wal: flush 20260814T0155
This commit is contained in:
@ -25,7 +25,10 @@ chain:
|
|||||||
[x] owner phán 5/5 câu (YC-033 + YC-034): (97) PHẦN 2 = 002.04 đặt CUỐI · (99) khoá BẤT-KHẢ-ĐẢO, quy trình duyệt để sau · (100) chưa VAT, để sau · (101) uỷ quyền lead → 01A/01B giữ 02-07 · (102) nhân viên upload, quy trình để sau
|
[x] owner phán 5/5 câu (YC-033 + YC-034): (97) PHẦN 2 = 002.04 đặt CUỐI · (99) khoá BẤT-KHẢ-ĐẢO, quy trình duyệt để sau · (100) chưa VAT, để sau · (101) uỷ quyền lead → 01A/01B giữ 02-07 · (102) nhân viên upload, quy trình để sau
|
||||||
[x] lead đo lại 002.04 bằng thước ĐÃ VÁ (control-dương 3/3 CO sau khi sửa lỗi nối-mảnh-bằng-dấu-cách): vẫn 5 điều/40 đoạn/6.929 chữ, 12 tên điều 0 hit ⇒ chặn gỡ bằng THU HẸP PHẠM VI không phải tìm ra đủ
|
[x] lead đo lại 002.04 bằng thước ĐÃ VÁ (control-dương 3/3 CO sau khi sửa lỗi nối-mảnh-bằng-dấu-cách): vẫn 5 điều/40 đoạn/6.929 chữ, 12 tên điều 0 hit ⇒ chặn gỡ bằng THU HẸP PHẠM VI không phải tìm ra đủ
|
||||||
[x] spec §⑥ bản thi công: lược đồ DraftData {schemaVersion,kind,body,paymentTerms} gỡ B-1 · 4 nợ đã-biết khai rõ · G1-G5 thay đồ thị cũ
|
[x] spec §⑥ bản thi công: lược đồ DraftData {schemaVersion,kind,body,paymentTerms} gỡ B-1 · 4 nợ đã-biết khai rõ · G1-G5 thay đồ thị cũ
|
||||||
[!] wf: wf_4ce77f41-0ea G1 3 lane (impl-be tách 17 site · impl-fe 4 bản TYPE_CODE_TO_INT + 2 mirror · office convert 2 .doc→.docx + bản chữ chuẩn) — chết giữa ⇒ /tiep §4 theo sub-*.md
|
[!] 🔴 G1 LAND NỬA CHỪNG (wf_4ce77f41-0ea, 3/3 mất return): BE mới sửa 1/8 site (CHỈ ContractType.cs +8/+9) — 4 site sống-còn CHƯA đụng: Family.Members · WorkflowPolicy:155 (_=>SkipCcm NUỐT IM LẶNG) · ContractCodeGenerator:28 (_=>"HĐ" sai RG-001) · DbInitializer (0 menu-row, 0 workflow seed). BE build SẠCH ⇒ hỏng CÂM không nổ. FE đã sửa 12 file ⇒ FE trỏ tới loại BE chưa đấu dây = trạng thái KHÔNG ĐƯỢC ĐỂ QUA ĐÊM
|
||||||
|
[x] FE lane BÁC 2 tiền-đề brief của lead + tìm 4 site lead KHÔNG nêu: bản thứ-4 TYPE_CODE_TO_INT là trục ApplicableType KHÔNG phải ContractType (nhét 8/9 vào = đẻ ma) · WorkflowMatrixViewPage có regex chặn /^[1-7]$/ cạnh bảng map (thêm entry mà quên nới regex ⇒ hiện CẢ 9 bộ quy trình, hỏng CÂM) · +N1 ContractTypeLabel = nguồn THẬT của dropdown · +N2 Hdc_* staticMap · +N3 usePipelineStages · +N4 ContractDetailsTab render
|
||||||
|
[x] office: 2 .docx đã vào wwwroot/templates (421.246 B + 429.250 B) · form-002-02-structure.md 16.893 B; CÒN THIẾU form-002-03 + form-002-04 + cờ IsActive
|
||||||
|
[!] LEAD PHẢI HOÀN 7 SITE BE CÒN LẠI (solo, không giao lại) TRƯỚC khi làm gì khác — danh sách đầy đủ ở spec §⑥.d G1 + 4 site N1-N4 của FE
|
||||||
[ ] sau G1: G2 document-view (PHẦN 1 riêng ×2 + PHẦN 2 chung cuối) → G3 pre-fill → G4 in+khoá → G5 verify/deploy
|
[ ] sau G1: G2 document-view (PHẦN 1 riêng ×2 + PHẦN 2 chung cuối) → G3 pre-fill → G4 in+khoá → G5 verify/deploy
|
||||||
[ ] sau review: lead tổng hợp → fan-out Opus 5 MAX thi công theo wave
|
[ ] sau review: lead tổng hợp → fan-out Opus 5 MAX thi công theo wave
|
||||||
[!] 7 câu (90)-(96) CHỜ CHỦ DỰ ÁN — 0 đáp; nhà CANONICAL = docs/HANDOFF.md khối (90)-(96)
|
[!] 7 câu (90)-(96) CHỜ CHỦ DỰ ÁN — 0 đáp; nhà CANONICAL = docs/HANDOFF.md khối (90)-(96)
|
||||||
|
|||||||
@ -0,0 +1,253 @@
|
|||||||
|
# `SOL-CCM-FO-002.02` — HĐ trọn gói **Nhân công & Vật tư** (`HD-TP-VT`, ContractType = 8)
|
||||||
|
|
||||||
|
> **Nguồn:** `D:\Dropbox\CONG_VIEC\SOLUTION\FORM\SOL-CCM-FO-002.02.v01 Hop dong tron goi nhan cong, vat tu.doc` (bản `.doc` gốc, **chỉ đọc**) → convert Word COM → `src/Backend/SolutionErp.Api/wwwroot/templates/SOL-CCM-FO-002.02.v01 Hop dong tron goi nhan cong, vat tu.docx` (421.246 byte).
