồi tên 1 MEP Sub MEP (Full) — đúng kiểu vậy"): Code = nhóm+STT không pad, Name =
|
||||
# "STT nhóm tên". Mapping cũ→mới: VT-nn→MAT-n · TP-nn→SUB-n · MEP-0n→MEP-SUB-n ·
|
||||
# TB-nn→MEP-EQU-n (scripts/s59-rename-workitems-pmh.sql — UPDATE giữ Id, prod+Dev).
|
||||
W|MAT-1|Vật tư - Xây dựng|1 Mat Bê tông
|
||||
W|MAT-2|Vật tư - Xây dựng|2 Mat Thép cây, Thép lưới hàn
|
||||
W|MAT-3|Vật tư - Xây dựng|3 Mat Cọc ly tâm
|
||||
W|MAT-4|Vật tư - Xây dựng|4 Mat Cống ly tâm
|
||||
W|MAT-5|Vật tư - Xây dựng|5 Mat Cừ tràm
|
||||
W|MAT-6|Vật tư - Xây dựng|6 Mat Kim loại ( rọ đầu cọc, V mạ kẽm, Vinox, bản mã…)
|
||||
W|MAT-7|Vật tư - Xây dựng|7 Mat Nắp gang
|
||||
W|MAT-8|Vật tư - Xây dựng|8 Mat Gạch xây, Xi măng, cát, đá, gạch trồng cỏ
|
||||
W|MAT-9|Vật tư - Xây dựng|9 Mat Gạch trồng cỏ, gạch trang trí…
|
||||
W|MAT-10|Vật tư - Xây dựng|10 Mat Gạch ốp lát
|
||||
W|MAT-11|Vật tư - Xây dựng|11 Mat Ván khuôn
|
||||
W|MAT-12|Vật tư - Xây dựng|12 Mat Sơn nước
|
||||
W|MAT-13|Vật tư - Xây dựng|13 Mat Phụ gia (sika, vinkem, Gps…)
|
||||
W|MAT-14|Vật tư - Xây dựng|14 Mat PVC, vải địa
|
||||
W|MAT-15|Vật tư - Xây dựng|15 Mat Nẹp inox, nẹp nhựa
|
||||
W|MAT-16|Vật tư - Xây dựng|16 Mat Khác
|
||||
W|SUB-1|Thầu phụ - Xây dựng|1 Sub Thầu phụ cọc ( cơ, robot)
|
||||
W|SUB-2|Thầu phụ - Xây dựng|2 Sub Thầu phụ cọc Khoan nhồi
|
||||
W|SUB-3|Thầu phụ - Xây dựng|3 Sub Thầu phụ cọc CDM
|
||||
W|SUB-4|Thầu phụ - Xây dựng|4 Sub Kết cấu thép
|
||||
W|SUB-5|Thầu phụ - Xây dựng|5 Sub Cáp dự ứng lực
|
||||
W|SUB-6|Thầu phụ - Xây dựng|6 Sub Panel
|
||||
W|SUB-7|Thầu phụ - Xây dựng|7 Sub Nhôm kính, alu
|
||||
W|SUB-8|Thầu phụ - Xây dựng|8 Sub Cửa thép, Cửa cuốn, sectional door
|
||||
W|SUB-9|Thầu phụ - Xây dựng|9 Sub Cửa gỗ
|
||||
W|SUB-10|Thầu phụ - Xây dựng|10 Sub Cơ khí hoàn thiện lan can, cầu thang
|
||||
W|SUB-11|Thầu phụ - Xây dựng|11 Sub Dây cứu sinh
|
||||
W|SUB-12|Thầu phụ - Xây dựng|12 Sub Nội thất
|
||||
W|SUB-13|Thầu phụ - Xây dựng|13 Sub Vách trần thạch cao
|
||||
W|SUB-14|Thầu phụ - Xây dựng|14 Sub Vách ngăn di động
|
||||
W|SUB-15|Thầu phụ - Xây dựng|15 Sub Vách ngăn vệ sinh
|
||||
W|SUB-16|Thầu phụ - Xây dựng|16 Sub Granit
|
||||
W|SUB-17|Thầu phụ - Xây dựng|17 Sub Hoàn thiện sàn thảm, vinyl
|
||||
W|SUB-18|Thầu phụ - Xây dựng|18 Sub Chống mối
|
||||
W|SUB-19|Thầu phụ - Xây dựng|19 Sub Chống thấm
|
||||
W|SUB-20|Thầu phụ - Xây dựng|20 Sub Sơn PU, Epoxy, liquid
|
||||
W|SUB-21|Thầu phụ - Xây dựng|21 Sub Dock Leveler.