|
||||||
|
> **Thước đo:** đọc `word/document.xml` bằng python stdlib, **gộp mọi `<w:t>` trong cùng `<w:p>` bằng chuỗi RỖNG**. Số hiệu ĐIỀU/khoản lấy từ `Range.ListFormat.ListString` của chính Word (auto-numbering **không nằm trong text**).
|
||||||
|
> **KHÔNG dùng** text `antiword` (cắt UTF-8 ở biên wrap + mất số ĐIỀU).
|
||||||
|
> Chỉ số `[nnn]` = thứ tự block trong thân văn bản (paragraph + table, đánh từ 0) — dùng để tra ngược.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## 0. Số đo tổng
|
||||||
|
|
||||||
|
| Chỉ số | Giá trị |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| Block thân (đoạn cấp 1) | **122 đoạn** + **4 bảng** |
|
||||||
|
| Paragraph theo Word (kể cả trong bảng) | 346 |
|
||||||
|
| Số trang / số từ (Word) | **7 trang** · 1.865 từ · 6.509 ký tự |
|
||||||
|
| Ảnh nhúng (`word/media/`) | 5 |
|
||||||
|
| Section | 2 (bìa ⟂ ruột) |
|
||||||
|
| **ĐIỀU (PHẦN 1 — ruột riêng)** | **5** |
|
||||||
|
| **Ô cần điền (rà tay, xem §4)** | **91** = 36 ô đơn + 55 ô bảng |
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **Ba điều phải biết trước khi dựng giao diện:**
|
||||||
|
1. **Số "ĐIỀU n." KHÔNG có trong text** — Word tự sinh (style `Heading1` gắn `numId=11`, mẫu `ĐIỀU %1.`). FE phải **tự đánh số**, đừng chờ tìm thấy chuỗi "ĐIỀU" trong nội dung.
|
||||||
|
2. Style `Heading1` có `<w:caps/>` (`word/styles.xml`) ⇒ **hiện chữ HOA bất kể chữ lưu trong file**. Ví dụ ĐIỀU 4 lưu chữ thường `thời hạn hoàn thành công việc` nhưng in ra `THỜI HẠN HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC`. Dùng `text-transform: uppercase`, đừng chép chữ thường.
|
||||||
|
3. Khoản của ĐIỀU 3 **trộn 2 kiểu**: `3.1` `3.2` `3.3` là **chữ gõ tay trong text**, còn `3.4` `3.5` là **auto-number**. Render máy móc sẽ ra `3.1 3.1`, `3.2 3.2`… Xem §3 ĐIỀU 3.
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## 1. Trang bìa `[000]–[028]`
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
[000] (logo, ảnh)
|
||||||
|
[004] HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG
|
||||||
|
[005] Số: <- Ô 1
|
||||||
|
[007] DỰ ÁN : <- Ô 2
|
||||||
|
[008] HẠNG MỤC : <- Ô 3
|
||||||
|
[009] ĐỊA ĐIỂM : <- Ô 4
|
||||||
|
[012] Giữa
|
||||||
|
[013] CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG SOLUTIONS
|
||||||
|
[014] Số 6/32 đường số 35, Khu dân cư Cát Lái, Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
||||||
|
[018] Và
|
||||||
|
[019] CÔNG TY TNHH ……… <- Ô 5 (tên Bên B)
|
||||||
|
[020] Địa chỉ …. <- Ô 6 (địa chỉ Bên B)
|
||||||
|
[026] Tháng ...... năm 20..... <- Ô 7 + Ô 8
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
## 2. DANH MỤC HỢP ĐỒNG `[027]–[029]` — bảng 28 dòng × 2 cột
|
||||||
|
|
||||||
|
Đây là **mục lục**, chữ "ĐIỀU n" ở đây **là text thật** (khác với thân bài). Nội dung nguyên văn:
|
||||||
|
|
||||||
|
| ĐIỀU/ KHOẢN | NỘI DUNG |
|
||||||
|
|---|---|
|
||||||
|
| *(trống)* | Các căn cứ ký kết hợp đồng |
|
||||||
|
| *(trống)* | Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng |
|
||||||
|
| ĐIỀU 1 | HỒ SƠ HỢP ĐỒNG VÀ THỨ TỰ ƯU TIÊN |
|
||||||
|
| ĐIỀU 2 | ĐỊNH NGHĨA VÀ DIỄN GIẢI |
|
||||||
|
| ĐIỀU 3 | GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG |
|
||||||
|
| ĐIỀU 4 | THỜI HẠN HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC |
|
||||||
|
| ĐIỀU 5 | ĐIỀU KHOẢN CHUNG |
|
||||||
|
| PHẦN 1 | ĐIỀU KIỆN RIÊNG |
|
||||||
|
| PHẦN 2 | ĐIỀU KIỆN CHUNG |
|
||||||
|
| ĐIỀU 1 | AM HIỂU TÀI LIỆU CỦA HỢP ĐỒNG |
|
||||||
|
| ĐIỀU 2 | NỘI DUNG CÔNG VIỆC |
|
||||||
|
| ĐIỀU 3 | TIẾN ĐỘ, CHẤT LƯỢNG, CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ QUY TRÌNH THI CÔNG |
|
||||||
|
| ĐIỀU 4 | ĐƠN GIÁ VÀ GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG |
|
||||||
|
| ĐIỀU 5 | CÁC TIỆN ÍCH CÔNG TRƯỜNG |
|
||||||
|
| ĐIỀU 6 | PHÁT SINH VÀ THAY ĐỔI |
|
||||||
|
| ĐIỀU 7 | ĐIỀU KIỆN NGHIỆM THU |
|
||||||
|
| ĐIỀU 8 | TẠM ỨNG VÀ THANH TOÁN |
|
||||||
|
| ĐIỀU 9 | QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN |
|
||||||
|
| ĐIỀU 10 | CÁC ĐIỀU KHOẢN PHẠT, LÀM LẠI, KHẮC PHỤC VÀ SỬA CHỮA SAI SÓT/VI PHẠM: |
|
||||||
|
| ĐIỀU 11 | TẠM DỪNG, CHẤM DỨT, HỦY BỎ HỢP ĐỒNG |
|
||||||
|
| ĐIỀU 12 | BẢO HÀNH |
|
||||||
|
| ĐIỀU 13 | BẤT KHẢ KHÁNG |
|
||||||
|
| ĐIỀU 14 | THÔNG TIN VÀ THÔNG BÁOXỬ LÝ KHI CÓ TRANH CHẤP |
|
||||||
|
| ĐIỀU 15 | QUY TẮC ỨNG XỬ, CHỐNG HỐI LỘ VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN |
|
||||||
|
| ĐIỀU 16 | XỬ LÝ KHI CÓ TRANH CHẤP |
|
||||||
|
| ĐIỀU 17 | SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỢP ĐỒNG |
|
||||||
|
|
||||||
|
🔸 `ĐIỀU 14` nguyên văn dính chữ: **`THÔNG TIN VÀ THÔNG BÁOXỬ LÝ KHI CÓ TRANH CHẤP`** (thiếu dấu cách + trùng tên với ĐIỀU 16) — **lỗi có sẵn trong mẫu gốc**, giữ nguyên hay sửa là **quyền anh/em main**, KHÔNG tự sửa.
|
||||||
|
🔸 17 ĐIỀU của PHẦN 2 liệt kê ở đây **KHÔNG khớp** file `002.04` đang có (chỉ 5 điều) — xem [`form-002-04-phan2.md`](form-002-04-phan2.md) §3.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 3. Ruột hợp đồng `[033]–[125]`
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3.1 Đầu văn bản `[033]–[058]`
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
[034]/[036] (logo) HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG
|
||||||
|
[037] Số: <- Ô 9 (LẶP của Ô 1)
|
||||||
|
[039] bảng 2x2: Hạng mục | : <- Ô 10
|
||||||
|
Địa điểm | : <- Ô 11
|
||||||
|
[040]-[043] 4 gạch đầu dòng CĂN CỨ (text cố định, KHÔNG có ô điền):
|
||||||
|
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;
|
||||||
|
- Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 và số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
|
||||||
|
- Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý
|
||||||
|
chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
|
||||||
|
- Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai Bên.