|
||||
W|SUB-22|Thầu phụ - Xây dựng|22 Sub Cẩu trục
|
||||
W|SUB-23|Thầu phụ - Xây dựng|23 Sub Trạm cân
|
||||
W|SUB-24|Thầu phụ - Xây dựng|24 Sub Thang máy, thang hàng, …
|
||||
W|SUB-25|Thầu phụ - Xây dựng|25 Sub Sàn nâng.
|
||||
W|SUB-26|Thầu phụ - Xây dựng|26 Sub Landscape
|
||||
W|SUB-27|Thầu phụ - Xây dựng|27 Sub Cổng xếp.
|
||||
W|SUB-28|Thầu phụ - Xây dựng|28 Sub Logo, Bảng hiệu.
|
||||
W|SUB-29|Thầu phụ - Xây dựng|29 Sub TP thi công Màng nhựa
|
||||
W|SUB-30|Thầu phụ - Xây dựng|30 Sub Khác
|
||||
W|MEP-SUB-1|MEP|1 MEP Sub MEP (Full)
|
||||
W|MEP-SUB-2|MEP|2 MEP Sub Hệ thống trung thế
|
||||
W|MEP-SUB-3|MEP|3 MEP Sub PCCC (Phòng cháy chữa cháy).
|
||||
W|MEP-SUB-4|MEP|4 MEP Sub Hệ thống điện, điện nhẹ
|
||||
W|MEP-SUB-5|MEP|5 MEP Sub Hệ thống HVAC, Utility (Thông gió & Điều hòa không khí & Phù trợ).
|
||||
W|MEP-SUB-6|MEP|6 MEP Sub Hệ thống cấp thoát nước
|
||||
W|MEP-SUB-7|MEP|7 MEP Sub Hệ thống xử lý nước thải
|
||||
W|MEP-SUB-8|MEP|8 MEP Sub Hệ thống solar
|
||||
W|MEP-SUB-9|MEP|9 MEP Sub Khác
|
||||
W|MEP-EQU-1|Thiết bị|1 MEP _ Equ Máy biến áp
|
||||
W|MEP-EQU-2|Thiết bị|2 MEP _ Equ Tủ điện
|
||||
W|MEP-EQU-3|Thiết bị|3 MEP _ Equ Tủ trung thế.
|
||||
W|MEP-EQU-4|Thiết bị|4 MEP _ Equ Busway
|
||||
W|MEP-EQU-5|Thiết bị|5 MEP _ Equ Cáp điện
|
||||
W|MEP-EQU-6|Thiết bị|6 MEP _ Equ Thiết bị Utility (Máy nén khí, Hút bụi hút mùi, Boiler,...)
|
||||
W|MEP-EQU-7|Thiết bị|7 MEP _ Equ Máy lạnh
|
||||
W|MEP-EQU-8|Thiết bị|8 MEP _ Equ Ống thép, inox
|
||||
W|MEP-EQU-9|Thiết bị|9 MEP _ Equ Thang máng cáp
|
||||
W|MEP-EQU-10|Thiết bị|10 MEP _ Equ Ống PVC, HDPE
|
||||
W|MEP-EQU-11|Thiết bị|11 MEP _ Equ Thiết bị báo cháy
|
||||
W|MEP-EQU-12|Thiết bị|12 MEP _ Equ Đèn (đèn chiếu sáng, đèn năng lượng, đèn exit….)
|
||||
W|MEP-EQU-13|Thiết bị|13 MEP _ Equ Thiết bị chữa cháy (Sprinkler, Chữa cháy khí, FM200,…)
|
||||
W|MEP-EQU-14|Thiết bị|14 MEP _ Equ Bơm (bơm PCCC, Bơm nước…)
|
||||
W|MEP-EQU-15|Thiết bị|15 MEP _ Equ Bồn nước, Thiết bị vệ sinh
|
||||
W|MEP-EQU-16|Thiết bị|16 MEP _ Equ Khác
|
||||
# WORKITEMS_TOTAL=71 (VatTu=16 ThauPhu=30 MEP=9 ThietBi=16)
|
||||
|
||||
## SUPPLIERS (3) | Code | Name | Type(NhaThauPhu/NhaCungCap) | TaxCode | Phone | Email | Address | ContactPerson | NotePacked
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user