|
||||||
|
[044] Hôm nay, ngày ..… tháng …... năm 20…. tại Văn phòng Công ty TNHH Xây dựng Solutions,
|
||||||
|
chúng tôi gồm: <- Ô 12/13/14 (ngày · tháng · năm)
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
**BÊN GIAO THẦU (Bên A)** `[045]–[051]` — 6 dòng, **4 dòng cứng + 2 dòng có ô**:
|
||||||
|
|
||||||
|
| Dòng | Nội dung nguyên văn | Ô |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| `[046]` | `Địa chỉ trụ sở chính : Số 6/32 đường số 35, Khu dân cư Cát Lái, Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam` | cứng |
|
||||||
|
| `[047]` | `Địa chỉ liên hệ : Tầng 23, Tòa nhà Victory, số 12, đường Tân Trào, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam` | cứng |
|
||||||
|
| `[048]` | `Điện thoại : (84-28) 54 103 104` | cứng |
|
||||||
|
| `[049]` | `Số tài khoản : ___ tại Ngân hàng : ___` | **Ô 15, Ô 16** |
|
||||||
|
| `[050]` | `Mã số thuế : 0313891900` | cứng |
|
||||||
|
| `[051]` | `Người đại diện : Ông/Bà ___ Chức vụ: ___` | **Ô 17, Ô 18** |
|
||||||
|
|
||||||
|
**BÊN NHẬN THẦU (Bên B)** `[052]–[057]` — **toàn bộ là ô**:
|
||||||
|
|
||||||
|
| Dòng | Nguyên văn | Ô |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| `[052]` | `BÊN NHẬN THẦU (Bên B): CÔNG TY ..........` | **Ô 19** |
|
||||||
|
| `[053]` | `Địa chỉ :` | **Ô 20** |
|
||||||
|
| `[054]` | `Điện thoại : ___ Fax :` | **Ô 21, Ô 22** |
|
||||||
|
| `[055]` | `Số tài khoản :` | **Ô 23** |
|
||||||
|
| `[056]` | `Mã số thuế :` | **Ô 24** |
|
||||||
|
| `[057]` | `Người đại diện : Ông/Bà ___ Chức vụ :` | **Ô 25, Ô 26** |
|
||||||
|
|
||||||
|
`[058]` câu dẫn — **Ô 27** ở chỗ `Gói thầu: …………….`:
|
||||||
|
> `Sau khi bàn bạc, đọc và tìm hiểu rõ hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công, Bên B khảo sát thực tế mặt bằng thi công tại Công trình cho thấy mặt bằng đạt và đáp ứng đầy đủ điều kiện để thi công, hai Bên thống nhất ký kết Hợp đồng Gói thầu: ……………. với các điều khoản sau:`
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3.2 ĐIỀU 1 — HỒ SƠ HỢP ĐỒNG VÀ THỨ TỰ ƯU TIÊN `[059]–[071]`
|
||||||
|
|
||||||
|
- *(dẫn)* `Hồ sơ Hợp đồng là bộ phận không thể tách rời của Hợp đồng, bao gồm các tài liệu Hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý giảm dần như sau:`
|
||||||
|
- `1.` Các điều khoản; điều kiện hợp đồng; Phụ lục hợp đồng
|
||||||
|
- `2.` Thư chấp thuận thầu – LOA (nếu có)
|
||||||
|
- `3.` Điều kiện riêng
|
||||||
|
- `a)` Bảng tóm tắt các điều kiện cơ bản
|
||||||
|
- `b)` Bản vẽ thi công, Shopdrawing và mẫu được duyệt
|
||||||
|
- `c)` Phạm vi công việc
|
||||||
|
- `d)` Tiêu chuẩn kỹ thuật/ Quy trình thi công
|
||||||
|
- `e)` Bảng tổng hợp đơn giá/ Khối lượng giá trị hợp đồng
|
||||||
|
- `f)` Các tài liệu khác kèm theo của hợp đồng chính
|
||||||
|
- *(2 đoạn kết `[070]`, `[071]`, không đánh số)* — về xử lý mâu thuẫn giữa các tài liệu.
|
||||||
|
- **0 ô điền.**
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3.3 ĐIỀU 2 — ĐỊNH NGHĨA VÀ DIỄN GIẢI `[072]–[086]`
|
||||||
|
|
||||||
|
12 khoản `2.1`–`2.12` (auto-number). Có ô ở 4 khoản:
|
||||||
|
|
||||||
|
| Khoản | Nguyên văn (rút gọn) | Ô |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| 2.2 | `Chủ đầu tư là ………………………………. và người thừa kế hoặc người nhận chuyển nhượng hợp pháp theo chức danh này.` | **Ô 28** |
|
||||||
|
| 2.5 | `Nhà thầu - Bên nhận việc – Bên B là CÔNG TY ................` | **Ô 29** (lặp Ô 19) |
|
||||||
|
| 2.7 | `Công trình/công trường ………………………………………………………. – tại …………………….` | **Ô 30, Ô 31** |
|
||||||
|
| 2.8 | `Hợp đồng giao thầu chính là Hợp đồng ký số ………………………….. đã được ký kết giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu chính ngày ….../….../20……. gồm toàn bộ hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo Hợp đồng này.` | **Ô 32, Ô 33** |
|
||||||
|
|
||||||
|
Khoản cứng: 2.1 · 2.3 · 2.4 · 2.6 · 2.9 · 2.10 · 2.11 · 2.12.
|
||||||
|
🔸 Giữa 2.10 và 2.11 có **1 đoạn rỗng** `[084]` (block trống — bỏ khi render).
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3.4 ĐIỀU 3 — GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG `[087]–[094]`
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **Trộn 2 kiểu đánh số** (bẫy render):
|
||||||
|
|
||||||
|
| Block | Số hiện ra | Số nằm ở đâu | Nội dung |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| `[088]` | 3.1 | **text gõ tay** (`3.1` + 7 dấu cách) | `Tổng giá trị Hợp đồng trọn gói để thực hiện hoàn tất công việc theo hồ sơ Hợp đồng (bao gồm thuế VAT) là ………….. VNĐ (Bằng chữ: …………... đồng).` → **Ô 34, Ô 35** |
|
||||||
|
| `[089]` | *(không số)* | — | `Giá trị hợp đồng tham chiếu theo bảng chi tiết giá trị hợp đồng, bảng phạm vi công việc và các bản vẽ đính kèm.` |
|
||||||
|
| `[090]` | 3.2 | text gõ tay | HĐ trọn gói, không đánh giá lại, Bên B chịu rủi ro trượt giá |
|
||||||
|
| `[091]` | 3.3 | text gõ tay | Bổ sung hạng mục ⇒ điều chỉnh bằng Phụ lục |
|
||||||
|
| `[092]` | 3.4 | **auto** | Không phát sinh nếu Chủ đầu tư không chấp thuận |
|
||||||
|
| `[093]` | 3.5 | **auto** | `Bảng tổng hợp giá trị hợp đồng:` |
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 Khoản 3.1 ghi **"(bao gồm thuế VAT)"** — đây chính là **nợ VAT** owner đã chốt để sau (spec §⑥.c-1): số hệ thống đang là **chưa VAT**.
|
||||||
|
|
||||||
|
**Bảng tổng hợp giá trị hợp đồng `[094]` — 9 dòng × 7 cột:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| STT | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ | KHỐI LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ |
|
||||||
|
|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||
|
| *(5 dòng trống — 35 ô)* | | | | | | |
|
||||||
|
| `TỔNG CỘNG` *(gộp 5 cột)* | | | | | ␣ | ␣ |
|
||||||
|
| `VAT 10%` *(gộp 5 cột)* | | | | | ␣ | ␣ |
|
||||||
|
| `TỔNG CỘNG (SAU THUẾ)` *(gộp 5 cột)* | | | | | ␣ | ␣ |
|
||||||
|
|
||||||
|
⇒ **41 ô** (35 + 3×2). Dòng tổng dùng `gridSpan=5`.
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3.5 ĐIỀU 4 — THỜI HẠN HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC `[095]–[096]`
|
||||||
|
|
||||||
|
1 khoản, không số: `Ngày hoàn thành toàn bộ các công việc trong hợp đồng là : ……./…../20……` → **Ô 36**.
|
||||||
|
🔸 Chữ trong file lưu **chữ thường**; hiện ra chữ HOA do `<w:caps/>`.
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3.6 ĐIỀU 5 — ĐIỀU KHOẢN CHUNG `[097]–[100]`
|
||||||
|
|
||||||
|
- `5.1` Hai Bên cam kết tuân thủ Hợp đồng đã ký.
|
||||||
|
- `5.2` Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày Đại diện hai Bên ký Hợp đồng.
|
||||||
|
- `5.3` Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản, các bản có giá trị pháp lý như nhau. Mỗi Bên giữ 01 (một) bản làm căn cứ thực hiện.
|
||||||
|
- **0 ô điền.**
|
||||||
|
|
||||||
|
### 3.7 Khối chữ ký `[101]–[116]`
|
||||||
|
|
||||||
|
`[104]`: `ĐẠI DIỆN BÊN A` ⟂ `ĐẠI DIỆN BÊN B` (2 cột bằng tab, **không phải bảng**) + ~12 đoạn rỗng chừa chỗ ký. `[101]` có 1 ảnh.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 4. PHẦN 1 — ĐIỀU KIỆN RIÊNG `[117]–[125]`
|
||||||
|
|
||||||
|
`[117]` ngắt trang + `PHẦN 1` · `[118]` `ĐIỀU KIỆN RIÊNG CỦA HỢP ĐỒNG`
|
||||||
|
|
||||||
|
- **`a)` BẢNG TÓM TẮT CÁC ĐIỀU KIỆN CƠ BẢN** `[119]` → bảng `[120]` **15 dòng × 4 cột**, cột `NỘI DUNG` **để trống toàn bộ ⇒ 14 ô**:
|
||||||
|
|
||||||
|
| STT | HẠNG MỤC | ĐIỀU KHOẢN | NỘI DUNG |
|
||||||
|
|---|---|---|---|
|
||||||
|
| 1 | Nội dung công việc | ĐIỀU 2 | ␣ |
|
||||||
|
| 2 | Tiến độ thi công | ĐIỀU 3 | ␣ |
|
||||||
|
| 3 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | ĐIỀU 8 | ␣ |
|
||||||
|
| 4 | Bảo lãnh tạm ứng | ĐIỀU 8 | ␣ |
|
||||||
|
| 5 | Tạm ứng | ĐIỀU 8 | ␣ |
|
||||||
|
| 6 | Thanh toán tạm | ĐIỀU 8 | ␣ |
|
||||||
|
| 7 | Thời gian làm hồ sơ thanh toán | ĐIỀU 8 | ␣ |
|
||||||
|
| 8 | Thời gian thanh toán kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ | ĐIỀU 8 | ␣ |
|
||||||
|
| 9 | Tiền giữ lại | ĐIỀU 8 | ␣ |
|
||||||
|
| 10 | Thu hồi tạm ứng | ĐIỀU 8 | ␣ |
|
||||||
|
| 11 | Thanh toán quyết toán | ĐIỀU 8 | ␣ |
|
||||||
|
| 12 | Tỷ lệ giữ lại bảo hành | ĐIỀU 8 | ␣ |
|
||||||
|
| 13 | Thời gian bảo hành | ĐIỀU 12 | ␣ |
|
||||||
|
| 14 | Các điều khoản phạt, làm lại, khắc phục và sửa chữa sai sót/vi phạm | ĐIỀU 10 | ␣ |
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 Cột `ĐIỀU KHOẢN` trỏ **ĐIỀU 8 / ĐIỀU 10 / ĐIỀU 12 của PHẦN 2** — mà `002.04` hiện **không có** các điều đó ⇒ **con trỏ chết**, owner đã biết và chấp nhận đi tiếp (spec §⑥.c-2).
|
||||||
|
|
||||||
|
- `[121]` `Những nội dung không đề cập trong bảng tóm tắt các điều kiện cơ bản tham chiếu theo PHẦN 2: ĐIỀU KIỆN CHUNG của Hợp đồng`
|
||||||
|
- **`b)`** `BẢN VẼ THI CÔNG, SHOPDRAWING VÀ MẪU DƯỢC DUYỆT (theo file đính kèm)` — 🔸 nguyên văn sai chính tả **`DƯỢC`** (đúng: `ĐƯỢC`), giữ nguyên/sửa = quyền owner.
|
||||||
|
- **`c)`** `TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT/ QUY TRÌNH THI CÔNG (theo file đính kèm)`
|
||||||
|
- **`d)`** `BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG (theo file đính kèm)`
|
||||||
|
- **`e)`** `CÁC TÀI LIỆU KHÁC KÈM THEO CỦA HỢP ĐỒNG CHÍNH`
|
||||||
|
|
||||||
|
**Văn bản KẾT THÚC ở đây.** 002.02 **không có phụ lục**.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 5. Bảng điểm danh ô cần điền — **91 ô**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Nhóm | Số ô | Chi tiết |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| Bìa | 8 | Số HĐ · Dự án · Hạng mục · Địa điểm · tên Bên B · địa chỉ Bên B · tháng · năm |
|
||||||
|
| Đầu ruột | 6 | Số HĐ (lặp) · Hạng mục (lặp) · Địa điểm (lặp) · ngày · tháng · năm |
|
||||||
|
| Bên A | 4 | số TK · ngân hàng · người đại diện · chức vụ |
|
||||||
|
| Bên B | 8 | tên · địa chỉ · điện thoại · fax · số TK · MST · người đại diện · chức vụ |
|
||||||
|
| Câu dẫn | 1 | tên gói thầu |
|
||||||
|
| ĐIỀU 2 | 6 | chủ đầu tư · tên Bên B (lặp) · công trình · địa điểm công trình · số HĐ chính · ngày HĐ chính |
|
||||||
|
| ĐIỀU 3 | 2 | giá trị bằng số · giá trị bằng chữ |
|
||||||
|
| ĐIỀU 4 | 1 | ngày hoàn thành |
|
||||||
|
| **Bảng giá `[094]`** | **41** | 5 dòng × 7 cột + 3 dòng tổng × 2 ô |
|
||||||
|
| **Bảng tóm tắt `[120]`** | **14** | cột NỘI DUNG, 14 dòng |
|
||||||
|
| **TỔNG** | **91** | |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Ô LẶP (cùng một giá trị, hiện ở ≥2 chỗ)** — W2 phải xử lý: `Số HĐ` (bìa + ruột) · `Hạng mục` · `Địa điểm` · `tên Bên B` (bìa + Bên B + khoản 2.5).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Máy đếm thô** (để đối chiếu, có nhiễu): 27 cụm chấm-chấm + 18 nhãn-hai-chấm-trống (regex bắt lẫn ~6 dương-giả kiểu `…như sau:`) + 59 ô-bảng-trống (gồm 4 ô đệm trong mục lục **không phải** ô điền) ⇒ con số **91 ở trên là bản đã rà tay**, không phải số máy.
|
||||||
|
|
||||||
|
## 6. Đề xuất `fieldKey` cho `DraftData.body` (chưa chốt — lead/W2 quyết)
|
||||||
|
|
||||||
|
`soHopDong` · `duAn` · `hangMuc` · `diaDiem` · `benB_ten` · `benB_diaChi` · `benB_dienThoai` · `benB_fax` · `benB_soTaiKhoan` · `benB_maSoThue` · `benB_nguoiDaiDien` · `benB_chucVu` · `benA_soTaiKhoan` · `benA_nganHang` · `benA_nguoiDaiDien` · `benA_chucVu` · `ngayKy` (3 mảnh d/m/y) · `thangNamBia` · `goiThau` · `chuDauTu` · `congTrinh` · `congTrinh_diaDiem` · `hdChinh_so` · `hdChinh_ngay` · `giaTri_so` · `giaTri_bangChu` · `ngayHoanThanh` · `bangGia[]` (7 cột) · `bangTomTat[14]` (chỉ cột NỘI DUNG).
|
||||||
@ -4,14 +4,56 @@ Run: 2026-08-13-S194-yc032-hd-thauphu-2form · lane: implementer-frontend · tur
|
|||||||
|
|
||||||
## 0. Khung
|
## 0. Khung
|
||||||
|
|
||||||
- [ ] Doc spec §6 (ban thi cong) + §5 (va sau review)
|
- [x] Doc spec §6 (ban thi cong) + §5 (va sau review)
|
||||||
- [ ] Grep dem site that (TYPE_CODE_TO_INT / HD-* family / ContractDetailsTab / ContractCreatePage)
|
- [x] Grep dem site that
|
||||||
- [ ] Sua site
|
- [ ] Sua site
|
||||||
- [ ] Acceptance: npm run build x2 + sha256 pair + grep dem entry
|
- [ ] Acceptance: npm run build x2 + sha256 pair + grep dem entry
|
||||||
|
|
||||||
|
### 0.1 — DO DIA: 2 tien de brief SAI, 4 site brief KHONG NEU
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **TIEN-DE-SAI-1 — "CA 4 ban TYPE_CODE_TO_INT deu phai co 9 entry".** Do dia: chi **3/4** ban la truc
|
||||||
|
ContractType. Ban thu 4 (`fe-admin/src/pages/system/ApprovalWorkflowsV2Page.tsx:172-180`) la truc
|
||||||
|
**ApplicableType** — key = `DuyetNcc:1 / DuyetNccPhuongAn:2 / Contract:3 / ContractSigningPlan:10`,
|
||||||
|
KHONG co key nao dang `ThauPhu`. Nhet `ThauPhuVatTu:8` vao do = **de ma**: 8 khong phai gia tri
|
||||||
|
ApplicableType nao. ⇒ acceptance "moi ban du 9 entry" **bat-kha-thi cho ban nay**; thay bang
|
||||||
|
**4 entry giu nguyen + chung by-construction**.
|
||||||
|
Duong that cua Designer per-loai = `fe-admin/src/lib/contractWorkflowFamily.ts:45` `CONTRACT_WF_FAMILY`
|
||||||
|
(`ApprovalWorkflowsV2Page.tsx:388` + `Layout.tsx:195` cung doc bang nay) ⇒ them 2 tuple la no het.
|
||||||
|
|
||||||
|
🔴 **TIEN-DE-SAI-2 — "2 mirror ho HD-*"**, thuc te ban `fe-user/.../WorkflowMatrixViewPage.tsx` co
|
||||||
|
**HAI thu phai sua, khong phai mot**: bang `INT_TO_HD_CODE:58-66` VA **regex chan `:125`
|
||||||
|
`/^[1-7]$/.test(rawCt)`**. Them entry 8/9 ma quen noi regex ⇒ `hdCode = null` ⇒ **KHONG loc gi ca**,
|
||||||
|
leaf "Luong duyet" cua 2 loai moi hien **ca 9 bo quy trinh** — dung cai benh file do tu khai
|
||||||
|
(":118 muc menu noi doi ten no"). Hong CAM, build xanh.
|
||||||
|
|
||||||
|
**4 site brief KHONG NEU ma bat buoc phai sua:**
|
||||||
|
| # | Site | Vi sao bat buoc |
|
||||||
|
|---|---|---|
|
||||||
|
| N1 | `types/forms.ts:13` `ContractTypeLabel` ×2 app | Dropdown loai HD (`ContractCreatePage.tsx:812`) render **`Object.entries(ContractTypeLabel)`** — day moi la nguon that cua dropdown ma brief muc 4 doi hoi. Thieu ⇒ 2 loai moi **khong co trong dropdown** + `ContractTypeLabel[8]` = `undefined` ⇒ hien `—` o 8 cho khac |
|
||||||
|
| N2 | `Layout.tsx` staticMap `Hdc_*` ×2 app | Spec §③ W1 khai BE seed **`Hdc_*` ×2**. `Hdc_*` la key TINH (staticMap `:82-88`), KHONG di qua regex `Ct_*` ⇒ thieu = **leaf GD4 DROP IM LANG** (gotcha #50, dung khuon da chay @S190) |
|
||||||
|
| N3 | `hooks/usePipelineStages.ts:51` `CONTRACT_TYPE_CODES` ×2 app | Sinh `CONTRACT_MENU_KEYS`/`HARD_COPY_MENU_KEYS` (`:58-59`) ⇒ co-quyen GD3/GD4 cua duong-ong |
|
||||||
|
| N4 | `ContractDetailsTab.tsx:77` `bundle.type === N` ×2 app | brief neu `:77-83` nhung khong noi render gi; 8/9 dung chung bang `ThauPhuDetails` ⇒ phai render `ThauPhuTable rows={bundle.thauPhu}` |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Do them (khong phai sua):** `HardCopiesPage.tsx:68` `parsedType > 0` — KHONG co tran tren ⇒ `?type=8/9`
|
||||||
|
qua duoc, chi comment `:12` stale. `ContractDetailsTab` slug `thau-phu` la route **theo BANG**
|
||||||
|
(`ContractsController.cs:143,:199` `/details/thau-phu`), khong phai theo loai ⇒ 8/9 dung lai slug `thau-phu`.
|
||||||
|
|
||||||
|
### 0.2 — Baseline SHA256 pair (do TRUOC khi go, lam doi-chung)
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
IDENTICAL 17edc625ddc9654b src/pages/contracts/ContractCreatePage.tsx
|
||||||
|
IDENTICAL 4d737ba51da62f1b src/components/contracts/ContractDetailsTab.tsx
|
||||||
|
IDENTICAL 65f7faac52eac179 src/types/forms.ts
|
||||||
|
IDENTICAL 4fab77b84a1c56df src/hooks/usePipelineStages.ts
|
||||||
|
IDENTICAL e4cb0bbb7e853850 src/pages/contracts/HardCopiesPage.tsx
|
||||||
|
DIFF admin=ceb187c6b863beb7 user=cb98ec22c6f0330f src/components/Layout.tsx
|
||||||
|
```
|
||||||
|
⇒ **5 cap byte-identical** (khong chi 1 nhu brief tuong) ⇒ sua fe-user roi `cp` sang fe-admin, giu tinh
|
||||||
|
chat do. `Layout.tsx` LECH CO CHU DICH (admin an nhanh Contracts, route khac) ⇒ mirror TAY.
|
||||||
|
|
||||||
## 1. Site da sua
|
## 1. Site da sua
|
||||||
|
|
||||||
(dang do dia)
|
(dang go)
|
||||||
|
|
||||||
## 2. Dem entry tung ban
|
## 2. Dem entry tung ban
|
||||||
|
|
||||||
|
|||||||
Reference in New Issue
Block a user